Gói thầu: XL-01: Sửa chữa gara ô tô, hạ tầng kỹ thuật khu trạm nước, mái nhà A2 và nhà A5

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220606581-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Y Hà Nội
Tên gói thầu XL-01: Sửa chữa gara ô tô, hạ tầng kỹ thuật khu trạm nước, mái nhà A2 và nhà A5
Số hiệu KHLCNT 20220514959
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 17:05:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,499,975,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4249962E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.849992E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về qui mô cấp công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng bản gốc hoặc bản công chứng. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng).Hợp đồng theo từng loại công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật riêng rẽ, tính cộng 01 hợp đồng công trình dân dụng và 01 hợp đồng hạ tầng kỹ thuật thành Hợp đồng tương tự.Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3: trong đó có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.649.982.000 VND, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.949.946.000 VNDLoại công trình: Công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.649.982.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.949.946.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự. Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn nén khí 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo giấy kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo giấy kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Vận thăng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo giấy kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo giấy kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy khoan điện cầm tay 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy mài ≥ 0,6KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh đủ năng lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Y Hà Nội
E-CDNT 1.2 XL-01: Sửa chữa gara ô tô, hạ tầng kỹ thuật khu trạm nước, mái nhà A2 và nhà A5
Sửa chữa gara ô tô, hạ tầng kỹ thuật khu trạm nước, mái nhà A2 và nhà A5
150 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trường Đại học Y Hà Nội, Địa chỉ: Số 1, Tôn Thất Tùng, Đống Đa, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Trung tâm Bảo tồn di tích và di sản kiến trúc – Viện Kiến trúc Quốc gia; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Văn phòng tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Văn phòng tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần HTCOM. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trường Đại học Y Hà Nội, Địa chỉ: Số 1, Tôn Thất Tùng, Đống Đa, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Y Hà Nội , địa chỉ: Số 1 Tôn Thất Tùng - Đống Đa - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trường Đại học Y Hà Nội, Địa chỉ: Số 1, Tôn Thất Tùng, Đống Đa, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Có lĩnh vực thi công công trình dân dụng và hạ tầng hạng III trở lên. - Năng lực tài chính lành mạnh, nộp một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến hết tháng 4/2022
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trường Đại học Y Hà Nội, Địa chỉ: Số 1, Tôn Thất Tùng, Đống Đa, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Y Tế, số 138 Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0246.273.2.273 Fax:0243.8464.051
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Bộ Y Tế, số 138 Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0246.273.2.273. Fax:0243.8464.051
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch – Tài chính Bộ Y Tế, số 138 Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0246.273.2.273 Fax:0243.8464.051
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: MÁI NHÀ A2
1Tháo dỡ hệ thống chống sét trên máiMô tả chương V, E-HSMT175,924m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả chương V, E-HSMT28,9085m2
3Tháo dỡ mái tônMô tả chương V, E-HSMT471,7079m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả chương V, E-HSMT5,7143tấn
5Tháo dỡ mái ngói chiều caoMô tả chương V, E-HSMT913,7044m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả chương V, E-HSMT868,6776m2
7Vận chuyển vật liệu xuống bằng vận thăng lồng Mô tả chương V, E-HSMT44,2453tấn
8Vận chuyển vật liệu xuống bằng vận thăng lồng Mô tả chương V, E-HSMT5,714tấn
9Vận chuyển vật liệu xuống bằng vận thăng lồng Mô tả chương V, E-HSMT4,7171100m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả chương V, E-HSMT7,5929m3
11Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả chương V, E-HSMT535,4521m2
12Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả chương V, E-HSMT18,3019m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả chương V, E-HSMT27,3841m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả chương V, E-HSMT27,3841m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả chương V, E-HSMT29,1412m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả chương V, E-HSMT264,92m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V, E-HSMT868,6776m2
18Thi công vách ốp tường composite Vân đá dày 2,8mmMô tả chương V, E-HSMT238,393m2
19Sản xuất lắp đặt nẹp chữ T6x0.5mm inox 304 bề mặt bóng gươngMô tả chương V, E-HSMT264,9m
20Gia công xà gồ thép hình C160x64x5x8.4mmMô tả chương V, E-HSMT5,3892tấn
21Gia công lito thép mạ kẽmMô tả chương V, E-HSMT0,8487tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả chương V, E-HSMT7,9472tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V, E-HSMT286,3584m2
24Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói, tôn 3 lớp chống nóngMô tả chương V, E-HSMT13,4696100m2
25Tôn úp nóc, úp sườnMô tả chương V, E-HSMT138m
26Gia công lắp đặt máng xối Inox 150x150x1mmMô tả chương V, E-HSMT202,19kg
27Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhàMô tả chương V, E-HSMT175,924m
28Lắp đặt Cầu chắn rác D100Mô tả chương V, E-HSMT23cái
29Lắp đặt ống thoát nước PVC D125mm, C2Mô tả chương V, E-HSMT0,79100m
30Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Mô tả chương V, E-HSMT51 lỗ khoan
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V, E-HSMT31,0194m2
32Màng chống thấm khò nóng Lemax PE-APP quy cách 1m, dày 3mm+ Vật liệu lót Lemax Primer SB (gốc bitum) hoặc tương đươngMô tả chương V, E-HSMT535,452m2
33Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100Mô tả chương V, E-HSMT535,452m2
34Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả chương V, E-HSMT6,2232tấn
35Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả chương V, E-HSMT13,4696100m2
36Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả chương V, E-HSMT9,881tấn
37Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả chương V, E-HSMT0,6023tấn
38Chống thấm vị trí tiếp giáp phần mái cải tạo và hiện trạngMô tả chương V, E-HSMT17,64m
B HẠNG MỤC 2: MÁI SẢNH NHÀ A2
1Đào bụi cây bằng thủ công, chặt cành và vận chuyểnMô tả chương V, E-HSMT6bụi
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả chương V, E-HSMT10,4m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả chương V, E-HSMT1,04m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả chương V, E-HSMT32,9472m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chương V, E-HSMT1,584m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả chương V, E-HSMT0,0158100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chương V, E-HSMT6,6m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,0464tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,2408tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả chương V, E-HSMT0,288100m2
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chương V, E-HSMT0,2477100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chương V, E-HSMT0,3451100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chương V, E-HSMT0,3451100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả chương V, E-HSMT0,3451100m3
15Gia công bản mãMô tả chương V, E-HSMT0,3715tấn
16Gia công cấu kiện dầm thépMô tả chương V, E-HSMT5,8434tấn
17Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạnMô tả chương V, E-HSMT6,2149tấn
18Gia công xà gồ thép hộp đenMô tả chương V, E-HSMT1,2478tấn
19Lắp dựng xà gồ thép hộp đenMô tả chương V, E-HSMT1,2478tấn
20Sơn tĩnh điệnMô tả chương V, E-HSMT6.387,5181kg
21Gia công lắp đặt Mái Poly carbonate đặc ruột dày 5mm (bao gồm nhân công hoàn thiện)Mô tả chương V, E-HSMT228m2
22Nẹp H nhôm 7mm, liên kết các tấm Poly carbonateMô tả chương V, E-HSMT188,4m
23Chân bắtMô tả chương V, E-HSMT96bộ
24Thi công sika Grout chèn chân cộtMô tả chương V, E-HSMT6Vị trí
25Bulong+cu+long đen chờ chân cột, Bulong M24 dài 800mmMô tả chương V, E-HSMT48Bộ
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả chương V, E-HSMT0,1382tấn
27Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D24mm, chiều sâu khoan Mô tả chương V, E-HSMT961 lỗ khoan
28Cấy Bulong+cu+long đen vào tường, Bulong M20 dài 200mm bằng keo HILTI RE500Mô tả chương V, E-HSMT96vị trí
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Terrazzo kt 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT10,4m2
C HẠNG MỤC 3: MÁI NHÀ A5
1Tháo dỡ hệ thống chống sét trên máiMô tả chương V, E-HSMT140,6m
2Tháo dỡ mái tônMô tả chương V, E-HSMT227,3024m2
3Tháo dỡ mái ngói chiều caoMô tả chương V, E-HSMT1.401,3937m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả chương V, E-HSMT6,9378tấn
5Vận chuyển vật liệu xuống bằng vận thăng lồng Mô tả chương V, E-HSMT65,9636tấn
6Vận chuyển vật liệu xuống bằng vận thăng lồng Mô tả chương V, E-HSMT2,3932100m2
7Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả chương V, E-HSMT79,03351m2
8Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả chương V, E-HSMT9,11m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả chương V, E-HSMT26,0577m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả chương V, E-HSMT0,2606m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả chương V, E-HSMT16,7241m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả chương V, E-HSMT304,074m2
13Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2mmMô tả chương V, E-HSMT0,3463tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả chương V, E-HSMT3,2309tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V, E-HSMT200,61m2
16Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói, tôn 3 lớp chống nóngMô tả chương V, E-HSMT15,2812100m2
17Tôn úp nóc, úp sườnMô tả chương V, E-HSMT184,85m
18Gia công lắp đặt máng xối, máng thu nước Inox 304Mô tả chương V, E-HSMT879,9834kg
19Cắt tường bê tông tạo khe lắp đặt tấm tôn chống thấm, phần tiếp giáp mái tôn và tường bê tông, tường xâyMô tả chương V, E-HSMT47,111m
20Lắp đặt tấm tôn chống thấm, bơm keo xử lý chống thấm vị trí mái tôn tiếp giám tường bê tông, tường xâyMô tả chương V, E-HSMT47,11Md
21Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhàMô tả chương V, E-HSMT137m
22Lắp đặt Cầu chắn rác D100Mô tả chương V, E-HSMT18cái
23Màng chống thấm khò nóng Lemax PE-APP quy cách 1m, dày 3mm+ Vật liệu lót Lemax Primer SB (gốc bitum) hoặc tương đươngMô tả chương V, E-HSMT105,378m2
24Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100Mô tả chương V, E-HSMT105,378m2
25Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả chương V, E-HSMT3,2309tấn
26Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả chương V, E-HSMT15,2812100m2
27Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả chương V, E-HSMT5,5996tấn
28Gia công lan can thép hộp mạ kẽmMô tả chương V, E-HSMT0,6034tấn
29Nở thép D10Mô tả chương V, E-HSMT352cái
30Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả chương V, E-HSMT3521 lỗ khoan
31Lắp dựng lan can sắtMô tả chương V, E-HSMT70,4m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V, E-HSMT54,784m2
33Ốp tâm aluminium ngoại thất dày 5mm, nhôm dày 0.4mm (EV3001,3002..hoặc tương đương)Mô tả chương V, E-HSMT4,38m2
34Bơm bọt nở chống thấm, bơm silicon đảm bảo kín khe lúnMô tả chương V, E-HSMT10,95m
35Bọc tấm Inox 304 dày 1mm che khe lúnMô tả chương V, E-HSMT107,5427kg
36Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả chương V, E-HSMT18,17861m2
37Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D6mm, chiều sâu khoan Mô tả chương V, E-HSMT3041 lỗ khoan
38Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D8mm, chiều sâu khoan Mô tả chương V, E-HSMT3041 lỗ khoan
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,0356tấn
40Vệ sinh, Bơm keo hilti các hố khoan cấy râu thépMô tả chương V, E-HSMT306vị trí
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả chương V, E-HSMT6,8082m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,3238tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,5996tấn
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả chương V, E-HSMT0,6711100m2
45Đục lỗ thông bê tông cốt thép, chiều dày sàn Mô tả chương V, E-HSMT121lỗ
46Lắp dặt ống nhựa PVC D110mm, PN6Mô tả chương V, E-HSMT1,6944100m
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V, E-HSMT1,6944m2
48Bơm vữa chương nở, láng vữa chống thấm xung quanh cổ ốngMô tả chương V, E-HSMT121lỗ
49Lắp đặt Cầu chắn rác D100Mô tả chương V, E-HSMT12cái
D HẠNG MỤC 4: MÁI NHÀ ĂN
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả chương V, E-HSMT473,6899m2
2Lợp mái bằng tôn chống nóng, chống ồn PU(3 lớp)Mô tả chương V, E-HSMT4,7369100m2
3Gia công lắp đặt máng xối, máng thu nước Inox 304, kích thước 200x300x1.4mmMô tả chương V, E-HSMT887,616kg
4Lắp đặt ống thoát nước mưa, ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110Mô tả chương V, E-HSMT0,498100m
5Lắp đặt Cầu chắn rác D100Mô tả chương V, E-HSMT4cái
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả chương V, E-HSMT9,576100m2
E HẠNG MỤC 5: SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU HÀNH VÀ NHÀ TRẠM NƯỚC SẠCH
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả chương V, E-HSMT13,86m2
2Cắt nền sân bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả chương V, E-HSMT151m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả chương V, E-HSMT1,386m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả chương V, E-HSMT0,352m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả chương V, E-HSMT0,5392m3
6Tháo tấm lợp tôn cũMô tả chương V, E-HSMT0,7895100m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả chương V, E-HSMT125,374m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả chương V, E-HSMT154,0319m2
9Tháo dỡ hệ thống đèn, quạt hiện trạngMô tả chương V, E-HSMT10công
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả chương V, E-HSMT4,5492m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả chương V, E-HSMT4,5492m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0TMô tả chương V, E-HSMT4,5492m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chương V, E-HSMT4,7431m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả chương V, E-HSMT2,8288m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chương V, E-HSMT0,0252100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chương V, E-HSMT0,0505100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chương V, E-HSMT0,0505100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả chương V, E-HSMT0,0505100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chương V, E-HSMT0,6852m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả chương V, E-HSMT0,0204100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả chương V, E-HSMT0,0128100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chương V, E-HSMT1,4284m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,0446tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,0942tấn
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả chương V, E-HSMT0,0368100m2
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả chương V, E-HSMT0,0818100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả chương V, E-HSMT0,6002m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,0354tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,128tấn
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả chương V, E-HSMT0,1091100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả chương V, E-HSMT2,8305m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,0475tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,1439tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,1712tấn
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả chương V, E-HSMT0,1767100m2
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả chương V, E-HSMT0,1627100m2
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chương V, E-HSMT0,0143100m3
38Rải nilon làm móng công trìnhMô tả chương V, E-HSMT0,0717100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chương V, E-HSMT0,7172m3
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả chương V, E-HSMT0,1971tấn
41Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả chương V, E-HSMT0,1971tấn
42Gia công xà gồ thépMô tả chương V, E-HSMT0,0972tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả chương V, E-HSMT0,0972tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V, E-HSMT15,68m2
45Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chương V, E-HSMT4,0114m3
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả chương V, E-HSMT20,2975m2
47Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả chương V, E-HSMT29,879m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả chương V, E-HSMT9,262m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả chương V, E-HSMT16,532m2
50Trát trần, vữa XM M75Mô tả chương V, E-HSMT14,6332m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V, E-HSMT161,0925m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V, E-HSMT208,9171m2
53Lợp mái tôn 3 lớp chống nóng, tôn dày 0.45mm (3 lớp tôn/PU/Bạc Alufilm/PP dày 18mm)Mô tả chương V, E-HSMT0,9356100m2
54Tôn úp nóc, úp sườnMô tả chương V, E-HSMT42,879m
55Xử lý khe co giãn giữa 2 lớp bê tông cũ và mới bằng lớp cao suMô tả chương V, E-HSMT4,42m
56Xử lý khe co giãn giữa 2 lớp bê tông cũ và mới bằng lớp Bitum nhựaMô tả chương V, E-HSMT4,42m
57Gia công lắp đặt Tấm Inox 304 dầy 1,8 mm, bịt đầu khe co giãnMô tả chương V, E-HSMT48,5601kg
58Quét sika chống thấm seno máiMô tả chương V, E-HSMT9,452m2
59Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 lớp 1Mô tả chương V, E-HSMT5,7m2
60Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 lớp 2Mô tả chương V, E-HSMT5,7m2
61Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT7,9182m2
62Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộMô tả chương V, E-HSMT2,4m2
63Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộMô tả chương V, E-HSMT1,6m2
64Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộMô tả chương V, E-HSMT3m2
65Vách kính, vách nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộMô tả chương V, E-HSMT1,68m2
66Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả chương V, E-HSMT0,0844tấn
67Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả chương V, E-HSMT4,68m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V, E-HSMT3,0688m2
69Tủ điện mặt nhựa đế nhựa 8 moduleMô tả chương V, E-HSMT1hộp
70Tủ điện mặt nhựa đế nhựa 4 moduleMô tả chương V, E-HSMT1hộp
71Aptomat MCB 1P 25A 6KAMô tả chương V, E-HSMT3cái
72Aptomat MCB 1P 16A 6KAMô tả chương V, E-HSMT6cái
73Aptomat MCB 1P 10A 6KAMô tả chương V, E-HSMT3cái
74Lắp đặt bộ khung cho Đèn LED Panel 300x300 16W âm trầnMô tả chương V, E-HSMT15bộ
75Đèn LED Panel 300x300 16W lắp nổiMô tả chương V, E-HSMT15bộ
76Đèn LED pha 50WMô tả chương V, E-HSMT2bộ
77Quạt trần + triết ápMô tả chương V, E-HSMT3cái
78Công tắc 1 hạt 1 chiều 10AMô tả chương V, E-HSMT2cái
79Công tắc 2 hạt 1 chiều 10AMô tả chương V, E-HSMT1cái
80Công tắc 4 hạt 1 chiều 10AMô tả chương V, E-HSMT1cái
81Ổ cắm đôi 3 chấu 220V/16AMô tả chương V, E-HSMT9cái
82Hộp nối dâyMô tả chương V, E-HSMT15hộp
83Dây điện CU/XLPE/PVC 2x(1Cx6) mm2Mô tả chương V, E-HSMT100m
84Dây điện CU/PVC/PVC 2x(1Cx4) mm2Mô tả chương V, E-HSMT40m
85Dây điện CU/PVC/PVC 2x(1Cx2.5) mm2Mô tả chương V, E-HSMT150m
86Dây điện CU/PVC/PVC 2x(1Cx1.5) mm2Mô tả chương V, E-HSMT200m
87Dây nối đất CU/PVC 1x4mm2Mô tả chương V, E-HSMT20m
88Dây nối đất CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả chương V, E-HSMT75m
89Dây nối đất CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả chương V, E-HSMT100m
90Dây nối đất CU/PVC 1x50mm2Mô tả chương V, E-HSMT20m
91Lắp đặt hộp tiếp địaMô tả chương V, E-HSMT1bộ
92Đóng cọc chống sét thép mạ đồng D16, dài 2500Mô tả chương V, E-HSMT4cọc
93Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 1Cx10mm2Mô tả chương V, E-HSMT13m
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả chương V, E-HSMT200m
95Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmMô tả chương V, E-HSMT12m
96Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả chương V, E-HSMT1máy
97Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả chương V, E-HSMT0,05100m
98Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả chương V, E-HSMT0,05100m
99Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả chương V, E-HSMT0,05100m
100Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả chương V, E-HSMT0,05100m
101Lắp đặt ống thoát nước ngưng D25mmMô tả chương V, E-HSMT0,05100m
102Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 25mmMô tả chương V, E-HSMT0,05100m
103Lắp đặt tủ điện 300x200x150mm tôn dày 2mm, sơn tĩnh điệnMô tả chương V, E-HSMT1tủ
104Lắp đặt cầu đấu dây điều khiểnMô tả chương V, E-HSMT1bộ
105Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x25mm2Mô tả chương V, E-HSMT320m
106Lắp đặt nút nhấn nhả có đèn D22/220V (Xanh, đỏ)Mô tả chương V, E-HSMT0,45 nút
107Ống nhựa uPVC class 1 D110Mô tả chương V, E-HSMT0,15100m
108Cầu thu nước mưa D110Mô tả chương V, E-HSMT2cái
109Chếch uPVC D110Mô tả chương V, E-HSMT10cái
110Măng sông uPVC D110Mô tả chương V, E-HSMT4cái
111Lắp đặt Bình nhựa chứa hóa chất khử trùng Cloramin B 2000lMô tả chương V, E-HSMT2bể
112Lắp đặt Bơm định lượng hóa chất khử trùng Cloramin B Q=30l/h, V=220v, P=0.2kwMô tả chương V, E-HSMT4bộ
113Lắp đặt Máy khuấy hóa chất + giá đỡ, bệ đổ vật liệu đồng bộMô tả chương V, E-HSMT2bộ
114Lắp đặt Tủ điện điều khiển hệ thống hệ thống hóa chất khử trùng Cloramin BMô tả chương V, E-HSMT2tủ
115Hệ thống ống hàn nhiệt PPR, phụ kiện kết nối đường hóa chất khử trùng Cloramin BMô tả chương V, E-HSMT2bộ
116Hóa chất khử trùng Cloramin B chạy thửMô tả chương V, E-HSMT200kg
F HẠNG MỤC 6: SÂN NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ vách tônMô tả chương V, E-HSMT209,8109m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả chương V, E-HSMT173,9048m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả chương V, E-HSMT2,1754tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả chương V, E-HSMT21,75m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả chương V, E-HSMT1,2m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chương V, E-HSMT21,75m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả chương V, E-HSMT56,7981m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả chương V, E-HSMT56,7981m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả chương V, E-HSMT21,75m3
G HẠNG MỤC 7: SỬA CHỮA NHÀ KHO
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả chương V, E-HSMT120,5063m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả chương V, E-HSMT16,3861m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả chương V, E-HSMT2,7378m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả chương V, E-HSMT2,7378m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0TMô tả chương V, E-HSMT2,7378m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT68,392m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT52,1143m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT16,3861m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V, E-HSMT68,392m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V, E-HSMT68,5004m2
11Tháo dỡ tấm lợp tôn bao quanh nhà kho cũMô tả chương V, E-HSMT2,5246100m2
12Tháo dỡ kết cấu khung thép bao quanh nhà kho cũMô tả chương V, E-HSMT20công
13Vận chuyển tấm tôn và khung thép quanh nhà kho cũ về nơi tập kếtMô tả chương V, E-HSMT10công
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả chương V, E-HSMT17m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả chương V, E-HSMT17m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0TMô tả chương V, E-HSMT17m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chương V, E-HSMT0,1186100m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chương V, E-HSMT2,2756m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả chương V, E-HSMT5,629m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chương V, E-HSMT0,0656100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chương V, E-HSMT0,1312100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chương V, E-HSMT0,1312100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả chương V, E-HSMT0,1312100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chương V, E-HSMT4,9m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả chương V, E-HSMT0,1455100m2
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả chương V, E-HSMT0,0518100m2
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả chương V, E-HSMT11,5807m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,3702tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,9381tấn
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả chương V, E-HSMT0,171100m2
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả chương V, E-HSMT0,5843100m2
32Rải nilon làm móng công trìnhMô tả chương V, E-HSMT0,917100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả chương V, E-HSMT9,17m3
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả chương V, E-HSMT21,945m3
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT91,7m2
36Gia công cột bằng thép hìnhMô tả chương V, E-HSMT0,7407tấn
37Lắp dựng cột thép các loạiMô tả chương V, E-HSMT0,7211tấn
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả chương V, E-HSMT2,5903tấn
39Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả chương V, E-HSMT2,5903tấn
40Bu lông neo với móng M22Mô tả chương V, E-HSMT38cái
41Bu lông liên kết M16Mô tả chương V, E-HSMT24cái
42Gia công xà gồ thépMô tả chương V, E-HSMT3,83tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả chương V, E-HSMT3,83tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V, E-HSMT369,3264m2
45Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chương V, E-HSMT22,0174m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT108,6376m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT111,7354m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V, E-HSMT108,6376m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V, E-HSMT111,7354m2
50Lắp dựng vách tôn Panel dày 50mm, bề mặt sơn tĩnh điệnMô tả chương V, E-HSMT37,6561m2
51Lợp mái tôn 3 lớp chống nóng, tôn dày 0.45mm (3 lớp tôn/PU/Bạc Alufilm/PP dày 18mm)Mô tả chương V, E-HSMT1,7161100m2
52Tôn úp nóc, úp sườnMô tả chương V, E-HSMT37,1678m
53Máng thu nước Inox 304, kích thước 200x250x1,2mmMô tả chương V, E-HSMT34,75kg
54Sàn xuất cửa đi 2 cánh mở quay. khung sắt hộp bịt tôn, sơn chống rỉ phụ kiện đồng bộMô tả chương V, E-HSMT7,2m2
55Sản xuất lắp đặt cửa sổ mở hất. Khung nhôm định hình hệ Việt Pháp, nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộMô tả chương V, E-HSMT15,2181m2
56Hộp aptomat 2 modulMô tả chương V, E-HSMT1hộp
57Aptomat MCB 1P 16A 6KAMô tả chương V, E-HSMT1cái
58Công tắc 2 hạt 1 chiều lắp nổiMô tả chương V, E-HSMT1cái
59Đèn tuýp LED 1,2m 2x18WMô tả chương V, E-HSMT2bộ
60Ổ cắm đôi 3 chấu 220V/16AMô tả chương V, E-HSMT1cái
61Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả chương V, E-HSMT25m
62Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả chương V, E-HSMT24m
63Dây nối đất CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả chương V, E-HSMT25m
64Dây nối đất CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả chương V, E-HSMT24m
65Ống luồn dây D20Mô tả chương V, E-HSMT49m
66Hộp nối dâyMô tả chương V, E-HSMT3hộp
67Ống nhựa uPVC class 1 D110Mô tả chương V, E-HSMT0,15100m
68Ống nhựa uPVC class 1 D90Mô tả chương V, E-HSMT0,23100m
69Cầu thu nước mưa D90Mô tả chương V, E-HSMT4cái
70Chếch uPVC D110Mô tả chương V, E-HSMT3cái
71Chếch uPVC D90Mô tả chương V, E-HSMT16cái
72Măng sông uPVC D110Mô tả chương V, E-HSMT4cái
73Măng sông uPVC D90Mô tả chương V, E-HSMT6cái
H HẠNG MỤC 8: SỬA CHỮA NGOẠI THẤT VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT KHU TRẠM NƯỚC
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả chương V, E-HSMT431m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả chương V, E-HSMT78,1m3
3Tháo dỡ cổng sắt, hoa sắtMô tả chương V, E-HSMT24,9167m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả chương V, E-HSMT17,8429m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả chương V, E-HSMT117,4929m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0TMô tả chương V, E-HSMT117,4929m3
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả chương V, E-HSMT246,462m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả chương V, E-HSMT31,3294m2
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chương V, E-HSMT89,6325m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chương V, E-HSMT0,2988100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chương V, E-HSMT0,5976100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chương V, E-HSMT0,5976100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả chương V, E-HSMT0,5976100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chương V, E-HSMT6,9204m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả chương V, E-HSMT16,5666m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả chương V, E-HSMT0,8833100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,5501tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,3131tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả chương V, E-HSMT0,2975m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả chương V, E-HSMT0,0476100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,0049tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,0458tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả chương V, E-HSMT11,3006m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chương V, E-HSMT24,1812m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT223,6235m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT16,2704m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x250 mm, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT11,7m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V, E-HSMT486,3559m2
29Gia công cột bằng thép tấmMô tả chương V, E-HSMT0,5279tấn
30Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả chương V, E-HSMT1,3611tấn
31Lắp dựng cột thép các loạiMô tả chương V, E-HSMT0,343tấn
32Lắp dựng lan can sắtMô tả chương V, E-HSMT102,8674m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả chương V, E-HSMT10,258m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V, E-HSMT101,5493m2
35Rải nilon làm móng công trìnhMô tả chương V, E-HSMT8,55100m2
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả chương V, E-HSMT85,5m3
37Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzaro vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT605m2
38Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả chương V, E-HSMT170m
39Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả chương V, E-HSMT90m
40Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chương V, E-HSMT39,06m3
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả chương V, E-HSMT1,784m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chương V, E-HSMT0,1031100m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chương V, E-HSMT0,27100m3
44Gạch chỉ bảo vệ cápMô tả chương V, E-HSMT1.125viên
45Lưới báo cápMô tả chương V, E-HSMT125m
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chương V, E-HSMT0,1384100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chương V, E-HSMT0,1384100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả chương V, E-HSMT0,1384100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chương V, E-HSMT1,28m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chương V, E-HSMT0,504m3
51Khung móng cho cột đènMô tả chương V, E-HSMT2bộ
52Ống HDPE 65/50Mô tả chương V, E-HSMT0,06100m
53Đóng cọc chống sét L63x63x5 dài 2500Mô tả chương V, E-HSMT2cọc
54Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả chương V, E-HSMT6m
55Tai bắt tiếp địa sắt dẹt 50 dày 5mmMô tả chương V, E-HSMT2cái
56Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 8mMô tả chương V, E-HSMT2cột
57Lắp choá đèn cao áp P150WMô tả chương V, E-HSMT2bộ
58Cầu đèn D400 + bóng đèn 18WMô tả chương V, E-HSMT2bộ
59Lắp đặt tấm bắt thiết bị cửa cộtMô tả chương V, E-HSMT2cái
60Lắp bảng điện cửa cộtMô tả chương V, E-HSMT2bảng
61Lắp đặt cầu đấu dâyMô tả chương V, E-HSMT2cái
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 5A -250VMô tả chương V, E-HSMT2cái
63Ống nhựa ruột gà D16Mô tả chương V, E-HSMT20m
64Lắp đặt dây dẫn lên đèn CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2Mô tả chương V, E-HSMT18m
65Khung móng cho cột đènMô tả chương V, E-HSMT2bộ
66Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả chương V, E-HSMT4m
67Đóng cọc chống sét L63x63x5 dài 2500Mô tả chương V, E-HSMT2cọc
68Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 4m mã 7/WY6123Mô tả chương V, E-HSMT2cột
69Lắp bảng điện cửa cộtMô tả chương V, E-HSMT2bảng
70Dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x1,5)mm2Mô tả chương V, E-HSMT24m
71Dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x2,5)mm2Mô tả chương V, E-HSMT192m
72Dây CU/PVC/PVC (1x1,5)mm2Mô tả chương V, E-HSMT2m
73Dây CU/PVC/PVC (1x2,5)mm2Mô tả chương V, E-HSMT5m
74Dây CU/PVC (1x1,5)mm2Mô tả chương V, E-HSMT24m
75Dây CU/PVC (1x2,5)mm2Mô tả chương V, E-HSMT192m
76Ống HDPE 40/30Mô tả chương V, E-HSMT0,04100m
77Ống nhựa luồn dây D32Mô tả chương V, E-HSMT76m
78Công tắc 1 hạt 1 chiều 16AMô tả chương V, E-HSMT2cái
79Công tắc 1 hạt 1 chiều 10AMô tả chương V, E-HSMT1cái
80Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chương V, E-HSMT107,016m3
81Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả chương V, E-HSMT15,3209m3
82Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chương V, E-HSMT0,4078100m3
83Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chương V, E-HSMT0,8156100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chương V, E-HSMT0,0082100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả chương V, E-HSMT0,0082100m3
86Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chương V, E-HSMT0,2676100m3
87Rải nilon làm móng công trìnhMô tả chương V, E-HSMT0,0822100m2
88Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Mô tả chương V, E-HSMT10,976m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chương V, E-HSMT17,6976m3
90Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả chương V, E-HSMT0,336100m2
91Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả chương V, E-HSMT0,0384100m2
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT14,784m3
93Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT0,9625m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả chương V, E-HSMT7,316m3
95Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả chương V, E-HSMT0,896100m2
96Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả chương V, E-HSMT0,073100m2
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,1848tấn
98Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT96,488m2
99Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT35,68m2
100Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả chương V, E-HSMT10,8216m3
101Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả chương V, E-HSMT0,9292tấn
102Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chương V, E-HSMT0,4209100m2
103Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả chương V, E-HSMT1171 cấu kiện
I HẠNG MỤC 9: SỬA CHỮA NHÀ XE NX1
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả chương V, E-HSMT128,91m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả chương V, E-HSMT365,787m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả chương V, E-HSMT1,4673tấn
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả chương V, E-HSMT387,029m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả chương V, E-HSMT45,6484m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả chương V, E-HSMT133,4798m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả chương V, E-HSMT33,528m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả chương V, E-HSMT18,073m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chương V, E-HSMT76,9576m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả chương V, E-HSMT327,0383m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả chương V, E-HSMT327,0383m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chương V, E-HSMT0,4332100m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chương V, E-HSMT16,3095m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả chương V, E-HSMT12,5798m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chương V, E-HSMT0,2679100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chương V, E-HSMT0,5358100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chương V, E-HSMT0,5358100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả chương V, E-HSMT0,5358100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chương V, E-HSMT6,4967m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả chương V, E-HSMT0,3473100m2
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả chương V, E-HSMT23,6447m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,661tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT2,0382tấn
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả chương V, E-HSMT0,1768100m2
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả chương V, E-HSMT1,6803100m2
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả chương V, E-HSMT4,7952tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả chương V, E-HSMT4,7952tấn
28Bu lông M22Mô tả chương V, E-HSMT84cái
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả chương V, E-HSMT0,2131tấn
30Gia công xà gồ thépMô tả chương V, E-HSMT7,0712tấn
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả chương V, E-HSMT7,0712tấn
32Bu lông M14Mô tả chương V, E-HSMT72Bộ
33Sơn tĩnh điệnMô tả chương V, E-HSMT9.946,2kg
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chương V, E-HSMT0,342100m3
35Rải nilon làm móng công trìnhMô tả chương V, E-HSMT3,4203100m2
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả chương V, E-HSMT51,3045m3
37Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMô tả chương V, E-HSMT11,0510m
38Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả chương V, E-HSMT110,5m
39Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chương V, E-HSMT4,7827m3
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT59,4213m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT144,93m
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V, E-HSMT59,4213m2
43Lợp mái tôn 3 lớp chống nóng, tôn dày 0.45mm (3 lớp tôn/PU/Bạc Alufilm/PP dày 18mm)Mô tả chương V, E-HSMT4,4647100m2
44Tôn úp nóc, úp sườnMô tả chương V, E-HSMT63,46m
45Máng thu nước Inox 304, kích thước 200x250x1,2mmMô tả chương V, E-HSMT302,6088kg
46Cục chặn bánh xe kích thước 560x150x100mmMô tả chương V, E-HSMT36cái
47Biển báo vị trí xeMô tả chương V, E-HSMT12Cái
48Lắp đặt hộp aptomat chứa 2 MCBMô tả chương V, E-HSMT1hộp
49Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A, ICU 6kAMô tả chương V, E-HSMT1cái
50Lắp đặt công tắc 6 phím 1 chiều 220/10A, âm tườngMô tả chương V, E-HSMT1cái
51Lắp đặt đèn tuýp led, L=1.2m, P=18WMô tả chương V, E-HSMT12bộ
52Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả chương V, E-HSMT80m
53Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả chương V, E-HSMT130m
54Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả chương V, E-HSMT130m
55Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x4mm2Mô tả chương V, E-HSMT80m
56Lắp đặt ống luồn dây PVC D20mmMô tả chương V, E-HSMT210m
57Lắp đặt hộp nối dâyMô tả chương V, E-HSMT7hộp
58Lắp đặt ống U.PVC D90mm PN8Mô tả chương V, E-HSMT0,4100m
59Lắp đặt ống U.PVC D110mm PN8Mô tả chương V, E-HSMT0,18100m
60Lắp đặt cút chếch D110mmMô tả chương V, E-HSMT4cái
61Lắp đặt cút chếch D90mmMô tả chương V, E-HSMT8cái
62Lắp đặt cầu chắn rác Inox D110mmMô tả chương V, E-HSMT2cái
63Lắp đặt măng sông D110mmMô tả chương V, E-HSMT10cái
64Lắp đặt phễu thoát sàn D90mmMô tả chương V, E-HSMT4cái
J HẠNG MỤC 10: SỬA CHỮA NHÀ XE NX2
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả chương V, E-HSMT19,2m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả chương V, E-HSMT3,739m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả chương V, E-HSMT31,5m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả chương V, E-HSMT35,239m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả chương V, E-HSMT18,8292m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chương V, E-HSMT0,2646100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chương V, E-HSMT11,3983m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả chương V, E-HSMT6,24m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chương V, E-HSMT0,147100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chương V, E-HSMT0,294100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chương V, E-HSMT0,294100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả chương V, E-HSMT0,294100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chương V, E-HSMT2,8701m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả chương V, E-HSMT0,1436100m2
15Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả chương V, E-HSMT13,6847m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,3433tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,9382tấn
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả chương V, E-HSMT0,0912100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả chương V, E-HSMT0,7409100m2
20Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả chương V, E-HSMT4,3366m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả chương V, E-HSMT1,5991m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,0705tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,298tấn
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả chương V, E-HSMT0,326100m2
25Gia công xà gồ thépMô tả chương V, E-HSMT0,6864tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả chương V, E-HSMT0,6864tấn
27Bulong M16 lắp đặt bán kèo: 2*4Mô tả chương V, E-HSMT8bộ
28Sơn tĩnh điệnMô tả chương V, E-HSMT686,4kg
29Rải nilon làm móng công trìnhMô tả chương V, E-HSMT0,945100m2
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả chương V, E-HSMT14,175m3
31Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chương V, E-HSMT38,788m3
32Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả chương V, E-HSMT2,0328m3
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT352,6182m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT18,48m2
35Trát má cửaMô tả chương V, E-HSMT15,1932m2
36Ốp đá granite tự nhiênMô tả chương V, E-HSMT22,9763m2
37Ốp gạch thẻ lên tường 60x240mmMô tả chương V, E-HSMT22,6192m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V, E-HSMT342,9619m2
39Lợp mái tôn 3 lớp chống nóng, tôn dày 0.45mm (3 lớp tôn/PU/Bạc Alufilm/PP dày 18mm)Mô tả chương V, E-HSMT0,9365100m2
40Tôn úp nóc, úp sườnMô tả chương V, E-HSMT26,415m
41Máng thu nước Inox 304, kích thước 200x250x1,2mmMô tả chương V, E-HSMT94,2084kg
42Cục chặn bánh xe kích thước 560x150x100mmMô tả chương V, E-HSMT9cái
43Sản xuất lắp đặt cửa sổ mở hất. Khung nhôm định hình hệ Việt Pháp, nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộMô tả chương V, E-HSMT3,672m2
44Sản xuất lắp đặt vách kính cố định. Khung nhôm định hình hệ Việt Pháp, nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mmMô tả chương V, E-HSMT1,728m2
45Sản xuất lắp đặt cửa cuốn lá nhôm hợp kim 2 lớp lỗ thoáng, sơn tĩnh điệnMô tả chương V, E-HSMT27,075m2
46Motor điện đồng trục, phụ kiện đồng bộ hộp điều khiển, điều khiển từ xaMô tả chương V, E-HSMT3bộ
47Lắp đặt hộp aptomat chứa 8 MCBMô tả chương V, E-HSMT1hộp
48Lắp đặt aptomat MCB 1P Mô tả chương V, E-HSMT7cái
49Lắp đặt đèn tuýp đơn led, L=1.2m, P=18WMô tả chương V, E-HSMT5bộ
50Lắp đặt đèn tuýp đôi led, L=1.2m, P=2x18WMô tả chương V, E-HSMT1bộ
51Lắp đặt công tắc 1 chiều 220V/10AMô tả chương V, E-HSMT3cái
52Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 220V/16A, âm tườngMô tả chương V, E-HSMT3cái
53Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả chương V, E-HSMT60m
54Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả chương V, E-HSMT50m
55Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả chương V, E-HSMT80m
56Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x4mm2Mô tả chương V, E-HSMT60m
57Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả chương V, E-HSMT50m
58Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả chương V, E-HSMT80m
59Lắp đặt ống luồn dây PVC D20mmMô tả chương V, E-HSMT180m
60Lắp đặt ống U.PVC D90mm PN8Mô tả chương V, E-HSMT0,18100m
61Lắp đặt ống U.PVC D110mm PN8Mô tả chương V, E-HSMT0,16100m
62Lắp đặt cút chếch D110mmMô tả chương V, E-HSMT4cái
63Lắp đặt cút chếch D90mmMô tả chương V, E-HSMT8cái
64Lắp đặt cầu chắn rác Inox D110mmMô tả chương V, E-HSMT2cái
65Lắp đặt măng sông D110mmMô tả chương V, E-HSMT10cái
66Lắp đặt phễu thoát sàn D90mmMô tả chương V, E-HSMT4cái
K CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Dự phòng phíTheo hồ sơ được phê duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4249962E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.849992E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về qui mô cấp công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng bản gốc hoặc bản công chứng. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng).Hợp đồng theo từng loại công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật riêng rẽ, tính cộng 01 hợp đồng công trình dân dụng và 01 hợp đồng hạ tầng kỹ thuật thành Hợp đồng tương tự.Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3: trong đó có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.649.982.000 VND, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.949.946.000 VNDLoại công trình: Công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.649.982.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.949.946.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự. Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng dân dụng 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng phần hạ tầng kỹ thuật 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn nén khí 3m3/ph Còn sử dụng tốt1
2 Máy đào ≥ 0,8 m3 Còn sử dụng tốt kèm theo giấy kiểm định thiết bị1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Còn sử dụng tốt kèm theo giấy kiểm định thiết bị1
4 Máy nén khí 360m3/h Còn sử dụng tốt1
5 Vận thăng ≥ 0,8T Còn sử dụng tốt kèm theo giấy kiểm định thiết bị1
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn vữa 150 lít Còn sử dụng tốt1
9 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt kèm theo giấy kiểm định thiết bị1
10 Máy cắt gạch 1,7kw Còn sử dụng tốt3
11 Máy hàn 23Kw Còn sử dụng tốt3
12 Máy khoan điện cầm tay 0,62KW Còn sử dụng tốt3
13 Máy mài ≥ 0,6KW Còn sử dụng tốt3
14 Đồng hồ đo điện vạn năng Còn sử dụng tốt1
15 Phòng thí nghiệm Có tài liệu chứng minh đủ năng lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->