Gói thầu: Gói thầu số 09: chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220606011-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
Tên gói thầu Gói thầu số 09: chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220575339
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ đấu giá quyền sử dụng đất thị trấn Đại Nghĩa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 15:37:00 đến ngày 2022-06-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,222,184,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9334E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.866E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (có hạng mục tương tự gói thầu), đã và đang thực hiện từ 01/01/2017 đến nay.Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.356.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.712.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (có hạng mục tương tự gói thầu) (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư đô thị hoặc Cấp thoát nước;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc kỹ sư đô thị;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô có gắn cần cẩu (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng hàng ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,5÷1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 10T ÷ 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Lực rung lớn nhất ≥ 20 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy toàn đạc điện tử (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: chi phí xây dựng
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu xứ đồng Mạ Cú, tổ dân phố Tế Tiêu, thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu từ đấu giá quyền sử dụng đất thị trấn Đại Nghĩa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Mỹ Đức (Đại diện là Ban QLDA ầu tư xây dung huyện Mỹ Đức). Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Mỹ Đức (Đại diện là Ban QLDA ầu tư xây dung huyện Mỹ Đức). Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
*Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 31/03/2022 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Mỹ Đức (Đại diện là Ban QLDA ầu tư xây dung huyện Mỹ Đức). Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào đất bằng thủ công, đất cấp II (tính 15% TC)Chương V1.088,46m3
2Đào san đất trong phạm vi Chương V61,6792100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V72,5638100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V72,5638100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V72,5638100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V72,5638100m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (tính 15% TC)Chương V5.009,56m3
8Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính 85% MTC)Chương V283,8748100m3
9Mua đất đồi về đắp K90Chương V36.736,74m3
B GIAO THÔNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V49,9328100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V49,9328100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V49,9328100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chương V49,9328100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V13,6371100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V19,092100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V16,3645100m3
8Mua đất đồi về đắp, độ chặt K98Chương V1.898,28m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công, đắp K95 (tính 20% TC)Chương V2.315,18m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 80% MTC)Chương V92,6074100m3
11Mua đất đồi về đắp, độ chặt K95Chương V13.080,79m3
12Đào nền đường, đào khuôn, đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp II (tính 20% TC)Chương V848,562m3
13Đào nền, đào khuôn, đào hữu cơ đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V33,9425100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V42,4281100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V42,4281100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V42,4281100m3
C VỈA HÈ
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chènChương V2.685,72m2
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V268,58m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V4,5849100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V43,02m3
5Vữa xi măng mác 75#Chương V9,11m3
6Bó vỉa đã vát cạnh KT (1000x260x230)mmChương V1.182,91m
7Mua bó vỉa đứng KT: (1000x180x530)Chương V163,26m
8Lắp dựng bó vỉaChương V1.346cái
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,9357100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V38,72m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V163,95m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V261,32m2
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V32,75m3
14Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50mChương V32,751m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó bồn câyChương V0,635100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,99m3
17Vữa xi măng mác 75Chương V1,4m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V7,68m3
19Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V88,91m2
20Mua cây xanh đô thị đường kính D= 10-15cmChương V81cây
21Ván khuôn móng rãnh ghéChương V1,183100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V35,49m3
23Vữa xi măng mác 100Chương V17,74m3
24Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh ghéChương V1,8926100m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm rãnh ghé, đá 1x2, mác 300Chương V17,74m3
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V2.3671 cấu kiện
D KÈ ĐÁ HỘC, TƯỜNG CHIA LÔ
1Ván khuôn móng tườngChương V1,7385100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tường chia lô, chiều rộng Chương V19,12m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V107,09m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V158,522m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V6,3409100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V6,4828100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V6,4828100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V6,4828100m3
9Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V396,41100m
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V95,14m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V453,51m3
12Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V594m3
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V209,5m2
14Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V0,0624100m2
15Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V0,0281100m3
16Đắp đất sét tầng lọc ngược (Tận dụng đất đào)Chương V2,81m3
17Lắp đặt ống nhựa thoát nuớc PVC, đường kính ống 76mmChương V1,7100m
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,8818100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường kè, chiều rộng Chương V37,64m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,2587100m3
21Mua đất đồi về đắp K90Chương V92,785m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng Chương V90,234m3
23Đào kênh mương, chiều rộng Chương V3,6094100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V4,5117100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,177100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V0,177100m3
27Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V45,38m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy rãnhChương V1,2376100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V66m3
30Xây gạch không nung, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V203,07m3
31Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V1.005,2m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnhChương V1,8151100m2
33Đổ bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V28,88m3
34Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Chương V1,34tấn
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnhChương V2,6334100m2
36Đổ bê tông tấm đan rãnh và ga, đá 1x2, mác 250Chương V41,085m3
37Sản xuất cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵnChương V6,84tấn
38Lắp dựng tấm đan B600Chương V825cái
E THOÁT NƯỚC MƯA
1Cống BTCT D600 chịu lực HL93Chương V594,31m
2Đế cống BTCT D600 chịu lực HL93Chương V951cái
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600Chương V237,724đoạn ống
4Lắp đặt đế cống D600Chương V951cái
5Cống BTCT D400 chịu lực HL93Chương V156m
6Đế cống BTCT D400 chịu lực HL93Chương V250cái
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400Chương V62,4đoạn ống
8Lắp đặt đế cống D400Chương V250cái
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V0,3232100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V11,72m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V90,03m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường ga, đáy gaChương V7,5326100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường ga, đường kính cốt thép Chương V10,3748tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường ga, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,4202tấn
15Bộ nắp hố ga Composite tải trọng 125KN, nắp 530x960mmChương V26bộ
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V261 cấu kiện
17Bộ nắp hố ga Composite tải trọng 125KN, nắp 860x630mmChương V32bộ
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V321 cấu kiện
19Đào móng ga, đất cấp II (tính 20% thủ công)Chương V43,706m3
20Đào móng ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II(tính 80% MTC)Chương V1,7482100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V2,1853100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,6508100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V2,6508100m3
24Mua đất đắp k95Chương V147,6345m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (tính 20% TC)Chương V26,13m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,0452100m3
F THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V42,256m3
2Đào móng ga, chiều rộng móng Chương V1,6902100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V2,1128100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,1128100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V2,1128100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V5,84m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng gaChương V0,377100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V11,69m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V59,31m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,4651100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng ga, đường kính cốt thép Chương V0,2873tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng ga, đá 1x2, mác 250Chương V4,09m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V120,79m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan gaChương V0,1775100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V0,4427tấn
16Gia công thép hìnhChương V2,1371tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V2,8m3
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V761 cấu kiện
19Cống BTCT D300 vỉa hèChương V769,76m
20Đế cốngChương V1.232cái
21Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmChương V307,904đoạn ống
22Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmChương V12.321cái
G CẤP NƯỚC
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng gối đỡChương V0,0494100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng gối đỡ, đá 4x6, mác 100Chương V1,81m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông gối đỡChương V0,1246100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 2x4, mác 200Chương V3,95m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 150mm chiều dày 7,7mmChương V2,907100m
6Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 250mmChương V0,54100m
7Lắp đặt cút D 150mm, 90 độ, 135 độChương V3cái
8Lắp đặt Tê 200x150Chương V1cái
9Lắp đặt bịt D150Chương V1Cái
10Lắp đặt bịt D200Chương V2Cái
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmChương V5,631100m
12Lắp đặt cút D 50mm, 90 độ, 135 độChương V9cái
13Lắp đặt Tê D50x50Chương V1cái
14Lắp đặt nối thẳng HDPE-D50Chương V20cái
15Lắp đặt nút bịt D50Chương V9Cái
16Rải nilon bảo vệ cápChương V2,5614100m2
17Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mmChương V2,907100m
18Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V5,631100m
19Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mmChương V2,907100m
20Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mmChương V5,631100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC chụp hố van, đường kính ống 150mmChương V0,06100m
22Tê nhựa DN150x150Chương V4cái
23Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 150mmChương V4cái
24Lắp đặt Van cổng ty chìm D150Chương V4cái
25Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mmChương V4cái
26Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 150mmChương V8cái
27chụp van D50Chương V8Bộ
28Khâu nối ren ngoàiChương V16Cái
29Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V8cái
30Lắp đặt cút D50, 90 độChương V8cái
31Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V0,04100m
32Lắp đặt Van cổng ty chìm D150Chương V2cái
33Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mmChương V4cái
34Chụp van D150Chương V2Bộ
35Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmChương V0,02100m
H AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 2mmChương V293,74m2
2Biển báo tam giác phản quang cạnh 700mmChương V12chiếc
3Cột biển báo D88.3x1.8mm dán phản quang trắng đỏChương V21,6m
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V12cái
I PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ÁP DỤNG THEO ĐM NGÀNH ĐIỆN)
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chương V11 bộ
2Lắp đặt chống sét van Chương V23 pha
3Dây bọc cách điện 22kV-ACSR/XLPE/HDPE 1x70/11 (kéo rải)Chương V18m
4Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V0,0181 m
5Thanh đồng dẹt 40*4Chương V1,5m
6Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mmChương V0,1510 m
7Cáp 35kV XLPE/PVC M 1*50mm2Chương V6,5m
8Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V6,51 m
9Cáp bọc XLPE/PVC M50mm2Chương V12m
10Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V121 m
11Xà đỡ cầu dao kèm chống sét van (89,44 kg)Chương V1bộ
12Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChương V1bộ
13Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V1bộ
14Ghế thao tác CDPT (84,82 kg)Chương V1bộ
15Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChương V1bộ
16Thang trèo cột trung thế (46,23 kg)Chương V1bộ
17Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V1bộ
18Colie ôm ống- ôm cáp lên cột (41,56 kg)Chương V2bộ
19Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V2bộ
20Cờ tiếp địa (01,45 kg)Chương V7bộ
21Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmChương V0,102100kg
22Đầu cốt AM70 1lỗChương V6cái
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V610 đầu cốt
24Đầu cốt M50Chương V28cái
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V2,810 đầu cốt
26Sứ đứng Linepost 35kV, dòng dò 875mm+ ty sứChương V4quả
27Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvChương V0,410 sứ
28Biển tên cầu dao, máy cắt, tụ bùChương V1cái
29Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V11 bộ
30Tấm chống chim chuột (tôn 1ly, kèm 2 bộ đai thép, khóa đai)Chương V2cái
31Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V21 bộ
32Biển cảnh báo nguy hiểmChương V1cái
33Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V11 bộ
34Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150Chương V12cái
35Dây định hình cổ sứChương V15cái
36Nắp chụp chống sét van cao thếChương V2bộ
37Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Ruột đồng-3x50mm2-có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ- Chống thấm nướcChương V250m
38Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V2,34100m
39Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V0,14100m
40Hộp đầu cáp 35kV 3x50mm2-ngoài trời-kèm đầu cốt đồngChương V2bộ
41Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Chương V21 đầu cáp (3 pha)
42Biển tên đầu cáp ngầmChương V2cái
43Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V21 bộ
44Băng báo hiệu cáp ngầmChương V316m
45Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V0,632100m2
46Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Chương V538kg
47Xe cẩu tự hành loại 5 tấn (chở cáp ngầm, xà, giá đỡ, tiếp địa)Chương V1ca
J PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ÁP DỤNG THEO TT 12/BXD)
1Ống nhựa xoắn HDPE 160/125Chương V324m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mmChương V3,24100m
3Ống nhựa chịu lực HDPE DN280 PE100Chương V24m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 22,4mmChương V0,24100m
5Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 200mm, chiều dày 22,4 mmChương V3bộ
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V12,32m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V3,36m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,075100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,078100m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V50,05m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V11,55m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,286100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,385100m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V2,86m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V0,66m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,015100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,022100m3
18Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Chương V2100m
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V8m3
20Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V6m3
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V30m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,315100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V38100m3
24Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương V0,4100m
25Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Chương V8m2
26Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V6,6m3
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V8,2m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,057100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,16100m3
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Chương V5,649m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,076tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,861100m2
33Măng sông nối ống HDPE 160/125Chương V4cái
34Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường BTXMChương V24cái
K PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (ÁP DỤNG THEO ĐM NGÀNH ĐIỆN)
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chương V11 máy
2Lắp đặt chống sét van Chương V13 pha
3Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V11 tủ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V11 tủ
5FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymerChương V1bộ
6Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVChương V11 bộ
7Cáp 35kV XLPE/PVC M 1*50mm2Chương V36m
8Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V361 m
9Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2Chương V62m
10Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V621 m
11Cáp bọc XLPE/PVC M50 mm2Chương V5m
12Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V51 m
13Cáp bọc XLPE/PVC 4x50 mm2Chương V5m
14Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V51 m
15Cột BTLT cao 12m(lỗ), chịu lực 7.2 (lỗ)/190Chương V2cái
16Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tôngChương V2cột
17Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (100,18 kg)Chương V2bộ
18Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V0,2tấn
19Xà đỡ sứ trung gian- loại 1 (35,23 kg)Chương V1bộ
20Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V0,035tấn
21Xà đỡ sứ trung gian- loại 2 (67,76 kg)Chương V1bộ
22Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V0,068tấn
23Xà đỡ cầu chì tự rơi- chống sét van (74,40 kg)Chương V1bộ
24Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V0,074tấn
25Giá đỡ tủ điện (10,09 kg)Chương V2bộ
26Lắp đặt giá đỡChương V0,02tấn
27Giá đỡ cáp tổng hạ thế (47,13 kg)Chương V1bộ
28Lắp đặt giá đỡChương V0,047tấn
29Giá đỡ máy biến áp (247,40 kg)Chương V1bộ
30Lắp đặt giá đỡChương V0,247tấn
31Ghế thao tác (334,01 kg)Chương V1bộ
32Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácChương V0,334tấn
33Thang trèo trạm biến áp (37,58 kg)Chương V1bộ
34Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácChương V0,038tấn
35Sứ đứng Linepost-35kV, dòng dò 875mm+ ty sứChương V24quả
36Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVChương V241 cái
37Tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo (172,88 kg)Chương V1bộ
38Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V0,610 cọc
39Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V0,693100kg
40Đầu cốt ép M120Chương V18cái
41Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V1,810 đầu cốt
42Đầu cốt M50Chương V26cái
43Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V2,610 đầu cốt
44Biển tên trạmChương V1cái
45Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V11 bộ
46Biển cảnh báoChương V1cái
47Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V11 bộ
48Dây chì FCO 35kV-Loại K-10AChương V3cái
49Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kVChương V1bộ
50Nắp chụp MBA phần trung thếChương V1bộ
51Nắp chụp MBA phần hạ thếChương V1bộ
52Nắp chụp chống sét van cao thếChương V1bộ
53Băng dính cách điệnChương V31cuộn
54Sơ đồ 1 sợi (dán cửa tủ)Chương V1cái
L PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (ÁP DỤNG ĐM XÂY DỰNG)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V9,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V9,6m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V8,56m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V1,46m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V6,586m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,252m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,048tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,053100m2
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,026100m3
M PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP (ÁP DỤNG ĐM NGÀNH ĐIỆN)
1Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V121 tủ
2Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120 mm2Chương V24bộ
3Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V241 đầu cáp (3 pha)
4Cáp ngầm 0,6/1kV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*120Chương V921m
5Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V8,6100m
6Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V0,52100m
7Tiếp địa tủ Pillar (23,63 kg)Chương V12bộ
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V2,410 cọc
9Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmChương V1,12100kg
10Gạch chỉ đặcChương V10.386viên
11Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V10,3861000v
12Băng báo hiệu cáp ngầmChương V1.154m
13Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V2,308100m2
14Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V79cái
N PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (ÁP DỤNG THEO ĐM XÂY DỰNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V4,236m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V1,476m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,504m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,664m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,412tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,59100m2
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,031100m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V11,52m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V11,52m3
10Ống nhựa xoắn HDPE D110/90Chương V1.060m
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmChương V10,6100m
12HDPE D40/30Chương V1.403m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmChương V14,03100m
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V230,76m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V76,92m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V1,372100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,795100m3
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V26,28m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V8,76m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,147100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,175100m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V6,6m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V1,8m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,04100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,048100m3
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V110,5m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V51m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,514100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,595100m3
O HOÀN TRẢ HÈ ĐƯỜNG
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ dày 20cmChương V40m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường Chương V11m2
P PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V1sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvChương V4cái
3Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V1bộ
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V1bộ
5Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương V121 vị trí
Q ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép liền cần đơn cao 8mChương V22cột
2Lắp choá đèn led 100W-DIMChương V22bộ
3Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,1628tấn
4Khung móng M16x240x240x525Chương V22khung
5Băng dính bọc đầu khung móngChương V3cuộn
6Lắp bảng điện cửa cộtChương V22bảng
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeChương V22cái
8Lắp cửa cộtChương V22cửa
9Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V1tủ
10Lắp khung móng tủ điện chônChương V1bộ
11Lắp đặt tiếp địa lặp lại, tiếp địa tủChương V3bộ
12Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V45m
13Lắp đặt tiếp địa cho cột thépChương V22bộ
14Đào móng cột, rộng Chương V14,224m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,724100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V14,32m3
17Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V7,821100m
18Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 cấp nguồn cho tủ điện chônChương V0,203100m
19Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Chương V1,98100m
20Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V46đầu cáp
21Làm đầu cáp khôChương V46đầu cáp
22Đầu cốt đồng M10Chương V230cái
23Rải ống nhựa xoắn D65/50Chương V7,679100m
24Rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoànChương V7,821100m
25Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp III (10% thủ công)Chương V19,52m3
26Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (90% máy)Chương V1,7568100m3
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V68m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,896100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0368100m3
30Rải băng báo cáp ngầmChương V6,8100m
31Đánh số cột thépChương V2,210 cột
32Thí nghiệm tiếp địaChương V251 vị trí
R THÔNG TIN LIÊN LẠC - CHI PHÍ XÂY LẮP CÔNG TRÌNH VIỄN THÔNG
1Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công. Cát các loạiChương V42,581m3
2Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công. Sỏi, đá dăm các loạiChương V5,377m3
3Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V7,561000v
4Bốc xếp xuống xi măng bao bằng thủ côngChương V4,093tấn
5Bốc xếp xuống gỗ các loại bằng thủ côngChương V0,194m3
6Bốc xếp xuống thép các loại bằng thủ côngChương V1,476tấn
7Vận chuyển cát các loại bằng thủ công. Cự ly vận chuyển ≤ 10mChương V42,581m3
8Vận chuyển cát các loại bằng thủ công. Cự ly vận chuyển ≤ 200mChương V42,581m3
9Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công. Cự ly vận chuyển ≤ 10mChương V5,377m3
10Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công. Cự ly vận chuyển ≤ 200mChương V5,377m3
11Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công. Cự ly vận chuyển ≤ 10mChương V7,561000v
12Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công. Cự ly vận chuyển ≤ 200mChương V7,561000v
13Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công. Cự ly vận chuyển ≤ 10mChương V4,093tấn
14Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công. Cự ly vận chuyển ≤ 200mChương V4,093tấn
15Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công. Cự ly vận chuyển ≤ 10mChương V0,194m3
16Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công. Cự ly vận chuyển ≤ 200mChương V0,194m3
17Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công. Cự ly vận chuyển ≤ 10mChương V1,476tấn
18Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công. Cự ly vận chuyển ≤ 200mChương V1,476tấn
19Cắt mặt đường bê tông Asphalt. Chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V1,02100m
20Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng búa cănChương V1,581m3
21Đào bỏ mặt đường nhựa. Chiều dày ≤ 10cmChương V15,8m2
22Phá dỡ nền hè gạch block màuChương V351,7m2
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công. rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m. Đất cấp IIChương V121,16m3
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công. rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m. Đất cấp IIIChương V9,41m3
25Đào móng cột trụ, hố kiểm tra chiều rộng ≤ 1m; chiều sâu ≤ 1m. Đất cấp II (Đào BH-1DB, GH300)Chương V28,47m3
26Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ côngChương V17,33m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V91,688m3
28Rải băng báo hiệu (tuyến 01 ống)Chương V1,186km
29Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápChương V204nút bịt ống
30Lắp đặt cút cong F61Chương V44cái
31Lắp ống dẫn cáp thông tin F61mm lên tường nhà (Áp dụng định mức BA.14300)Chương V44điểm
32Xây lắp Ganivo nắp bê tông. Loại 356x356 dưới hè (Áp dụng định mức 32.120100.00)Chương V41bể
33Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcChương V17bể
34Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọcChương V17bể
35Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngChương V17bể
36Sản xuất nắp đan bể xây gạch, dưới hè (1200x500x70)Chương V17nắp đan
37Sản xuất khung bể cho bể xây gạch (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcChương V17bể
38Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng ống). Loại bể cáp 1 nắp đan dọc (1 tầng ống định mức x0.5)Chương V17bể
39Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC Φ ≤ 114mm, nong một đầu. Số ống tổ hợp ≤ 3 (Lắp đặt ống PVC F110)Chương V11,31100m/ống
40Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC Φ ≤ 114mm, nong một đầu. Số ống tổ hợp ≤ 3 (Lắp đặt 01 ống siêu bền F110)Chương V0,51100m/ống
41Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC Φ ≤ 61mm, nong một đầu. Số ống tổ hợp ≤ 3Chương V0,04100m/ống
S THÔNG TIN LIÊN LẠC - CHI PHÍ KHẢO SÁT XÂY DỰNG ĐỂ LẬP THIẾT KẾ - DỰ TOÁN
1Công tác điều tra, khảo sát hiện trạng công trình kiến trúc, hạ tầng, giao thông đang tồn tại và có liên quan đến công trình bưu chính, viễn thông chuẩn bị xây dựng trong vùng các địa hình cấp I/ II/ IIIChương V1,1821 km
2Công tác điều tra, khảo sát hiện trạng tuyến cống bể cáp đang tồn tại và có liên quan đến công trình bưu chính, viễn thông chuẩn bị xây dựng trong các vùng địa hình cấp I/ II/ IIIChương V1,1821 km
3Công tác điều tra, khảo sát giá thị trường. Qui mô Chương V1công trình
T THÔNG TIN LIÊN LẠC - THI CÔNG HOÀN TRẢ KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG
1Rải cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cmChương V15,81m2
2Rải cấp phối đá dăm. Lớp trên dày 15cmChương V15,81m2
3Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường. Nhựa nhũ tương 1.6kg/m2Chương V15,81m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, bề rộng đường Chương V15,81m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường. Nhựa nhũ tương 2kg/m2Chương V15,81m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, bề rộng đường Chương V15,81m2
7Móng cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cmChương V35,165m3
8Đắp cát nền hè bằng thủ công dày 5cmChương V17,583m3
9Lát hè bằng gạch Block màu dày 6 cm - tận dụng 70% gạch cũChương V351,654m2
10Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công. Đất cấp 2Chương V75,826m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m. Đất cấp 2Chương V0,758100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km. Đất cấp 2Chương V0,758100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi ngoài 5km. Đất cấp 2Chương V0,758100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9334E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.866E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (có hạng mục tương tự gói thầu), đã và đang thực hiện từ 01/01/2017 đến nay.Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.356.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.712.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (có hạng mục tương tự gói thầu) (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư đô thị hoặc Cấp thoát nước;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
5 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc kỹ sư đô thị;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
6 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn3
2 Ô tô có gắn cần cẩu (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tải trọng nâng hàng ≥ 06 tấn1
3 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) Dung tích gầu 0,5÷1,25 m32
4 Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
5 Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) 10T ÷ 16 T1
6 Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) Lực rung lớn nhất ≥ 20 tấn1
7 Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
8 Máy phun nhựa đường (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít3
10 Máy trộn vữa ≥ 150 lít3
11 Đầm dùi Sử dụng tốt5
12 Đầm bàn Sử dụng tốt5
13 Đầm cóc Sử dụng tốt5
14 Máy hàn Sử dụng tốt2
15 Máy toàn đạc điện tử (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực) Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->