Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thử tỉnh cọc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220606379-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + thử tỉnh cọc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220606268 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nhân sách tỉnh bố trí thực hiện dự án từ kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 theo tiêu chí, định mức phân bổ vốn của giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 16:03:00 đến ngày 2022-06-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,401,036,321 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.68E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng > 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương). có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng > 01 người;- Có trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng kỹ thuật xây dựng;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng > 01 người;- Có trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn đào tạo về an toàn lao động;Nhân sự phụ trách An toàn lao động có thể bố trí kiêm nhiệm- Đã phụ trách trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu trung bánh hỗn hợp | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Giàn giáo thép (1 bộ 42 chân 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 8-Cây chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cây |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp + thử tỉnh cọc Trạm kiểm soát Biên phòng Hàm Luông 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nhân sách tỉnh bố trí thực hiện dự án từ kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 theo tiêu chí, định mức phân bổ vốn của giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BCH BĐBP tỉnh Bến Tre, xã Mỹ thạnh An, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BTL Bộ đội Biên phòng, Số 4, Đinh Công Tráng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BCH Bộ đội Biên phòng tỉnh Bến Tre, xã Mỹ thạnh An, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1 : NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,448 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,241 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,028 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,797 | m3 | |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,4 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 22,947 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 1,071 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | 130,149 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 5,271 | 100m2 | |
| 10 | Quét vôi 3 nước trắng | 1.036 | m2 | |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (0 VLl) | 138 | mối nối | |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 21,065 | 100m | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng thép hình đầu cọc | 0,6758 | tấn | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột | 1,509 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng hình nối cọc (0 tính N/C) | 0,278 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,5522 | tấn | |
| 17 | Công tác GC, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 5,1004 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,6001 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 13,2091 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, PHI 25 | 0,1461 | tấn | |
| 21 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | 17,241 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 14,366 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,272 | 100m2 | |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,366 | 100m2 | |
| 25 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,426 | tấn | |
| 26 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0166 | tấn | |
| 27 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1211 | tấn | |
| 28 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0474 | tấn | |
| 29 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0076 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4257 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,3658 | tấn | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 7,696 | m3 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 6,443 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,635 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3361 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,8573 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,4016 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,266 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2339 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,02 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0296 | tấn | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 31,284 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 3,573 | 100m2 | |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 237,089 | m2 | |
| 45 | Gia công xà gồ thép | 2,7552 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,7552 | tấn | |
| 47 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | 2,451 | 100m2 | |
| 48 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,039 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,7556 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,0099 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,4805 | tấn | |
| 52 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,098 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0171 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0299 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2247 | tấn | |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | 13,27 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,418 | 100m2 | |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 50,258 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 2,827 | 100m2 | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 2,2042 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,2914 | tấn | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 3,8519 | tấn | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0341 | tấn | |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 30,917 | m2 | |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 100 | 469,68 | m2 | |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 2,708 | m3 | |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,236 | 100m2 | |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75. | 169,427 | m2 | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,0689 | tấn | |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,0217 | tấn | |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,4504 | tấn | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1045 | tấn | |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0523 | tấn | |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 9,532 | m3 | |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 8,324 | m3 | |
| 76 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,349 | 100m2 | |
| 77 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,748 | 100m2 | |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,8564 | tấn | |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2761 | tấn | |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2519 | tấn | |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,9218 | tấn | |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1228 | tấn | |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,7463 | tấn | |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1958 | tấn | |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,2946 | tấn | |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0128 | tấn | |
| 87 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 1,462 | m3 | |
| 88 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,028 | 100m2 | |
| 89 | Lót mũ ni lon nền | 0,188 | 100m2 | |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 14 | cấu kiện | |
| 91 | Công tác GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, PHI 6 | 0,0017 | tấn | |
| 92 | Công tác GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, PHI 8 | 0,0656 | tấn | |
| 93 | Công tác GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, PHI 10 | 0,0968 | tấn | |
| 94 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 1.612 | 1 lỗ khoan | |
| 95 | Bơm sikadur | 3,037 | 1m2 | |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,182 | 100m3 | |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,061 | 100m3 | |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,518 | m3 | |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,113 | m3 | |
| 100 | Lót mũ ni lon nền | 0,163 | 100m2 | |
| 101 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 5,938 | m3 | |
| 102 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 10,47 | m2 | |
| 103 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 34,432 | m2 | |
| 104 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 5,35 | m3 | |
| 105 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 4,909 | m3 | |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 141,56 | m2 | |
| 107 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá | 26,28 | m2 | |
| 108 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 164,8 | m | |
| 109 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 1,095 | m2 | |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 2,23 | m3 | |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | 0,041 | tấn | |
| 112 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,279 | 100m2 | |
| 113 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,773 | m3 | |
| 114 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,15 | m2 | |
| 115 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 1,492 | m3 | |
| 116 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (màu tím - khò nhám) | 33,51 | m2 | |
| 117 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 1,21 | m3 | |
| 118 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (màu đỏ) | 12,408 | m2 | |
| 119 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 (máu đỏ) | 9,12 | m2 | |
| 120 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14cm (TRỤ CT) | 1,225 | m | |
| 121 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 3,561 | m2 | |
| 122 | Lắp dựng lan can INOX 304 | 10,573 | m2 | |
| 123 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 60x80(SƠN P.U) | 10,9 | m | |
| 124 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | 7 | m2 | |
| 125 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch NOCOR | 147,48 | m2 | |
| 126 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá | 26,441 | m2 | |
| 127 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | 7,436 | m3 | |
| 128 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 11,807 | m3 | |
| 129 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | 6,993 | m3 | |
| 130 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 11,23 | m3 | |
| 131 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | 584,782 | m2 | |
| 132 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | 3,2 | m2 | |
| 133 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | 25,63 | m3 | |
| 134 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 3,327 | m3 | |
| 135 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | 22,477 | m3 | |
| 136 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 9,68 | m3 | |
| 137 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 2,498 | m3 | |
| 138 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 377,24 | m2 | |
| 139 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 136,763 | m2 | |
| 140 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 38,587 | m2 | |
| 141 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 110,605 | m2 | |
| 142 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,775 | 100m3 | |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 13,165 | m3 | |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | 0,39 | tấn | |
| 145 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 2,194 | 100m2 | |
| 146 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 450,645 | m2 | |
| 147 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 16,04 | m2 | |
| 148 | Đắp phào kép, vữa XM mác 25 | 267,8 | m | |
| 149 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 43,437 | m2 | |
| 150 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 201,54 | m2 | |
| 151 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 201,54 | m2 | |
| 152 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …, KOVA (kg/m2) | 201,54 | m2 | |
| 153 | Ngâm nước xi măng cho sàn mái | 201,54 | m2 | |
| 154 | Kẻ ron tường | 16,71 | 10m | |
| 155 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 13,74 | m2 | |
| 156 | Thi công trần thạch cao khung chìm | 34,56 | m2 | |
| 157 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.238,175 | m2 | |
| 158 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 810,755 | m2 | |
| 159 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.391,563 | m2 | |
| 160 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 691,927 | m2 | |
| 161 | Lắp đặt chữ Inox mạ vàng cao 220 | 25 | cái | |
| 162 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm kính (hệ 100) | 93,96 | m2 | |
| 163 | Vách kính khung nhôm trong nhà (hệ 100) | 10,24 | m2 | |
| 164 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm kính, (hệ 76) | 34,24 | m2 | |
| 165 | Lắp dựng hoa Inox (304) cửa | 62,884 | m2 | |
| 166 | Dán decan kính cửa | 33,655 | m2 | |
| 167 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | 6 | 1bộ | |
| 168 | Lắp cục hít cửa | 47 | 1bộ | |
| 169 | Lắp ổ khoá tay gạt | 35 | 1bộ | |
| 170 | Lắp dựng khung nhôm - cửa bếp | 2,205 | m2 | |
| 171 | Lắp đặt cầu chắn rác , phi 90 | 14 | cái | |
| 172 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 1,228 | cái | |
| 173 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 14 | cái | |
| 174 | Lắp đặt kẹp giữ ống | 38 | cái | |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | 0,08 | 100m | |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,1 | 100m | |
| 177 | Lắp đặt Huy hiệu ngành | 1 | bộ | |
| 178 | Lắp đặt nắp tol khung sắt hình | 1 | cái | |
| 179 | Lắp đặt thang nhôm rút (tính VL) | 1 | cái | |
| 180 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (TẠO DỐC RÃNH THOÁT) | 2,53 | m2 | |
| 181 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,422 | 100m2 | |
| 182 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 6,264 | 100m2 | |
| 183 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | 116,5 | m2 | |
| 184 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm | 0,03 | 100m | |
| 185 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm | 0,01 | 100m | |
| 186 | Lắp đặt ròng rọc | 1 | cái | |
| 187 | Lắp đặt bulon phi 10 | 4 | cái | |
| 188 | Lắp đặt bản inox dày 5 ly | 1 | cái | |
| 189 | Lắp đặt quả cẩu Inox D100 | 1 | cái | |
| 190 | Lắp đặt lá quốc kỳ (tính VL) | 1 | cái | |
| 191 | Lắp đặt thép V50x50x5 | 0,008 | 100m | |
| 192 | LD quạt tường D500-45w | 6 | Cái | |
| 193 | LD quạt áp trần D400 - 55w | 19 | Cái | |
| 194 | LD quạt âm tường D200-30w | 3 | Cái | |
| 195 | LD đèn led bán nguyệt 1200x70x27-36w | 34 | Bộ | |
| 196 | LD đèn led bán nguyệt 600x70x27-18w | 23 | Bộ | |
| 197 | LD đèn led panel 150x150-12w | 15 | Bộ | |
| 198 | LD đèn led panel D118-9w | 4 | Bộ | |
| 199 | LD đèn led panel 600x300-25w | 11 | Bộ | |
| 200 | Lắp đặt đèn led tuýt loại 0,6m-10w | 5 | Bộ | |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d16 (trắng cứng) | 621 | M | |
| 202 | Lắp đặt măng song D16 | 207 | Cái | |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d20 (trắng cứng) | 135 | M | |
| 204 | Lắp đặt măng song D20 | 45 | Cái | |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d25 (trắng cứng) | 90 | M | |
| 206 | Lắp đặt măng song D25 | 30 | Cái | |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d32 (trắng cứng) | 54 | M | |
| 208 | Lắp đặt măng song D32 | 18 | Cái | |
| 209 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 cực | 10 | Hộp | |
| 210 | Lắp đặt tủ điện âm tường 10 cực | 1 | Hộp | |
| 211 | Dây cáp đện CV 1.5 mm2 | 1.312 | M | |
| 212 | Dây cáp đện CV 2.5 mm2 | 530 | M | |
| 213 | Dây cáp đện CV 4.0 mm2 | 270 | M | |
| 214 | Dây cáp đện CV 10.0 mm2 | 90 | M | |
| 215 | Dây cáp đện CV 16 mm2 | 72 | M | |
| 216 | Lắp mặt 1 công tắc 1 chiều | 10 | Cái | |
| 217 | Lắp mặt 2 công tắc 1 chiều | 4 | Cái | |
| 218 | Lắp mặt 3 công tắc 1 chiều | 9 | Cái | |
| 219 | Lắp mặt 4 công tắc 1 chiều | 3 | Cái | |
| 220 | Lắp mặt 1 công tắc 2 chiều | 5 | Cái | |
| 221 | Lắp mặt 2 công tắc 2 chiều | 2 | Cái | |
| 222 | Lắp mặt 3 công tắc 2 chiều | 1 | Cái | |
| 223 | Lắp mặt 1 Dimer quạt | 8 | Cái | |
| 224 | Lắp mặt 2 Dimer quạt | 5 | Cái | |
| 225 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu | 35 | Cái | |
| 226 | Lắp đặt đế âm - công tắc, ổ cắm, MCB | 87 | Cái | |
| 227 | Lắp hộp nối phi 16 | 120 | Cái | |
| 228 | Lắp hộp nối phi 20 | 35 | Cái | |
| 229 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | 16 | Cái | |
| 230 | Lắp đặt MCB 2 pha - 6A/4,5kA | 13 | Cái | |
| 231 | Lắp đặt MCB 2 pha - 20A/6A | 10 | Cái | |
| 232 | Lắp đặt MCB 2 pha - 32A-50A/10A | 3 | Cái | |
| 233 | Lắp đặt MCB 2 pha - 75A/16kA | 1 | Cái | |
| 234 | Lắp đặt RCBO 2P-10A-16A/4,5kA | 14 | Cái | |
| 235 | Lắp cáp đồng trần 25mm2 | 20 | M | |
| 236 | Cọc tiếp địa phi 16, L=2.4m | 4 | Cọc | |
| 237 | Oc xiết cáp (tính VL) | 4 | Cái | |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=114mm | 0,2 | 100m | |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm | 0,44 | 100m | |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=60mm | 0,54 | 100m | |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm | 0,61 | 100m | |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=27mm | 0,48 | 100m | |
| 243 | LD nối nhựa phi 34 | 1 | Cái | |
| 244 | LD nối nhựa phi 60 | 14 | Cái | |
| 245 | LD nối nhựa phi 90 | 11 | Cái | |
| 246 | LD nối nhựa phi 114 | 5 | Cái | |
| 247 | LD nối rút nhựa phi 34/60 | 1 | Cái | |
| 248 | LD nối rút nhựa phi 60/90 | 10 | Cái | |
| 249 | LD nối rút nhựa phi 60/114 | 8 | Cái | |
| 250 | LD nối rút nhựa phi 90/114 | 6 | Cái | |
| 251 | LD lơi nhựa phi 34 | 2 | Cái | |
| 252 | LD lơi nhựa phi 60 | 21 | Cái | |
| 253 | LD lơi nhựa phi 90 | 7 | Cái | |
| 254 | LD lơi nhựa phi 114 | 10 | Cái | |
| 255 | LD Y nhựa phi 60 | 10 | Cái | |
| 256 | LD Y nhựa phi 90 | 7 | Cái | |
| 257 | LD Y nhựa phi 114 | 5 | Cái | |
| 258 | Lắp đặt thông tắc D60 | 1 | Cái | |
| 259 | Lắp đặt thông tắc D114 | 1 | Cái | |
| 260 | Lắp đặt nối-co, tê, D34 | 46 | Cái | |
| 261 | Lắp đặt nối-co, tê, D27 | 53 | Cái | |
| 262 | LD nối rút nhựa phi 34/27 | 15 | Cái | |
| 263 | LD ren nhựa trong phi 27/21 | 20 | Cái | |
| 264 | LD van khóa phi 27 | 4 | Cái | |
| 265 | LD van khóa phi 34 | 4 | Cái | |
| 266 | Lắp đặt Lavabo có chân + vòi + bộ xả | 2 | Bộ | |
| 267 | Lắp đặt chậu rửa tráng men 2 hộc | 1 | Bộ | |
| 268 | Lắp đặt xí bệt | 4 | Bộ | |
| 269 | Chậu tiểu nam + bộ xả | 1 | Bộ | |
| 270 | LD vòi tắm gương sen (nhựa) | 4 | Cái | |
| 271 | Lắp đặt vòi xịt rửa loại 1 vòi (nhựa) | 4 | Bộ | |
| 272 | Lắp đặt phễu thu nhựa 150x150 | 7 | Cái | |
| 273 | Lắp đặt gương soi (460x610x5) có viền nhựa | 2 | Cái | |
| 274 | Lắp đặt kệ kính | 2 | Cái | |
| 275 | Lắp đặt giá treo khăn 425x40 (nhựa) | 2 | Cái | |
| 276 | Lắp đặt móc treo đồ 34,5x6 (nhựa) | 4 | Cái | |
| 277 | Lắp đặt thùng rác (nhựa), không tính NC | 4 | Cái | |
| 278 | Lắp đặt bồn nhựa 2m3 (nằm)+ van phao | 1 | Bể | |
| 279 | LD máy bơm 2,2kW, Hmin 25, D42-D34 | 1 | Bể | |
| B | HẠNG MỤC 2: HỒ NƯỚC 40M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,793 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,588 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 3,588 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,484 | 100m3 | |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,0359 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,068 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,112 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,546 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,101 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 5,454 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 0,612 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 1,411 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,176 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 6,688 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,048 | 100m2 | |
| 16 | Lắp đặt băng cảng nước | 0,1953 | 100m | |
| 17 | Quét Sikadur liên kết | 2,93 | m2 | |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,076 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,004 | 100m2 | |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,015 | 100m2 | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,018 | m3 | |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,15 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,28 | m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0112 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0474 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0309 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0274 | tấn | |
| 29 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1528 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,0044 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,5101 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | 0,7404 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm, PHI 6 | 0,0847 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm, PHI 8 | 0,0725 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm, PHI 10 | 0,0094 | tấn | |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 22,44 | m2 | |
| 37 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 39,06 | m2 | |
| 38 | NGÂM NƯỚC XI MĂNG | 62,432 | m2 | |
| 39 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | 42,902 | m2 | |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 42,902 | m2 | |
| 41 | Lắp đặt ống thép không rỉ, PHI 16 (ĐẶC) | 0,0056 | 100m | |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 16 | m2 | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,008 | 100m | |
| C | HẠNG MỤC 3 : CHỐT KIỂM SOÁT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,107 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,484 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | 4,5 | 100m | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,484 | m3 | |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,0048 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,171 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,032 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,176 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,0352 | 100m2 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,086 | 100m3 | |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,152 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,39 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,052 | 100m2 | |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,021 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,311 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,083 | 100m2 | |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,151 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,173 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,017 | 100m2 | |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 1,512 | m2 | |
| 21 | Công tác ốp đá chẻ chân tường | 1,89 | m2 | |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 4,32 | m2 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,651 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,107 | 100m2 | |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 1,062 | m2 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 1,111 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,232 | 100m2 | |
| 28 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 24,3 | m2 | |
| 29 | Ngâm nuớc xi măng chống thấm | 6,02 | m2 | |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 6,02 | m2 | |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 6,02 | m2 | |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 6,02 | m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0194 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0273 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1101 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0329 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0354 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0609 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0795 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0106 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0442 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0621 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0096 | tấn | |
| 44 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,389 | m3 | |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,94 | m2 | |
| 46 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 1,687 | m3 | |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21,179 | m2 | |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21,091 | m2 | |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,016 | 100m3 | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 0,47 | m3 | |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,0196 | tấn | |
| 52 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,0784 | 100m2 | |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 8,91 | m2 | |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 1,339 | m2 | |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 0,068 | m3 | |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nhôm, kính cường lực | 1,98 | m2 | |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm kính (hệ 70) | 4,16 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng hoa nhôm bảo vệ cửa | 4,16 | m2 | |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 43,6 | m | |
| 60 | Kẻ ron tường | 4,27 | 10m | |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | 23,786 | m2 | |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 53,03 | m2 | |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 40,471 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,345 | m2 | |
| 65 | Gia công xà gồ thép (tính VL) | 0,1403 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1403 | tấn | |
| 67 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | 0,178 | 100m2 | |
| 68 | Thi công trần thạch cao khung nổi (60x60) | 7,84 | m2 | |
| 69 | Lắp đặt cục chống va (tính VL) | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt khóa chìm (tính VL) | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt tay nắm nhôm (tính VL) | 1 | cái | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,128 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | 4 | cái | |
| 74 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm | 4 | cái | |
| 75 | Lắp đặt cầu chắn rác | 4 | cái | |
| 76 | Lắp đặt niềng sắt kẹp ống | 8 | cái | |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,36 | 100m2 | |
| 78 | Quạt áp trần 55w + Dimer | 1 | Cái | |
| 79 | LD đèn led tube 600-10w | 4 | Bộ | |
| 80 | Ong P.V.C phi 16 ( Ong trắng cứng ) | 20 | M | |
| 81 | Ong P.V.C phi 20 ( Ong trắng cứng ) | 19 | M | |
| 82 | Dây cáp điện CV 1.5mm2 | 40 | M | |
| 83 | Dây cáp điện CV 2.5mm2 | 45 | M | |
| 84 | Dây cáp điện CV 4,0mm2 | 12 | M | |
| 85 | Mặt hai công tắc 1 chiều | 1 | Cái | |
| 86 | Dimer quạt 1 mặt | 1 | Cái | |
| 87 | Ổ cắm 3 chấu đôi | 2 | Cái | |
| 88 | Đế âm + công tắc + ổ cắm-RCBO | 5 | Cái | |
| 89 | RCBO 2 cực 16A/30mA | 1 | Cái | |
| D | HẠNG MỤC 4 : NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,181 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,132 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,77 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,55 | m3 | |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 7,2 | 100m | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,625 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,103 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,167 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,267 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 3,734 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,659 | 100m2 | |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,221 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,642 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 1,354 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,503 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,562 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,011 | 100m2 | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0148 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0533 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0265 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0406 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1047 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0148 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,348 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0578 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0791 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1593 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0233 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0128 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0367 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0648 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0423 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,0404 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,0229 | tấn | |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 3,704 | m3 | |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,048 | m2 | |
| 38 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 22,048 | m2 | |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 5,26 | m2 | |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | 22,048 | m2 | |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng) | 0,041 | 100m3 | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 1,908 | m3 | |
| 43 | TRÃI MŨ NYLON | 0,242 | 100m2 | |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,452 | m3 | |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,21 | m2 | |
| 46 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 4,101 | m3 | |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 7,812 | m2 | |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 7,812 | m2 | |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 7,812 | m2 | |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | 7,812 | m2 | |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 37,76 | m2 | |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,82 | m2 | |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 26,22 | m2 | |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 20,6 | m2 | |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 12,844 | m2 | |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 21,31 | m2 | |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 3,42 | m2 | |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 65,7 | m | |
| 59 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 1,7 | 10m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,03 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,04 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,128 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt cầu chắn rác | 4 | cái | |
| 64 | Lắp đặt niềng kẹp ống | 16 | cái | |
| 65 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm kính (hệ 100) | 9,12 | m2 | |
| 66 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm kính, (hệ 70) | 1 | m2 | |
| 67 | Lắp ổ khoá tay nắm (TÍNH VẬT LIỆU) | 6 | 1bộ | |
| 68 | Lắp chốt hích chận cửa (TÍNH VL) | 6 | 1bộ | |
| 69 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | 0,29 | 100m2 | |
| 70 | Gia công xà gồ thép (TÍNH VL) | 0,19 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,19 | tấn | |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 61,92 | m2 | |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 9,18 | m2 | |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | 46,58 | m2 | |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 53,492 | m2 | |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 32,932 | m2 | |
| 77 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 67,14 | m2 | |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,605 | 100m2 | |
| 79 | LD quạt hút âm tường D200-30w | 2 | Cái | |
| 80 | LD đèn led 1,2m-20w | 2 | Bộ | |
| 81 | LD đèn led 0,6m - 10w | 4 | Bộ | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d16 (trắng cứng) | 33 | M | |
| 83 | Lắp đặt măng song D16 | 11 | Cái | |
| 84 | Dây cáp đện CV 1.5 mm2 | 42 | M | |
| 85 | Dây cáp đện CV 2.5 mm2 | 24 | M | |
| 86 | Lắp mặt 1 công tắc 1 chiều | 2 | Cái | |
| 87 | Lắp đặt đế âm - công tắc, ổ cắm, MCB | 2 | Cái | |
| 88 | Lắp hộp nối phi 16 | 8 | Cái | |
| 89 | Lắp hộp nối 150x150 | 8 | Cái | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=114mm | 0,08 | 100m | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=60mm | 0,25 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm | 0,05 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=27mm | 0,32 | 100m | |
| 94 | LD nối + lơi, nhựa phi 34 | 5 | Cái | |
| 95 | LD nối - lơi, nhựa phi 60 | 18 | Cái | |
| 96 | LD nối - lơi, nhựa phi 114 | 6 | Cái | |
| 97 | LD nối rút nhựa phi 34/60 | 2 | Cái | |
| 98 | LD Y , nhựa phi 60 | 14 | Cái | |
| 99 | LD Y , nhựa phi 90 | 2 | Cái | |
| 100 | LD nối + co, nhựa phi 27 | 26 | Cái | |
| 101 | LD co nhựa ren trong phi 27/21 | 6 | Cái | |
| 102 | Lắp đặt tê, D27 | 12 | Cái | |
| 103 | LD van khóa phi 27 | 2 | Cái | |
| 104 | Lắp đặt Lavabo có chân + vòi + bộ xả | 2 | Bộ | |
| 105 | Lắp đặt xí bệt | 2 | Bộ | |
| 106 | Lắp đặt vòi tắm gương sen (nhựa) | 2 | Cái | |
| 107 | Lắp đặt phễu thu nhựa 150x150 | 6 | Cái | |
| 108 | Lắp đặt gương soi (460x610x5) có viền nhựa | 2 | Cái | |
| 109 | Lắp đặt kệ kính | 2 | Cái | |
| 110 | Lắp đặt giá treo khăn 425x40 (nhựa) | 2 | Cái | |
| 111 | Lắp đặt móc treo đồ 34,5x6 (nhựa) | 2 | Cái | |
| 112 | Lắp đặt thùng rác (nhựa), (tính VL) | 2 | Cái | |
| E | HẠNG MUC 5 : NHÀ XE CB-CNV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,094 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,66 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,66 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,708 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,07 | 100m2 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0641 | 100m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0022 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0111 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0097 | tấn | |
| 10 | Gia công cột bằng thép ống | 0,078 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,078 | tấn | |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,113 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,113 | tấn | |
| 14 | Gia công xà gồ thép ống STK (tính vật liệu) | 0,1107 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép SKT | 0,1107 | tấn | |
| 16 | Gia công giằng mái thép hộp 80x40x2 | 0,3371 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | 0,3371 | tấn | |
| 18 | Gia công giằng mái thép | 0,0047 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,0047 | tấn | |
| 20 | Gia công giằng mái thép bản | 0,0343 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | 0,0343 | tấn | |
| 22 | Lắp đặt BULONG D14, L=500 | 16 | cái | |
| 23 | Lắp đặt BULONG D12, L=150 | 8 | cái | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,11 | m2 | |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,663 | 100m2 | |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,862 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,1 | m2 | |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0293 | 100m3 | |
| 29 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,485 | 100m2 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 4,291 | m3 | |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 43,875 | m2 | |
| 32 | KẺ RON NỀN | 3,58 | 10m | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | 0,077 | tấn | |
| 34 | Lăn nhám mặt nền | 42,5 | m2 | |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,538 | m2 | |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,762 | 100m2 | |
| 37 | LD đèn led tuýt 1,2m, 18w (áp trần) | 3 | Bộ | |
| 38 | LD nối 3 đường phi 20 | 3 | Cái | |
| 39 | Ong P.V.C phi 20 ( Ong trắng cứng ) | 12 | M | |
| 40 | LD măng song phi 20 | 5 | Cái | |
| 41 | Cáp điện CXV 1C(2x2,5mm2) | 15 | M | |
| F | HẠNG MỤC 6 : SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - HT CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,5701 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,19 | 100m3 | |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 1,1954 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 11,954 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 15,256 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 195,112 | m2 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 44,34 | m2 | |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 59,2 | m2 | |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 3,992 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,134 | 100m2 | |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,745 | 100m2 | |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 131 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 14 | cấu kiện | |
| 14 | Làm mặt đường đá cấp phối Dmax=4mm, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm | 5,66 | 100m2 | |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 5,66 | 100m2 | |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 5,66 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (xoa phẳng mặt) | 114,08 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 14,26 | 100m2 | |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 19,92 | 100m2 | |
| 20 | Cắt khe RON NỀN | 65 | 10m | |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép NỀN, PHI 6 | 2,533 | tấn | |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 15,27 | 100m2 | |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 15,27 | 100m2 | |
| 24 | Lớp phòng nước (dung dịch) | 566 | m2 | |
| 25 | Lắp đặt lưới chắn rác | 14 | cái | |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,2479 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,057 | tấn | |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 11,24 | 100m3 | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | 0,61 | 100m | |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 35,685 | m3 | |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,328 | 100m3 | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=27mm | 1,96 | 100m | |
| 33 | LD nối-co-lơi phi 27 | 24 | Cái | |
| 34 | LD tê PVC phi 27 | 18 | Cái | |
| 35 | LD co ren trong thau 27x21 | 6 | Cái | |
| 36 | LD phao cơ phi 27 | 1 | Cái | |
| 37 | LD đồng hồ nước | 1 | Cái | |
| 38 | Van hai chiều phi 27 (nhựa) | 4 | Cái | |
| 39 | LD vòi rửa nhựa | 2 | Cái | |
| 40 | Hố tưới 500x500x650 | 4 | Cái | |
| 41 | Đất đào công trình | 0,59 | 100m3 | |
| 42 | Lấp đất công trình | 0,39 | 100m3 | |
| 43 | Lớp cát đệm | 0,2 | 100m3 | |
| 44 | Ong nhựa mềm phi 21 (tính VL) | 0,8 | 100m | |
| 45 | Rải băng báo hiệu cáp đồng | 0,383 | 1km/ 1 băng báo hiệu | |
| 46 | Đào móng trụ, đất cấp I | 3,73 | m3 | |
| 47 | Đào đường ống, đất cấp I | 118,0946 | m3 | |
| 48 | Đắp đất | 16,473 | m3 | |
| 49 | Đắp cát | 115,126 | m3 | |
| 50 | Đổ bê tông móng trụ chiếu sáng | 3,411 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng chữ nhật | 0,2052 | 100m2 | |
| 52 | Gia công khung móng trụ chiếu sáng | 0,18 | tấn | |
| 53 | Lắp đặt ống xoắn PVC D16 | 100 | m | |
| 54 | Đóng cọc chống sét D16 L= 2.4m | 13 | cọc | |
| 55 | Kéo rải cáp đồng trần C25mm² | 40 | m | |
| 56 | Lắp dựng cột đèn, chiều cao cột | 7 | cột | |
| 57 | Lắp dựng cột đèn, chiều cao cột 3.5m | 2 | cột | |
| 58 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | 5 | cần đèn | |
| 59 | Lắp cần đèn D60 đôi, chiều dài cần đèn | 2 | cần đèn | |
| 60 | Lắp đèn chiếu sáng đường 90W | 9 | bộ | |
| 61 | Lắp bộ đèn 2x25W | 2 | bộ | |
| 62 | Rải cáp CXV 1C(3x2.5mm²) | 0,92 | 100m | |
| 63 | Rải cáp CXV 1C(3x4.0mm²) | 2,55 | 100m | |
| 64 | Rải cáp CXV 1C(2x16mm²) | 1,45 | 100m | |
| 65 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 18 | đầu cáp | |
| 66 | Lắp bảng điện (cầu đấu kín nước) | 9 | bảng | |
| 67 | Lắp cửa cột | 9 | cửa | |
| 68 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 1,01 | 100m | |
| 69 | Lắp giá đỡ tủ điện | 1 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | 1 | tủ | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | 3,18 | 100m | |
| 72 | Lắp nút cao su D32 | 30 | cái | |
| 73 | Lắp nút cao su D65 | 4 | cái | |
| G | HẠNG MỤC 7 : CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,171 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,927 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 6,825 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,825 | m3 | |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 50,26 | 100m | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 13,017 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,439 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 29,143 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 5,133 | 100m2 | |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 11,215 | m3 | |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,369 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 19,646 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,297 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1159 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4326 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,52 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0587 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4806 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5155 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,7214 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1762 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,5582 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,9181 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,6618 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1439 | tấn | |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 10,336 | m3 | |
| 27 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 7,224 | m3 | |
| 28 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 181,878 | m2 | |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,28 | m2 | |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 2,374 | m3 | |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 9,23 | m2 | |
| 32 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá | 24,768 | m2 | |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 194 | m | |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 286,32 | m2 | |
| 35 | Lắp dựng cửa cổng thép hộp kim mạ kẻm | 19,35 | m2 | |
| 36 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | 207,52 | m2 | |
| 37 | GC&Lắp đặt CHỮ MICA CAO 350 | 25 | cái | |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 47,469 | m2 | |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 353,039 | m2 | |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 353,039 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,591 | 100m2 | |
| 42 | Lắp đặt ổ khóa bấm | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt tay nắm cửa cổng | 8 | cái | |
| 44 | LD đèn led pha 20w-IP65 | 5 | Bộ | |
| 45 | LD nối 3 đường phi 20 | 5 | Cái | |
| 46 | Ong P.V.C phi 20 ( Ong trắng cứng ) | 40 | M | |
| 47 | LD măng song phi 20 | 13 | Cái | |
| 48 | Cáp điện CXV 1C(2x2,5mm2) | 45 | M | |
| 49 | LD ống STK phi 25 | 0,1 | 100m | |
| H | HẠNG MỤC 8 : HỆ THỐNG MẠNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Rải băng báo hiệu cáp quang | 0,12 | km | |
| 2 | Rải băng báo hiệu cáp đồng | 0,12 | km | |
| 3 | Lắp đặt hộp đấu điện thoại 10 đôi | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt hộp trung gian 200x200 | 2 | hộp | |
| 5 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | 1 | hệ thống | |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa | 6 | điện cực | |
| 7 | Hàn hoá nhiệt | 6 | điện cực | |
| 8 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với cáp đồng trần C25mm² | 20 | m | |
| 9 | Lắp đặt cáp quang 4 đôi | 14 | 10 m | |
| 10 | Lắp đặt cáp 2 đôi | 17,7 | 10 m | |
| 11 | Lắp đặt cáp 10 đôi | 2 | 10 m | |
| 12 | Lắp đặt cáp STP CAT6 | 19,5 | 10 m | |
| 13 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quang | 16 | đôi đầu dây | |
| 14 | Lắp đặt phiến đấu dây vào tủ | 16 | phiến | |
| 15 | Lắp đặt phiến ( Card) vào hộp máy ( Ghép kênh, giám sát, điều khiển, nghiệp vụ) | 1 | Phiến | |
| 16 | Lắp đặt phiến (Card) vào hộp máy của thiết bị nhân kênh | 1 | phiến | |
| 17 | Lắp đặt Wifi | 1 | thiết bị | |
| 18 | Lắp đặt tủ rack 9U | 1 | tủ | |
| 19 | Lắp đặt Patpanel | 2 | ngăn | |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | 10 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | 7 | cái | |
| 22 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS | 1 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị điện thoại, Fax | 1 | thiết bị | |
| 24 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị truyền số liệu | 1 | thiết bị | |
| 25 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | 1 | thiết bị | |
| 26 | Cài đặt, khai báo cho tổng đài. Loại tổng đài BSC | 1 | tổng đài | |
| 27 | Đào đường cáp, đất cấp I | 70,44 | m3 | |
| 28 | Đắp đất | 8,16 | m3 | |
| 29 | Đắp cát đường ống | 60,6 | m3 | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 | 320 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | 69 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | 2,4 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt côn PVC D16 | 107 | cái | |
| 34 | Lắp đặt côn PVC D20 | 33 | cái | |
| 35 | Lắp đặt côn HDPE D25 | 8 | cái | |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 2,4 | 1000v | |
| I | HẠNG MỤC 9 : HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Hàn hóa nhiệt | 8 | điện cực | |
| 2 | Đào cấp I | 8,32 | m3 | |
| 3 | Đắp đất | 8,32 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | 60 | m | |
| 5 | Lắp đặt ốc xiết cáp | 9 | cái | |
| 6 | Lắp đặt đế gắn kim | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt hộp đo điện trở | 1 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt cáp neo 4.0mm² | 36 | m | |
| 9 | Lắp đặt cáp đồng trần C70mm² | 61 | m | |
| 10 | Đóng cọc chống sét D16 L=2.4m | 6 | cọc | |
| 11 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Cáp đồng trần C70mm² | 35 | m | |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét bk cấp I R= 50m | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống thép không rỉ D60 | 0,05 | 100m | |
| J | HẠNG MỤC 10 : HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Đào đất cấp I | 4,4993 | m3 | |
| 2 | Đắp đất | 17,136 | m3 | |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 11,655 | m3 | |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,35 | 1000v | |
| 5 | Rải băng báo hiệu cáp đồng | 0,35 | 1km/ 1 băng báo hiệu | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 | 180 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | 41 | m | |
| 8 | Lắp đặt hộp nối D16 (2 -3 đường) | 21 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt hộp nối 200x200 | 1 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt dây CV 1.5mm² | 100 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây CV/FR 1.0mm² | 260 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây CXV(2x1.5mm²) | 148 | m | |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P 10A | 1 | cái | |
| 14 | Đóng cọc chống sét D16 L=2.4m | 4 | cọc | |
| 15 | Kéo rải dây C25mm² | 20 | m | |
| 16 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói | 1,4 | 10 đầu | |
| 17 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 0,6 | 5 nút | |
| 18 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,2 | 5 chuông | |
| 19 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | 1 | 1 trung tâm | |
| 20 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 0,8 | 5 đèn | |
| K | THỬ TỈNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc, tải trọng nén | 68 | Tấn/lần | |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tọng đúc sẵn tài trọng P | 13,6 | Cấu kiện | |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tọng đúc sẵn tài trọng P | 13,6 | Cấu kiện | |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tọng đúc sẵn tải trọng P | 6,8 | 10T/1km | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.68E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng > 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương). có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng > 01 người;- Có trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng kỹ thuật xây dựng;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng > 01 người;- Có trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn đào tạo về an toàn lao động;Nhân sự phụ trách An toàn lao động có thể bố trí kiêm nhiệm- Đã phụ trách trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | máy | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | máy | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | máy | 1 |
| 4 | Máy hàn | máy | 1 |
| 5 | Xe lu trung bánh hỗn hợp | xe | 1 |
| 6 | Máy thủy chuẩn | máy | 1 |
| 7 | Giàn giáo thép (1 bộ 42 chân 42 chéo) | bộ | 15 |
| 8 | Cây chống thép | cây | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi