Gói thầu: Xây lắp + dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220606385-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Song Hành
Tên gói thầu Xây lắp + dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20220606123
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 17:57:00 đến ngày 2022-06-09 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,961,988,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công trình với giá trị 80% khối lượng của 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, cấp III trở lên. (Sử dụng sử dụng vốn ngân sách nhà nước); có giá trị nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành ≥ 4.900.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự cấp III có xác nhận chủ đầu tưTài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu, chứng minh nhân dân* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiêp chuyên ngành về xây dựng dân dụng công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật có chứng nhân bậc thợ >=4, bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu: ≥ 20 người Danh sách trích ngang công nhân của nhà thầu.Tài liệu chứng minh:
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ben tự đổ từ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥0,9m3
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vĩ điện tử
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện 20 kva
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Song Hành
E-CDNT 1.2 Xây lắp + dự phòng
Nhà lớp học + Phòng chức năng trường THCS
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Song Hành , địa chỉ: Thôn Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Ninh, Huyện Quảng Ninh, Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Đại Trạch; Địa chỉ xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD TH Song Hành. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bố Trạch. - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty TNHH Thiết kế và Xây dựng TH Trường Phát.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Song Hành , địa chỉ: Thôn Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Ninh, Huyện Quảng Ninh, Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Đại Trạch; Địa chỉ xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dung.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đại Trạch; Địa chỉ xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Ngọ Chủ tịch UBND xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại...........
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD TH Song Hành, xã Vĩnh Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại ............
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH TVXD TH Song Hành, xã Vĩnh Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại...........
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục công việc
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT215,4285m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II Chương V trong E-HSMT71,8095m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT15,5326m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT42,3272m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT63,76m2
6Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT6,3971m3
7Ván khuôn cổ móngMục II Chương V trong E-HSMT74,0232m2
8Lót cát móng đáMục II Chương V trong E-HSMT8,6295m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT36,0139m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT63,5964m3
11Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT10,2242m3
12Ván khuôn gỗ giằng móngMục II Chương V trong E-HSMT82,391m2
13Xây gạch đặc không nung chèn móng 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,485m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT21,7963m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT364,0736m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT51,2885m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II Chương V trong E-HSMT544,9672m2
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT103,6604m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiMục II Chương V trong E-HSMT1.036,6038m2
20Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT5,7973m3
21Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMục II Chương V trong E-HSMT48,9336m2
22Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT12,1639m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT154,2562m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mục II Chương V trong E-HSMT305,61kg
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMục II Chương V trong E-HSMT488,79kg
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V trong E-HSMT2.292,28kg
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMục II Chương V trong E-HSMT1.716,68kg
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mục II Chương V trong E-HSMT708,22kg
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT1.074,06kg
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT3.157,01kg
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mục II Chương V trong E-HSMT1.585,35kg
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT4.309,41kg
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT4.487,63kg
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mục II Chương V trong E-HSMT7.732,04kg
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT1.648,07kg
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT463,02kg
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mục II Chương V trong E-HSMT461,83kg
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT482,12kg
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT711,47kg
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Mục II Chương V trong E-HSMT375,59kg
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT514,85kg
42Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng đất đào móng)Mục II Chương V trong E-HSMT143,619m3
43Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II Chương V trong E-HSMT131,1651m3
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT46,2592m3
45Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Câu ngang gạch đặc)Mục II Chương V trong E-HSMT76,9095m3
46Xây tường mái bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Câu ngang gạch đặc)Mục II Chương V trong E-HSMT10,238m3
47Xây tường treo ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Câu ngang gạch đặc)Mục II Chương V trong E-HSMT4,0995m3
48Xây lan can ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Câu ngang gạch đặc)Mục II Chương V trong E-HSMT12,1787m3
49Xây lan can cầu thang ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,7516m3
50Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT72,7826m3
51Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT19,3922m3
52Xây tường ngoài nhà gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Câu ngang gạch đặc) (Tường dày 110 bù tường 220)Mục II Chương V trong E-HSMT11,884m3
53Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,7779m3
54Bê tông lót bậc cấp, M100, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT2,1708m3
55Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT12,222m3
56Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,4752m3
57Xây bục giảng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT2,7324m3
58Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽmMục II Chương V trong E-HSMT2.093,3053kg
59Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT2.093,3053kg
60Lợp mái tôn sóng tráng kẽm dày 0,45mmMục II Chương V trong E-HSMT535,467m2
61Ke nhựa chống bão ép dọc xà gồ (3 cái/m)Mục II Chương V trong E-HSMT1.859,88cái
62Rọ chắn rác fi 150Mục II Chương V trong E-HSMT11cái
63Lắp đặt ống nhựa thoát nước đứng fi 90Mục II Chương V trong E-HSMT79,75m
64Lắp đặt ống nhựa thoát nước fi 60Mục II Chương V trong E-HSMT8m
65Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn fi 50Mục II Chương V trong E-HSMT4,9m
66Lắp đặt ống nhựa thoát nước sàn fi 32Mục II Chương V trong E-HSMT1,5m
67Nắp tôn đậy lỗ lên mái KT 800x800Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
68Lát nền, sàn gạch granit 600x600, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT875,4968m2
69Ốp chân tường gạch granit cao 120Mục II Chương V trong E-HSMT45,072m2
70Cửa đi mở quay khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện Kin Long (Hợp Lực)Mục II Chương V trong E-HSMT53,24m2
71Cửa sổ khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện Kin Long (Hợp Lực)Mục II Chương V trong E-HSMT86,4592m2
72Vách kính cố định khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện Kin Long (Hợp Lực)Mục II Chương V trong E-HSMT60,1252m2
73Lắp dựng cửa, vách kính khung nhômMục II Chương V trong E-HSMT199,8244m2
74Gia công hoa inox cửa KT 14x14x1,4Mục II Chương V trong E-HSMT795,5781kg
75Lắp dựng hoa inox cửaMục II Chương V trong E-HSMT112,32m2
76Gia công khung thép hộp tráng kẽm gia cường vách kính KT 50x50x1,8Mục II Chương V trong E-HSMT20,9203kg
77Lắp dựng khung thép gia cường vách kínhMục II Chương V trong E-HSMT20,9203kg
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nướcMục II Chương V trong E-HSMT1,5361m2
79Lát đá granit tự nhiên màu đen bậc tam cấp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT33,316m2
80Lát đá granit tự nhiên màu đen bậc cầu thang dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT50,123m2
81Lắp dựng lan can cầu thang, lan can hành lang inoxMục II Chương V trong E-HSMT47,585m2
82Lát đá granit tự nhiên màu đen bục giảng, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT22,356m2
83Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT82,65m2
84Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT349,9m
85Trát má cửa vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT100,5235m2
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT539,14m2
87Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1.029,8827m2
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Có trát keo)Mục II Chương V trong E-HSMT155,5416m2
89Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Có trát keo)Mục II Chương V trong E-HSMT717,1996m2
90Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Có trát keo)Mục II Chương V trong E-HSMT966,0718m2
91Láng đường dốc, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT11,286m2
92Lát gạch granito 400x400 đường dốc, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT11,286m2
93Láng sê nô vữa chống thấm sika latex dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT101,6989m2
94Quét dung dịch chống thấm sikaproof membrane (1 lót + 2 phủ)Mục II Chương V trong E-HSMT101,6989m2
95Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMục II Chương V trong E-HSMT404,91m2
96Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT2.478,4765m2
97Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT621,79m2
98Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMục II Chương V trong E-HSMT1.007,55m2
99Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMục II Chương V trong E-HSMT535,467m2
100Lót bạt sân bê tôngMục II Chương V trong E-HSMT320m2
101Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT48m3
102Lát gạch granito 400x400, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT320m2
103Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2mMục II Chương V trong E-HSMT40bộ
104Lắp đặt đèn led panel KT 220x220 18W-220VMục II Chương V trong E-HSMT24bộ
105Lắp đặt quạt xoay 360 độ kèm hộp điều tốc 50W-220VMục II Chương V trong E-HSMT20cái
106Lắp đặt quạt gắn tường Thái LanMục II Chương V trong E-HSMT29cái
107Lắp đặt đèn gắn tường 18W-220V (cầu thang)Mục II Chương V trong E-HSMT2bộ
108Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạtMục II Chương V trong E-HSMT32cái
109Lắp đặt công tắc đảo chiềuMục II Chương V trong E-HSMT4cái
110Lắp đặt ô cắm đôi chìm tườngMục II Chương V trong E-HSMT11cái
111Lắp đặt tủ điện nắp PVC âm tường chứa 8 moduleMục II Chương V trong E-HSMT7cái
112Lắp tủ điện tôn KT300x400x160mm sơn tỉnh điện (trọn bộ)Mục II Chương V trong E-HSMT2tủ
113Lắp đặt aptomat 3 pha 50AMục II Chương V trong E-HSMT1cái
114Lắp đặt aptomat 3 pha 32AMục II Chương V trong E-HSMT2cái
115Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 25AMục II Chương V trong E-HSMT7cái
116Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 16AMục II Chương V trong E-HSMT14cái
117Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 10AMục II Chương V trong E-HSMT2cái
118Lắp đặt cáp CXV 4x25mm2Mục II Chương V trong E-HSMT100m
119Lắp đặt cáp CXV 4x16mm2Mục II Chương V trong E-HSMT15m
120Lắp đặt dây dẫn CXV 2x16mm2Mục II Chương V trong E-HSMT82m
121Lắp đặt dây dẫn CXV 2x10mm2Mục II Chương V trong E-HSMT43m
122Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2Mục II Chương V trong E-HSMT539m
123Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT853m
124Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT1.055m
125LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16Mục II Chương V trong E-HSMT1.224m
126LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20Mục II Chương V trong E-HSMT240m
127Lắp đặt kim thu sét thép CT3 fi 16 L=1000 mạ kẽmMục II Chương V trong E-HSMT5cái
128Đóng cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 L=2,5mMục II Chương V trong E-HSMT6cọc
129Kéo rải dây thoát sét thép fi 12 mạ kẽmMục II Chương V trong E-HSMT177m
130Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm Fi 16Mục II Chương V trong E-HSMT19m
131Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất C3Mục II Chương V trong E-HSMT7,6m3
132Lấp đất rảnh K=0,85Mục II Chương V trong E-HSMT7,6m3
133Lắp đặt hộp tôn kiểm tra điện trở KT 200x100x160 dày 1,5mmMục II Chương V trong E-HSMT1hộp
134Bulong + đai ốcMục II Chương V trong E-HSMT1
135Đệm chì lá 40x120Mục II Chương V trong E-HSMT9m
136Chân bật fi5, A150Mục II Chương V trong E-HSMT39cái
137Lắp đặt ống nhựa cứng SP D20 luồn dây thoát sétMục II Chương V trong E-HSMT10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công trình với giá trị 80% khối lượng của 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, cấp III trở lên. (Sử dụng sử dụng vốn ngân sách nhà nước); có giá trị nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành ≥ 4.900.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự cấp III có xác nhận chủ đầu tưTài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu, chứng minh nhân dân* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiêp chuyên ngành về xây dựng dân dụng công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.53
3 Công nhân 20 Công nhân kỹ thuật có chứng nhân bậc thợ >=4, bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu: ≥ 20 người Danh sách trích ngang công nhân của nhà thầu.Tài liệu chứng minh:11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ben tự đổ từ ≥5T Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo2
2 Máy đào ≥0,9m3 Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo1
3 Máy kinh vĩ điện tử Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo1
4 Máy thuỷ bình Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo1
5 Máy trộn bê tông ≥250 lít Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo2
6 Máy đầm dùi 1.5kW Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo2
7 Máy đầm bàn 1kW Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo2
8 Máy cắt gạch đá Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo1
9 Máy khoan cầm tay Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo2
10 Máy đầm cóc Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo2
11 Máy hàn Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo2
12 Máy phát điện 20 kva Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo1
13 Máy bơm nước Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo2
14 Máy cắt uốn thép 5kW Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->