Gói thầu: Gói số 01: Xây dựng các hạng mục công trình (không bao gồm hệ thống PCCC và chống sét)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220605595-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC
Tên gói thầu Gói số 01: Xây dựng các hạng mục công trình (không bao gồm hệ thống PCCC và chống sét)
Số hiệu KHLCNT 20220600675
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 14:52:00 đến ngày 2022-06-12 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,538,946,163 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 5,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,0 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng, ≥ cấp III, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT.- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,0 tỷ đồng. + Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận về cấp công trình, giá trị hợp đồng và nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng ≥ cấp III, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị ≥ 5,0 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng ít hơn hoặc nhiều 03 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 5,0 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 15,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng ≥ 04 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách ATLĐ thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 04 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 04 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách điện bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng ≥ 04 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách thanh quyết toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách thanh quyết toán của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe vận chuyển thiết bị vật tư (tải thùng) ≥ 2,5 tấn hoặc xe tải có cần cẩu ≥ 4,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt bằng thủy lực
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bẻ đai tư động
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy tời nâng ≥ 500 kg
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy trộn bê tông ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 5
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy thủy bình hay kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn và đăng kiểm hoặc tem kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cây chống thép (3,2-4,8m)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1300
14-Coppha thép, gỗ hoặc nhựa
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1200
15-Dàn giáo (42khung/bộ)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 50

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Xây dựng các hạng mục công trình (không bao gồm hệ thống PCCC và chống sét)
Trường Trung học cơ sở Hòa Ninh. Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện (vốn sự nghiệp) năm 2021-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC , địa chỉ: Số 44C đường 8 tháng 3, phường 5, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Long Hồ. Địa chỉ: Thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV xây dựng Long Phước. Địa chỉ: Xã Long Phước, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long. * Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Tâm. Địa chỉ: Số 26/2, quốc lộ 1A, ấp Tân Hưng, xã Tân Hạnh, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long * Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Long Hồ. Địa chỉ: Thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư xây dựng Phát Lộc. Địa chỉ: Số 55/3, đường Mậu Thân, phường 3, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV sản xuất thương mại xây dựng Khánh An. Địa chỉ: Số 9/9A, ấp Phước Ngươn A, xã Phước Hậu, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn QLDA: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư xây dựng Phát Lộc. Địa chỉ: Số 55/3, đường Mậu Thân, phường 3, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC , địa chỉ: Số 44C đường 8 tháng 3, phường 5, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Long Hồ. Địa chỉ: Thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
File scan bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu tham dự thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 3, mẫu số 04A và mẫu 04B.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Long Hồ. Địa chỉ: Thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân huyện Long Hồ. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.3823319
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Long Hồ. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long . + Báo đấu thầu: 0243.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN + KHỐI PHỤ TRỢ
B PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán5,9448100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán335,815100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế28,58m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế28,58m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế109,2233m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế2,1628100m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế4,281100m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế204,5513m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế43,004m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế2,7255m3
11Trải vải nhựa chống mất nước xi măngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế4,573100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế15,526m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1,5528100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế11,3056m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế9,2427m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế3,7147100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế41,8712m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế5,0349100m2
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế30,8761m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế3,1979100m2
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế16,5624m3
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế6,0861m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế4,9559100m2
24Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế3,5449m3
25Ván khuôn gỗ cầu thang thườngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,2925100m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế3,1872m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1,4176100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤6mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,2879tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,2563tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,7865tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤12mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1,5593tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤14mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,4884tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤16mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1,3971tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,7059tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1,4738tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,5016tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤12mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,0256tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤14mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,0913tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤16mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1,781tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1,6375tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế2,187tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1,361tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1,2007tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,0376tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤12mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,449tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤14mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1,1047tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤16mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế3,2125tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1,2384tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,9535tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,8574tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,6337tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,9233tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,1243tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,0619tấn
55Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,257tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,0404tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,0806tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,454tấn
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,0407tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,0849tấn
61Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,465tấn
62Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế7,5276m3
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế2,79m3
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế6,12m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế19,5344m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế24,2168m3
67Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế5,2758m3
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,99m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế12,5664m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế11,7504m3
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế56,9124m2
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế444,005m2
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1.265,935m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế352,06m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế29,25m2
76Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế357,69m2
77Trát trần, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế319,79m2
78Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế637,35m2
79Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế581,8m
80Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế147,92m2
81Kẻ ron tườngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế34,3210m
82Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế174,144m
83Ngâm nước xi măngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế64,666m2
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế100,226m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế64,666m2
86Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1.709,94m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1.696,14m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1.081,355m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế2.324,725m2
90Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế55,44m2
91Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế63,36m2
92Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế84,96m2
93Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế13,53m2
94Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế7401 cấu kiện
95Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế2,9898tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế84,961m2
97Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế2,9898tấn
98Gia công lan canĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,1734tấn
99Lắp dựng lanĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế16,68m2
100Lắp dựng lan can tay vịn hành lang:Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,0847tấn
101Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế5,691100m2
102Trần frima 600x600 thành phẩmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế438,93M2
103Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế858,28m2
104Ốp chân tường đá xám 150x300Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế49,455m2
105Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế16,74m2
106Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế31,635m2
107Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế8,415100m2
108Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 90mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,999100m
109Lắp đặt côn, cút nhựaĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế24cái
110Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 34mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,045100m
111Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 21mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,025100m
C PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế42bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế14bộ
3Lắp đặt quạt trầnĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế35cái
4Lắp đặt quạt treo tườngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế3cái
5Lắp đặt MCB 63A/2P/230VĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt MCB 32A/2P/230VĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt MCB 10A/2P/230VĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế15cái
8Lắp đặt MCB 6A/2P/230VĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt tủ áp tườngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1cái
10Lắp đặt tủ áp tường 6 lổĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế2cái
11Lắp đặt dây đồng đơn bộc nhựa CV 16mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế110m
12Lắp đặt dây đồng đơn CV 8mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế390m
13Lắp đặt dây đồng đơn CV 4mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế140m
14Lắp đặt dây đồng đơn CV 2,5mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế550m
15Lắp đặt dây đồng đơn CV 2,0mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1.010m
16Lắp đặt cáp đồng trần 11mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế13m
17Lắp đặt ống nhựa PVC loại dàyĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế11m
18Nẹp nhựa 40x60Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế106m
19Nẹp nhựa 20x40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế35m
20Nẹp nhựa 10x20Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế300m
21Mặt đế 2 lỗ + viềnĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế15bộ
22Mặt đế 3 lỗ + viềnĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế2bộ
23Lắp đặt công tắc 10AĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế36cái
24Lắp đặt ổ cắm đôi 03 chấuĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế22cái
25Đóng cọc chống sét đã có sẵnĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế2cọc
26Băng keo điệnĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế6công
27Co sứĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1cái
D XÂY DỰNG MỚI NHÀ ĐA NĂNG
E PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1,6372100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1,5393100m3
3Đắp nền cát móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế214,826m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế45,994m3
5Tấm ni longĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế4,6396100m2
6Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L= 3,9m, ngọn >=4,2cm -đất cấp IĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế92,1375100m
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế9,793m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế32,0003m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,7864100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,7088m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,0972100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế8,5685m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,7482100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế20,615m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,8496100m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1,6664100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế8,916m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1,486100m2
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1,4464m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,3398100m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế2,4192m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,2621100m2
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế4201 cấu kiện
24Xây tường thẳng bằng gạch XMCL M75 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,1134m3
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL M75 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1,863m3
26Xây tường thẳng bằng gạch XMCL M75 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,0128m3
27Xây tường thẳng bằng gạch XMCL M75 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế13,664m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế170,8m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế170,8m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế137,8m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế158m2
32Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế33,98m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế7,2m
34Lăng gai tạo nhám (tạm tính)Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế454,34
35Lát nền, sàn - Gạch men nhám 500x500, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế15,3m2
36Lát gạch men nhám 300x600 bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế14,49m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế3,2m2
38Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế3,2m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế3,2m2
40Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế341,6m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế511,22m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế596,13m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế256,69m2
44Lắp dựng cửa sắt kéo có láĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế32m2
45Cửa đi khung sắt kính +KBVĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế6,72m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế77,441m2
47Lắp dựng lan can inoxĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế11,4m2
48Sản xuất lan can inoxĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,0816tấn
49Ống inox D50x1Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế81,6431Kg
50Thép hộp STK 30x60x1,4Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế53,4114Kg
51Thép I200Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế127,8Kg
52Thép tròn STK D34x3,2Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế18,1022Kg
53Thép tấmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế20,1353Kg
54Thép tròn STK D90x5Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1.935,33Kg
55Thép tròn STK D49x3,2Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế468,27Kg
56Thép tấm kèoĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế256,08Kg
57Thép hộp STK 20x20x1Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế7,9128Kg
58Thép tròn STK D49x3,2Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế462,24Kg
59Thép tròn STK D34x3,2Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế560Kg
60Thép tấm giằngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế119,37Kg
61Thép hộp STK 50x100x1,8Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế2.146,1209Kg
62Thép L50x50x5Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế83,995Kg
63Bu long fi22(M8.8) L=600Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế40cái
64Bu long fi 14 (M8.8) L=100Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế48cái
65Bu long fi 18 (M8.8) L=100Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế36cái
66Bu long fi 18 (M8.8) L=300Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế12cái
67Bu long fi 16 (M8.8) L=100Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế6cái
68Bu long fi 20 (M8.8) L=250Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế12cái
69Bu long nở fi 12 L=100Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế428cái
70Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế2,9693tấn
71Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế2,9693tấn
72Gia công giằng mái thépĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế3,3796tấn
73Lắp dựng giằng thép bu lôngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế3,3796tấn
74Sản xuất xà gồ STK C100x50x2Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1,9091tấn
75Sản xuất xà gồ STK hộp 30x30x1,2Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,0258tấn
76Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1,9349tấn
77Tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế6,144100m2
78Tấm polycarbonat dày 4mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,2436100m2
79Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế2,8128100m2
80Tôn nhựa lấy sáng dày 0,6mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1,437100m2
81Máng xối tole B300 (thành phẩm)Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế60,8mét
82Ống PVC D90x2,9Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,45100m
83Co PVC D90Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế18cái
84Cầu chắn rácĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế6cái
85Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1,0857tấn
86Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,0458tấn
87Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,0237tấn
88Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1,0928tấn
89Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,5501tấn
90Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,2593tấn
91Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1,9392tấn
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,7528tấn
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,0957tấn
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,4751tấn
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1,5614tấn
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1,0231tấn
97Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,0088tấn
98Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,0122tấn
99Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,0109tấn
100Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,2517tấn
101Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế4,5100m2
102Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế9100m2
103Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế6,705100m2
F PHẦN ĐIỆN
1Đèn led đuôi vặn 60W/220VĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế18bộ
2Cáp duplex 2x7mm2Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế20m
3Cáp đồng CV2x4mm2Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế40m
4Cáp đồng CV2x2,5mm2Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế170m
5Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1mm2Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế60m
6Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mm2Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế50m
7Cáp đồng trần 11mm2Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế6m
8Ống nhựa vuông 10x20Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế30m
9Ống nhựa vuông 20x40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế20m
10ống courant D32mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế170m
11CB 2P-32AĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1cái
12CB 2P-10AĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế3cái
13Cọc tiếp địa fi 16+ kẹp tiếp địaĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế11 bộ
14bảng điện nhựa 2 lộ raĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1hộp
15Hộp nối 4"x4"x3"Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế3hộp
16Hộp nối 2"x3"x3"Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế2hộp
17ổ cắm điện 16AĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1cái
18Công tắc điệnĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1cái
19Đèn led đuôi vặn 11W/220VĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1bộ
20Que hàn E42Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế2kg
21Ống STK D21x1,9mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,4100m
22Băng keo điệnĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế5cuồn
G NHÀ XE
H CẢI TẠO NHÀ XE HỌC SINH
1Cạo rỉ các kết cấu thépĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế34,2751m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế34,27511m2
I NHÀ XE HỌC SINH 1
1Tháo dỡ tấm lợp - TônĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,3663100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,098tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,208tấn
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế9,22741m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,507m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,507m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1,7839m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,0714100m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế6,4295m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤6mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,005tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,03tấn
12Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤14mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,024tấn
13Lắp cột thép các loạiĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,268tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1,161tấn
15Bu long chân cộtĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế12cái
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,3663100m2
17Cạo rỉ các kết cấu thépĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế20,2661m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế20,26611m2
J NHÀ XE HỌC SINH 2
1Tháo dỡ tấm lợp - TônĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,7712100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,131tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,4053tấn
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế12,30321m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,676m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,676m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế2,3785m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,0952100m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế8,5727m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤6mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,008tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,04tấn
12Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤14mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,03tấn
13Lắp cột thép các loạiĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,331tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế2,4013tấn
15Bu long chân cộtĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế16cái
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,776100m2
17Cạo rỉ các kết cấu thépĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế34,4231m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế34,42311m2
K NHÀ XE HỌC SINH 3
1Tháo dỡ tấm lợp - TônĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,9447100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,164tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,501tấn
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế18,45481m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1,014m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1,014m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế3,5677m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,5028100m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế12,8591m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤6mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,01tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,06tấn
12Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤14mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,048tấn
13Lắp cột thép các loạiĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,424tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế2,932tấn
15Bu long chân cộtĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế24cái
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,9447100m2
17Cạo rỉ các kết cấu thépĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế42,4442m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế42,44421m2
19Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,033tấn
20Lắp cột thép các loạiĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,033tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,022tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,005tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,01tấn
24Lắp cột thép các loạiĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,033tấn
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,037tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1,48141m2
27Máng xối tônĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế9,6md
L SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, BỒN HOA
M SÂN ĐƯỜNG
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế86,2m3
2Trải ni long chống mất nước xi măngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế8,62100m2
3Cắt ron kt 3000x3000Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế8110m
N HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế14,3911m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế2,482m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,0728100m2
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế5,209m3
5Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1,2288m3
6Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,4378m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế24,672m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế10,32m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,037tấn
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,065tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế1,184m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,08100m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế141 cấu kiện
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế341 cấu kiện
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 200mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế0,18100m
O BỒN HOA
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế12,3631m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế4,755m3
3Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế5,072m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế6,34m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế79,25m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 5,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,0 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng, ≥ cấp III, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT.- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,0 tỷ đồng. + Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận về cấp công trình, giá trị hợp đồng và nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng ≥ cấp III, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị ≥ 5,0 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng ít hơn hoặc nhiều 03 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 5,0 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 15,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành51
2 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành51
3 Phụ trách ATLĐ 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng ≥ 04 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách ATLĐ thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện.41
4 Phụ trách cấp thoát nước 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 04 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện.41
5 Phụ trách điện 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 04 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách điện bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.41
6 Phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng ≥ 04 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách thanh quyết toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách thanh quyết toán của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện.41
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu nghịch ≥ 0,4 m3 kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
2 Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định2
3 Xe vận chuyển thiết bị vật tư (tải thùng) ≥ 2,5 tấn hoặc xe tải có cần cẩu ≥ 4,5 tấn kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
4 Máy cắt gạch kèm theo hóa đơn2
5 Máy cắt bằng thủy lực kèm theo hóa đơn1
6 Máy bẻ đai tư động kèm theo hóa đơn1
7 Máy đầm bàn kèm theo hóa đơn2
8 Máy tời nâng ≥ 500 kg kèm theo hóa đơn2
9 Máy hàn kèm theo hóa đơn5
10 Máy trộn bê tông ≥ 150 lít kèm theo hóa đơn5
11 Đầm dùi kèm theo hóa đơn3
12 Máy thủy bình hay kinh vĩ hoặc toàn đạc kèm theo hóa đơn và đăng kiểm hoặc tem kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định1
13 Cây chống thép (3,2-4,8m) kèm theo hóa đơn1300
14 Coppha thép, gỗ hoặc nhựa kèm theo hóa đơn1200
15 Dàn giáo (42khung/bộ) kèm theo hóa đơn50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->