Gói thầu: Gói số 01: Xây dựng các hạng mục công trình (không bao gồm hệ thống PCCC và chống sét)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220605595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Xây dựng các hạng mục công trình (không bao gồm hệ thống PCCC và chống sét) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220600675 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 14:52:00 đến ngày 2022-06-12 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,538,946,163 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 5,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,0 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng, ≥ cấp III, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT.- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,0 tỷ đồng. + Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận về cấp công trình, giá trị hợp đồng và nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng ≥ cấp III, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị ≥ 5,0 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng ít hơn hoặc nhiều 03 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 5,0 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 15,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng ≥ 04 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách ATLĐ thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 04 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 04 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách điện bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng ≥ 04 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách thanh quyết toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách thanh quyết toán của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe vận chuyển thiết bị vật tư (tải thùng) ≥ 2,5 tấn hoặc xe tải có cần cẩu ≥ 4,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt bằng thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bẻ đai tư động | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy tời nâng ≥ 500 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy thủy bình hay kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn và đăng kiểm hoặc tem kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cây chống thép (3,2-4,8m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1300 |
| 14-Coppha thép, gỗ hoặc nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1200 |
| 15-Dàn giáo (42khung/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Xây dựng các hạng mục công trình (không bao gồm hệ thống PCCC và chống sét) Trường Trung học cơ sở Hòa Ninh. Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện (vốn sự nghiệp) năm 2021-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | File scan bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu tham dự thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 3, mẫu số 04A và mẫu 04B. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Long Hồ. Địa chỉ: Thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân huyện Long Hồ. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.3823319 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Long Hồ. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long . + Báo đấu thầu: 0243.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN + KHỐI PHỤ TRỢ | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 5,9448 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 335,815 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 28,58 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 28,58 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 109,2233 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,1628 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,281 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 204,5513 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 43,004 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,7255 | m3 |
| 11 | Trải vải nhựa chống mất nước xi măng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,573 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 15,526 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,5528 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 11,3056 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 9,2427 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,7147 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 41,8712 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,0349 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 30,8761 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,1979 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 16,5624 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6,0861 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,9559 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,5449 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,2925 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,1872 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,4176 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤6mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,2879 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,2563 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,7865 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤12mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,5593 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤14mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,4884 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤16mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,3971 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,7059 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,4738 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,5016 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤12mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0256 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤14mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0913 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤16mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,781 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,6375 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,187 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,361 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,2007 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0376 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤12mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,449 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤14mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,1047 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤16mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,2125 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,2384 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,9535 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,8574 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,6337 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,9233 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,1243 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0619 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,257 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0404 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0806 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,454 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0407 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0849 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,465 | tấn |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7,5276 | m3 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,79 | m3 |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6,12 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 19,5344 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 24,2168 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,2758 | m3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,99 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12,5664 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 11,7504 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 56,9124 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 444,005 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1.265,935 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 352,06 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 29,25 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 357,69 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 319,79 | m2 |
| 78 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 637,35 | m2 |
| 79 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 581,8 | m |
| 80 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 147,92 | m2 |
| 81 | Kẻ ron tường | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 34,32 | 10m |
| 82 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 174,144 | m |
| 83 | Ngâm nước xi măng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 64,666 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 100,226 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 64,666 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1.709,94 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1.696,14 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1.081,355 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2.324,725 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 55,44 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 63,36 | m2 |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 84,96 | m2 |
| 93 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 13,53 | m2 |
| 94 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 740 | 1 cấu kiện |
| 95 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,9898 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 84,96 | 1m2 |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,9898 | tấn |
| 98 | Gia công lan can | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,1734 | tấn |
| 99 | Lắp dựng lan | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 16,68 | m2 |
| 100 | Lắp dựng lan can tay vịn hành lang: | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0847 | tấn |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,691 | 100m2 |
| 102 | Trần frima 600x600 thành phẩm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 438,93 | M2 |
| 103 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 858,28 | m2 |
| 104 | Ốp chân tường đá xám 150x300 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 49,455 | m2 |
| 105 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 16,74 | m2 |
| 106 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 31,635 | m2 |
| 107 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8,415 | 100m2 |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 90mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,999 | 100m |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 34mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 21mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 42 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 63A/2P/230V | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 32A/2P/230V | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 10A/2P/230V | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 6A/2P/230V | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ áp tường | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ áp tường 6 lổ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đồng đơn bộc nhựa CV 16mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đồng đơn CV 8mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 390 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đồng đơn CV 4mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đồng đơn CV 2,5mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 550 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đồng đơn CV 2,0mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1.010 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp đồng trần 11mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 13 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC loại dày | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 11 | m |
| 18 | Nẹp nhựa 40x60 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 106 | m |
| 19 | Nẹp nhựa 20x40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 20 | Nẹp nhựa 10x20 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 21 | Mặt đế 2 lỗ + viền | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 22 | Mặt đế 3 lỗ + viền | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc 10A | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi 03 chấu | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 25 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 26 | Băng keo điện | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6 | công |
| 27 | Co sứ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| D | XÂY DỰNG MỚI NHÀ ĐA NĂNG | |||
| E | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,6372 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,5393 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền cát móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 214,826 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 45,994 | m3 |
| 5 | Tấm ni long | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,6396 | 100m2 |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L= 3,9m, ngọn >=4,2cm -đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 92,1375 | 100m |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 9,793 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 32,0003 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,7864 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,7088 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0972 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8,5685 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,7482 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 20,615 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,8496 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,6664 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8,916 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,486 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,4464 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,3398 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,4192 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,2621 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 420 | 1 cấu kiện |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL M75 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,1134 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL M75 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,863 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL M75 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0128 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL M75 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 13,664 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 170,8 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 170,8 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 137,8 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 158 | m2 |
| 32 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 33,98 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7,2 | m |
| 34 | Lăng gai tạo nhám (tạm tính) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 454,34 | |
| 35 | Lát nền, sàn - Gạch men nhám 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 15,3 | m2 |
| 36 | Lát gạch men nhám 300x600 bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 14,49 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,2 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,2 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,2 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 341,6 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 511,22 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 596,13 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 256,69 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa sắt kéo có lá | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 32 | m2 |
| 45 | Cửa đi khung sắt kính +KBV | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 77,44 | 1m2 |
| 47 | Lắp dựng lan can inox | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 11,4 | m2 |
| 48 | Sản xuất lan can inox | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0816 | tấn |
| 49 | Ống inox D50x1 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 81,6431 | Kg |
| 50 | Thép hộp STK 30x60x1,4 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 53,4114 | Kg |
| 51 | Thép I200 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 127,8 | Kg |
| 52 | Thép tròn STK D34x3,2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 18,1022 | Kg |
| 53 | Thép tấm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 20,1353 | Kg |
| 54 | Thép tròn STK D90x5 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1.935,33 | Kg |
| 55 | Thép tròn STK D49x3,2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 468,27 | Kg |
| 56 | Thép tấm kèo | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 256,08 | Kg |
| 57 | Thép hộp STK 20x20x1 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7,9128 | Kg |
| 58 | Thép tròn STK D49x3,2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 462,24 | Kg |
| 59 | Thép tròn STK D34x3,2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 560 | Kg |
| 60 | Thép tấm giằng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 119,37 | Kg |
| 61 | Thép hộp STK 50x100x1,8 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2.146,1209 | Kg |
| 62 | Thép L50x50x5 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 83,995 | Kg |
| 63 | Bu long fi22(M8.8) L=600 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 64 | Bu long fi 14 (M8.8) L=100 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 65 | Bu long fi 18 (M8.8) L=100 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 66 | Bu long fi 18 (M8.8) L=300 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 67 | Bu long fi 16 (M8.8) L=100 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 68 | Bu long fi 20 (M8.8) L=250 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 69 | Bu long nở fi 12 L=100 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 428 | cái |
| 70 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,9693 | tấn |
| 71 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,9693 | tấn |
| 72 | Gia công giằng mái thép | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,3796 | tấn |
| 73 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,3796 | tấn |
| 74 | Sản xuất xà gồ STK C100x50x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,9091 | tấn |
| 75 | Sản xuất xà gồ STK hộp 30x30x1,2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0258 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,9349 | tấn |
| 77 | Tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6,144 | 100m2 |
| 78 | Tấm polycarbonat dày 4mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,2436 | 100m2 |
| 79 | Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,8128 | 100m2 |
| 80 | Tôn nhựa lấy sáng dày 0,6mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,437 | 100m2 |
| 81 | Máng xối tole B300 (thành phẩm) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 60,8 | mét |
| 82 | Ống PVC D90x2,9 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 83 | Co PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 84 | Cầu chắn rác | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 85 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,0857 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0458 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0237 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,0928 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,5501 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,2593 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,9392 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,7528 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0957 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,4751 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,5614 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,0231 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0088 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0122 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0109 | tấn |
| 100 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,2517 | tấn |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,5 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 9 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6,705 | 100m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn led đuôi vặn 60W/220V | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 2 | Cáp duplex 2x7mm2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 3 | Cáp đồng CV2x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 4 | Cáp đồng CV2x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 5 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1mm2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 6 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 7 | Cáp đồng trần 11mm2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 8 | Ống nhựa vuông 10x20 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 9 | Ống nhựa vuông 20x40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 10 | ống courant D32m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 11 | CB 2P-32A | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | CB 2P-10A | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Cọc tiếp địa fi 16+ kẹp tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 14 | bảng điện nhựa 2 lộ ra | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 15 | Hộp nối 4"x4"x3" | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 16 | Hộp nối 2"x3"x3" | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 17 | ổ cắm điện 16A | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Công tắc điện | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Đèn led đuôi vặn 11W/220V | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Que hàn E42 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | kg |
| 21 | Ống STK D21x1,9mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 22 | Băng keo điện | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5 | cuồn |
| G | NHÀ XE | |||
| H | CẢI TẠO NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 34,2751 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 34,2751 | 1m2 |
| I | NHÀ XE HỌC SINH 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,3663 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,098 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,208 | tấn |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 9,2274 | 1m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,507 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,507 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,7839 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0714 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6,4295 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤6mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤14mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,268 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,161 | tấn |
| 15 | Bu long chân cột | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,3663 | 100m2 |
| 17 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 20,2661 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 20,2661 | 1m2 |
| J | NHÀ XE HỌC SINH 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,7712 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,131 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,4053 | tấn |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12,3032 | 1m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,676 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,676 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,3785 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0952 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8,5727 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤6mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤14mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,331 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,4013 | tấn |
| 15 | Bu long chân cột | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,776 | 100m2 |
| 17 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 34,4231 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 34,4231 | 1m2 |
| K | NHÀ XE HỌC SINH 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,9447 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,164 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,501 | tấn |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 18,4548 | 1m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,014 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,014 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,5677 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,5028 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12,8591 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤6mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤14mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,424 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,932 | tấn |
| 15 | Bu long chân cột | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,9447 | 100m2 |
| 17 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 42,4442 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 42,4442 | 1m2 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 24 | Lắp cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,037 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,4814 | 1m2 |
| 27 | Máng xối tôn | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 9,6 | md |
| L | SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, BỒN HOA | |||
| M | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 86,2 | m3 |
| 2 | Trải ni long chống mất nước xi măng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8,62 | 100m2 |
| 3 | Cắt ron kt 3000x3000 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 81 | 10m |
| N | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 14,391 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,482 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0728 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,209 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,2288 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,4378 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 24,672 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10,32 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,037 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,184 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 14 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 34 | 1 cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 200mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| O | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12,363 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,755 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,072 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6,34 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế | 79,25 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 5,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,0 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng, ≥ cấp III, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT.- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,0 tỷ đồng. + Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận về cấp công trình, giá trị hợp đồng và nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng ≥ cấp III, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị ≥ 5,0 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng ít hơn hoặc nhiều 03 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 5,0 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 15,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành | 5 | 1 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành | 5 | 1 |
| 3 | Phụ trách ATLĐ | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng ≥ 04 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách ATLĐ thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện. | 4 | 1 |
| 4 | Phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 04 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện. | 4 | 1 |
| 5 | Phụ trách điện | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 04 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách điện bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện. | 4 | 1 |
| 6 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng ≥ 04 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách thanh quyết toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách thanh quyết toán của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện. | 4 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu nghịch ≥ 0,4 m3 | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 2 |
| 3 | Xe vận chuyển thiết bị vật tư (tải thùng) ≥ 2,5 tấn hoặc xe tải có cần cẩu ≥ 4,5 tấn | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy cắt bằng thủy lực | kèm theo hóa đơn | 1 |
| 6 | Máy bẻ đai tư động | kèm theo hóa đơn | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 8 | Máy tời nâng ≥ 500 kg | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy hàn | kèm theo hóa đơn | 5 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 150 lít | kèm theo hóa đơn | 5 |
| 11 | Đầm dùi | kèm theo hóa đơn | 3 |
| 12 | Máy thủy bình hay kinh vĩ hoặc toàn đạc | kèm theo hóa đơn và đăng kiểm hoặc tem kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 13 | Cây chống thép (3,2-4,8m) | kèm theo hóa đơn | 1300 |
| 14 | Coppha thép, gỗ hoặc nhựa | kèm theo hóa đơn | 1200 |
| 15 | Dàn giáo (42khung/bộ) | kèm theo hóa đơn | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi