Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220605946-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN ANH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220581681 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Quảng Châu và các nguồn vốn hợp pháp khác) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 17:02:00 đến ngày 2022-06-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,604,693,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 139,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Công trình tương tự: Là công trình xây dựng giao thông cấp IV có giá trị hợp đồng ≥ 8.200.000.000 VND.(i) số lượng hợp đồng là N = 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 8.200.000.000 VND. (N x V = X = 8.200.000.000 VND. hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N = 1 , mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 8.200.000.000 VND.và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 8.200.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng kỹ thuật công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu 10 -15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu 10 -15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy rải bê tông nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải bê tông nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nấu và tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nấu và tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN ANH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Quảng Châu (đoạn từ cống Binh đến cống xóm 8) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã Quảng Châu và các nguồn vốn hợp pháp khác) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có) - Cơ cấu tổ chức và kinh nghiệm của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; Chứng chỉ hoạt động năng lực về xây dựng). - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh các năm, 2019, 2020, 2021) kèm theo giấy xác nhận nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan thu thuế đến hết quý 4 năm 2021. - Bản chụp chứng thực (hoặc bản gốc) Văn bằng chứng chỉ các nhân sự chủ chốt cho gói thầu. - Bản chụp chứng thực ( hoặc bản gốc) chứng minh về huy động máy móc thi công cho gói thầu. - Bản chụp hợp đồng thi công tương tự đã thực hiện (được công chứng hoặc chứng thực). (Ghi chú: Không áp dụng cho hợp đồng là nhà thầu phụ làm công việc trên 15% giá trị hợp đồng chính) - Bản quyết định phê duyệt bản vẽ thi công và dự toán hoặc BCKTKT để xác định quy mô và loại cấp công trình.(được công chứng hoặc chứng thực). - Bản chụp Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng (được công chứng hoặc chứng thực) hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng (trên 80% giá trị hợp đồng). Cùng các tài liệu khác để phục vụ tính hợp lệ dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 139.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Châu
Địa chỉ: xã Quảng Châu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyên Anh
Địa chỉ: Đường Lương Định Của, phường An Tảo, thành phố -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Xã Quảng Châu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yê -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tài chính – kế toán Xã Quảng Châu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Hưng Yên; địa chỉ: Số 8, Chùa Chuông, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường, ATGT | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông hiện trạng để phá dỡ kết cấu mặt đường | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 891,58 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 469,22 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2,815 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 70,382 | 1m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II, bằng 20% KL | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 690,856 | 1m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy - Cấp đất II, bằng 80% KL | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 27,634 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I, bằng 20% KL | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 34,562 | 1m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I, bằng 80% KL | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1,383 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 10,972 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 17,667 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98, bằng 20% KL | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 3,406 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98, bằng 80% KL | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 13,625 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 14,773 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 10,503 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 61,245 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 61,245 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1,728 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 22,248 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 821,13 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1,728 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 22,248 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 821,13 | m3 |
| 23 | Lát gạch xi măng tự chèn 5,3cm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1.705,7 | m2 |
| 24 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1,933 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 5T | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1,933 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 5T, vận chuyển tiếp theo 6km | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1,933 | 100m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - vữa XM M75 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 34,27 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1,323 | 100m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 109,78 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 3,368 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan RTG, Block vát , bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 118 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn Block, rãnh tam giác | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 16,002 | 100m2 |
| 33 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M75, PCB30 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1.475,8 | m |
| 34 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M75, PCB30 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 229,9 | m |
| 35 | Lát rãnh tam giác | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 415,51 | m2 |
| 36 | Đào móng cột biển báo, cọc tiêu | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 5,13 | 1m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột biển báo | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng biển báo M150, đá 2x4, PCB30 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 3,375 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 40 | SX Biển tam giác cạnh 70x70x70cm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 41 | Cột biển báo D89 (bằng thép ống dày 2mm, sơn trắng đỏ) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 42 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 357,5 | m2 |
| B | Phần thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 678 | cấu kiện |
| 2 | Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất II, bằng 20% KL | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 561,526 | 1m3 |
| 3 | Đào móng rãnh thoát nước bằng máy đào - Cấp đất II, bằng 80% KL | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 22,461 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 107,78 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 7 | Xây tường đầu, tường cánh bằng gạch không nung 5x10x20 vữa XM M75 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 84,91 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng đỉnh M200, đá 1x2, PCB30 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 4,28 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,506 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 481,44 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 170,06 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính d | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 13,8 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính d | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 13,775 | tấn |
| 15 | Thép thang D22 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,401 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 6,391 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 311 | 1 đoạn ống |
| 18 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 117,47 | 10 tấn/1km |
| 19 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10km tiếp theo | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 117,47 | 10 tấn/1km |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 282 | mối nối |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 300mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,75 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 4 | 100m |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 200mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 24 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1.498 | cái |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,148 | 100m3 |
| 27 | Hoàn trả mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 734 | 1 cấu kiện |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 734 | 1 cấu kiện |
| 30 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 35,783 | 10 tấn/1km |
| 31 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 35,783 | 10 tấn/1km |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga, rãnh bằng máy | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 734 | cái |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ga thu nước mặt đường | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 34 | Lắp đặt lắp ga gang | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 34 | 1cấu kiện |
| 35 | Cụm hố thu nước mặt + lưới chắn rác bằng gang | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 56 | bộ |
| 36 | Nắp ga gang tròn D900 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 37 | Cắt ống, đấu nối với ga thoát nước D1000 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1 | vị trí |
| 38 | Đục, cắt thành rãnh B1000 hiện trạng để lắp đặt, đấu nối với ống HDPE - D300, ga thu nước mặt | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 17 | vị trí |
| 39 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (tạm tính cự ly vận chuyển là 15km) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 14,097 | 10 tấn/1km |
| C | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 10,283 | 100m |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1.028,3 | m |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 240 | đầu cáp |
| 4 | Cáp đồng trần M10 tiếp địa liên hoàn | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1.028,3 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50 bảo vệ cáp | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 8,81 | 100m |
| 6 | Lưới bảo vệ cáp ngầm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 7,995 | m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,26 | 1000v |
| 9 | Gạch không nung | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 260 | viên |
| 10 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,273 | 100m |
| 11 | Ống thép qua đường D75 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 27,3 | m |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1,924 | m3 |
| 13 | Cát đen | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1,924 | m3 |
| 14 | Lưới bảo vệ cáp ngầm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 257,993 | m2 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2,58 | 100m2 |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 8,39 | 1000v |
| 17 | Gạch không nung | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 8.390 | viên |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 62,086 | m3 |
| 19 | cát đen | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 62,086 | m3 |
| 20 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 21 | Đầu cốt M16 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 240 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 24 | 10 đầu cốt |
| 23 | Đào móng cột đèn chiếu sáng đất cấp II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,235 | 1m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,028 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,197 | m3 |
| 26 | Khung Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Ván khuôn móng cột | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt ống xoắn HDPE 65/50 bảo vệ cáp | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 29 | Đào móng cột đèn chiếu sáng đất cấp II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 23,1 | 1m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 19,2 | m3 |
| 31 | Khung Móng cột đèn chiếu sáng M24x300x300x675 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 32 | Ván khuôn móng cột | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1,152 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50 bảo vệ cáp | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 34 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 35 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 30 | bảng |
| 36 | Cầu đấu dây 60A-500W-4 mắt: | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 30 | Cái |
| 37 | Áp tô mát 1 pha -6A-250V: | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 60 | Cái |
| 38 | Bulol + êcu M6x50 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 120 | bộ |
| 39 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép bát giác tròn côn, liền cần đơn, H=9m, tôn dày 3,5mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 30 | cột |
| 40 | Lắp đèn Led 120W chiếu sáng đường Rạng Đông D02L/120W.HY hoặc tương đương | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 41 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 30 | cột |
| 42 | Luồn cáp cửa cột | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 60 | đầu cáp |
| 43 | Vỏ tủ LXHXB=0,6x1,0x0,4 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 44 | Atomat 1 pha dòng cặt 4,5ka | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Rơ le thời gian | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Chuyển mạch | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Contactor 3P; 32a | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Atomat tổng 3P-6KA-50A | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Cầu chì | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | ổn áp | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Ốc vít và dây nối các loại | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 52 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 7 | 1 cái |
| 53 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le kỹ thuật số các loại | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 8 | 1 cái |
| 54 | Thép các loại mạ kẽm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 460,176 | kg |
| 55 | Bu lông+đai ốc M16x50 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 56 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 3 | 10 cọc |
| 57 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 60 | m |
| 58 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 7,2 | 1m3 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 60 | Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 95,758 | kg |
| 61 | Bu lông+đai ốc M16x50 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| 63 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 34 | m |
| 64 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 6,16 | 1m3 |
| 65 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Công trình tương tự: Là công trình xây dựng giao thông cấp IV có giá trị hợp đồng ≥ 8.200.000.000 VND.(i) số lượng hợp đồng là N = 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 8.200.000.000 VND. (N x V = X = 8.200.000.000 VND. hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N = 1 , mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 8.200.000.000 VND.và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 8.200.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng kỹ thuật công trình | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,5 m3 | Máy đào 0,5 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250L | Máy trộn bê tông 250L | 2 |
| 4 | Máy lu 10 -15 tấn | Máy lu 10 -15 tấn | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 8 | Máy Thủy bình | Máy Thủy bình | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 80L | Máy trộn vữa 80L | 2 |
| 10 | Máy rải bê tông nhựa đường | Máy rải bê tông nhựa đường | 1 |
| 11 | Máy nấu và tưới nhựa | Máy nấu và tưới nhựa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi