Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả gói thầu thiết bị và bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220606006-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả gói thầu thiết bị và bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220556186 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 15:30:00 đến ngày 2022-06-12 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,105,170,723 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.157756085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.831551216E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là Hợp đồng công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên, và có các hạng mục: Đập, Tràn; Cống lấy nước; Kênh và công trình trên kênh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợi; thủy điện- Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;- Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Công trình thủy lợi; thủy điện- Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp;- Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợi; thủy điệnKèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Trong 05 năm gần đây tham gia phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Trong 05 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy đào gầu ≥ 1,20m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Ôtô Tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-- Máy Lu ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Đầm cóc công suất ≥ 5,5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-- Máy bơm nước ≥ 10m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Máy thủy bình (Độ chính xác ± 02mm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Máy trộn bê tông: ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-- Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-- Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-- Máy cắt uốn thép ( ≥ 3,5KW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-- Máy phát điện ≥ 10 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-- Cần cẩu tự hành ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả gói thầu thiết bị và bảo hiểm công trình) Tu sửa hồ Ngọc Quân, xã Phúc Thịnh, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. - Scan Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 49 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Ngọc Lặc
+ Địa chỉ: Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa.
+ Điện thoại: 02373.575.686 ;
- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Ngọc Lặc
+ Địa chỉ: Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa.
+ Điện thoại: 02373.575.686 ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ngọc Lặc; + Địa chỉ: Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.871.142; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Ngọc Lặc + Địa chỉ: Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.575.686 ; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ngọc Lặc +Địa chỉ: Phố Lê hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: ĐẬP ĐẤT | |||
| 1 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2 - Dầm mái kè | Theo Mục II Chương V | 42,76 | m3 |
| 2 | Bê tông CK 40x40x12, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II Chương V | 185,95 | m3 |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - bốc xếp lên | Theo Mục II Chương V | 410,0795 | tấn |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - bốc xếp xuống | Theo Mục II Chương V | 410,0795 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng | Theo Mục II Chương V | 41,008 | 10 tấn/1km |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 10.097,15 | 1 cấu kiện |
| 7 | Cốt thép cấu kiện, ĐK = 6mm | Theo Mục II Chương V | 0,9895 | tấn |
| 8 | Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép | Theo Mục II Chương V | 0,1037 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo Mục II Chương V | 0,3502 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo Mục II Chương V | 1,0367 | tấn |
| 11 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II Chương V | 107,83 | m3 |
| 12 | Bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 250, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 5,4 | m3 |
| 13 | Bê tông khóa đỉnh lát mái, đá 1x2, mác 200, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 8,17 | m3 |
| 14 | Bê tông rãnh thoát nước, mác 200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 36,84 | m3 |
| 15 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo Mục II Chương V | 0,9607 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn thép cấu kiện | Theo Mục II Chương V | 27,6874 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo Mục II Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép móng | Theo Mục II Chương V | 7,8489 | 100m2 |
| 19 | Gỗ đệm khe co giãn | Theo Mục II Chương V | 0,03 | m3 |
| 20 | Nhựa đường khe co giãn | Theo Mục II Chương V | 44,45 | kg |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2lớp giấy 3lớp nhựa | Theo Mục II Chương V | 22,41 | m2 |
| 22 | Ni lông tái sinh | Theo Mục II Chương V | 8,8946 | 100m2 |
| 23 | Cắt khe co 2x5 | Theo Mục II Chương V | 8,19 | 10m |
| 24 | Đá lát khan mái dốc | Theo Mục II Chương V | 95,29 | m3 |
| 25 | Đá lát khan mặt bằng , xếp chèn chặt | Theo Mục II Chương V | 133,81 | m3 |
| 26 | Đá dăm lót 1x2 | Theo Mục II Chương V | 189,6 | m3 |
| 27 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,8183 | 100m3 |
| 28 | Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1 | Theo Mục II Chương V | 0,6717 | 100m3 |
| 29 | Thi công tầng lọc cát | Theo Mục II Chương V | 0,8181 | 100m3 |
| 30 | Rải vải địa kỹ thuật ART | Theo Mục II Chương V | 23,0451 | 100m2 |
| 31 | Đắp đất Đê quai, độ chặt Y/C K= 0,85-TD đất đào | Theo Mục II Chương V | 1,7872 | 100m3 |
| 32 | Phá đê quai - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 1,6085 | 100m3 |
| 33 | Phên nứa | Theo Mục II Chương V | 3,6336 | 100m2 |
| 34 | Bạt rứa | Theo Mục II Chương V | 4,3906 | 100m2 |
| 35 | Đóng, nhổ cọc tre, đoạn cọc ngập đất L=2,4m; | Theo Mục II Chương V | 50,8704 | 100m |
| 36 | Đóng cọc tre, đoạn cọc không ngập đất | Theo Mục II Chương V | 23,3156 | 100m |
| 37 | Thép buộc D4 | Theo Mục II Chương V | 25 | kg |
| 38 | Thép buộc D6 | Theo Mục II Chương V | 204,5 | kg |
| 39 | Bơm nước 10CV | Theo Mục II Chương V | 3 | ca |
| 40 | San ủi bãi đúc cấu kiện | Theo Mục II Chương V | 1 | ca |
| 41 | Bóc phong hóa, đất cấp I, | Theo Mục II Chương V | 8,0892 | 100m3 |
| 42 | V/C đất ra bãi thải, phạm vi ≤1000m đầu-Cấp đất I | Theo Mục II Chương V | 8,0892 | 100m3 |
| 43 | V/c đất ra bãi thải 0,3km tiếp theo - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V | 8,0892 | 100m3/1km |
| 44 | San đất bãi thải | Theo Mục II Chương V | 8,0892 | 100m3 |
| 45 | Đào đất , đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 119,34 | 1m3 |
| 46 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 30,0627 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mục II Chương V | 0,7961 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất đập, kênh mương, dung trọng | Theo Mục II Chương V | 24,7793 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất ra bãi thải, 1 Km đầu - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 3,8904 | 100m3 |
| 50 | V/c đất ra bãi thải 0,3km tiếp theo - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 3,8904 | 100m3/1km |
| 51 | San đất bãi thải | Theo Mục II Chương V | 3,8904 | 100m3 |
| 52 | Trồng cỏ mái đập | Theo Mục II Chương V | 7,165 | 100m2 |
| 53 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Theo Mục II Chương V | 7,165 | 100m2 |
| 54 | Khai thác cỏ | Theo Mục II Chương V | 9,6728 | 1m3 |
| 55 | BTCTM200 đá 1x2 - Cột thủy trí ĐS | Theo Mục II Chương V | 0,3 | m3 |
| 56 | Bê tông móng Cột thủy trí , đá 1x2, mác 200 | Theo Mục II Chương V | 1,19 | m3 |
| 57 | Lắp đặt cột thủy trí đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 58 | Đào móng cột thủy trí - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 4,4 | 1m3 |
| 59 | Đắp đất móng cột thủy trí, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 0,0346 | 100m3 |
| 60 | Thước thép không gỉ | Theo Mục II Chương V | 12,56 | kg |
| 61 | Thép ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,0539 | tấn |
| B | HẠNG MỤC 2: TRÀN XẢ LŨ | |||
| 1 | Bóc phong hóa - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V | 3,2465 | 100m3 |
| 2 | V/c đất ra bãi thải, phạm vi≤1000m đầu- Cấp đất I | Theo Mục II Chương V | 3,2465 | 100m3 |
| 3 | V/c đất ra bãi thải0, 3km tiếp theo - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V | 3,2465 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải | Theo Mục II Chương V | 3,2465 | 100m3 |
| 5 | Đào móng tràn - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 3,31 | 1m3 |
| 6 | Đào móng tràn - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 28,0381 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 8,0672 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất đập, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo Mục II Chương V | 0,2503 | 100m3 |
| 9 | V/c đất Cấp đất III về đắp hoàn thiện đập, cống, kênh | Theo Mục II Chương V | 9,1521 | 100m3 |
| 10 | V/c đất ra bãi thải, phạm vi≤1000m đầu-Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 10,0194 | 100m3 |
| 11 | V/c đất ra bãi thải 0,3km tiếp theo- Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 10,0194 | 100m3/1km |
| 12 | San đất bãi thải | Theo Mục II Chương V | 10,0194 | 100m3 |
| 13 | Bê tông thường lõi tràn, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 111,57 | m3 |
| 14 | Bê tông gia cố sân trước, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 44,32 | m3 |
| 15 | Bê tông móng đáy tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 16,52 | m3 |
| 16 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 37,55 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép móng | Theo Mục II Chương V | 1,0349 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép tường | Theo Mục II Chương V | 0,833 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2lớp giấy 3lớp nhựa | Theo Mục II Chương V | 38,04 | m2 |
| 20 | Ni lông tái sinh | Theo Mục II Chương V | 2,3111 | 100m2 |
| 21 | Ống nhựa PVC - Đường kính 20mm | Theo Mục II Chương V | 0,796 | 100m |
| 22 | Đá 1x2 tầng lọc | Theo Mục II Chương V | 34,73 | m3 |
| 23 | Đá 0,5x1 tầng lọc | Theo Mục II Chương V | 4,28 | m3 |
| 24 | Cát hạt thô | Theo Mục II Chương V | 5,04 | m3 |
| 25 | Vải lọc ART 15 | Theo Mục II Chương V | 2,8385 | 100m2 |
| 26 | Đá hộc xếp chèn chặt | Theo Mục II Chương V | 7,74 | m3 |
| 27 | Bê tông CT tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 155,27 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 126,012 | m3 |
| 29 | Bê tông dốc , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 49,07 | m3 |
| 30 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 6 | m3 |
| 31 | Bê tông dầm cầu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 4,52 | m3 |
| 32 | Bê tông gờ chắn, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 1,62 | m3 |
| 33 | Bê tông mặt cầu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 8,1 | m3 |
| 34 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 115,908 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 32,41 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 29,57 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép tường | Theo Mục II Chương V | 7,5834 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép trụ cầu | Theo Mục II Chương V | 0,2269 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép mặt cầu | Theo Mục II Chương V | 0,415 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép dầm cầu | Theo Mục II Chương V | 0,2632 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép móng | Theo Mục II Chương V | 1,253 | 100m2 |
| 42 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 139,6 | m |
| 43 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2lớp giấy 3lớp nhựa | Theo Mục II Chương V | 104,24 | m2 |
| 44 | Cốt thép móng tường cánh tràn, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,4429 | tấn |
| 45 | Cốt thép tường tường cánh tràn, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,8248 | tấn |
| 46 | Cốt thép tường tường cánh tràn, ĐK >18mm | Theo Mục II Chương V | 0,2251 | tấn |
| 47 | Cốt thép móng đoạn thu hẹp, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,2848 | tấn |
| 48 | Cốt thép móng đoạn thu hẹp, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 3,7481 | tấn |
| 49 | Cốt thép tường đoạn thu hẹp, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 2,8018 | tấn |
| 50 | Cốt thép tường đoạn thu hẹp, ĐK >18mm | Theo Mục II Chương V | 0,6401 | tấn |
| 51 | Cốt thép móng dốc nước, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,1031 | tấn |
| 52 | Cốt thép móng dốc nước, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 2,3243 | tấn |
| 53 | Cốt thép tường dốc nước, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 1,0061 | tấn |
| 54 | Cốt thép móng bể tiêu năng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 2,3296 | tấn |
| 55 | Cốt thép tường bể tiêu năng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 2,0665 | tấn |
| 56 | Cốt thép móng sân sau tiêu năng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,1754 | tấn |
| 57 | Cốt thép móng sân sau tiêu năng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 4,4627 | tấn |
| 58 | Cốt thép tường sân sau tiêu năng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 2,4974 | tấn |
| 59 | Cốt thép móng tường quay, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,0905 | tấn |
| 60 | Cốt thép tường tường quay, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,2384 | tấn |
| 61 | Cốt thép móng 2 bên ngưỡng tràn, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,7599 | tấn |
| 62 | Cốt thép tường 2 bên ngưỡng tràn, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 1,8908 | tấn |
| 63 | Cốt thép tường 2 bên ngưỡng tràn, ĐK >18mm | Theo Mục II Chương V | 0,3728 | tấn |
| 64 | Cốt thép dầm cầu qua tràn, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,1205 | tấn |
| 65 | Cốt thép dầm cầu qua tràn, ĐK >18mm | Theo Mục II Chương V | 1,2757 | tấn |
| 66 | Cốt thép sàn cầu qua tràn, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,3582 | tấn |
| 67 | Cốt thép sàn cầu qua tràn, ĐK >10mm | Theo Mục II Chương V | 0,5242 | tấn |
| 68 | Cốt thép móng ngưỡng và trụ cầu, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 1,6671 | tấn |
| 69 | Gia công thép lan can cầu | Theo Mục II Chương V | 1,5711 | tấn |
| 70 | Lắp dựng lan can | Theo Mục II Chương V | 22,79 | m2 |
| 71 | Bu long NEO U-M22x250 | Theo Mục II Chương V | 60 | cái |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1nước lót, 2nước phủ | Theo Mục II Chương V | 43,57 | 1m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: CỐNG LẤY NƯỚC DƯỚI ĐẬP | |||
| 1 | Bóc phong hóa - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V | 1,1244 | 100m3 |
| 2 | V/c đất ra bãi thải, phạm vi≤1000m đầu- Cấp đất I | Theo Mục II Chương V | 1,1244 | 100m3 |
| 3 | V/c đất ra bãi thải 0,3km tiếp theo - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V | 1,1244 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải | Theo Mục II Chương V | 1,1244 | 100m3 |
| 5 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 11,5785 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất cống , dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo Mục II Chương V | 12,9013 | 100m3 |
| 7 | Bóc phong hóa móng cống - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V | 1,5722 | 100m3 |
| 8 | V/c đất ra bãi thải, phạm vi≤1000m đầu- Cấp đất I | Theo Mục II Chương V | 1,5722 | 100m3 |
| 9 | V/c đất ra bãi thải 0,3km tiếp theo - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V | 1,5722 | 100m3/1km |
| 10 | San đất bãi thải | Theo Mục II Chương V | 1,5722 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cống - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 72,26 | 1m3 |
| 12 | Đào móng cống - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 34,1047 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 8,3668 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất đê, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo Mục II Chương V | 27,2757 | 100m3 |
| 15 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 33,91 | m3 |
| 16 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 6,86 | m3 |
| 17 | Bê tông kênh mương M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 19,55 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 6,23 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép tường | Theo Mục II Chương V | 0,5049 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép móng | Theo Mục II Chương V | 1,6963 | 100m2 |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2lớp giấy 3lớp nhựa | Theo Mục II Chương V | 21,6 | m2 |
| 22 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 19,87 | m |
| 23 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 4,65 | m3 |
| 24 | Mua đất sét | Theo Mục II Chương V | 91,4957 | m3 |
| 25 | Đắp đất sét | Theo Mục II Chương V | 85,51 | m3 |
| 26 | Ni lông tái sinh | Theo Mục II Chương V | 0,7124 | 100m2 |
| 27 | Mua ống thép D400mm dày 6,35mm | Theo Mục II Chương V | 2.750,3643 | kg |
| 28 | Lắp đặt ống thép D400 dày 6,35 | Theo Mục II Chương V | 0,4183 | 100m |
| 29 | Bu lông đuôi cá M18, L=30cm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 30 | Bê tông lót móng Nhà van, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 1,68 | m3 |
| 31 | Bê tông sân Nhà van, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục II Chương V | 4,14 | m3 |
| 32 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục II Chương V | 12,52 | m3 |
| 33 | Bê tông sàn mái Nhà van, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II Chương V | 10,76 | m3 |
| 34 | Bê tông tấm đan, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II Chương V | 0,45 | m3 |
| 35 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II Chương V | 4,91 | m3 |
| 36 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II Chương V | 0,54 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Theo Mục II Chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 38 | Ván khuôn thép - Móng | Theo Mục II Chương V | 0,0878 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép - Sân nhà van | Theo Mục II Chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép sàn mái | Theo Mục II Chương V | 0,3245 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép tấm đan, lanh tô | Theo Mục II Chương V | 0,0313 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép tường | Theo Mục II Chương V | 0,4701 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép dầm | Theo Mục II Chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch rỗng không nung Nhà van, vữa XM mác 75 | Theo Mục II Chương V | 8,66 | m3 |
| 45 | Xây gạch rỗng không nung , vữa XM mác 75 | Theo Mục II Chương V | 0,78 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II Chương V | 33,85 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II Chương V | 39,64 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Mục II Chương V | 23 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II Chương V | 2,82 | m2 |
| 50 | Trát sênô vữa XM mác 75 | Theo Mục II Chương V | 25,08 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 84,75 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 39,64 | m2 |
| 53 | Lợp mái tôn sóng màu đỏ chiều dài bất kỳ. | Theo Mục II Chương V | 0,172 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc dày 0.4mm, SUNTEK | Theo Mục II Chương V | 11,76 | m2 |
| 55 | Ổ khóa Việt Tiệp tay nắm tròn 04206 | Theo Mục II Chương V | 1 | m2 |
| 56 | ống nhựa PVC, đk 50mm | Theo Mục II Chương V | 0,05 | 100m |
| 57 | Sắt hoa cửa số 14x14 bao gồm lắp đặt và sơn 3 nước | Theo Mục II Chương V | 1,92 | m2 |
| 58 | Sản xuất ống thép D410/400 loại 1, 2 | Theo Mục II Chương V | 0,2655 | tấn |
| 59 | Lắp đặt ống thép D410/D400 | Theo Mục II Chương V | 0,2655 | tấn |
| 60 | Bu lông nối ống | Theo Mục II Chương V | 96 | cái |
| 61 | Vòng đệm cao su D600mm dày 5mm | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt van chặn côn - Đường kính 400mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 63 | Gia công mặt bích D600/D410 dày 10mm | Theo Mục II Chương V | 0,071 | tấn |
| 64 | Lắp đặt mặt bích D600/D410 dày 10mm | Theo Mục II Chương V | 0,071 | tấn |
| 65 | Mua + Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 66 | Gioăng cao su quanh ống thép | Theo Mục II Chương V | 0,69 | m2 |
| 67 | Quét nhựa đường bảo vệ ống | Theo Mục II Chương V | 56,93 | m2 |
| 68 | Cốt thép móng cống loại 1 , ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0756 | tấn |
| 69 | Cốt thép móng cống loại 1 , ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,1056 | tấn |
| 70 | Cốt thép tường cống loại 1 , ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0082 | tấn |
| 71 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,0839 | tấn |
| 72 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0378 | tấn |
| 73 | Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0396 | tấn |
| 74 | Cốt thép dầm cống loại 1 , ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,0124 | tấn |
| 75 | Cốt thép móng cống loại 2, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,4486 | tấn |
| 76 | Cốt thép móng cống loại 2, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,2189 | tấn |
| 77 | Cốt thép tường cống loại 2, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0493 | tấn |
| 78 | Cốt thép tường cống loại 2, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,3128 | tấn |
| 79 | Cốt thép sàn mái , ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,2243 | tấn |
| 80 | Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Theo Mục II Chương V | 0,2189 | tấn |
| 81 | Sản xuất lưới chắn rác | Theo Mục II Chương V | 0,047 | tấn |
| 82 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo Mục II Chương V | 1,6932 | m2 |
| 83 | Bu lông đuôi cá F18 | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 84 | Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Theo Mục II Chương V | 0,2064 | tấn |
| 85 | Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Theo Mục II Chương V | 0,1137 | tấn |
| 86 | Cốt thép sàn mái nhà van, ĐK cốt thép | Theo Mục II Chương V | 0,077 | tấn |
| 87 | Cốt thép dầm sàn nhà van, ĐK cốt thép | Theo Mục II Chương V | 0,0149 | tấn |
| 88 | Cốt thép dầm sàn nhà van, ĐK cốt thép | Theo Mục II Chương V | 0,0377 | tấn |
| 89 | Cốt thép sàn trần nhà, ĐK cốt thép | Theo Mục II Chương V | 0,1104 | tấn |
| 90 | Cốt thép dầm, ĐK cốt thép | Theo Mục II Chương V | 0,0273 | tấn |
| 91 | Cốt thép dầm, ĐK cốt thép | Theo Mục II Chương V | 0,0848 | tấn |
| 92 | Cốt thép dầm, ĐK cốt thép > 18mm | Theo Mục II Chương V | 0,0047 | tấn |
| 93 | Cốt thép tấm đan, đường kính = 10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0288 | tấn |
| 94 | Thép L80x80x6 | Theo Mục II Chương V | 0,1675 | tấn |
| 95 | Gia công cửa đi, cửa sổ | Theo Mục II Chương V | 0,1667 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Theo Mục II Chương V | 4,44 | m2 |
| 97 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo Mục II Chương V | 0,1709 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 0,1709 | tấn |
| 99 | Sản xuất thang thép D20mm | Theo Mục II Chương V | 0,0197 | tấn |
| 100 | Cốt thép lanh tô, đường kính = 10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0064 | tấn |
| 101 | Cốt thép lanh tô, đường kính = 12mm | Theo Mục II Chương V | 0,0188 | tấn |
| D | HẠNG MỤC 4: KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH TƯỚI | |||
| 1 | Bê tông kênh đoạn K0+409,02 đến K0+900. M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 102,74 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm nắp M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 1,05 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng | Theo Mục II Chương V | 8,6628 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo Mục II Chương V | 0,0691 | 100m2 |
| 5 | Thép tròn tấm nắp | Theo Mục II Chương V | 0,1356 | tấn |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 40 | 1 cấu kiện |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2lớp giấy 3lớp nhựa | Theo Mục II Chương V | 14,9 | m2 |
| 8 | Ni lông tái sinh | Theo Mục II Chương V | 4,459 | 100m2 |
| 9 | Bóc phong hóa | Theo Mục II Chương V | 234,14 | 1m3 |
| 10 | Đào móng - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 54,49 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95-TD đất đào | Theo Mục II Chương V | 3,8887 | 100m3 |
| 12 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, | Theo Mục II Chương V | 2,7008 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Theo Mục II Chương V | 2,7008 | 100m2 |
| 14 | Cuốc vầng cỏ | Theo Mục II Chương V | 3,6461 | 1m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan cống tưới, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 0,25 | m3 |
| 16 | Bê tông móng cống tưới, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,59 | m3 |
| 17 | Ni lông tái sinh | Theo Mục II Chương V | 0,0756 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép tấm đan cống tưới | Theo Mục II Chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép móng cống tưới | Theo Mục II Chương V | 0,0692 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng tấm đan | Theo Mục II Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 21 | Xây tường gạch đất sét nung, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,5 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 13,3333 | m2 |
| 23 | Cung ứng+Lắp đặt ống thép tráng kẽm-ĐK 100mm | Theo Mục II Chương V | 0,0775 | 100m |
| 24 | Cung ứng + lắp đặt van nước | Theo Mục II Chương V | 5 | cái |
| 25 | Đào móng cống tưới - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 2,5 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 27 | Bê tông mặt cầu qua kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 5,77 | m3 |
| 28 | Bê tông trụ cầu M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 8,55 | m3 |
| 29 | Bê tông tường cánh, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 1,55 | m3 |
| 30 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 23,86 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép móng Cầu qua kênh | Theo Mục II Chương V | 0,3852 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép mặt cầu | Theo Mục II Chương V | 0,3796 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép tường | Theo Mục II Chương V | 0,4457 | 100m2 |
| 34 | Đào móng Cầu qua kênh - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 68,74 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 0,5074 | 100m3 |
| 36 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2lớp giấy 3lớp nhựa | Theo Mục II Chương V | 12,03 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,4176 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >10mm | Theo Mục II Chương V | 0,2971 | tấn |
| E | HẠNG MỤC 5: ĐƯỜNG QUẢN LÝ VẬN HÀNH | |||
| 1 | Bê tông thường M250, đá 1x2 - Mặt đường | Theo Mục II Chương V | 252,5 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo Mục II Chương V | 2,2725 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng | Theo Mục II Chương V | 1,6954 | 100m2 |
| 4 | Ni lông tái sinh | Theo Mục II Chương V | 12,6252 | 100m2 |
| 5 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 2,3744 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 0,7142 | 100m3 |
| 7 | V/c đất ra bãi thải, 1 Km đầu - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 1,6102 | 100m3 |
| 8 | V/c đất bãi thải 0,3km tiếp theo - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 1,6102 | 100m3/1km |
| 9 | San đất bãi thải | Theo Mục II Chương V | 1,6102 | 100m3 |
| 10 | Trồng vầng cỏ mái đường | Theo Mục II Chương V | 0,5554 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Theo Mục II Chương V | 0,5554 | 100m2 |
| 12 | Cuốc vầng cỏ | Theo Mục II Chương V | 0,7498 | 1m3 |
| 13 | Nhựa đường | Theo Mục II Chương V | 121,3 | kg |
| 14 | Gỗ đệm | Theo Mục II Chương V | 0,08 | m3 |
| F | HẠNG MỤC 6: MUA SẮM VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Pa lăng xich 1 T | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt pa lăng xích | Theo Mục II Chương V | 0,035 | 1 tấn |
| G | HẠNG MỤC 7: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Theo Mục II Chương V | 1 | Khoản |
| H | HẠNG MỤC 7: CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo Mục II Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.157756085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.831551216E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là Hợp đồng công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên, và có các hạng mục: Đập, Tràn; Cống lấy nước; Kênh và công trình trên kênh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợi; thủy điện- Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;- Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Công trình thủy lợi; thủy điện- Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp;- Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Giám sát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợi; thủy điệnKèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Trong 05 năm gần đây tham gia phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Trong 05 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy đào gầu ≥ 1,20m3 | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 2 | - Ôtô Tự đổ ≥ 7T | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 3 | - Máy Lu ≥ 16T | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 4 | - Máy ủi ≥ 110CV | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 5 | - Đầm cóc công suất ≥ 5,5HP | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 6 | - Máy bơm nước ≥ 10m3/h | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 7 | - Máy thủy bình (Độ chính xác ± 02mm) | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 8 | - Máy trộn bê tông: ≥ 250l | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 9 | - Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 10 | - Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 11 | - Máy cắt uốn thép ( ≥ 3,5KW) | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 12 | - Máy phát điện ≥ 10 KVA | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 13 | - Cần cẩu tự hành ≥ 5T | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi