Gói thầu: Xây lắp + dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220606385-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Song Hành |
| Tên gói thầu | Xây lắp + dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220606123 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 17:57:00 đến ngày 2022-06-09 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,961,988,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công trình với giá trị 80% khối lượng của 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, cấp III trở lên. (Sử dụng sử dụng vốn ngân sách nhà nước); có giá trị nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành ≥ 4.900.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự cấp III có xác nhận chủ đầu tưTài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu, chứng minh nhân dân* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiêp chuyên ngành về xây dựng dân dụng công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật có chứng nhân bậc thợ >=4, bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu: ≥ 20 người Danh sách trích ngang công nhân của nhà thầu.Tài liệu chứng minh: |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ben tự đổ từ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥0,9m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kinh vĩ điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện 20 kva | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Song Hành |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + dự phòng Nhà lớp học + Phòng chức năng trường THCS 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dung. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đại Trạch; Địa chỉ xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Ngọ Chủ tịch UBND xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại........... -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD TH Song Hành, xã Vĩnh Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại ............ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH TVXD TH Song Hành, xã Vĩnh Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại........... |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục công việc | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 215,4285 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 71,8095 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,5326 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42,3272 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 63,76 | m2 |
| 6 | Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,3971 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 74,0232 | m2 |
| 8 | Lót cát móng đá | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,6295 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36,0139 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 63,5964 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,2242 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 82,391 | m2 |
| 13 | Xây gạch đặc không nung chèn móng 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,485 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,7963 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 364,0736 | m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 51,2885 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 544,9672 | m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 103,6604 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.036,6038 | m2 |
| 20 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,7973 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48,9336 | m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,1639 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 154,2562 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mục II Chương V trong E-HSMT | 305,61 | kg |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 488,79 | kg |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.292,28 | kg |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.716,68 | kg |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mục II Chương V trong E-HSMT | 708,22 | kg |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.074,06 | kg |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3.157,01 | kg |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.585,35 | kg |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4.309,41 | kg |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4.487,63 | kg |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7.732,04 | kg |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.648,07 | kg |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 463,02 | kg |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mục II Chương V trong E-HSMT | 461,83 | kg |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 482,12 | kg |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 711,47 | kg |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Mục II Chương V trong E-HSMT | 375,59 | kg |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 514,85 | kg |
| 42 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng đất đào móng) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 143,619 | m3 |
| 43 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 131,1651 | m3 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 46,2592 | m3 |
| 45 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Câu ngang gạch đặc) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 76,9095 | m3 |
| 46 | Xây tường mái bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Câu ngang gạch đặc) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,238 | m3 |
| 47 | Xây tường treo ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Câu ngang gạch đặc) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,0995 | m3 |
| 48 | Xây lan can ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Câu ngang gạch đặc) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,1787 | m3 |
| 49 | Xây lan can cầu thang ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7516 | m3 |
| 50 | Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 72,7826 | m3 |
| 51 | Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19,3922 | m3 |
| 52 | Xây tường ngoài nhà gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Câu ngang gạch đặc) (Tường dày 110 bù tường 220) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,884 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,7779 | m3 |
| 54 | Bê tông lót bậc cấp, M100, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,1708 | m3 |
| 55 | Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,222 | m3 |
| 56 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4752 | m3 |
| 57 | Xây bục giảng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,7324 | m3 |
| 58 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.093,3053 | kg |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.093,3053 | kg |
| 60 | Lợp mái tôn sóng tráng kẽm dày 0,45mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 535,467 | m2 |
| 61 | Ke nhựa chống bão ép dọc xà gồ (3 cái/m) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.859,88 | cái |
| 62 | Rọ chắn rác fi 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước đứng fi 90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 79,75 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước fi 60 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn fi 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,9 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước sàn fi 32 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,5 | m |
| 67 | Nắp tôn đậy lỗ lên mái KT 800x800 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 875,4968 | m2 |
| 69 | Ốp chân tường gạch granit cao 120 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 45,072 | m2 |
| 70 | Cửa đi mở quay khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện Kin Long (Hợp Lực) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 53,24 | m2 |
| 71 | Cửa sổ khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện Kin Long (Hợp Lực) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 86,4592 | m2 |
| 72 | Vách kính cố định khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện Kin Long (Hợp Lực) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 60,1252 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa, vách kính khung nhôm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 199,8244 | m2 |
| 74 | Gia công hoa inox cửa KT 14x14x1,4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 795,5781 | kg |
| 75 | Lắp dựng hoa inox cửa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 112,32 | m2 |
| 76 | Gia công khung thép hộp tráng kẽm gia cường vách kính KT 50x50x1,8 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20,9203 | kg |
| 77 | Lắp dựng khung thép gia cường vách kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20,9203 | kg |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,536 | 1m2 |
| 79 | Lát đá granit tự nhiên màu đen bậc tam cấp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 33,316 | m2 |
| 80 | Lát đá granit tự nhiên màu đen bậc cầu thang dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 50,123 | m2 |
| 81 | Lắp dựng lan can cầu thang, lan can hành lang inox | Mục II Chương V trong E-HSMT | 47,585 | m2 |
| 82 | Lát đá granit tự nhiên màu đen bục giảng, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22,356 | m2 |
| 83 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 82,65 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 349,9 | m |
| 85 | Trát má cửa vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 100,5235 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 539,14 | m2 |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.029,8827 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Có trát keo) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 155,5416 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Có trát keo) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 717,1996 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Có trát keo) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 966,0718 | m2 |
| 91 | Láng đường dốc, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,286 | m2 |
| 92 | Lát gạch granito 400x400 đường dốc, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,286 | m2 |
| 93 | Láng sê nô vữa chống thấm sika latex dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 101,6989 | m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm sikaproof membrane (1 lót + 2 phủ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 101,6989 | m2 |
| 95 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mục II Chương V trong E-HSMT | 404,91 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.478,4765 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 621,79 | m2 |
| 98 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.007,55 | m2 |
| 99 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 535,467 | m2 |
| 100 | Lót bạt sân bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 320 | m2 |
| 101 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48 | m3 |
| 102 | Lát gạch granito 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 320 | m2 |
| 103 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 40 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn led panel KT 220x220 18W-220V | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt xoay 360 độ kèm hộp điều tốc 50W-220V | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt gắn tường Thái Lan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29 | cái |
| 107 | Lắp đặt đèn gắn tường 18W-220V (cầu thang) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt ô cắm đôi chìm tường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 111 | Lắp đặt tủ điện nắp PVC âm tường chứa 8 module | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 112 | Lắp tủ điện tôn KT300x400x160mm sơn tỉnh điện (trọn bộ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | tủ |
| 113 | Lắp đặt aptomat 3 pha 50A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt aptomat 3 pha 32A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 25A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 116 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 16A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 117 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 10A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt cáp CXV 4x25mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 100 | m |
| 119 | Lắp đặt cáp CXV 4x16mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x16mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 82 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x10mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 43 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 539 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 853 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.055 | m |
| 125 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.224 | m |
| 126 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 240 | m |
| 127 | Lắp đặt kim thu sét thép CT3 fi 16 L=1000 mạ kẽm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 128 | Đóng cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 L=2,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cọc |
| 129 | Kéo rải dây thoát sét thép fi 12 mạ kẽm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 177 | m |
| 130 | Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm Fi 16 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19 | m |
| 131 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất C3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,6 | m3 |
| 132 | Lấp đất rảnh K=0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,6 | m3 |
| 133 | Lắp đặt hộp tôn kiểm tra điện trở KT 200x100x160 dày 1,5mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 134 | Bulong + đai ốc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | lô |
| 135 | Đệm chì lá 40x120 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | m |
| 136 | Chân bật fi5, A150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 39 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa cứng SP D20 luồn dây thoát sét | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công trình với giá trị 80% khối lượng của 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, cấp III trở lên. (Sử dụng sử dụng vốn ngân sách nhà nước); có giá trị nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành ≥ 4.900.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự cấp III có xác nhận chủ đầu tưTài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu, chứng minh nhân dân* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiêp chuyên ngành về xây dựng dân dụng công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân | 20 | Công nhân kỹ thuật có chứng nhân bậc thợ >=4, bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu: ≥ 20 người Danh sách trích ngang công nhân của nhà thầu.Tài liệu chứng minh: | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ben tự đổ từ ≥5T | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo | 2 |
| 2 | Máy đào ≥0,9m3 | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo | 1 |
| 3 | Máy kinh vĩ điện tử | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo | 1 |
| 4 | Máy thuỷ bình | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1.5kW | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn 1kW | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo | 2 |
| 11 | Máy hàn | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo | 2 |
| 12 | Máy phát điện 20 kva | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn thép 5kW | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi