Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình +dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220601344-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình +dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20220558165
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 16:08:00 đến ngày 2022-06-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,881,988,631 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.164E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường bê tông nhựa.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.800.000.000 VND (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông cầu đường;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình từ cấp III trở lên hoặc 04 công trình từ cấp IV trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa (có xác nhận của chủ đầu tư).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách kỹ thuật thi công) ít nhất 02 công trình từ cấp III trở lên hoặc 04 công trình từ cấp IV trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa (có xác nhận của chủ đầu tư).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa, Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phụ trách trắc địa) ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành giao thông cầu đường hoặc thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 02 công trình từ cấp III trở lên hoặc 04 công trình từ cấp IV trở lên thuộc công trình giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA);(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách quản lý chi phí công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chi phí xây dựng công trình ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV trở lên thuộc công trình giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí, động cơ diezel
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình +dự phòng
Nhựa hóa tuyến đường Lê Thị Riêng (thuộc KP2 và KP7)
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn tại Quyết định số 4074/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn , địa chỉ: Số 219 đường Lê Duẩn, thị trấn Tân Sơ, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuân
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn; Địa chỉ: Số 219, Đường Lê Duẩn, Thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại số: 0259.3750050 - Fax: 0259 3750050
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Thuận Bình; Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Lộc Ninh Thuận; Công ty TNHH Đồng Lợi Ninh Thuận


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn , địa chỉ: Số 219 đường Lê Duẩn, thị trấn Tân Sơ, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuân
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn; Địa chỉ: Số 219, Đường Lê Duẩn, Thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại số: 0259.3750050 - Fax: 0259 3750050


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng III trở lên (trong đó có Thi công xây lắp công trình giao thông). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Biên bản thanh lý hợp đồng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn; Địa chỉ: Số 219, Đường Lê Duẩn, Thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại số: 0259.3750050 - Fax: 0259 3750050
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ninh Sơn; Địa chỉ: Số 219, Đường Lê Duẩn, Thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch; Địa chỉ: Số 219, Đường Lê Duẩn, Thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không thực hiện công tác theo dõi, giám sát
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu đá xây bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật139,52m3
2Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3952100m3
3Vận chuyển đá về bãi tập kết bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 700mTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3952100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (95%)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,9469100m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (5%)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật73,405m3
6Đào móng cống, máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,1076100m3
7Đắp đất hoàn trả cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7461100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,963100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,0719100m3
10Cung cấp đất đắp nền đườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,0766100m3
11Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổbằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,1029100m3
12Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổbằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 2km còn lại, đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,1029100m3/km
13Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổbằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,1076100m3
14Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổbằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 2km còn lại, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,1076100m3/km
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,8402100m3
16Bê tông mặt đường dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật88,9395m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,0121100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,4162100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,5959100m2
20Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km đầu, ôtô tự đổ 12 tấnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,1572100tấn
21Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 16 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,1572100tấn
B BÓ VỈA
1Đào đất móngbó vỉa bằng thủ công, đất cấp III (20%)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,5285m3
2Đào móng bó vỉa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (80%)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7011100m3
3Lót móng đá 4x6cm kẹp vữa XM M50Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,561m3
4Lót 1 lớp vữa XM mác 50, dày 3cmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật626,0162m2
5Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông M200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật96,4065m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,0598100m2
C HỐ GA NƯỚC MƯA
1Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (80%)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5255100m3
2Đào móng bằng thủ công, đất cấp III (20%)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,1387m3
3Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0317100m3
4Lót móng đá 4x6cm kẹp vữa XM M50Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,808m3
5Bê tông móng rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,0736m3
6Bê tông tường dày đá 1x2, vữa bê tông M200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,6027m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông M250Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,3152m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1725100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0716tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3549tấn
11Lắp đặt tấm đan BTCT đúc sẵn bằng cần cẩuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cấu kiện
12Lắp dựng tấm gang chắn rác (800x350)mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
13Lắp dựng tấm gang chắn rác (800x530)mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
D CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Lót móng đá 4x6cm kẹp vữa XM M50Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,0744m3
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gối cống đá 1x2, vữa bê tông M200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,696m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuônTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6732100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông gối cống, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5749tấn
5Lắp đặt gối cống bằng cần cẩuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật174cấu kiện
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm-H30, L=4mTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm-H30, L=4mTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26mối nối
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45mối nối
10Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,812100m
E RÃNH QUA ĐƯỜNG CÁC NÚT GIAO
1Đào móng, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4815100m3
2Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1253100m3
3Bê tông rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,3702m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,446100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,106tấn
6Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,294100m
F CỐNG THOÁT NGANG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,78m3
2Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0484100m3
3Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2146100m3
4Lót móng đá 4x6cm kẹp vữa XM M50Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,6985m3
5Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông M200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,8069m3
6Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông M200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,484m3
7Bê tông đan cống đá 1x2, vữa bê tông M250Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,9228m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1333100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1916tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4322tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5194tấn
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,397m2
G RÃNH THOÁT DỌC
1Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6944100m3
2Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1065100m3
3Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông M200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,3465m3
4Xây tường thẳng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM 75 (tận dụng đá chẻ)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,116m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,231100m2
H Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng (149.307.255 đồng)1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.164E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường bê tông nhựa.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.800.000.000 VND (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông cầu đường;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình từ cấp III trở lên hoặc 04 công trình từ cấp IV trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa (có xác nhận của chủ đầu tư).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)74
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách kỹ thuật thi công) ít nhất 02 công trình từ cấp III trở lên hoặc 04 công trình từ cấp IV trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa (có xác nhận của chủ đầu tư).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
3 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa, Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phụ trách trắc địa) ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)32
4 Phụ trách giám sát chất lượng 1 - Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành giao thông cầu đường hoặc thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 02 công trình từ cấp III trở lên hoặc 04 công trình từ cấp IV trở lên thuộc công trình giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA);(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
5 Phụ trách quản lý chi phí công trình 1 - Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chi phí xây dựng công trình ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV trở lên thuộc công trình giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm bàn Máy đầm bê tông, đầm bàn1
2 Máy đầm bê tông, dầm dùi Máy đầm bê tông, dầm dùi2
3 Máy đào một gầu, bánh xích Máy đào một gầu, bánh xích1
4 Máy khoan bê tông cầm tay Máy khoan bê tông cầm tay1
5 Máy lu bánh hơi tự hành Máy lu bánh hơi tự hành1
6 Máy lu bánh thép tự hành Máy lu bánh thép tự hành1
7 Máy nén khí, động cơ diezel Máy nén khí, động cơ diezel1
8 Máy phun nhựa đường Máy phun nhựa đường1
9 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa1
10 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
11 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->