Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220604124-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NINH SIM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220311015 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công (Chương trình phát triển đô thị) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 15:40:00 đến ngày 2022-06-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,827,615,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.742E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.148E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô từ cấp IV trở lên đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây (tính đến năm có thời điểm đóng thầu) và hợp đồng phải có giá trị tối thiểu là ≥ 2.400.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.297.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Chứng chỉ tư vấn giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng hoàn thành >=1 Công trình dân dụng, cấp III tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Đính kèm Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, chứng nhận. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự 02 năm.)-Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Phụ lục IIB Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành >=1 Công trình dân dụng, cấp III có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự 02 năm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã Chỉ huy trưởng hoặc giám sát ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học ngành vật liệu xây dựng; thời gian tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 01 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 02 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công điện hoàn thành >=1 Công trình dân dụng; cấp III; có tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Đính kèm Bằng tốt nghiệp, còn hiệu lực. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình tương tự 01 năm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước.- Đã từng tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công nước hoàn thành >=1 Công trình dân dụng; cấp III; có tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Đính kèm Bằng tốt nghiệp, còn hiệu lực. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước công trình tương tự 01 năm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân chủ chốt:- nề (10 người)cốt pha (03 người)- hàn (02 người)cốt thép (03 người)- thợ điện (03 người), thợ nước (02 người)- vận hành máy (02 người) |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp nghề hoặc chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề đúng chuyên ngành; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7 kW. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5kW. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1Kw. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: 0,80 m3. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,50 kW. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 3,4 T. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250 lít. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: cái. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ván khuôn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: m2. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 12-Cây chống sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: m. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 13-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: bộ. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 14-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: 5T. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NINH SIM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp hội trường UBND xã Ninh Sim 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công (Chương trình phát triển đô thị) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng theo Mẫu 15A (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Ninh Sim.Địa chỉ: Thôn Tân Lập, Xã Ninh Sim, Thị Xã Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: (0258)3 848.418 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Ninh Sim (Địa chỉ: Thôn Tân Lập, Xã Ninh Sim, Thị Xã Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: (0258)3 848.418). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế toán, Xã Ninh Sim, Thị Xã Ninh Hòa (Địa chỉ: Thôn Tân Lập, Xã Ninh Sim, Thị Xã Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòa). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: số 01 đường Trần Phú, thành phố Nha Trang). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,792 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,478 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,4 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,184 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,296 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,83 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,67 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,335 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,544 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1068 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0277 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1685 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,068 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,7 | m2 |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,478 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,92 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tận dụng tôn tháo dỡ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,092 | 100m2 |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0484 | 100m3 |
| 2 | Đào thủ công - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra R>1m, S>1m, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,642 | 1m3 |
| 3 | Đào thủ công - Đào móng băng R≤3m, S≤1m, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,694 | 1m3 |
| 4 | BT lót móng R≤250cm đá 4x6 mác 100, sx bằng m.trộn & đổ thủ công (PCB30) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,2555 | m3 |
| 5 | BT lót móng R>250cm đá 4x6 mác 100, sx bằng m.trộn & đổ thủ công (PCB30) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,104 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,904 | m3 |
| 7 | Sản xuất, l.dựng, t.dỡ VK thép, cây chống gỗ móng cột (BT đổ tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,436 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,885 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7296 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,42 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung (4,5x9x19) dày ≤30cm, vữa XM mác 75 (PCB40) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,016 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4596 | 100m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,11 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,311 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9753 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0347 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,02 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,972 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7336 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,6177 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0626 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,162 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1162 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,6384 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7832 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lá chớp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5775 | m3 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ v.khuôn thép BT đúc sẵn - V.khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1403 | 100m2 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | 1 cấu kiện |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6555 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,417 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,26 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,305 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,696 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7431 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,906 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch block không nung (8x8x18) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,912 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,468 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6956 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch block rỗng 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4934 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch block rỗng 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,4386 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch block rỗng 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,5078 | m3 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4043 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,404 | tấn |
| 44 | Hệ dàn thép mạ trọng lượng nhẹ Bluescope Lysaght G550, AZ200 (hoặc loại tương đương) dùng cho mái lợp ngói, khẩu độ vì kèo 10÷12m (tải trọng treo trần tính toán 10kg/m2), bao gồm VL và công lắp đặt hoàn chỉnh (Giá thông báo quý 4/2021+ đơn giá tăng thêm 10%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 418,5 | m2 |
| 45 | Lợp mái ngói 10v/m2 ( không li tô), chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9478 | 100m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2706 | tấn |
| 47 | SXLD Cửa nhôm sunfa việt nam ( bao gồm kính dày 5ly cường lực, phụ kiện, ổ khóa tay nắm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,7697 | m2 |
| 48 | SLXD vách nhôm sunfa việt nam ( bao gồm kính dày 5ly cường lực, phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,24 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 488,8337 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 610,6922 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,76 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,6 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 263,5 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,6 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 315,7 | m |
| 57 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 278,3 | m2 |
| 58 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 196,618 | m2 |
| 59 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,41 | m2 |
| 60 | Ốp cao su veneer dày 8ly màu gỗ tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,47 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,38 | m2 |
| 62 | Lát bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabo,… đá granít tự nhiên, vữa XM mác 75 (PCB40) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m2 |
| 63 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,6 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch granite (60x60)cm, vữa XM mác 75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 425,37 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch granite (30x30)cm, vữa XM mác 75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,1 | m2 |
| 66 | Ốp tường, trụ cột gạch granite 300x600mm, vữa VXM mác 75 (PCB40) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,28 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ cột gạch Granite 120x600mm (PCB40) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,668 | m2 |
| 68 | Ốp tường gạch thẻ trang trí 200x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,93 | m2 |
| 69 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 326,86 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 179,658 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.099,5262 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 683,092 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.171,926 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 683,092 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,24 | 1m2 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,12 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 78 | Cầu chắn rác Inox đk 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 80 | Cùm ống nước Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 81 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,298 | 100m2 |
| C | Hầm WC | |||
| 1 | Đào móng công trình R≤6m bằng máy đào gầu ≤0,8m3, đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,589 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4708 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,408 | m3 |
| 4 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3872 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3468 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,312 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0125 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 1 cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,376 | m3 |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần - Loại downlight đơn bóng LED 7W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led âm trần 600x1200mm, 1x170W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Tuýp (Tube) loại 1 bóng LED, dài 1,2m, 18W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc hỗn hợp - Loại 1 công tắc 10A-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 7 | Loại 1 công tắc 10A-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chì 10A-250V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp đặt công tắc, aptomat kích thước 50x80mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn đơn 1x6,0mm2 CV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn đơn 1x2,5mm2 (18/10) CV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn đơn 1x1,5mm2 (14/10) CV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 850 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm Þ=21mm, tròn cứng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 15 | Lắp đặt Aptomat 2 pha MCB - cường độ dòng điện =30A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Aptomat 1 pha chống giật (RCCB) - 30A dòng rò 30mA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Đóng cọc chống sét - Cọc tiếp địa thép mạ đồng đk16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 18 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Dây đồng Þ8mm (≈50mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn đơn 1x8,0mm2 CV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| E | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút nhựa nối bằng dán keo, Þ27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút nhựa nối bằng dán keo, Þ21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút nhựa ren trong, Þ21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cút nhựa ren ngoài bằng đồng, Þ21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt Côn nhựa nối bằng dán keo, Þ27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Côn nhựa nối bằng dán keo, Þ21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van (đóng-mở) bằng đồng đường kính 34mm - Nối ren | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van (đóng-mở) bằng đồng đường kính 21mm - Nối ren | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren 1 chiều đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ nước đk ống =34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| F | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Lavabo để bàn (cả phụ kiện Inox) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| G | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng dán keo, Þ114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng dán keo, Þ60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút nhựa nối bằng dán keo, Þ114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút nhựa nối bằng dán keo, Þ60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt Côn nhựa nối bằng dán keo, Þ60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu kích thước 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.742E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.148E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô từ cấp IV trở lên đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây (tính đến năm có thời điểm đóng thầu) và hợp đồng phải có giá trị tối thiểu là ≥ 2.400.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.297.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Chứng chỉ tư vấn giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng hoàn thành >=1 Công trình dân dụng, cấp III tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Đính kèm Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, chứng nhận. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự 02 năm.)-Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Phụ lục IIB Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành >=1 Công trình dân dụng, cấp III có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự 02 năm) | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, quản lý kỹ thuật | 1 | - Có bằng đại học ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã Chỉ huy trưởng hoặc giám sát ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 02 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Có bằng đại học ngành vật liệu xây dựng; thời gian tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 01 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 02 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công điện hoàn thành >=1 Công trình dân dụng; cấp III; có tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Đính kèm Bằng tốt nghiệp, còn hiệu lực. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình tương tự 01 năm) | 3 | 1 |
| 6 | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước | 1 | - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước.- Đã từng tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công nước hoàn thành >=1 Công trình dân dụng; cấp III; có tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Đính kèm Bằng tốt nghiệp, còn hiệu lực. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước công trình tương tự 01 năm) | 3 | 1 |
| 7 | Công nhân chủ chốt:- nề (10 người)cốt pha (03 người)- hàn (02 người)cốt thép (03 người)- thợ điện (03 người), thợ nước (02 người)- vận hành máy (02 người) | 25 | - Có bằng tốt nghiệp nghề hoặc chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề đúng chuyên ngành; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | công suất: 1,7 kW. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5kW. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | công suất: 1Kw. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | công suất: 1,5 kW Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 2 |
| 6 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu: 0,80 m3. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất: 1,50 kW. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 8 | Máy cẩu | Sức nâng: 3,4 T. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích: 250 lít. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 2 |
| 10 | Máy thuỷ bình | Đơn vị: cái. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 11 | Ván khuôn thép | Đơn vị: m2. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 200 |
| 12 | Cây chống sắt | Đơn vị: m. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 200 |
| 13 | Dàn giáo | Đơn vị: bộ. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 15 |
| 14 | Ô tô | Trọng tải: 5T. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi