Gói thầu: Cung cấp hóa chất, dụng cụ phục vụ nhiệm vụ trọng tâm của Chi cục Kiểm định hải quan 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220606350-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục kiểm định Hải quan 2
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất, dụng cụ phục vụ nhiệm vụ trọng tâm của Chi cục Kiểm định hải quan 2
Số hiệu KHLCNT 20220587242
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 16:49:00 đến ngày 2022-06-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 158,293,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Cục Kiểm định Hải quan
E-CDNT 1.2 Cung cấp hóa chất, dụng cụ phục vụ nhiệm vụ trọng tâm của Chi cục Kiểm định hải quan 2
Cung cấp hóa chất, dụng cụ phục vụ nhiệm vụ trọng tâm của Chi cục Kiểm định hải quan 2
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Cục Kiểm định Hải quan , địa chỉ: số 162 Nguyễn Văn Cừ, quận Long Biên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1HCl 37%21 lít/chaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Hàm lượng ≥ 37%; kim loại nặng (tính theo chì ≤ 0.010ppm. Độ bay hơi : ≤ 10 ppm
2KOH Kali hydroxit11 kg/chaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Hàm lượng ≥ 85%; kim loại nặng (tính theo chì ≤ 0,0005%). giá trị pH 13,5 (5,6 g/l, H2O, 25 °C) Áp suất hơi 1 hPa (719 °C) Độ hòa tan 1130 g /l
3Muối NH4Cl1500g/chaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99,8%; Nitrat ≤ 0,0005%; Sulphat ≤ 0,002%; Sắt ≤ 0,0002%; Chì ≤ 0,0001%. Tổn thất khi sấy khô (105 °C) ≤ 1,0 % Dư lượng đánh lửa (như sulfate) ≤ 0,01 %
4Chỉ thị Fluorenxon25g/lọ"Tiêu chuẩn phân tích và dùng trong UV / VIS, hồng ngoại . Hấp thụ tối đa λmax. (NaOH 0,05 mol/l) 498 - 503 nmThông số kỹ thuật. Độ hấp thụ A 1%/1cm (λmax..; 0,005 g/l; NaOH 0,05 mol/l; calc. trên các chất khô) 1000 - 1250Tổn thất khi sấy khô (110 °C) "
5Chỉ thị ETOO1100g/lọ"Tiêu chuẩn phân tích và dùng trong UV / VIS, hồng ngoại . Hấp thụ tối đa λmax. (pH đệm 10.0) 612 - 616 nmThông số kỹ thuật. Độ hấp thụ A 1%/1cm (λmax; 0,02 g /l; pH đệm 10,0; calc. trên chất khô) 400 - 510Tổn thất khi sấy khô (110 °C) ≤ 7 %"
6Ống chuẩn (fixanal) EDTA 0,01 M20ống"Dùng để chuẩn độ for 1000 ml, c(Na2-EDTA 2 H2O) = 0.01 mol/l Titrisol® . Mật độ 1,04 g /cm3 (20 °C)giá trị pH 7,8 (H2O, 20 °C)"
7Rượu etylic11 lít/chaiTiêu chuẩn phân tích. Hàm lượng ethanol ≥ 99.8%. Độ sôi 77.5--78.5%
8KCl11 kg/chai"Tiêu chuẩn phân tích. Hàm lượng ≥ 99,5%, chất không tan trong nước ≤ 0,01%; Kim loại nặng (tính theo chì ≤ 0,0005%).giá trị pH 5,5 - 8,5 (50,0 g/l, H2O, 20,0 °C)Mật độ số lượng lớn 1000 kg / m3Độ hòa tan 347 g/l"
9Hydroxylamin hydroclorua1100g/lọ"Tiêu chuẩn phân tích. Hàm lượng ≥ 99%, Chuẩn độ bởi KMNO4 98,5 - 101,5 %Độ hòa tan (Độ đục) Rõ ràngNồng độ hòa tan: 100 mg / mL trong nướcĐộ hòa tan (Màu) Không màuNồng độ hòa tan: 100 mg / mL trong nước"
10Ammoniac NH311lít/chai"Tiêu chuẩn phân tích. Hàm lượng ≥ 25,0%-30%; Chất không bay hơi ≤ 10 ppm;Các chất làm giảm kali permanganate (như O) ≤ 5 ppmDư lượng đánh lửa (như SO4) ≤ 10 ppm. Sulfit ≤ 0,2ppm; Chì ≤ 0,05 ppm; "
11Kali cyanua KCN11 kg/chaiTiêu chuẩn phân tích. Hàm lượng ≥ 96%, S ≤ 0,001%, Na ≤ 1% . pH từ 11 - 12 (20 g/l, H2O, 20 °C)
12HNO3 Axit nitric đặc 65%, loại suprapure21lít/chai"Tiêu chuẩn siêu tinh khiết phân tích. ( Suprapur) Hàm lượng ≥ 65%, Kim loại nặng (tính theo Chì) ≤ 2 ppm. Dư lượng đánh lửa (như sulphate) ≤ 2 ppm"
13H2O2 Hydro peroxit 30%11lít/chaiTiêu chuẩn phân tích. (Suprapur). pH từ 2 - 4 (H2O, 20 °C) . Áp suất hơi 18 hPa (20 °C) H2O2 = 30%
14Hydroxyl amoni clorua5100g/lọ"Tiêu chuẩn phân tích. Hàm lượng ≥99%-101%, kim loại nặng Chì (Pb)
15Axit Acorbic4250g/chai"Tiêu chuẩn phân tích. Hàm lượng ≥ 99%; Kim loại nặng (như Pb)
16NaOH Sodium hydroxit11kg/chai"Tiêu chuẩn phân tích . Hàm lượng ≥ 99%,Mật độ 2,13 g /cm3 (20 °C)Điểm nóng chảy 318 °Cgiá trị pH >14 (100 g/l, H2O, 20 °C)Áp suất hơi
17NaBH45100g/lọ"Tiêu chuẩn phân tích. Độ tinh khiết ≥ 98%Chứa0,45-0,70% Magnesium cacbonat làm tác nhân gây đau thần kinh . tạp chất≤100 ppm Silica vết cationFe: ≤5 ppm"
18KI2250g/chaiHàm lượng ≥99,5%; Iodate (IO3) ≤ 0,0003%; Magie ≤ 0,001%; Natri ≤ 0,03 %; Chì ≤ 0,0002 %. Tổn thất khi sấy khô (105 °C) ≤ 0,5 %
19Bình định mức (thủy tinh không màu)5CáiBằng thủy tinh Borosilicat, trong, nút đậy bằng nhựa, đạt cấp độ A, dung tích 100 ml
20Bình định mức (thủy tinh không màu)5CáiBằng thủy tinh Borosilicat, trong, nút đậy bằng nhựa, đạt cấp độ A, dung tích 250 ml
21Bình định mức (thủy tinh không màu)2CáiBằng thủy tinh Borosilicat, trong, nút đậy bằng nhựa, đạt cấp độ A, dung tích 500 ml
22Bình định mức (thủy tinh không màu)2CáiBằng thủy tinh Borosilicat, trong, nút đậy bằng nhựa, đạt cấp độ A, dung tích 1L
23Ống đong1CáiBằng thủy tinh Borosilicat, Dung tích 25ml, sai số ±0,25ml, đạt cấp độ A
24Ống đong1CáiBằng thủy tinh Borosilicat, dung tích 50ml, sai số ±0,5ml, đạt cấp độ A
25Buret1CáiBằng thủy tinh Borosilicat, độ chính xác ± 0,03ml, dài 820mm , dung tích 25 ml
26Buret1CáiBằng thủy tinh Borosilicat, độ chính xác ± 0,05ml, dài 820mm , dung tích 50 ml
27Pipet bầu1CáiBằng thủy tinh Soda-lime , dung tích 25ml, độ chính xác ±0,03ml, đạt cấp độ AS
28Pipet bầu1CáiBằng thủy tinh Soda-lime, dung tích 50ml, độ chính xác ± 0,05ml, đạt cấp độ AS
29Pipet thẳng1cáiBằng thủy tinh Soda-lime, dung tích 5ml, độ chính xác ± 0,03ml, đạt cấp độ AS
30Bình nón có vòi 250ml20CáiBằng thủy tinh Borosilicate 3.3 . Dung tích 250ml , có vòi trổ bên cạnh , đk vòi : 6-10mm
31Micro pipet và đầu côn đi kèm1BộBằng nhựa , tiêu chuẩn ISO 8655 , cho auto pipet, dung tích 100µl -1000 µl. Dung sai tối đa 0.60%
32Micro pipet và đầu côn đi kèm1BộBằng nhựa , tiêu chuẩn ISO 8655 , cho auto pipet, dung tích 10µl -100 µl. Dung sai tối đa 0.80%
33Micro pipet và đầu côn đi kèm1BộBằng nhựa , tiêu chuẩn ISO 8655 , cho auto pipet, dung tích 20µl -200 µl. Dung sai tối đa 0.60%
34Micro pipet và đầu côn đi kèm1BộBằng nhựa , tiêu chuẩn ISO 8655 , cho auto pipet, dung tích 1000µl -5000 µl. Dung sai tối đa 0.50%
35Cốc thủy tinh 250ml10ChiếcBằng thủy tinh Borosilicat, dung tích 250ml, kích thước 60x120mm.
36Bình định mức loại 5ml5ChiếcBằng thủy tinh Borosilicat, trong, nút đậy bằng nhựa, đạt cấp độ A, dung tích 5 ml
37Bình định mức loại 10ml5ChiếcBằng thủy tinh Borosilicat, trong, nút đậy bằng nhựa, đạt cấp độ A, dung tích 10 ml
38Bình định mức loại 25ml5ChiếcBằng thủy tinh Borosilicat, trong, nút đậy bằng nhựa, đạt cấp độ A, dung tích 25 ml
39Bình định mức loại 50ml5ChiếcBằng thủy tinh Borosilicat, trong, nút đậy bằng nhựa, đạt cấp độ A, dung tích 50 ml
40Bình định mức loại 100ml10ChiếcBằng thủy tinh Borosilicat, trong, nút đậy bằng nhựa, đạt cấp độ A, dung tích 100 ml
41Bình định mức loại 200ml5ChiếcBằng thủy tinh Borosilicat, trong, nút đậy bằng nhựa, đạt cấp độ A, dung tích 200 ml
42Bình định mức loại 500ml5ChiếcBằng thủy tinh Borosilicat, trong, nút đậy bằng nhựa, đạt cấp độ A, dung tích 500 ml
43Bình định mức loại 1000ml2ChiếcBằng thủy tinh Borosilicat, trong, nút đậy bằng nhựa, đạt cấp độ A, dung tích 1000 ml
44Bình định mức loại 2000ml2ChiếcBằng thủy tinh Borosilicat, trong, nút đậy bằng nhựa, đạt cấp độ A, dung tích 2000 ml
45Ống ly tâm loại 50ml10Chiếc"Bằng nhựa PP , Hiệu suất vượt trội RCF tối đa là 17.000 xgNhiệt độ dao động từ -80 °C đến 120 °C nắp xoáy mầu cam, chia vạch, đáy côn, dung tích 50ml. Chia vạch 2.5ml "
46Ống ly tâm loại 15ml20Chiếc"Bằng nhựa PP, Hiệu suất vượt trội RCF tối đa là 17.000 xgNhiệt độ dao động từ -80 °C đến 120 °C nắp xoáy mầu cam, chia vạch, đáy côn, dung tích 15ml.Chia vạch 1.5ml "
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->