Gói thầu: Thi công, sửa chữa trụ sở làm việc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220534216-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng nhà nước Việt Nam chi nhánh tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Thi công, sửa chữa trụ sở làm việc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220534067 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sửa chữa, bảo dưỡng tài sản cố định năm 2022 của Ngân hàng Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 15:37:00 đến ngày 2022-06-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,465,636,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng được ký từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu và đã hoàn thành. Có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (Cải tạo sửa chữa công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét; Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) và hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy; có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. (Cung cấp bản sao y chứng thực các bằng cấp, CMND/CCCD, trường hợp nhân sự thuộc công ty thì kèm theo HĐLĐ để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đấu thầu. (Cung cấp bản sao y chứng thực các bằng cấp, CMND/CCCD, trường hợp nhân sự thuộc công ty thì kèm theo HĐLĐ để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện-điện kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện thuộc công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu. (Cung cấp bản sao y chứng thực các bằng cấp, CMND/CCCD, trường hợp nhân sự thuộc công ty thì kèm theo HĐLĐ để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng. (Cung cấp bản sao y chứngthực các bằng cấp, CMND/CCCD, trường hợp nhân sự thuộc công ty thì kèm theo HĐLĐ để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ hồ (thợ nề) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề do đơn vị có chức năng cấp. Kèm giấy CMND/CCCD trường hợp nhân sự thuộc công ty thì kèm theo HĐLĐ đểchứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề do đơn vị có chức năng cấp. Kèm giấy CMND/CCCD, trường hợp nhân sự thuộc công ty thì kèm theo HĐLĐ để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề do đơn vị có chức năng cấp. Kèm giấy CMND/CCCD trường hợp nhân sự thuộc công ty thì kèm theo HĐLĐ để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ coffa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề do đơn vị có chức năng cấp. Kèm giấy CMND/CCCD, trường hợp nhân sự thuộc công ty thì kèm theo HĐLĐ đểchứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn. Nếu thuê kèm Hợp đồng thuê và giấy tờ hợp lệ của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn mua bán và giấy kiểm định. Nếu thuê kèm Hợp đồng thuê và giấy tờ hợp lệ của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn. Nếu thuê kèm Hợp đồng thuê và giấy tờ hợp lệ của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn. Nếu thuê kèm Hợp đồng thuê và giấy tờ hợp lệ của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn mua bán và giấy kiểm định. Nếu thuê kèm Hợp đồng thuê và giấy tờ hợp lệ của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ giàn giáo bao gồm: 2 khung giàn giáo và 2 chéo,diện tích khoảng gần 2m2. Yêu cầu tối thiểu 50 bộ. |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 7-Vận thăng/ Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn hoặc giấy đăng ký thiết bị và giấy kiểm định. Nếu thuê kèm Hợp đồng thuê và giấy tờ hợp lệ của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng nhà nước Việt Nam chi nhánh tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công, sửa chữa trụ sở làm việc Sửa chữa Trụ sở làm việc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Đồng Tháp 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sửa chữa, bảo dưỡng tài sản cố định năm 2022 của Ngân hàng Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu tham dự thầu nộp kèm theo E-HSDT các file tài liệu về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo quy định của E-HSMT làm cơ sở cho việc đánh giá E-HSDT. (Tất cả tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Đồng Tháp; địa chỉ số 50, Lý Thường Kiệt, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773851610 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng nhà nước Việt Nam; số 49 Lý Thái Tổ - Hoàn Kiếm - Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Đồng Tháp; ssố 50, Lý Thường Kiệt, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773851610 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Đồng Tháp; số 50, Lý Thường Kiệt, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773851610 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,0881 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Như trên | 850,0437 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Như trên | 24,5783 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Như trên | 702,6355 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 55,6429 | m3 |
| 6 | Bốc xếp ngói các loại | Như trên | 18,701 | 1000v |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - ngói các loại | Như trên | 18,701 | 1000v |
| 8 | Bốc xếp gỗ các loại | Như trên | 24,5783 | m3 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 62,6693 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 87,2476 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Như trên | 104,2484 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO LÀM MỚI | |||
| 1 | Lợp mái ngói màu 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (vận dụng lợp ngói 13v/m2 do không có định mức ) | Như trên | 8,5004 | 100m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (quét dung dịch chống thấm chuyên dụng) | Như trên | 164,0881 | m2 |
| 3 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương 600x600 | Như trên | 702,6355 | m2 |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m (chỉ tính công vật tư thép tính riêng theo thống kê) | Như trên | 7,912 | tấn |
| 5 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (bulon tính riêng theo thống kê) | Như trên | 9,2855 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm []100x50x1,4 | Như trên | 7.258,56 | Kg |
| 7 | Cung cấp tấm các loại | Như trên | 489,8 | Kg |
| 8 | Cung cấp bulon thép @16 L=500 | Như trên | 144 | cái |
| 9 | Cung cấp bulon thép @12 L=150 | Như trên | 376 | cái |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép []30x30x1,4 | Như trên | 3,5274 | tấn |
| 11 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm []30x30x1,4 | Như trên | 3.527,36 | Kg |
| 12 | Lợp máng xói nhấn V tôn dày 4,2dem | Như trên | 0,0646 | 100m2 |
| C | SÀN THAO TÁC DƯỚI | |||
| 1 | Lắp sàn thao tác | Như trên | 1,3234 | tấn |
| 2 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Như trên | 1,3234 | tấn |
| 3 | Lát sàn thao tác tole phẳng dày 2 ly (vận dụng lợp mái tole do ko có ĐM) | Như trên | 2,2932 | 100m2 |
| D | SÀN THAO TÁC TRÊN MÁI | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Như trên | 0,1286 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Như trên | 1,1512 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 1,5525 | tấn |
| 4 | Lắp cột thép các loại | Như trên | 0,1286 | tấn |
| 5 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như trên | 1,1512 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 1,5525 | tấn |
| 7 | Cung cấp Thép STK D60x1,4 | Như trên | 42,85 | kg |
| 8 | Cung cấp Thép hộp 50x100x1,4 | Như trên | 383,719 | kg |
| 9 | Cung cấp Thép hộp 30x60x1,4 | Như trên | 517,5 | kg |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 3,2dem | Như trên | 8,9919 | 100m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 3,2dem | Như trên | 299,73 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT: THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (VD 30% đơn giá lắp đặt đèn trang trí nổi do không có định mức) | Như trên | 66 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn led ốp trần (VD 30% đơn giá lắp đặt đèn trang trí nổi do không có định mức) | Như trên | 26 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn led mắt ếch (VD 30% đơn giá lắp đặt đèn trang trí nổi do không có định mức) | Như trên | 16 | bộ |
| 4 | Tháo đầu báo khói tự động (VD 30% đơn giá Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy do không có định mức) | Như trên | 1,3 | 10 đầu |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống kim thu sét cũ (VD Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m do không có định mức) | Như trên | 1 | cái |
| F | PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT: LẮP MỚI THAY THẾ: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (2x18w loại máng kín nước) | Như trên | 66 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần D109-9W | Như trên | 26 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần mắt ếch D170-12W | Như trên | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Như trên | 1,3 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 38m | Như trên | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp khớp nối kim thu sét | Như trên | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp bộ chân đế kim thu sét | Như trên | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp bộ đếm sét | Như trên | 1 | bộ |
| 9 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 trên mái | Như trên | 20 | m |
| 10 | Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2 trên mái | Như trên | 50 | m |
| 11 | Gia công và đóng cọc tiếp đất mạ đồng Đk=16mm, L=2,4m | Như trên | 6 | 1 bộ |
| 12 | Lắp kẹp xiết cáp tiếp đất | Như trên | 12 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tủ bảo vệ 200x300x200 (ngoài trời) | Như trên | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ống STK @49 x2.3mm(trụ đỡ kim thu sét) | Như trên | 0,035 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Lắp đặt ống STK @34 x2.3mm(trụ đỡ kim thu sét) | Như trên | 0,015 | 100m |
| 16 | Kéo rải dây cáp thép chằng trụ chống sét 4mm2 | Như trên | 24 | m |
| 17 | Cung cấp bulon @20x260 +londen | Như trên | 4 | bộ |
| 18 | Cung cấp kẹp cố định cáp | Như trên | 10 | cái |
| 19 | Cung cấp giá đỡ cáp thoát sét | Như trên | 25 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm | Như trên | 18 | m |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 7,2 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,072 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng được ký từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu và đã hoàn thành. Có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (Cải tạo sửa chữa công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét; Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) và hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy; có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. (Cung cấp bản sao y chứng thực các bằng cấp, CMND/CCCD, trường hợp nhân sự thuộc công ty thì kèm theo HĐLĐ để chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách phần xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đấu thầu. (Cung cấp bản sao y chứng thực các bằng cấp, CMND/CCCD, trường hợp nhân sự thuộc công ty thì kèm theo HĐLĐ để chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách phần điện | 1 | Kỹ sư điện-điện kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện thuộc công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu. (Cung cấp bản sao y chứng thực các bằng cấp, CMND/CCCD, trường hợp nhân sự thuộc công ty thì kèm theo HĐLĐ để chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng. (Cung cấp bản sao y chứngthực các bằng cấp, CMND/CCCD, trường hợp nhân sự thuộc công ty thì kèm theo HĐLĐ để chứng minh). | 3 | 3 |
| 5 | Thợ hồ (thợ nề) | 5 | Có chứng chỉ đào tạo nghề do đơn vị có chức năng cấp. Kèm giấy CMND/CCCD trường hợp nhân sự thuộc công ty thì kèm theo HĐLĐ đểchứng minh | 3 | 3 |
| 6 | Thợ hàn | 1 | Có chứng chỉ đào tạo nghề do đơn vị có chức năng cấp. Kèm giấy CMND/CCCD, trường hợp nhân sự thuộc công ty thì kèm theo HĐLĐ để chứng minh | 3 | 3 |
| 7 | Thợ điện | 1 | Có chứng chỉ đào tạo nghề do đơn vị có chức năng cấp. Kèm giấy CMND/CCCD trường hợp nhân sự thuộc công ty thì kèm theo HĐLĐ để chứng minh | 3 | 3 |
| 8 | Thợ coffa | 1 | Có chứng chỉ đào tạo nghề do đơn vị có chức năng cấp. Kèm giấy CMND/CCCD, trường hợp nhân sự thuộc công ty thì kèm theo HĐLĐ đểchứng minh | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Kèm theo hóa đơn. Nếu thuê kèm Hợp đồng thuê và giấy tờ hợp lệ của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Cần cẩu | Kèm theo giấy đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn mua bán và giấy kiểm định. Nếu thuê kèm Hợp đồng thuê và giấy tờ hợp lệ của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Kèm theo hóa đơn. Nếu thuê kèm Hợp đồng thuê và giấy tờ hợp lệ của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | Kèm theo hóa đơn. Nếu thuê kèm Hợp đồng thuê và giấy tờ hợp lệ của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Kèm theo giấy đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn mua bán và giấy kiểm định. Nếu thuê kèm Hợp đồng thuê và giấy tờ hợp lệ của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Giàn giáo | 01 bộ giàn giáo bao gồm: 2 khung giàn giáo và 2 chéo,diện tích khoảng gần 2m2. Yêu cầu tối thiểu 50 bộ. | 50 |
| 7 | Vận thăng/ Máy tời | Kèm theo hóa đơn hoặc giấy đăng ký thiết bị và giấy kiểm định. Nếu thuê kèm Hợp đồng thuê và giấy tờ hợp lệ của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi