Gói thầu: gói thầu số 3 “Mua sắm trang thiết bị, máy móc văn phòng năm 2022 của Ủy ban”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220575603-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban giám sát tài chính quốc gia |
| Tên gói thầu | gói thầu số 3 “Mua sắm trang thiết bị, máy móc văn phòng năm 2022 của Ủy ban” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220575456 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 16:54:00 đến ngày 2022-06-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 583,550,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cơ sở bảo hành tại Hà Nội, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa thay linh kiện, hỗ trợ các dịch vụ kỹ thuật sau bán hàng, trong vòng 45 phút kể từ khi nhận yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | phụ trách kỹ thuật chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên về công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông và đã thực hiện > 01 gói thầu có các công việc tương tự yêu cầu của gói thầu này, đã được huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động bởi cơ quan, tổ chức có thẩm quyền và được cấp chứng nhận do cơ quan hoặc tổ chức có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật viên phụ trách lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông, đã được huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động bởi cơ quan, tổ chức có thẩm quyền và được cấp chứng nhận do cơ quan hoặc tổ chức có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán cho gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kế toán, quản trị kinh doanh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban giám sát tài chính quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 3 “Mua sắm trang thiết bị, máy móc văn phòng năm 2022 của Ủy ban” gói thầu số 3 “Mua sắm trang thiết bị, máy móc văn phòng năm 2022 của Ủy ban” 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1.Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Một trong các tài liệu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu: - Các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh) cho ba năm gần nhất của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh), các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm ; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hóa phải phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật, chủng loại, số lượng, nguyên chiếc chất lượng mới 100%, sản xuất năm 2020 trở lại đây, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Hàng hóa phải được vận hành chạy thử trước khi giao nhận và được bảo hành chính hãng, theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, mã kí hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Riêng đối với camera, màn hình LED yêu cầu nhà thầu có thư ủy quyền trực tiếp của nhà sản xuất/hoặc đại diện của hãng tại Việt Nam nhằm đảm bảo hàng hóa của chính hãng sản xuất. Có đầy đủ catalogue, tài liệu kỹ thuật của thiết bị. - Các tài liệu hợp lệ khi giao hàng là bản gốc (hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực) gồm: Các chứng chỉ xuất xứ hàng hóa (CO), chất lượng (CQ) đối với gói camera, màn hình led |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chàocác chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV Giá hàng hóa đã bao gồm chi phí vận chuyển, bảo hiểm và cài đặt chuyển giao công nghệ |
| E-CDNT 14.3 | 05 Năm |
| E-CDNT 15.2 | _____[đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khácđược quy định tại Phần 2]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia
- Địa chỉ: 109 Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội
- Điện thoai: 080 48367
- Fax: 080 48586 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia - Địa chỉ: 109 Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội - Điện thoai: 080 48367 - Fax: 080 48586 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia - Địa chỉ: 109 Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội - Điện thoai: 080 48367 - Fax: 080 48586 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia - Địa chỉ: 109 Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội - Điện thoai: 080 48367 - Fax: 080 48586 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1. Cây nước nóng lạnh | 5 | Chiếc | Kích thước: 31 cm x 35 cm x 99.5 cmCông suất làm nóng - lạnh CS Nóng: 450W – CS Lạnh: 100WNhiệt độ làm nóng: 85 độNhiệt độ làm lạnh: 10 độBình chứa: Loại bình úpHệ thống làm lạnh: Bằng BlockĐặc điểm nổi bật: Ngăn đựng ly cốc rộng rãi, Có đèn báo nóng lạnh, Khóa vòi nước nóngBảo hành :12 tháng | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa, cấu hình đưa ra phải đúng theo yêu cầu, tương đương hoặc cao hơn. Hàng mới 100% | |
| 2 | 2. Camera | 1 | Gói | mua camera | Có cataloge các sản phẩm đính kèm trong E-HSDT, Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa, cấu hình đưa ra phải đúng theo yêu cầu, tương đương hoặc cao hơn. Hàng mới 100% | |
| 3 | 2.1 Camera IP hồng ngoại lắp ngoài trời có mái che | 1 | chiếc | - Cảm biến hình ảnh: 1/3 inch Progressive Scan CMOS.- Độ phân giải camera ip: 4.0 Megapixel.- Ống kính: 2.8 ~ 12mm.- Tầm quan sát hồng ngoại: Lên đến 50 mét.- Hỗ trợ chức năng chống ngược sáng WDR 120dB.- Hỗ trợ chức năng quan sát Ngày và Đêm (ICR).- Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67.Bảo hành : 12 tháng | ||
| 4 | 2.2 Camera IP hồng ngoại lắp trong nhà | 4 | chiếc | Cảm biến hình ảnh: 1/3 inch Progressive Scan CMOS.- Độ phân giải camera ip: 4.0 Megapixel.- Ống kính: 2.8 ~ 12mm.- Tầm quan sát hồng ngoại: Lên đến 40 mét.- Hỗ trợ chức năng chống ngược sáng WDR 120dB.- Hỗ trợ chức năng quan sát Ngày và Đêm (ICR).- Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67.Bảo hành :12 tháng | ||
| 5 | 2.3 Hình thức lắp đặt trọn gói cho các đầu trong nhà và ngoài trời bao gồm: | 1 | Gói | Switch, Switch POE, mái che bảo vệ ngoài trời, dây cáp lõi đồng, dây mạng (250m), ống luồn dây, ổ cắm nối dài, ruột gà. Hạt mạng, hộp nối……., nhân công thi công lắp đặt hoàn thiện trong nhà và ngoài trời. | ||
| 6 | 3. Ti vi + giá treo | 1 | chiếc | Tivi smart 50 inch + giá treo + Lắp đặt trọn gói Kích thước màn hình: 50 inch Công nghệ màn hình: LED Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px) Bluetooth: Có Kết nối Internet: Cổng LAN, Wifi Cổng AV: Cổng Composite Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2C Hệ điều hành, giao diện: Tizen OS Các ứng dụng sẵn có: Web Browser, YouTube, Netflix Công nghệ hình ảnh: Dynamic Crystal Color, Bộ xử lý hình ảnh Crystal 4K, HDR, UHD Dimming, Contrast Enhancer, Purcolor, Motion Xcelerator Công nghệ âm thanh: Q Symphony: kết hợp loa TV và loa thanh giúp tối ưu công suất loa mạnh mẽ, Adaptive Sound: âm thanh được tinh chỉnh phù hợp với nội dung giải trí Tổng công suất loa: 20W Bảo hành:12 tháng Giá treo tivi 55 inch: Tương thích màn hình tivi 42 – 55 inch Tải trọng: 25 Kg Màu sắc: Đen Chất liệu: Sơn tĩnh Điện | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa, cấu hình đưa ra phải đúng theo yêu cầu, tương đương hoặc cao hơn. Hàng mới 100% | |
| 7 | 4. Màn hình Led đa năng | 1 | Chiếc | Môi trường hoạt động: trong nhà - Kích thước toàn màn hình: 3900 x 2460x 80mm - Kích thước Module: (160 x 320mm) - LED type: 3in1 SMD 2121 - Khoảng cách điểm ảnh: 2.5mm - Độ phân giải màn led: 1536 x 960 (Pixel) - Diện tích màn led: 9,6m2.- Bộ xử lý âm thanh, hình ảnh, video Processor LED - Hỗ trợ độ phân giải lên đến 2k - Cổng kết nối: HDMI, DVI, VGA, AVI, DP, RJ45, USB… - Kết nối với hệ thống camera, thiết bị truyền hình, hệ thống âmly, máy tính…- Hệ thống khung vỏ màn led - Sử dụng khung thép hộp mạ kẽm, vỏ ốp gỗ công nghiệp, viền ốp phào gỗ, bền, đẹp, chất lượng cao, có khả năng thoát nhiệt, phù hợp với khí hậu tại Việt Nam. -Phụ kiện lắp đặt: Cáp điện 2 lõi ruột đồng cách điện XLPE CXV 2x4. Aptomat 1 pha 50A. Cáp tín hiệu Cat5 và các phụ kiện khác.Bảo hành:12 thángVận chuyển và lắp đặt trọn gói tại Hà Nội | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu cấu hình đưa ra phải đúng theo yêu cầu, tương đương hoặc cao hơn. Hàng mới 100% | |
| 8 | 5. Máy hủy tài liệu | 5 | chiếc | Kiểu hủy: Hủy vụnCỡ hủy siêu vụn: 2 x 10 mmCông suất hủy tối đa: 10 tờ/lầnTự động hủy/dừng hủy:CóTrả ngược giấy: CóBảo vệ nhiệt/ quá tải: CóTự động dừng khi kẹt giấy: CóBề rộng khe hủy giấy: 230 mmBề rộng khe hủy CD và Credit Card : 4mmDung tích thùng (lít): 25.5 lítKhả năng hủy ghim kẹp: CóKhả năng hủy ghim cài: CóKhả năng hủy thẻ : CóKhả năng hủy CDs/DVDs: CóĐộ ồn nhỏ hơn: 55dBCông suất máy: 230 WĐiện năng tiêu thụ: 220V 50Hz: 230WKhe hủy thẻ tín dụng/CDs/DVDs: 3 trong1Hiển thị trạng thái: LED DisplayerKiểu mở thùng máy hủy: Kiểu mở cửa kéo ra (Pull out)Tích hợp bánh xe di chuyển máy: CóTốc độ hủy: 3.0 mét/phútCảnh báo khi thùng hủy đầy: CóKích thước máy: 376 x 287 x 580Trọng lượng (Net weight): 13.5 KgBảo hành: 12 tháng | Có cataloge các sản phẩm đính kèm trong E-HSDT, Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa, cấu hình đưa ra phải đúng theo yêu cầu, tương đương hoặc cao hơn. Hàng mới 100% | |
| 9 | 6. Bình thủy | 5 | Chiếc | Dung tích: 3 lít.Chức năng: Đun sôi, Giữ nóng nướcMức nhiệt giữ nóng: Đun sôi 90 °C, Giữ ấm 80 °CThước đo mực nước: CóChất liệu ruột bình: Thép không gỉ tráng men chống dínhNút nhấn điện tử.Bảo hành:12 tháng | Có cataloge các sản phẩm đính kèm trong E-HSDT, Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa, cấu hình đưa ra phải đúng theo yêu cầu, tương đương hoặc cao hơn. Hàng mới 100% | |
| 10 | 7. Hệ thống cửa từ | 1 | Gói | Hệ thống cửa từ | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa, cấu hình đưa ra phải đúng theo yêu cầu, tương đương hoặc cao hơn. Hàng mới 100% | |
| 11 | 7.1 Hệ thống kiểm soát ra vào cho cửa kính tự động | 1 | Bộ | - Nguồn 12V DC- Dây mạng, phụ kiện nhân công lắp đặt và chuyển giao công nghệ. | ||
| 12 | 7.2 Hệ thống kiểm soát ra vào cho cửa nhôm kính khe ra vào nhà xe tầng 1 | 1 | Bộ | Máy chấm công tích hợp hệ thống đóng mở cửa Assess ControlKhả năng:3000 dấu vân tayDung lượng bộ nhớ: 30000 lần chấm công.Mắt đọc chống trầy xước.Chức năng chuông báo, SMSSử dụng Chip xử lý intel của mỹ.Tốc độ xử lý rất nhanh | ||
| 13 | 8. Hệ thống giám sát và cảnh báo tự động từ xa cho phòng máy chủ | 1 | Gói | Hệ thống giám sát và cảnh báo tự động từ xa cho phòng máy chủ | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa, cấu hình đưa ra phải đúng theo yêu cầu, tương đương hoặc cao hơn. Hàng mới 100% | |
| 14 | 8.1 Bộ điều khiển lập trình | 1 | Bộ | Thu thập và xử lý dữ liệu cảm biến-Điều khiển tín hiệu đầu ra dạng Relay-Truyền thông tin về máy tínhLập trình thuật toán điều khiển theo đầu bài thực tế | ||
| 15 | 8.2 Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm | 1 | Bộ | - Điện áp sử dụng: 24VDC- Công suất tiêu thụ Max. 2.4W- Chiều dài cực cảm biến 100mm- Dải đo_Nhiệt độ: -19.9~60.0°c- Dải đo_Độ ẩm: 0.0~99.9%RH | ||
| 16 | 8.3 Cảm biến dòng điện, điện áp | 1 | Bộ | - Mạng điện: 1 pha- Thông số đo: V, A. Hz, Pf, kW, kVA, kVAr và đo kWh, KVAh, KVArh- Hiển thị 3 hàng, 4 số, dạng LCD- Hệ số CT: 1A/5A - 10.000A- Ngõ ra: xung áp 24VDC/ dòng 100mA- Nguồn cấp: 85 - 270V AC- Truyền thông MODBUS | ||
| 17 | 8.4 Bảng led hiển thị thông sốNhiệt độ, độ ẩm, dòng điện, điện áp | 1 | Bộ | -Kích thước: 250x600mm-Hiển thị thông số: Nhiệt độ- độ ẩm, dòng điện, điện áp.-Nguồn cấp: 24V-Truyền thông: TCP/IP | ||
| 18 | 8.5 Đầu đọc vân tay kiểm soát ra vào cửaphòng | 1 | Bộ | - Dung lượng vân tay: 3000.- ID Card: 5000- Sự kiện: 30,000.- Cảm biến quang học ZK.- Giao thức giao tiếp: RS232/485, TCP/IP- Màn hình LCD TFT.- Nguồn cung cấp: 12V DC, 3A. | ||
| 19 | 8.6 Bộ khóa cửa điện tử dạng má từ/ thả chốt kiểm soát ra vào cửa phòng | 1 | Bộ | - Khóa khi cấp điện, nhả khi mất điện (Fail safe) - Có Sensor trạng thái khóa, dây tín hiệu Feedback NO - Điện áp DC12V/300mA hoặc DC24V/150mA - Lắp đặt cho các loại cửa gỗ, cửa chống cháy, cửa kính - Thích hợp lắp kiểm soát ra vào. | ||
| 20 | 8.7 Đèn cảnh báo nhiệt độ/độ ẩm/điện áp/dòng điện quá ngưỡng | 1 | Chiếc | -Điện áp: 24VDC/220VAC | ||
| 21 | 8.8 Phần mềm giám sát nhiệt độ, độ ẩm, dòng điện, điện áp | 1 | License | -Điện áp: 24VDC/220VAC | ||
| 22 | 8.9 Tủ kỹ thuật Lắp đặt các thiết bị | 1 | Chiếc | -Kích thước: 400x600mm-Đã bao gồm bộ nguồn và các phụ kiện trong tủ như máng, dinrail… | ||
| 23 | 8.10 Vật tư phụ lắp đặt | 1 | Gói | - Dây điện, dây mạng, ống gen... - Tổng khoảng cách giữa các điểm lắp đặt | ||
| 24 | 8.11 Nhân công lắp đặt cấu hình | 1 | Gói | Tổng khoảng cách giữa các điểm lắp đặt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cơ sở bảo hành tại Hà Nội, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa thay linh kiện, hỗ trợ các dịch vụ kỹ thuật sau bán hàng, trong vòng 45 phút kể từ khi nhận yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | phụ trách kỹ thuật chính | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên về công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông và đã thực hiện > 01 gói thầu có các công việc tương tự yêu cầu của gói thầu này, đã được huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động bởi cơ quan, tổ chức có thẩm quyền và được cấp chứng nhận do cơ quan hoặc tổ chức có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | kỹ thuật viên phụ trách lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành | 4 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông, đã được huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động bởi cơ quan, tổ chức có thẩm quyền và được cấp chứng nhận do cơ quan hoặc tổ chức có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách thanh toán cho gói thầu | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kế toán, quản trị kinh doanh. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi