Gói thầu: Toàn bộ khối lượng bảo dưỡng, sửa chữa Công trình: Trường THPT Mỹ Thọ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220604284-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng bảo dưỡng, sửa chữa Công trình: Trường THPT Mỹ Thọ
Số hiệu KHLCNT 20220603498
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 14:56:00 đến ngày 2022-06-09 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,350,112,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình).* Trường hợp là hợp đồng thầu phụ: Ngoài các tài liệu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ (Hợp đồng thầu phụ không được xem xét nếu không có các tài liệu trên).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 945.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.890.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng, đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên các chuyên nghành về điện;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công; Bằng tốt nghiệp chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 7 Tấn, (Đơn vị: xe)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 0,8 Tấn, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng bảo dưỡng, sửa chữa Công trình: Trường THPT Mỹ Thọ
Công trình: Trường Trung học phổ thông Mỹ Thọ; Hạng mục: Sửa chữa Nhà lớp học 02 tầng 10 phòng (02 dãy A và B)
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH , địa chỉ: 08 TRẦN PHÚ, THÀNH PHỐ QUY NHƠN, BÌNH ĐỊNH
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định, Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế, dự toán xây dựng: Công ty TNHH kỹ thuật xây dựng Bình Định. Địa chỉ: Số 231/40 Tây Sơn, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Khang. Địa chỉ: Số 71 Nguyễn Thanh Trà, Khu Dân cư 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống Đa, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Đơn vị lập E-HSMT và phân tích, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và thương mại Miền Trung. Địa chỉ: Số 08 Đinh Công Tráng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định. Địa chỉ: Số 08 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định


- Bên mời thầu: SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH , địa chỉ: 08 TRẦN PHÚ, THÀNH PHỐ QUY NHƠN, BÌNH ĐỊNH
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định, Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT; - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có); - Giấy ĐKKD; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); - Xác nhận của cơ quan thuế về các chỉ tiêu tài chính, doanh thu bình quân trong hoạt động xây dựng 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); - Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm tài chính 2021; - Tài liệu chứng minh Hợp đồng thi công các công trình tương tự theo yêu cầu chi tiết tại Mục 3, Mẫu 03, Chương IV, E-HSMT; - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực); - Thuyết minh biện pháp thi công + bản vẽ biện pháp thi công; - Biểu đồ tiến độ thi công; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; - Các bản cam kết theo yêu cầu của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định, Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định. Địa chỉ: số 08 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0256.3820183; Số fax: 0256.3826744.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định. Địa chỉ: số 08 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0256.3820183; Số fax: 0256.3826744.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định (Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675, Fax: 0256.3824509, Email: [email protected])
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG (DÃY A)
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mChương V- E-HSMT51,801m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,544m3
3Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái thẳngChương V- E-HSMT0,5441m3
4Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô gỗ mái thẳngChương V- E-HSMT0,544m3
5Lợp mái ngói 22v/m2Chương V- E-HSMT51,801m2
6Đục nhám mặt bê tông (Băm nhám lớp vữa xi măng trên sênô mái, vệ sinh sạch sẽ bề mặt để quét các lớp chống thấm)Chương V- E-HSMT141,505m2
7Ngâm nước XM (7kg/m3 nước) cho sàn bê tông theo quy trình kỹ thuậtChương V- E-HSMT57,85m2
8Quét dung dịch CT-11A chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V- E-HSMT141,505m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT141,505m2
10Phá dỡ nền gạch lát hoa xi măng hiện trạngChương V- E-HSMT397,57m2
11Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V- E-HSMT0,5m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V- E-HSMT0,5m3
13Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40Chương V- E-HSMT0,5m3
14Lát nền gạch Ceramic nhám 600x600mm, XM PCB40Chương V- E-HSMT397,57m2
15Công vệ sinh mặt nền lát gạch tầng 2Chương V- E-HSMT5công
16Vệ sinh, mài mịn, đánh bóng bằng dầu bóng tay vịn granito, trám trít các vị trí bị bong tróc granitô (đã bao gồm vật tư và nhân công hoàn thiện)Chương V- E-HSMT26,4m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- E-HSMT68,196m2
18Tháo dỡ khuôn cửa đi, sổ gỗ bằng thủ côngChương V- E-HSMT98,6m2
19Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm tĩnh điện màu vân giả gỗ hệ 1000, kính trắng dày 8li, kể cả phụ kiện, theo đúng chi tiết thiết kếChương V- E-HSMT98,6m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V- E-HSMT107,612m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên hoa sắt cửa 14x2mmChương V- E-HSMT27,823m2
22Sơn cửa pa nô 3 nước, sơn tổng hợpChương V- E-HSMT107,612m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT27,8231m2
24Gia công mới bộ cánh cửa sổ gỗ khuôn nội 40x60, kết hợp kính trắng dày 5li (gỗ nhóm 3, bao gồm trục quay, chốt khóa, khung sắt bảo vệ..., hoàn thiện)Chương V- E-HSMT1,406m2
25Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngChương V- E-HSMT0,703m2
26Sản xuất, lắp dựng phào nẹp gỗ toàn bộ cửa (1 mặt ngoài, đã sơn hoàn thiện - (tạm tính 20% nẹp)Chương V- E-HSMT41,8m
27Sửa cửa bị sệ, võng (tạm tính 5% diện tích cửa)Chương V- E-HSMT3,41m2
28Đục tẩy bề mặt tường để lắp đặt hoàn thiện cửa theo kích thước cửa mới hệ nhôm 1000Chương V- E-HSMT41,8m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- E-HSMT41,8m2
30Lắp dựng cửa vào khuônChương V- E-HSMT68,1961m2
31Thay mới chốt đứng cửa điChương V- E-HSMT10bộ
32Thay mới chốt khóa cài cửa điChương V- E-HSMT10bộ
33Thay mới chốt đứng cửa sổChương V- E-HSMT180bộ
34Công tác lau chùi, vệ sinh kính cửa đi, sổChương V- E-HSMT5công
35Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- E-HSMT44,606m2
36Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V- E-HSMT23,193m2
37Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, riêng các vị trí bị rêu mốc cần phải cạo kỹ (bằng khối lượng ở mục diễn giải)Chương V- E-HSMT1.839,325m2
38Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần riêng các vị trí bị rêu mốc cần phải cạo kỹ (bằng khối lượng ở mục diễn giải)Chương V- E-HSMT1.136,434m2
39Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- E-HSMT44,606m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- E-HSMT23,193m2
41Quét nước xi măngChương V- E-HSMT44,371m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT1.285,387m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT1.713,8m2
44Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- E-HSMT2,486100m2
45Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,22100m3
46Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Tổng cự ly vận chuyển tạm tính 5km, đường loại 4)Chương V- E-HSMT2,210m³/1km
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4kmChương V- E-HSMT2,210m³/1km
48Công tác tạm tính: Công tháo dỡ hệ thống điện cũChương V- E-HSMT6công
49Lắp đặt đèn đơn led tube 1x1,2m-18w (có giá treo đèn bảng học)Chương V- E-HSMT20bộ
50Lắp đặt đèn đôi led tube 2x1,2m-18wChương V- E-HSMT40bộ
51Lắp đặt đèn đơn led tube 1x1,2m-18wChương V- E-HSMT2bộ
52Lắp đặt đèn led lup tròn 18W siêu mỏng ốp trầnChương V- E-HSMT12bộ
53Lắp đặt quạt trần cánh 1,4mChương V- E-HSMT10cái
54Lắp đặt quạt treo tường (loại không moot)Chương V- E-HSMT10cái
55Lắp đặt các automat 1 pha 20A-250V (tép)Chương V- E-HSMT10cái
56Lắp đặt các automat 10A-250V (tép)Chương V- E-HSMT10cái
57Lắp đặt công tắc đơnChương V- E-HSMT32cái
58Lắp đặt công tắc 2 cực (cầu thang)Chương V- E-HSMT4cái
59Lắp đặt ổ cắm đơnChương V- E-HSMT30cái
60Khung âm loại 4-6 phần tửChương V- E-HSMT2bộ
61Khung âm loại 1-3 phần tửChương V- E-HSMT10bộ
62Khung nổi loại 1-3 phần tửChương V- E-HSMT20bộ
63Mặt nạ loại 1-3 phần tửChương V- E-HSMT30bộ
64Mặt nạ loại 4-6 phần tửChương V- E-HSMT2bộ
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2Chương V- E-HSMT100m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2Chương V- E-HSMT150m
67Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT(14x24)mmChương V- E-HSMT180m
68Lắp đặt kim thu sét ((Rbvc1 Chương V- E-HSMT1cái
69Lắp dựng cột đỡ kim chống sét bằng Inox D60-1,5mm (L=5.0m)Chương V- E-HSMT1hệ
70Hộp kiểm tra điện trở nối đấtChương V- E-HSMT1hộp
71Đóng cọc tiếp đất đồng D16Chương V- E-HSMT3cọc
72Lắp đặt dây cáp đồng trần C70mm2Chương V- E-HSMT35m
73Dây neo cáp thép 5mm2:Chương V- E-HSMT30m
74Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 42mmChương V- E-HSMT25m
75Công tác tạm tính: Ốc xiết cáp đồngChương V- E-HSMT6cái
76Khoan giếng tiếp địaChương V- E-HSMT3giếng
77Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT3,61m3
78Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,036100m3
79Lắp dựng lan can sắtChương V- E-HSMT14,818m2
80Gia công tay vịn inox 304 D76, dày 1.2mm, đố bằng Inox 304 D32, dày 1,2mmChương V- E-HSMT0,126tấn
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG (DÃY B)
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mChương V- E-HSMT51,801m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,544m3
3Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái thẳngChương V- E-HSMT0,5441m3
4Gia công và lắp dựng gỗ dầm sàn, dầm trầnChương V- E-HSMT0,544m3
5Lợp mái ngói 22v/m2Chương V- E-HSMT51,801m2
6Đục nhám mặt bê tông (Băm nhám lớp vữa xi măng trên sênô mái, vệ sinh sạch sẽ bề mặt để quét các lớp chống thấm)Chương V- E-HSMT141,505m2
7Ngâm nước XM (7kg/m3 nước) cho sàn bê tông theo quy trình kỹ thuậtChương V- E-HSMT57,85m2
8Quét dung dịch CT-11A chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V- E-HSMT141,505m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT141,505m2
10Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V- E-HSMT0,5m3
11Phá dỡ nền gạch lát hoa xi măng hiện trạngChương V- E-HSMT397,57m2
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V- E-HSMT0,5m3
13Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40Chương V- E-HSMT0,5m3
14Lát nền gạch ceramic nhám 600x600mm, XM PCB40Chương V- E-HSMT397,57m2
15Công vệ sinh mặt nền lát gạch tầng 2Chương V- E-HSMT5công
16Vệ sinh, mài mịn, đánh bóng bằng dầu bóng tay vịn granito, trám trít các vị trí bị bong tróc granitô (đã bao gồm vật tư và nhân công hoàn thiện)Chương V- E-HSMT26,4m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- E-HSMT68,196m2
18Tháo dỡ khuôn cửa đi, sổ gỗ bằng thủ côngChương V- E-HSMT98,6m2
19Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm tĩnh điện màu vân giả gỗ hệ 1000, kính trắng dày 8li, kể cả phụ kiện, theo đúng chi tiết thiết kếChương V- E-HSMT98,6m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V- E-HSMT107,612m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên hoa sắt cửa 14x2mmChương V- E-HSMT27,823m2
22Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT107,612m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT27,8231m2
24Gia công mới bộ cánh cửa sổ gỗ khuôn nội 40x60, kết hợp kính trắng dày 5li (gỗ nhóm 3, bao gồm trục quay, chốt khóa, khung sắt bảo vệ..., hoàn thiện)Chương V- E-HSMT1,406m2
25Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngChương V- E-HSMT2,041m2
26Sản xuất, lắp dựng phào nẹp gỗ toàn bộ cửa (1 mặt ngoài, đã sơn hoàn thiện - (tạm tính 20% nẹp)Chương V- E-HSMT41,8m
27Sửa cửa bị sệ, võng (tạm tính 5% diện tích cửa)Chương V- E-HSMT3,41m2
28Đục tẩy bề mặt tường để lắp đặt hoàn thiện cửa theo kích thước cửa mới hệ nhôm 1000Chương V- E-HSMT41,8m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- E-HSMT41,8m2
30Lắp dựng cửa vào khuônChương V- E-HSMT68,1961m2
31Thay mới chốt đứng cửa điChương V- E-HSMT10bộ
32Thay mới chốt khóa cài cửa điChương V- E-HSMT10bộ
33Thay mới chốt đứng cửa sổChương V- E-HSMT180bộ
34Công tác lau chùi, vệ sinh kính cửa đi, sổChương V- E-HSMT5công
35Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- E-HSMT44,924m2
36Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V- E-HSMT28,21m2
37Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, riêng các vị trí bị rêu mốc cần phải cạo kỹ (bằng khối lượng ở mục diễn giải)Chương V- E-HSMT1.850,619m2
38Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần riêng các vị trí bị rêu mốc cần phải cạo kỹ (bằng khối lượng ở mục diễn giải)Chương V- E-HSMT1.130,687m2
39Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- E-HSMT44,924m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- E-HSMT28,21m2
41Quét nước xi măngChương V- E-HSMT45,361m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT1.295,279m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT1.713,8m2
44Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- E-HSMT2,486100m2
45Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,252100m3
46Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Tổng cự ly vận chuyển tạm tính 5km, đường loại 4)Chương V- E-HSMT2,5210m³/1km
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4kmChương V- E-HSMT2,5210m³/1km
48Công tác tạm tính: Công tháo dỡ hệ thống điện cũChương V- E-HSMT6công
49Lắp đặt đèn đơn led tube 1x1,2m-18w (có giá treo đèn bảng học)Chương V- E-HSMT20bộ
50Lắp đặt đèn đôi led tube 2x1,2m-18wChương V- E-HSMT40bộ
51Lắp đặt đèn led lup tròn 18W siêu mỏng ốp trầnChương V- E-HSMT12bộ
52Lắp đặt quạt trần cánh 1,4mChương V- E-HSMT10cái
53Lắp đặt quạt treo tường (loại không moot)Chương V- E-HSMT10cái
54Lắp đặt các automat 1 pha 20A-250V (tép)Chương V- E-HSMT10cái
55Lắp đặt các automat 10A-250V (tép)Chương V- E-HSMT10cái
56Lắp đặt công tắc đơnChương V- E-HSMT32cái
57Lắp đặt công tắc 2 cực (cầu thang)Chương V- E-HSMT4cái
58Lắp đặt ổ cắm đơnChương V- E-HSMT30cái
59Khung âm loại 4-6 phần tửChương V- E-HSMT2bộ
60Khung âm loại 1-3 phần tửChương V- E-HSMT10bộ
61Khung nổi loại 1-3 phần tửChương V- E-HSMT20bộ
62Mặt nạ loại 1-3 phần tửChương V- E-HSMT30bộ
63Mặt nạ loại 4-6 phần tửChương V- E-HSMT2bộ
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2Chương V- E-HSMT100m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2Chương V- E-HSMT150m
66Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT(15x25)mmChương V- E-HSMT180m
67Lắp đặt kim thu sét ((Rbvc1 Chương V- E-HSMT1cái
68Lắp dựng cột đỡ kim chống sét bằng Inox D60-1,5mm (L=5.0m)Chương V- E-HSMT1hệ
69Hộp kiểm tra điện trở nối đấtChương V- E-HSMT1hộp
70Đóng cọc tiếp đất đồng D16Chương V- E-HSMT3cọc
71Lắp đặt dây cáp đồng trần C70mm2Chương V- E-HSMT35m
72Dây neo cáp thép 5mm2:Chương V- E-HSMT30m
73Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 42mmChương V- E-HSMT25m
74Công tác tạm tính: Ốc xiết cáp đồngChương V- E-HSMT6cái
75Khoan giếng tiếp địaChương V- E-HSMT3giếng
76Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT3,61m3
77Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,036100m3
78Lắp dựng lan can sắtChương V- E-HSMT15,65m2
79Gia công tay vịn inox 304 D76, dày 1.2mm, đố bằng Inox 304 D32, dày 1,2mmChương V- E-HSMT0,217tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình).* Trường hợp là hợp đồng thầu phụ: Ngoài các tài liệu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ (Hợp đồng thầu phụ không được xem xét nếu không có các tài liệu trên).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 945.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.890.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng, đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện 1 - Trình độ đại học trở lên các chuyên nghành về điện;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).32
4 Đội trưởng thi công phần xây dựng 1 - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công; Bằng tốt nghiệp chuyên môn.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,62 kW, (Đơn vị: cái)3
2 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW, (Đơn vị: cái)3
3 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW, (Đơn vị: cái)2
4 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít, (Đơn vị: cái)1
5 Máy mài Công suất ≥ 1 kW, (Đơn vị: cái)1
6 Ô tô tự đổ Trọng lượng ≥ 7 Tấn, (Đơn vị: xe)1
7 Máy vận thăng hoặc tời điện Trọng lượng ≥ 0,8 Tấn, (Đơn vị: cái)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->