Gói thầu: Toàn bộ khối lượng bảo dưỡng, sửa chữa Công trình: Trường THPT Lý Tự Trọng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220603822-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng bảo dưỡng, sửa chữa Công trình: Trường THPT Lý Tự Trọng
Số hiệu KHLCNT 20220603474
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 14:55:00 đến ngày 2022-06-09 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,099,097,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.648E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.29E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình).* Trường hợp là hợp đồng thầu phụ: Ngoài các tài liệu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ (Hợp đồng thầu phụ không được xem xét nếu không có các tài liệu trên).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 769.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.538.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng, đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công; Bằng tốt nghiệp chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,7 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 7 Tấn, (Đơn vị: xe)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 0,8 Tấn, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng bảo dưỡng, sửa chữa Công trình: Trường THPT Lý Tự Trọng
Công trình: Trường Trung học phổ thông Lý Tự Trọng; Hạng mục: Sửa chữa Nhà lớp học 02 tầng 12 phòng; Sửa chữa Nhà lớp học 02 tầng 08 phòng
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH , địa chỉ: 08 TRẦN PHÚ, THÀNH PHỐ QUY NHƠN, BÌNH ĐỊNH
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định, Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế, dự toán xây dựng: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Huy Hoàng. Địa chỉ: Số 67 Ỷ Lan, phường Thị Nại, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Khang. Địa chỉ: Số 71 Nguyễn Thanh Trà, Khu Dân cư 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống Đa, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Đơn vị lập E-HSMT và phân tích, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và thương mại Miền Trung. Địa chỉ: Số 08 Đinh Công Tráng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định. Địa chỉ: Số 08 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định


- Bên mời thầu: SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH , địa chỉ: 08 TRẦN PHÚ, THÀNH PHỐ QUY NHƠN, BÌNH ĐỊNH
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định, Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT; - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có); - Giấy ĐKKD; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); - Xác nhận của cơ quan thuế về các chỉ tiêu tài chính, doanh thu bình quân trong hoạt động xây dựng 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); - Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm tài chính 2021; - Tài liệu chứng minh Hợp đồng thi công các công trình tương tự theo yêu cầu chi tiết tại Mục 3, Mẫu 03, Chương IV, E-HSMT; - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực); - Thuyết minh biện pháp thi công + bản vẽ biện pháp thi công; - Biểu đồ tiến độ thi công; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; - Các bản cam kết theo yêu cầu của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định, Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định. Địa chỉ: số 08 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0256.3820183; Số fax: 0256.3826744.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định. Địa chỉ: số 08 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0256.3820183; Số fax: 0256.3826744.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định (Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675, Fax: 0256.3824509, Email: [email protected])
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 08 PHÒNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT259,2m2
2Lợp mái bằng tôn giả ngói mạ màu dày 0,4mm + kết hợp ke chống bão 6 chiếc/m2Chương V- E-HSMT2,856100m2
3Phá dỡ mũ che khe co giãn trên máiChương V- E-HSMT3,85m
4Cạo bỏ rêu mốc, vệ sinh, thổi bụi sàn bê tôngChương V- E-HSMT243,0376m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V- E-HSMT243,0376m2
6Sản xuất, lắp dựng mũ tole 1mm che khe co giãn, liên kết với dầm sênô bằng vít nở (đơn giá bao gồm công lắp dựng)Chương V- E-HSMT3,85m
7Tháo dỡ trầnChương V- E-HSMT196,04m2
8Đóng trần tôn lạnh sóng nhỏ dày 0,3mm, tận dụng đà cũChương V- E-HSMT196,04m2
9Lắp đặt ống thoát nước mái ĐK 90mm-4mmChương V- E-HSMT0,24100m
10Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V- E-HSMT7cái
11Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V- E-HSMT6cái
12Cung cấp + lắp đặt cùm inox D90Chương V- E-HSMT20cái
13Lăp đặt cầu chắn rác D90Chương V- E-HSMT14cái
14Bốc xếp bàn, ghế, thiết bị,.. để đúng nới quy định, tránh hư hỏng, bám bẩn trong quá trình thi côngChương V- E-HSMT2công
15Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà), những vị trí rêu mốc, bong tróc cần cạo kỹ (Đơn giá bằng 1/4 đơn giá cạo)Chương V- E-HSMT795,3514m2
16Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà), những vị trí rêu mốc, bong tróc cần cạo kỹ (Đơn giá bằng 1/4 đơn giá cạo)Chương V- E-HSMT944,224m2
17Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần, những vị trí rêu mốc, bong tróc cần cạo kỹ (Đơn giá bằng 1/4 đơn giá cạo)Chương V- E-HSMT499,6866m2
18Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (phần chân tường ngoài nhà), những vị trí rêu mốc, bong tróc cần cạo kỹ (Đơn giá bằng 1/4 đơn giá cạo)Chương V- E-HSMT38,4334m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị răn nứt, bong tróc (ngoài nhà)Chương V- E-HSMT30,8605m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị răn nứt, bong tróc (trong nhà)Chương V- E-HSMT28,3267m2
21Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- E-HSMT30,8605m2
22Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- E-HSMT62,7247m2
23Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủChương V- E-HSMT795,3514m2
24Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủChương V- E-HSMT1.443,9106m2
25Quét nước xi măng 2 nướcChương V- E-HSMT38,4334m2
26Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ granito vị trí bị răn nứt, bong tróc, vệ sinh sạch sẽChương V- E-HSMT2m2
27Trát granito các vị trí phá dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- E-HSMT2m2
28Vệ sinh, mài mịn tay vịn, bậc cấp granitô, bao gồm sửa chữa các vị trí răn nứt (đã bao gồm nhân công và vật tư)Chương V- E-HSMT85,102m2
29Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- E-HSMT52,9784m2
30Tháo dỡ hoa sắt bảo vệChương V- E-HSMT74,5816m2
31Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V- E-HSMT89,865m2
32Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V- E-HSMT8,55m
33Tháo và thay mới chốt cửa bị mất, bung sútChương V- E-HSMT101 chốt
34Tháo và thay mới tay nắm cửaChương V- E-HSMT6tay nắm
35Sửa cửa hỏng khung nộiChương V- E-HSMT4,1513m2
36Cung cấp + lắp đặt chỉ bao khung ngoạiChương V- E-HSMT10m
37Cung cấp khung ngoại cửa . KT: 50x80. gỗ nhóm IIIChương V- E-HSMT8,55m
38Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V- E-HSMT8,551m
39Lắp kính - phần vách kính cổ cửa (chỉ tính vật tư phụ)Chương V- E-HSMT0,585m2
40Cải tạo phần hoa sắt ở cửa S3Chương V- E-HSMT2Công
41Vệ sinh lớp sơn cũ trên cửa pano gỗChương V- E-HSMT108,993m2
42Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V- E-HSMT41,9472m2
43Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT108,993m2
44Sơn hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT41,9472m2
45Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- E-HSMT74,5816m2
46Lắp dựng cửa vào khuônChương V- E-HSMT52,97841m2
47Cung cấp + lắp đặt cửa nhôm Đài Loan, hệ 700, kính trắng dày 5mm cường lực, phụ kiện đồng bộChương V- E-HSMT63,36m2
48Cung cấp + lắp đặt vách nhôm Đài Loan, hệ 700, kính trắng dày 5mm cường lực, phụ kiện đồng bộChương V- E-HSMT25,92m2
49Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- E-HSMT0,2162tấn
50Sơn hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT36,9152m2
51Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- E-HSMT63,36m2
52Gia công lan can Inox 304 D76, dày 1.2mm, đố bằng Inox 304 D32, dày 1,2mm (Tầng 2)Chương V- E-HSMT0,0756tấn
53Lắp dựng lan can InoxChương V- E-HSMT4,95m2
54Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- E-HSMT3,6897100m2
55Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V- E-HSMT1,4686100m2
56Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V- E-HSMT0,8878m3
57Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V- E-HSMT0,8878m3
58Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V- E-HSMT0,8878m3
59Dọn dẹp + vệ sinh tổng thể công trình để đưa công trình vào bàn giao sử dụng (bao gồm vệ sinh kính, nền gạch, sắp xếp lại bàn ghế, thiết bị...)Chương V- E-HSMT5công
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT374,4m2
2Lợp mái bằng tôn giả ngói mạ màu dày 0,4mm + kết hợp ke chống bão 6 chiếc/m2Chương V- E-HSMT4,104100m2
3Phá dỡ mũ che khe co giãn trên máiChương V- E-HSMT3,85m
4Cạo bỏ rêu mốc, vệ sinh, thổi bụi sàn bê tôngChương V- E-HSMT387,432m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V- E-HSMT387,432m2
6Sản xuất, lắp dựng mũ tole 1mm che khe co giãn, liên kết với dầm sênô bằng vít nở (đơn giá bao gồm công lắp dựng)Chương V- E-HSMT3,85m
7Tháo dỡ trầnChương V- E-HSMT279,3m2
8Đóng trần tôn lạnh sóng nhỏ dày 0,3mm, tận dụng đà cũChương V- E-HSMT279,3m2
9Lắp đặt ống thoát nước mái ĐK 90mm-4mmChương V- E-HSMT0,3100m
10Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V- E-HSMT7cái
11Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V- E-HSMT7cái
12Cung cấp + lắp đặt cùm inox D90Chương V- E-HSMT18cái
13Lăp đặt cầu chắn rác D90Chương V- E-HSMT14cái
14Bốc xếp bàn, ghế, thiết bị,.. để đúng nới quy định, tránh hư hỏng, bám bẩn trong quá trình thi côngChương V- E-HSMT5công
15Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà), những vị trí rêu mốc, bong tróc cần cạo kỹ (Đơn giá bằng 1/4 đơn giá cạo)Chương V- E-HSMT1.161,998m2
16Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà), những vị trí rêu mốc, bong tróc cần cạo kỹ (Đơn giá bằng 1/4 đơn giá cạo)Chương V- E-HSMT1.311,034m2
17Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần, những vị trí rêu mốc, bong tróc cần cạo kỹ (Đơn giá bằng 1/4 đơn giá cạo)Chương V- E-HSMT761,501m2
18Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (phần chân tường ngoài nhà), những vị trí rêu mốc, bong tróc cần cạo kỹ (Đơn giá bằng 1/4 đơn giá cạo)Chương V- E-HSMT57,5062m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị răn nứt, bong tróc (ngoài nhà)Chương V- E-HSMT44,8599m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị răn nứt, bong tróc (trong nhà)Chương V- E-HSMT39,331m2
21Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- E-HSMT44,8599m2
22Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- E-HSMT91,903m2
23Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủChương V- E-HSMT1.161,998m2
24Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủChương V- E-HSMT2.072,535m2
25Quét nước xi măng 2 nướcChương V- E-HSMT57,5062m2
26Vệ sinh, mài mịn tay vịn, bậc cấp granitô, bao gồm sửa chữa các vị trí răn nứt (đã bao gồm nhân công và vật tư)Chương V- E-HSMT128,5738m2
27Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- E-HSMT82,2888m2
28Tháo dỡ hoa sắt bảo vệChương V- E-HSMT103,4673m2
29Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V- E-HSMT143,6622m2
30Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V- E-HSMT17,03m
31Tháo và thay mới chốt cửa bị mất, bung sútChương V- E-HSMT71 chốt
32Sửa cửa hỏng khung nộiChương V- E-HSMT4,2525m2
33Cung cấp + lắp đặt chỉ bao khung ngoạiChương V- E-HSMT35m
34Cung cấp khung ngoại cửa . KT: 50x80. gỗ nhóm IIIChương V- E-HSMT17,03m
35Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V- E-HSMT17,031m
36Lắp kính - phần vách kính cổ cửa (chỉ tính vật tư phụ)Chương V- E-HSMT5,1246m2
37Cải tạo phần hoa sắt ở cửa S3Chương V- E-HSMT2Công
38Vệ sinh lớp sơn cũ trên cửa pano gỗChương V- E-HSMT162,966m2
39Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V- E-HSMT55,6489m2
40Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT162,966m2
41Sơn hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT55,6489m2
42Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- E-HSMT103,4673m2
43Lắp dựng cửa vào khuônChương V- E-HSMT82,28881m2
44Cung cấp + lắp đặt cửa nhôm Đài Loan, hệ 700, kính trắng dày 5mm cường lực, phụ kiện đồng bộChương V- E-HSMT99,36m2
45Cung cấp + lắp đặt vách nhôm Đài Loan, hệ 700, kính trắng dày 5mm cường lực, phụ kiện đồng bộChương V- E-HSMT43,2m2
46Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- E-HSMT0,3275tấn
47Sơn hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT55,9104m2
48Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- E-HSMT99,36m2
49Gia công lan can Inox 304 D76, dày 1.2mm, đố bằng Inox 304 D32, dày 1,2mm (Tầng 2)Chương V- E-HSMT0,1015tấn
50Lắp dựng lan can InoxChương V- E-HSMT7,05m2
51Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo sớm- (LIVA LAP-CX 040T hoặc tương đương)Chương V- E-HSMT1cái
52Gia công lắp đặt trụ đỡ kim thu sét (thân trụ + chân trụ + cáp neo + tăng đơ + ốc vặn) hoàn thiệnChương V- E-HSMT1bộ
53Lắp đặt hộp hộp kiểm tra điện trở đất PVC bao gồm (thanh đồng, đế sứ cách điện, đầu cos D50, ốc tán..)Chương V- E-HSMT1hộp
54Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2Chương V- E-HSMT36m
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V- E-HSMT0,3100m
56Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4mChương V- E-HSMT3cọc
57Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 27mmChương V- E-HSMT3cái
58Lắp đặt lơi nhựa uPVC, ĐK 27mmChương V- E-HSMT6cái
59Lắp đặt măng sông, ĐK 27mmChương V- E-HSMT15cái
60Bọ cùm ống PVCChương V- E-HSMT3Bịch
61Mối hàn hóa nhiệtChương V- E-HSMT3điểm
62Đào mương tiếp địa thủ công, đất C3Chương V- E-HSMT21m3
63Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- E-HSMT2m3
64Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- E-HSMT4,9253100m2
65Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V- E-HSMT2,0987100m2
66Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V- E-HSMT1,5355m3
67Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V- E-HSMT1,5355m3
68Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V- E-HSMT1,5355m3
69Dọn dẹp + vệ sinh tổng thể công trình để đưa công trình vào bàn giao sử dụng (bao gồm vệ sinh kính, nền gạch, sắp xếp lại bàn ghế, thiết bị...)Chương V- E-HSMT10công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.648E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.29E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình).* Trường hợp là hợp đồng thầu phụ: Ngoài các tài liệu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ (Hợp đồng thầu phụ không được xem xét nếu không có các tài liệu trên).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 769.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.538.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng, đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).32
3 Đội trưởng thi công 1 - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công; Bằng tốt nghiệp chuyên môn.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,62 kW, (Đơn vị: cái)2
2 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW, (Đơn vị: cái)2
3 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW, (Đơn vị: cái)2
4 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 kW, (Đơn vị: cái)1
5 Máy mài Công suất ≥ 2,7 kW, (Đơn vị: cái)1
6 Ô tô tự đổ Trọng lượng ≥ 7 Tấn, (Đơn vị: xe)1
7 Máy vận thăng hoặc tời điện Trọng lượng ≥ 0,8 Tấn, (Đơn vị: cái)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->