Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thử tỉnh cọc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220606379-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + thử tỉnh cọc
Số hiệu KHLCNT 20220606268
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nhân sách tỉnh bố trí thực hiện dự án từ kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 theo tiêu chí, định mức phân bổ vốn của giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 16:03:00 đến ngày 2022-06-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,401,036,321 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.68E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng > 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương). có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng > 01 người;- Có trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng kỹ thuật xây dựng;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng > 01 người;- Có trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn đào tạo về an toàn lao động;Nhân sự phụ trách An toàn lao động có thể bố trí kiêm nhiệm- Đã phụ trách trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu trung bánh hỗn hợp
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy chuẩn
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Giàn giáo thép (1 bộ 42 chân 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 15
8-Cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị cây
- Số lượng tối thiểu 500

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp + thử tỉnh cọc
Trạm kiểm soát Biên phòng Hàm Luông
15 Tháng
E-CDNT 3 Nhân sách tỉnh bố trí thực hiện dự án từ kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 theo tiêu chí, định mức phân bổ vốn của giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo , địa chỉ: Số 25 đường D3A, phường Phước Long B, quận 9, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: BCH BĐBP tỉnh Bến Tre, xã Mỹ thạnh An, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: 1. Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bến Tre; 2. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Cục Hậu cần BTL Bộ đội Biên phòng. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: 1. Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Xây dựng Gia Bảo; 2. Thẩm định E-HSMT: BCH BĐBP tỉnh Bến Tre; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: 1. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Xây dựng Gia Bảo; 2. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: BCH BĐBP tỉnh Bến Tre.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo , địa chỉ: Số 25 đường D3A, phường Phước Long B, quận 9, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: BCH BĐBP tỉnh Bến Tre, xã Mỹ thạnh An, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BCH BĐBP tỉnh Bến Tre, xã Mỹ thạnh An, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BTL Bộ đội Biên phòng, Số 4, Đinh Công Tráng‎, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BCH Bộ đội Biên phòng tỉnh Bến Tre, xã Mỹ thạnh An, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1 : NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,448100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,241100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,028100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1502,797m3
5Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,4100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 22,947m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột1,071100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300130,149m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột5,271100m2
10Quét vôi 3 nước trắng1.036m2
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (0 VLl)138mối nối
12Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I21,065100m
13Công tác gia công lắp dựng thép hình đầu cọc0,6758tấn
14Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột1,509m3
15Công tác gia công lắp dựng hình nối cọc (0 tính N/C)0,278tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,5522tấn
17Công tác GC, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 5,1004tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,6001tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 13,2091tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, PHI 250,1461tấn
21Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I17,241m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25014,366m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,272100m2
24Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,366100m2
25Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,426tấn
26Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0166tấn
27Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1211tấn
28Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0474tấn
29Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0076tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4257tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,3658tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 7,696m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 6,443m3
34Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 2,635100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3361tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,8573tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,4016tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,266tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2339tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,02tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0296tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25031,284m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 3,573100m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75237,089m2
45Gia công xà gồ thép2,7552tấn
46Lắp dựng xà gồ thép2,7552tấn
47Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao 2,451100m2
48Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,039tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7556tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,0099tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,4805tấn
52Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,098tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0171tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0299tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2247tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao 13,27m3
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,418100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25050,258m3
59Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 2,827100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 2,2042tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,2914tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,8519tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0341tấn
64Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7530,917m2
65Trát trần, vữa XM mác 100469,68m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2502,708m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,236100m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75.169,427m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,0689tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,0217tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,4504tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1045tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0523tấn
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2509,532m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 8,324m3
76Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,349100m2
77Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,748100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,8564tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2761tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2519tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,9218tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1228tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,7463tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1958tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,2946tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0128tấn
87Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2501,462m3
88Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,028100m2
89Lót mũ ni lon nền0,188100m2
90Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu14cấu kiện
91Công tác GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, PHI 60,0017tấn
92Công tác GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, PHI 80,0656tấn
93Công tác GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, PHI 100,0968tấn
94Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D1.6121 lỗ khoan
95Bơm sikadur3,0371m2
96Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,182100m3
97Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,061100m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1001,518m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,113m3
100Lót mũ ni lon nền0,163100m2
101Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 5,938m3
102Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7510,47m2
103Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7534,432m2
104Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 5,35m3
105Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 4,909m3
106Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75141,56m2
107Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá 26,28m2
108Đắp phào đơn, vữa XM mác 75164,8m
109Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 1001,095m2
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2502,23m3
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 0,041tấn
112Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,279100m2
113Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 0,773m3
114Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 758,15m2
115Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 1,492m3
116Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (màu tím - khò nhám)33,51m2
117Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 1,21m3
118Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (màu đỏ)12,408m2
119Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 (máu đỏ)9,12m2
120Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14cm (TRỤ CT)1,225m
121Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 3,561m2
122Lắp dựng lan can INOX 30410,573m2
123Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 60x80(SƠN P.U)10,9m
124Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 757m2
125Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch NOCOR 147,48m2
126Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá 26,441m2
127Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao 7,436m3
128Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao 11,807m3
129Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao 6,993m3
130Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao 11,23m3
131Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát)584,782m2
132Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 753,2m2
133Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao 25,63m3
134Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 3,327m3
135Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao 22,477m3
136Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 9,68m3
137Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 2,498m3
138Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75377,24m2
139Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75136,763m2
140Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 38,587m2
141Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 110,605m2
142Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,775100m3
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 25013,165m3
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 0,39tấn
145Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình2,194100m2
146Lát nền, sàn, kích thước gạch 450,645m2
147Lát nền, sàn, kích thước gạch 16,04m2
148Đắp phào kép, vữa XM mác 25267,8m
149Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7543,437m2
150Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75201,54m2
151Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100201,54m2
152Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …, KOVA (kg/m2)201,54m2
153Ngâm nước xi măng cho sàn mái201,54m2
154Kẻ ron tường16,7110m
155Thi công trần bằng tấm nhựa13,74m2
156Thi công trần thạch cao khung chìm34,56m2
157Bả bằng bột bả vào tường1.238,175m2
158Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần810,755m2
159Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ1.391,563m2
160Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ691,927m2
161Lắp đặt chữ Inox mạ vàng cao 22025cái
162Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm kính (hệ 100)93,96m2
163Vách kính khung nhôm trong nhà (hệ 100)10,24m2
164Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm kính, (hệ 76)34,24m2
165Lắp dựng hoa Inox (304) cửa62,884m2
166Dán decan kính cửa33,655m2
167Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)61bộ
168Lắp cục hít cửa471bộ
169Lắp ổ khoá tay gạt351bộ
170Lắp dựng khung nhôm - cửa bếp2,205m2
171Lắp đặt cầu chắn rác , phi 9014cái
172Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm1,228cái
173Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm14cái
174Lắp đặt kẹp giữ ống38cái
175Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm0,08100m
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,1100m
177Lắp đặt Huy hiệu ngành1bộ
178Lắp đặt nắp tol khung sắt hình1cái
179Lắp đặt thang nhôm rút (tính VL)1cái
180Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (TẠO DỐC RÃNH THOÁT)2,53m2
181Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m2,422100m2
182Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 6,264100m2
183Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)116,5m2
184Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm0,03100m
185Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm0,01100m
186Lắp đặt ròng rọc1cái
187Lắp đặt bulon phi 104cái
188Lắp đặt bản inox dày 5 ly1cái
189Lắp đặt quả cẩu Inox D1001cái
190Lắp đặt lá quốc kỳ (tính VL)1cái
191Lắp đặt thép V50x50x50,008100m
192LD quạt tường D500-45w6Cái
193LD quạt áp trần D400 - 55w19Cái
194LD quạt âm tường D200-30w3Cái
195LD đèn led bán nguyệt 1200x70x27-36w34Bộ
196LD đèn led bán nguyệt 600x70x27-18w23Bộ
197LD đèn led panel 150x150-12w15Bộ
198LD đèn led panel D118-9w4Bộ
199LD đèn led panel 600x300-25w11Bộ
200Lắp đặt đèn led tuýt loại 0,6m-10w5Bộ
201Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d16 (trắng cứng)621M
202Lắp đặt măng song D16207Cái
203Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d20 (trắng cứng)135M
204Lắp đặt măng song D2045Cái
205Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d25 (trắng cứng)90M
206Lắp đặt măng song D2530Cái
207Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d32 (trắng cứng)54M
208Lắp đặt măng song D3218Cái
209Lắp đặt tủ điện âm tường 6 cực10Hộp
210Lắp đặt tủ điện âm tường 10 cực1Hộp
211Dây cáp đện CV 1.5 mm21.312M
212Dây cáp đện CV 2.5 mm2530M
213Dây cáp đện CV 4.0 mm2270M
214Dây cáp đện CV 10.0 mm290M
215Dây cáp đện CV 16 mm272M
216Lắp mặt 1 công tắc 1 chiều10Cái
217Lắp mặt 2 công tắc 1 chiều4Cái
218Lắp mặt 3 công tắc 1 chiều9Cái
219Lắp mặt 4 công tắc 1 chiều3Cái
220Lắp mặt 1 công tắc 2 chiều5Cái
221Lắp mặt 2 công tắc 2 chiều2Cái
222Lắp mặt 3 công tắc 2 chiều1Cái
223Lắp mặt 1 Dimer quạt8Cái
224Lắp mặt 2 Dimer quạt5Cái
225Lắp ổ cắm đôi 3 chấu35Cái
226Lắp đặt đế âm - công tắc, ổ cắm, MCB87Cái
227Lắp hộp nối phi 16120Cái
228Lắp hộp nối phi 2035Cái
229Lắp đặt hộp nối 150x15016Cái
230Lắp đặt MCB 2 pha - 6A/4,5kA13Cái
231Lắp đặt MCB 2 pha - 20A/6A10Cái
232Lắp đặt MCB 2 pha - 32A-50A/10A3Cái
233Lắp đặt MCB 2 pha - 75A/16kA1Cái
234Lắp đặt RCBO 2P-10A-16A/4,5kA14Cái
235Lắp cáp đồng trần 25mm220M
236Cọc tiếp địa phi 16, L=2.4m4Cọc
237Oc xiết cáp (tính VL)4Cái
238Lắp đặt ống nhựa PVC D=114mm0,2100m
239Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm0,44100m
240Lắp đặt ống nhựa PVC D=60mm0,54100m
241Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm0,61100m
242Lắp đặt ống nhựa PVC D=27mm0,48100m
243LD nối nhựa phi 341Cái
244LD nối nhựa phi 6014Cái
245LD nối nhựa phi 9011Cái
246LD nối nhựa phi 1145Cái
247LD nối rút nhựa phi 34/601Cái
248LD nối rút nhựa phi 60/9010Cái
249LD nối rút nhựa phi 60/1148Cái
250LD nối rút nhựa phi 90/1146Cái
251LD lơi nhựa phi 342Cái
252LD lơi nhựa phi 6021Cái
253LD lơi nhựa phi 907Cái
254LD lơi nhựa phi 11410Cái
255LD Y nhựa phi 6010Cái
256LD Y nhựa phi 907Cái
257LD Y nhựa phi 1145Cái
258Lắp đặt thông tắc D601Cái
259Lắp đặt thông tắc D1141Cái
260Lắp đặt nối-co, tê, D3446Cái
261Lắp đặt nối-co, tê, D2753Cái
262LD nối rút nhựa phi 34/2715Cái
263LD ren nhựa trong phi 27/2120Cái
264LD van khóa phi 274Cái
265LD van khóa phi 344Cái
266Lắp đặt Lavabo có chân + vòi + bộ xả2Bộ
267Lắp đặt chậu rửa tráng men 2 hộc1Bộ
268Lắp đặt xí bệt4Bộ
269Chậu tiểu nam + bộ xả1Bộ
270LD vòi tắm gương sen (nhựa)4Cái
271Lắp đặt vòi xịt rửa loại 1 vòi (nhựa)4Bộ
272Lắp đặt phễu thu nhựa 150x1507Cái
273Lắp đặt gương soi (460x610x5) có viền nhựa2Cái
274Lắp đặt kệ kính2Cái
275Lắp đặt giá treo khăn 425x40 (nhựa)2Cái
276Lắp đặt móc treo đồ 34,5x6 (nhựa)4Cái
277Lắp đặt thùng rác (nhựa), không tính NC4Cái
278Lắp đặt bồn nhựa 2m3 (nằm)+ van phao1Bể
279LD máy bơm 2,2kW, Hmin 25, D42-D341Bể
B HẠNG MỤC 2: HỒ NƯỚC 40M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,793100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình3,588m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1503,588m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,484100m3
5Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,0359100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,068m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,112100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,546m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,101100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 5,454m3
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao 0,612100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2501,411m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,176100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2506,688m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường0,048100m2
16Lắp đặt băng cảng nước0,1953100m
17Quét Sikadur liên kết2,93m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,076m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,004100m2
20Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,015100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu2cấu kiện
22Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 0,018m3
23Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 0,15m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,28m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0112tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0474tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0309tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0274tấn
29Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1528tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,0044tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,5101tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 0,7404tấn
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm, PHI 60,0847tấn
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm, PHI 80,0725tấn
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm, PHI 100,0094tấn
36Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 7522,44m2
37Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 10039,06m2
38NGÂM NƯỚC XI MĂNG62,432m2
39Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 10042,902m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 10042,902m2
41Lắp đặt ống thép không rỉ, PHI 16 (ĐẶC)0,0056100m
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 10016m2
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,008100m
C HẠNG MỤC 3 : CHỐT KIỂM SOÁT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,107100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,484m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I4,5100m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1500,484m3
5Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,0048100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,171m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,032100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,176m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,0352100m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,086100m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,152m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,39m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,052100m2
14Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,021100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,311m3
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,083100m2
17Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 0,151m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,173m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,017100m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 751,512m2
21Công tác ốp đá chẻ chân tường1,89m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 754,32m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,651m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,107100m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 751,062m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2501,111m3
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,232100m2
28Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7524,3m2
29Ngâm nuớc xi măng chống thấm6,02m2
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 756,02m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …6,02m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 1006,02m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0194tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0273tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1101tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0329tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0354tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0609tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0795tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0106tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0442tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0621tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0096tấn
44Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 0,389m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,94m2
46Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 1,687m3
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7521,179m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7521,091m2
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,016100m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2500,47m3
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,0196tấn
52Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,0784100m2
53Lát nền, sàn, kích thước gạch 8,91m2
54Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 1,339m2
55Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 0,068m3
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nhôm, kính cường lực1,98m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm kính (hệ 70)4,16m2
58Lắp dựng hoa nhôm bảo vệ cửa4,16m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7543,6m
60Kẻ ron tường4,2710m
61Bả bằng bột bả vào tường23,786m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần53,03m2
63Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ40,471m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ36,345m2
65Gia công xà gồ thép (tính VL)0,1403tấn
66Lắp dựng xà gồ thép0,1403tấn
67Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao 0,178100m2
68Thi công trần thạch cao khung nổi (60x60)7,84m2
69Lắp đặt cục chống va (tính VL)1cái
70Lắp đặt khóa chìm (tính VL)1cái
71Lắp đặt tay nắm nhôm (tính VL)1cái
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,128100m
73Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm4cái
74Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm4cái
75Lắp đặt cầu chắn rác4cái
76Lắp đặt niềng sắt kẹp ống8cái
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,36100m2
78Quạt áp trần 55w + Dimer1Cái
79LD đèn led tube 600-10w4Bộ
80Ong P.V.C phi 16 ( Ong trắng cứng )20M
81Ong P.V.C phi 20 ( Ong trắng cứng )19M
82Dây cáp điện CV 1.5mm240M
83Dây cáp điện CV 2.5mm245M
84Dây cáp điện CV 4,0mm212M
85Mặt hai công tắc 1 chiều1Cái
86Dimer quạt 1 mặt1Cái
87Ổ cắm 3 chấu đôi2Cái
88Đế âm + công tắc + ổ cắm-RCBO5Cái
89RCBO 2 cực 16A/30mA1Cái
D HẠNG MỤC 4 : NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,181100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,132100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,77m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,55m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I7,2100m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,625m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,103100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,167m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,267100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2503,734m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,659100m2
12Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,221100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2001,642m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2501,354m3
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,503100m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,562m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,011100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu6cấu kiện
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0148tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0533tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0265tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0406tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1047tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0148tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,348tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0578tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0791tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1593tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0233tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0128tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0367tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0648tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0423tấn
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,0404tấn
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,0229tấn
36Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 3,704m3
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7522,048m2
38Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7522,048m2
39Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 755,26m2
40Quét nước xi măng 2 nước22,048m2
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng)0,041100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2501,908m3
43TRÃI MŨ NYLON0,242100m2
44Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 0,452m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7514,21m2
46Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 4,101m3
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 1007,812m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 757,812m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …7,812m2
50Quét nước xi măng 2 nước7,812m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7537,76m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 758,82m2
53Trát trần, vữa XM mác 7526,22m2
54Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7520,6m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 7512,844m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch 21,31m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 753,42m2
58Đắp phào kép, vữa XM mác 7565,7m
59Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ1,710m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm0,03100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,04100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,128100m
63Lắp đặt cầu chắn rác4cái
64Lắp đặt niềng kẹp ống16cái
65Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm kính (hệ 100)9,12m2
66Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm kính, (hệ 70)1m2
67Lắp ổ khoá tay nắm (TÍNH VẬT LIỆU)61bộ
68Lắp chốt hích chận cửa (TÍNH VL)61bộ
69Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao 0,29100m2
70Gia công xà gồ thép (TÍNH VL)0,19tấn
71Lắp dựng xà gồ thép0,19tấn
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 61,92m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 9,18m2
74Bả bằng bột bả vào tường46,58m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần53,492m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ32,932m2
77Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ67,14m2
78Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,605100m2
79LD quạt hút âm tường D200-30w2Cái
80LD đèn led 1,2m-20w2Bộ
81LD đèn led 0,6m - 10w4Bộ
82Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d16 (trắng cứng)33M
83Lắp đặt măng song D1611Cái
84Dây cáp đện CV 1.5 mm242M
85Dây cáp đện CV 2.5 mm224M
86Lắp mặt 1 công tắc 1 chiều2Cái
87Lắp đặt đế âm - công tắc, ổ cắm, MCB2Cái
88Lắp hộp nối phi 168Cái
89Lắp hộp nối 150x1508Cái
90Lắp đặt ống nhựa PVC D=114mm0,08100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC D=60mm0,25100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm0,05100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC D=27mm0,32100m
94LD nối + lơi, nhựa phi 345Cái
95LD nối - lơi, nhựa phi 6018Cái
96LD nối - lơi, nhựa phi 1146Cái
97LD nối rút nhựa phi 34/602Cái
98LD Y , nhựa phi 6014Cái
99LD Y , nhựa phi 902Cái
100LD nối + co, nhựa phi 2726Cái
101LD co nhựa ren trong phi 27/216Cái
102Lắp đặt tê, D2712Cái
103LD van khóa phi 272Cái
104Lắp đặt Lavabo có chân + vòi + bộ xả2Bộ
105Lắp đặt xí bệt2Bộ
106Lắp đặt vòi tắm gương sen (nhựa)2Cái
107Lắp đặt phễu thu nhựa 150x1506Cái
108Lắp đặt gương soi (460x610x5) có viền nhựa2Cái
109Lắp đặt kệ kính2Cái
110Lắp đặt giá treo khăn 425x40 (nhựa)2Cái
111Lắp đặt móc treo đồ 34,5x6 (nhựa)2Cái
112Lắp đặt thùng rác (nhựa), (tính VL)2Cái
E HẠNG MUC 5 : NHÀ XE CB-CNV
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,094100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,66m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1500,66m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,708m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,07100m2
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0641100m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0022tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0111tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0097tấn
10Gia công cột bằng thép ống0,078tấn
11Lắp dựng cột thép các loại0,078tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,113tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,113tấn
14Gia công xà gồ thép ống STK (tính vật liệu)0,1107tấn
15Lắp dựng xà gồ thép SKT0,1107tấn
16Gia công giằng mái thép hộp 80x40x20,3371tấn
17Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán0,3371tấn
18Gia công giằng mái thép0,0047tấn
19Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,0047tấn
20Gia công giằng mái thép bản0,0343tấn
21Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán0,0343tấn
22Lắp đặt BULONG D14, L=50016cái
23Lắp đặt BULONG D12, L=1508cái
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2,11m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,663100m2
26Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 0,862m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 750,1m2
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0293100m3
29Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,485100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2504,291m3
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7543,875m2
32KẺ RON NỀN3,5810m
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 0,077tấn
34Lăn nhám mặt nền42,5m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 758,538m2
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,762100m2
37LD đèn led tuýt 1,2m, 18w (áp trần)3Bộ
38LD nối 3 đường phi 203Cái
39Ong P.V.C phi 20 ( Ong trắng cứng )12M
40LD măng song phi 205Cái
41Cáp điện CXV 1C(2x2,5mm2)15M
F HẠNG MỤC 6 : SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - HT CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,5701100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,19100m3
3Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình1,1954100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 11,954m3
5Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 15,256m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75195,112m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7544,34m2
8Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu59,2m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2503,992m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,134100m2
11Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,745100m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 131cái
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu14cấu kiện
14Làm mặt đường đá cấp phối Dmax=4mm, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm5,66100m2
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm5,66100m2
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm5,66100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (xoa phẳng mặt)114,08m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường14,26100m2
19Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình19,92100m2
20Cắt khe RON NỀN6510m
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép NỀN, PHI 62,533tấn
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C15,27100m2
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m215,27100m2
24Lớp phòng nước (dung dịch)566m2
25Lắp đặt lưới chắn rác14cái
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,2479tấn
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,057tấn
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9011,24100m3
29Lắp đặt ống nhựa HDPE miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm0,61100m
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 35,685m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,328100m3
32Lắp đặt ống nhựa PVC D=27mm1,96100m
33LD nối-co-lơi phi 2724Cái
34LD tê PVC phi 2718Cái
35LD co ren trong thau 27x216Cái
36LD phao cơ phi 271Cái
37LD đồng hồ nước1Cái
38Van hai chiều phi 27 (nhựa)4Cái
39LD vòi rửa nhựa2Cái
40Hố tưới 500x500x6504Cái
41Đất đào công trình0,59100m3
42Lấp đất công trình0,39100m3
43Lớp cát đệm0,2100m3
44Ong nhựa mềm phi 21 (tính VL)0,8100m
45Rải băng báo hiệu cáp đồng0,3831km/ 1 băng báo hiệu
46Đào móng trụ, đất cấp I3,73m3
47Đào đường ống, đất cấp I118,0946m3
48Đắp đất16,473m3
49Đắp cát115,126m3
50Đổ bê tông móng trụ chiếu sáng3,411m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng chữ nhật0,2052100m2
52Gia công khung móng trụ chiếu sáng0,18tấn
53Lắp đặt ống xoắn PVC D16100m
54Đóng cọc chống sét D16 L= 2.4m13cọc
55Kéo rải cáp đồng trần C25mm²40m
56Lắp dựng cột đèn, chiều cao cột 7cột
57Lắp dựng cột đèn, chiều cao cột 3.5m2cột
58Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 5cần đèn
59Lắp cần đèn D60 đôi, chiều dài cần đèn 2cần đèn
60Lắp đèn chiếu sáng đường 90W9bộ
61Lắp bộ đèn 2x25W2bộ
62Rải cáp CXV 1C(3x2.5mm²)0,92100m
63Rải cáp CXV 1C(3x4.0mm²)2,55100m
64Rải cáp CXV 1C(2x16mm²)1,45100m
65Luồn cáp ngầm cửa cột18đầu cáp
66Lắp bảng điện (cầu đấu kín nước)9bảng
67Lắp cửa cột9cửa
68Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn1,01100m
69Lắp giá đỡ tủ điện1bộ
70Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 1tủ
71Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/253,18100m
72Lắp nút cao su D3230cái
73Lắp nút cao su D654cái
G HẠNG MỤC 7 : CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,171100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,927100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình6,825m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,825m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I50,26100m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 13,017m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,439100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 29,143m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 5,133100m2
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 11,215m3
11Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,369100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25019,646m3
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,297100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1159tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4326tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,52tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0587tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4806tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5155tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7214tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1762tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,5582tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,9181tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,6618tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1439tấn
26Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 10,336m3
27Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 7,224m3
28Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 181,878m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,28m2
30Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 2,374m3
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 1009,23m2
32Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá 24,768m2
33Đắp phào kép, vữa XM mác 75194m
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75286,32m2
35Lắp dựng cửa cổng thép hộp kim mạ kẻm19,35m2
36Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75207,52m2
37GC&Lắp đặt CHỮ MICA CAO 35025cái
38Trát xà dầm, vữa XM mác 7547,469m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần353,039m2
40Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ353,039m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,591100m2
42Lắp đặt ổ khóa bấm2cái
43Lắp đặt tay nắm cửa cổng8cái
44LD đèn led pha 20w-IP655Bộ
45LD nối 3 đường phi 205Cái
46Ong P.V.C phi 20 ( Ong trắng cứng )40M
47LD măng song phi 2013Cái
48Cáp điện CXV 1C(2x2,5mm2)45M
49LD ống STK phi 250,1100m
H HẠNG MỤC 8 : HỆ THỐNG MẠNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Rải băng báo hiệu cáp quang0,12km
2Rải băng báo hiệu cáp đồng0,12km
3Lắp đặt hộp đấu điện thoại 10 đôi1tủ
4Lắp đặt hộp trung gian 200x2002hộp
5Đo kiểm tra điện trở suất của đất1hệ thống
6Đóng cọc tiếp địa6điện cực
7Hàn hoá nhiệt6điện cực
8Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với cáp đồng trần C25mm²20m
9Lắp đặt cáp quang 4 đôi1410 m
10Lắp đặt cáp 2 đôi17,710 m
11Lắp đặt cáp 10 đôi210 m
12Lắp đặt cáp STP CAT619,510 m
13Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quang16đôi đầu dây
14Lắp đặt phiến đấu dây vào tủ16phiến
15Lắp đặt phiến ( Card) vào hộp máy ( Ghép kênh, giám sát, điều khiển, nghiệp vụ)1Phiến
16Lắp đặt phiến (Card) vào hộp máy của thiết bị nhân kênh1phiến
17Lắp đặt Wifi1thiết bị
18Lắp đặt tủ rack 9U1tủ
19Lắp đặt Patpanel2ngăn
20Lắp đặt ổ cắm mạng RJ4510cái
21Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ117cái
22Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 1bộ
23Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị điện thoại, Fax1thiết bị
24Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu1thiết bị
25Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch)1thiết bị
26Cài đặt, khai báo cho tổng đài. Loại tổng đài BSC1tổng đài
27Đào đường cáp, đất cấp I70,44m3
28Đắp đất8,16m3
29Đắp cát đường ống60,6m3
30Lắp đặt ống nhựa PVC D16320m
31Lắp đặt ống nhựa PVC D2069m
32Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/252,4100m
33Lắp đặt côn PVC D16107cái
34Lắp đặt côn PVC D2033cái
35Lắp đặt côn HDPE D258cái
36Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ2,41000v
I HẠNG MỤC 9 : HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Hàn hóa nhiệt8điện cực
2Đào cấp I8,32m3
3Đắp đất8,32m3
4Lắp đặt ống nhựa PVC D2060m
5Lắp đặt ốc xiết cáp9cái
6Lắp đặt đế gắn kim1cái
7Lắp đặt hộp đo điện trở1hộp
8Lắp đặt cáp neo 4.0mm²36m
9Lắp đặt cáp đồng trần C70mm²61m
10Đóng cọc chống sét D16 L=2.4m6cọc
11Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Cáp đồng trần C70mm²35m
12Lắp đặt kim thu sét bk cấp I R= 50m1cái
13Lắp đặt ống thép không rỉ D600,05100m
J HẠNG MỤC 10 : HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Đào đất cấp I4,4993m3
2Đắp đất17,136m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm11,655m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ0,351000v
5Rải băng báo hiệu cáp đồng0,351km/ 1 băng báo hiệu
6Lắp đặt ống nhựa PVC D16180m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/2541m
8Lắp đặt hộp nối D16 (2 -3 đường)21hộp
9Lắp đặt hộp nối 200x2001hộp
10Lắp đặt dây CV 1.5mm²100m
11Lắp đặt dây CV/FR 1.0mm²260m
12Lắp đặt dây CXV(2x1.5mm²)148m
13Lắp đặt MCB 2P 10A1cái
14Đóng cọc chống sét D16 L=2.4m4cọc
15Kéo rải dây C25mm²20m
16Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói1,410 đầu
17Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp0,65 nút
18Lắp đặt chuông báo cháy0,25 chuông
19Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy11 trung tâm
20Lắp đặt đèn thoát hiểm0,85 đèn
K THỬ TỈNH CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc, tải trọng nén 68Tấn/lần
2Bốc xếp cấu kiện bê tọng đúc sẵn tài trọng P13,6Cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tọng đúc sẵn tài trọng P13,6Cấu kiện
4Vận chuyển cấu kiện bê tọng đúc sẵn tải trọng P6,810T/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.68E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng > 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương). có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng > 01 người;- Có trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng kỹ thuật xây dựng;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng > 01 người;- Có trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn đào tạo về an toàn lao động;Nhân sự phụ trách An toàn lao động có thể bố trí kiêm nhiệm- Đã phụ trách trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông máy2
2 Máy đầm dùi máy2
3 Máy cắt uốn thép máy1
4 Máy hàn máy1
5 Xe lu trung bánh hỗn hợp xe1
6 Máy thủy chuẩn máy1
7 Giàn giáo thép (1 bộ 42 chân 42 chéo) bộ15
8 Cây chống thép cây500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->