Gói thầu: Xây dựng 8 phòng học lầu, hàng rào, san lấp mặt bằng Trường Tiểu học Long Hà C

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220606154-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG
Tên gói thầu Xây dựng 8 phòng học lầu, hàng rào, san lấp mặt bằng Trường Tiểu học Long Hà C
Số hiệu KHLCNT 20220587106
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước năm 2021 – 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 15:30:00 đến ngày 2022-06-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,997,962,954 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 02 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 4.150.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.150.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.300.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 4.150.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 8.300.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu của tài liệu gốc, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sacn màu của tài liệu gốc, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sacn màu của tài liệu gốc, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sacn màu của tài liệu gốc, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Thanh – Quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kế toán;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sacn màu của tài liệu gốc, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp với công việc mình đảm nhận;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sacn màu của tài liệu gốc, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu của tài liệu gốc; riêng đối với hóa đơn mua bán thiết bị nhà thầu có thể cung cấp bản photo)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu của tài liệu gốc; riêng đối với hóa đơn mua bán thiết bị nhà thầu có thể cung cấp bản photo)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu của tài liệu gốc; riêng đối với hóa đơn mua bán thiết bị nhà thầu có thể cung cấp bản photo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu của tài liệu gốc; riêng đối với hóa đơn mua bán thiết bị nhà thầu có thể cung cấp bản photo)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu của tài liệu gốc; riêng đối với hóa đơn mua bán thiết bị nhà thầu có thể cung cấp bản photo)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu của tài liệu gốc; riêng đối với hóa đơn mua bán thiết bị nhà thầu có thể cung cấp bản photo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu của tài liệu gốc; riêng đối với hóa đơn mua bán thiết bị nhà thầu có thể cung cấp bản photo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu của tài liệu gốc; riêng đối với hóa đơn mua bán thiết bị nhà thầu có thể cung cấp bản photo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu của tài liệu gốc; riêng đối với hóa đơn mua bán thiết bị nhà thầu có thể cung cấp bản photo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu của tài liệu gốc; riêng đối với hóa đơn mua bán thiết bị nhà thầu có thể cung cấp bản photo)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn giáo (đơn vị: bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu của tài liệu gốc; riêng đối với hóa đơn mua bán thiết bị nhà thầu có thể cung cấp bản photo)
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG
E-CDNT 1.2 Xây dựng 8 phòng học lầu, hàng rào, san lấp mặt bằng Trường Tiểu học Long Hà C
Xây dựng 08 phòng học lầu, hàng rào, san lấp mặt bằng Trường Tiểu học Long Hà C
200 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước năm 2021 – 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG , địa chỉ: ĐT 741, XÃ PHÚ RIỀNG, HUYỆN PHÚ RIỀNG, TỈNH BÌNH PHƯỚC
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: xã Bù Nho, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713 939 006
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Xây dựng Eden. Địa chỉ: Khu phố Tân Trà II, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Tổng hợp Phúc An. Địa chỉ: Đường ĐT741, xã Bù Nho, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng Eden. Địa chỉ: Khu phố Tân Trà II, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Tổng hợp Phúc An. Địa chỉ: Đường ĐT741, xã Bù Nho, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG , địa chỉ: ĐT 741, XÃ PHÚ RIỀNG, HUYỆN PHÚ RIỀNG, TỈNH BÌNH PHƯỚC
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: xã Bù Nho, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713 939 006


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: xã Bù Nho, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713 939 006
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: xã Bù Nho, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713 939 006
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: xã Bù Nho, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713 939 006
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: xã Bù Nho, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713 939 006
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 08 PHÒNG HỌC LẦU
1Phá dỡ, dọn dẹp mặt bằng thi công 02 phòng đội, phòng tập thể hiện hữuMô tả theo chương V2phòng
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V0,9253100m3
3Đào phá đá chiều dày bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IVMô tả theo chương V138,78m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V14,1497m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V1,8496100m3
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiMô tả theo chương V37,3897m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V21,018m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V1,7824100m3
9Mua đất để đắp nền nhàMô tả theo chương V140,8503m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V1,4085100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả theo chương V1,4085100m3/1km
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả theo chương V34,454m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V35,0376m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,5184100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V4,443m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,5609100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,2395tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,8377tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V0,5031tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V9,3564m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V1,2603100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V10,114m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V1,5938100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,6259tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V2,0133tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V1,2666tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V11,704m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V1,2268100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,2274tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,6309tấn
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V21,57m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V2,2752100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,5277tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V2,8523tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V1,1773tấn
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V17,798m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V1,993100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,4031tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V2,0678tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V0,6343tấn
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V50,964m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V5,1156100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V4,998tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V3,672m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả theo chương V0,3536100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,1993tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V0,422tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V9,7915m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V1,413100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,4475tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V0,486tấn
52Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V14,2725m3
53Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả theo chương V3,2265m3
54Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V62,816m3
55Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V9,0576m3
56Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V179,1267m3
57Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V4,5894m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V40,77m2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V532,802m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V1.183,95m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V162,91m2
62Trát trụ, Hộp gen chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V256,26m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V568,12m2
64Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V511,56m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V647,16m2
66Công tác ốp gạch len chân tường trong phòng, bục giảngMô tả theo chương V39,636m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V223,13m2
68Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V52,6585m2
69Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V28,3m2
70Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V220,68m
71Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V193,1m
72Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (chỉ nước, trát gờ chỉ cột)Mô tả theo chương V459,24m
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (kẻ join âm 15 rộng 50 trang trí sảnh chính)Mô tả theo chương V37,4m
74Đắp LOGO trang trí sảnh chính (Vòng tròn, cuốn sánh và ngọn đuốc)Mô tả theo chương V1cái
75Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V1.278,346m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V1.299,55m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V1.788,834m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V789,062m2
79Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Mô tả theo chương V5,5807100m2
80Trừ khối lượng li tô trong định mức (KL âm)Mô tả theo chương V1,6854m3
81Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm 600x600Mô tả theo chương V212,8m2
82Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V7,5809tấn
83Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V7,5809tấn
84SX cửa đi khung sắt (có chốt âm trong cánh cửa, tai khóa)Mô tả theo chương V66,08m2
85SX cửa sổ lật khung sắt (có chốt cửa, tay nắm cửa)Mô tả theo chương V107,8272m2
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V173,9072m2
87SX vách kính khung nhôm hệ 1000 + kính dày 5lyMô tả theo chương V18,822m2
88SXLD kính trắng dày 5lyMô tả theo chương V137,6m2
89Lắp gioăng cao su giữ kínhMô tả theo chương V915,2m
90Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V194,5892m2
91Khóa cửa móc treoMô tả theo chương V16bộ
92SXLD tay vịn lan can hành lang sắt hộp 40x80, chân sắt hộp 30x30x1,2 (tính sơn hoàn thiện)Mô tả theo chương V55,4m
93SXLD Lan can cầu thang Inox (Bao gồm cả tay vịn Inox D90. D60)Mô tả theo chương V12,146m2
94Lắp dựng lan can InoxMô tả theo chương V12,146m2
95SXLD trụ đề pa cầu thang Inox đường kính >= 180mmMô tả theo chương V1cái
96Lam nhôm trang trí 40x80 kết hợp 30x60Mô tả theo chương V4m
97SXLD hoa sắt ô thoáng hành lang (tính lắp dựng hoàn thiện, sơn sắt thép 3 lớp)Mô tả theo chương V36cái
98Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V55,38m2
99Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V7,1604100m2
100Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo chương V7,2436100m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả theo chương V16bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả theo chương V48bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả theo chương V11bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả theo chương V32cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả theo chương V8cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V5cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V16cái
8Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmMô tả theo chương V8bảng
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V1cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V2cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V16cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V2cái
13Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả theo chương V18hộp
14Tủ điện âm tường 350x200x125Mô tả theo chương V2cái
15Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V1.480m
16Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V250m
17Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V150m
18Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V160m
19Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V12m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x16mm2Mô tả theo chương V100m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả theo chương V820m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả theo chương V200m
23Lắp đặt ống nhựa xoắn TPF D40/30 luồn dây điện cấp nguồn vàoMô tả theo chương V1m
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V12,9m3
25Lớp cát đệm đường ốngMô tả theo chương V3m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo chương V9,9m3
27Băng vải cảnh báo cáp ngầmMô tả theo chương V40m
28Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 16mm có sẵnMô tả theo chương V1cọc
29Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D11mmMô tả theo chương V5m
C HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V0,3201100m3
2Đào phá đá chiều dày Mô tả theo chương V32,134m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V2,619m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,5183100m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiMô tả theo chương V12,314m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V3,626m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V6,4532m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,2416100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,3605tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,2539tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V8,2474m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V1,6761100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả theo chương V12,283m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V0,9519100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,9595tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,7957tấn
17Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V22,07m3
18Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V1,6m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V261,54m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V142,08m2
21Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V145,3m
22Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V48m
23Đắp trang trí đầu cộtMô tả theo chương V40cái
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả theo chương V403,62m2
25Gia công hàng rào song sắtMô tả theo chương V247,01m2
26Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả theo chương V247,01m2
27SX gia công cánh cổng phụMô tả theo chương V9,72m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V9,72m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V266,45m2
30Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả theo chương V1,377m3
31Lát nền, sàn, gạch Terazzo, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V28,56m2
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột trụMô tả theo chương V25cái
33SXLD lưới thép gai dày 3 ly, khoảng cách a150Mô tả theo chương V97,5m2
D SAN LẤP, KÈ ĐÁ
1Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả theo chương V34gốc cây
2Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 câyMô tả theo chương V22,406100m2
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,4035100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V0,4035100m3
5Đào san đất trong phạm vi Mô tả theo chương V17,7271100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V23,2367100m3
7Mua đất đắp công trìnhMô tả theo chương V2.209,0743m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V22,0907100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả theo chương V22,0907100m3/1km
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V1,6353100m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V11,22m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V28,001m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V9,676m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V0,5904100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,8302tấn
16Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương V177,2853m3
17Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V21,896m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V160m2
19Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V6,9712m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V140m2
21Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V64m
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả theo chương V147,8m2
23Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm (ống thoát nước kè)Mô tả theo chương V1,1655100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả theo chương V0,172100m
25Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmMô tả theo chương V43cái
26SX lan can sắt bảo vệ (sắt hộp 40x80x1.4 và 20x40x1.2)Mô tả theo chương V97,76m2
27Lắp dựng lan can sắtMô tả theo chương V97,76m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V195,52m2
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcMô tả theo chương V115cái
E SÂN BÊ TÔNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả theo chương V120m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V84m3
3Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt sân 7cmMô tả theo chương V16100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 02 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 4.150.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.150.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.300.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 4.150.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 8.300.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu của tài liệu gốc, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sacn màu của tài liệu gốc, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sacn màu của tài liệu gốc, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết31
3 Cán bộ An toàn lao động 1 + Trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sacn màu của tài liệu gốc, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;31
4 Cán bộ Thanh – Quyết toán 1 + Trình độ đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kế toán;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sacn màu của tài liệu gốc, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết31
5 Công nhân kỹ thuật 5 + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp với công việc mình đảm nhận;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sacn màu của tài liệu gốc, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu của tài liệu gốc; riêng đối với hóa đơn mua bán thiết bị nhà thầu có thể cung cấp bản photo)2
2 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu của tài liệu gốc; riêng đối với hóa đơn mua bán thiết bị nhà thầu có thể cung cấp bản photo)1
3 Máy đào Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu của tài liệu gốc; riêng đối với hóa đơn mua bán thiết bị nhà thầu có thể cung cấp bản photo)1
4 Đầm dùi Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu của tài liệu gốc; riêng đối với hóa đơn mua bán thiết bị nhà thầu có thể cung cấp bản photo)2
5 Đầm bàn Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu của tài liệu gốc; riêng đối với hóa đơn mua bán thiết bị nhà thầu có thể cung cấp bản photo)1
6 Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu của tài liệu gốc; riêng đối với hóa đơn mua bán thiết bị nhà thầu có thể cung cấp bản photo)1
7 Máy hàn Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu của tài liệu gốc; riêng đối với hóa đơn mua bán thiết bị nhà thầu có thể cung cấp bản photo)1
8 Máy khoan Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu của tài liệu gốc; riêng đối với hóa đơn mua bán thiết bị nhà thầu có thể cung cấp bản photo)1
9 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu của tài liệu gốc; riêng đối với hóa đơn mua bán thiết bị nhà thầu có thể cung cấp bản photo)1
10 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu của tài liệu gốc; riêng đối với hóa đơn mua bán thiết bị nhà thầu có thể cung cấp bản photo)1
11 Giàn giáo (đơn vị: bộ) Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu của tài liệu gốc; riêng đối với hóa đơn mua bán thiết bị nhà thầu có thể cung cấp bản photo)100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->