Gói thầu: GÓI THẦU MUA SẮM VẶT TƯ Y TẾ PHẪU THUẬT CHỈNH HÌNH NĂM 2022 TẠI BỆNH VIỆN QUẬN PHÚ NHUẬN
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220605311-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN QUẬN PHÚ NHUẬN |
| Tên gói thầu | GÓI THẦU MUA SẮM VẶT TƯ Y TẾ PHẪU THUẬT CHỈNH HÌNH NĂM 2022 TẠI BỆNH VIỆN QUẬN PHÚ NHUẬN |
| Số hiệu KHLCNT | 20220600941 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NGUỒN THU TỪ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ( BAO GỒM CẢ NGUỒN THU DO BẢO HIỂM XÃ HỘI THANH TOÁN ) VÀ CÁC NGUỒN THU HỢP PHÁP KHÁC. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 15:47:00 đến ngày 2022-06-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,353,950,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,539,500 VNĐ ((Hai mươi ba triệu năm trăm ba mươi chín nghìn năm trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.884875E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(2) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong khoảng thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng có giá tri tối thiểu 1,6 tỷ đồng.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng cung cấp (kèm theo danh mục hàng hóa) và một trong các tài liệu sau:-Biên bản nghiệm thu hoàn chỉnh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tự-Biên bản thanh lý hợp đòng hoặc các tài liệu tương đương khác nhằm chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng.-Các hóa đơn bán hàng (có sao y công ty).Lưu ý: Tất cả các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao y có công chứng hoặc sao y đóng mộc công ty Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: KHÔNG CÓ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN QUẬN PHÚ NHUẬN |
| E-CDNT 1.2 |
GÓI THẦU MUA SẮM VẶT TƯ Y TẾ PHẪU THUẬT CHỈNH HÌNH NĂM 2022 TẠI BỆNH VIỆN QUẬN PHÚ NHUẬN GÓI THẦU MUA SẮM VẬT TƯ Y TẾ PHẪU THUẬT CHỈNH HÌNH NĂM 2022 TẠI BỆNH VIỆN QUẬN PHÚ NHUẬN 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | NGUỒN THU TỪ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ( BAO GỒM CẢ NGUỒN THU DO BẢO HIỂM XÃ HỘI THANH TOÁN ) VÀ CÁC NGUỒN THU HỢP PHÁP KHÁC. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp kèm tập tin bảng thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: 1. Tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu đủ điều kiện lưu hành: Cung cấp tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu đủ điều kiện lưu hành theo quy định tại điều 22 hoặc điều 76 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ và các văn bản khác còn hiệu lực. 2. Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa: 2.1. Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cung cấp một trong các tài liệu (còn hiệu lực) sau: - Giấy phép lưu hành sản phẩm của FDA. - Giấy chứng nhận lưu hành tự do. - Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE (CE Marking Certificate). - Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn EC. - Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc 9001 của hãng sản xuất/cơ sở sản xuất tại nước sản xuất hàng hóa dự thầu. 2.2. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Cung cấp một trong các tài liệu (còn hiệu lực) sau: - Cung cấp một trong các tài liệu (còn hiệu lực) theo mục 2.1. - Giấy chứng nhận chất lượng TCCS. - Giấy chứng nhận chất lượng TCVN. 3. Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa: - Tài liệu về thông số kỹ thuật, quy cách đóng gói. - Hướng dẫn sử dụng (nếu có). - Mẫu nhãn bao bì/ hình ảnh sản phẩm. - Tài liệu chứng minh tuổi thọ của hàng hóa (catalog, hướng dẫn sử dụng, mẫu nhãn hàng hóa có thông tin tuổi thọ hàng hóa dự thầu). Đối với hàng hóa không có hạn dùng, cung cấp tài liệu chứng minh hoặc cam kết sản phẩm dự thầu không có hạn dùng. HSDT cũng như tất cả các thư từ và tài liệu liên quan đến HSDT trao đổi giữa nhà thầu với Bên mời thầu được viết bằng tiếng Việt. Các tài liệu và tư liệu bổ trợ trong HSDT có thể được viết bằng ngôn ngữ khác đồng thời kèm theo bản dịch sang tiếng Việt. Trường hợp thiếu bản dịch, nếu cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu gửi bổ sung. 4. Hàng hóa dự thầu phải có tài liệu đáp ứng về phân nhóm theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của các hàng hóa theo yêu cầu tại cột ghi chú Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp Chương IV E-HSMT (kèm file scan tài liệu chứng minh). 5. Tài liệu chứng minh đã có giá kê khai/kê khai lại còn hiệu lực trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: để bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo quy định của hãng sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | . Đối với hàng hóa là trang thiết bị y tế theo quy định Nghị định 98/2021/NĐ-CP (Nhóm 1 đến nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT): Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1.1. Trường hợp nhà thầu tham dự là chủ sở hữu số lưu hành/chủ sở hữu của hàng hóa dự thầu thì phải cung cấp tài liệu chứng minh nhà thầu là chủ sở hữu số lưu hành/chủ sở hữu (bản sao chứng thực giấy phép kinh doanh, giấy phép lưu hành sản phẩm, phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế và các tài liệu của cơ quan có thẩm quyền cấp cho nhà thầu). 1.2. Trường hợp nhà thầu tham dự là tổ chức đứng tên trên giấy phép nhập khẩu thì phải cung cấp bản sao chứng thực giấy phép nhập khẩu của hàng hóa dự thầu và phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế. 1.3. Trường hợp nhà thầu không phải là chủ sở hữu số lưu hành/chủ sở hữu/tổ chức đứng tên trên giấy phép nhập khẩu thì nhà thầu phải cung cấp Giấy ủy quyền bán hàng theo đúng quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT và phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế. 1.4. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo quy định tại khoản 1, 2 và 3 thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi cung cấp cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. 1.5. Đối với hàng hóa vật tư y tế có cấu trúc “X.YYYY.yyy.ZZZZ” theo quy định tại Quyết định 5086/QĐ-BYT ngày 04/11/2021 của Bộ Y tế trong E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ, chính xác mã vật tư y tế có cấu trúc “X.YYYY.yyy.ZZZZ” theo quy định tại Quyết định 5086/QĐ-BYT ngày 04/11/2021 của Bộ Y tế. 1.6. Tài liệu chứng minh đã có giá kê khai/ kê khai lại còn hiệu lực trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế. Giá hàng hóa cung ứng không được vượt giá kê khai/ kê khai lại còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.539.500 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Quận Phú Nhuận, Địa chỉ: Số 274 Nguyễn trọng Tuyển, Phường 8, Quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh
Số điện thoại: (08)38443910
Fax: (08) 38421770 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Quận Phú Nhuận; Địa chỉ: Số 274 Nguyễn Trọng Tuyển, Phường 8, Quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh; Số điện thoại: (028) 38478700. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: KHÔNG CÓ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: KHÔNG CÓ |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nẹp khóa bản nhỏ dùng vít 3.5 mm, chất liệu titanium các cỡ | 20 | Cái | Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ dùng vít 3.5 mm-Chất liệu nẹp titanium- Kết hợp lỗ khóa và lỗ thường giúp linh hoạt trong việc lựa chọn vít- Dùng vít khóa 3.5mm tự taro và vít xương cứng 3.5mm tự taro- Có trợ cụ tương thích | ||
| 2 | Nẹp khóa chữ T dùng vít 3.5 mm/Nẹp khóa đầu dưới xương quay, chất liệu titanium các cỡ | 20 | Cái | Nẹp khóa chữ T đầu dưới xương quay các cỡ dùng vít 3.5 mm- Chất liệu titanium- Kết hợp lỗ khóa và lỗ thường giúp linh hoạt trong việc lựa chọn vít- Dùng vít khóa 3.5mm tự taro và vít xương cứng 3.5mm tự taro | ||
| 3 | Nẹp khóa chữ T chếch, dùng vít 3.5 mm/ Nẹp khóa đầu dưới xương quay, chất liệu titanium các cỡ | 20 | Cái | - Chất liệu titanium- Kết hợp lỗ khóa và lỗ thường giúp linh hoạt trong việc lựa chọn vít- Dùng vít khóa 3.5mm tự taro và vít xương cứng 3.5mm tự taro. | ||
| 4 | Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, chất liệu titanium các cỡ | 20 | Cái | - Chất liệu titanium, các cỡ- Kết hợp lỗ khóa và lỗ thường giúp linh hoạt trong việc lựa chọn vít- Dùng vít khóa 3.5mm tự taro và vít xương cứng 3.5mm tự taro. | ||
| 5 | Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay phải/trái, chất liệu titanium các cỡ | 20 | Cái | - Chất liệu titanium các cỡ- Kết hợp lỗ khóa và lỗ thường giúp linh hoạt trong việc lựa chọn vít- Dùng vít khóa 2.7mm tự taro, vít khóa 3.5mm tự taro và vít xương cứng 3.5mm tự taro. | ||
| 6 | Nẹp khóa mắt xích dùng vít 3.5 mm, chất liệu titanium các cỡ | 10 | Cái | - Chất liệu nẹp titanium- Kết hợp lỗ khóa và lỗ thường giúp linh hoạt trong việc lựa chọn vít- Dùng vít khóa 3.5mm tự taro và vít xương cứng 3.5mm tự taro. | ||
| 7 | Nẹp khóa bản hẹp dùng vít 4.5/5.0 mm, chất liệu titanium các cỡ | 20 | Cái | - Nẹp chất liệu titanium- Kết hợp lỗ khóa và lỗ thường giúp linh hoạt trong việc lựa chọn vít- Dùng vít khóa 5.0mm tự taro và vít xương cứng 4.5mm tự taro. | ||
| 8 | Nẹp khóa xương đòn mặt trước; trái/phải, chất liệu titanium các cỡ | 50 | Cái | - Chất liệu titanium- Kết hợp lỗ khóa và lỗ thường giúp linh hoạt trong việc lựa chọn vít- Dùng vít khóa 3.5mm tự taro và vít xương cứng 3.5mm tự taro. | ||
| 9 | Vít khóa xương cứng 3.5mm, tự taro, chất liệu titanium các cỡ | 150 | Cái | - Chất liệu titanium, tự taro, đường kính thân vít 3.5mm, Đồng bộ với nẹp sử dụng | ||
| 10 | Vít xương cứng đường kính 3.5 mm, tự taro, chất liệu titanium các cỡ | 350 | Cái | - Chất liệu titanium, đường kính thân vít 3.5mm; Đồng bộ với nẹp sử dụng | ||
| 11 | Vít khóa xương cứng 5.0mm, tự taro chất liệu titanium các cỡ | 200 | Cái | - Chất liệu titanium các cỡ đường kính thân vít 5.0mm, Đồng bộ với nẹp sử dụng. | ||
| 12 | Vít khóa xương cứng 2.7 mm, tự taro, chất liệu titanium các cỡ | 150 | Cái | - Chất liệu titanium, đường kính 2.7mm, Đồng bộ với nẹp sử dụng. | ||
| 13 | Vít xương cứng đường kính 4.5 mm, tự taro,chất liệu titanium các cỡ | 250 | Cái | - Chất liệu titanium, đường kính thân vít 4.5mm; - Đồng bộ với nẹp sử dụng | ||
| 14 | Nẹp khóa bản rộng 4.5/5.0 mm, chất liệu titanium các cỡ | 20 | Cái | Chất liệu titanium- Kết hợp lỗ khóa và lỗ thường giúp linh hoạt trong việc lựa chọn vít- Dùng vít khóa 5.0mm tự taro và vít xương cứng 4.5mm tự taro. | ||
| 15 | Nẹp khóa chữ T dùng vít 4.5/5.0, chất liệu titanium các cỡ | 20 | Cái | Nẹp khóa chữ T dùng vít 4.5/5.0 các cỡ- Chất liệu titanium- Kết hợp lỗ khóa và lỗ thường giúp linh hoạt trong việc lựa chọn vít, dùng vít khóa 5.0mm tự taro và vít xương cứng 4.5mm tự taro | ||
| 16 | Nẹp khóa đầu trên xương đùi mặt bên, chất liệu titanium các cỡ | 10 | Cái | Nẹp khóa đầu trên xương đùi mặt bên các cỡ, chất liệu titanium- Kết hợp lỗ khóa và lỗ thường giúp linh hoạt trong việc lựa chọn vít- Dùng vít khóa 5.0mm tự taro và vít xương cứng 4.5mm tự taro | ||
| 17 | Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt bên chân phải/trái, chất liệu titanium các cỡ | 20 | Cái | Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt bên chân phải/trái các cỡ- Chất liệu titanium- Kết hợp lỗ khóa và lỗ thường giúp linh hoạt trong việc lựa chọn vít- Dùng vít khóa 5.0mm tự taro và vít xương cứng 4.5mm tự taro. | ||
| 18 | Nẹp khóa đầu dưới xương đùi phải/trái chất liệu titanium các cỡ. | 20 | Cái | Nẹp khóa đầu dưới xương đùi phải/trái cáccỡ- Chất liệu titanium- Kết hợp lỗ khóa và lỗ thường giúp linh hoạt trong việc lựa chọn vít- Dùng vít khóa 5.0mm tự taro và vít xương cứng 4.5mm tự taro. | ||
| 19 | Nẹp khóa đầu dưới xương chày, trái, phải, chất liệu titanium các cỡ | 20 | Cái | - Chất liệu titanium. - Dùng vít khóa 2.7mm tự taro, vít khóa 3.5mm tự taro và vít xương cứng 3.5mm tự taro. | ||
| 20 | Vít khóa xương xốp, chất liệu titanium, đường kính 3.5mm các cỡ | 150 | Cái | - Chất liệu titanium, đường kính thân vít 3.5mm,- Đồng bộ với nẹp sử dụng. | ||
| 21 | Vít khóa xương xốp chất liệu titanium đường kính 5.0 mm các cỡ | 250 | Cái | - Chất liệu titanium, đường kính thân vít 5.0mm, - Đồng bộ với nẹp sử dụng. | ||
| 22 | Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt lưng có móc đỡ, phải/trái chất liệu titanium các cỡ | 20 | Cái | Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt lưng có móc đỡ các cỡ- Chất liệu titanium- Kết hợp lỗ khóa và lỗ thường giúp linh hoạt trong việc lựa chọn vít- Đầu nẹp dùng vít khóa 2.7mm tự taro , thân nẹp dùng vít khóa 3.5mm tự taro và vít xương cứng 3.5mm tự taro- Có trợ cụ tương thích. | ||
| 23 | Nẹp khóa đầu dưới xương quay mặt lòng, 6 lỗ đầu, chất liệu titanium các cỡ | 20 | Cái | Nẹp khóa đầu dưới xương quay mặt lòng dùng vít 2.4/2.7mm, 6 lỗ đầu, phải/trái, chất liệu titanium- Kết hợp lỗ khóa và lỗ thường giúp linh hoạt trong việc lựa chọn vít- Dùng vít xương cứng 2.4mm tự taro, vít xương cứng 2.7mm và vít khóa xương cứng 2.7mm | ||
| 24 | Đinh nội tủy đầu trên xương đùi loại chống xoay, chất liệu titanium, đường kính 9-12mm các cỡ | 10 | Cái | Đinh nội tủy đầu trên xương đùi loại chống xoay, chất liệu titanium, đường kính 9-12mm các cỡ- Loại ngắn: Có 1 lỗ bắt vít chống xoay đầu trên và 1 lỗ bắt vít chốt đường kính 4.9mm đầu dưới- Loại dài: Có 1 lỗ bắt vít chống xoay đầu trên và 2 lỗ bắt vít chốt đường kính 4.9mm đầu dưới | ||
| 25 | Vít chống xoay đinh nội tủy xương đùi, chất liệu titanium các cỡ | 30 | Cái | Vít chống xoay cho đinh nội tủy đầu trên xương đùi, đường kính 10.5mm, chất liệu titanium. | ||
| 26 | Vít khóa cho đinh nội tủy xương đùi loại chống xoay, đường kính 4.9mm, chất liệu titanium | 30 | Cái | Vít chốt đầu dưới đinh nội tủy xương đùi loại chống xoay, đường kính 4.9mm, khóa nhanh, chất liệu titanium |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.884875E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(2) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong khoảng thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng có giá tri tối thiểu 1,6 tỷ đồng.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng cung cấp (kèm theo danh mục hàng hóa) và một trong các tài liệu sau:-Biên bản nghiệm thu hoàn chỉnh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tự-Biên bản thanh lý hợp đòng hoặc các tài liệu tương đương khác nhằm chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng.-Các hóa đơn bán hàng (có sao y công ty).Lưu ý: Tất cả các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao y có công chứng hoặc sao y đóng mộc công ty Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: KHÔNG CÓ | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi