Gói thầu: Mua sắm a xít, ắc quy, bán dẫn, cáp, đầu cắm, dây điện, đèn, đi ốt, điện trở, đồng vàng, keo, nhôm, quạt, vỏ bọc kim, vòng bi…
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220607007-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY Z119/QUÂN CHÙNG PKKQ |
| Tên gói thầu | Mua sắm a xít, ắc quy, bán dẫn, cáp, đầu cắm, dây điện, đèn, đi ốt, điện trở, đồng vàng, keo, nhôm, quạt, vỏ bọc kim, vòng bi… |
| Số hiệu KHLCNT | 20220583185 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 17:36:00 đến ngày 2022-06-09 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,075,769,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,800,000 VNĐ ((Mười triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 754.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.508.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng+ Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY Z119/QUÂN CHÙNG PKKQ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm a xít, ắc quy, bán dẫn, cáp, đầu cắm, dây điện, đèn, đi ốt, điện trở, đồng vàng, keo, nhôm, quạt, vỏ bọc kim, vòng bi… Mua sắm a xít, ắc quy, bán dẫn, cáp, đầu cắm, dây điện, đèn, đi ốt, điện trở, đồng vàng, keo, nhôm, quạt, vỏ bọc kim, vòng bi… 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân Nhà máy) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các nghĩa vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – [Yêu cầu về phạm vi cung cấp] |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy Z119/Quân chủng PK-KQ
Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội
ĐT: 02433840284
Fax: 02433721640 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc: Đại tá Trần Văn Đức + Địa chỉ: Nhà máy Z119, TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội; +Số điện thoại: (84-24)33840284 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tổ trưởng Tổ chuyên gia xét thầu: Trung tá Vũ Đại Thắng + Địa chỉ: Nhà máy Z119, TT Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội. +Số điện thoại: 0975.473.334 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Trung tá: Vũ Đại Thắng - Số điện thoại: 0975.473.334 (Trưởng phòng Vật tư/Nhà máy Z119) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A xít sunfuríc | H2SO4 d= 1,84 | 25 | Kg | A xít sunfuríc H2SO4 d= 1,84 | |
| 2 | Ắc quy | 12V-7,5Ah | 8 | Cái | Ắc quy 12V-7,5Ah | |
| 3 | Át tô mát | S202-B16 | 4 | Cái | Át tô mát S202-B16 | |
| 4 | Bàn chải đồng | 50 | Cái | Bàn chải đồng | ||
| 5 | Bán dẫn | 1T403 | 10 | Cái | Bán dẫn 1T403 | |
| 6 | Bán dẫn | 2T808A | 10 | Cái | Bán dẫn 2T808A | |
| 7 | Bán dẫn | 2T203 | 100 | Cái | Bán dẫn 2T203 | |
| 8 | Bán dẫn | П215 | 10 | Cái | Bán dẫn П215 | |
| 9 | Băng dính đen | 100 | Cuộn | Băng dính đen | ||
| 10 | Băng dính trắng | 50 | Cuộn | Băng dính trắng | ||
| 11 | Băng vải | 200 | Cuộn | Băng vải | ||
| 12 | Bìa ami ăng δ 1,2,3 | 120 | Cuộn | Bìa ami ăng δ 1,2,3 | ||
| 13 | Bìa cát tông | δ2x650x1050 | 60 | Tấm | Bìa cát tông δ2x650x1050 | |
| 14 | Bộ nắn dòng | YЦ3-215-010 | 2 | Cái | Bộ nắn dòng YЦ3-215-010 | |
| 15 | Bóng tranzistor | 2n5401 | 5 | Cái | Bóng tranzistor 2n5401 | |
| 16 | Bột ô xít kẽm ZnO | 25 | Kg | Bột ô xít kẽm ZnO | ||
| 17 | Bột rà mịn | 2 | Kg | Bột rà mịn | ||
| 18 | Bu lông cổ vuông | M10x100 | 200 | Bộ | Bu lông cổ vuông M10x100 | |
| 19 | Bu lông lục lăng + đệm | M6x60 | 300 | Bộ | Bu lông lục lăng + đệm M6x60 | |
| 20 | Bút bi các loại | 80 | Cái | Bút bi các loại | ||
| 21 | Bút zebra các loại | 100 | Cái | Bút zebra các loại | ||
| 22 | Cảm biến áp suất điều hòa | 2 | Cái | Cảm biến áp suất điều hòa | ||
| 23 | Cao su giảm giật | 100 | Cái | Cao su giảm giật | ||
| 24 | Cao su non bảo ôn điều hòa | 2 | Cuộn | Cao su non bảo ôn điều hòa | ||
| 25 | Cao su sống chịu dầu | 10 | Kg | Cao su sống chịu dầu | ||
| 26 | Cao su tấm δ 1-3 chịu dầu | 10 | Tấm | Cao su tấm δ 1-3 chịu dầu | ||
| 27 | Cáp | rg-223/u huber+suhner | 10 | m | Cáp rg-223/u huber+suhner | |
| 28 | Cáp | rg_393_/u | 2,25 | m | Cáp rg_393_/u | |
| 29 | Cáp ắc quy | S25 | 30 | m | Cáp ắc quy S25 | |
| 30 | Cáp cao su | 4x1,5 | 200 | m | Cáp cao su 4x1,5 | |
| 31 | Cáp cao su | 3x6+1x4 | 100 | m | Cáp cao su 3x6+1x4 | |
| 32 | Cáp cao su | 3x10+1x6 | 200 | m | Cáp cao su 3x10+1x6 | |
| 33 | Cáp cao su | 7x1,5 | 300 | m | Cáp cao su 7x1,5 | |
| 34 | Cáp cao su | 2 x 1,5 | 200 | m | Cáp cao su 2 x 1,5 | |
| 35 | Cặp da đựng tài liệu | 16 | Cái | Cặp da đựng tài liệu | ||
| 36 | Cáp PVC | 16x1,5 | 250 | m | Cáp PVC 16x1,5 | |
| 37 | Chốt dàn phản xạ | 10 | Cái | Chốt dàn phản xạ | ||
| 38 | Chuyển mạch | Voltmeter | 6 | Cái | Chuyển mạch Voltmeter | |
| 39 | Chuyển mạch | ПП-10/CП6 M3 6A-380V | 2 | Cái | Chuyển mạch ПП-10/CП6 M3 6A-380V | |
| 40 | Clo rua ni ken NiCl2 | 8 | Kg | Clo rua ni ken NiCl2 | ||
| 41 | Đai bó cáp lạt nhựa | 3.000 | Cái | Đai bó cáp lạt nhựa | ||
| 42 | Dầu bóng | TOA | 5 | Hộp | Dầu bóng TOA | |
| 43 | Đầu cắm | 23N-50-0-23 | 10 | Cái | Đầu cắm 23N-50-0-23 | |
| 44 | Đầu cắm | TNC 3100-9223 | 8 | Cái | Đầu cắm TNC 3100-9223 | |
| 45 | Đầu cắm | n3100-9214 | 1 | Cái | Đầu cắm n3100-9214 | |
| 46 | Đầu cắm | bf-f 608p/pc | 15 | Cái | Đầu cắm bf-f 608p/pc | |
| 47 | Đầu cắm | sma3100-0223 | 1 | Cái | Đầu cắm sma3100-0223 | |
| 48 | Đầu cắm | n864h3-0000 | 3 | Cái | Đầu cắm n864h3-0000 | |
| 49 | Dầu CN 20 | 40 | Lít | Dầu CN 20 | ||
| 50 | Đầu cốt đồng | 70-12 | 100 | Cái | Đầu cốt đồng 70-12 | |
| 51 | Dầu phanh VH32 | 20 | Lít | Dầu phanh VH32 | ||
| 52 | Dây điện | S=6 | 300 | m | Dây điện S=6 | |
| 53 | Dây điện bọc kim | S=0,3 | 100 | m | Dây điện bọc kim S=0,3 | |
| 54 | Dây điện bọc kim | S=0,5 | 100 | m | Dây điện bọc kim S=0,5 | |
| 55 | Dây điện bọc vải | S1 | 230 | m | Dây điện bọc vải S1 | |
| 56 | Dây điện bọc vải | S0,5 | 270 | m | Dây điện bọc vải S0,5 | |
| 57 | Dây điện bọc vải | S=8 | 120 | m | Dây điện bọc vải S=8 | |
| 58 | Dây điện bọc vải | S=2,5 | 400 | m | Dây điện bọc vải S=2,5 | |
| 59 | Dây điện nilon Trần Phú | S1x1,5 | 650 | m | Dây điện nilon Trần Phú S1x1,5 | |
| 60 | Dây điện nilon Trần Phú | S1x1 | 400 | m | Dây điện nilon Trần Phú S1x1 | |
| 61 | Dây đồng trần | S=6 | 500 | Kg | Dây đồng trần S=6 | |
| 62 | Dây giữ chậm | YЦ2-066-001 | 1 | Cái | Dây giữ chậm YЦ2-066-001 | |
| 63 | Dây giữ chậm | ЛЭT-4-1200 | 12 | Cái | Dây giữ chậm ЛЭT-4-1200 | |
| 64 | Dây hàn MIG | Ф1,2 | 25 | Kg | Dây hàn MIG Ф1,2 | |
| 65 | Đệm emi | 8865-0120-89 | 6,72 | m | Đệm emi 8865-0120-89 | |
| 66 | Đệm nhôm | Ф10;12 | 200 | Cái | Đệm nhôm Ф10;12 | |
| 67 | Đèn | AD16-16DC-220V | 12 | Cái | Đèn AD16-16DC-220V | |
| 68 | Đèn | 7Л0-55И | 2 | Cái | Đèn 7Л0-55И | |
| 69 | Đèn | TH-02 | 150 | Cái | Đèn TH-02 | |
| 70 | Đèn điện tử | 2Д2C | 6 | Cái | Đèn điện tử 2Д2C | |
| 71 | Đèn điện tử | 6Ж5П | 10 | Cái | Đèn điện tử 6Ж5П | |
| 72 | Đèn phát | MИ-29Ж | 1 | Cái | Đèn phát MИ-29Ж | |
| 73 | Đèn phát | MИ-29Г | 1 | Cái | Đèn phát MИ-29Г | |
| 74 | Đèn phát | MИ-29B | 1 | Cái | Đèn phát MИ-29B | |
| 75 | Đi ốt | 2A509 | 5 | Cái | Đi ốt 2A509 | |
| 76 | Đi ốt | Д1006 | 10 | Cái | Đi ốt Д1006 | |
| 77 | Đi ốt | Д226 | 30 | Cái | Đi ốt Д226 | |
| 78 | Đi ốt quang | 3Л102Б | 5 | Cái | Đi ốt quang 3Л102Б | |
| 79 | Điện trở | MЛT-2W-4,7K | 50 | Cái | Điện trở MЛT-2W-4,7K | |
| 80 | Điện trở | MЛT-2W-47K | 50 | Cái | Điện trở MЛT-2W-47K | |
| 81 | Điện trở | MЛT-1W-47K | 50 | Cái | Điện trở MЛT-1W-47K | |
| 82 | Điện trở | MЛT-1W-4,7K | 50 | Cái | Điện trở MЛT-1W-4,7K | |
| 83 | Điện trở | ПЭB -10W | 20 | Cái | Điện trở ПЭB -10W | |
| 84 | Đinh | 3 phân+ 5 phân | 10 | Kg | Đinh 3 phân+ 5 phân | |
| 85 | Đinh tán nhôm+rút | 30 | Kg | Đinh tán nhôm+rút | ||
| 86 | Đồng sun phát | CuSO4 | 50 | Kg | Đồng sun phát CuSO4 | |
| 87 | Đồng vàng | Ф40 | 34 | Kg | Đồng vàng Ф40 | |
| 88 | Đồng vàng | Ф30 | 19 | Kg | Đồng vàng Ф30 | |
| 89 | Đồng vàng | δ0,3 | 5 | Kg | Đồng vàng δ0,3 | |
| 90 | Đui đèn xoáy | 30 | Cái | Đui đèn xoáy | ||
| 91 | Ê cu | M6, 8, 10 | 2.000 | Cái | Ê cu M6, 8, 10 | |
| 92 | Găng tay cao su | 5 | Đôi | Găng tay cao su | ||
| 93 | Găng tay vải | 150 | Cái | Găng tay vải | ||
| 94 | Ghíp cáp | 100 | Cái | Ghíp cáp | ||
| 95 | Ghíp cáp inox | Ф10+12 | 200 | Bộ | Ghíp cáp inox Ф10+12 | |
| 96 | Giấy báo cũ | 40 | Kg | Giấy báo cũ | ||
| 97 | Giấy viết | 60 | Kg | Giấy viết | ||
| 98 | Gioăng cao su che mưa | 220 | Cái | Gioăng cao su che mưa | ||
| 99 | Gioăng kính+chèn | 150 | Cái | Gioăng kính+chèn | ||
| 100 | Gỗ dán δ 4 | 80 | m2 | Gỗ dán δ 4 | ||
| 101 | Gỗ phíp δ0,5;1;2;3;4 | 80 | Kg | Gỗ phíp δ0,5;1;2;3;4 | ||
| 102 | Gỗ phíp δ5;6;7;10 | 15 | Kg | Gỗ phíp δ5;6;7;10 | ||
| 103 | Hạt bi (phun bi vệ sinh) | 750 | Kg | Hạt bi (phun bi vệ sinh) | ||
| 104 | Hộp xịt ghi+trắng+nhũ+bóng | 60 | Lọ | Hộp xịt ghi+trắng+nhũ+bóng | ||
| 105 | Kali dihydrophotphoric | KH2PO4 | 25 | Kg | Kali dihydrophotphoric KH2PO4 | |
| 106 | Kẽm Xuyanua | Zn(CN)2 | 15 | Kg | Kẽm Xuyanua Zn(CN)2 | |
| 107 | Keo 704 | 15 | Hộp | Keo 704 | ||
| 108 | Keo con voi 502 | 50 | Hộp | Keo con voi 502 | ||
| 109 | Keo dán gỗ (keo sữa) | 10 | Hộp | Keo dán gỗ (keo sữa) | ||
| 110 | Keo tạo gioăng | 50 | Hộp | Keo tạo gioăng | ||
| 111 | Keo X66 | 50 | Hộp | Keo X66 | ||
| 112 | Kẹp kim hàn | 50 | Cái | Kẹp kim hàn | ||
| 113 | Khẩu trang vải | 150 | Cái | Khẩu trang vải | ||
| 114 | Kim hàn TIG | Ф1,6 | 65 | Cái | Kim hàn TIG Ф1,6 | |
| 115 | Lạt nhựa | 7.000 | Cái | Lạt nhựa | ||
| 116 | Lò xo ống tỳ | 12 | Cái | Lò xo ống tỳ | ||
| 117 | Lọc ga điều hòa | 10 | Cái | Lọc ga điều hòa | ||
| 118 | Lọc ga Krste | 1 | Cái | Lọc ga Krste | ||
| 119 | Lưới thép | 50 | m2 | Lưới thép | ||
| 120 | Ma tít dẻo | 5 | Kg | Ma tít dẻo | ||
| 121 | Mạch tích hợp | tc74a0-5.0vat | 4 | Cái | Mạch tích hợp tc74a0-5.0vat | |
| 122 | Mặt bích chắn dầu | 2 | Cái | Mặt bích chắn dầu | ||
| 123 | Nắp che đầu cắm dây - Mặt cắt rj45, màu đen | 10 | Cái | Nắp che đầu cắm dây - Mặt cắt rj45, màu đen | ||
| 124 | Nắp đầu cáp | M33x1,5RT | 200 | Cái | Nắp đầu cáp M33x1,5RT | |
| 125 | Nắp đầu cáp M20RT | 20 | Cái | Nắp đầu cáp M20RT | ||
| 126 | Natri hyđrôxít | NaOH | 10 | Kg | Natri hyđrôxít NaOH | |
| 127 | Nhôm | δ2 | 114 | Kg | Nhôm δ2 | |
| 128 | Nhôm | δ1 | 82 | Kg | Nhôm δ1 | |
| 129 | Nhựa đường | 100 | Kg | Nhựa đường | ||
| 130 | Nhựa thông | 10 | Kg | Nhựa thông | ||
| 131 | Nước rửa kính | 15 | Lọ | Nước rửa kính | ||
| 132 | Ống ghen nhựa | Ф4+6 | 425 | m | Ống ghen nhựa Ф4+6 | |
| 133 | Ống ghen vải | 100 | m | Ống ghen vải | ||
| 134 | Ông ruột gà | Φ25 | 12 | m | Ông ruột gà Φ25 | |
| 135 | Ống ruột gà | Ф16 | 29 | m | Ống ruột gà Ф16 | |
| 136 | Ốp giữ cáp xà dọc П18 (ốp giữ cáp dư) | 10 | Cái | Ốp giữ cáp xà dọc П18 (ốp giữ cáp dư) | ||
| 137 | Ốp nhựa chấn tử П18 | 150 | Cái | Ốp nhựa chấn tử П18 | ||
| 138 | Pa ra phin | 10 | Kg | Pa ra phin | ||
| 139 | Phíp vải | δ20 | 42 | Kg | Phíp vải δ20 | |
| 140 | Phíp vải | δ25 | 10 | Kg | Phíp vải δ25 | |
| 141 | Phớt 80-85 x 60 x 7-12 | 10 | Cái | Phớt 80-85 x 60 x 7-12 | ||
| 142 | Quạt EBM-PAPST | A2E250-AL06-01 | 3 | Cái | Quạt EBM-PAPST A2E250-AL06-01 | |
| 143 | Quạt EBM-PAPST | K3G097-AK34-43 | 3 | Cái | Quạt EBM-PAPST K3G097-AK34-43 | |
| 144 | Que hàn | Ф3 | 50 | Kg | Que hàn Ф3 | |
| 145 | Que hàn TIG | Ф1,6 | 60 | Kg | Que hàn TIG Ф1,6 | |
| 146 | Rơ le | CM-PFS | 4 | Cái | Rơ le CM-PFS | |
| 147 | Si li côn + keo si li côn | 50 | Hộp | Si li côn + keo si li côn | ||
| 148 | Sơn chống rỉ nhôm | 40 | Kg | Sơn chống rỉ nhôm | ||
| 149 | Sứ hàn tig | 100 | Cái | Sứ hàn tig | ||
| 150 | Sunfát niken | NiSO4 | 20 | Kg | Sunfát niken NiSO4 | |
| 151 | Tấm che mưa cột an ten | P18 | 20 | Tấm | Tấm che mưa cột an ten P18 | |
| 152 | Thép lò xo | Ф0,8 | 5 | Kg | Thép lò xo Ф0,8 | |
| 153 | Thép lò xo | Ф1 | 5 | Kg | Thép lò xo Ф1 | |
| 154 | Thép ống | Ф6 | 40 | m | Thép ống Ф6 | |
| 155 | Thiếc hàn thanh | 30 | Kg | Thiếc hàn thanh | ||
| 156 | Thùng nhựa | 300 lít | 1 | Cái | Thùng nhựa 300 lít | |
| 157 | Tôn đen | δ1,5 | 740 | Kg | Tôn đen δ1,5 | |
| 158 | Tôn đen | δ2 | 740 | Kg | Tôn đen δ2 | |
| 159 | Tristror | T50 | 2 | Cái | Tristror T50 | |
| 160 | Tụ hóa | 2200μ-50V | 20 | Cái | Tụ hóa 2200μ-50V | |
| 161 | Vải bạt giả da | 60 | m2 | Vải bạt giả da | ||
| 162 | Vải màn xô | 20 | m | Vải màn xô | ||
| 163 | Vít | M2,5 | 3.500 | Cái | Vít M2,5 | |
| 164 | Vít tự cắt | 6.500 | Cái | Vít tự cắt | ||
| 165 | Vỏ bọc kim đồng | Ф22 | 400 | m | Vỏ bọc kim đồng Ф22 | |
| 166 | Vòng bi | 6206.0 | 20 | Vòng | Vòng bi 6206 | |
| 167 | Vòng bi | 7307.0 | 2 | Vòng | Vòng bi 7307 | |
| 168 | Vòng bi | 7308.0 | 1 | Vòng | Vòng bi 7308 | |
| 169 | Vòng bi | 7020.0 | 5 | Vòng | Vòng bi 7020 | |
| 170 | Vòng bi | 6312.0 | 10 | Vòng | Vòng bi 6312 | |
| 171 | Vòng bi | 6202.0 | 10 | Vòng | Vòng bi 6202 | |
| 172 | Vòng bi | 6304.0 | 6 | Vòng | Vòng bi 6304 | |
| 173 | Vòng bi | 7205.0 | 10 | Vòng | Vòng bi 7205 | |
| 174 | Vòng bi 51124 | sổ còn 1 vòng | 4 | Vòng | Vòng bi 51124 sổ còn 1 vòng | |
| 175 | Vòng bi 6006 | 4 | Vòng | Vòng bi 6006 | ||
| 176 | Vòng bi 608 | sổ còn 3 vòng | 5 | Vòng | Vòng bi 608 sổ còn 3 vòng | |
| 177 | Vòng đệm 3-a2 din7980 | 60 | Cái | Vòng đệm 3-a2 din7980 | ||
| 178 | Xăng Zip bô | sổ còn 1 hộp | 10 | Lọ | Xăng Zip bô sổ còn 1 hộp | |
| 179 | Xô nhựa | 10 lít | 5 | Cái | Xô nhựa 10 lít |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 754.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.508.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng+ Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi