Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm hóa chất, chất chuẩn và dụng cụ phục vụ cho phân tích kiểm nghiệm mẫu năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220606162-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm hóa chất, chất chuẩn và dụng cụ phục vụ cho phân tích kiểm nghiệm mẫu năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220573466 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 16:47:00 đến ngày 2022-06-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 314,113,260 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.71E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Mua sắm hóa chất Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 220.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Khu vực đồng bằng Sông Cửu Long có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng và Có cam kết thay thế sản phẩm không đạt yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên chuyên môn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành liên quan đến Hóa học;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu, nếu không phải nhân sự nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê chuyên gia;(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nhà thầu tự kê khai). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm hóa chất, chất chuẩn và dụng cụ phục vụ cho phân tích kiểm nghiệm mẫu năm 2022 Mua sắm hóa chất, chất chuẩn và dụng cụ phục vụ cho phân tích kiểm nghiệm mẫu năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | (1.1) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoàn thành 80% khối lượng công việc hoặc hóa đơn VAT. (1.2) Nếu nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp thêm Văn bản hợp đồng (kèm theo bảng khối lượng) và Biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ; Hồ sơ thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); (2) Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) để chứng minh kết quả hoạt động tài chính và doanh thu bình quân hằng năm. Trường hợp nhà thầu thành lập không đủ điều kiện để thực hiện báo cáo tài chính 03 năm thì lấy trung bình những năm gần nhất. Trường hợp không có báo cáo tài chính thì cho phép nhà thầu tự kê khai theo mẫu 13 và phải được đơn vị thuế xác nhận. (3) Tài liệu chứng minh nhân sự phục vụ gói thầu (Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động nếu là nhân sự nhà thầu). Trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mời nhân sự phỏng vấn trực tiếp để chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu. (4) Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định của E-HSMT (nếu có). (5) Sau thời điểm đóng thầu, khi cần thiết chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để làm rõ, xác thực. (6) Bảo đảm dự thầu nhà thầu có thể sử dụng các hình thức khác theo khoản 1, điều 4 Luật đấu thầu (Ngoài mục 17, chương 1 nội dung E-HSMT này). (7) Các hình thức chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu phải phù hợp với thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu. (8) Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh đại lí hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng (trong trường hợp nhà thầu ở tỉnh ngoài làm hợp đồng ủy quyền cho đại lí trong tỉnh) bằng các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự với gói thầu (không xét giá trị) của đại lí đại diện được ủy quyền. |
| E-CDNT 10.2(c) | (1) Giấy cam kết thời hạn bảo hành sản phẩm, cam kết hàng hóa phải mới 100% chưa qua sử dụng, cam kết hàng hóa đảm bảo an toàn cho người sử dụng, cam kết thay thế sản phẩm không đạt yêu cầu; (2) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. (3) Giấy đăng kí kinh doanh hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động của tổ chức có lĩnh vực liên quan buôn bán hóa chất. Ghi chú: Trường hợp, nhà thầu không kèm các tài liệu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 12.2 | (1) Giá dự thầu cố định, không chào thầu theo nhiều mức giá hoặc có kèm điều kiện. (2) Hàng hóa chào hàng phải xuất xứ rõ ràng. (3) Hàng hóa chào hàng phải mới 100% chưa qua sử dụng. (4) Giá của hàng hoá tại Việt Nam trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. (5) Hàng hoá đã bao gồm các dịch vụ liên quan kèm theo (Chi phí vận chuyển, các dịch vụ sau bán hàng…) để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường, tỉnh Sóc Trăng; Số 18 đường Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993827717. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng; Số 18 đường Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993 820514; Số Fax: 0299 3624416 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng; Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993 812755 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không thực hiện |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuẩn Pb | 1 | Chai | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | 500mL/C | |
| 2 | Chuẩn Cd | 1 | Chai | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | 500mL/C | |
| 3 | Chuẩn Zn | 1 | Chai | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | 500mL/C | |
| 4 | Chuẩn Hg | 1 | Chai | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | 500mL/C | |
| 5 | Chuẩn Mn | 1 | Chai | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | 500mL/C | |
| 6 | Chuẩn As | 1 | Chai | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | 500mL/C | |
| 7 | Chuẩn Ni | 1 | Chai | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | 500mL/C | |
| 8 | Chuẩn Cr | 1 | Chai | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | 500mL/C | |
| 9 | Chuẩn AgNO3 0.1 mol/L(0.1 N) | 2 | Ống | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Chuẩn Nitrite 1000 mg/L | 1 | Chai | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | 500mL/C | |
| 11 | Chuẩn Nitrate 1000 mg/L | 1 | Chai | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | 500mL/C | |
| 12 | Chuẩn SO42- 1000 mg/L | 1 | Chai | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | 500mL/C | |
| 13 | Chuẩn F- 1000 mg/L | 1 | Chai | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | 500mL/C | |
| 14 | Chuẩn Na2S2O3 0,1mol/l | 1 | Chai | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Chuẩn HCl 0.1 mol/L (0.1 N) | 1 | Chai | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Sodium hydroxide, pellets, PA (NaOH) | 12 | Chai | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | 1kg/C | |
| 17 | Di-sodium Ethylenediamine Tetracetate (EDTANa2) | 1 | Chai | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | 1kg/C | |
| 18 | Ammonium acetate CH3COONH4 | 4 | Chai | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | 1kg/C | |
| 19 | BaCl2 tinh thể | 2 | Chai | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | 500gr/C | |
| 20 | K2CrO4 | 1 | Chai | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | 250 gr/c | |
| 21 | Natri salixylate (C7H5NaO3) | 1 | Chai | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | 1kg/C | |
| 22 | Sulfuric acid, 95-97%, PA | 24 | Chai | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | 1L/C | |
| 23 | Hydrochloric acid fuming, 37%, PA | 2 | Chai | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | 1L/C | |
| 24 | N-Hexane C6H14 97% HPLC | 20 | Chai | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | 2,5 L/C | |
| 25 | Phosphoric acid, 85%, PA (H3PO4) | 2 | Chai | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | 1L/C | |
| 26 | Acetic acid glacial, PA (CH3COOH) | 2 | Chai | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | 2,5L/C | |
| 27 | Ammonium heptamolybdate (H24Mo7N6O24.4H2O) | 1 | Chai | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | 250gr/C | |
| 28 | Acid Ascorbic 99.6% (Vitamin C) | 1 | Chai | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | 250gr/C | |
| 29 | Sulfanilamide (C6H8N2O2S) | 1 | Chai | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | 100gr/C | |
| 30 | 1-10 Phenanthroline monohydrate | 3 | Chai | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | 10gr/C | |
| 31 | Lauryl sulfate broth (LSB) | 4 | Chai | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | 500 gr/C | |
| 32 | Thuốc thử Kovacs indole | 1 | Chai | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | 100mL/C | |
| 33 | Sodium Sulfate (Na2SO4) | 12 | Chai | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | 1kg/C | |
| 34 | Trypton water | 1 | Chai | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | 500gr/C | |
| 35 | Tri-sodium citrate dihydrate (C6HNaO7.H2O) | 2 | Chai | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | 500gr/C | |
| 36 | Magnesium chloride (MgCl2.6H2O) | 2 | Chai | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | 1kg/C | |
| 37 | 1-Butanol | 2 | Chai | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | 1L/C | |
| 38 | Devarda's alloy | 2 | Chai | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | 250gr/C | |
| 39 | K2SO4 | 1 | Chai | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | 1kg/C | |
| 40 | Natriumperoxodisulfat (Na2S2O8) | 1 | Chai | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | 1kg/C | |
| 41 | Sodium carbonate | 2 | Chai | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | 1kg/C | |
| 42 | Folin | 5 | Chai | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | 100mL/C | |
| 43 | NaBH4 | 1 | Chai | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | 100gr/C | |
| 44 | TISAB II | 1 | Chai | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | 5L/C | |
| 45 | HNO3 65% | 2 | Chai | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | 2.5L/C | |
| 46 | Formalin 37% | 15 | Chai | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | 1L/C | |
| 47 | Giấy lọc 47 mm | 40 | Hộp | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | 100 tờ/hộp | |
| 48 | Giấy lọc định tính số 101-110mm, F11, chảy nhanh, 100 tờ/hộp | 15 | Hộp | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | 100 tờ/hộp | |
| 49 | HgCl2 | 3 | Chai | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | 100g/chai | |
| 50 | N-N Dimethyl-P-Phenyl | 1 | Chai | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | 25g/chai | |
| 51 | (+) - Arabinogalactan | 1 | Chai | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | 25g/chai | |
| 52 | CdSO4 | 1 | Chai | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | 100g/chai | |
| 53 | NH4Cl | 1 | Chai | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | 500gr/C | |
| 54 | EC broth | 1 | Chai | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | 500gr/C | |
| 55 | Cuvet thạch anh 10 mm | 1 | Hộp | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | 2 cái/hộp | |
| 56 | Pipet tự động 1 kênh 5mL | 1 | Cái | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | 500-5000ul | |
| 57 | Bình định mức 100mL | 30 | Cái | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Bình tam giác 100mL | 50 | Cái | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Buret 2mL | 1 | Cái | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Cọ rửa dụng cụ loại nhỏ | 40 | Cái | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Cọ rửa dụng cụ loại vừa | 30 | Cái | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Bao tay không bột size S | 80 | Hộp | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | 50 đôi/hộp | |
| 63 | Khẩu trang y tế | 80 | Hộp | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | 50 cái/hộp | |
| 64 | Bình tia 500mL | 15 | Cái | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Ống du harm | 500 | Cái | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Quả bóp cao su dùng cho pipette bầu Kartell – Ý | 20 | Cái | Theo chương V – yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.71E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Mua sắm hóa chất Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 220.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Khu vực đồng bằng Sông Cửu Long có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng và Có cam kết thay thế sản phẩm không đạt yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật viên chuyên môn | 1 | Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành liên quan đến Hóa học;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu, nếu không phải nhân sự nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê chuyên gia;(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nhà thầu tự kê khai). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi