Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị) Sửa chữa, cải tạo Trụ sở Hội Cựu chiến binh tỉnh Đồng Nai; nội dung công việc theo Quyết định số 634 QĐ-UBND ngày 14 3 2022 của UBND tỉnh Đồng Nai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220578408-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG DC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị) Sửa chữa, cải tạo Trụ sở Hội Cựu chiến binh tỉnh Đồng Nai; nội dung công việc theo Quyết định số 634 QĐ-UBND ngày 14 3 2022 của UBND tỉnh Đồng Nai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220568759 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 14:53:00 đến ngày 2022-06-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,264,930,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,973,000 VNĐ ((Mười tám triệu chín trăm bảy mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.897E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.79E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng xây mới hoặc sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng và cung cấp lắp đặt thiết bị (tương ứng với danh mục thiết bị tại mẫu số 01 Chương IV).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công.2) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc theo hợp đồng.3) Hóa đơn VAT đính kèm.4) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công.2) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 885.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu kèm theo CMND, CCCD hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu kèm theo CMND, CCCD hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện/lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu kèm theo CMND, CCCD hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo bộ lao động hoặc an toàn lao động.- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu kèm theo CMND, CCCD hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu kèm theo CMND, CCCD hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 350 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,3 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 200 khung 200 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 5-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị) Sửa chữa, cải tạo Trụ sở Hội Cựu chiến binh tỉnh Đồng Nai; nội dung công việc theo Quyết định số 634 QĐ-UBND ngày 14 3 2022 của UBND tỉnh Đồng Nai Sửa chữa, cải tạo Trụ sở Hội Cựu chiến binh tỉnh Đồng Nai 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Các tài liệu liên chứng chứng minh về tư cách hợp lệ; Năng lực kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. (trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT thì yêu cầu nhà thầu cung cấp cho Bên mời thầu trong quá trình thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.973.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Hội Cựu chiến binh tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: P.Tân Phong, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC. Địa chỉ: 13/7A tổ 18, Kp3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, Tp.Thanh Bình, T.Biên Hoà, T.Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: số 2 Nguyễn Văn Trị, Tp.Thanh Bình, T.Biên Hoà, T.Đồng Nai. Điện thoạt: 0251.3822505 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ và cung cấp lắp dựng máng xối inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,113 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế | 19,635 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,635 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 25,055 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 25,055 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 30,54 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 30,54 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 30,54 | m2 |
| 10 | Diện tích toàn bộ tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 519,851 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 259,926 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 259,926 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 519,851 | m2 |
| 14 | Toàn bộ diện tích tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 933,794 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 186,759 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 186,759 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 933,794 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 452,687 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 433,392 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,295 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 10,78 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 120x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 40,492 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 76,324 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 76,324 | m2 |
| 25 | Đục nhám mặt đá mài | Theo hồ sơ thiết kế | 4,44 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 4,44 | m2 |
| 27 | Vệ sinh đánh bóng bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 41,856 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 10,96 | m2 |
| 29 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế | 6,96 | m2 |
| 30 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 22,64 | m2 |
| 32 | Vệ sinh cửa và thay mới ron cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 236,248 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ bảng tên cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 34 | Gia công khung sắt làm bảng tên bằng thép hộp 50x50x2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 36 | Ốp alu bảng tên | Theo hồ sơ thiết kế | 11,02 | m2 |
| 37 | CCLD chữ bằng Inox mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 54 | Tháo dỡ hệ thống điện cần thay mới | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt trần 70W + Dilmer | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng x 18W | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng x 11W | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn Led D200x18W - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, 1 hạt 10A + box âm tường, mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, 2 hạt 10A + box âm tường, mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, 3 hạt 10A + box âm tường, mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A + box âm tường, mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 63 | MCB 1P-C/10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 64 | MCB 1P-C/16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 65 | MCB 2P-C/40A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 66 | MCB 3P-C/80A-16KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 67 | MCB 3P-C/100A-25KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt tủ điện mặt nạ nhựa 6 line + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 69 | Lắp đặt dây đơn, CXV/Cu (1x2,5) mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.500 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn, CXV/Cu (1x4) mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn, CXV/Cu (1x6) mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn, CXV/Cu (1x10) mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn, CXV/Cu (1x16) mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 750 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 380 | m |
| 76 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 20x10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 77 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 16,093 | m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 64,372 | m3 |
| B | KHỐI NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế | 40,265 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,265 | m2 |
| 3 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 57,645 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 40,265 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 84,497 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 84,497 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 84,497 | m2 |
| 8 | Diện tích toàn bộ tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 341,936 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 34,194 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 34,194 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 341,936 | m2 |
| 12 | Toàn bộ diện tích tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 678,256 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 67,826 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 67,826 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 678,256 | m2 |
| C | CẢI TẠO CỔNG CHÍNH, BẢNG TÊN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 11,396 | m2 |
| 2 | Cung cấp cửa cổng sắt hộp, pano tôn tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,396 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,396 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 7,977 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bảng tên cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 6 | Gia công khung sắt làm bảng tên bằng thép hộp 50x50x2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,088 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,088 | tấn |
| 8 | Ốp alu bảng tên | Theo hồ sơ thiết kế | 18,87 | m2 |
| 9 | CCLD logo Inox 304 mạ đồng KT 1mx1m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | CCLD chữ bằng Inox mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Nạo vét kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2,85 | m3 |
| 12 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,136 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Hệ thống âm thanh (04 Loa, 02 Micro không dây, 01 Ampy, Đầu Karaoke, Tủ đựng, phụ kiện đầy đủ) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | TB |
| 2 | Tivi 55 inch | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Bàn ghế sảnh giải lao, sảnh chờ (02 bàn, 12 ghế) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | TB |
| 4 | Máy vi tính | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Máy in A4 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Máy photocopy | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Máy lạnh 2HP (Phòng họp Hội Doanh nhân thuộc HCCB tỉnh) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Máy lạnh 1HP (Phòng Phó CT Hội) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.897E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.79E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng xây mới hoặc sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng và cung cấp lắp đặt thiết bị (tương ứng với danh mục thiết bị tại mẫu số 01 Chương IV).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công.2) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc theo hợp đồng.3) Hóa đơn VAT đính kèm.4) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công.2) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 885.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu kèm theo CMND, CCCD hoặc hộ chiếu. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu kèm theo CMND, CCCD hoặc hộ chiếu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện/lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu kèm theo CMND, CCCD hoặc hộ chiếu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo bộ lao động hoặc an toàn lao động.- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu kèm theo CMND, CCCD hoặc hộ chiếu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu kèm theo CMND, CCCD hoặc hộ chiếu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,0kw | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 350 lít | 2 |
| 3 | Máy hàn | Công suất ≥ 2,3 kW | 2 |
| 4 | Giàn giáo | 200 khung 200 chéo | 100 |
| 5 | Máy vận thăng hoặc tời điện | Sức nâng ≥ 0,5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi