Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220604124-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NINH SIM
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220311015
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công (Chương trình phát triển đô thị)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 15:40:00 đến ngày 2022-06-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,827,615,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.742E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.148E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô từ cấp IV trở lên đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây (tính đến năm có thời điểm đóng thầu) và hợp đồng phải có giá trị tối thiểu là ≥ 2.400.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.297.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Chứng chỉ tư vấn giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng hoàn thành >=1 Công trình dân dụng, cấp III tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Đính kèm Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, chứng nhận. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự 02 năm.)-Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Phụ lục IIB Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành >=1 Công trình dân dụng, cấp III có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự 02 năm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, quản lý kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã Chỉ huy trưởng hoặc giám sát ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học ngành vật liệu xây dựng; thời gian tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 01 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 02 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công điện hoàn thành >=1 Công trình dân dụng; cấp III; có tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Đính kèm Bằng tốt nghiệp, còn hiệu lực. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình tương tự 01 năm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước.- Đã từng tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công nước hoàn thành >=1 Công trình dân dụng; cấp III; có tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Đính kèm Bằng tốt nghiệp, còn hiệu lực. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước công trình tương tự 01 năm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân chủ chốt:- nề (10 người)cốt pha (03 người)- hàn (02 người)cốt thép (03 người)- thợ điện (03 người), thợ nước (02 người)- vận hành máy (02 người)
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp nghề hoặc chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề đúng chuyên ngành;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5kW. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1Kw. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: 0,80 m3. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,50 kW. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: 3,4 T. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: cái. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ván khuôn thép
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: m2. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 200
12-Cây chống sắt
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: m. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 200
13-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: bộ. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 15
14-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: 5T. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NINH SIM
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp hội trường UBND xã Ninh Sim
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công (Chương trình phát triển đô thị)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NINH SIM , địa chỉ: Thôn Tân Lập, xã Ninh Sim , thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: UBND xã Ninh Sim.Địa chỉ: Thôn Tân Lập, Xã Ninh Sim, Thị Xã Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: (0258)3 848.418
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Tiến Trung (Địa chỉ: Thôn Phong ấp, Xã Ninh Bình, Thị xã Ninh Hoà, Tỉnh Khánh Hòa). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Toàn Nguyễn (Địa chỉ: Thôn Thạch Thành, xã Ninh Quang, Thị xã Ninh Hoà, Tỉnh Khánh Hòa). + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Ninh Hòa (Địa chỉ: Thôn Tân Lập, Xã Ninh Sim, Thị Xã Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòa). + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng Công trình và Tư vấn Đầu tư Phương Đông (Địa chỉ: Số 25, Ngõ 508 đường Láng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội). + Đơn vị thẩm định HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc UBND xã Ninh Sim (Địa chỉ: Thôn Tân Lập, Xã Ninh Sim, Thị Xã Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: (0258)3 848.418)


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NINH SIM , địa chỉ: Thôn Tân Lập, xã Ninh Sim , thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: UBND xã Ninh Sim.Địa chỉ: Thôn Tân Lập, Xã Ninh Sim, Thị Xã Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: (0258)3 848.418


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng theo Mẫu 15A (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Ninh Sim.Địa chỉ: Thôn Tân Lập, Xã Ninh Sim, Thị Xã Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: (0258)3 848.418
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Ninh Sim (Địa chỉ: Thôn Tân Lập, Xã Ninh Sim, Thị Xã Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: (0258)3 848.418).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế toán, Xã Ninh Sim, Thị Xã Ninh Hòa (Địa chỉ: Thôn Tân Lập, Xã Ninh Sim, Thị Xã Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòa).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: số 01 đường Trần Phú, thành phố Nha Trang).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m2
2Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,792100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,478tấn
4Tháo dỡ lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,4m
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,184m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,296m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt101,83100m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,671m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,335m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,544m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1068100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0277tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1685tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,068m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,7m2
16Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,478tấn
17Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,92m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tận dụng tôn tháo dỡ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,092100m2
B PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0484100m3
2Đào thủ công - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra R>1m, S>1m, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,6421m3
3Đào thủ công - Đào móng băng R≤3m, S≤1m, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,6941m3
4BT lót móng R≤250cm đá 4x6 mác 100, sx bằng m.trộn & đổ thủ công (PCB30)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,2555m3
5BT lót móng R>250cm đá 4x6 mác 100, sx bằng m.trộn & đổ thủ công (PCB30)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60,104m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,904m3
7Sản xuất, l.dựng, t.dỡ VK thép, cây chống gỗ móng cột (BT đổ tại chỗ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,436100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,885m3
9Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7296100m2
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt59,42m3
11Xây móng bằng gạch thẻ không nung (4,5x9x19) dày ≤30cm, vữa XM mác 75 (PCB40)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,016m3
12Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4596100m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,11m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,311100m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,9753100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0347100m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,02m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,972m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7336100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,6177m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0626100m2
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,162m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1162100m2
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,6384m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7832100m2
26Bê tông lá chớp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5775m3
27SXLD, tháo dỡ v.khuôn thép BT đúc sẵn - V.khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1403100m2
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt331 cấu kiện
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6555tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,417tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,26tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,305tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,696tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7431tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,906tấn
36Xây tường thẳng bằng gạch block không nung (8x8x18) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,912m3
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,468m3
38Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6956m3
39Xây tường thẳng bằng gạch block rỗng 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4934m3
40Xây tường thẳng bằng gạch block rỗng 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,4386m3
41Xây tường thẳng bằng gạch block rỗng 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,5078m3
42Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4043tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,404tấn
44Hệ dàn thép mạ trọng lượng nhẹ Bluescope Lysaght G550, AZ200 (hoặc loại tương đương) dùng cho mái lợp ngói, khẩu độ vì kèo 10÷12m (tải trọng treo trần tính toán 10kg/m2), bao gồm VL và công lắp đặt hoàn chỉnh (Giá thông báo quý 4/2021+ đơn giá tăng thêm 10%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt418,5m2
45Lợp mái ngói 10v/m2 ( không li tô), chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9478100m2
46Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2706tấn
47SXLD Cửa nhôm sunfa việt nam ( bao gồm kính dày 5ly cường lực, phụ kiện, ổ khóa tay nắm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt98,7697m2
48SLXD vách nhôm sunfa việt nam ( bao gồm kính dày 5ly cường lực, phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49m2
49Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt56,24m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt488,8337m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt610,6922m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt77,76m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt74,6m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt263,5m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt111,6m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt315,7m
57Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt278,3m2
58Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt196,618m2
59Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64,41m2
60Ốp cao su veneer dày 8ly màu gỗ tự nhiênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55,47m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,38m2
62Lát bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabo,… đá granít tự nhiên, vữa XM mác 75 (PCB40)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4m2
63Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,6m2
64Lát nền, sàn gạch granite (60x60)cm, vữa XM mác 75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt425,37m2
65Lát nền, sàn gạch granite (30x30)cm, vữa XM mác 75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,1m2
66Ốp tường, trụ cột gạch granite 300x600mm, vữa VXM mác 75 (PCB40)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,28m2
67Ốp chân tường, viền tường, viền trụ cột gạch Granite 120x600mm (PCB40)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,668m2
68Ốp tường gạch thẻ trang trí 200x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,93m2
69Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt326,86m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt179,658m2
71Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.099,5262m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt683,092m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.171,926m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt683,092m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt56,241m2
76Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,12100m
77Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
78Cầu chắn rác Inox đk 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
79Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt56cái
80Cùm ống nước InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42cái
81Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,298100m2
C Hầm WC
1Đào móng công trình R≤6m bằng máy đào gầu ≤0,8m3, đất cấp 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,589100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4708m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,408m3
4Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3872m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3468100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,312m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0125100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016tấn
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51 cấu kiện
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,376m3
D HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn trang trí âm trần - Loại downlight đơn bóng LED 7W-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
2Lắp đặt đèn Led âm trần 600x1200mm, 1x170W-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35bộ
3Lắp đặt đèn Tuýp (Tube) loại 1 bóng LED, dài 1,2m, 18W-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
4Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
5Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
6Lắp đặt công tắc hỗn hợp - Loại 1 công tắc 10A-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45cái
7Loại 1 công tắc 10A-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
8Lắp đặt cầu chì 10A-250VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
9Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 100x100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15hộp
10Lắp đặt hộp đặt công tắc, aptomat kích thước 50x80mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45hộp
11Lắp đặt dây dẫn đơn 1x6,0mm2 CVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
12Lắp đặt dây dẫn đơn 1x2,5mm2 (18/10) CVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
13Lắp đặt dây dẫn đơn 1x1,5mm2 (14/10) CVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt850m
14Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm Þ=21mm, tròn cứngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt350m
15Lắp đặt Aptomat 2 pha MCB - cường độ dòng điện =30ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
16Lắp đặt Aptomat 1 pha chống giật (RCCB) - 30A dòng rò 30mATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
17Đóng cọc chống sét - Cọc tiếp địa thép mạ đồng đk16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cọc
18Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Dây đồng Þ8mm (≈50mm2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
19Lắp đặt dây dẫn đơn 1x8,0mm2 CVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
E Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,17100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,07100m
4Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
6Lắp đặt Cút nhựa nối bằng dán keo, Þ27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
7Lắp đặt Cút nhựa nối bằng dán keo, Þ21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
8Lắp đặt Cút nhựa ren trong, Þ21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
9Lắp đặt Cút nhựa ren ngoài bằng đồng, Þ21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
10Lắp đặt Côn nhựa nối bằng dán keo, Þ27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
11Lắp đặt Côn nhựa nối bằng dán keo, Þ21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
12Lắp đặt van (đóng-mở) bằng đồng đường kính 34mm - Nối renTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
13Lắp đặt van (đóng-mở) bằng đồng đường kính 21mm - Nối renTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
14Lắp đặt van ren 1 chiều đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
15Lắp đặt đồng hồ nước đk ống =34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
F Thiết bị
1Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
3Lắp đặt Lavabo để bàn (cả phụ kiện Inox)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
4Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
5Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
7Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
G Thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,13100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
4Lắp đặt Tê nhựa nối bằng dán keo, Þ114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
5Lắp đặt Tê nhựa nối bằng dán keo, Þ60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
6Lắp đặt Cút nhựa nối bằng dán keo, Þ114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
7Lắp đặt Cút nhựa nối bằng dán keo, Þ60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
8Lắp đặt Côn nhựa nối bằng dán keo, Þ60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
9Lắp đặt phễu thu kích thước 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.742E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.148E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô từ cấp IV trở lên đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây (tính đến năm có thời điểm đóng thầu) và hợp đồng phải có giá trị tối thiểu là ≥ 2.400.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.297.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Chứng chỉ tư vấn giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng hoàn thành >=1 Công trình dân dụng, cấp III tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Đính kèm Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, chứng nhận. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự 02 năm.)-Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Phụ lục IIB Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.52
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành >=1 Công trình dân dụng, cấp III có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự 02 năm)32
3 Giám sát kỹ thuật, quản lý kỹ thuật 1 - Có bằng đại học ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã Chỉ huy trưởng hoặc giám sát ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.32
4 Phụ trách vật liệu xây dựng 1 - Có bằng đại học ngành vật liệu xây dựng; thời gian tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 01 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 02 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.32
5 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công điện hoàn thành >=1 Công trình dân dụng; cấp III; có tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Đính kèm Bằng tốt nghiệp, còn hiệu lực. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình tương tự 01 năm)31
6 Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước 1 - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước.- Đã từng tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công nước hoàn thành >=1 Công trình dân dụng; cấp III; có tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Đính kèm Bằng tốt nghiệp, còn hiệu lực. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước công trình tương tự 01 năm)31
7 Công nhân chủ chốt:- nề (10 người)cốt pha (03 người)- hàn (02 người)cốt thép (03 người)- thợ điện (03 người), thợ nước (02 người)- vận hành máy (02 người) 25 - Có bằng tốt nghiệp nghề hoặc chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề đúng chuyên ngành;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
2 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
3 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5kW. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
4 Máy đầm bàn công suất: 1Kw. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
5 Máy đầm dùi công suất: 1,5 kW Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp2
6 Máy đào một gầu, bánh xích Dung tích gầu: 0,80 m3. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
7 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất: 1,50 kW. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.1
8 Máy cẩu Sức nâng: 3,4 T. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.1
9 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.2
10 Máy thuỷ bình Đơn vị: cái. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.1
11 Ván khuôn thép Đơn vị: m2. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.200
12 Cây chống sắt Đơn vị: m. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.200
13 Dàn giáo Đơn vị: bộ. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.15
14 Ô tô Trọng tải: 5T. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->