Gói thầu: Cung cấp suất ăn cho người bệnh, người nhà tại Bệnh viện Bạch Mai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220558103-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN BẠCH MAI |
| Tên gói thầu | Cung cấp suất ăn cho người bệnh, người nhà tại Bệnh viện Bạch Mai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220512907 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn hợp pháp khác của BVBM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 12:30:00 đến ngày 2022-06-13 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,828,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.37432E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.16576E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự theo yêu cầu của HSMT này là Hợp đồng cung cấp suất ăn.Nhà thầu nộp bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng, hóa đơn (bắt buộc), Biên bản nghiệm thu, thanh lý (nếu có). Trường hợp Bên mời thầu yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 25.080.160.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý bếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành quản lý khách sạn, nhà hàng trở lên- Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng/chứng thực bằng cấp/chứng chỉ; kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo bảng khai kinh nghiệm tại Mẫu 11B |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Điều hành bếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành quản lý khách sạn, nhà hàng trở lên- Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng/chứng thực bằng cấp/chứng chỉ; kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo bảng khai kinh nghiệm tại Mẫu 11B |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Bếp trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bếp trưởng- Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng/chứng thực bằng cấp/chứng chỉ; kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo bảng khai kinh nghiệm tại Mẫu 11B |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên nấu bếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp nấu ăn trở lên hoặc có Chứng chỉ nghề chế biến nấu ăn trở lên- Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng/chứng thực bằng cấp/chứng chỉ; kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo bảng khai kinh nghiệm tại Mẫu 11B |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kế toán/Thủ kho bếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp Kinh tế/Kế toán/Tài chính trở lên- Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng/chứng thực bằng cấp/chứng chỉ; kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo bảng khai kinh nghiệm tại Mẫu 11B |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN BẠCH MAI |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp suất ăn cho người bệnh, người nhà tại Bệnh viện Bạch Mai Cung cấp suất ăn cho người bệnh, người nhà tại Bệnh viện Bạch Mai 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn hợp pháp khác của BVBM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Bản sao công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và bản sao công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm 2. Bản chụp báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh) cho ba năm gần nhất (2019, 2020 và 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); - Báo cáo kiểm toán (nếu có) trong 03 năm (2019, 2020 và 2021). |
| E-CDNT 10.2(c) | + Có bản cam kết về suất ăn: Đảm bảo chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm và chất lượng dinh dưỡng của suất ăn + Các yêu cầu khác của chủ đầu từ khi được yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến Bệnh viện Bạch Mai) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), dịch vụ lắp đặt, đào tạo chuyển giao công nghệ, bảo hành tại nơi sử dụngtheo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Bạch Mai, 78 Giải Phóng, Phương Mai, Đống Đa, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng Quản lý Bệnh viện Bạch Mai, Số 78 Đường Giải Phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.869.3731 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập theo quy định của Luật Đấu thầu. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Bạch Mai, Số 78 Đường Giải Phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.869.3731. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chế độ dinh dưỡng cho bệnh thông thường, đái tháo đường và bệnh thận không hạn chế protein | BT01; BT03; TN02; DD01 | 274.200 | suất | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Cho các bệnh thông thường | BT02 | 900 | suất | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Chế độ dinh dưỡng hạn chế protein hoặc năng lượng và chế độ mềm | BT04; TN01; TM01; GO01 | 19.800 | suất | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Chế độ dinh dưỡng hạn chế chất béo | DD02; GM01; GM02 | 4.000 | suất | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Chế độ cơm tự chọn | GT01; SK01; TM02 | 900 | suất | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Trẻ thông thường 4-9 tuổi | EBT01 | 400 | suất | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Suy thận giai đoạn I-II ở trẻ 13-15 tuổi | HTN01 | 180 | suất | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | TNT chu kỳ, HCTH, trẻ 13-15 tuổi | HTN02 | 100 | suất | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Chế độ cháo thông thường và Đái tháo đường | BT05; DD03 | 57.600 | suất | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Cháo chay | BT06 | 100 | suất | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Chế độ nạp carbohydrate trước phẫu thuật và chế độ khởi động ruột | NK01; NK02 | 1.500 | suất | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Tập nuốt giai đoạn I | DN1a; DN1b | 110 | suất | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Tập nuốt giai đoạn II | DN2a | 900 | suất | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Tập nuốt giai đoạn II | DN2b | 2.700 | suất | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Chế độ súp 5 bữa | TN03; TN05; DD04; GM03; HP01 | 8.650 | suất | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Chế độ súp 3 bữa | TN04; TN06; DD05; GM04; HP02 | 25.200 | suất | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.37432E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.16576E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự theo yêu cầu của HSMT này là Hợp đồng cung cấp suất ăn.Nhà thầu nộp bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng, hóa đơn (bắt buộc), Biên bản nghiệm thu, thanh lý (nếu có). Trường hợp Bên mời thầu yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 25.080.160.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý bếp | 1 | - Trung cấp chuyên ngành quản lý khách sạn, nhà hàng trở lên- Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng/chứng thực bằng cấp/chứng chỉ; kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo bảng khai kinh nghiệm tại Mẫu 11B | 3 | 2 |
| 2 | Điều hành bếp | 1 | Trung cấp chuyên ngành quản lý khách sạn, nhà hàng trở lên- Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng/chứng thực bằng cấp/chứng chỉ; kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo bảng khai kinh nghiệm tại Mẫu 11B | 3 | 2 |
| 3 | Bếp trưởng | 1 | Có chứng chỉ bếp trưởng- Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng/chứng thực bằng cấp/chứng chỉ; kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo bảng khai kinh nghiệm tại Mẫu 11B | 3 | 2 |
| 4 | Nhân viên nấu bếp | 3 | Tốt nghiệp trung cấp nấu ăn trở lên hoặc có Chứng chỉ nghề chế biến nấu ăn trở lên- Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng/chứng thực bằng cấp/chứng chỉ; kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo bảng khai kinh nghiệm tại Mẫu 11B | 2 | 1 |
| 5 | Kế toán/Thủ kho bếp | 2 | Trung cấp Kinh tế/Kế toán/Tài chính trở lên- Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng/chứng thực bằng cấp/chứng chỉ; kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo bảng khai kinh nghiệm tại Mẫu 11B | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi