Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả gói thầu thiết bị và bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220606006-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả gói thầu thiết bị và bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220556186
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 15:30:00 đến ngày 2022-06-12 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,105,170,723 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.157756085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.831551216E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là Hợp đồng công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên, và có các hạng mục: Đập, Tràn; Cống lấy nước; Kênh và công trình trên kênh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợi; thủy điện- Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;- Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Công trình thủy lợi; thủy điện- Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp;- Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợi; thủy điệnKèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Trong 05 năm gần đây tham gia phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Trong 05 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy đào gầu ≥ 1,20m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Ôtô Tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-- Máy Lu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Đầm cóc công suất ≥ 5,5HP
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-- Máy bơm nước ≥ 10m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Máy thủy bình (Độ chính xác ± 02mm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Máy trộn bê tông: ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-- Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
10-- Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-- Máy cắt uốn thép ( ≥ 3,5KW)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
12-- Máy phát điện ≥ 10 KVA
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
13-- Cần cẩu tự hành ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả gói thầu thiết bị và bảo hiểm công trình)
Tu sửa hồ Ngọc Quân, xã Phúc Thịnh, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc , địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Ngọc Lặc + Địa chỉ: Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.575.686 ; - Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Ngọc Lặc + Địa chỉ: Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.575.686 ;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty TNHH phát triển Vĩnh An + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ngọc Lặc + Tư vấn Lập E-HSMT và đánh giá E HSDT: Công ty TNHH tư vấn DQH + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc , địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Ngọc Lặc + Địa chỉ: Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.575.686 ; - Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Ngọc Lặc + Địa chỉ: Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.575.686 ;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. - Scan Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 49 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Ngọc Lặc + Địa chỉ: Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.575.686 ; - Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Ngọc Lặc + Địa chỉ: Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.575.686 ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ngọc Lặc; + Địa chỉ: Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.871.142;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Ngọc Lặc + Địa chỉ: Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.575.686 ;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ngọc Lặc +Địa chỉ: Phố Lê hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: ĐẬP ĐẤT
1Bê tông cốt thép M250, đá 1x2 - Dầm mái kèTheo Mục II Chương V 42,76m3
2Bê tông CK 40x40x12, đá 1x2, mác 250Theo Mục II Chương V 185,95m3
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - bốc xếp lênTheo Mục II Chương V 410,0795tấn
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - bốc xếp xuốngTheo Mục II Chương V 410,0795tấn
5Vận chuyển cấu kiện bê tông trọngTheo Mục II Chương V 41,00810 tấn/1km
6Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo Mục II Chương V 10.097,151 cấu kiện
7Cốt thép cấu kiện, ĐK = 6mmTheo Mục II Chương V 0,9895tấn
8Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thépTheo Mục II Chương V 0,1037tấn
9Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo Mục II Chương V 0,3502tấn
10Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo Mục II Chương V 1,0367tấn
11Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Theo Mục II Chương V 107,83m3
12Bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 250, PCB40Theo Mục II Chương V 5,4m3
13Bê tông khóa đỉnh lát mái, đá 1x2, mác 200, PCB40Theo Mục II Chương V 8,17m3
14Bê tông rãnh thoát nước, mác 200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V 36,84m3
15Cấp phối đá dăm loại 2Theo Mục II Chương V 0,9607100m3
16Ván khuôn thép cấu kiệnTheo Mục II Chương V 27,6874100m2
17Ván khuôn thép mặt đườngTheo Mục II Chương V 0,208100m2
18Ván khuôn thép móngTheo Mục II Chương V 7,8489100m2
19Gỗ đệm khe co giãnTheo Mục II Chương V 0,03m3
20Nhựa đường khe co giãnTheo Mục II Chương V 44,45kg
21Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2lớp giấy 3lớp nhựaTheo Mục II Chương V 22,41m2
22Ni lông tái sinhTheo Mục II Chương V 8,8946100m2
23Cắt khe co 2x5Theo Mục II Chương V 8,1910m
24Đá lát khan mái dốcTheo Mục II Chương V 95,29m3
25Đá lát khan mặt bằng , xếp chèn chặtTheo Mục II Chương V 133,81m3
26Đá dăm lót 1x2Theo Mục II Chương V 189,6m3
27Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo Mục II Chương V 0,8183100m3
28Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1Theo Mục II Chương V 0,6717100m3
29Thi công tầng lọc cátTheo Mục II Chương V 0,8181100m3
30Rải vải địa kỹ thuật ARTTheo Mục II Chương V 23,0451100m2
31Đắp đất Đê quai, độ chặt Y/C K= 0,85-TD đất đàoTheo Mục II Chương V 1,7872100m3
32Phá đê quai - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V 1,6085100m3
33Phên nứaTheo Mục II Chương V 3,6336100m2
34Bạt rứaTheo Mục II Chương V 4,3906100m2
35Đóng, nhổ cọc tre, đoạn cọc ngập đất L=2,4m;Theo Mục II Chương V 50,8704100m
36Đóng cọc tre, đoạn cọc không ngập đấtTheo Mục II Chương V 23,3156100m
37Thép buộc D4Theo Mục II Chương V 25kg
38Thép buộc D6Theo Mục II Chương V 204,5kg
39Bơm nước 10CVTheo Mục II Chương V 3ca
40San ủi bãi đúc cấu kiệnTheo Mục II Chương V 1ca
41Bóc phong hóa, đất cấp I,Theo Mục II Chương V 8,0892100m3
42V/C đất ra bãi thải, phạm vi ≤1000m đầu-Cấp đất ITheo Mục II Chương V 8,0892100m3
43V/c đất ra bãi thải 0,3km tiếp theo - Cấp đất ITheo Mục II Chương V 8,0892100m3/1km
44San đất bãi thảiTheo Mục II Chương V 8,0892100m3
45Đào đất , đất cấp IIITheo Mục II Chương V 119,341m3
46Đào móng công trình, đất cấp IIITheo Mục II Chương V 30,0627100m3
47Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Mục II Chương V 0,7961100m3
48Đắp đất đập, kênh mương, dung trọng Theo Mục II Chương V 24,7793100m3
49Vận chuyển đất ra bãi thải, 1 Km đầu - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V 3,8904100m3
50V/c đất ra bãi thải 0,3km tiếp theo - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V 3,8904100m3/1km
51San đất bãi thảiTheo Mục II Chương V 3,8904100m3
52Trồng cỏ mái đậpTheo Mục II Chương V 7,165100m2
53Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270mTheo Mục II Chương V 7,165100m2
54Khai thác cỏTheo Mục II Chương V 9,67281m3
55BTCTM200 đá 1x2 - Cột thủy trí ĐSTheo Mục II Chương V 0,3m3
56Bê tông móng Cột thủy trí , đá 1x2, mác 200Theo Mục II Chương V 1,19m3
57Lắp đặt cột thủy trí đúc sẵnTheo Mục II Chương V 41cấu kiện
58Đào móng cột thủy trí - Cấp đất IITheo Mục II Chương V 4,41m3
59Đắp đất móng cột thủy trí, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục II Chương V 0,0346100m3
60Thước thép không gỉTheo Mục II Chương V 12,56kg
61Thép ĐKTheo Mục II Chương V 0,0539tấn
B HẠNG MỤC 2: TRÀN XẢ LŨ
1Bóc phong hóa - Cấp đất ITheo Mục II Chương V 3,2465100m3
2V/c đất ra bãi thải, phạm vi≤1000m đầu- Cấp đất ITheo Mục II Chương V 3,2465100m3
3V/c đất ra bãi thải0, 3km tiếp theo - Cấp đất ITheo Mục II Chương V 3,2465100m3/1km
4San đất bãi thảiTheo Mục II Chương V 3,2465100m3
5Đào móng tràn - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V 3,311m3
6Đào móng tràn - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V 28,0381100m3
7Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục II Chương V 8,0672100m3
8Đắp đất đập, dung trọng ≤1,65T/m3Theo Mục II Chương V 0,2503100m3
9V/c đất Cấp đất III về đắp hoàn thiện đập, cống, kênhTheo Mục II Chương V 9,1521100m3
10V/c đất ra bãi thải, phạm vi≤1000m đầu-Cấp đất IIITheo Mục II Chương V 10,0194100m3
11V/c đất ra bãi thải 0,3km tiếp theo- Cấp đất IIITheo Mục II Chương V 10,0194100m3/1km
12San đất bãi thảiTheo Mục II Chương V 10,0194100m3
13Bê tông thường lõi tràn, M200, đá 4x6, PCB40Theo Mục II Chương V 111,57m3
14Bê tông gia cố sân trước, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V 44,32m3
15Bê tông móng đáy tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V 16,52m3
16Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V 37,55m3
17Ván khuôn thép móngTheo Mục II Chương V 1,0349100m2
18Ván khuôn thép tườngTheo Mục II Chương V 0,833100m2
19Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2lớp giấy 3lớp nhựaTheo Mục II Chương V 38,04m2
20Ni lông tái sinhTheo Mục II Chương V 2,3111100m2
21Ống nhựa PVC - Đường kính 20mmTheo Mục II Chương V 0,796100m
22Đá 1x2 tầng lọcTheo Mục II Chương V 34,73m3
23Đá 0,5x1 tầng lọcTheo Mục II Chương V 4,28m3
24Cát hạt thôTheo Mục II Chương V 5,04m3
25Vải lọc ART 15Theo Mục II Chương V 2,8385100m2
26Đá hộc xếp chèn chặtTheo Mục II Chương V 7,74m3
27Bê tông CT tường, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V 155,27m3
28Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V 126,012m3
29Bê tông dốc , M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V 49,07m3
30Bê tông móng, mố, trụ trên cạn M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V 6m3
31Bê tông dầm cầu, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V 4,52m3
32Bê tông gờ chắn, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V 1,62m3
33Bê tông mặt cầu, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V 8,1m3
34Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V 115,908m3
35Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V 32,41m3
36Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V 29,57m3
37Ván khuôn thép tườngTheo Mục II Chương V 7,5834100m2
38Ván khuôn thép trụ cầuTheo Mục II Chương V 0,2269100m2
39Ván khuôn thép mặt cầuTheo Mục II Chương V 0,415100m2
40Ván khuôn thép dầm cầuTheo Mục II Chương V 0,2632100m2
41Ván khuôn thép móngTheo Mục II Chương V 1,253100m2
42Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Theo Mục II Chương V 139,6m
43Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2lớp giấy 3lớp nhựaTheo Mục II Chương V 104,24m2
44Cốt thép móng tường cánh tràn, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V 0,4429tấn
45Cốt thép tường tường cánh tràn, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V 0,8248tấn
46Cốt thép tường tường cánh tràn, ĐK >18mmTheo Mục II Chương V 0,2251tấn
47Cốt thép móng đoạn thu hẹp, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V 0,2848tấn
48Cốt thép móng đoạn thu hẹp, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V 3,7481tấn
49Cốt thép tường đoạn thu hẹp, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V 2,8018tấn
50Cốt thép tường đoạn thu hẹp, ĐK >18mmTheo Mục II Chương V 0,6401tấn
51Cốt thép móng dốc nước, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V 0,1031tấn
52Cốt thép móng dốc nước, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V 2,3243tấn
53Cốt thép tường dốc nước, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V 1,0061tấn
54Cốt thép móng bể tiêu năng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V 2,3296tấn
55Cốt thép tường bể tiêu năng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V 2,0665tấn
56Cốt thép móng sân sau tiêu năng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V 0,1754tấn
57Cốt thép móng sân sau tiêu năng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V 4,4627tấn
58Cốt thép tường sân sau tiêu năng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V 2,4974tấn
59Cốt thép móng tường quay, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V 0,0905tấn
60Cốt thép tường tường quay, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V 0,2384tấn
61Cốt thép móng 2 bên ngưỡng tràn, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V 0,7599tấn
62Cốt thép tường 2 bên ngưỡng tràn, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V 1,8908tấn
63Cốt thép tường 2 bên ngưỡng tràn, ĐK >18mmTheo Mục II Chương V 0,3728tấn
64Cốt thép dầm cầu qua tràn, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V 0,1205tấn
65Cốt thép dầm cầu qua tràn, ĐK >18mmTheo Mục II Chương V 1,2757tấn
66Cốt thép sàn cầu qua tràn, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V 0,3582tấn
67Cốt thép sàn cầu qua tràn, ĐK >10mmTheo Mục II Chương V 0,5242tấn
68Cốt thép móng ngưỡng và trụ cầu, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V 1,6671tấn
69Gia công thép lan can cầuTheo Mục II Chương V 1,5711tấn
70Lắp dựng lan canTheo Mục II Chương V 22,79m2
71Bu long NEO U-M22x250Theo Mục II Chương V 60cái
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1nước lót, 2nước phủTheo Mục II Chương V 43,571m2
C HẠNG MỤC 3: CỐNG LẤY NƯỚC DƯỚI ĐẬP
1Bóc phong hóa - Cấp đất ITheo Mục II Chương V 1,1244100m3
2V/c đất ra bãi thải, phạm vi≤1000m đầu- Cấp đất ITheo Mục II Chương V 1,1244100m3
3V/c đất ra bãi thải 0,3km tiếp theo - Cấp đất ITheo Mục II Chương V 1,1244100m3/1km
4San đất bãi thảiTheo Mục II Chương V 1,1244100m3
5Đào móng - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V 11,5785100m3
6Đắp đất cống , dung trọng ≤1,65T/m3Theo Mục II Chương V 12,9013100m3
7Bóc phong hóa móng cống - Cấp đất ITheo Mục II Chương V 1,5722100m3
8V/c đất ra bãi thải, phạm vi≤1000m đầu- Cấp đất ITheo Mục II Chương V 1,5722100m3
9V/c đất ra bãi thải 0,3km tiếp theo - Cấp đất ITheo Mục II Chương V 1,5722100m3/1km
10San đất bãi thảiTheo Mục II Chương V 1,5722100m3
11Đào móng cống - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V 72,261m3
12Đào móng cống - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V 34,1047100m3
13Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục II Chương V 8,3668100m3
14Đắp đất đê, dung trọng ≤1,65T/m3Theo Mục II Chương V 27,2757100m3
15Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V 33,91m3
16Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V 6,86m3
17Bê tông kênh mương M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V 19,55m3
18Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V 6,23m3
19Ván khuôn thép tườngTheo Mục II Chương V 0,5049100m2
20Ván khuôn thép móngTheo Mục II Chương V 1,6963100m2
21Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2lớp giấy 3lớp nhựaTheo Mục II Chương V 21,6m2
22Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Theo Mục II Chương V 19,87m
23Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V 4,65m3
24Mua đất sétTheo Mục II Chương V 91,4957m3
25Đắp đất sétTheo Mục II Chương V 85,51m3
26Ni lông tái sinhTheo Mục II Chương V 0,7124100m2
27Mua ống thép D400mm dày 6,35mmTheo Mục II Chương V 2.750,3643kg
28Lắp đặt ống thép D400 dày 6,35Theo Mục II Chương V 0,4183100m
29Bu lông đuôi cá M18, L=30cmTheo Mục II Chương V 2cái
30Bê tông lót móng Nhà van, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V 1,68m3
31Bê tông sân Nhà van, đá 1x2, mác 200Theo Mục II Chương V 4,14m3
32Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Theo Mục II Chương V 12,52m3
33Bê tông sàn mái Nhà van, đá 1x2, mác 250Theo Mục II Chương V 10,76m3
34Bê tông tấm đan, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Mục II Chương V 0,45m3
35Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo Mục II Chương V 4,91m3
36Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Theo Mục II Chương V 0,54m3
37Lắp đặt cấu kiện bê tôngTheo Mục II Chương V 91cấu kiện
38Ván khuôn thép - MóngTheo Mục II Chương V 0,0878100m2
39Ván khuôn thép - Sân nhà vanTheo Mục II Chương V 0,0456100m2
40Ván khuôn thép sàn máiTheo Mục II Chương V 0,3245100m2
41Ván khuôn thép tấm đan, lanh tôTheo Mục II Chương V 0,0313100m2
42Ván khuôn thép tườngTheo Mục II Chương V 0,4701100m2
43Ván khuôn thép dầmTheo Mục II Chương V 0,0496100m2
44Xây gạch rỗng không nung Nhà van, vữa XM mác 75Theo Mục II Chương V 8,66m3
45Xây gạch rỗng không nung , vữa XM mác 75Theo Mục II Chương V 0,78m3
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Mục II Chương V 33,85m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Mục II Chương V 39,64m2
48Trát trần, vữa XM mác 75Theo Mục II Chương V 23m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Mục II Chương V 2,82m2
50Trát sênô vữa XM mác 75Theo Mục II Chương V 25,08m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V 84,75m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V 39,64m2
53Lợp mái tôn sóng màu đỏ chiều dài bất kỳ.Theo Mục II Chương V 0,172100m2
54Tôn úp nóc dày 0.4mm, SUNTEKTheo Mục II Chương V 11,76m2
55Ổ khóa Việt Tiệp tay nắm tròn 04206Theo Mục II Chương V 1m2
56ống nhựa PVC, đk 50mmTheo Mục II Chương V 0,05100m
57Sắt hoa cửa số 14x14 bao gồm lắp đặt và sơn 3 nướcTheo Mục II Chương V 1,92m2
58Sản xuất ống thép D410/400 loại 1, 2Theo Mục II Chương V 0,2655tấn
59Lắp đặt ống thép D410/D400Theo Mục II Chương V 0,2655tấn
60Bu lông nối ốngTheo Mục II Chương V 96cái
61Vòng đệm cao su D600mm dày 5mmTheo Mục II Chương V 6cái
62Lắp đặt van chặn côn - Đường kính 400mmTheo Mục II Chương V 2cái
63Gia công mặt bích D600/D410 dày 10mmTheo Mục II Chương V 0,071tấn
64Lắp đặt mặt bích D600/D410 dày 10mmTheo Mục II Chương V 0,071tấn
65Mua + Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mTheo Mục II Chương V 1cái
66Gioăng cao su quanh ống thépTheo Mục II Chương V 0,69m2
67Quét nhựa đường bảo vệ ốngTheo Mục II Chương V 56,93m2
68Cốt thép móng cống loại 1 , ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V 0,0756tấn
69Cốt thép móng cống loại 1 , ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V 0,1056tấn
70Cốt thép tường cống loại 1 , ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V 0,0082tấn
71Cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V 0,0839tấn
72Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V 0,0378tấn
73Cốt thép sàn mái, ĐK >10mmTheo Mục II Chương V 0,0396tấn
74Cốt thép dầm cống loại 1 , ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V 0,0124tấn
75Cốt thép móng cống loại 2, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V 0,4486tấn
76Cốt thép móng cống loại 2, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V 0,2189tấn
77Cốt thép tường cống loại 2, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V 0,0493tấn
78Cốt thép tường cống loại 2, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V 0,3128tấn
79Cốt thép sàn mái , ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V 0,2243tấn
80Cốt thép sàn mái, ĐK >10mmTheo Mục II Chương V 0,2189tấn
81Sản xuất lưới chắn rácTheo Mục II Chương V 0,047tấn
82Lắp đặt lưới chắn rácTheo Mục II Chương V 1,6932m2
83Bu lông đuôi cá F18Theo Mục II Chương V 2cái
84Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Theo Mục II Chương V 0,2064tấn
85Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Theo Mục II Chương V 0,1137tấn
86Cốt thép sàn mái nhà van, ĐK cốt thép Theo Mục II Chương V 0,077tấn
87Cốt thép dầm sàn nhà van, ĐK cốt thép Theo Mục II Chương V 0,0149tấn
88Cốt thép dầm sàn nhà van, ĐK cốt thép Theo Mục II Chương V 0,0377tấn
89Cốt thép sàn trần nhà, ĐK cốt thép Theo Mục II Chương V 0,1104tấn
90Cốt thép dầm, ĐK cốt thép Theo Mục II Chương V 0,0273tấn
91Cốt thép dầm, ĐK cốt thép Theo Mục II Chương V 0,0848tấn
92Cốt thép dầm, ĐK cốt thép > 18mmTheo Mục II Chương V 0,0047tấn
93Cốt thép tấm đan, đường kính = 10mmTheo Mục II Chương V 0,0288tấn
94Thép L80x80x6Theo Mục II Chương V 0,1675tấn
95Gia công cửa đi, cửa sổTheo Mục II Chương V 0,1667tấn
96Lắp dựng cửa đi, cửa sổTheo Mục II Chương V 4,44m2
97Gia công xà gồ thép hộpTheo Mục II Chương V 0,1709tấn
98Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục II Chương V 0,1709tấn
99Sản xuất thang thép D20mmTheo Mục II Chương V 0,0197tấn
100Cốt thép lanh tô, đường kính = 10mmTheo Mục II Chương V 0,0064tấn
101Cốt thép lanh tô, đường kính = 12mmTheo Mục II Chương V 0,0188tấn
D HẠNG MỤC 4: KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH TƯỚI
1Bê tông kênh đoạn K0+409,02 đến K0+900. M150, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V 102,74m3
2Bê tông tấm nắp M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V 1,05m3
3Ván khuôn thép móngTheo Mục II Chương V 8,6628100m2
4Ván khuôn thép tấm nắpTheo Mục II Chương V 0,0691100m2
5Thép tròn tấm nắpTheo Mục II Chương V 0,1356tấn
6Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo Mục II Chương V 401 cấu kiện
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2lớp giấy 3lớp nhựaTheo Mục II Chương V 14,9m2
8Ni lông tái sinhTheo Mục II Chương V 4,459100m2
9Bóc phong hóaTheo Mục II Chương V 234,141m3
10Đào móng - Cấp đất IITheo Mục II Chương V 54,491m3
11Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95-TD đất đàoTheo Mục II Chương V 3,8887100m3
12Trồng vầng cỏ mái kênh mương,Theo Mục II Chương V 2,7008100m2
13Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270mTheo Mục II Chương V 2,7008100m2
14Cuốc vầng cỏTheo Mục II Chương V 3,64611m3
15Bê tông tấm đan cống tưới, M200, đá 1x2, PCB30Theo Mục II Chương V 0,25m3
16Bê tông móng cống tưới, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V 0,59m3
17Ni lông tái sinhTheo Mục II Chương V 0,0756100m2
18Ván khuôn thép tấm đan cống tướiTheo Mục II Chương V 0,0158100m2
19Ván khuôn thép móng cống tướiTheo Mục II Chương V 0,0692100m2
20Lắp dựng tấm đanTheo Mục II Chương V 101 cấu kiện
21Xây tường gạch đất sét nung, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V 0,5m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo Mục II Chương V 13,3333m2
23Cung ứng+Lắp đặt ống thép tráng kẽm-ĐK 100mmTheo Mục II Chương V 0,0775100m
24Cung ứng + lắp đặt van nướcTheo Mục II Chương V 5cái
25Đào móng cống tưới - Cấp đất IITheo Mục II Chương V 2,51m3
26Đắp đất móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục II Chương V 0,05100m3
27Bê tông mặt cầu qua kênh M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V 5,77m3
28Bê tông trụ cầu M150, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V 8,55m3
29Bê tông tường cánh, M150, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V 1,55m3
30Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V 23,86m3
31Ván khuôn thép móng Cầu qua kênhTheo Mục II Chương V 0,3852100m2
32Ván khuôn thép mặt cầuTheo Mục II Chương V 0,3796100m2
33Ván khuôn thép tườngTheo Mục II Chương V 0,4457100m2
34Đào móng Cầu qua kênh - Cấp đất IITheo Mục II Chương V 68,741m3
35Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục II Chương V 0,5074100m3
36Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2lớp giấy 3lớp nhựaTheo Mục II Chương V 12,03m2
37Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V 0,4176tấn
38Lắp dựng cốt thép, ĐK >10mmTheo Mục II Chương V 0,2971tấn
E HẠNG MỤC 5: ĐƯỜNG QUẢN LÝ VẬN HÀNH
1Bê tông thường M250, đá 1x2 - Mặt đườngTheo Mục II Chương V 252,5m3
2Cấp phối đá dăm loại 2Theo Mục II Chương V 2,2725100m3
3Ván khuôn thép móngTheo Mục II Chương V 1,6954100m2
4Ni lông tái sinhTheo Mục II Chương V 12,6252100m2
5Đào nền đường - Cấp đất IITheo Mục II Chương V 2,3744100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục II Chương V 0,7142100m3
7V/c đất ra bãi thải, 1 Km đầu - Cấp đất IITheo Mục II Chương V 1,6102100m3
8V/c đất bãi thải 0,3km tiếp theo - Cấp đất IITheo Mục II Chương V 1,6102100m3/1km
9San đất bãi thảiTheo Mục II Chương V 1,6102100m3
10Trồng vầng cỏ mái đườngTheo Mục II Chương V 0,5554100m2
11Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270mTheo Mục II Chương V 0,5554100m2
12Cuốc vầng cỏTheo Mục II Chương V 0,74981m3
13Nhựa đườngTheo Mục II Chương V 121,3kg
14Gỗ đệmTheo Mục II Chương V 0,08m3
F HẠNG MỤC 6: MUA SẮM VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Pa lăng xich 1 TTheo Mục II Chương V 1cái
2Lắp đặt pa lăng xíchTheo Mục II Chương V 0,0351 tấn
G HẠNG MỤC 7: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhTheo Mục II Chương V 1Khoản
H HẠNG MỤC 7: CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngTheo Mục II Chương V 1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.157756085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.831551216E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là Hợp đồng công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên, và có các hạng mục: Đập, Tràn; Cống lấy nước; Kênh và công trình trên kênh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợi; thủy điện- Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;- Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Công trình thủy lợi; thủy điện- Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp;- Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu.31
3 Cán bộ Giám sát chất lượng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợi; thủy điệnKèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Trong 05 năm gần đây tham gia phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Trong 05 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy đào gầu ≥ 1,20m3 Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
2 - Ôtô Tự đổ ≥ 7T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
3 - Máy Lu ≥ 16T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
4 - Máy ủi ≥ 110CV Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
5 - Đầm cóc công suất ≥ 5,5HP Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
6 - Máy bơm nước ≥ 10m3/h Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
7 - Máy thủy bình (Độ chính xác ± 02mm) Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
8 - Máy trộn bê tông: ≥ 250l Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
9 - Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
10 - Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
11 - Máy cắt uốn thép ( ≥ 3,5KW) Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
12 - Máy phát điện ≥ 10 KVA Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
13 - Cần cẩu tự hành ≥ 5T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->