Gói thầu: Gói số 01: Xây dựng các hạng mục công trình (không bao gồm hệ thống PCCC và chống sét)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220605598-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC
Tên gói thầu Gói số 01: Xây dựng các hạng mục công trình (không bao gồm hệ thống PCCC và chống sét)
Số hiệu KHLCNT 20220600480
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 15:23:00 đến ngày 2022-06-12 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,489,316,880 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 5,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,0 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng ≥ cấp III, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT.- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,0 tỷ đồng. + Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận về cấp công trình, giá trị hợp đồng và nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng ≥ cấp III móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị ≥ 5,0 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng ít hơn hoặc nhiều 03 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 5,0 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 15,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng ≥ 04 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách ATLĐ thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 04 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, xây dựng mới, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 04 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách điện bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng ≥ 04 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách thanh quyết toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách thanh quyết toán của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe vận chuyển thiết bị vật tư (tải thùng) ≥ 2,5 tấn hoặc xe tải có cần cẩu ≥ 4,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt bằng thủy lực
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bẻ đai tư động
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy tời nâng ≥ 500 kg
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy trộn bê tông ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 5
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy thủy bình hay kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn và đăng kiểm hoặc tem kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cây chống thép (3,2-4,8m)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1300
14-Coppha thép, gỗ hoặc nhựa
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1200
15-Dàn giáo (42khung/bộ)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 50

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Xây dựng các hạng mục công trình (không bao gồm hệ thống PCCC và chống sét)
Trường Trung học cơ sở Thị trấn. Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện (vốn sự nghiệp) năm 2021-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC , địa chỉ: Số 44C đường 8 tháng 3, phường 5, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Long Hồ. Địa chỉ: Thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV xây dựng Long Phước. Địa chỉ: Xã Long Phước, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long. * Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Tâm. Địa chỉ: Số 26/2, quốc lộ 1A, ấp Tân Hưng, xã Tân Hạnh, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long * Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Long Hồ. Địa chỉ: Thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư xây dựng Phát Lộc. Địa chỉ: Số 55/3, đường Mậu Thân, phường 3, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV sản xuất thương mại xây dựng Khánh An. Địa chỉ: Số 9/9A, ấp Phước Ngươn A, xã Phước Hậu, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn QLDA: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư xây dựng Phát Lộc. Địa chỉ: Số 55/3, đường Mậu Thân, phường 3, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC , địa chỉ: Số 44C đường 8 tháng 3, phường 5, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Long Hồ. Địa chỉ: Thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
File scan bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu tham dự thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 3, mẫu số 04A và mẫu 04B.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Long Hồ. Địa chỉ: Thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân huyện Long Hồ. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.3823319
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Long Hồ. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long . + Báo đấu thầu: 0243.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN
B PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán4,785100m3
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L=4,7m, ngọn > 4,5cm, Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán332,69100m
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán3,572100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán1,652100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán28,755m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán30,911m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán1,212m3
8Trãi tấm nilongĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán3,212100m2
9Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán28,613m3
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán93,021m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán1,22100m2
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,46100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán14,725m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán10,801m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán4,265100m2
16Chiều dài đà kiềng 200x350 trừ cổ móngĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán203,05M
17Chiều dài dầm TD 200x350 trừ cộtĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán412Md
18Chiều dài dầm mái 200x300 (cột tính đến đáy DM)Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán165,5Md
19Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán70,514m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán1,421100m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán6,86100m2
22Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán50,697m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán5,638100m2
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán18,672m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán4,178100m2
26Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán6,694m3
27Ván khuôn gỗ cầu thang thườngĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,593100m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán440,398m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán655,41m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán563,771m2
31Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán417,8m2
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán6151 cấu kiện
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán594,103m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán1.374,933m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán594,103m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán1.374,933m2
37Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán6,344m3
38Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán2,52m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán11,411m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán27,192m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán10,932m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung- Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán20,727m3
43Ốp bó nền đá chẻ đenĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán40,32m2
44Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cộtĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán111,28m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán42m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán756,228m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán1.000,298m2
48Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán756,228m2
49Bả bằng bột bả vào tường trong nhàĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán868,993m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán868,993m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán756,228m2
52Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán959,03m2
53Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán10,238m2
54Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán62,2m2
55Cửa đi khung sắt kính dày 5mm + KBV (Thép hộp 14x14x1 a150)Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán57,2m2
56Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 70 kính trắng dày 5mm + KBV (Thép hộp 14x14x1 a150)Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán96,48m2
57ô kính sảnh khung nhôm kính dày 8mmĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán10,92m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán153,68m2
59Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán96,48m2
60Lắp dựng lan can inox 304Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán31,582m2
61Lắp đặt ống INOX 304 phi 60 dày 1,0Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,982100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mmĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,09100m
63Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mmĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,053100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mmĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán2,19100m
65Co lơi PVC D90Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán20cái
66Tê PVC D90Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán13cái
67Cầu chắn rác INOX 304Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán20cái
68Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán1,899tấn
69Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán1,899tấn
70Lợp mái tole mạ màu dày 0,45Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán4,095100m2
71Trần tấm prima (thành phẩm) trừ dầmĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán302,12M2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán153,681m2
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán103,216m2
74Ngâm nước xi măngĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán41,726m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán138,292m2
76Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán70,8m
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán213,6m
78Đắp vữa lan canĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán10,5m2
79Thanh nẹp nhôm nẹp khe lúnĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán11,8md
80Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán9,746100m2
81Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,088tấn
82Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,734tấn
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán3,158tấn
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,066tấn
85Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán1,308tấn
86Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán2,96tấn
87Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,172tấn
88Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán2,03tấn
89Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,335tấn
90Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán1,031tấn
91Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán1,629tấn
92Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,488tấn
93Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,544tấn
94Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,106tấn
95Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,344tấn
96Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,063tấn
97Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,659tấn
98Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,864tấn
99Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,106tấn
100Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,344tấn
101Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,063tấn
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,774tấn
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,028tấn
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,008tấn
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,096tấn
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán3,089tấn
107Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,631tấn
108Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,528tấn
109Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,232tấn
110Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,944tấn
111Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,07tấn
112Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,029tấn
113Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,56tấn
114Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,213tấn
115Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán2,569tấn
116Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán1,366tấn
117Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,528tấn
118Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,232tấn
119Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,798tấn
120Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán5,978tấn
121Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,033tấn
122Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,067tấn
123Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,421tấn
124Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,073tấn
125Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,033tấn
126Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,067tấn
127Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,421tấn
128Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,073tấn
C PHẦN ĐIỆN
1Đèn đôi 1,2m bóng Led lắp nổi 2x18WĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán48bộ
2Đèn đơn 1,2m bóng Led lắp nổi 1x18WĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán2bộ
3Đèn led D220 - 14W ốp trầnĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán15bộ
4Quạt đảo trầnĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán24cái
5Ổ cắm ba, 2 chấu 16A + đế âm + viềnĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán49cái
6Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viềnĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán5cái
7Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + 1 chiết áp + đế âm + viềnĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán24cái
8Tủ điện phân phối KL lắp MCCB 300x200x150Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán3hộp
9MCCB 2P 125A-35kAĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán1cái
10RCBO 2P 63A-30mA-6kAĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán3cái
11MCB 2P 32A-6kAĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán4cái
12MCB 2P 20A-6kAĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán8cái
13Đế âm đơn nhựa cho MCB + mặt nạĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán16hộp
14Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 25mm2Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán120m
15Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 10mm2Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán168m
16Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 4mm2Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán304m
17Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán408m
18Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán1.440m
19Hộp nối dây âm tường 100x100mmĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán43hộp
20Ống nhựa xoắn phi 16Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán720m
21Ống nhựa xoắn phi 20Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán204m
22Ống nhựa xoắn phi 25Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán236m
23Ống nhựa xoắn phi 32Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán60m
24Băng keo hạ thếĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán30cuồn
25Cọc tiếp địa + kẹpĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán2Bộ
26Cáp đồng trần 10mm2Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán10m
27Đầu coss đồng 16mm2Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán4cái
D KHỐI PHÒNG HỔ TRỢ HỌC TẬP
E PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán1,804100m3
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L=4,7m, ngọn > 4,5cm, Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán125,431100m
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán1,396100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,912100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán10,675m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán18,578m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,624m3
8Trãi tấm nilongĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán1,92100m2
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán30,169m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,286100m2
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,255100m2
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,255100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán9,778m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán1,714100m2
15Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán29,387m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,655100m2
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán2,974100m2
18Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán16,377m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán1,822100m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán9,082m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán1,989100m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán145,02m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán283,31m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán182,2m2
25Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán198,85m2
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán2251 cấu kiện
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán242,034m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán454,424m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán242,034m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán454,424m2
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán4,386m3
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán1,512m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán8,071m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán10,528m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán9,588m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung- Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán4,886m3
37Ốp bó nền đá chẻ đenĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán25,65m2
38Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cộtĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán48,8m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán25,2m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán344,425m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán482,405m2
42Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán344,425m2
43Bả bằng bột bả vào tường trong nhàĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán413,13m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán413,13m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán344,425m2
46Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán397,6m2
47Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán10,92m2
48Cửa đi khung sắt kính dày 5mm + KBV (Thép hộp 14x14x1 a150)Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán24,64m2
49Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 70 kính trắng dày 5mm + KBV (Thép hộp 14x14x1 a150)Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán40,32m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán64,96m2
51Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán40,32m2
52Lắp đặt ống INOX 304 phi 60 dày 1,0Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,406100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mmĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,036100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mmĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,034100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mmĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,995100m
56Co lơi PVC D90Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán13cái
57Tê PVC D90Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán8cái
58Cầu chắn rác INOX 304Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán12cái
59Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán1,139tấn
60Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán1,139tấn
61Lợp mái tole mạ màu dày 0,45Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán2,457100m2
62Trần tấm prima (thành phẩm) trừ dầmĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán182M2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán64,961m2
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán45,456m2
65Ngâm nước xi măngĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán26,536m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán74,782m2
67Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán47,3m
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán83,7m
69Đắp vữa lan canĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán3,6m2
70Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán4,484100m2
71Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,04tấn
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,068tấn
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán1,226tấn
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,443tấn
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,279tấn
76Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,104tấn
77Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,704tấn
78Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,092tấn
79Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,412tấn
80Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,365tấn
81Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,432tấn
82Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,101tấn
83Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,264tấn
84Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,051tấn
85Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,11tấn
86Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,226tấn
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,399tấn
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,029tấn
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,083tấn
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán1,837tấn
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,234tấn
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,321tấn
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,07tấn
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,029tấn
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,331tấn
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,128tấn
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,725tấn
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,414tấn
99Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,267tấn
100Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán1,888tấn
101Thanh nẹp nhôm nẹp khe lúnĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán11,8md
F PHẦN ĐIỆN
1Đèn đôi 1,2m bóng Led lắp nổi 2x18WĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán20bộ
2Đèn led D220 - 14W ốp trầnĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán6bộ
3Quạt đảo trầnĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán10cái
4Ổ cắm ba, 2 chấu 16A + đế âm + viềnĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán23cái
5Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viềnĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán2cái
6Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + 1 chiết áp + đế âm + viềnĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán10cái
7Tủ điện phân phối KL lắp MCCB 300x200x150Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán2hộp
8MCCB 2P 100A-25kAĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán1cái
9RCBO 2P 50A-30mA-6kAĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán2cái
10MCB 2P 32A-6kAĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán1cái
11MCB 2P 20A-6kAĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán6cái
12Đế âm đơn nhựa cho MCB + mặt nạĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán10hộp
13Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 16mm2Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán120m
14Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 8mm2Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán80m
15Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 4mm2Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán60m
16Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán368m
17Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán640m
18Hộp nối dây âm tường 100x100mmĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán20hộp
19Ống nhựa xoắn phi 16Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán320m
20Ống nhựa xoắn phi 20Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán184m
21Ống nhựa xoắn phi 25Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán70m
22Ống nhựa xoắn phi 32Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán60m
23Băng keo hạ thếĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán20cuồn
24Cọc tiếp địa + kẹpĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán2Bộ
25Cáp đồng trần 10mm2Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán10m
26Đầu coss đồng 16mm2Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán4cái
G SÂN - NHÀ XE HỌC SINH
H SÂN
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán12,4m3
2Kẻ ronĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán124m2
I NHÀ XE HỌC SINH
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán407,165m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,5968tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,5425tấn
4Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán1,5197tấn
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèoĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán1,4935tấn
6Tháo dỡ ống nhựa thoát nướcĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,1782100m
7Diện tích móngĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán21,7M2
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,3198100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,2125100m3
10Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán52,972m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán2,17m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán28,9m3
13Tấm nilong lótĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán2,89100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán6,3947m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,2258100m2
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,1424100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán3,43m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,343100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,0252tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,1624tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,0103tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,1566tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,0877tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,3716tấn
25Lợp mái tôm mạ màu dày 0.45mm tận dụngĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán3,719100m2
26Gia công cột bằng thép tấm dày 8, dày 5Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,1322tấn
27Lắp cột thép các loạiĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,4473tấn
28Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán1,3276tấn
29Lắp dựng giằng thép bu lông (tận dụng)Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,4749tấn
30Gia công xà gồ thép (tận dụng)Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán1,3355tấn
31Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán1,3355tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán229,25121m2
33Lắp đặt ống nhựa thoát nước tận dụngĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,264100m
J HỒ NƯỚC 30M3
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,5792100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, L=3,8-4,0m, ngọn >=42 - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán20,748100m
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,1831100m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán4,95m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán2,475m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán4,368m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán6,104m3
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán1,48m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,02100m2
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cmĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,612100m2
11Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,1774100m2
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán26,144m2
13Trát trần, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán18,32m2
14Ngâm nước xi măngĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán44,384m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán39,44m2
16Thép STK fi 49x3,2Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán11,57Kg
17Thép STK fi 27x2,6Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán4,38Kg
18Gia công thang sắtĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,016tấn
19Lắp dựng thang sắtĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,5708m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,055tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,1491tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,1366tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,1376tấn
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,0174tấn
25Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,1799tấn
26Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,3464tấn
27Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,8226tấn
28Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,0387tấn
29Nắp hồ nước Inox hộp 304Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán16,8512kg
30Móc treo INOXĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán1Cái
31Khoen khóa INOX 304Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán1Cái
32ổ khóaĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán1Cái
33Bản lề inox 304Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán2Cái
34Gia công nắp thăm InoxĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,0169tấn
35Lắp đặt các kết cấu thép nắp bểĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,0169tấn
36ống nhựa PVC D34Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,5100m
37Co PVC D34Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán4cái
38Tê PVC D34Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán2cái
39Van 1 chiều D34Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán1cái
40Phao cơĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán1cái
41Keo dán ống nhựa PVCĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,5kg
42Gia công cột bằng thép hộp 50x100x1,4Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,0647tấn
43Gia công khung thép hộp 50x50x1,2Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,0668tấn
44Gia công khung thép hộp 13x26x1,0Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,0523tấn
45Gia công cột bằng thép tấm dày 2Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,005tấn
46Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,2Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,024tấn
47Lắp cột thép các loạiĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,1888tấn
48Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,024tấn
49Bulong D12, L=100Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán16cái
50Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mmĐáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán0,3057100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 5,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,0 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng ≥ cấp III, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT.- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,0 tỷ đồng. + Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận về cấp công trình, giá trị hợp đồng và nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng ≥ cấp III móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị ≥ 5,0 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng ít hơn hoặc nhiều 03 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 5,0 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 15,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành51
2 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành51
3 Phụ trách ATLĐ 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng ≥ 04 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách ATLĐ thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện.41
4 Phụ trách cấp thoát nước 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 04 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, xây dựng mới, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện.41
5 Phụ trách điện 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 04 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách điện bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.41
6 Phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng ≥ 04 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III, móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách thanh quyết toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách thanh quyết toán của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện.41
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu nghịch ≥ 0,4 m3 kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
2 Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định2
3 Xe vận chuyển thiết bị vật tư (tải thùng) ≥ 2,5 tấn hoặc xe tải có cần cẩu ≥ 4,5 tấn kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
4 Máy cắt gạch kèm theo hóa đơn2
5 Máy cắt bằng thủy lực kèm theo hóa đơn1
6 Máy bẻ đai tư động kèm theo hóa đơn1
7 Máy đầm bàn kèm theo hóa đơn2
8 Máy tời nâng ≥ 500 kg kèm theo hóa đơn2
9 Máy hàn kèm theo hóa đơn5
10 Máy trộn bê tông ≥ 150 lít kèm theo hóa đơn5
11 Đầm dùi kèm theo hóa đơn3
12 Máy thủy bình hay kinh vĩ hoặc toàn đạc kèm theo hóa đơn và đăng kiểm hoặc tem kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định1
13 Cây chống thép (3,2-4,8m) kèm theo hóa đơn1300
14 Coppha thép, gỗ hoặc nhựa kèm theo hóa đơn1200
15 Dàn giáo (42khung/bộ) kèm theo hóa đơn50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->