Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220602530-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Lao động Thương binh và xã hội huyện Tân Uyên
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220602216
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thực hiện Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2022 (Kinh phí công tác Mộ- nghĩa trang liệt sỹ giao tại Quyết định số1489/QĐ-BLĐTBXH ngày 30/12/2021 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 16:18:00 đến ngày 2022-06-13 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,961,243,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.942E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.88E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, có hạng mục nâng cấp, sửa chữa hoạc xây mới các công trình nghĩa trang liệt sỹ; Đài tưởng niệm liệt sỹ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề: Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.* Các tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc tương tự đã thực hiện (bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.* Các tài liệu chứng minh năng lực bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc tương tự đã thực hiện (bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 05 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị NIKON hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg trở lên
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Lao động Thương binh và xã hội huyện Tân Uyên
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Nâng cấp, sửa chữa Đài tưởng niệm liệt sỹ huyện Tân Uyên
6 Tháng
E-CDNT 3 Thực hiện Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2022 (Kinh phí công tác Mộ- nghĩa trang liệt sỹ giao tại Quyết định số1489/QĐ-BLĐTBXH ngày 30/12/2021 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Lao động Thương binh và xã hội huyện Tân Uyên , địa chỉ: Khu 26, thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội huyện Tân Uyên TDP 26, thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu SĐT: 0213 378 6332
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng công trình: Công ty TNHH tư vấn dịch vụ xây dựng Minh Châu. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA XDCB & HTBT DD TĐC huyện Tân Uyên. - Đơn vị tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tùng Hưng.


- Bên mời thầu: Phòng Lao động Thương binh và xã hội huyện Tân Uyên , địa chỉ: Khu 26, thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội huyện Tân Uyên TDP 26, thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu SĐT: 0213 378 6332


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội huyện Tân Uyên TDP 26, thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu SĐT: 0213 378 6332
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND huyện Tân Uyên. - Địa chỉ: TDP 26, thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu. - Điện thoại: 02133.787.389. Fax: 02133.786.380
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội huyện Tân Uyên. - Địa chỉ: TDP 26, thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu - SĐT: 0213 378 6332/ Fax: 0213 378 6332
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- UBND huyện Tân Uyên. - Địa chỉ: TDP 26, thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu. - Điện thoại: 02133.787.389. Fax: 02133.786.380.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục nhà bia tưởng niệm số 01
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,156m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,34m3
3Đào đất móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3592m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8213m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1101tấn
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1559100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5436m3
8Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0681tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3717tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2704tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,986tấn
13Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2964100m2
14Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,499100m2
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3777m3
16Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,0393m3
17Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1375m3
18Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1149m3
19Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,2147100m2
20Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,1466m3
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V29,64m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,29m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V221,47m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,745m2
25Đắp đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
26SXLD vách kính bằng kính 2 lớp dày 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V10,608m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V293,145m2
28Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,45m2
29Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6457100m2
30SXLD tứ long chầu mặt nguyệt bằng bê tông cốt thép sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
31SXLD mặt nguyệt đỉnh mái bằng bê tông cốt thép sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32SXLD chạm rồng bo góc đúc bắng bê tông sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
33SXLD bia ghi danh khắc chữ chìm, sơn nhũ đồng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34SXLD Đèn trang trí treo tường treo cột trong nhà và ngoài trời phong cách cổ điểnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
B Hạng mục nhà bia tưởng niệm số 02
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,156m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,34m3
3Đào đất móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3592m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8213m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1101tấn
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1559100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5436m3
8Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0681tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3717tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2704tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,986tấn
13Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2964100m2
14Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,499100m2
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3777m3
16Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,0393m3
17Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1375m3
18Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1149m3
19Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,2147100m2
20Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,1466m3
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V29,64m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,29m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V221,47m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,745m2
25Đắp đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
26SXLD vách kính bằng kính 2 lớp dày 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V10,608m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V293,145m2
28Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,45m2
29Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6457100m2
30SXLD tứ long chầu mặt nguyệt bằng bê tông cốt thép sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
31SXLD mặt nguyệt đỉnh mái bằng bê tông cốt thép sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32SXLD chạm rồng bo góc đúc bắng bê tông sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
33SXLD bia ghi danh khắc chữ chìm, sơn nhũ đồng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34SXLD Đèn trang trí treo tường treo cột trong nhà và ngoài trời phong cách cổ điểnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
C Hạng mục thay đá đài tưởng niệm
1Tháo dỡ đá granit đã hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V55,6805m2
2Tháo dỡ đá granit đã hư hỏng (để tận dụng ốp bồn hoa)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,25m2
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,06m3
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V123,9305m2
D Hạng mục sơn đài tưởng niệm
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6747100m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V243,9625m2
3Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V256,7925m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V256,7925m2
5Đục tẩy bề mặt tường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V12,831m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,83m2
E Hạng mục vệ sinh khu đá đài tưởng niệm
1Vệ sinh nền đá khu đài tưởng niệm bằng dung dịch tảy rửa chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V319,764m2
F Hạng mục cải tạo bồn hoa
1Ốp đá bồn hoa bằng đá granit tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V68,25m2
G Hạng mục phần hàng rào sửa chữa
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V197,898m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V197,898m2
H Hạng mục cải tạo sân Terazo
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30m2
I Hạng mục thay lại nền đá cũ đã hư hỏng
1Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo chương V204,9m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V204,9m2
3Lát đá cẩm thạch, đá hoa cương - tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V204,91m2
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo chương V2,049100m2
J Hạng mục bậc tam cấp đường lên + thay bóng điện sân vườn
1Vệ sinh granito toàn bộ bậc tam cấp từ cổng lên sân đài tưởng niệmMô tả kỹ thuật theo chương V344,4m2
2Thay mới bộ bóng đèn chùm sân vườn ( 4 bóng/cột )Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Thay mới bộ đèn chiếu sáng cao ápMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4SXLD đèn pha led cao cấp trên sân tượng đài 1000WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2100m
7Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
K Hạng mục sửa chữa cổng
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24,8797m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,8797m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.942E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.88E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, có hạng mục nâng cấp, sửa chữa hoạc xây mới các công trình nghĩa trang liệt sỹ; Đài tưởng niệm liệt sỹ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ chuyên môn: Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề: Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.* Các tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc tương tự đã thực hiện (bản chính).31
2 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.* Các tài liệu chứng minh năng lực bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc tương tự đã thực hiện (bản chính).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 05 tấn trở lên2
2 Máy thủy bình NIKON hoặc tương đương1
3 Máy đầm bê tông đầm dùi1
4 Máy đầm bê tông đầm bàn1
5 Máy trộn bê tông 250l trở lên1
6 Đầm cóc 70kg trở lên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->