Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220569864-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220527809
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 15:20:00 đến ngày 2022-06-13 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,151,592,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường, phụ trách an toán lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ > 2.5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào > 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt thép và máy uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Hệ đà giáo thi công ngoài trời
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Trạm y tế Ân Hữu, huyện Hoài Ân
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân , địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870500; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Trường Thành; Địa chỉ: Số 171/22 đường Ngô Mây, Phường Quang Trung, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định; Sở xây dựng tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 32 Lý Thường Kiệt - Thành phố Quy Nhơn - Bình Định + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Trường Thành; Địa chỉ: Số 171/22 đường Ngô Mây, Phường Quang Trung, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định; thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân , địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870500; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSĐX. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSĐX để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870500; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Số 01 Trần Phú, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân, địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870500. Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870252
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Cọc thép hình V100x100x10mm, thép tấm dày 5mm (hao phí vật liệu 3 tháng, bao gồm hao hụt vật liệu theo thời gian + hao mỗi lần lắp dựng tháo dỡ: 3x1,5%+5%=9,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8tấn
2Đóng cọc thép V100x100x10mm trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II (không tính vật liệu chỉ tính nhân công và ca máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m
3Lắp dựng thép tấm dày 5mm, thành vách chống sạt lỡ hố đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,492tấn
4Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m
5Tháo dỡ kết cấu thép làm biện pháp thi công chống đỡ thành hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,492tấn
6Vận chuyển thép hình, thép tấm,...gia cố thành hố móng từ kho tới công trình và từ công trình về kho (xe tải thùng 7T)Mô tả kỹ thuật theo chương V2ca
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,388100m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,2941m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,086m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,325m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,639tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,967tấn
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,71100m2
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,913m3
16Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,396m3
17Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,654m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,955m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,261tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,898tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,295100m2
22Lót bạt nhựa chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1,079100m2
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,703100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,753100m3
25Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,946100m3
26Giá đất cấp phối đồi của mỏ đã được cấp phép khai thác, mỏ đất địa phương (cách công trình 3km) Tạm tínhMô tả kỹ thuật theo chương V2,946100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (đường loại 4; hệ số: 1,35)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4610m³/1km
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; vận chuyển tiếp 2km (đường loại 4; hệ số: 2x1,35 = 2,7km)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4610m³/1km
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,472m3
30Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40; bê tông đan xiên ram dốc, bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V5,174m3
31Lắp dựng cốt thép đan ram dốc, bậc cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,226tấn
32Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m2
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 60x95x200mm (gạch bê tông), chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,545m3
34Xây tường thẳng bằng gạch gạch thẻ 60x95x200mm (gạch bê tông) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,978m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,971m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,55m
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40, đá granite màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V8,325m2
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40, đá granite màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V28,575m2
39Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40, đá granite màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V10,852m2
40Ốp chân móng đá bóc xám 10x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V41,361m2
41Kẻ ron tạo nhám ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V21,2m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,71m2
43Gia công lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,349tấn
44Nắp chụp che vị trí liên kết giữa ống inox D60 với trụ, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
45Lắp dựng lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V44,294m2
46Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,35m3
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,439tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,708tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,274tấn
50Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,431100m2
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,541m3
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,618tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,924tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,598tấn
55Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,158100m2
56Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,768m3
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,525tấn
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
59Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,177100m2
60Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,428m3
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,521tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
63Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,315100m2
64Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,541m3
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,698tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,215tấn
67Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,086100m2
68Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,32m3
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,637tấn
70Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,021100m2
71Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,936m3
72Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,783m3
73Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch bê tông) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,776m3
74Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,645m3
75Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,57m3
76Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,316m3
77Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch bê tông) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,423m3
78Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 60x95x200 (gạch bê tông) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,07m3
79Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng thẻ 60x95x200mm (gạch bê tông), chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,002m3
80Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 60x95x200mm (gạch bê tông), chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,147m3
81Xây tường thẳng bằng gạch hoa bê tông thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
82Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,037m3
83Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m2
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V251cấu kiện
86Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V6,153tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V491,3421m2
88Lắp dựng xà gồ, cầu phong, lito thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V6,153tấn
89Lợp mái ngói Takao Nhật 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,191100m2
90Ngói úp nóc (3v/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V222viên
91Ngói cuối nócMô tả kỹ thuật theo chương V10viên
92Ngói chạc 3Mô tả kỹ thuật theo chương V7viên
93Sản xuất, gia công cửa đi bằng nhôm Xingfa vân gỗ, khuôn ngoại hệ 55 dày 2mm, khuôn nội hệ 55 dày 2mm, panô phẳng nhôm xingfa vân gỗ dày 10mm, kính cường lực 8mm (kính trắng hoặc kính mờ), phụ kiện Kin Long đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V85,165m2
94Sản xuất, gia công cửa sổ bằng nhôm Xingfa vân gỗ, khuôn ngoại hệ 55 dày 2mm, khuôn nội hệ 55 dày 2mm, panô phẳng nhôm xingfa vân gỗ dày 10mm, kính cường lực 8mm (kính trắng hoặc kính mờ), phụ kiện Kin Long đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V87,48m2
95Sản xuất, gia công vách kính cố định có 1 cửa đi 1 cánh mở bằng nhôm Xingfa vân gỗ, khuôn ngoại hệ 55 dày 2mm, khuôn nội hệ 55 dày 2mm, panô phẳng nhôm xingfa vân gỗ dày 10mm, kính trắng, kính cường lực 8mm (kính trắng hoặc kính mờ), phụ kiện Kin Long đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V7,4m2
96Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V180,045m2
97Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,424tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,081m2
99Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V81,36m2
100Nắp đậy ô lên mái bằng nhôm sơn tỉnh điện hệ 700, lambri nhôm hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
101Thang lên mái bằng thép đặc D18Mô tả kỹ thuật theo chương V139,3kg
102Gia công lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
103Quả cầu trụ Depa D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Lắp dựng lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V9,558m2
105Nắp chụp che vị trí liên kết giữa ống inox D90, D60 với trụ, tường,...Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Nắp chụp che vị trí liên kết giữa ống inox D30 bậc cấp, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
107Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40, đá granite màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V30,026m2
108Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V140,186m2
109Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m2
110Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
111Trát cầu thang, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,135m2
112Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V467,728m2
113Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V590,493m2
114Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V105,954m2
115Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40, gạch granite KT 600x600mm (lát gạch granit nhân tạo ca máy nhân hệ số 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V501,64m2
116Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic chống trượt KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,406m2
117Ốp chân tường, trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2, kích thước 600x150 (cắt từ gạch lát nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,293m2
118Làm trần bằng tấm nhựa Chin Huei dày 7mm KT 603x603, khung xương trần nổiMô tả kỹ thuật theo chương V27,207m2
119Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V773,367m2
120Ốp đá granit tự nhiên vào trụ, cột sử dụng keo dán, đá granite màu đỏ ruby (ốp đá trụ, cột nhân công nhân hệ số 1,25)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
121Ốp đá granit tự nhiên vào trụ, cột sử dụng keo dán, đá granite màu đen (ốp đá trụ, cột nhân công nhân hệ số 1,25)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,792m2
122Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V342,979m2
123Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V332,951m2
124Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,736m2
125Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,468m2
126Kẻ roon lõm 20x10Mô tả kỹ thuật theo chương V88,14m
127Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V379,88m
128Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m
129Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (tính láng 2cm tạo độ dốc thoát nước, đinh mức x2)Mô tả kỹ thuật theo chương V73,756m2
130Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Dung dịch chống thấm CT-11A (Kova); theo TBG: định mức 20kg= 40-50m2/2 lớp; => 1m2= 0,5*1.1= 0,55kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V104,204m2
131Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V675,93m2
132Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.335,689m2
133Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V575,696m2
134Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.435,923m2
135Ốp đá granite tự nhiên vào tường có chốt Inox (đá granite màu đen dày 20mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,546m2
136Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
137Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
138Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m
139Lắp đặt co nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
140Cầu chắn rác D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
141Bảng tên các phòngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
142Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4-BCMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
143Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
144Kệ đặt bình chữa cháy F8+T3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
B PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN + ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt hộp điện 300x400x200 + yếm tủMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt các automat MCCB 125A-600V/3P-3CMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các automat 50A-250V/1P-2CMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt các automat 30A-250V/1P-2CMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt các automat 10A-230V/1P-1CMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
6Lắp đặt các automat 16A-250V/1P-1CMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đôi (Led T8-18W) -Máng siêu mỏng PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
8Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn (Led T8-18W) - Máng siêu mỏng PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
9Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại lớn 30WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại trung 18WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
11Lắp đặt quạt treo tường PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt quạt trần + hộp số (Volume chỉnh trơn) PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
13Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
14Lắp đặt dây đơn E-10 (CV-10)Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
15Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
16Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
17Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V62m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
19Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
20Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V75hộp
21Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 4-6 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
22Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
23Lắp đặt công tắc 2 cực gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
25Lắp đặt ổ cắm đôi loại 02 lỗ gắn ngầm (có màng che)Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
26Lắp đặt ổ cắm đơn loại 02 lỗ gắn ngầm (có màng che)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt trạm đấu nối các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V32hộp
28Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp ABC-LV(4x35)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
29Cụm đón điện 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cụm
30Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp CXV/DSTA(4x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
31Kẹp răng đấu nối TTD-50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
32Lắp đặt các automat 16A-230V/1P-1CMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
33Lắp đặt các automat 20A-230V/1P-1CMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15máy
35Khung định vị giàn nóng, sắt L50x50x5 (theo kích thước dáy của giàn nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cụm
36Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
37Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
38Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V153m
39Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,17100m
40Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,19100m
41Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
42Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
43Bảo ôn, cách ẩm đường ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V130m
44Lắp đặt ống nhựa, ống thoát nước ngưng fi 20 -bọc bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
45Lắp đặt ống nhựa, ống thoát nước ngưng fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
46Lắp đặt ống nhựa, ống thoát nước ngưng fi 42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
47Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
C PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1Tủ thiết bị mạng 9U cabinet; Model: 9U ECP-WM9UW550CMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt tủ điện điều khiển, Tủ thiết bị mạng 9U cabinetMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
3Chuyển mạch Switch cisco SG300 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch cisco SG300 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
5Thiết bị phát Wifi phụMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường Cat5e Rj45 (đế+nhân mạng+ mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
7Lắp đặt dây cáp mạng AMP CAT 6Mô tả kỹ thuật theo chương V370m
8Ống cứng luồn dây cáp D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V130m
D PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT + TIẾP ĐỊA
1Lắp đặt kim thu sét Rbvc1>= 26mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=42mm, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
3Bộ chân + dây cáp thép cố định trụ kim thu sét (bao gồm tăng đơ, ốc xiết cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Đóng cọc tiếp địa đồng D16, L= 2,4m (đồng vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
5Khoan giếng sâu 12m - D(60-90), thả cọc đồng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V8giếng
6Kéo rải cáp thoát sét đồng trục 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V152m
7Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2cụm
8Lắp đặt cáp thoát sét đồng trục 50mm2 hoặc kiểu tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V30m
9Lắp đặt ốc siết cáp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
10Mũ chụp chống dột + cách điện máiMô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
11Hệ định vị cáp thoát sétMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
12Lắp đặt dây đơn cáp đồng trần E-10Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
13Đầu cốt đồng E.10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,2kg
15Hắc ín (quét 3 lớp các mối hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2kg
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,971m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
E PHẦN HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm, dày 1,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
8Lắp đặt co nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Lắp đặt co nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
10Lắp đặt co nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
11Lắp đặt co nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
12Lắp đặt co nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
13Lắp đặt co răng trong PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt co răng ngoài PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
15Lắp đặt co răng ngoài PVC D27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
16Lắp đặt tê nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt tê nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
18Lắp đặt tê nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt tê nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
20Lắp đặt tê nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
21Lắp đặt co lơi nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
22Lắp đặt Y nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt nối giảm nhựa PVC D90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
24Lắp đặt nối giảm nhựa PVC D90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
25Lắp đặt nối giảm nhựa PVC D60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
26Lắp đặt nối giảm nhựa PVC D34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
27Lắp đặt nối giảm nhựa PVC D27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
28Lắp đặt van khóa đồng D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen, inax BFV-17-4CMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
30Lắp đặt xí bệt, Inax AC-710 VANMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
31Bộ phụ kiện xi bệt (dây cấp nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
32Lắp đặt chậu tiểu nam, inax - MS: U-116VMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Bộ xả nước cho tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
34Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo inax L-285V+L-288VC)Mô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
35Bộ xả Lavabo inax A-325PSMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
36Dây cấp nước LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V17dây
37Vòi rửa Lavabo bảng inax LFV-17Mô tả kỹ thuật theo chương V17vòi
38Lắp đặt chậu rửa inox đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
39Bộ xả chậu inox đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
40Dây cắp nước cho chậu rửa inox đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2dây
41Vòi rửa cho chậu rửa inox đôi, vòi inax SFV-30Mô tả kỹ thuật theo chương V2vòi
42Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (dây hang)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
43Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inoxMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
44Lắp đặt hộp đựng xà phòng treo tường inoxMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Lắp đặt giá treo inoxMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Lắp đặt gương soi inax KF-4560VAMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
47Lắp đặt phễu thu inox 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
48Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3, bồn ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
49Máy bơm nước đẩy cao 750KW PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Giếng khoan sâu 20m (bao gồm cả ống lọc cát)Mô tả kỹ thuật theo chương V1giếng
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
52Lắp đặt các automat 10A-230V/1P-1CMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F PHẦN BÊ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,6251m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,531m3
3Đổ cát đáy giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,531m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1,051100m2
5Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,18m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,629m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,723m3
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m3
13Khối lượng đất đắp móng dư sẽ được tận dụng đắp vào nâng nền. Đơn giá sẽ được tính trong phần việc nâng nền.Mô tả kỹ thuật theo chương V16,925m3
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm, dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
18Lắp đặt co nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt tê nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt tê nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1981m3
22Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048m3
24Xây hố van, hố ga bằng gạch thẻ 60x95x200mm (gạch bê tông), vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
28Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,206m2
29SXLD nắp đậy bằng tôn mạ kẽm, khung thép V30x30x3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,206m2
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,198m3
G TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,484100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,2341m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1081m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,915m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,23m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,399tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,457tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,097100m2
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,81m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,158100m3
11Khối lượng đất đắp móng dư sẽ được tận dụng đắp vào nâng nền. Đơn giá sẽ được tính trong phần việc nâng nền.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,519100m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,802m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,125tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,598tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,481100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,144m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,38tấn
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,628100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,378m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,303tấn
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m2
24Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 60x95x200mm (gạch bê tông), chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,654m3
25Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x200mm (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
26Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x200mm (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,968m3
27Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x200mm (gạch bê tông) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,642m3
28Xây móng bằng gạch thẻ không nung 60x95x200mm (gạch bê tông), dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189m3
29Gia công khung cánh cổng bằng ống Inox 304, đường kính D76 dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
30Gia công song cánh cổng bằng ống Inox 304, đường kính D32 dày 1.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
31Gia công song cánh cổng bằng ống Inox 304 hộp 20x10 dày 1.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
32Gia công tấm Inox 304 dập nổi chữ thập (+) dày 1.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
33Tiện đầu chông hình viên đạn, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V515cái
34Lắp đặt bát thép chôn vào trụ bê tông để liên kết bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
35Lắp đặt bộ bản lề liên kết cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
36Lắp đặt bánh xe cao su cứng chịu tải (bánh xe đỡ cánh cổng thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
37Gia công chông thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,592tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,6361m2
39Lắp dựng cánh cổng và chông tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V29,838m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V81,132m2
42Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,413m2
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V286,668m2
44Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,755m2
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,195m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,683m2
47Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,567m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,226m2
49Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
50Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V0,896m2
51Ốp đá granit tự nhiên màu trắng vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V0,568m2
52Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ ruby vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V16,606m2
53Đắp phào chỉ đầu trụ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,8m
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V287,96m
55Ốp chân tường rào Tiết diện gạch ≤ 0,036m2; đá bóc 200x70 màu xámMô tả kỹ thuật theo chương V49,577m2
56Lót bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,571100m2
57Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
58Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,705m3
59Cắt ron nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9410m
60Lắp đặt bộ chữ Inox màu trắng '' TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN HOÀI ÂN'', chữ cao 130, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
61Lắp đặt bộ chữ Inox màu trắng '' TRẠM Y TẾ XÃ ÂN HỮU'', chữ cao 180, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
62Lắp đặt bộ chữ Inox màu trắng '' ĐỊA CHỈ: XÃ ÂN HỮU, HUYỆN HOÀI ÂN - ĐIỆN THOẠI: 0256.3123123 '', chữ cao 100, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
63Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V77,123m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V409,617m2
65Lắp đặt đèn led pha 10w, ánh sáng vàngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, cáp CVV (2x1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
67Lắp đặt ống nhựa D20 chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V32m
68Lắp đặt khung, nắp lọa 1-3 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
69Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
H SÂN VƯỜN NÂNG NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,703100m3
2Giá đất cấp phối đồi của mỏ đã được cấp phép khai thác, mỏ đất địa phương (cách công trình 3km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,703100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (đường loại 4; hệ số: 1,35)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0310m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; vận chuyển tiếp 2km (đường loại 4; hệ số: 2x1,35 = 2,7km)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0310m³/1km
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,981100m3
6Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 60x95x200mm (gạch bê tông) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,866m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,359m3
8Lát gạch Block 300x300x50 màu đỏ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V513,59m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,562m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,962m2
11Đắp đất màu bồn hoa, bồn hoa vườn thuốc namMô tả kỹ thuật theo chương V18,698m3
I NHÀ ĐỂ XE MÁY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,921m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,994m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
4Gia công hệ khung sườn thép, thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,309tấn
5Gia công xà gồ Thép hộp 40x40x2,0mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,233tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,8191m2
7Bu lông M18, L=600Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
8Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sườn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,542tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,426100m2
J PHẦN CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Máy điều hòa 2 cục loại 9.000 BTU/hMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
2Máy điều hòa 2 cục loại 12.000 BTU/hMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Máy điêu hòa 2 cục loại 18.000 BTU/hMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)53
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)33
3 Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường, phụ trách an toán lao động, VSMT 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)33
4 Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán. 1 - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu).33
5 Công nhân kỹ thuật 10 Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ > 2.5 tấn Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)4
2 Máy đào > 0,4 m3 Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
3 Máy trộn BTXM Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
4 Máy tời điện Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
5 Đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
6 Đầm bàn 1KW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
7 Máy đầm cóc Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
8 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
9 Máy cắt thép và máy uốn thép 5KW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
10 Máy hàn điện Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
11 Hệ đà giáo thi công ngoài trời Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->