Gói thầu: XL-01: Sửa chữa gara ô tô, hạ tầng kỹ thuật khu trạm nước, mái nhà A2 và nhà A5
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220606581-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y Hà Nội |
| Tên gói thầu | XL-01: Sửa chữa gara ô tô, hạ tầng kỹ thuật khu trạm nước, mái nhà A2 và nhà A5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220514959 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 17:05:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,499,975,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4249962E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.849992E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về qui mô cấp công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng bản gốc hoặc bản công chứng. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng).Hợp đồng theo từng loại công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật riêng rẽ, tính cộng 01 hợp đồng công trình dân dụng và 01 hợp đồng hạ tầng kỹ thuật thành Hợp đồng tương tự.Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3: trong đó có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.649.982.000 VND, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.949.946.000 VNDLoại công trình: Công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.649.982.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.949.946.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự. Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn nén khí 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm theo giấy kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm theo giấy kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Vận thăng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm theo giấy kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm theo giấy kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy khoan điện cầm tay 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy mài ≥ 0,6KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh đủ năng lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Y Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
XL-01: Sửa chữa gara ô tô, hạ tầng kỹ thuật khu trạm nước, mái nhà A2 và nhà A5 Sửa chữa gara ô tô, hạ tầng kỹ thuật khu trạm nước, mái nhà A2 và nhà A5 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Có lĩnh vực thi công công trình dân dụng và hạ tầng hạng III trở lên. - Năng lực tài chính lành mạnh, nộp một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến hết tháng 4/2022 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trường Đại học Y Hà Nội, Địa chỉ: Số 1, Tôn Thất Tùng, Đống Đa, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Y Tế, số 138 Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0246.273.2.273 Fax:0243.8464.051 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Bộ Y Tế, số 138 Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0246.273.2.273. Fax:0243.8464.051 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch – Tài chính Bộ Y Tế, số 138 Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0246.273.2.273 Fax:0243.8464.051 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: MÁI NHÀ A2 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét trên mái | Mô tả chương V, E-HSMT | 175,924 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả chương V, E-HSMT | 28,9085 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả chương V, E-HSMT | 471,7079 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả chương V, E-HSMT | 5,7143 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả chương V, E-HSMT | 913,7044 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả chương V, E-HSMT | 868,6776 | m2 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu xuống bằng vận thăng lồng | Mô tả chương V, E-HSMT | 44,2453 | tấn |
| 8 | Vận chuyển vật liệu xuống bằng vận thăng lồng | Mô tả chương V, E-HSMT | 5,714 | tấn |
| 9 | Vận chuyển vật liệu xuống bằng vận thăng lồng | Mô tả chương V, E-HSMT | 4,7171 | 100m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả chương V, E-HSMT | 7,5929 | m3 |
| 11 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả chương V, E-HSMT | 535,452 | 1m2 |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả chương V, E-HSMT | 18,3019 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chương V, E-HSMT | 27,3841 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chương V, E-HSMT | 27,3841 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Mô tả chương V, E-HSMT | 29,1412 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 264,92 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V, E-HSMT | 868,6776 | m2 |
| 18 | Thi công vách ốp tường composite Vân đá dày 2,8mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 238,393 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp đặt nẹp chữ T6x0.5mm inox 304 bề mặt bóng gương | Mô tả chương V, E-HSMT | 264,9 | m |
| 20 | Gia công xà gồ thép hình C160x64x5x8.4mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 5,3892 | tấn |
| 21 | Gia công lito thép mạ kẽm | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,8487 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 7,9472 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V, E-HSMT | 286,3584 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói, tôn 3 lớp chống nóng | Mô tả chương V, E-HSMT | 13,4696 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả chương V, E-HSMT | 138 | m |
| 26 | Gia công lắp đặt máng xối Inox 150x150x1mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 202,19 | kg |
| 27 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà | Mô tả chương V, E-HSMT | 175,924 | m |
| 28 | Lắp đặt Cầu chắn rác D100 | Mô tả chương V, E-HSMT | 23 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D125mm, C2 | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,79 | 100m |
| 30 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Mô tả chương V, E-HSMT | 5 | 1 lỗ khoan |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V, E-HSMT | 31,0194 | m2 |
| 32 | Màng chống thấm khò nóng Lemax PE-APP quy cách 1m, dày 3mm+ Vật liệu lót Lemax Primer SB (gốc bitum) hoặc tương đương | Mô tả chương V, E-HSMT | 535,452 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Mô tả chương V, E-HSMT | 535,452 | m2 |
| 34 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả chương V, E-HSMT | 6,2232 | tấn |
| 35 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả chương V, E-HSMT | 13,4696 | 100m2 |
| 36 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả chương V, E-HSMT | 9,881 | tấn |
| 37 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,6023 | tấn |
| 38 | Chống thấm vị trí tiếp giáp phần mái cải tạo và hiện trạng | Mô tả chương V, E-HSMT | 17,64 | m |
| B | HẠNG MỤC 2: MÁI SẢNH NHÀ A2 | |||
| 1 | Đào bụi cây bằng thủ công, chặt cành và vận chuyển | Mô tả chương V, E-HSMT | 6 | bụi |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả chương V, E-HSMT | 10,4 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả chương V, E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả chương V, E-HSMT | 32,9472 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0158 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0464 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,2408 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,2477 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,3451 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,3451 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,3451 | 100m3 |
| 15 | Gia công bản mã | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,3715 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện dầm thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 5,8434 | tấn |
| 17 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | Mô tả chương V, E-HSMT | 6,2149 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép hộp đen | Mô tả chương V, E-HSMT | 1,2478 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép hộp đen | Mô tả chương V, E-HSMT | 1,2478 | tấn |
| 20 | Sơn tĩnh điện | Mô tả chương V, E-HSMT | 6.387,5181 | kg |
| 21 | Gia công lắp đặt Mái Poly carbonate đặc ruột dày 5mm (bao gồm nhân công hoàn thiện) | Mô tả chương V, E-HSMT | 228 | m2 |
| 22 | Nẹp H nhôm 7mm, liên kết các tấm Poly carbonate | Mô tả chương V, E-HSMT | 188,4 | m |
| 23 | Chân bắt | Mô tả chương V, E-HSMT | 96 | bộ |
| 24 | Thi công sika Grout chèn chân cột | Mô tả chương V, E-HSMT | 6 | Vị trí |
| 25 | Bulong+cu+long đen chờ chân cột, Bulong M24 dài 800mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 48 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,1382 | tấn |
| 27 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D24mm, chiều sâu khoan | Mô tả chương V, E-HSMT | 96 | 1 lỗ khoan |
| 28 | Cấy Bulong+cu+long đen vào tường, Bulong M20 dài 200mm bằng keo HILTI RE500 | Mô tả chương V, E-HSMT | 96 | vị trí |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Terrazzo kt 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 10,4 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: MÁI NHÀ A5 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét trên mái | Mô tả chương V, E-HSMT | 140,6 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả chương V, E-HSMT | 227,3024 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả chương V, E-HSMT | 1.401,3937 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả chương V, E-HSMT | 6,9378 | tấn |
| 5 | Vận chuyển vật liệu xuống bằng vận thăng lồng | Mô tả chương V, E-HSMT | 65,9636 | tấn |
| 6 | Vận chuyển vật liệu xuống bằng vận thăng lồng | Mô tả chương V, E-HSMT | 2,3932 | 100m2 |
| 7 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả chương V, E-HSMT | 79,0335 | 1m2 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả chương V, E-HSMT | 9,11 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chương V, E-HSMT | 26,0577 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,2606 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Mô tả chương V, E-HSMT | 16,7241 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 304,074 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,3463 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 3,2309 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V, E-HSMT | 200,61 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói, tôn 3 lớp chống nóng | Mô tả chương V, E-HSMT | 15,2812 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả chương V, E-HSMT | 184,85 | m |
| 18 | Gia công lắp đặt máng xối, máng thu nước Inox 304 | Mô tả chương V, E-HSMT | 879,9834 | kg |
| 19 | Cắt tường bê tông tạo khe lắp đặt tấm tôn chống thấm, phần tiếp giáp mái tôn và tường bê tông, tường xây | Mô tả chương V, E-HSMT | 47,11 | 1m |
| 20 | Lắp đặt tấm tôn chống thấm, bơm keo xử lý chống thấm vị trí mái tôn tiếp giám tường bê tông, tường xây | Mô tả chương V, E-HSMT | 47,11 | Md |
| 21 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà | Mô tả chương V, E-HSMT | 137 | m |
| 22 | Lắp đặt Cầu chắn rác D100 | Mô tả chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 23 | Màng chống thấm khò nóng Lemax PE-APP quy cách 1m, dày 3mm+ Vật liệu lót Lemax Primer SB (gốc bitum) hoặc tương đương | Mô tả chương V, E-HSMT | 105,378 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Mô tả chương V, E-HSMT | 105,378 | m2 |
| 25 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả chương V, E-HSMT | 3,2309 | tấn |
| 26 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả chương V, E-HSMT | 15,2812 | 100m2 |
| 27 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả chương V, E-HSMT | 5,5996 | tấn |
| 28 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,6034 | tấn |
| 29 | Nở thép D10 | Mô tả chương V, E-HSMT | 352 | cái |
| 30 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả chương V, E-HSMT | 352 | 1 lỗ khoan |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả chương V, E-HSMT | 70,4 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V, E-HSMT | 54,784 | m2 |
| 33 | Ốp tâm aluminium ngoại thất dày 5mm, nhôm dày 0.4mm (EV3001,3002..hoặc tương đương) | Mô tả chương V, E-HSMT | 4,38 | m2 |
| 34 | Bơm bọt nở chống thấm, bơm silicon đảm bảo kín khe lún | Mô tả chương V, E-HSMT | 10,95 | m |
| 35 | Bọc tấm Inox 304 dày 1mm che khe lún | Mô tả chương V, E-HSMT | 107,5427 | kg |
| 36 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả chương V, E-HSMT | 18,1786 | 1m2 |
| 37 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D6mm, chiều sâu khoan | Mô tả chương V, E-HSMT | 304 | 1 lỗ khoan |
| 38 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D8mm, chiều sâu khoan | Mô tả chương V, E-HSMT | 304 | 1 lỗ khoan |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0356 | tấn |
| 40 | Vệ sinh, Bơm keo hilti các hố khoan cấy râu thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 306 | vị trí |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả chương V, E-HSMT | 6,8082 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,3238 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,5996 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,6711 | 100m2 |
| 45 | Đục lỗ thông bê tông cốt thép, chiều dày sàn | Mô tả chương V, E-HSMT | 12 | 1lỗ |
| 46 | Lắp dặt ống nhựa PVC D110mm, PN6 | Mô tả chương V, E-HSMT | 1,6944 | 100m |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V, E-HSMT | 1,6944 | m2 |
| 48 | Bơm vữa chương nở, láng vữa chống thấm xung quanh cổ ống | Mô tả chương V, E-HSMT | 12 | 1lỗ |
| 49 | Lắp đặt Cầu chắn rác D100 | Mô tả chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| D | HẠNG MỤC 4: MÁI NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả chương V, E-HSMT | 473,6899 | m2 |
| 2 | Lợp mái bằng tôn chống nóng, chống ồn PU(3 lớp) | Mô tả chương V, E-HSMT | 4,7369 | 100m2 |
| 3 | Gia công lắp đặt máng xối, máng thu nước Inox 304, kích thước 200x300x1.4mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 887,616 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống thoát nước mưa, ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110 | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,498 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Cầu chắn rác D100 | Mô tả chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả chương V, E-HSMT | 9,576 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC 5: SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU HÀNH VÀ NHÀ TRẠM NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả chương V, E-HSMT | 13,86 | m2 |
| 2 | Cắt nền sân bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả chương V, E-HSMT | 15 | 1m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả chương V, E-HSMT | 1,386 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,352 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,5392 | m3 |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn cũ | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,7895 | 100m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả chương V, E-HSMT | 125,374 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả chương V, E-HSMT | 154,0319 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống đèn, quạt hiện trạng | Mô tả chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chương V, E-HSMT | 4,5492 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chương V, E-HSMT | 4,5492 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chương V, E-HSMT | 4,5492 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 4,7431 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 2,8288 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0252 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0505 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0505 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0505 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,6852 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0204 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0128 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 1,4284 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0446 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0942 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0368 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0818 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,6002 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0354 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,1091 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả chương V, E-HSMT | 2,8305 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0475 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,1439 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,1712 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,1767 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,1627 | 100m2 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0143 | 100m3 |
| 38 | Rải nilon làm móng công trình | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0717 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,7172 | m3 |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,1971 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,1971 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0972 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0972 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V, E-HSMT | 15,68 | m2 |
| 45 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chương V, E-HSMT | 4,0114 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 20,2975 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 29,879 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 9,262 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 16,532 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 14,6332 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V, E-HSMT | 161,0925 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V, E-HSMT | 208,9171 | m2 |
| 53 | Lợp mái tôn 3 lớp chống nóng, tôn dày 0.45mm (3 lớp tôn/PU/Bạc Alufilm/PP dày 18mm) | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,9356 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả chương V, E-HSMT | 42,879 | m |
| 55 | Xử lý khe co giãn giữa 2 lớp bê tông cũ và mới bằng lớp cao su | Mô tả chương V, E-HSMT | 4,42 | m |
| 56 | Xử lý khe co giãn giữa 2 lớp bê tông cũ và mới bằng lớp Bitum nhựa | Mô tả chương V, E-HSMT | 4,42 | m |
| 57 | Gia công lắp đặt Tấm Inox 304 dầy 1,8 mm, bịt đầu khe co giãn | Mô tả chương V, E-HSMT | 48,5601 | kg |
| 58 | Quét sika chống thấm seno mái | Mô tả chương V, E-HSMT | 9,452 | m2 |
| 59 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 lớp 1 | Mô tả chương V, E-HSMT | 5,7 | m2 |
| 60 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 lớp 2 | Mô tả chương V, E-HSMT | 5,7 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 vữa XM mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 7,9182 | m2 |
| 62 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả chương V, E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 63 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả chương V, E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 64 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả chương V, E-HSMT | 3 | m2 |
| 65 | Vách kính, vách nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả chương V, E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 66 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0844 | tấn |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả chương V, E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V, E-HSMT | 3,0688 | m2 |
| 69 | Tủ điện mặt nhựa đế nhựa 8 module | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 70 | Tủ điện mặt nhựa đế nhựa 4 module | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 71 | Aptomat MCB 1P 25A 6KA | Mô tả chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Aptomat MCB 1P 16A 6KA | Mô tả chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 73 | Aptomat MCB 1P 10A 6KA | Mô tả chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt bộ khung cho Đèn LED Panel 300x300 16W âm trần | Mô tả chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 75 | Đèn LED Panel 300x300 16W lắp nổi | Mô tả chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 76 | Đèn LED pha 50W | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 77 | Quạt trần + triết áp | Mô tả chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Công tắc 1 hạt 1 chiều 10A | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Công tắc 2 hạt 1 chiều 10A | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Công tắc 4 hạt 1 chiều 10A | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Ổ cắm đôi 3 chấu 220V/16A | Mô tả chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 82 | Hộp nối dây | Mô tả chương V, E-HSMT | 15 | hộp |
| 83 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x(1Cx6) mm2 | Mô tả chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 84 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x(1Cx4) mm2 | Mô tả chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 85 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x(1Cx2.5) mm2 | Mô tả chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 86 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x(1Cx1.5) mm2 | Mô tả chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 87 | Dây nối đất CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 88 | Dây nối đất CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả chương V, E-HSMT | 75 | m |
| 89 | Dây nối đất CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 90 | Dây nối đất CU/PVC 1x50mm2 | Mô tả chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 91 | Lắp đặt hộp tiếp địa | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 92 | Đóng cọc chống sét thép mạ đồng D16, dài 2500 | Mô tả chương V, E-HSMT | 4 | cọc |
| 93 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 1Cx10mm2 | Mô tả chương V, E-HSMT | 13 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 96 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 97 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 99 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 100 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng D25mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 102 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 25mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 103 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150mm tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 104 | Lắp đặt cầu đấu dây điều khiển | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x25mm2 | Mô tả chương V, E-HSMT | 320 | m |
| 106 | Lắp đặt nút nhấn nhả có đèn D22/220V (Xanh, đỏ) | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 107 | Ống nhựa uPVC class 1 D110 | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 108 | Cầu thu nước mưa D110 | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Chếch uPVC D110 | Mô tả chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 110 | Măng sông uPVC D110 | Mô tả chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt Bình nhựa chứa hóa chất khử trùng Cloramin B 2000l | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | bể |
| 112 | Lắp đặt Bơm định lượng hóa chất khử trùng Cloramin B Q=30l/h, V=220v, P=0.2kw | Mô tả chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 113 | Lắp đặt Máy khuấy hóa chất + giá đỡ, bệ đổ vật liệu đồng bộ | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển hệ thống hệ thống hóa chất khử trùng Cloramin B | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | tủ |
| 115 | Hệ thống ống hàn nhiệt PPR, phụ kiện kết nối đường hóa chất khử trùng Cloramin B | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 116 | Hóa chất khử trùng Cloramin B chạy thử | Mô tả chương V, E-HSMT | 200 | kg |
| F | HẠNG MỤC 6: SÂN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ vách tôn | Mô tả chương V, E-HSMT | 209,8109 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả chương V, E-HSMT | 173,9048 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả chương V, E-HSMT | 2,1754 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả chương V, E-HSMT | 21,75 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả chương V, E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 21,75 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chương V, E-HSMT | 56,7981 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chương V, E-HSMT | 56,7981 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chương V, E-HSMT | 21,75 | m3 |
| G | HẠNG MỤC 7: SỬA CHỮA NHÀ KHO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả chương V, E-HSMT | 120,5063 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả chương V, E-HSMT | 16,3861 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chương V, E-HSMT | 2,7378 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chương V, E-HSMT | 2,7378 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chương V, E-HSMT | 2,7378 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 68,392 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 52,1143 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 16,3861 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V, E-HSMT | 68,392 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V, E-HSMT | 68,5004 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ tấm lợp tôn bao quanh nhà kho cũ | Mô tả chương V, E-HSMT | 2,5246 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu khung thép bao quanh nhà kho cũ | Mô tả chương V, E-HSMT | 20 | công |
| 13 | Vận chuyển tấm tôn và khung thép quanh nhà kho cũ về nơi tập kết | Mô tả chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả chương V, E-HSMT | 17 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chương V, E-HSMT | 17 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chương V, E-HSMT | 17 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,1186 | 100m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 2,2756 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 5,629 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0656 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,1312 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,1312 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,1312 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 4,9 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,1455 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0518 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả chương V, E-HSMT | 11,5807 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,3702 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,9381 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,171 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,5843 | 100m2 |
| 32 | Rải nilon làm móng công trình | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,917 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả chương V, E-HSMT | 9,17 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V, E-HSMT | 21,945 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 91,7 | m2 |
| 36 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,7407 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,7211 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả chương V, E-HSMT | 2,5903 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả chương V, E-HSMT | 2,5903 | tấn |
| 40 | Bu lông neo với móng M22 | Mô tả chương V, E-HSMT | 38 | cái |
| 41 | Bu lông liên kết M16 | Mô tả chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 3,83 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 3,83 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V, E-HSMT | 369,3264 | m2 |
| 45 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chương V, E-HSMT | 22,0174 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 108,6376 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 111,7354 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V, E-HSMT | 108,6376 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V, E-HSMT | 111,7354 | m2 |
| 50 | Lắp dựng vách tôn Panel dày 50mm, bề mặt sơn tĩnh điện | Mô tả chương V, E-HSMT | 37,6561 | m2 |
| 51 | Lợp mái tôn 3 lớp chống nóng, tôn dày 0.45mm (3 lớp tôn/PU/Bạc Alufilm/PP dày 18mm) | Mô tả chương V, E-HSMT | 1,7161 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả chương V, E-HSMT | 37,1678 | m |
| 53 | Máng thu nước Inox 304, kích thước 200x250x1,2mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 34,75 | kg |
| 54 | Sàn xuất cửa đi 2 cánh mở quay. khung sắt hộp bịt tôn, sơn chống rỉ phụ kiện đồng bộ | Mô tả chương V, E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 55 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ mở hất. Khung nhôm định hình hệ Việt Pháp, nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả chương V, E-HSMT | 15,2181 | m2 |
| 56 | Hộp aptomat 2 modul | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 57 | Aptomat MCB 1P 16A 6KA | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Công tắc 2 hạt 1 chiều lắp nổi | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Đèn tuýp LED 1,2m 2x18W | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Ổ cắm đôi 3 chấu 220V/16A | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 62 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả chương V, E-HSMT | 24 | m |
| 63 | Dây nối đất CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 64 | Dây nối đất CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả chương V, E-HSMT | 24 | m |
| 65 | Ống luồn dây D20 | Mô tả chương V, E-HSMT | 49 | m |
| 66 | Hộp nối dây | Mô tả chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 67 | Ống nhựa uPVC class 1 D110 | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 68 | Ống nhựa uPVC class 1 D90 | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 69 | Cầu thu nước mưa D90 | Mô tả chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Chếch uPVC D110 | Mô tả chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Chếch uPVC D90 | Mô tả chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 72 | Măng sông uPVC D110 | Mô tả chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Măng sông uPVC D90 | Mô tả chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| H | HẠNG MỤC 8: SỬA CHỮA NGOẠI THẤT VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT KHU TRẠM NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả chương V, E-HSMT | 431 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả chương V, E-HSMT | 78,1 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cổng sắt, hoa sắt | Mô tả chương V, E-HSMT | 24,9167 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả chương V, E-HSMT | 17,8429 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chương V, E-HSMT | 117,4929 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chương V, E-HSMT | 117,4929 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả chương V, E-HSMT | 246,462 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả chương V, E-HSMT | 31,3294 | m2 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 89,6325 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,2988 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,5976 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,5976 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,5976 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 6,9204 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả chương V, E-HSMT | 16,5666 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,8833 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,5501 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,3131 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,2975 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0476 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0049 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0458 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả chương V, E-HSMT | 11,3006 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chương V, E-HSMT | 24,1812 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 223,6235 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 16,2704 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x250 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V, E-HSMT | 486,3559 | m2 |
| 29 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,5279 | tấn |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả chương V, E-HSMT | 1,3611 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,343 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả chương V, E-HSMT | 102,8674 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả chương V, E-HSMT | 10,258 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V, E-HSMT | 101,5493 | m2 |
| 35 | Rải nilon làm móng công trình | Mô tả chương V, E-HSMT | 8,55 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chương V, E-HSMT | 85,5 | m3 |
| 37 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzaro vữa XM mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 605 | m2 |
| 38 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả chương V, E-HSMT | 170 | m |
| 39 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 39,06 | m3 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 1,784 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,1031 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 44 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả chương V, E-HSMT | 1.125 | viên |
| 45 | Lưới báo cáp | Mô tả chương V, E-HSMT | 125 | m |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,1384 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,1384 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,1384 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 51 | Khung móng cho cột đèn | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Ống HDPE 65/50 | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 53 | Đóng cọc chống sét L63x63x5 dài 2500 | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | cọc |
| 54 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 55 | Tai bắt tiếp địa sắt dẹt 50 dày 5mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 8m | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 57 | Lắp choá đèn cao áp P150W | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Cầu đèn D400 + bóng đèn 18W | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt tấm bắt thiết bị cửa cột | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | bảng |
| 61 | Lắp đặt cầu đấu dây | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 5A -250V | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Ống nhựa ruột gà D16 | Mô tả chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn lên đèn CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2 | Mô tả chương V, E-HSMT | 18 | m |
| 65 | Khung móng cho cột đèn | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 66 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 4 | m |
| 67 | Đóng cọc chống sét L63x63x5 dài 2500 | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | cọc |
| 68 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 4m mã 7/WY6123 | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 69 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | bảng |
| 70 | Dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x1,5)mm2 | Mô tả chương V, E-HSMT | 24 | m |
| 71 | Dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x2,5)mm2 | Mô tả chương V, E-HSMT | 192 | m |
| 72 | Dây CU/PVC/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | m |
| 73 | Dây CU/PVC/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 74 | Dây CU/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả chương V, E-HSMT | 24 | m |
| 75 | Dây CU/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả chương V, E-HSMT | 192 | m |
| 76 | Ống HDPE 40/30 | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 77 | Ống nhựa luồn dây D32 | Mô tả chương V, E-HSMT | 76 | m |
| 78 | Công tắc 1 hạt 1 chiều 16A | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Công tắc 1 hạt 1 chiều 10A | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 107,016 | m3 |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả chương V, E-HSMT | 15,3209 | m3 |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,4078 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,8156 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0082 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0082 | 100m3 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,2676 | 100m3 |
| 87 | Rải nilon làm móng công trình | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0822 | 100m2 |
| 88 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả chương V, E-HSMT | 10,976 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 17,6976 | m3 |
| 90 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 14,784 | m3 |
| 93 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,9625 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả chương V, E-HSMT | 7,316 | m3 |
| 95 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,896 | 100m2 |
| 96 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,1848 | tấn |
| 98 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 96,488 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 35,68 | m2 |
| 100 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V, E-HSMT | 10,8216 | m3 |
| 101 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,9292 | tấn |
| 102 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,4209 | 100m2 |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả chương V, E-HSMT | 117 | 1 cấu kiện |
| I | HẠNG MỤC 9: SỬA CHỮA NHÀ XE NX1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả chương V, E-HSMT | 128,91 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả chương V, E-HSMT | 365,787 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả chương V, E-HSMT | 1,4673 | tấn |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả chương V, E-HSMT | 387,029 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả chương V, E-HSMT | 45,6484 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả chương V, E-HSMT | 133,4798 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả chương V, E-HSMT | 33,528 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả chương V, E-HSMT | 18,073 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 76,9576 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chương V, E-HSMT | 327,0383 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chương V, E-HSMT | 327,0383 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,4332 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 16,3095 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 12,5798 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,2679 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,5358 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,5358 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,5358 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 6,4967 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,3473 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả chương V, E-HSMT | 23,6447 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,661 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 2,0382 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,1768 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả chương V, E-HSMT | 1,6803 | 100m2 |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả chương V, E-HSMT | 4,7952 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả chương V, E-HSMT | 4,7952 | tấn |
| 28 | Bu lông M22 | Mô tả chương V, E-HSMT | 84 | cái |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,2131 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 7,0712 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 7,0712 | tấn |
| 32 | Bu lông M14 | Mô tả chương V, E-HSMT | 72 | Bộ |
| 33 | Sơn tĩnh điện | Mô tả chương V, E-HSMT | 9.946,2 | kg |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,342 | 100m3 |
| 35 | Rải nilon làm móng công trình | Mô tả chương V, E-HSMT | 3,4203 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chương V, E-HSMT | 51,3045 | m3 |
| 37 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả chương V, E-HSMT | 11,05 | 10m |
| 38 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả chương V, E-HSMT | 110,5 | m |
| 39 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chương V, E-HSMT | 4,7827 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 59,4213 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 144,93 | m |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V, E-HSMT | 59,4213 | m2 |
| 43 | Lợp mái tôn 3 lớp chống nóng, tôn dày 0.45mm (3 lớp tôn/PU/Bạc Alufilm/PP dày 18mm) | Mô tả chương V, E-HSMT | 4,4647 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả chương V, E-HSMT | 63,46 | m |
| 45 | Máng thu nước Inox 304, kích thước 200x250x1,2mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 302,6088 | kg |
| 46 | Cục chặn bánh xe kích thước 560x150x100mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 47 | Biển báo vị trí xe | Mô tả chương V, E-HSMT | 12 | Cái |
| 48 | Lắp đặt hộp aptomat chứa 2 MCB | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A, ICU 6kA | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 6 phím 1 chiều 220/10A, âm tường | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn tuýp led, L=1.2m, P=18W | Mô tả chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 52 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 53 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả chương V, E-HSMT | 130 | m |
| 54 | Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả chương V, E-HSMT | 130 | m |
| 55 | Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 56 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 210 | m |
| 57 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả chương V, E-HSMT | 7 | hộp |
| 58 | Lắp đặt ống U.PVC D90mm PN8 | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống U.PVC D110mm PN8 | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút chếch D110mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút chếch D90mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D110mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng sông D110mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thoát sàn D90mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| J | HẠNG MỤC 10: SỬA CHỮA NHÀ XE NX2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả chương V, E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả chương V, E-HSMT | 3,739 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả chương V, E-HSMT | 31,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chương V, E-HSMT | 35,239 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chương V, E-HSMT | 18,8292 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,2646 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 11,3983 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,147 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,294 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,294 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,294 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 2,8701 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,1436 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả chương V, E-HSMT | 13,6847 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,3433 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,9382 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0912 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,7409 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả chương V, E-HSMT | 4,3366 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả chương V, E-HSMT | 1,5991 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0705 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,298 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,326 | 100m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,6864 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,6864 | tấn |
| 27 | Bulong M16 lắp đặt bán kèo: 2*4 | Mô tả chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 28 | Sơn tĩnh điện | Mô tả chương V, E-HSMT | 686,4 | kg |
| 29 | Rải nilon làm móng công trình | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,945 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chương V, E-HSMT | 14,175 | m3 |
| 31 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chương V, E-HSMT | 38,788 | m3 |
| 32 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả chương V, E-HSMT | 2,0328 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 352,6182 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 35 | Trát má cửa | Mô tả chương V, E-HSMT | 15,1932 | m2 |
| 36 | Ốp đá granite tự nhiên | Mô tả chương V, E-HSMT | 22,9763 | m2 |
| 37 | Ốp gạch thẻ lên tường 60x240mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 22,6192 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V, E-HSMT | 342,9619 | m2 |
| 39 | Lợp mái tôn 3 lớp chống nóng, tôn dày 0.45mm (3 lớp tôn/PU/Bạc Alufilm/PP dày 18mm) | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,9365 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả chương V, E-HSMT | 26,415 | m |
| 41 | Máng thu nước Inox 304, kích thước 200x250x1,2mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 94,2084 | kg |
| 42 | Cục chặn bánh xe kích thước 560x150x100mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 43 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ mở hất. Khung nhôm định hình hệ Việt Pháp, nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả chương V, E-HSMT | 3,672 | m2 |
| 44 | Sản xuất lắp đặt vách kính cố định. Khung nhôm định hình hệ Việt Pháp, nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 1,728 | m2 |
| 45 | Sản xuất lắp đặt cửa cuốn lá nhôm hợp kim 2 lớp lỗ thoáng, sơn tĩnh điện | Mô tả chương V, E-HSMT | 27,075 | m2 |
| 46 | Motor điện đồng trục, phụ kiện đồng bộ hộp điều khiển, điều khiển từ xa | Mô tả chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt hộp aptomat chứa 8 MCB | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt aptomat MCB 1P | Mô tả chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn tuýp đơn led, L=1.2m, P=18W | Mô tả chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn tuýp đôi led, L=1.2m, P=2x18W | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 220V/10A | Mô tả chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 220V/16A, âm tường | Mô tả chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 54 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 56 | Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 57 | Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 59 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 180 | m |
| 60 | Lắp đặt ống U.PVC D90mm PN8 | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống U.PVC D110mm PN8 | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút chếch D110mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút chếch D90mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D110mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông D110mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thoát sàn D90mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| K | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng phí | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4249962E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.849992E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về qui mô cấp công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng bản gốc hoặc bản công chứng. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng).Hợp đồng theo từng loại công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật riêng rẽ, tính cộng 01 hợp đồng công trình dân dụng và 01 hợp đồng hạ tầng kỹ thuật thành Hợp đồng tương tự.Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3: trong đó có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.649.982.000 VND, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.949.946.000 VNDLoại công trình: Công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.649.982.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.949.946.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự. Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng dân dụng | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn nén khí 3m3/ph | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Còn sử dụng tốt kèm theo giấy kiểm định thiết bị | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Còn sử dụng tốt kèm theo giấy kiểm định thiết bị | 1 |
| 4 | Máy nén khí 360m3/h | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Vận thăng ≥ 0,8T | Còn sử dụng tốt kèm theo giấy kiểm định thiết bị | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 150 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt kèm theo giấy kiểm định thiết bị | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch 1,7kw | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Máy hàn 23Kw | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Máy khoan điện cầm tay 0,62KW | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 13 | Máy mài ≥ 0,6KW | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 14 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm | Có tài liệu chứng minh đủ năng lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi