Gói thầu: Gói thầu số 67: Xây dựng trạm quạt số 3, TPP cửa lò +40 và tuyến đường dây 6kV số 3, số 4

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220604948-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty than Mạo Khê TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 67: Xây dựng trạm quạt số 3, TPP cửa lò +40 và tuyến đường dây 6kV số 3, số 4
Số hiệu KHLCNT 20210691555
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại và vốn chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 15:28:00 đến ngày 2022-06-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,873,288,950 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0309933425E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.061986685E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng, tháo dỡ, lắp đặt trạm quạt chính thông gió hút mỏ than hầm lò có đường kính bánh công tác quạt gió ≥2,0m và xây dựng tuyến đường dây điện ≥6KV với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, hợp đồng có giá trị ≥ 3,5 tỷ đồng Đối với trường hợp liên danh, thành viên liên danh phải có hợp đồng tương ứng với phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh có giá trị hợp đồng ≥ 3,5 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % đảm nhận so với tổng giá dự thầu.Nhà thầu phải có hồ sơ chứng minh như sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(các hồ sơ trên phải scan bản gốc).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm kinh nghiệm thực hiện các công việc liên quan đến ngành nghề được đào tạo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng: 02 người.-Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện: 02 người.-Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành trắc địa: 01 người.- Số năm kinh nghiệm là năm thực hiện các công việc có liên quan đến ngành nghề được đào tạo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã tham gia công việc giám sát thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc đất đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cẩu tự hành >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Tời điện 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bê tông (đầm rùi)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vỹ điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty than Mạo Khê TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 67: Xây dựng trạm quạt số 3, TPP cửa lò +40 và tuyến đường dây 6kV số 3, số 4
Khai thác Hầm lò dưới mức -150 mỏ Mạo Khê
180 Ngày
E-CDNT 3 Vay thương mại và vốn chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty than Mạo Khê TKV , địa chỉ: Khu Dân Chủ, Phường Mạo Khê, Thị xã Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than- Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Mạo Khê - TKV. Địa chỉ: Khu Dân Chủ, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 02033.871.240; Fax: 02033.871.375
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư mỏ và công nghiệp - Vinacomin. Địa chỉ: Số 565 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Khoa học Công nghệ Mỏ - Vinacomin. Địa chỉ: Số 3, Phan Đình Giót, phường Phương Liệt, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán, HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than- Khoáng sản Việt Nam Công ty than Mạo Khê-TKV. Địa chỉ: khu Dân Chủ, phường Mạo Khê, thị Xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty than Mạo Khê TKV , địa chỉ: Khu Dân Chủ, Phường Mạo Khê, Thị xã Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than- Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Mạo Khê - TKV. Địa chỉ: Khu Dân Chủ, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 02033.871.240; Fax: 02033.871.375


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
01 USB chứa file bảng chào giá.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than- Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Mạo Khê - TKV. Địa chỉ: Khu Dân Chủ, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 02033.871.240; Fax: 02033.871.375
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Tuân - Giám đốc Công ty than Mạo Khê - TKV. Địa chỉ: khu Dân Chủ, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 02033.871.240; Fax: 02033.871.375.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án giếng đứng Mạo Khê - Công ty than Mạo Khê-TKV. Địa chỉ: Khu Dân Chủ, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.871.240; Fax: 02033.871.375.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam. Địa chỉ: số 226 Lê Duẩn, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. Điện thoại 024.35180141 – Fax 024.38510724.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng mặt bằng, trạm quạt
1Đào taluy bằng máy, đất cấp IIITheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT384,88
2Đắp nền taluy bằng máy, đất cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT224,72
3Đào nền mặt bằng bằng máy, đất cấp IIITheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT1.799,97
4Đắp nền mặt bằng bằng máy, đất cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT430
5Đào nền đường vuốt nối bằng máy, đất cấp IIITheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT1.228,5
6Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT192
7Thi công lớp đá dăm đệm rãnh nước dày 10cmTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT19,09
8Xây rãnh nước bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT128,08
9Đào rãnh thoát nước, hố thu, đất cấp IIITheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT190,3
10Đắp bù đất rãnh nước, hố thu, đất cấp IIITheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT19,15
11Thi công lớp đá dăm đệm rãnh nước dày 10cmTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT13,27
12Xây móng rãnh nước bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT102,43
13Bê tông rãnh nước, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT1,13
14Gia công, lắp dựng cốt thép ranh nước đường kính Ø8;Ø10mmTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT0,028tấn
15Gia công, lắp đặt tấm đan BTCT đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (7 tấm)Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT1,05
16Vận chuyển đất đá ra bãi thải, cự ly 2,5km bằng ôtô, đất cấp IIITheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT3.058
17Đào móng rãnh gió, bằng máy, đất cấp III (trục B, trục C)Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT41,7
18Bê tông lót móng rãnh gió, mác 100 (trục B, trục C)Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT5,4
19Bê tông tường rãnh gió, mác 200, máy trộn, đá 1x2 (trục B, trục C)Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT64,33
20Bê tông mái rãnh gió, máy trộn, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT35,272
21Gia công, lắp dựng cốt thép tường rãnh gió, đường kính Ø10mmTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT0,24tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép tường rãnh gió, đường kính Ø18mmTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT6,855tấn
23Đào móng trạm quạt bằng máy, đất cấp IIITheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT55,7
24Bê tông lót móng trạm quạt, mác 100, đá 4x6Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT7,358
25Bê tông móng trạm quạt, mác 200, đá 1x2.Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT25,196
26Gia công, lắp dựng cốt thép móng trạm quạt, đường kính Ø18mmTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT0,778tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép móng trạm quạt, đường kính Ø22mmTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT0,108tấn
28Bê tông cột C1, Mác 200, đá 1x2 bằng máy trộnTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT1,64
29Gia công, lắp dựng cốt thép cột C1 đường kính Ø10mm.Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT0,039tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép cột C1, đường kính Ø22mm.Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT0,349tấn
31Bê tông tường M1 trục 1;2, móng M1 trục A;D, Mác 200, đá 1x2 bằng máy trộnTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT24
32Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính Ø10mm.Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT0,024tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính Ø18mm.Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT2,269tấn
34Bê tông dầm D1,D2,D3,D4, mác 200, đá 1x2 bằng máy trộnTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT1,418
35Gia công, lắp dựng cốt thép dầm D1,D2,D3,D4 đường kính Ø8mm.Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT0,114tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép dầm D1,D2,D3,D4 đường kính Ø22mmTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT2,88tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Ø8mm.Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT0,489tấn
38Bê tông sàn mái, mác 200, đá 1x2 bằng máy trộnTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT7,77m3
39Gia công, lắp đặt cửa đi Đ1 (gồm bản lề 03 bộ, 01 bộ khoá)Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT0,053tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT2,88m2
41Đào móng MC1-1,MC2-2,MC3-3,MC4-4, bằng máy đào, đất cấp IIITheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT126,9
42Bê tông lót móng MC1-1,MC2-2,MC3-3,MC4-4, đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT23,774
43Bê tông móng MC1-1,MC2-2,MC3-3,MC4-4, đá 4x6, vữa bê tông mác 200Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT217,851
44Gia công, lắp dựng cốt thép móng MC1-1,MC2-2,MC3-3,MC4-4, đường kính Ø8mmTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT0,307tấn
45Gia công, lắp dựng cốt thép móng MC1-1,MC2-2,MC3-3,MC4-4, đường kính Ø12mmTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT4,619tấn
46Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình mái che Palăng (07 cái)Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT0,097tấn
47Gia công và lắp đặt xà gồ thép mái che Palăng (1cái)Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT0,122tấn
48Lợp mái che Palăng bằng tôn múiTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT6,1
49Đắp đất móng MC1-1,MC2-2,MC3-3,MC4-4, bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT73,9
50Bê tông lót nền rãnh gió, nhà trạm, trộn bằng máy, đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT16,335
51Bê tông nền rãnh gió, nhà trạm, trộn bằng máy, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT32,669
52Vận chuyển đất đá ra bãi thải, cự ly vận chuyển 2,5km bằng ôtô tự đổ đất cấp IIITheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT126,9
B Phần công nghệ: Tháo dỡ, di chuyển, lắp quạt (sử dụng lại)
1Quạt FBCDZ đường kính bánh công tác D=2700mm, công suất P=2x280kW; điện áp U=6kV (Trọng lượng 34 tấn/cái; số lượng 2 cái)
Kèm theo hệ thống PCCC và điều khiển, tự động hóa
Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT68tấn
2Pa lăng điện phòng nổ 5T; U=380V; P(nâng)=5,9kW (Trọng lượng 0,30 tấn/cái; số lượng 2 cái )Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT0,6tấn
C Phần công nghệ: Lắp đặt trạm quạt (cung cấp lắp đặt mới)
1Khung cửa treo pa lăng (thép CT3): 01 cáiTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT3,43tấn
2Cửa chắn gió (thép CT3): 02 cáiTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT5,586tấn
3Bu lông móng chẻ chân M27x260Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT48cái
4Đai ốc M27Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT96cái
5Vòng đệm M27Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT48cái
6Bu lông móng M20x400Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT100cái
7Đai ốc M20Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT200cái
8Vòng đệm M20Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT100cái
9Ray thép P22Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT72m
10Thanh chống thép L90x60x8, L=2965 (thép CT3): 4 cáiTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT1,106tấn
11Gia công sắt thép phi tiêu chuẩnTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT0,12tấn
12Bê tông chèn lấp lỗ bulông máy, mác 200, đá 2x4Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT2,4
D Điện động lực trạm quạt (cung cấp lắp đặt mới)
1Cáp điện lực 3 lõi đồng phòng cháy nổ dùng trong mỏ hầm lò Uđm=8,7/15kV bọc PVC điện áp 6kV, tiết diện 3x50mm2Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT360m
2Cáp điện lực 4 lõi đồng phòng cháy nổ cách điện và vỏ cao su có màn chắn từ dùng trong mỏ hầm lò Uđm=0,6/1kV, tiết diện 4x4mm2Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT200m
3Đầu cáp co ngót nhiệt Uđm=12kV, loại trong nhà dùng cho cáp tiết diện 50mm2Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT12bộ
4Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 50mm2Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT12cái
5Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 4mm2Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT36cái
6ống vặn xoắn chịu lực HDPE; Dy=40mmTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT250m
7ống vặn xoắn chịu lực HDPE; Dy=100mmTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT320m
E Hệ thống nối đất trạm quạt (cung cấp lắp đặt mới)
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III.Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT10,8
2Đắp đất đường ống, đường cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT10,8
3Sắt thép thép hệ thống nối đấtTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT174,64kg
F Hệ thống chiếu sáng trạm quat (cung cấp lắp đặt mới)
1Đèn chiếu sáng bóng Led điện áp 220V-50W kèm cần đèn và phụ kiện đấu nối.Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT2Bộ
2Cáp điện lực lõi đồng mềm phòng cháy nổ cách điện vỏ cao su dùng trong mỏ hầm lò Uđm=0,3/0,5kV, tiết diện 2x2,5mm2Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT100m
3Hộp nối cáp loại phòng nổTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT1cái
G Hào cáp trạm quạt
1Đào hào cáp, bằng máy, đất cấp IIITheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT50,49
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp IIITheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT5,61
3Đắp đất móng đường ống, đường cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT44,2
4Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 2,5km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT50,49
5Rải cát đệm để bảo vệ đường cáp ngầmTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT13,6
6Xếp gạch chỉ để bảo vệ đường cáp ngầmTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT87,18m2
7Trải lưới ni lông để cảnh báoTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT70,55
H Hệ thống chống sét trạm quạt (cung cấp lắp đặt mới)
1Đào đất đặt chống sét, đất cấp IIITheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT8,4
2Đắp đất phủ chống sét, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT8,4
3Sắt thép, bu lông hệ thống chống sétTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT145,16kg
I Hệ thống tự động hóa trạm quạt (Lắp đặt)
1Tủ ATS và các thiết bị trọn bộ đi kèmTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT1HT
2Hệ thống PCCC tự động bằng khí CO2 và hệ thống Camera giám sátTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT1HT
J Phần xây dựng trạm phân phối 6KV
1Đào móng cột M-1, trục A,B, trục 1,2,7, bằng máy, đất cấp IIITheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT77
2Bê tông lót móng cột M-1, trục A,B, trục 1,2,7, đá 4x6, mác 100Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT6,069
3Bê tông móng cột M-1, mác 200, đá 1x2Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT6,711
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng M-1 đường kính Ø6mmTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT0,028tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ø12, Ø14mmTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT0,298tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ø20mmTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT0,304tấn
7Xây móng trục A,B, trực 1,2,7 bằng đá hộc, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT26,19
8Bê tông giằng móng GM1,GM2, mác 200, đá 1x2Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT2,561
9Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng GM1, GM2, đường kính Ø6mmTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT0,054tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng GM1, GM2, đường kính Ø16mmTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT0,404tấn
11Đắp đất móng bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT38,4
12Bê tông cột C-1, mác 200, đá 1x2Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT2,575
13Xây tường thẳng bằng gạch chỉ chiều dày 22cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT42,865
14Xây tường thẳng bằng gạch chỉ chiều dày 11cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT2,893
15Bê tông dầm D-1, D-2, mác 200, đá 1x2Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT5,6
16Gia công, lắp dựng cốt thép D-1, D-2, đường kính Ø8mm.Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT0,271tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm D-1, D-2, đường kính Ø20, Ø22mm.Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT1,145tấn
18Bê tông lanh tô LT1, ô văng OV1, mác 200, đá 1x2Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT1,14
19Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô LT1, ô văng OV1, đường kính Ø6mm.Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT0,092tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô LT1, ô văng OV1, đường kính Ø10, Ø14mm.Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT0,034tấn
21Bê tông sàn mái, mác 200, đá 1x2Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT17,094
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Ø6,Ø8,Ø 10mmTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT1,737tấn
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT216,912
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT216,912
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT25,622
26Trát trần, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT151,932
27Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT132,387
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT394,466
29Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nướcTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT252,967
30Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày ≤2cm, vữa XM mác 100Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT50,227
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT59,8m
32Gia công, lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT0,605tấn
33Lợp mái bằng tôn múiTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT149
34Gia công, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánhTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT18
35Gia công, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép mở quayTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT16,8
36Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT67,84
37Đào móng rãnh cáp, bằng máy đất cấp IIITheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT16,4
38Bê tông lót móng rãnh cáp, mác 100, đá 4x6Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT3,96
39Bê tông rãnh cáp, mác 150, đá 1x2Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT12,205
40Gia công, lắp đặt thép rãnh cápTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT0,2tấn
41Gia công, lắp đặt kết cấu thép bản đậy rãnh cápTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT1,26tấn
42Bê tông lót móng máy biến áp, mác 100, đá 4x6Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT0,18
43Bê tông móng máy biến áp, mác 200, đá 1x2Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT0,6
44Đắp đất móng máy, đầm chặt yêu cầu K=0,95Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT3,9
45Đắp đất nền nhà bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT29,5
46Bê tông nền nhà, mác 100, đá 4x6Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT9,073
47Láng nền nhà không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT90,732
48Bê lót móng bậc tam cấp, mác 100, đá 4x6Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT1,38
49Xây gạch chỉ đặc bậc tam cấp chiều dày 22cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT4,91
50Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT7,587
51Láng nền bậc tam cấp không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT21,6
52Vận chuyển đất đổ ra bãi thải bằng ôtô cự ly 2,5km, đất cấp IIITheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT21,6
K Thiết bị trạm phân phối 6KV (Sử dụng lại): Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt
1Máy biến áp loại 100kVA-6/0,4kVTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT1máy
2Tủ phân phối trọn bộ 6kV phòng nổ với máy cắt chân không loại tủ đầu vào có 1 hộp cáp bên phải và 1 hộp nối Uđm=6kV, Iđm=400ATheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT1tủ
3Tủ phân phối trọn bộ 6kV phòng nổ với máy cắt chân không loại tủ đầu vào có 1 hộp cáp bên trái và 1 hộp nối Uđm=6kV, Iđm=400ATheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT1tủ
4Tủ phân phối trọn bộ 6kV phòng nổ với máy cắt chân không loại tủ phân đoạn có hai hộp cáp hai bên Uđm=6kV, Iđm=200ATheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT1tủ
5Tủ phân phối trọn bộ 6kV phòng nổ với máy cắt chân không loại tủ lộ ra có hai hộp cáp hai bên và 1 lộ ra Uđm=6kV, Iđm=100ATheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT1tủ
6Tủ khởi động mềm trọn bộ 6kV loại dùng cho động cơ quạt có công suất Pđm=280kWTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT4tủ
7Tủ đảo chiều quay điện áp 6kV loại dùng cho động cơ quạt có công suất Pđm=280kWTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT4tủ
L Vật liệu điện trạm phân phối 6KV (cung cấp lắp đặt mới)
1Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE có giáp bảo vệ bằng dải dây băng vỏ nhựa tổng hợp điện áp 6/10kV tiết diện (3x70)mm²Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT120m
2Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE vỏ nhựa tổng hợp PVC điện áp 6/10kV tiết diện (3x50)mm²Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT148m
3Đầu cáp co ngót nhiệt, Uđm=12kV loại 1 pha trong nhà, dùng cho cáp tiết diện 70mm²Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT6bộ
4Đầu cáp co ngót nhiệt, Uđm=12kV loại 1 pha trong nhà, dùng cho cáp tiết diện 50mm²Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT36bộ
5Đầu cáp co ngót nhiệt Uđm=12kV loại 1 pha ngoài nhà, dùng cho cáp tiết diện 70mm²Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT6bộ
6Đầu cốt đồng cao thế dùng cho cáp có tiết diện 70mm²Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT12cái
7Đầu cốt đồng cao thế dùng cho cáp có tiết diện 50mm²Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT72cái
8Đầu cốt đồng hạ thế dùng cho cáp có tiết diện 25mm²Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT3cái
9Thảm cách điện cao su tổng hợp 1200x1000mmTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT15cái
10Bình bọt CO2Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT3bình
11Bình bột chữa cháyTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT3bình
12Hộp cứu hỏa 600x500x180Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT3hộp
13Bộ tiêu lệnh chữa cháyTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT3bộ
14Găng tay cách điệnTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT2đôi
15Ủng cách điệnTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT2đôi
16Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE, Dy=100mmTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT100m
M Hào cáp ngầm trạm phân phối 6KV (thi công xây dựng mới)
1Rải cát đệm bảo vệ cáp ngầmTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT6,4
2Xếp gạch bảo vệ cáp ngầmTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT800viên
3Rải lưới ni lông, Bảo vệ cáp ngầmTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT40m2
4Đào đất rãnh hào cáp, cấp đất IIITheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT29m3
5Đắp đất hào cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT22
N Chiếu sáng trạm phân phối 6KV (cung cấp lắp đặt mới)
1Tủ điện 0,4kV kết cấu vỏ tủ bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện mạ kẽm bên trong lắp:
- Áptomat 3 cực bảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt, điện áp 415V-100A, Ic=25kA: 01 cái
- Áptomat 3 cực bảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt, điện áp 415V-40A, Icu=10kA: 02 cái
- Áptomat 3 cực bảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt, điện áp 415V-16A, Icu=10kA: 02 cái
- Áptomat 1 cực bảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt, điện áp 230V-10A, Icu=4,5kA: 01 cái
- Biến dòng điện100/5A: 01 bộ
- Đồng hồ đo Ampe kế 0-:-100A: 3 cái
- Đồng hồ đo Vôn kế 0-:-415V: 01 cái
- Chuyển đổi vôn kế: 1 cái
- Đèn báo pha điện áp 250V, công suất 5W: 3 bộ
- Cầu chì điện áp 250V, dòng điện 3A: 3 cái
- Hệ thống cực nối dây kèm phụ kiện đấu nối: 1 bộ
Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT1tủ
2Tủ điện hạ thế làm bằng nhựa tổng hợp chống cháy âm tường loại 6 cựcTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT1tủ
3Tủ điện hạ thế làm bằng nhựa tổng hợp chống cháy âm tường loại 9 cựcTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT1tủ
4Aptomat 3 cực bảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt điện áp 415V-32A-10kATheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT1cái
5Aptomat 2 cực bảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt điện áp 230V-25A-6kATheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT1cái
6Aptomat 2 cực bảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt điện áp 230V-20A-6kATheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT1cái
7Aptomat 2 cực bảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt điện áp 230V-16A-6kATheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT2cái
8Aptomat 1 cực bảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt điện áp 230V-16A-4,5kATheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT1cái
9Aptomat 1 cực bảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt điện áp 230V-10A-4,5kATheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT1cái
10Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE vỏ nhựa PVC điện áp 0,6/1kV tiết diện (4x25)mm²Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT15m
11Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE vỏ nhựa PVC điện áp 0,6/1kV tiết diện (4x4)mm²Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT50m
12Dây điện lõi đồng cách điện PVC/PVC điện áp 0,6/1kV tiết diện (2x4)mm²Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT4m
13Dây điện lõi đồng cách điện PVC/PVC điện áp 0,6/1kV tiết diện (1x4)mm²Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT30m
14Dây điện lõi đồng cách điện PVC/PVC điện áp 0,6/1kV tiết diện (3x2,5)mm²Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT30m
15Dây điện lõi đồng cách điện PVC/PVC điện áp 0,6/1kV tiết diện (2x2,5)mm²Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT10m
16Dây điện lõi đồng cách điện PVC/PVC điện áp 0,6/1kV tiết diện (2x1,5)mm²Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT400m
17Quạt hút P=40W-230VTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT4cái
18Đèn Led gắn trần dài 1,2m có chụp bảo vệ P=36W-230V và các linh kiện lắp đặt kèm theoTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT14cái
19Đèn Led gắn trần dài 1,2m có chụp bảo vệ P=2x36W-230V và các linh kiện lắp đặt kèm theoTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT6cái
20Đèn led gắn trần phòng bụi nước công suất 18W-230V kèm phụ kiệnTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT5cái
21Quạt trần điện áp 220V, công suất 80W, có bộ điều tốc và các linh kiện lắp đặt kèm theoTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT4cái
22Công tắc 1 chiều gồm 2 hạt công tắc đơn kèm mặt và hộp âm tường chống cháy 230V-10ATheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT2cái
23Công tắc 1 chiều gồm 3 hạt công tắc đơn kèm mặt và hộp âm tường chống cháy 230V-10ATheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT7cái
24Công tắc 1 chiều gồm 4 hạt công tắc đơn kèm mặt và hộp âm tường chống cháy 230V-10ATheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT1cái
25Ổ cắm đôi 3 cực kèm hộp âm tường chống cháy Uđm=230V-16ATheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT6cái
26Đầu cốt đồng cho dây 2,5-4mm²Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT20cái
27Hộp rẽ dâyTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT2hộp
28Ống ghen mềm luồn dây SP20Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT320m
29Sắt thép làm móc treo đènTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT10kg
30Điều hòa khống khí 24.000BTUTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT1Cái
O Nối đất, chống sét trạm phân phối 6KV (cung cấp lắp đặt mới)
1Đào đất lắp nối đất, chống sét, đất cấp IIITheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT25,2
2Sắt thép, bu lông hệ thống nối đấtTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT215,14kg
3Sắt thép, bu lông hệ thống chống sétTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT276,61kg
4Đắp đất hệ thống chống sét, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT13,2
P Phần xây dựng đường dây 6KV số 3 (thi công xây dựng mới)
1Đào móng cột M1, M2, MN-1, bằng máy, đất cấp IIITheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT213,6m3
2Bê tông lót móng cột M1, M2, mác 100, bằng máy, đá 4x6Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT2,552m3
3Bê tông móng cột M1, M2, mác 200, bằng máy, đá 2x4Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT22,537m3
4Móng néo MN-1 bằng BTCT đúc sẵn, mác 200, đá 1x2Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT6cái
5Đắp đất móng bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT1,953100m3
6Vận chuyển đất ra bãi thải, cự ly 2,5km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT0,182100m3
7Dây néo DN-3 (6 bộ)Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT198,72kg
8Cột điện BTLT 16CTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT4Cột
9Cột điện BTLT 12CTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT4Cột
10Ghép cột (CG-1, CG-2, CG-3, CG-4)Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT285kg
11Cổ dề néo CDN-1 (3 bộ)Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT42,6kg
12Xà thép (06 bộ)Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT606,9kg
13Bulông các loại M20, M18Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT188Bộ
Q Phần điện đường dây 6KV số 3 (cung cấp lắp đặt mới)
1Cầu dao cách ly loại ngoài trời 6kV - 400ATheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT1Cái
2Chống sét van thông minh dùng cho điện áp 6kVTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT1Cái
3Dây dẫn điện loại dây nhôm lõi thép tiết diện 95mm2Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT491,7m
4Chuỗi néo dây dẫn điện 6kVTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT15Chuỗi
5Cách điện đứng 15KV gồm cả ty sứTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT16Quả
6Kẹp cáp cho dây tiết diện 95mm2Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT54Cái
7Xà rẽ 6kV (mạ kẽm nhúng nóng)Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT1Cái
8Xà bắt cầu giao cách ly (mạ kẽm nhúng nóng)Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT1Cái
9Xà chống sét van (mạ kẽm nhúng nóng)Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT1Cái
10Thang sắt 3m (mạ kẽm nhúng nóng)Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT1Cái
11Ghế thao tác và sàn thao tác cầu dao (mạ kẽm nhúng nóng)Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT1Cái
12Dây đồng mềm một lõi tiết diện 35 mm2Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT15m
13Đầu cốt đồng nhôm cho dây tiết diện 95mm2Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT9cái
14Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 95mm2Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT7cái
15Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 35mm2Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT3cái
16Đai thép, khoá đai ôm ống, ôm cápTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT12cái
17Sắt thép, bu lông, đai ốc tiếp địa cột (RC-2): 03 cáiTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT176,79kg
18Đào đất đặt tiếp địa, đất cấp IIITheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT18m3
19Đắp đất đường dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT18m3
R Phần xây dựng đường dây 6KV số 4 (thi công xây dựng mới)
1Đào móng M1, MN-1 bằng máy, đất cấp IIITheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT183,8m3
2Bê tông lót móng M1, mác 100, bằng máy trộng, đá 4x6Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT1,85m3
3Bê tông móng M1, mác 200, bằng máy trộn, đá 2x4Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT17,178m3
4Gia công, lắp đặt móng néo MN-1 bằng BTCT đúc sẵn, mác 200, đá 1x2Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT6cái
5Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT170,8m3
6Cung cấp và lắp đặt dây néo DN-3 (6 bộ)Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT198,72kg
7Cung cấp và lắp đặt cột điện BTLT 16C, bằng thủ công kết hợp cần cẩuTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT4Cột
8Cung cấp và lắp đặt cột điện BTLT 12C, bằng thủ công kết hợp cần cẩuTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT2Cột
9Cung cấp và lắp đặt ghép cột (CG-1, CG-2, CG-3, CG-4)Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT208,7kg
10Cung cấp và lắp đặt cổ dề néo CDN-1 (3 bộ)Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT42,6kg
11Cung cấp và lắp đặt xà thép (04 bộ)Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT373,48kg
12Bulông các loại M20, M18Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT136Bộ
S Phần điện đường dây 6KV số 4 (cung cấp lắp đặt mới)
1Cầu dao cách ly loại ngoài trời 6kV - 400ATheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT1Cái
2Xà chống sét van thông minh dùng cho điện áp 6kVTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT1Cái
3Dây dẫn điện loại dây nhôm lõi thép tiết diện 95mm2Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT382,8m
4Chuỗi néo dây dẫn điện 6kVTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT15Chuỗi
5Cách điện đứng 15kV gồm cả ty sứTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT10Quả
6Kẹp cáp cho dây dẫn điện tiết diện 95mm2Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT54Cái
7Xà rẽ 6kV (mạ kẽm nhúng nóng)Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT1Cái
8Xà bắt cầu dao cách ly (mạ kẽm nhúng nóng)Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT1Cái
9Xà chống sét van (mạ kẽm nhúng nóng)Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT1Cái
10Thang sắt 3m (mạ kẽm nhúng nóng)Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT1Cái
11Ghế thao tác và sàn thao thác cầu dao (mạ kẽm nhúng nóng)Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT1Cái
12Dây đồng mềm một lõi tiết diện 35 mm2Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT15m
13Đầu cốt đồng nhôm cho dây tiết diện 95mm2Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT9cái
14Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 95mm2Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT7cái
15Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 35mm2Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT3cái
16Đai thép, khoá đai ôm ống, ôm cápTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT12cái
17Sắt thép, bu lông, đai ốc tiếp địa cột (RC-2): 02 cáiTheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT117,86Kg
18Đào đất tiếp địa, đất cấp IIITheo TKBVTC và Chương V của E-HSMT12m3
19Đắp đất tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC và Chương V của E-HSMT12m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0309933425E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.061986685E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng, tháo dỡ, lắp đặt trạm quạt chính thông gió hút mỏ than hầm lò có đường kính bánh công tác quạt gió ≥2,0m và xây dựng tuyến đường dây điện ≥6KV với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, hợp đồng có giá trị ≥ 3,5 tỷ đồng Đối với trường hợp liên danh, thành viên liên danh phải có hợp đồng tương ứng với phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh có giá trị hợp đồng ≥ 3,5 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % đảm nhận so với tổng giá dự thầu.Nhà thầu phải có hồ sơ chứng minh như sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(các hồ sơ trên phải scan bản gốc).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm kinh nghiệm thực hiện các công việc liên quan đến ngành nghề được đào tạo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề theo quy định21
2 Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công 5 -Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng: 02 người.-Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện: 02 người.-Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành trắc địa: 01 người.- Số năm kinh nghiệm là năm thực hiện các công việc có liên quan đến ngành nghề được đào tạo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã tham gia công việc giám sát thi công xây dựng.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc đất đá Hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt1
3 Cẩu tự hành >=5 tấn Hoạt động tốt1
4 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt2
5 Máy hàn Hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
7 Tời điện 5 tấn Hoạt động tốt1
8 Máy đầm bê tông (đầm bàn) Hoạt động tốt2
9 Máy đầm bê tông (đầm rùi) Hoạt động tốt2
10 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt1
11 Máy kinh vỹ điện tử Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->