Gói thầu: 01.XL: xây dựng công trình Cầu phục vụ dân sinh, sản xuất muối và nuôi trồng thủy sản tại thôn Vĩnh Sơn, xã Đỉnh Bàn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220560978-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| Tên gói thầu | 01.XL: xây dựng công trình Cầu phục vụ dân sinh, sản xuất muối và nuôi trồng thủy sản tại thôn Vĩnh Sơn, xã Đỉnh Bàn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220560863 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Thạch Hà từ nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2022 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 17:00:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,962,974,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình cầu giao thông, dầm dự ứng lực Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông,- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình theo đúng chuyên nghành giao thông .- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông,- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 giao thông có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nhà thầu (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát theo đúng chuyên nghành Giao thông;+ Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật thi công nội bộ của nhà thầu của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu thanh toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng cử nhân kinh tế trở lên+ Đã làm cán bộ thanh toán cho ít nhất 01 công trình trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0.5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung tự hành ≥ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị căng kéo cáp DƯL | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Trạm trộn Bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe bồn vận chuyển Bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần cẩu tự hành sức nâng ≥ 40T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: xây dựng công trình Cầu phục vụ dân sinh, sản xuất muối và nuôi trồng thủy sản tại thôn Vĩnh Sơn, xã Đỉnh Bàn Cầu phục vụ dân sinh, sản xuất muối và nuôi trồng thủy sản tại thôn Vĩnh Sơn, xã Đỉnh Bàn 07 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Thạch Hà từ nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2022 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan bảo đảm dự thầu và cam kết tín dụng Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh.
Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh.
Điện thoại: 02393.845.366 Fax: 02393.845.566 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Hà. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.648.571 Fax: 02393.849.879 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Thạch Hà. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.845.366 Fax: 02393.845.566 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Dầm bản L = 15m | |||
| 1 | Bê tông dầm bản 40Mpa đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,4746 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4447 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4447 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 7,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4447 | 100m3 |
| 5 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3361 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,9641 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3979 | tấn |
| 8 | Ống nhựa bọc cáp D18/22 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,68 | 100m |
| 9 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực (luân chuyển 5 lần) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 364 | đầu neo |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa tạo rỗng D250 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,862 | 100m |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 123,1615 | m2 |
| B | Mặt cầu, gờ chắn, gối cầu, thoát nước | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa, đá 1x2, PCB40, lớp liên kết, lớp phủ mặt cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,1 | m3 |
| 2 | Bê tông 25Mpa, đá 1x2, PCB40, gờ lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,91 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,7949 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3965 | tấn |
| 5 | Cốt thép lớp liên kết, gờ lan can, D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5955 | tấn |
| 6 | Ván khuôn lớp liên kết, gờ lan can đỗ tại chỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 42,02 | m2 |
| 7 | Lớp phòng nước mặt cầu dạng phun | Chỉ dẫn kỹ thuật | 105 | m2 |
| 8 | Lắp đặt gối cầu cao su | Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cái |
| 9 | Tấm chắn rác và ống thoát nước mặt cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa D150 tạo lỗ gờ lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| C | Khe co giãn | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,8 | m |
| 2 | Vữa không co ngót | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 3 | Cốt thép khe co giãn đường kính >10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3306 | tấn |
| D | Tay vịn lan can thép toàn cầu | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,233 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm thép hình lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5252 | tấn |
| 3 | Bulông neo U - M22 x 650 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | cái |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,28 | m2 |
| E | Biện pháp thi công nhịp dầm bản 15m | |||
| 1 | Di chuyển dầm cầu bê tông - Chiều dài dầm 15m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | 1 dầm/10m |
| 2 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | 1 dầm |
| 3 | Lắp dựng dầm bản cầu ≤18m bằng cần cẩu - Trên cạn (dùng 1 cẩu, hệ số 0,7) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | 1 dầm |
| F | Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Bê tông bệ đúc dầm M250 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,3353 | m3 |
| 2 | Cốt thép bệ đúc dầm D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3811 | tấn |
| 3 | Cốt thép bệ đúc dầm D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,356 | tấn |
| 4 | Sản xuất hệ thép dầm kích (khẩu hao VL chính (2%*2th +5%*1ld) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8968 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bệ đúc dầm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5057 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng hệ thép dầm kích | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8968 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ dầm kích | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8968 | tấn |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,395 | m3 |
| 9 | Đắp bãi đúc bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,27 | 100m3 |
| G | Đào thanh thải | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,27 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,3353 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2334 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,3353 | m3 |
| H | Mố cầu | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, 25MPa, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 84 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, 25MPa, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 102,42 | m3 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8642 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8642 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 7,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8642 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,0938 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,0644 | tấn |
| 8 | Vữa không co ngót | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1307 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5613 | 100m2 |
| 10 | Quét 2 lớp nhựa đường nóng sau mố | Chỉ dẫn kỹ thuật | 152,5868 | m2 |
| I | Cọc BTCT 35x35cm | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật | 69,8738 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,0088 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1516 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3129 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc BTCT đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,0688 | 100m2 |
| J | Bản dẫn sau hai mố | |||
| 1 | Cốt thép bản dẫn, ĐK >18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4615 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5142 | tấn |
| 3 | Bê tông bản dẫn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,8336 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,96 | m3 |
| 5 | Nhựa đường chèn khe dày 2cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,608 | kg |
| 6 | Ván khuôn bản dẫn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1554 | 100m2 |
| K | Tứ nón, gia cố mái 10m đầu cầu | |||
| 1 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40, ốp mái ta luy | Chỉ dẫn kỹ thuật | 108,2455 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay M150, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,0992 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,8448 | m3 |
| 4 | Đắp đất tứ nón bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1711 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát lòng mố bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5492 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8702 | 100m3 |
| 7 | Đắp trả đất chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6492 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông chân khay | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,105 | 100m2 |
| 9 | Ống nhựa PVC D50 thoát nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,91 | 100m |
| 10 | Đá làm tầng lọc | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,0338 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp bờ bao thi công) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0184 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đắp nền K95 (tận dụng đất đắp bãi đúc dầm) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 96,4089 | m3 |
| 13 | Đào thanh thải đất đắp bờ bao | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0184 | 100m3 |
| L | Phụ trợ thi công mố trụ trên cạn | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,4612 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,78 | 100m3 |
| 3 | Cọc ván thép Larsen IV (Khấu hao 1,22%*2 tháng+3,5%*2 lần đóng nhổ) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 48,544 | tấn |
| 4 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,2652 | 100m |
| 5 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,8548 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,2652 | 100m |
| 7 | Cọc định vị 2I200 (Khấu hao 1,22%*2 tháng+3,5%*2 lần đóng nhổ) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6112 | tấn |
| 8 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II (phần ngập đất) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0632 | 100m |
| 9 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II (phần không ngập đất) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8568 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0632 | 100m |
| 11 | Gia công hệ khung chống cọc ván thép (Khấu hao 1,5%*2 tháng+5%*2 lần lắp dựng) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3922 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7844 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7844 | tấn |
| 14 | Gỗ phục vụ thi công (luân chuyển 8 lần, khẩu hao 15%*2 lần) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| M | Đóng cọc BTCT | |||
| 1 | Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay - Đường kính 400mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 494,85 | m |
| 2 | Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,9485 | 100m |
| 3 | Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5405 | 100m |
| 4 | Cọc dẫn 2I350 (Khấu hao 1,22%*1 tháng+3,5%*30 lần đóng nhổ) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,176 | tấn |
| 5 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | 1 mối nối |
| 7 | Đập bê tông đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5725 | m3 |
| 8 | Thép D6 quấn đầu cọc | Chỉ dẫn kỹ thuật | 119,88 | kg |
| 9 | Bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 54 | m3 |
| 10 | Gia công hệ khung chống cọc ván thép (Khấu hao 1,5%*2 tháng+5%*2 lần lắp dựng) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,2958 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,5916 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,5916 | tấn |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 72,4 | m3 |
| 14 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7497 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật | 74,97 | m3 |
| N | ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5011 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5011 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5737 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5737 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0582 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,5242 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp nền K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.651,4355 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1914 | 100m3 |
| 9 | Rải bạt xác rắn lớp cách ly | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,5777 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 236,5779 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9682 | 100m2 |
| 12 | Thi công khe co | Chỉ dẫn kỹ thuật | 275 | m |
| 13 | Thi công khe giãn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,5 | m |
| O | Rãnh dọc B=0,4M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7597 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2748 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,856 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mương | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,7 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mương nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,112 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7069 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,09 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1319 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 154 | 1cấu kiện |
| P | Cống tròn D=0.5M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1111 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3704 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6777 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,7404 | m3 |
| 5 | Bê tông tường cánh - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,8718 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống, tường cánh | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1647 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường cánh, hố thu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5135 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0216 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0346 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | mối nối |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,2164 | m2 |
| 15 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40, ốp mái ta luy | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0029 | m3 |
| Q | Hệ thống ATGT | |||
| 1 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo tên cầu - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 0,4x0,6m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình cầu giao thông, dầm dự ứng lực Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông,- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình theo đúng chuyên nghành giao thông .- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông,- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 giao thông có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nhà thầu (KCS) | 1 | + Có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát theo đúng chuyên nghành Giao thông;+ Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật thi công nội bộ của nhà thầu của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu thanh toán. | 1 | + Có bằng cử nhân kinh tế trở lên+ Đã làm cán bộ thanh toán cho ít nhất 01 công trình trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0.5 m3 | Còn sử dung tốt, sẵn sang huy động | 2 |
| 2 | Máy ủi | Còn sử dung tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 3 | Máy lu rung tự hành ≥ 12T | Còn sử dung tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 4 | Máy ép cọc bê tông | Còn sử dung tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 5 | Thiết bị căng kéo cáp DƯL | Còn sử dung tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Còn sử dung tốt, sẵn sang huy động | 3 |
| 7 | Trạm trộn Bê tông xi măng | Còn sử dung tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 8 | Xe bồn vận chuyển Bê tông xi măng | Còn sử dung tốt, sẵn sang huy động | 2 |
| 9 | Cần cẩu tự hành sức nâng ≥ 40T | Còn sử dung tốt, sẵn sang huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi