Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220606478-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giáo dục và đào tạo huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220606302 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 16:18:00 đến ngày 2022-06-13 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,213,979,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8209685E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.564E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng giáo dục và đào tạo huyện Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa chống xuống cấp và duy trì chuẩn Quốc gia các trường mầm non năm 2022 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật để chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Điện thoại: 02433842257 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433681224; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433842257; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : TRƯỜNG MN THẠCH HÒA (CƠ SỞ 1) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 47,9248 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 8 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 32 | bộ | |
| 4 | Vận chuyển gạch đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,0288 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển gạch đá bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0288 | 100m3 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 47,9248 | m2 | |
| 7 | Chống thấm bằng sika | 47,9248 | m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | 47,9248 | m2 | |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men kính 300x600, vữa XM M75 | 119,532 | m2 | |
| 10 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | 23,76 | m2 | |
| 11 | Khung đỡ bàn đá | 24 | cái | |
| 12 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 8,16 | m2 | |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 16 | cái | |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 16 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 16 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt gương soi | 16 | cái | |
| 17 | Ống PPR D32 PN10 | 0,356 | 100m | |
| 18 | Ống PPR D20 PN10 | 0,272 | 100m | |
| 19 | Côn thu nhựa PPR D32x20 | 12 | cái | |
| 20 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | 4 | cái | |
| 21 | Van khóa nhựa PPR D32 | 4 | cái | |
| 22 | Cút nhựa PPR D32 | 16 | cái | |
| 23 | Cút ren PPR D20 | 48 | cái | |
| 24 | Ống PVC D110 | 0,376 | 100m | |
| 25 | Ống PVC D90 | 0,26 | 100m | |
| 26 | Ống PVC D60 | 0,464 | 100m | |
| 27 | Ống PVC D42 | 0,096 | 100m | |
| 28 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | 16 | cái | |
| 29 | Cút nhựa chếch 45 độ D60 | 32 | cái | |
| 30 | Ống PVC D60 thông hơi | 0,32 | 100m | |
| 31 | Check PVC D110 | 16 | cái | |
| 32 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | 8 | cái | |
| 33 | Đèn LED ốp trần tròn 25w | 16 | bộ | |
| 34 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | 16 | cái | |
| 35 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | 96 | m | |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 315,12 | m2 | |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kt gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 74,736 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 240,384 | m2 | |
| 39 | tháo bóng đèn | 10 | công | |
| 40 | Lắp đặt bóng T8 có chóa nhôm phản quang đèn đôi | 128 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm xuống đèn | 192 | m | |
| 42 | Tháo dỡ quạt trần để lắp lại | 64 | cái | |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 64 | cái | |
| 44 | Móc treo quạt trần | 64 | cái | |
| 45 | Tháo dỡ mái tôn cao | 713,545 | m2 | |
| 46 | Lợp lại mái tôn | 7,1355 | 100m2 | |
| 47 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 170,9366 | m2 | |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 170,9366 | m2 | |
| 49 | Chống thấm bằng sika | 170,9366 | m2 | |
| 50 | Vận chuyển gạch đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,0513 | 100m3 | |
| 51 | Vận chuyển gạch đá bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0513 | 100m3 | |
| 52 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 17,8802 | m2 | |
| 53 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 7,406 | m2 | |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 17,8802 | m2 | |
| 55 | Chống thấm bằng sika | 17,8802 | m2 | |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | 17,8802 | m2 | |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kt gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 7,406 | m2 | |
| 58 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 9,432 | m2 | |
| 59 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 4,192 | m2 | |
| 60 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 264,2104 | m2 | |
| 61 | Lợp lại mái tôn | 2,6421 | 100m2 | |
| 62 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 68,7996 | m2 | |
| 63 | Vận chuyển gạch đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,0628 | 100m3 | |
| 64 | Vận chuyển gạch đá bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0628 | 100m3 | |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 68,7996 | m2 | |
| 66 | Chống thấm bằng sika | 68,7996 | m2 | |
| 67 | Ống PPR D32 PN10 | 0,102 | 100m | |
| 68 | Ống PPR D20 PN10 | 0,072 | 100m | |
| 69 | Côn thu nhựa PPR D32x20 | 2 | cái | |
| 70 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | 2 | cái | |
| 71 | Van khóa nhựa PPR D32 | 1 | cái | |
| 72 | Cút ren PPR D20 | 10 | cái | |
| 73 | Ống PVC D110 | 0,114 | 100m | |
| 74 | Ống PVC D90 | 0,081 | 100m | |
| 75 | Ống PVC D60 | 0,106 | 100m | |
| 76 | Ống PVC D42 | 0,03 | 100m | |
| 77 | Bịt D110 | 1 | cái | |
| 78 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | 5 | cái | |
| 79 | Cút nhựa chếch 45 độ D60 | 6 | cái | |
| 80 | Ống PVC D60 thông hơi | 0,105 | 100m | |
| 81 | Check PVC D110 | 5 | cái | |
| 82 | Côn D110 | 1 | cái | |
| 83 | Côn D90 | 1 | cái | |
| 84 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | 2 | cái | |
| 85 | Đèn LED ốp trần tròn 25w | 4 | bộ | |
| 86 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | 4 | cái | |
| 87 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | 24 | m | |
| 88 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 116,4469 | m2 | |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 54,344 | m2 | |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 62,1029 | m2 | |
| 91 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,4435 | m3 | |
| 92 | Gia công xà gồ thép | 0,1526 | tấn | |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1526 | tấn | |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,48 | m2 | |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,3096 | 100m2 | |
| 96 | Tôn úp nóc | 11,36 | m | |
| B | HẠNG MỤC: TRƯỜNG MN THẠCH HÒA (CƠ SỞ 2) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 71,8872 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 180,348 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 12 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 24 | bộ | |
| 5 | Vận chuyển gạch đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,0757 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển gạch đá bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0757 | 100m3 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 71,8872 | m2 | |
| 8 | Chống thấm bằng sika | 71,8872 | m2 | |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | 71,8872 | m2 | |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 300x600, vữa XM mác 75 | 180,348 | m2 | |
| 11 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | 35,64 | m2 | |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 24 | cái | |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 24 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 24 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt gương soi | 24 | cái | |
| 16 | Ống PPR D32 PN10 | 0,534 | 100m | |
| 17 | Ống PPR D20 PN10 | 0,408 | 100m | |
| 18 | Côn thu nhựa PPR D32x20 | 18 | cái | |
| 19 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | 6 | cái | |
| 20 | Van khóa nhựa PPR D32 | 6 | cái | |
| 21 | Cút nhựa PPR D32 | 24 | cái | |
| 22 | Cút ren PPR D20 | 72 | cái | |
| 23 | Ống PVC D110 | 0,564 | 100m | |
| 24 | Ống PVC D90 | 0,39 | 100m | |
| 25 | Ống PVC D60 | 0,696 | 100m | |
| 26 | Ống PVC D42 | 0,144 | 100m | |
| 27 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | 24 | cái | |
| 28 | Cút nhựa chếch 45 độ D60 | 48 | cái | |
| 29 | Ống PVC D60 thông hơi | 0,48 | 100m | |
| 30 | Check PVC D110 | 24 | cái | |
| 31 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | 12 | cái | |
| 32 | Đèn LED ốp trần tròn 25w | 24 | bộ | |
| 33 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | 24 | cái | |
| 34 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | 144 | m | |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 472,68 | m2 | |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kt gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 156,672 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 316,008 | m2 | |
| 38 | Tháo dỡ quạt trần, bóng đén | 10 | công | |
| 39 | Lắp đặt bóng T8 có chóa nhôm phản quang đèn đôi | 192 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm xuống đèn | 288 | m | |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 88 | cái | |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 8 | cái | |
| 43 | Móc treo quạt trần | 96 | cái | |
| 44 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 251,3424 | m2 | |
| 45 | Vận chuyển gạch đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,0754 | 100m3 | |
| 46 | Vận chuyển gạch đá bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0754 | 100m3 | |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 251,3424 | m2 | |
| 48 | Chống thấm bằng sika | 251,3424 | m2 | |
| 49 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 17,8802 | m2 | |
| 50 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 7,406 | m2 | |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 17,8802 | m2 | |
| 52 | Chống thấm bằng sika | 17,8802 | m2 | |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | 17,8802 | m2 | |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kt gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 7,406 | m2 | |
| 55 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 264,2104 | m2 | |
| 56 | Lợp lại mái tôn | 2,6421 | 100m2 | |
| 57 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 68,7996 | m2 | |
| 58 | Vận chuyển gạch đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,0334 | 100m3 | |
| 59 | Vận chuyển gạch đá bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0334 | 100m3 | |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 68,7996 | m2 | |
| 61 | Chống thấm bằng sika | 68,7996 | m2 | |
| 62 | Ống PPR D32 PN10 | 0,102 | 100m | |
| 63 | Ống PPR D20 PN10 | 0,072 | 100m | |
| 64 | Côn thu nhựa PPR D32x20 | 2 | cái | |
| 65 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | 2 | cái | |
| 66 | Van khóa nhựa PPR D32 | 1 | cái | |
| 67 | Cút ren PPR D20 | 10 | cái | |
| 68 | Ống PVC D110 | 0,114 | 100m | |
| 69 | Ống PVC D90 | 0,081 | 100m | |
| 70 | Ống PVC D60 | 0,106 | 100m | |
| 71 | Ống PVC D42 | 0,03 | 100m | |
| 72 | Bịt D110 | 1 | cái | |
| 73 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | 5 | cái | |
| 74 | Cút nhựa chếch 45 độ D60 | 6 | cái | |
| 75 | Ống PVC D60 thông hơi | 0,105 | 100m | |
| 76 | Check PVC D110 | 5 | cái | |
| 77 | Côn D110 | 1 | cái | |
| 78 | Côn D90 | 1 | cái | |
| 79 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | 2 | cái | |
| 80 | Đèn LED ốp trần tròn 25w | 4 | bộ | |
| 81 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | 4 | cái | |
| 82 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | 24 | m | |
| 83 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 116,4469 | m2 | |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 54,344 | m2 | |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 62,1029 | m2 | |
| 86 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,4435 | m3 | |
| 87 | Gia công xà gồ thép | 0,1526 | tấn | |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1526 | tấn | |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,48 | m2 | |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,3096 | 100m2 | |
| 91 | Tôn úp nóc | 11,36 | m | |
| C | HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON DỊ NẬU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 263,7664 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 100,48 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ lan can thép | 13,932 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 12,72 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 15,8637 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 8 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 8 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 34,1862 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 319,1175 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 64,2 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.196,678 | m2 | |
| 12 | Vận chuyển gạch đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,2886 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển gạch đá bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,2886 | 100m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,848 | m3 | |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16,8 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,8 | m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,3479 | m3 | |
| 18 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 14,9863 | m3 | |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 31,4643 | m2 | |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 102,0896 | m2 | |
| 21 | Chống thấm bằng sika | 102,0896 | m2 | |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | 37,8896 | m2 | |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 300x600, vữa XM mác 75 | 100,48 | m2 | |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | 244,8216 | m2 | |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,533 | 100m2 | |
| 26 | Tôn úp nóc | 39,1 | md | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 300,432 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 896,246 | m2 | |
| 29 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 82,08 | m2 | |
| 30 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 186,9474 | m2 | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 186,9474 | m2 | |
| 32 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm | 108,1925 | m2 | |
| 33 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 20,6075 | m2 | |
| 34 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 10,08 | m2 | |
| 35 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | 31,248 | m2 | |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt dành cho trẻ | 16 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt vòi xịt | 16 | cái | |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 16 | cái | |
| 39 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen, nóng lạnh | 8 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 16 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 16 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt gương soi | 16 | cái | |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 44 | Bộ xả tiểu nam | 8 | bộ | |
| 45 | Ống PPR D32 PN10 | 0,38 | 100m | |
| 46 | Ống PPR D20 PN10 | 0,216 | 100m | |
| 47 | Côn thu nhựa PPR D32x20 | 8 | cái | |
| 48 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | 4 | cái | |
| 49 | Van khóa nhựa PPR D32 | 4 | cái | |
| 50 | Cút nhựa PPR D32 | 8 | cái | |
| 51 | Cút ren PPR D20 | 48 | cái | |
| 52 | Ống PVC D110 | 0,32 | 100m | |
| 53 | Ống PVC D90 | 0,2 | 100m | |
| 54 | Ống PVC D60 | 0,32 | 100m | |
| 55 | Ống PVC D42 | 0,096 | 100m | |
| 56 | Bịt D110 | 8 | cái | |
| 57 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | 16 | cái | |
| 58 | Cút nhựa chếch 45 độ D60 | 32 | cái | |
| 59 | Ống PVC D60 thông hơi | 0,6 | 100m | |
| 60 | Check PVC D110 | 16 | cái | |
| 61 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | 4 | cái | |
| 62 | Đèn LED ốp trần tròn 25w | 4 | bộ | |
| 63 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | 5 | cái | |
| 64 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | 26 | m | |
| 65 | Dây CU/PVC 2x2,5mm2 | 30 | m | |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 67 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 224,1408 | m2 | |
| 68 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 83,232 | m2 | |
| 69 | Phá dỡ lan can thép | 11,6 | m2 | |
| 70 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,6354 | m3 | |
| 71 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 8 | bộ | |
| 72 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 227,6964 | m2 | |
| 73 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 37,9599 | m2 | |
| 74 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.081,22 | m2 | |
| 75 | Vận chuyển gạch đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,4982 | 100m3 | |
| 76 | Vận chuyển gạch đá bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,4982 | 100m3 | |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,342 | m3 | |
| 78 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 4,9896 | m3 | |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 28,4538 | m2 | |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 79,5487 | m2 | |
| 81 | Chống thấm bằng sika | 79,5487 | m2 | |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | 41,5888 | m2 | |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kt gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 57,528 | m2 | |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | 202,7348 | m2 | |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,277 | 100m2 | |
| 86 | Tôn úp nóc | 30,83 | md | |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 321,007 | m2 | |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 810,34 | m2 | |
| 89 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 59,26 | m2 | |
| 90 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 131,1533 | m2 | |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 131,1533 | m2 | |
| 92 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm | 64,31 | m2 | |
| 93 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 15,96 | m2 | |
| 94 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | 25,4208 | m2 | |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt dành cho trẻ | 16 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt vòi xịt | 16 | cái | |
| 97 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 16 | cái | |
| 98 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen, nóng lạnh | 8 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 16 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 16 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt gương soi | 16 | cái | |
| 102 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 103 | Bộ xả tiểu nam | 8 | bộ | |
| 104 | Ống PPR D32 PN10 | 0,936 | 100m | |
| 105 | Ống PPR D20 PN10 | 1,88 | 100m | |
| 106 | Côn thu nhựa PPR D32x20 | 16 | cái | |
| 107 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | 8 | cái | |
| 108 | Van khóa nhựa PPR D32 | 8 | cái | |
| 109 | Cút nhựa PPR D32 | 16 | cái | |
| 110 | Cút ren PPR D20 | 80 | cái | |
| 111 | Cút PPR D20 | 48 | cái | |
| 112 | Ống PVC D110 | 0,278 | 100m | |
| 113 | Ống PVC D90 | 0,16 | 100m | |
| 114 | Ống PVC D60 | 0,42 | 100m | |
| 115 | Ống PVC D42 | 0,096 | 100m | |
| 116 | Bịt D110 | 8 | cái | |
| 117 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | 32 | cái | |
| 118 | Cút nhựa chếch 45 độ D60 | 64 | cái | |
| 119 | Ống PVC D60 thông hơi | 0,48 | 100m | |
| 120 | Check PVC D110 | 32 | cái | |
| 121 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | 4 | cái | |
| 122 | Đèn LED ốp trần tròn 25w | 8 | bộ | |
| 123 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | 8 | cái | |
| 124 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | 60 | m | |
| 125 | Dây CU/PVC 2x2,5mm2 | 25 | m | |
| 126 | Lắp đặt bình nóng lạnh | 4 | bộ | |
| D | HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON TÂN XÃ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 1.307,5253 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 1,1 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ lan can thép | 79,424 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 12,8188 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 105,224 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 631,1936 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 241,4325 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển gạch đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,5652 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển gạch đá bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,5652 | 100m3 | |
| 10 | Tháo dỡ quạt trần, bóng đén | 10 | công | |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 327,5775 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | 530,8079 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | 1.751,8046 | m2 | |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,9837 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,663 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,5954 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0912 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0311 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1366 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,08 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,153 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0722 | tấn | |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,75 | m3 | |
| 24 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 11,1025 | m3 | |
| 25 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 17,6422 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 80,1915 | m2 | |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 227,2995 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 80,1915 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 227,2995 | m2 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,2166 | m3 | |
| 31 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 2,2368 | m3 | |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 63,7641 | m2 | |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 264,9429 | m2 | |
| 34 | Chống thấm bằng sika | 264,9429 | m2 | |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | 49,5508 | m2 | |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kt gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 316,282 | m2 | |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | 1.266,7555 | m2 | |
| 38 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,928 | m3 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,8316 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1386 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1166 | tấn | |
| 42 | Gia công xà gồ thép | 0,5456 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5456 | tấn | |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,324 | m2 | |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 6,8992 | 100m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 530,8079 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.751,8046 | m2 | |
| 48 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 59,26 | m2 | |
| 49 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 178,0129 | m2 | |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 178,0129 | m2 | |
| 51 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm | 25,858 | m2 | |
| 52 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 23,148 | m2 | |
| 53 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 15,96 | m2 | |
| 54 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 18,48 | m2 | |
| 55 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 4,6575 | m2 | |
| 56 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 180,96 | m2 | |
| 57 | Khóa cửa đi | 30 | bộ | |
| 58 | Đánh bóng lại mặt bậc cầu thang | 71,9882 | m2 | |
| 59 | Lắp dựng tay vịn cầu thang cho trẻ | 19,44 | md | |
| 60 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | 7,596 | m2 | |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt dành cho trẻ | 15 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt vòi xịt | 15 | cái | |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 15 | cái | |
| 64 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen, nóng lạnh | 8 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 19 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 19 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt gương soi | 19 | cái | |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 69 | Bộ xả tiểu nam | 8 | bộ | |
| 70 | Ống PPR D32 PN10 | 0,26 | 100m | |
| 71 | Ống PPR D20 PN10 | 0,135 | 100m | |
| 72 | Côn thu nhựa PPR D32x20 | 14 | cái | |
| 73 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | 10 | cái | |
| 74 | Van khóa nhựa PPR D32 | 4 | cái | |
| 75 | Cút nhựa PPR D32 | 14 | cái | |
| 76 | Cút ren PPR D20 | 47 | cái | |
| 77 | Cút PPR D20 | 3 | cái | |
| 78 | Ống PVC D110 | 0,236 | 100m | |
| 79 | Ống PVC D90 | 0,212 | 100m | |
| 80 | Ống PVC D60 | 0,16 | 100m | |
| 81 | Ống PVC D42 | 0,096 | 100m | |
| 82 | Bịt D110 | 2 | cái | |
| 83 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | 16 | cái | |
| 84 | Cút nhựa chếch 45 độ D60 | 24 | cái | |
| 85 | Ống PVC D60 thông hơi | 0,27 | 100m | |
| 86 | Check PVC D110 | 21 | cái | |
| 87 | Đèn LED ốp trần tròn 18w | 28 | bộ | |
| 88 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | 2 | cái | |
| 89 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | 30 | m | |
| 90 | Dây CU/PVC 2x2,5mm2 | 10 | m | |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 2 | cái | |
| 92 | Lắp đặt bóng T8 có chóa nhôm phản quang đèn đôi | 108 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 12 | bộ | |
| 94 | Tháo dỡ quạt trần để lắp lại | 20 | cái | |
| 95 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 20 | cái | |
| 96 | Móc treo quạt trần | 20 | cái | |
| 97 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | 4 | cái | |
| 98 | Đèn LED ốp trần tròn 25w | 12 | bộ | |
| 99 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | 8 | cái | |
| 100 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | 29,2 | m | |
| 101 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 47,4364 | m2 | |
| 102 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,4438 | m3 | |
| 103 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 130,392 | m2 | |
| 104 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 15 | bộ | |
| 105 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 10 | bộ | |
| 106 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 3 | bộ | |
| 107 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 397,518 | m2 | |
| 108 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 449,2504 | m2 | |
| 109 | Vận chuyển gạch đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,2114 | 100m3 | |
| 110 | Vận chuyển gạch đá bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,2114 | 100m3 | |
| 111 | Tháo dỡ quạt trần, bóng đén | 5 | công | |
| 112 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 17,892 | m2 | |
| 113 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | 424,0321 | m2 | |
| 114 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | 1.138,452 | m2 | |
| 115 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,6684 | m3 | |
| 116 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 48,516 | m2 | |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,516 | m2 | |
| 118 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 5,7904 | m2 | |
| 119 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 449,2504 | m2 | |
| 120 | Chống thấm bằng sika | 449,2504 | m2 | |
| 121 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | 41,2324 | m2 | |
| 122 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kt gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 126,36 | m2 | |
| 123 | Thi công trần bằng tấm trần nhôm nhựa | 169 | m2 | |
| 124 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,9753 | 100m2 | |
| 125 | Tôn úp nóc | 64,68 | md | |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 424,0321 | m2 | |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.138,452 | m2 | |
| 128 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 99,371 | m2 | |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 99,371 | m2 | |
| 130 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 80,64 | m2 | |
| 131 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 17,892 | m2 | |
| 132 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 3,33 | m2 | |
| 133 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 11 | m2 | |
| 134 | Lắp đặt bóng T8 có chóa nhôm phản quang đèn đôi | 42 | bộ | |
| 135 | Tháo dỡ quạt trần để lắp lại | 8 | cái | |
| 136 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 8 | cái | |
| 137 | Móc treo quạt trần | 8 | cái | |
| 138 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | 7 | cái | |
| 139 | Đèn LED ốp trần tròn 25w | 8 | bộ | |
| 140 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | 8 | cái | |
| 141 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | 45,5 | m | |
| 142 | Lắp đặt chậu xí bệt dành cho trẻ | 15 | bộ | |
| 143 | Lắp đặt vòi xịt | 15 | cái | |
| 144 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 15 | cái | |
| 145 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen, nóng lạnh | 6 | bộ | |
| 146 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 10 | bộ | |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 10 | bộ | |
| 148 | Lắp đặt gương soi | 10 | cái | |
| 149 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 150 | Bộ xả tiểu nam | 3 | bộ | |
| 151 | Ống PPR D32 PN10 | 0,212 | 100m | |
| 152 | Ống PPR D20 PN10 | 0,321 | 100m | |
| 153 | Côn thu nhựa PPR D32x20 | 13 | cái | |
| 154 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | 6 | cái | |
| 155 | Van khóa nhựa PPR D32 | 7 | cái | |
| 156 | Cút nhựa PPR D32 | 8 | cái | |
| 157 | Cút ren PPR D20 | 26 | cái | |
| 158 | Ống PVC D110 | 0,178 | 100m | |
| 159 | Ống PVC D90 | 0,125 | 100m | |
| 160 | Ống PVC D60 | 0,15 | 100m | |
| 161 | Ống PVC D42 | 0,096 | 100m | |
| 162 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | 10 | cái | |
| 163 | Ống PVC D60 thông hơi | 0,3 | 100m | |
| 164 | Check PVC D110 | 15 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8209685E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.564E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 7 Tấn | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | ≥ 1 Kw | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 80l | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kW | 1 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi