Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220606768-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220606616 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 17:09:00 đến ngày 2022-06-12 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,203,534,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,053,010 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu năm mươi ba nghìn mười đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.261E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng (bao gồm cả Phụ lục kèm theo) thi công xây dựng công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét, được ký kết từ ngày 01/05/2017 đến trước thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công, phụ lục kèm theo (nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công, phụ lục kèm theo (nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. 4/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 5/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Hóa đơn VAT của công trình. Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo …để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.943.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.886.000.000 đồng.Loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thônCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.943.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.886.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự.- Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo yêu cầu.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu. Chứng minh tổng số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.- Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 1 kỹ thuật theo yêu cầu.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu. Chứng minh tổng số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật và chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư xây dựngchuyên nghành thủy lợi - có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông. Đã làm giám sát kỹ thuật và chất lượng hoặc chỉ huy trưởng hoặc Tư vấn giám sát ít nhất 01 (một) công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông, cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ an toàn lao đồng. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV cùng loại trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ủi ≥105CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-máy bơm nước ≥ 20 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt có scan hóa đơn thiết bị và kiểm định bản gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt có scan hóa đơn thiết bị và kiểm định bản gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đập Phô Thị 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; chứng chỉ năng lực hoạt động phù hợp với cấp công trình. - Bảo đảm dự thầu; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu ( nếu được ngân hàng cam kết tín dụng thì phải là cam kết vô điều kiện cho khoản cam kết đó; - Tài liệu(hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...)theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực phù hợp với tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Bảng kê danh sách cán bộ, công nhân có văn bằng chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập từ năm 2019- 2021 có hóa đơn chứng minh doanh thu. *Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Văn bằng, chứng chỉ liên quan và chứng minh nhân dân kèm theo ( tất cả đều scan bản gốc và nộp bản photo công chứng hợp lệ) của nhân sự chủ chốt. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021, không còn nợ thuế) và việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến ngày 31/3/2022; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.053.010 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng NN&PTNT huyện Thăng Bình, Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam - Huyện Thăng Bình - Quảng Nam ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đoàn Thanh Khiết, Trưởng phòng NN & PTNT huyện Thăng Bình; SĐT: 02353.874.217 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cỏ phần tư vấn Toàn Thành; điện thoại: 0868068168; địa chỉ; 39 Trương Định, tp Tam Kỳ, Quảng Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, TT Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; SĐT: 02353.642.488 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.209,0114 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9519 | 100m3 |
| 3 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.624,1683 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,15 | 100m |
| 5 | Bê tông lót , M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,272 | m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9492 | 100m2 |
| 7 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1199 | 100m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8425 | 100m3 |
| 9 | Bê tông tường , M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,3809 | m3 |
| 10 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,5378 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8494 | 100m |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8008 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7568 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0865 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,762 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1651 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5153 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6503 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0846 | tấn |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,7334 | m2 |
| 22 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,2 | 1 rọ |
| 23 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 24 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,66 | m2 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,17 | 100m3 |
| 26 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,9886 | m3 |
| 27 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.261E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng (bao gồm cả Phụ lục kèm theo) thi công xây dựng công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét, được ký kết từ ngày 01/05/2017 đến trước thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công, phụ lục kèm theo (nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công, phụ lục kèm theo (nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. 4/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 5/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Hóa đơn VAT của công trình. Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo …để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.943.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.886.000.000 đồng.Loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thônCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.943.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.886.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự.- Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo yêu cầu.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu. Chứng minh tổng số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan). | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.- Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 1 kỹ thuật theo yêu cầu.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu. Chứng minh tổng số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật và chất lượng | 1 | 01 Kỹ sư xây dựngchuyên nghành thủy lợi - có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông. Đã làm giám sát kỹ thuật và chất lượng hoặc chỉ huy trưởng hoặc Tư vấn giám sát ít nhất 01 (một) công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông, cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ an toàn lao đồng. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV cùng loại trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥7 tấn | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo | 4 |
| 2 | Máy ủi ≥105CV | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | hoạt động tốt có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | hoạt động tốt có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo | 2 |
| 5 | máy bơm nước ≥ 20 CV | hoạt động tốt có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Máy thủy bình | hoạt động tốt có scan hóa đơn thiết bị và kiểm định bản gốc kèm theo | 1 |
| 7 | Máy kinh vĩ | hoạt động tốt có scan hóa đơn thiết bị và kiểm định bản gốc kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi