Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220605946-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN ANH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220581681
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Quảng Châu và các nguồn vốn hợp pháp khác)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 17:02:00 đến ngày 2022-06-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,604,693,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 139,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Công trình tương tự: Là công trình xây dựng giao thông cấp IV có giá trị hợp đồng ≥ 8.200.000.000 VND.(i) số lượng hợp đồng là N = 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 8.200.000.000 VND. (N x V = X = 8.200.000.000 VND. hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N = 1 , mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 8.200.000.000 VND.và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 8.200.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng kỹ thuật công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu 10 -15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu 10 -15 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy Thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy rải bê tông nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nấu và tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy nấu và tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN ANH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Quảng Châu (đoạn từ cống Binh đến cống xóm 8)
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Quảng Châu và các nguồn vốn hợp pháp khác)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN ANH , địa chỉ: Số 46, đường Lương Đình Của, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Châu Địa chỉ: xã Quảng Châu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyên Anh Địa chỉ: Đường Lương Định Của, phường An Tảo, thành phố
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng QMD và Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng TDT + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyên Anh + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH xây dựng và TM Tân Hưng


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN ANH , địa chỉ: Số 46, đường Lương Đình Của, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Châu Địa chỉ: xã Quảng Châu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyên Anh Địa chỉ: Đường Lương Định Của, phường An Tảo, thành phố


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có) - Cơ cấu tổ chức và kinh nghiệm của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; Chứng chỉ hoạt động năng lực về xây dựng). - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh các năm, 2019, 2020, 2021) kèm theo giấy xác nhận nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan thu thuế đến hết quý 4 năm 2021. - Bản chụp chứng thực (hoặc bản gốc) Văn bằng chứng chỉ các nhân sự chủ chốt cho gói thầu. - Bản chụp chứng thực ( hoặc bản gốc) chứng minh về huy động máy móc thi công cho gói thầu. - Bản chụp hợp đồng thi công tương tự đã thực hiện (được công chứng hoặc chứng thực). (Ghi chú: Không áp dụng cho hợp đồng là nhà thầu phụ làm công việc trên 15% giá trị hợp đồng chính) - Bản quyết định phê duyệt bản vẽ thi công và dự toán hoặc BCKTKT để xác định quy mô và loại cấp công trình.(được công chứng hoặc chứng thực). - Bản chụp Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng (được công chứng hoặc chứng thực) hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng (trên 80% giá trị hợp đồng). Cùng các tài liệu khác để phục vụ tính hợp lệ dự thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 139.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Châu Địa chỉ: xã Quảng Châu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyên Anh Địa chỉ: Đường Lương Định Của, phường An Tảo, thành phố
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Xã Quảng Châu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yê
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tài chính – kế toán Xã Quảng Châu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Hưng Yên; địa chỉ: Số 8, Chùa Chuông, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường, ATGT
1Cắt mặt đường bê tông hiện trạng để phá dỡ kết cấu mặt đườngTheo phần 2 chương V E-HSMT891,58md
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo phần 2 chương V E-HSMT469,22m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo phần 2 chương V E-HSMT2,815100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIITheo phần 2 chương V E-HSMT70,3821m3
5Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II, bằng 20% KLTheo phần 2 chương V E-HSMT690,8561m3
6Đào khuôn đường bằng máy - Cấp đất II, bằng 80% KLTheo phần 2 chương V E-HSMT27,634100m3
7Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I, bằng 20% KLTheo phần 2 chương V E-HSMT34,5621m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I, bằng 80% KLTheo phần 2 chương V E-HSMT1,383100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phần 2 chương V E-HSMT10,972100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo phần 2 chương V E-HSMT17,667100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98, bằng 20% KLTheo phần 2 chương V E-HSMT3,406100m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98, bằng 80% KLTheo phần 2 chương V E-HSMT13,625100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo phần 2 chương V E-HSMT14,773100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo phần 2 chương V E-HSMT10,503100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo phần 2 chương V E-HSMT61,245100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo phần 2 chương V E-HSMT61,245100m2
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo phần 2 chương V E-HSMT1,728100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT22,248100m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo phần 2 chương V E-HSMT821,13m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo phần 2 chương V E-HSMT1,728100m3/1km
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT22,248100m3/1km
22Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo phần 2 chương V E-HSMT821,13m3
23Lát gạch xi măng tự chèn 5,3cmTheo phần 2 chương V E-HSMT1.705,7m2
24Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Theo phần 2 chương V E-HSMT1,933100m3
25Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 5TTheo phần 2 chương V E-HSMT1,933100m3
26Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 5T, vận chuyển tiếp theo 6kmTheo phần 2 chương V E-HSMT1,933100m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - vữa XM M75Theo phần 2 chương V E-HSMT34,27m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phần 2 chương V E-HSMT1,323100m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT109,78m3
30Ván khuôn móngTheo phần 2 chương V E-HSMT3,368100m2
31Bê tông tấm đan RTG, Block vát , bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo phần 2 chương V E-HSMT118m3
32Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn Block, rãnh tam giácTheo phần 2 chương V E-HSMT16,002100m2
33Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M75, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT1.475,8m
34Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M75, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT229,9m
35Lát rãnh tam giácTheo phần 2 chương V E-HSMT415,51m2
36Đào móng cột biển báo, cọc tiêuTheo phần 2 chương V E-HSMT5,131m3
37Ván khuôn móng cột biển báoTheo phần 2 chương V E-HSMT0,27100m2
38Bê tông móng biển báo M150, đá 2x4, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT3,375m3
39Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo phần 2 chương V E-HSMT27cái
40SX Biển tam giác cạnh 70x70x70cmTheo phần 2 chương V E-HSMT27 cái
41Cột biển báo D89 (bằng thép ống dày 2mm, sơn trắng đỏ)Theo phần 2 chương V E-HSMT26 cái
42Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo phần 2 chương V E-HSMT357,5m2
B Phần thoát nước
1Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnTheo phần 2 chương V E-HSMT678cấu kiện
2Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất II, bằng 20% KLTheo phần 2 chương V E-HSMT561,5261m3
3Đào móng rãnh thoát nước bằng máy đào - Cấp đất II, bằng 80% KLTheo phần 2 chương V E-HSMT22,461100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo phần 2 chương V E-HSMT107,78m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT3,96m3
6Ván khuôn móngTheo phần 2 chương V E-HSMT0,08100m2
7Xây tường đầu, tường cánh bằng gạch không nung 5x10x20 vữa XM M75Theo phần 2 chương V E-HSMT2,8m3
8Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75Theo phần 2 chương V E-HSMT84,91m3
9Bê tông giằng đỉnh M200, đá 1x2, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT4,28m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo phần 2 chương V E-HSMT0,506100m2
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo phần 2 chương V E-HSMT481,44m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phần 2 chương V E-HSMT170,06m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính dTheo phần 2 chương V E-HSMT13,8tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính dTheo phần 2 chương V E-HSMT13,775tấn
15Thép thang D22Theo phần 2 chương V E-HSMT0,401tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo phần 2 chương V E-HSMT6,391100m2
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mmTheo phần 2 chương V E-HSMT3111 đoạn ống
18Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo phần 2 chương V E-HSMT117,4710 tấn/1km
19Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10km tiếp theoTheo phần 2 chương V E-HSMT117,4710 tấn/1km
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo phần 2 chương V E-HSMT282mối nối
21Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 300mmTheo phần 2 chương V E-HSMT0,75100 m
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 200mmTheo phần 2 chương V E-HSMT4100m
23Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 200mmTheo phần 2 chương V E-HSMT40cái
24Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmTheo phần 2 chương V E-HSMT1.498cái
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo phần 2 chương V E-HSMT0,142100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Theo phần 2 chương V E-HSMT0,148100m3
27Hoàn trả mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo phần 2 chương V E-HSMT0,029100m3
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo phần 2 chương V E-HSMT7341 cấu kiện
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo phần 2 chương V E-HSMT7341 cấu kiện
30Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo phần 2 chương V E-HSMT35,78310 tấn/1km
31Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theoTheo phần 2 chương V E-HSMT35,78310 tấn/1km
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga, rãnh bằng máyTheo phần 2 chương V E-HSMT734cái
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ga thu nước mặt đườngTheo phần 2 chương V E-HSMT56cái
34Lắp đặt lắp ga gangTheo phần 2 chương V E-HSMT341cấu kiện
35Cụm hố thu nước mặt + lưới chắn rác bằng gangTheo phần 2 chương V E-HSMT56bộ
36Nắp ga gang tròn D900Theo phần 2 chương V E-HSMT34bộ
37Cắt ống, đấu nối với ga thoát nước D1000Theo phần 2 chương V E-HSMT1vị trí
38Đục, cắt thành rãnh B1000 hiện trạng để lắp đặt, đấu nối với ống HDPE - D300, ga thu nước mặtTheo phần 2 chương V E-HSMT17vị trí
39Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (tạm tính cự ly vận chuyển là 15km)Theo phần 2 chương V E-HSMT14,09710 tấn/1km
C Phần điện chiếu sáng
1Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo phần 2 chương V E-HSMT10,283100m
2Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo phần 2 chương V E-HSMT1.028,3m
3Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo phần 2 chương V E-HSMT240đầu cáp
4Cáp đồng trần M10 tiếp địa liên hoànTheo phần 2 chương V E-HSMT1.028,3m
5Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50 bảo vệ cápTheo phần 2 chương V E-HSMT8,81100m
6Lưới bảo vệ cáp ngầmTheo phần 2 chương V E-HSMT7,995m2
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo phần 2 chương V E-HSMT0,08100m2
8Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo phần 2 chương V E-HSMT0,261000v
9Gạch không nungTheo phần 2 chương V E-HSMT260viên
10Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Theo phần 2 chương V E-HSMT0,273100m
11Ống thép qua đường D75Theo phần 2 chương V E-HSMT27,3m
12Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo phần 2 chương V E-HSMT1,924m3
13Cát đenTheo phần 2 chương V E-HSMT1,924m3
14Lưới bảo vệ cáp ngầmTheo phần 2 chương V E-HSMT257,993m2
15Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo phần 2 chương V E-HSMT2,58100m2
16Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo phần 2 chương V E-HSMT8,391000v
17Gạch không nungTheo phần 2 chương V E-HSMT8.390viên
18Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo phần 2 chương V E-HSMT62,086m3
19cát đenTheo phần 2 chương V E-HSMT62,086m3
20Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo phần 2 chương V E-HSMT20cái
21Đầu cốt M16Theo phần 2 chương V E-HSMT240cái
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo phần 2 chương V E-HSMT2410 đầu cốt
23Đào móng cột đèn chiếu sáng đất cấp IITheo phần 2 chương V E-HSMT0,2351m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT0,028m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT0,197m3
26Khung Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo phần 2 chương V E-HSMT1bộ
27Ván khuôn móng cộtTheo phần 2 chương V E-HSMT0,017100m2
28Lắp đặt ống xoắn HDPE 65/50 bảo vệ cápTheo phần 2 chương V E-HSMT0,02100m
29Đào móng cột đèn chiếu sáng đất cấp IITheo phần 2 chương V E-HSMT23,11m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT19,2m3
31Khung Móng cột đèn chiếu sáng M24x300x300x675Theo phần 2 chương V E-HSMT30bộ
32Ván khuôn móng cộtTheo phần 2 chương V E-HSMT1,152100m2
33Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50 bảo vệ cápTheo phần 2 chương V E-HSMT0,6100m
34Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phần 2 chương V E-HSMT0,102100m3
35Lắp bảng điện cửa cộtTheo phần 2 chương V E-HSMT30bảng
36Cầu đấu dây 60A-500W-4 mắt:Theo phần 2 chương V E-HSMT30Cái
37Áp tô mát 1 pha -6A-250V:Theo phần 2 chương V E-HSMT60Cái
38Bulol + êcu M6x50Theo phần 2 chương V E-HSMT120bộ
39Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép bát giác tròn côn, liền cần đơn, H=9m, tôn dày 3,5mmTheo phần 2 chương V E-HSMT30cột
40Lắp đèn Led 120W chiếu sáng đường Rạng Đông D02L/120W.HY hoặc tương đươngTheo phần 2 chương V E-HSMT30bộ
41Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Theo phần 2 chương V E-HSMT30cột
42Luồn cáp cửa cộtTheo phần 2 chương V E-HSMT60đầu cáp
43Vỏ tủ LXHXB=0,6x1,0x0,4Theo phần 2 chương V E-HSMT1tủ
44Atomat 1 pha dòng cặt 4,5kaTheo phần 2 chương V E-HSMT6cái
45Rơ le thời gianTheo phần 2 chương V E-HSMT2cái
46Chuyển mạchTheo phần 2 chương V E-HSMT1cái
47Contactor 3P; 32aTheo phần 2 chương V E-HSMT2cái
48Atomat tổng 3P-6KA-50ATheo phần 2 chương V E-HSMT1cái
49Cầu chìTheo phần 2 chương V E-HSMT2cái
50ổn ápTheo phần 2 chương V E-HSMT1cái
51Ốc vít và dây nối các loạiTheo phần 2 chương V E-HSMT1tủ
52Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo phần 2 chương V E-HSMT71 cái
53Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le kỹ thuật số các loạiTheo phần 2 chương V E-HSMT81 cái
54Thép các loại mạ kẽmTheo phần 2 chương V E-HSMT460,176kg
55Bu lông+đai ốc M16x50Theo phần 2 chương V E-HSMT30bộ
56Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo phần 2 chương V E-HSMT310 cọc
57Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmTheo phần 2 chương V E-HSMT60m
58Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo phần 2 chương V E-HSMT7,21m3
59Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phần 2 chương V E-HSMT0,072100m3
60Thép các loại mạ kẽm nhúng nóngTheo phần 2 chương V E-HSMT95,758kg
61Bu lông+đai ốc M16x50Theo phần 2 chương V E-HSMT2bộ
62Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại ITheo phần 2 chương V E-HSMT0,610 cọc
63Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmTheo phần 2 chương V E-HSMT34m
64Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT6,161m3
65Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phần 2 chương V E-HSMT0,062100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Công trình tương tự: Là công trình xây dựng giao thông cấp IV có giá trị hợp đồng ≥ 8.200.000.000 VND.(i) số lượng hợp đồng là N = 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 8.200.000.000 VND. (N x V = X = 8.200.000.000 VND. hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N = 1 , mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 8.200.000.000 VND.và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 8.200.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng kỹ thuật công trình52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,5 m3 Máy đào 0,5 m31
2 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ2
3 Máy trộn bê tông 250L Máy trộn bê tông 250L2
4 Máy lu 10 -15 tấn Máy lu 10 -15 tấn2
5 Máy bơm nước Máy bơm nước2
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
7 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
8 Máy Thủy bình Máy Thủy bình1
9 Máy trộn vữa 80L Máy trộn vữa 80L2
10 Máy rải bê tông nhựa đường Máy rải bê tông nhựa đường1
11 Máy nấu và tưới nhựa Máy nấu và tưới nhựa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->