Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220606426-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220606378 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 16:00:00 đến ngày 2022-06-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,988,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9649E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ hợp đồng có kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.391.810.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.783.620.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Thanh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cấp trên hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng. + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công, TV chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform và yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT là bản gốc để đối chiếu. + Các tài liệu khác quy định trong E- HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
CĐT: UBND xã Tân Thanh.
Đ/c: Xã Tân Thanh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tân Thanh. Đ/c: Xã Tân Thanh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt. Địa chỉ: Số 586, đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lạng Giang Địa chỉ: Thị Trấn Vôi, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang, TT. Kép, Lạng Giang, Bắc Giang Điện thoại: 0204 3638 377 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20,5232 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30,1276 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,8303 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,548 | 10m³/1km |
| B | HẠNG MỤC CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,1401 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,1059 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 24,4629 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 32,2395 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,8442 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3748 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,233 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4615 | 100m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11,5708 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10,0658 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,7967 | m3 |
| 12 | Đắp vữa xi măng chi tiết đỉnh trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,699 | m3 |
| 14 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0466 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0429 | tấn |
| 16 | Gia công hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2308 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 29,1017 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 336,6502 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 76,8934 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14,8 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 413,5436 | m2 |
| C | HẠNG MỤC KỲ ĐÀI | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2642 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,663 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 17,8735 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12,0498 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0846 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3204 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1411 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0915 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,8564 | m3 |
| 10 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,179 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,5058 | m3 |
| 12 | Bê tông cột , M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,3892 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3765 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0634 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5041 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,8692 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2018 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0352 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2997 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6314 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0692 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1834 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,2372 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 19,8374 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,2309 | m3 |
| 26 | Mua con tiện Bê Tông 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5398 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0385 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1328 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0087 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0176 | tấn |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 64,1584 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 27,888 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 94,0464 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn đá Thanh Hoá dày 3cm màu xanh xám, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 53,6524 | m2 |
| 37 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,54 | 100m2 |
| 38 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 86,3446 | m2 |
| 39 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ ruby đậm vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 40 | Ốp đá granit tự nhiên màu trắng vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,775 | m2 |
| 41 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ ruby đậm bậc ngũ cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 22,47 | m2 |
| 42 | Trọn bộ nền, chữ " TỔ QUỐC GHI CÔNG " bằng Inox mạ vàng, quốc huy, hoa văn bằng Alumium cao 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Bàn lễ bằng đá kích thước ngang 147 cao 107,sâu 81 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Sản xuất lắp đặt rồng bằng đá nguyên khối lắp đặt tại bậc tam cấp Cao phần đầu 107 dày 22 dài L=2.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,4 | m |
| 45 | Lư hương Miệng rộng 60cm bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Đôi đèn cao 170cm bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | đôi |
| 47 | Thang lên mái thép D =20 trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 48 | Đóng cọc chống sét L63x63x6, l=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 49 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9,5 | m |
| 50 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | m |
| 51 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | 1m3 |
| 53 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC ĐƯỜNG BÊ TÔNG NỘI BỘ VÀO NGHĨA TRANG | |||
| 1 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,8526 | 100m3 |
| 2 | Mua đất C3 san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 85,26 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 29,9019 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 64,1574 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo kt 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 589,1336 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn đá xanh dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 52,44 | m2 |
| E | HẠNG MỤC CẢI TẠO MỘ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,6996 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,0543 | m3 |
| 3 | Ốp chân mộ bằng Đá Granit tự nhiên màu đen (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 57,46 | m2 |
| 4 | Mộ liệt sỹ bằng đá ghi sáng KT 1300x810x450mm (đơn giá bao gồm vận chuyển, lắp dựng hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 52 | bộ |
| 5 | Bát hương | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 52 | cái |
| F | HẠNG MỤC BỒN HOA, TƯỜNG BỜ SÂN | |||
| 1 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,2351 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,63 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,6717 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 49,944 | m2 |
| G | HẠNG MỤC CẢI TẠO CỔNG | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,6375 | 1m2 |
| 2 | Cây Đại (hoa đỏ, hoa trắng) (cao >=2.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 3 | Cây Tùng tháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 22 | cây |
| H | NHÀ BIA ( 2 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2225 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông , đá 2x4, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,1306 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1255 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,395 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1088 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1126 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,4237 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11,1525 | m3 |
| 9 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0682 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,9059 | 10m³/1km |
| 11 | Bê tông nền , M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6514 | m3 |
| 12 | Lắp dựng Nhà bia đá bao gồm bia đá ,lư hương + đôi đèn đá chất liệu Đá xanh đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | trọn bộ |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9649E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ hợp đồng có kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.391.810.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.783.620.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích ≥5T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Cần trục tháp | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 4 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 5 | Máy đào | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 9 | Máy hàn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 11 | Máy mài | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 14 | Máy vận thăng | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi