Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220606683-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Ảng tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220562058
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế lồng ghép với các nguồn vốn hợp pháp khác năm 2022 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 17:48:00 đến ngày 2022-06-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,219,389,516 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.565E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông. Mặt đường láng nhựa, hệ thống thoát nước...
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự.- Có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia.- Có giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn đến khi hoàn thành công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự.- Có quyết định giao nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật công trình đã tham gia.- Có giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ phụ trách kỹ thuật công trình đã tham gia.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn đến khi hoàn thành công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 08m3 trở lên
- Đặc điểm thiết bị Máy đào gầu nghịch
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi 6 T
- Đặc điểm thiết bị Cẩu, nâng hạ sức nâng tối thiểu 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh lốp
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép 9T trở lên
- Đặc điểm thiết bị Máy lu tĩnh bánh thép
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Lu có chế độ bật rung
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Phun, tưới nhựa và có nồi nấu nhựa đi kèm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Ủi đất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Ảng tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Duy tu, sửa chữa đường từ Km37 QL 279 - đi xã Nặm Lịch, huyện Mường Ảng
05 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp kinh tế lồng ghép với các nguồn vốn hợp pháp khác năm 2022 và các năm tiếp theo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Ảng tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND và các phòng ban huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biêm. Địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND và các phòng ban huyện mường Ảng, Bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên.,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: - Công ty TNHH tư vấn xây dựng và giao thông Điện Biên Phủ. Địa chỉ: SN 120 - TDP 13 - Phường Mường Thanh - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên. Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông. Địa chỉ: SN 30, TDP 20 - Phường Mường Thanh - TP. Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Ảng tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND và các phòng ban huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biêm. Địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND và các phòng ban huyện mường Ảng, Bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên.,


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 8 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND và các phòng ban huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biêm. Địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND và các phòng ban huyện mường Ảng, Bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên.,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; có trách nhiệm tư vấn về việc giải quyết kiến nghị đối với tất cả các gói thầu thuộc dự án trên địa bàn tỉnh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Điện Biên Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên. - Phòng Tài Chính Kế hoạch - huyện Mường Ảng, trụ sở HĐND-UBND và các phòng ban huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIMô tả theo Chương V10,224100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả theo Chương V50,2385100m3
3Đào nền đường, đất cấp IVMô tả theo Chương V145,183100m3
4Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V9,4074100m3
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả theo Chương V10,224100m3
6Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả theo Chương V39,6081100m3
7Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVMô tả theo Chương V145,183100m3
8Đào rãnh, đất cấp IIMô tả theo Chương V0,001100m3
9Đào rãnh, đất cấp IIIMô tả theo Chương V0,0126100m3
10Đào rãnh, đất cấp IVMô tả theo Chương V1,7865100m3
11Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả theo Chương V0,0332100m3
12Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả theo Chương V0,0287100m3
13Đào khuôn đường, đất cấp IVMô tả theo Chương V4,6531100m3
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmMô tả theo Chương V191,62m3
15Cày xới mặt đường cũMô tả theo Chương V92,7328100m2
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới2,6604100m3
17Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12,5 cmMô tả theo Chương V110,4687100m2
18Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả theo Chương V110,4687100m2
19Ván khuôn mặt đường (phủ trên mặt đường cũ)Mô tả theo Chương V0,183100m2
20Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Mô tả theo Chương V63,57m3
21Bạt dứaMô tả theo Chương V2,0106100m2
22Ván khuôn mặt đường bê tông làm mớiMô tả theo Chương V0,1491100m2
23Bê tông mặt đường làm mới, đá 1x2, mác 250Mô tả theo Chương V36,19m3
B GIA CỐ RÃNH DỌC
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả theo Chương V2,5248100m3
2Bạt dứa lótMô tả theo Chương V23,8178100m2
3Ván khuôn rãnhMô tả theo Chương V12,3084100m2
4Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150Mô tả theo Chương V252,48m3
C RÃNH CHỊU LỰC
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả theo Chương V2,1744100m3
2Đệm đá dămMô tả theo Chương V4,61m3
3Cốt thép rãnh, đường kính Mô tả theo Chương V3,141tấn
4Ván khuôn rãnhMô tả theo Chương V3,8016100m2
5Bê tông rãnh đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V32,16m3
6Cốt thép tấm đanMô tả theo Chương V1,404tấn
7Ván khuôn tấm đanMô tả theo Chương V0,6463100m2
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả theo Chương V12,15m3
9Lắp đặt tấm đanMô tả theo Chương V1441 cấu kiện
10Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V1,08100m3
D CỐNG TRÒN
1Đào móng, đất cấp IIMô tả theo Chương V0,2443100m3
2Đào móng, đất cấp IIIMô tả theo Chương V0,3987100m3
3Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V7,14m3
4Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả theo Chương V0,7901tấn
5Ván khuôn ống cốngMô tả theo Chương V1,2233100m2
6Đệm móng cốngMô tả theo Chương V0,0002100m3
7Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Mô tả theo Chương V62,38m3
8Đệm móng thượng hạ lưuMô tả theo Chương V0,063100m3
9Đá hộc xếp khan5,37m3
10Phá dỡ kết cấu cống cũMô tả theo Chương V37,84m3
11Lắp đặt ống cốngMô tả theo Chương V131 cấu kiện
12Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V0,2894100m3
E CỐNG BẢN
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả theo Chương V0,405100m3
2Đào móng, đất cấp IVMô tả theo Chương V0,9354100m3
3Đệm cát sạnMô tả theo Chương V0,0379100m3
4Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả theo Chương V3,18m3
5Cốt thép tấm đanMô tả theo Chương V0,0991tấn
6Ván khuôn tấm đanMô tả theo Chương V0,1698100m2
7Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Mô tả theo Chương V53,22m3
8Lắp đặt tấm đanMô tả theo Chương V131 cấu kiện
9Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả theo Chương V4,63m3
10Phá dỡ kết cấu cũMô tả theo Chương V8,12m3
11Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V0,4691100m3
12Bê tông mũ cống, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V3,09m3
13Cốt thép mũ mố cốngMô tả theo Chương V0,0616tấn
14Ván khuôn mũ mốMô tả theo Chương V0,1979100m2
F CỌC TIÊU
1Đào móng cọc tiêuMô tả theo Chương V4,41m3
2Bê tông móng cọc đá 1x2, mác 150Mô tả theo Chương V4,41m3
3Cốt thép cọc tiêuMô tả theo Chương V0,2779tấn
4Ván khuôn cọc tiêuMô tả theo Chương V0,2438100m2
5Bê tông cọc tiêuMô tả theo Chương V1,3248m3
6Sơn trắng cọc tiêuMô tả theo Chương V29,184m2
G HỘ LAN MỀM
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả theo Chương V1,79m3
2bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V1,79m3
3Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả theo Chương V30m
4Tấm sóng 2320x310x3mmMô tả theo Chương V15tấm
5Cột ống thép D113,5x4x1320mm (Bịt đầu mũ chỏm cầu)Mô tả theo Chương V16chiếc
6Tấm thép đệm 300x60x5mmMô tả theo Chương V16chiếc
7Bu lông M16x150Mô tả theo Chương V16cái
8Bu lông M16x35Mô tả theo Chương V96cái
9Tấm đầu, tầm cuốiMô tả theo Chương V2tấm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.565E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông. Mặt đường láng nhựa, hệ thống thoát nước...
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự.- Có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia.- Có giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn đến khi hoàn thành công trình.105
2 Kỹ thuật thi công 2 - Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự.- Có quyết định giao nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật công trình đã tham gia.- Có giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ phụ trách kỹ thuật công trình đã tham gia.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn đến khi hoàn thành công trình.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 08m3 trở lên Máy đào gầu nghịch1
2 Cần cẩu bánh hơi 6 T Cẩu, nâng hạ sức nâng tối thiểu 6 tấn1
3 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Đầm cóc1
4 Máy lu bánh hơi 16T Máy lu bánh lốp1
5 Máy lu bánh thép 9T trở lên Máy lu tĩnh bánh thép2
6 Máy lu rung 25T Lu có chế độ bật rung1
7 Máy phun nhựa đường 190 CV Phun, tưới nhựa và có nồi nấu nhựa đi kèm1
8 Máy ủi 110 CV Ủi đất1
9 Ô tô tự đổ 10T Ô tô tự đổ2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->