Gói thầu: Xây lắp công trình hệ thống thoát nước khu dân cư thôn Thuận Phong, xã Thuận Đức
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220606734-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HẠ TẦNG QUẢNG BÌNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình hệ thống thoát nước khu dân cư thôn Thuận Phong, xã Thuận Đức |
| Số hiệu KHLCNT | 20220606494 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 17:05:00 đến ngày 2022-06-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,500,220,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.37E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng công trình hoặc hạng mục công trình là 01Loại công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Nông nghiệp PTNT cấp IV trở lên,(Kèm theo bản sao có công chứng về quyết định trúng thầu, hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc hạng mục công trình để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học xây dựng hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học xây dựng hoặc giao thông- Đã làm CBKT của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Đã làm KCS của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | phụ trách công tác ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Đã làm cán bộ ATLĐ và VSMT của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | phụ trách theo dõi khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ theo dõi khối lượng của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề từ bậc 3/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,4m3.kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤7T,Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250L,Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 80L,Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 1,5kW,Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 1,5kW,Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤70kg,Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤5kW,Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HẠ TẦNG QUẢNG BÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình hệ thống thoát nước khu dân cư thôn Thuận Phong, xã Thuận Đức Hệ thống thoát nước khu dân cư thôn Thuận Phong, xã Thuận Đức 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức có thẩm quyền cấp về thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, Hạng III trở lên. Nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I/2022 (kèm biên bản xác nhận của cơ quan thuế để chứng minh). Có xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc hoàn thành nộp bảo hiểm xã hội đến hết quý I/2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng quản lý đô thị thành phố Đồng Hới -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Nghĩa. Trưởng Phòng QLĐT thành phố Đồng Hới. Số 88 Đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần TVXD hạ tầng Quảng Bình.Số 131, tầng 3 , đường Trần Hưng Đạo, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần TVXD Thuận Phát QB. Địa chỉ: 65 đường Hai Bà Trưng, phường Đồng Phú, TP Đồng Hới |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | RẢNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2 | 131,0164 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 1x2 | 18,9629 | m3 | |
| 3 | Cốt thép rãnh d | 6,8022 | Tấn | |
| 4 | Cốt thép rãnh d | 11,2584 | Tấn | |
| 5 | Ván khuôn rãnh | 2.051,441 | m2 | |
| 6 | Đào rãnh công trình, đất C3 bằng máy đào 0,4m3 | 885,9572 | m3 | |
| 7 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc (tận dụng đất đào) | 495,5529 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 9Km Bãi rác Lý Trạch | 325,9825 | m3 | |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | 38,8125 | m3 | |
| 10 | Cốt thép tấm đan d | 0,3216 | Tấn | |
| 11 | Cốt thép tấm đan d | 11,1063 | Tấn | |
| 12 | Gia công thép V 100x100x10mm | 12,4165 | Tấn | |
| 13 | Lắp đặt thép V 100x100x10mm | 12,4165 | Tấn | |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | 181,125 | m2 | |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | 345 | CK | |
| 16 | Bê tông hố thu, hố ga M250, đá 1x2 | 13,3785 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn hố ga | 156,42 | m2 | |
| 18 | Cốt thép hố ga d | 0,261 | Tấn | |
| 19 | Cốt thép hố ga d | 0,9206 | Tấn | |
| 20 | Dăm sạn đệm | 3,375 | m3 | |
| 21 | Lưới chắn rác bằng gang (kt 800x400x40)mm-250kn (Bao gồm công lắp đặt) | 15 | tấm | |
| 22 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | 2,7225 | m3 | |
| 23 | Cốt thép tấm đan d | 0,0277 | Tấn | |
| 24 | Cốt thép tấm đan d | 0,5454 | Tấn | |
| 25 | Gia công thép V 100x100x10mm | 0,8052 | Tấn | |
| 26 | Lắp đặt thép V 100x100x10mm | 0,8052 | Tấn | |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | 9,9 | m2 | |
| 28 | Lắp đặt tấm đan | 15 | CK | |
| B | CỐNG DỌC BI LY TÂM | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BTLT D=800 ; L = 4 m (H13) | 29 | đoạn ống | |
| 2 | Mối nối ống cống BTLT D=800 bằng phương pháp xảm | 29 | 1 mối nối | |
| 3 | Đắp cát giáp thổ K90 bằng đầm cóc 70kg | 32,922 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống cống BTLT D=1000 ; L = 4 m (H13) | 16 | đoạn ống | |
| 5 | Mối nối ống cống BTLT D=1000 bằng phương pháp xảm | 12 | 1 mối nối | |
| 6 | Đắp cát giáp thổ K90 bằng đầm cóc 70kg | 19,304 | m3 | |
| 7 | Bê tông gối cống M250, đá 1x2 | 12,155 | m3 | |
| 8 | Cốt thép gối cống d | 0,225 | Tấn | |
| 9 | Ván khuôn gối cống | 112,6208 | m2 | |
| 10 | Lắp đặt gối cống | 100 | CK | |
| C | HỐ VAN, CỬA XÃ | |||
| 1 | Bê tông hố thu, hố ga M250, đá 1x2 | 20,2145 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn hố ga | 190,7446 | m2 | |
| 3 | Cốt thép hố ga d | 0,4088 | Tấn | |
| 4 | Cốt thép hố ga d | 1,7229 | Tấn | |
| 5 | Dăm sạn đệm | 3,25 | m3 | |
| 6 | Lưới chắn rác bằng gang (kt 800x400x40)-250kn | 20 | cái | |
| 7 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 2x4 | 1,0555 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | 3,266 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn tường | 5,2432 | m2 | |
| 10 | Ván khuôn móng | 9,4 | m2 | |
| 11 | Dăm sạn đệm | 0,2613 | m3 | |
| 12 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 2x4 | 1,0475 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | 3,5744 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn tường | 3,886 | m2 | |
| 15 | Ván khuôn móng | 23,325 | m2 | |
| 16 | Dăm sạn đệm | 0,3581 | m3 | |
| 17 | Rọ đá KT(2x1x0,5)m | 20 | rọ | |
| 18 | Đào đất móng công trình, đất C3 bằng máy đào 0,4m3 | 72,4 | m3 | |
| 19 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc (tận dụng đất đào) | 48,2667 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 9Km Bãi rác Lý Trạch | 17,8587 | m3 | |
| D | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 18cm | 178,2217 | m3 | |
| 2 | Lót bạt 1 lớp | 990,1204 | m2 | |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 | 149,9178 | m3 | |
| 4 | Lu lèn tăng cường nền K98 bằng máy lu bánh thép 16 tấn | 271,6224 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 180,1152 | m2 | |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 16 tấn | 23,2148 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ bê tông bằng búa căn | 85,6032 | m3 | |
| 8 | Đào kết cấu đường cũ bằng máy đào 0,8m3 | 193,8848 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 9Km Bãi rác Lý Trạch | 193,8848 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt đường ống cấp nước D63 | 350,224 | m | |
| 11 | Thép tấm, thép hình | 29.965,2 | kg | |
| 12 | Lắp đặt thép tấm, thép hình | 29,9652 | Tấn | |
| 13 | Tháo dở thép tấm, thép hình | 29,9652 | Tấn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.37E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng công trình hoặc hạng mục công trình là 01Loại công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Nông nghiệp PTNT cấp IV trở lên,(Kèm theo bản sao có công chứng về quyết định trúng thầu, hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc hạng mục công trình để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học xây dựng hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 5 | 5 |
| 2 | kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học xây dựng hoặc giao thông- Đã làm CBKT của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Đã làm KCS của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 3 |
| 4 | phụ trách công tác ATLĐ và VSMT | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Đã làm cán bộ ATLĐ và VSMT của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 2 | 2 |
| 5 | phụ trách theo dõi khối lượng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ theo dõi khối lượng của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 2 | 2 |
| 6 | công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ nghề từ bậc 3/7 trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | Công suất ≥ 0,4m3.kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≤7T,Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250L,Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Dung tích 80L,Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≤ 1,5kW,Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất ≤ 1,5kW,Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Công suất ≤70kg,Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy phát điện | Công suất ≤5kW,Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi