Gói thầu: Gói thầu XL1-QB: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220607015-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG QBCC |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL1-QB: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220559736 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 17:46:00 đến ngày 2022-06-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,069,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.678E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng Công trình dân dụng, cấp II(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng tính từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 27.000 triệu đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Loại công trình dân dụng, cấp II trở lên; (Đính kèm file Scan bản gốc về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng II trở lên, còn hiệu lực;Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 nămThời gian tính theo thời gian ghi trên biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng)- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Hợp đồng lao động;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp gói thầu (Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật tương đương)+ Có Chứng chỉ bồi dưỡng An toàn - Vệ sinh - Lao động còn hiệu lực;Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm(Thời gian tính theo thời gian ghi trên biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Hợp đồng lao động;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện - Cơ điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp gói thầu (Kỹ sư Điện hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật tương đương)Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm(Thời gian tính theo thời gian ghi trên biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công điện - Cơ điện công trình ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Hợp đồng lao động;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp gói thầu (Kỹ sư Cấp thoát nước hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật tương đương)Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm(Thời gian tính theo thời gian ghi trên biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước công trình ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Hợp đồng lao động;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng)+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn Định giá hạng II trở lên, còn hiệu lực.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm(Thời gian tính theo thời gian ghi trên biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Hợp đồng lao động;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ -VSMT và PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật phù hợp gói thầu;+ Có chứng nhận huấn luyện/chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ&VSMT còn hiệu lực;+ Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP hoặc NĐ 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ;Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm(Thời gian tính theo thời gian ghi trên biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách công tác ATLĐ - VSMT và PCCC ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Hợp đồng lao động;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần trắc địa/trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp gói thầu (Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật tương đương).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm(Thời gian tính theo thời gian ghi trên biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Cán bộ Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần trắc địa/trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Hợp đồng lao động;+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 trở lên, bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 30 người; có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;- Có danh sách kèm theo văn bằng, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 0,8m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng >=7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích 150L- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=15kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=0,5kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >= 14kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Các máy toàn đạc, kinh vĩ và thủy bình (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >= 110CV- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >= 16T- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Ván khuôn ván ép phủ phim hoặc cốt pha thép (đvt: m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 20-Cọc chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG QBCC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL1-QB: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Đầu tư xây dựng trụ sở Cục Quản lý thị trường tỉnh Quảng Bình 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản lý thị trường tỉnh Quảng Bình
Địa chỉ: Số 07 đường Cô Tám, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình;
Điện thoại: (0232) 3823297 - Fax: (0232) 3825086 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công thương Địa chỉ: Số 54 đường Hai Bà Trưng, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. Điện thoại:(024) 22202108; Fax: (024) 22202525 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng QBCC. Địa chỉ: Phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 02323.829333-0905 960.052 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý thị trường tỉnh Quảng Bình Địa chỉ: Số 07 đường Cô Tám, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: (0232) 3823297 - Fax: (0232) 3825086 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4.861,27 | kg |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9.369,29 | kg |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 400,51 | kg |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.334 | kg |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | m3 |
| 6 | Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 67,4438 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 527,55 | m2 |
| 8 | Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7,2875 | m3 |
| 9 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.103,1 | m |
| 10 | Ép âm cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 87,9 | m |
| 11 | Cọc dùng để ép âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 372,3911 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 250,1323 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 25,4532 | m3 |
| 15 | Bê tông đài cọc, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 96,8056 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đài móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 252,624 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép đài cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5.985,46 | kg |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đài cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 242,55 | kg |
| 19 | Bê tông giằng đài máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 39,6625 | m3 |
| 20 | Ván khuôn giằng đài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 219,3856 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng đài, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.526,28 | kg |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng đài, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 577,2 | kg |
| 23 | Lắp dựng cốt thép giằng đài, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6.192,25 | kg |
| 24 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4,9232 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 29,797 | m2 |
| 26 | Băng cản nước PVC rộng 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9 | m |
| 27 | Chống thấm vách thang máy bằng Sika top seal 107, 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 33,6134 | m2 |
| 28 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,1347 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cổ móng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 21,392 | m2 |
| 30 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 25,559 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10,1591 | m3 |
| 32 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8,092 | m3 |
| 33 | Ván khuôn giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 58,4008 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 221,78 | kg |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.206,41 | kg |
| 36 | Lót cát móng đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,79 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 21,266 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 14,4925 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 235,9809 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 24,5667 | m3 |
| 2 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 67,7535 | m3 |
| 3 | Bê tông cột cấy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10,7522 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.416,385 | m2 |
| 5 | Bê tông lót dầm sảnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 18,245 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 173,7686 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.792,7474 | m2 |
| 8 | Bê tông sàn mái máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 300,1739 | m3 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2.354,185 | m2 |
| 10 | Bê tông cầu thang máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 25,9571 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 228,3609 | m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 35,3661 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 356,1126 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,4191 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7,242 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4.415,92 | kg |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.746,98 | kg |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 21.486,42 | kg |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6.700,74 | kg |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4.118,91 | kg |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10.646,79 | kg |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 22.641,57 | kg |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.446,12 | kg |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 27.794,17 | kg |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 291,18 | kg |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 241,97 | kg |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.018,05 | kg |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4.039,02 | kg |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.168,68 | kg |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 690,03 | kg |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.703,11 | kg |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 709,85 | kg |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 123,25 | kg |
| 35 | Gia công hệ đà thép treo trần, khung thép KTS miệng sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 800,52 | kg |
| 36 | Lắp dựng thép treo trần, hệ khung thép KTS miệng sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 800,52 | kg |
| 37 | Gia công khung thép gắn biển hiệu bằng thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 136,28 | kg |
| 38 | Lắp dựng hệ khung thép gắn biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 136,28 | kg |
| 39 | Bát ke vuông L30x30x2 (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 76 | cái |
| 40 | Bulon nở fi 12 L=100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 190 | cái |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 20,9893 | m3 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 20,0152 | m3 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,5957 | m3 |
| 44 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc không nung (5 dọc 1 ngang), chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 119,8099 | m3 |
| 45 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc không nung (5 dọc 1 ngang), chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 64,6494 | m3 |
| 46 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ tuynel 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc (5 dọc 1 ngang), chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 dày 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 41,2419 | m3 |
| 47 | Xây ốp tường ngoài nhà bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 108,7819 | m3 |
| 48 | Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc (5 dọc 1 ngang), chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 130,4675 | m3 |
| 49 | Xây tường trong nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ không nunng 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 117,4939 | m3 |
| 50 | Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ không nunng 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,9712 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 11,328 | m3 |
| 52 | Xây bổ trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 16,2398 | m3 |
| 53 | Bê tông lót tường đỡ ram dốc, trụ sảnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,8502 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 89,353 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2.952,7199 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 399,56 | m |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 37,08 | m |
| 58 | Miết mạch tường gạch loại lõm-miết mạch trụ rộng 30 sâu 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 263 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-Phần trụ sơn giả đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 82,86 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, má cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-Phần trụ sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.201,4921 | m2 |
| 61 | Trát thành sê nô ngoài nhà vữa XM M75, PCB40 (Có trát keo xi măng Kvl=1,25; Knc=1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 183,062 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, lanh tô vữa XM M75, PCB40 (Có trát keo xi măng Kvl=1,25; Knc=1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 923,8768 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Có trát keo xi măng Kvl=1,25; Knc=1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 724,9793 | m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2.021,9622 | kg |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2.021,9622 | kg |
| 66 | Bulon nở fi 14 L=150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 67 | Bulon nở fi 12 L150 a1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 36 | cái |
| 68 | Bulon fi 10 L=300 (liên kết thanh chống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 48 | cái |
| 69 | Lợp mái tôn sóng dày 0,45mm có lớp PU cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 105,4147 | m2 |
| 70 | Lợp tôn úp nóc dày 0,45mm R600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 29,76 | m2 |
| 71 | Lợp tôn phằng dày 0,45mm R300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 18,3 | m2 |
| 72 | Ke chống bão lõi thép bọc nhựa ép dọc xà gồ (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.194,3 | cái |
| 73 | Cánh cửa trượt lên mái KT 850x1000 có khóa (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC thông dầm, Đường kính 60mm L=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 26,4 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước đứng Đường kính 89mm L=0,5-2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 106,5 | m |
| 76 | Lắp cầu chắn rác bằng Inox fi 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 14 | cái |
| 77 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 226,883 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng dung dịch sika membrane | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 434,735 | m2 |
| 79 | Lát nền gạch gốm Hạ Long màu nâu sẫm KT 400x400 vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 135,828 | m2 |
| 80 | Lát nền đá sa thạch KT 200x200x2 băm mặt toàn phần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 79,82 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.393,8585 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300 chống trượt vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 65,8048 | m2 |
| 83 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600 vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 272,896 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống sàn vệ sinh tầng 2, 3, 4, 5 bằng 2 lớp sika membrane, vét chân cao 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 81,7448 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn đá Marble vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 17,64 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn đá Granit tự nhiên màu đen vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 71,4612 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn đá Granit tự nhiên màu đỏ sẫm vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 26,244 | m2 |
| 88 | Lát bậc tam cấp đa Granit tự nhiên màu đen vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 22,176 | m2 |
| 89 | Lát bậc tam cấp đá Granit tự nhiên màu đỏ sẫm vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 23,256 | m2 |
| 90 | Ốp chân tường gạch Granite 120x600 (Cắt gạch 600x600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 117,3811 | m2 |
| 91 | Lát sàn gỗ công nghiệp màu cánh gián dày 12mm (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 37,2855 | m2 |
| 92 | Ốp len gỗ chân tường màu cánh gián KT 95x15 (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7,0032 | m2 |
| 93 | Lát tấm ván công nghiệp chống ẩm KT 1220x2440x20mm (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 37,2855 | m2 |
| 94 | Gia công thanh đà đỡ sàn sân khấu thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 472,7304 | kg |
| 95 | Lắp dựng hệ đà đỡ sàn sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 472,7304 | kg |
| 96 | Xây tường đỡ đà sân khấu bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,0999 | m3 |
| 97 | Xây bậc cấp, bậc thang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9,2308 | m3 |
| 98 | Lát đá Granit tự nhiên màu đen bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 236,8718 | m2 |
| 99 | Ốp len chân cầu thang đá granit tự nhiên màu đen cao 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 22,6854 | m2 |
| 100 | Xẻ rảnh chống trượt KT 5x3 a20 (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 654,5232 | m |
| 101 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tườngcó chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 138,5217 | m2 |
| 102 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen xám viền sê nô có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 34,01 | m2 |
| 103 | Ốp đá granit tự nhiên màu vàng viền sê nô có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 13,22 | m2 |
| 104 | Ốp tường gạch Inax KT 95x25 (kích thước vỉ 300x300) vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.680,4959 | m2 |
| 105 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 58,7466 | m2 |
| 106 | Sơn lan can thép bằng sơn expo 1 nước lót chống rỉ + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 58,7466 | 1m2 |
| 107 | Gia công khung đỡ bàn đá lavabo bằng Inox KT 25x25x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 137,3509 | kg |
| 108 | Lắp dựng khung đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 137,3509 | kg |
| 109 | Lát đá granit tự nhiên màu đen mặt bệ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8,515 | m2 |
| 110 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL D12mm màu ghi (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 77,46 | m2 |
| 111 | Lắp dựng trần thạch cao khung xương nổi (tương đương tấm Duraflex) chịu ẩm dày 3,5mm KT 600x600 (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 551,5 | m2 |
| 112 | Lắp dựng trần thạch cao khung xương chìm dày 9mm (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 704,5 | m2 |
| 113 | Lắp dựng trần thạch cao tiêu âm KT 1200x2400x12,5mm (Tương đương GYPTONE mã BIG SIXTO 63) (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 157 | m2 |
| 114 | Lắp dựng trần mica bóng màu đen (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 15 | m2 |
| 115 | Cửa cuốn khe thoáng (Tương đương cửa cuốn Đức Mitadoor mã X50R) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 24,48 | m2 |
| 116 | Lắp dựng cửa cuốn khe thoáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 24,48 | m2 |
| 117 | Bộ motor cửa cuốn (Tương đương Tigas 600kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | bộ |
| 118 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 44,6 | m2 |
| 119 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 121,88 | m2 |
| 120 | Cửa sổ, 1 cánh, 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 147,9 | m2 |
| 121 | Cửa sổ mở hất, khung nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 40,78 | m2 |
| 122 | Cửa sổ đẩy ngang, khung nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 47,4 | m2 |
| 123 | Vách kính cố định, khung nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 231,272 | m2 |
| 124 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 633,832 | m2 |
| 125 | Lắp dựng cửa chống cháy đơn (Tiêu chuẩn chống cháy 70p), các thanh thép hộp tráng kẽm: thép khung KT 50x110x1,2; cánh cửa bằng thép tấm dày 1mm sơn tĩnh điện, lớp chống cháy bằng Honey Combpaper (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10,71 | m2 |
| 126 | Lắp dựng cửa chống cháy đôi (Tiêu chuẩn chống cháy 70p), các thanh thép hộp tráng kẽm: thép khung KT 50x110x1,2; cánh cửa bằng thép tấm dày 1mm sơn tĩnh điện, lớp chống cháy bằng Honey Combpaper (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 18,59 | m2 |
| 127 | Bản lề thủy lực Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 34 | bộ |
| 128 | Tay co thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 17 | bộ |
| 129 | Khóa cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 11 | bộ |
| 130 | Chốt âm cánh phụ (áp dụng cho cửa chống cháy đôi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | bộ |
| 131 | Gia công khung thép hộp gia cường vách kính, cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 764,5398 | kg |
| 132 | Lắp dựng khung gia cường vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 764,5398 | kg |
| 133 | Sơn khung gia cường vách kính 2 nước chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 50,376 | 1m2 |
| 134 | Hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm KT 14x14x1,4mm (Khoán gọn chưa bao gồm sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 230,77 | m2 |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước chống rỉ + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 230,77 | 1m2 |
| 136 | Khung nhôm KT 50x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 211,3 | m |
| 137 | Lắp dựng lam nhôm chữ Z màu ghi (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 15,925 | m2 |
| 138 | Lắp dựng lam nhôm ngang KT 50x25x1,5 màu vàng cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 460,8 | m |
| 139 | Lắp dựng khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 89,01 | m2 |
| 140 | Tường tấm ốp gỗ công nghiệp dày 9mm (Chất lượng tương đương gỗ DURAWOOD của Vĩnh Tường, mã màu RED OAK) (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 89,3815 | m2 |
| 141 | Tường ốp tấm gỗ soi rãnh vuông KT 600x1200 dày 9mm (Chất lượng tương đương gỗ tiêu âm mã số MDF GROOVE của Vĩnh Tường, mã màu LIGHT BROWN) (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 35,2379 | m2 |
| 142 | Mảng tường dán giấy hoa văn cao cấp (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 20,0275 | m2 |
| 143 | Nẹp chữ T màu vàng bóng (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 114,94 | m |
| 144 | Logo Cục QLTT bằng Mika 2mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 145 | Chữ FONT Vn cao 110-chữ mika 2mm màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 31 | chữ |
| 146 | Chữ FONT Vn cao 150-chữ mika 2mm màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 34 | chữ |
| 147 | Lắp dựng quốc huy dập nổi bằng đồng r=1125 (Mua sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 148 | Lắp dựng biển hiệu gắn chữ thép hộp 3 mặt F2 sâu 100, mặt trước gắn kính Mica màu vàng trong hộp bố trí đèn chiếu sáng (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 31 | chữ |
| 149 | Sơn giả đá màu xanh sê nô sảnh, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 111,702 | m2 |
| 150 | Bả matit vào cột, dầm, trần, tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5.992,935 | m2 |
| 151 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5.992,935 | m2 |
| 152 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 157 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 243,573 | m2 |
| 154 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3.663,1685 | kg |
| 155 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2.139,4444 | m2 |
| 156 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 297,5803 | m2 |
| 157 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 181,8675 | m2 |
| 158 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 13.510,069 | kg |
| 159 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 47,9422 | m3 |
| 160 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 380,2992 | m2 |
| 161 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2.337,5 | m2 |
| 162 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2.157,69 | m2 |
| 163 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 392,04 | m2 |
| 164 | Đổ đất mùn trồng cây cao trung bình 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 54,23 | m3 |
| 165 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung, lưới dày 1mm a5x5 R300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 451,47 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Downlight D120, 12W-220V gắn âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 88 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần led KT 250x250x18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 89 | bộ |
| 3 | Đèn led dây ánh sáng vàng trang trí khe tường và trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 125 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn led 1,2m 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 26 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led 0,6m 10W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led panel 600x600-40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 93 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn treo tường 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt thông gió 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 31 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 27 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 6 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt ô cắm đôi chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 124 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat 1 pha 10A gắn tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 1 pha 32A gắn tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 27 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat 3 pha 120A gắn tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat 3 pha 40A gắn tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat 3 pha 32A gắn tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7 | cái |
| 21 | Lắp tủ điện tôn KT600x400x160mm sơn tỉnh điện (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | hộp |
| 22 | Lắp đặt aptomat 1 pha 32A âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 25 | cái |
| 23 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 24 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp CXV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 99 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 950 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.450 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2.600 | m |
| 28 | LĐ ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 551 | m |
| 29 | LĐ ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.210 | m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Switch 16 Port Cisco | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Switch 24 Port Cisco | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Switch 8 Port Cisco | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ rack 6U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | tủ |
| 5 | Bộ phát wifi 4 anten rời, tốc độ 1900Mbps | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 83 | cái |
| 7 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2.100 | m |
| 8 | LĐ ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 300 | m |
| 9 | LĐ ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 600 | m |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng môi chất - Đường kính 6,4x0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 77 | m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng môi chất - Đường kính 9,5x0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 237 | m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng môi chất - Đường kính 12,7x0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 77 | m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng môi chất - Đường kính 15,9x1,02mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 193 | m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng môi chất - Đường kính 19,1x1,02mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 71 | m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng môi chất - Đường kính 22,2x1,21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 54 | m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng môi chất - Đường kính 28,6x1,21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 73 | m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng môi chất - Đường kính 41,3x1,43mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 56 | m |
| 9 | Phụ kiện ống đồng (co, nối, bạc hàn…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | lô |
| 10 | Giá đỡ đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | lô |
| 11 | Ni tơ chai lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | chai |
| 12 | Bảo ôn ống đồng D6 dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 77 | m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng D10 dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 237 | m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng D13 dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 77 | m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng D16 dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 193 | m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng D19 dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 71 | m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng D22 dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 54 | m |
| 18 | Bảo ôn ống đồng D28 dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 73 | m |
| 19 | Bảo ôn ống đồng D42 dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 56 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nước ngưng uPVC D21x1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 35 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nước ngưng uPVC D27x1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 135 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nước ngưng uPVC D34x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 110 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nước ngưng uPVC D49x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 38 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nước ngưng uPVC D60x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 50 | m |
| 25 | Bảo ôn ống nước ngưng D21 dày 13 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 35 | m |
| 26 | Bảo ôn ống nước ngưng D27 dày 13 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 135 | m |
| 27 | Bảo ôn ống nước ngưng D34 dày 13 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 110 | m |
| 28 | Bảo ôn ống nước ngưng D49 dày 13 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 38 | m |
| 29 | Bảo ôn ống nước ngưng D60 dày 13 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn Remote dàn lạnh CU/PVC 3x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 395 | m |
| 31 | Lắp đặt dây tín hiệu chống nhiễu 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 483 | m |
| 32 | Lắp đặt dây điện nguồn dàn lạnh CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 830 | m |
| 33 | Lắp đặt dây E 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 830 | m |
| 34 | Lắp đặt dây điện tín hiệu ĐH cục bộ 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt dây E 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt dây điện nguồn ĐH cục bộ CU/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 120 | m |
| 37 | Lắp đặt dây E 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 120 | m |
| 38 | Lắp đặt dây điện nguồn quạt CXV 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 210 | m |
| 39 | Lắp đặt dây E CXV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 210 | m |
| 40 | Lắp đặt dây điện nguồn tủ ĐH tầng CXV 4x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 120 | m |
| 41 | Lắp đặt dây E CXV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 120 | m |
| 42 | Lắp đặt dây điện nguồn dàn nóng trung tâm CXV 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 80 | m |
| 43 | Lắp đặt dây E CXV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 80 | m |
| 44 | LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.878 | m |
| 45 | LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 210 | m |
| 46 | Thang cáp 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt aptomat 1 pha 32A âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 27 | cái |
| 48 | Lắp đặt tủ điện BĐH1 KT 800x600x250 (Trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt tủ điện BĐH2 KT 700x500x250 (Trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt tủ điện BĐH3 KT 700x500x250 (Trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt tủ điện BĐH4 KT 700x500x250 (Trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt tủ điện BĐH5 KT 700x500x250 (Trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Thép D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 24,864 | kg |
| 54 | Lắp đặt hộp tôn kiểm tra điện trở KT 200x100x160 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Đầu cốt đồng S=35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây đồng trần C35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | m |
| 57 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7 | cọc |
| 58 | Đào đất rãnh chôn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 11,2 | m3 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 11,2 | m3 |
| 60 | Lắp đặt dàn lạnh casette (Chưa bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 27 | bộ |
| 61 | Lắp đặt dàn nóng trung tâm (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 62 | Bệ đỡ dàn nóng đơn hệ trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | bộ |
| 63 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điều hòa trung tâm lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | tấn |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt quạt hướng trục nối ống gió (chưa bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm dày 0,58mm KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 55 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm dày 0,58mm KT 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 82 | m |
| 4 | Lắp đặt chân rẽ 250x250 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt co 90 độ 250x250 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn giảm 300x300/250x250 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt vuông tròn 250x250/D250 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp miệng gió ngoài trời 1000x300 dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp miệng gió 550x550 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt miệng gió Louver 1000x300 + lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt Miệng gió 1 lớp KT mặt 600x600mm + OBD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn 300x300/quạt bọc tiêu âm dày 24mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 14 | cái |
| 13 | Nối mềm vải bạt cho quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 14 | cái |
| 14 | Giá treo quạt (ty treo, nở đạn, ecu, lông đền...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7 | bộ |
| 15 | Ty treo đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 302 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống gió mềm D250mm không cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 50 | m |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN ÂM THANH HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack 12U sơn tĩnh điện KT 550x750x600 (đựng cục đầy, Mixer, đầu thu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt dây loa Janbo SP-CT20 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 100 | m |
| 3 | LĐ ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 100 | m |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHÒNG TRỰC TUYẾN | |||
| 1 | Switch 8 Port Cisco | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Bộ phát wifi TP-Link M7200 đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đa năng âm bàn bao gồm hạt điện + hạt mạng + HDMI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ rack 15U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | tủ |
| 5 | Dây HDMI dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9 | sợi |
| 6 | Lắp đặt dây loa CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 18 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 18 | m |
| 8 | Cáp camer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | sợi |
| 9 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm điện lắp trong tủ Rack | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC -CẤP THOÁT NƯỚC KHU WC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 200x5,56mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 100x3,96mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | m |
| 3 | LĐ ống nhựa PVC đk 49mm dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 27 | m |
| 4 | LĐ ống nhựa PVC đk 34mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 81 | m |
| 5 | LĐ ống nhựa PVC đk 27mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 55 | m |
| 6 | LĐ ống nhựa PVC đk 21mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 45 | m |
| 7 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 8 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 9 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 22 | cái |
| 10 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 54 | cái |
| 11 | LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 12 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 34x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 13 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 11 | cái |
| 14 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 36 | cái |
| 15 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20x3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 22 | LĐ ống nhựa PVC đk 140mm dày 4,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 18 | m |
| 23 | LĐ ống nhựa PVC đk 110mm dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 51 | m |
| 24 | LĐ ống nhựa PVC đk 90mm dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 85 | m |
| 25 | LĐ ống nhựa PVC đk 76mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 65 | m |
| 26 | LĐ ống nhựa PVC đk 49mm dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 84 | m |
| 27 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 28 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 16 | cái |
| 29 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 30 | LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 31 | LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 24 | cái |
| 32 | LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 32 | cái |
| 33 | LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 36 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thu đk 110x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu đk 110x49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thu đk 76x49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 21 | cái |
| 37 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 38 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 39 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 76x49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 40 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 250x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 41 | LĐ tê nhựa uPVC 135 độ đk 140x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 42 | LĐ tê nhựa uPVC 135 độ đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 13 | cái |
| 43 | LĐ tê nhựa uPVC 135 độ đk 90x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 44 | LĐ tê nhựa uPVC 135 độ đk 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 21 | cái |
| 45 | Lắp đặt phểu thu INOX fi 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 26 | cái |
| 46 | Lắp đặt Lavabô tương đương INAX dương bàn +xi phông+vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 11 | bộ |
| 47 | Lắp đặt gương soi Inax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 11 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối tương đương INAX AC-900 VRN+ vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 15 | bộ |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 15 | cái |
| 50 | Lắp đặt tiểu treo nam tương đương Inax AU431VR+ van xả tiểu Inax UF-7V + xiphong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 15 | bộ |
| 51 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | bể |
| 52 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa inox fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen Inax BFV-3003S-3C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt bình nước nóng tương đương Rossi 15L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC -THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC đk 90mm dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 384 | m |
| 2 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 32 | cái |
| 3 | LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 18 | cái |
| 4 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | LĐ tê nhựa uPVC 135 độ đk 250x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chắn rác D120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 20 | cái |
| 7 | Lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lưới chắn rác KT 150x150 thép fi4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC -BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào BTH bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 28,8559 | m3 |
| 2 | Lấp đất BTH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9,6186 | m3 |
| 3 | BT đá 2x4 lót bể tự hoại, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,2909 | m3 |
| 4 | Xây bể gạch đặc (6,5x10,5x22) VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9,341 | m3 |
| 5 | Lát gạch đặc BTH, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6,5508 | m2 |
| 6 | BT tấm đan, đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,2182 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,4224 | m3 |
| 8 | Cốp pha giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,84 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ nắp đan BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8,0664 | m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 49,0639 | kg |
| 11 | Cốt thép tấm đan fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 89,2799 | kg |
| 12 | Trát tường trong bể dày 1,5cm VXM75, lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 44,2232 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1cm VXM75(lần 2), đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 44,223 | m2 |
| 14 | Láng bể tự hoại có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7,0508 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 26 | 1cấu kiện |
| 16 | Đổ gạch vỡ xuống bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,4961 | m3 |
| 17 | Đổ than xỉ xuống bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,248 | m3 |
| 18 | Đổ than củi xuống bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,248 | m3 |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM XE - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 106,8634 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 35,6211 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6,11 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 18,3176 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 26,4 | m2 |
| 6 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,3876 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 21,8141 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 14,245 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,1163 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 28,33 | m2 |
| 11 | Xây chèn mặt ngoài móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,9831 | m3 |
| 12 | Bê tông cổ móngTD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,9934 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ móng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 31,5945 | m2 |
| 14 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,2307 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 50,908 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, cột , ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 275 | kg |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, cột, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.074 | kg |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, cột, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.399 | kg |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 80,9202 | m3 |
| 20 | Rải bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 402,789 | m2 |
| 21 | Cắt roăng chống trượt a=3000x3000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 24,976 | 10m |
| 22 | Kẻ roăng chống trượt a=150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 34,2468 | m2 |
| 23 | Đắp đất nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 90,1238 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7,4593 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 53,728 | m2 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 20,0778 | m2 |
| 27 | Bê tông giằng, lanh tô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,2942 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 25,03 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, sàn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 308 | kg |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, sàn, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 186 | kg |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 584 | kg |
| 32 | Xây tường bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, câu ngang gạch đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 37,5672 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 185,2168 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 171,84 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 31,064 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, có trát keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 71,665 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40, có trát keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 20,0778 | m2 |
| 38 | Láng mặt trên ô văng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10,437 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 39,42 | m |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 294,6468 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 185,2168 | m2 |
| 42 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Xingfa, kính 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 43 | Cửa sổ mở hất nhôm Xingfa, kính 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7,56 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 11,88 | m2 |
| 45 | Lắp dựng vách kính cố định kính 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7,56 | m2 |
| 46 | Hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm KT 12x12x1mm(Khoán gọn, chưa bao gồm sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 15,12 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 15,12 | 1m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa cuốn khe thoáng tấm liền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 44,28 | m2 |
| 49 | Bộ lưu điện AC-P2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | bộ |
| 50 | Mô tơ cửa cuốn N300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | bộ |
| 51 | Gia công khung thép che cửa cuốn thép hộp tráng kẽm KT 30x30x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 112,1677 | kg |
| 52 | Lắp dựng thép khung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 112,1677 | kg |
| 53 | Bọc tấm Alu khung che cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 19,68 | m2 |
| 54 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 87,972 | m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3.789,41 | kg |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3.789,41 | kg |
| 57 | Gia công cột bằng thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8.791,7918 | kg |
| 58 | Gia công cột bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.339,66 | kg |
| 59 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10.131,4518 | kg |
| 60 | Lợp mái tôn sóng dày 0,45lycó lớp Pu cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 660,902 | m2 |
| 61 | Lợp mái tôn nhựa lấy ánh sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 20,16 | m2 |
| 62 | Làm máng xối tôn phẳng 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 88,561 | m2 |
| 63 | Ke chống bão 3 cái/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.404 | ke |
| 64 | SX thép dẹt tráng kẽm KT 30x3 đỡ máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 133,5002 | kg |
| 65 | SX thép vuông đặc 16x16 đỡ máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 305,62 | kg |
| 66 | Lắp dựng thép đỡ máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 439,1202 | kg |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 43,8 | m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 69 | Colie cố định ống nước a=1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 42 | cái |
| 70 | Rọ chắn rác INOX fi 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 822,0738 | 1m2 |
| 72 | Giằng thép fi 16, L=7900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 73 | Giằng thép fi 16, L=8300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 74 | Giằng thép fi 16, L=10430 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 75 | Giằng thép fi 16, L=7500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 76 | Giằng thép fi 16, L=8800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 77 | Giằng thép fi 16, L=6500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 78 | Tăng đơ fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 16 | cái |
| 79 | Bu lông fi 20, L=700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 56 | cái |
| 80 | Bu lông fi 20, L=80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 152 | cái |
| 81 | Bu lông fi 14, L=50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 604 | cái |
| 82 | Bu lông fi 10, L=100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 60 | cái |
| 83 | Ty giằng xà gồ fi 12, L=1060 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 72 | cái |
| 84 | Ty giằng xà gồ fi 12, L=2950 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 32 | cái |
| 85 | Ty giằng xà gồ fi 12, L=940 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 38 | cái |
| 86 | Chèn vữa Sika groud dày 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,924 | m2 |
| 87 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 418,86 | m2 |
| 88 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 346,92 | m2 |
| 89 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,844 | m3 |
| 90 | Xây rãnh nước bằng gạch 6 lỗ không nung10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5,022 | m3 |
| 91 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 33,48 | m2 |
| 92 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 13,64 | m2 |
| 93 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 47,12 | m2 |
| 94 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,2448 | m3 |
| 95 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 24,96 | m2 |
| 96 | Sản xuất cốt thép tấm đan đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 246,48 | kg |
| 97 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 120 | 1 cấu kiện |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM XE - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led hightbay 250W 32500LM/65000K/IP65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 3 pha 50A gắn tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 3 pha 32A gắn tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp tủ điện tôn KT400x300x150mm sơn tỉnh điện (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 475 | m |
| 10 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 340 | m |
| 11 | LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 135 | m |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ KHO TẠM GIỮ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.900,4 | kg |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3.674,5 | kg |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 154,6 | kg |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 504,3 | kg |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | m3 |
| 6 | Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 25,8332 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 202,04 | m2 |
| 8 | Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,8625 | m3 |
| 9 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 422,58 | m |
| 10 | Ép âm cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 33,12 | m |
| 11 | Cọc dùng để ép âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 119,2429 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 88,513 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10,8809 | m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,2771 | 1m3 |
| 16 | Bê tông đài cọc, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 38,34 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 104,16 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đài cọc, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 17,5 | kg |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đài cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3.725,4 | kg |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đài cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 663,3 | kg |
| 21 | Bê tông giằng đài máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 19,849 | m3 |
| 22 | Ván khuôn giằng đài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 93,825 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép giằng đài, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 741,1 | kg |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng đài, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 23,3 | kg |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng đài, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 447,6 | kg |
| 26 | Lắp dựng cốt thép giằng đài, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3.047,8 | kg |
| 27 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4,5243 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 27,42 | m2 |
| 29 | Băng cản nước PVC rộng 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9,5 | m |
| 30 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 18,9555 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10,6419 | m3 |
| 32 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4,6052 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 27,699 | m2 |
| 34 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,8212 | m3 |
| 35 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 24,1177 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 417,5408 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.079 | kg |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 122,4 | kg |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6.536,4 | kg |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 93,0582 | m3 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 20,7263 | m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 47,0903 | m3 |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 460,3002 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.133,55 | kg |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 366,35 | kg |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2.646,52 | kg |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3.652,1 | kg |
| 48 | Bê tông sàn, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 93,2984 | m3 |
| 49 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 805,2182 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 962,5 | kg |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9.289,94 | kg |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2.195,47 | kg |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 55,34 | kg |
| 54 | Lắp dựng thép bản liên kết xà gồ và giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6,7 | kg |
| 55 | Bu long M12, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 56 | Vít nở thép không rỉ M12, L=100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 57 | Vít nở M12, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 58 | Bê tông cầu thang thường, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9,9783 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 85,7935 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 112,72 | kg |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 605,89 | kg |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 562,1 | kg |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 674,55 | kg |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8,2233 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 92,8472 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 230 | kg |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 301 | kg |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 744,6 | kg |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4,3916 | m3 |
| 70 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 35,8772 | m2 |
| 71 | Xây bậc cấp, bậc thang gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,913 | m3 |
| 72 | Xây tường ngoài bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, câu ngang gạch đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 117,3656 | m3 |
| 73 | Xây ốp tường ngoài, ốp trụ bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 11,7861 | m3 |
| 74 | Xây ốp tường ngoài, ốp trụ bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày 11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 32,9316 | m3 |
| 75 | Xây tường trong bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 77,517 | m3 |
| 76 | Xây tường trong bằng gạch 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6,7261 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,2826 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 301,993 | m2 |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.086,8821 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 439,1007 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, có trát keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 458,9513 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40, có trát keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 686,0688 | m2 |
| 83 | Láng mặt trên ô văng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,784 | m2 |
| 84 | Bả ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.086,8821 | m2 |
| 85 | Bả ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.509,2858 | m2 |
| 86 | Sơn tường trong, dầm trần đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2.596,1679 | m2 |
| 87 | Sơn tường ngoài không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 761,3264 | m2 |
| 88 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Xingfa, kính 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 46,56 | m2 |
| 89 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Xingfa, kính 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 11,52 | m2 |
| 90 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Xingfa, kính 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 19,6 | m2 |
| 91 | Cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm Xingfa, kính 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,96 | m2 |
| 92 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm Xingfa, kính 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 16,8 | m2 |
| 93 | Cửa sổ mở hất nhôm Xingfa, kính 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 25,24 | m2 |
| 94 | Cửa kho lạnh khung INOX 304 lõi bằng xốp cách nhiệt Polyure thane, phủ 2 mặt bảng INOX 304 KT 1,6x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 95 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 120,68 | m2 |
| 96 | Lắp dựng vách kính cố định kính 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 79,81 | m2 |
| 97 | Hoa sắt cửa thép hộp tráng kẽm KT 14x14x1,4mm(Khoán gọn, chưa bao gồm sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 28,52 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 28,52 | 1m2 |
| 99 | SX khung thép gia cường vách kính, thép hộp tráng kẽm KT 50x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 50,9434 | kg |
| 100 | Lắp dựng thép gia cường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 50,9434 | kg |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,32 | 1m2 |
| 102 | Lam chắn nắng khung nhôm(Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 616,8 | m |
| 103 | Lắp dựng Lam chắn nắng khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 50,4 | m2 |
| 104 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung(Tường trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 215,496 | m2 |
| 105 | Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4,8337 | m3 |
| 106 | Gia công xà gồ, thanh kèo thép hộp tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 641,9479 | kg |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 641,9479 | kg |
| 108 | Lợp mái tôn sóng dày 0,45ly có lớp Pu cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 109,53 | m2 |
| 109 | Ke chống bão 3 cái/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 456 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 108,48 | m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 26 | cái |
| 112 | Rọ chắn rác INOX fi 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 40x2,1, thoát nước tràn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4,55 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 60x2,5, thông dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9,8 | m |
| 115 | Tôn phẳng rộng 400, dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,04 | m2 |
| 116 | Lát nền gạch Granit KT 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 464,272 | m2 |
| 117 | Lát nền gạch Ceramic KT 300x300, loại chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 21,528 | m2 |
| 118 | Lát đường dốc gạch Terazzo màu xám KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 17,875 | m2 |
| 119 | Lát bậc cấp đá Granits tự nhiên màu đỏ sẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 13,0044 | m2 |
| 120 | Ốp tường đá granit tự nhiên màu xám vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 11,3092 | m2 |
| 121 | Lát bậc cầu thang đá Granit tự nhiên màu đen xám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 71,8854 | m2 |
| 122 | Ốp len chân cầu thang đá granit tự nhiên màu đen xám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5,1672 | m2 |
| 123 | Ốp chân tường gạch Granit KT 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 35,0352 | m2 |
| 124 | Ốp tường WC gạch Ceramic KT 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 124,92 | m2 |
| 125 | Ốp tấm Panel cách nhiệt D100 phòng kho lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 125,7444 | m2 |
| 126 | Vận chuyển cửa và tấm panel ốp kho lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | lần |
| 127 | SX khung đà trần thép hộp KT 60x30x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 280,86 | kg |
| 128 | SX khung đà trần thép bản KT 140x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9,89 | kg |
| 129 | Lắp dựng thép đà trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 290,75 | kg |
| 130 | Vít nở M10x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 72 | cái |
| 131 | Thanh nhôm V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 53,04 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 60x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | m |
| 133 | Lát đá Granit tự nhiên màu đen xám mặt chậu rửa vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4,3224 | m2 |
| 134 | Gia công giá đỡ Lavabo INAX 304 KT 25x25x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 60,1149 | kg |
| 135 | Lắp dựng thép INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 60,1149 | kg |
| 136 | Trần nổi tấm DURAF LEX KT 600x600, dày 3,5ly(Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 21,528 | m2 |
| 137 | Lan can cầu thang thép ống(Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 19,719 | m2 |
| 138 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 19,719 | 1m2 |
| 139 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 224,1294 | m2 |
| 140 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 235,204 | m2 |
| 141 | Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 101,5093 | m2 |
| 142 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 119,9374 | m2 |
| 143 | Chống thấm sàn bằng Sikaproof Membrane 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 233,7154 | m2 |
| 144 | Chống thấm vách thang máy bằng Sika top seal 107, 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 31,2364 | m2 |
| 145 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 116,62 | m |
| 146 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 568,62 | m2 |
| 147 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 911,61 | m2 |
| 148 | Vận chuyển Cát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7,1466 | m3 |
| 149 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 901,0716 | kg |
| 150 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 318,7975 | m2 |
| 151 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.937,645 | kg |
| 152 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 64,17 | m2 |
| 153 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 133,8515 | m2 |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ KHO TẠM GIỮ - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led chống cháy nổ 1,2M 36W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led panel KT 250x250x12 - 18W-220V ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 31 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn áp tường bóng led 11W-220V (cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1,2M 36W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led chống ẩm nổ 1,2M 36W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 3 pha 50A gắn tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 25A âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 15 | Lắp tủ điện tôn KT400x300x150mm sơn tỉnh điện (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | tủ |
| 16 | Lắp tủ điện tôn KT500x400x210mm sơn tỉnh điện (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt cáp CVV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 99 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 357 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.033 | m |
| 22 | LĐ ống nhựa SP hoặc tương đương đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 835 | m |
| 23 | Lắp đặt quạt thông gió KT300x300 điều khiển bằng công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 50 | m |
| 25 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt ống gió cứng nhôm 2 lớp D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngưng D27x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | m |
| 28 | Lắp đặt tê ống gió cứng nhôm 2 lớp D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 80 | m |
| P | HẠNG MỤC: NHÀ KHO TẠM GIỮ - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC KHU WC | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC đk 34mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 18 | m |
| 2 | LĐ ống nhựa PVC đk 27mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 18 | m |
| 3 | LĐ ống nhựa PVC đk 21mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | m |
| 4 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 6 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 7 | LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 8 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 34x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 9 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 10 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | LĐ ống nhựa PVC đk 110mm dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 21 | m |
| 16 | LĐ ống nhựa PVC đk 76mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 25 | m |
| 17 | LĐ ống nhựa PVC đk 49mm dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 16 | m |
| 18 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 20 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 21 | LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 22 | LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu đk 110x49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu đk 76x49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 25 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 26 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 27 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 76x49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 28 | LĐ tê nhựa uPVC 135 độ đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 29 | LĐ tê nhựa uPVC 135 độ đk 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt phểu thu INOX fi 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt Lavabô dương bàn +xi phông+vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối tương đương INAX AC-900 VRN+ vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bể |
| 36 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa inox fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| Q | HẠNG MỤC: NHÀ KHO TẠM GIỮ - THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC đk 90mm dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 105 | m |
| 2 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 3 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác D120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| R | HẠNG MỤC: NHÀ KHO TẠM GIỮ - BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào BTH bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 15,2142 | m3 |
| 2 | Lấp đất BTH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5,0714 | m3 |
| 3 | Bê tông lót BTH, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,2092 | m3 |
| 4 | Xây bể BTH gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4,8377 | m3 |
| 5 | Lát gạch đặc BTH, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,5404 | m2 |
| 6 | BT tấm đan, đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,6691 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,2112 | m3 |
| 8 | Cốp pha giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,92 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ nắp đan BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4,3204 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 25,7663 | kg |
| 11 | Cốt thép tấm đan fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 48,4962 | kg |
| 12 | Trát tường trong bể dày 1,5cm VXM75, lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 22,8816 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1cm VXM75(lần 2), đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 22,882 | m2 |
| 14 | Láng bể tự hoại có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,7904 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 14 | 1cấu kiện |
| 16 | Đổ gạch vỡ xuống bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,248 | m3 |
| 17 | Đổ than xỉ xuống bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,124 | m3 |
| 18 | Đổ than củi xuống bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,124 | m3 |
| S | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất để vận chuyển đi đổ bằng máy đào 1,25m3 - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.443,39 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.443,39 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 14,4339 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 14,4339 | 100m3/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7.406,5 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 126,2 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.443,39 | m3 |
| 8 | Trồng cỏ taluy đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,1455 | 100m2 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 71,52 | m3 |
| 10 | Lót cát móng đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9,3 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 152,48 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,84 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9,2 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 23,98 | kg |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 88,85 | kg |
| 16 | Trát vữa theo mạch đá KT20x10mm, vữa XM M75, PCB40(Tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 109,8 | m2 |
| 17 | Bịt vải địa kỹ thuật 2 lớp KT0,3x0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,24 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 50mm, A=2,5mm, L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 27 | m |
| 19 | Chèn khe lún bằng hai lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,888 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600C dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4,5 | 1 đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | mối nối |
| T | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE 02 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,6906 | m3 |
| 2 | Lấp đất móng bằng 1/3 đất đào bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,8969 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,6116 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,78 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,15 | m2 |
| 6 | Bê tông cổ móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,576 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 68,64 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6,88 | kg |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 25,3 | kg |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 25,75 | kg |
| 11 | Gia công cột bằng thép ống tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 81 | kg |
| 12 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 28 | kg |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 109 | kg |
| 14 | Gia công vì kèo thép ống tráng kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 131,7 | kg |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 131,7 | kg |
| 16 | Bu lông fi16 L=450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 24 | cái |
| 17 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm KT 60x30x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 119,8978 | kg |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 119,8978 | kg |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 25,0648 | 1m2 |
| 20 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 133,2 | cái |
| 21 | Lợp mái tôn sóng vuông 0,45mm màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 34,484 | m2 |
| 22 | Đắp cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9,2229 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5,1354 | m3 |
| 24 | Cắt khe co giãn bằng máy dày 5mm a4200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,596 | 10m |
| 25 | Lát gạch Terrazo màu đỏ KT400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 145,408 | m2 |
| 26 | Xây bó vỉa bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,8833 | m3 |
| 27 | Trát bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9,636 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6,935 | m2 |
| U | HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 14,6433 | m3 |
| 2 | Lấp đất móng bằng 1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4,8811 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,2849 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,2575 | m3 |
| 5 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,588 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,8345 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4,16 | m2 |
| 8 | Bê tông cổ móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,3072 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,84 | m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4,709 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng móng đá M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,8659 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7,872 | m2 |
| 13 | Bê tông nền M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,1424 | m3 |
| 14 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,6195 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 11,264 | m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,1709 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 18,888 | m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,401 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 24,01 | m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô ,ô văng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,3451 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 11,7765 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Cứ 5 lối dọc có 1 lối câu ngang bằng gạch đặc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6,6372 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,919 | m3 |
| 24 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,2201 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 40,9051 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 28,6907 | m2 |
| 27 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,124 | m2 |
| 28 | Trát bậc cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,177 | m2 |
| 29 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7,4976 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Có trát keo xi măng : kvl =1,25; knc = 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 32,5845 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Có trát keo xi măng : kvl =1,25; knc = 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 21,8364 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 87,766 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 28,6907 | m2 |
| 34 | Lợp mái ngói Hạ Long 22v/m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 19,08 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 39,6 | m |
| 36 | Kẻ chỉ sâu 10 rộng 50 a300 vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 37,5 | m |
| 37 | Căng lưới thép mạ kẽm chống nứt gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4,056 | m2 |
| 38 | Lát đá granite bậc tam cấp màu đen xám, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8,0847 | m2 |
| 39 | Lát nền gạch granite kt 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 11,4244 | m2 |
| 40 | Ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,4784 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 242,6168 | kg |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 242,6168 | kg |
| 43 | Cửa đi mở quay khung nhôm Xingfa dày 1.4mm, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,76 | m2 |
| 44 | Vách kính cố định khung nhôm Xingfa dày 1.4mm, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,8 | m2 |
| 45 | Cửa sổ mở quay khung nhôm Xingfa dày 1.4mm, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,6 | m2 |
| 46 | Hoa sắt tráng kẽm 14x14x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5,4 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm cửa đi + cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8,16 | m2 |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 51,156 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống thoát nước đứng 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12,4 | m |
| 50 | Lắp đặt ống thoát nước tràn D30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | m |
| 51 | Lắp rọ sắt chắn rác thép phi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 25 | kg |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 53,27 | kg |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 144,93 | kg |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột ,dầm ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 43,42 | kg |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 213,77 | kg |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 159,73 | kg |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 169,83 | kg |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 18,74 | kg |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 29,86 | kg |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 47,09 | kg |
| V | HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1,2M 36W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ô cắm đôi chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 25A âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 31 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 18 | m |
| 7 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 25 | m |
| W | HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT BƠM - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7,992 | m3 |
| 2 | Lấp đất móng bằng 1/3 máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,664 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,3354 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,576 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,1193 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,2 | m2 |
| 7 | Bê tông cổ cột M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,3686 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4,608 | m2 |
| 9 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,312 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,3632 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,3836 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,488 | m2 |
| 13 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,3872 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7,04 | m2 |
| 15 | Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,2736 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,648 | m2 |
| 17 | Bê tông ô văng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0772 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,0482 | m2 |
| 19 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,162 | m3 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5,1084 | m2 |
| 21 | Xây gạch đặc chèn móng vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,1231 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,9485 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 16,797 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12,99 | m2 |
| 25 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,515 | m2 |
| 26 | Trát dầm,ô văng vữa XM M75, PCB40 (Có trát keo xi măng : kvl =1,25; knc = 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4,6962 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 21,4932 | m2 |
| 28 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.42mm màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8,3732 | m2 |
| 29 | Úp nóc tôn phẳng màu xanh dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,726 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm 60x30x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 35,453 | kg |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 35,453 | kg |
| 32 | Ke chống bão lõi thép bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 43,56 | Cái |
| 33 | Gia công cửa thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 47,5789 | kg |
| 34 | Tôn phẳng dày 1mm dập nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 21,0773 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,7 | m2 |
| 36 | Cửa sơn 1 nước chống rỉ 2 nước phủ màu nâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5,37 | 1m2 |
| 37 | Lề gông thép bản kt 50x5x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 38 | Móc khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 39 | Cửa sổ chớp nhôm ( khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,5 | m2 |
| 40 | Lưới chống côn trùng sợ thủy tinh 1.41x1.41 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,5 | m2 |
| 41 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 31,13 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, dầm, giằng, cột, ô văng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 42,72 | kg |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, dầm, ô văng ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 40,27 | kg |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, dầm, giằng, cột ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 182,83 | kg |
| X | HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT BƠM - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1,2M 36W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ô cắm đôi chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 25A âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 22 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | m |
| 7 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 34 | m |
| Y | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 93,5818 | m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 31,1939 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6,043 | m3 |
| 4 | Lót cát móng đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5,222 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 14,315 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 52,95 | m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 36,0645 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng móng hàng rào nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7,5846 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 47,2506 | m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 16,1198 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 394,9918 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 616,1 | kg |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.824,3 | kg |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 899,2 | kg |
| 15 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,4697 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,2452 | m2 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 22 | 1 cấu kiện |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 23,1401 | m3 |
| 19 | Xây tường rào bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 25,2298 | m3 |
| 20 | Xây tường rào bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,5412 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 13,1984 | m3 |
| 22 | Trát trụ hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 268,4744 | m2 |
| 23 | Trát giằng hàng rào vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 77,2796 | m2 |
| 24 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 418,2711 | m2 |
| 25 | Trát đắp hàng rào dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 57,441 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 549,988 | m |
| 27 | Gia công ray sắt chôn trong sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 82,825 | kg |
| 28 | Lắp đặt ray sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 82,825 | kg |
| 29 | Chông sắt hàng rào 12x12 a150(khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 90,34 | m |
| 30 | Lắp dựng cánh cổng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 32,965 | m2 |
| 31 | Motor cổng lùa COMUNELO FORT 3500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chữ Inox trắng, độ dày 10, chiều cao chữ 100 (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 58 | chữ |
| 33 | Lắp đặt chữ Inox trắng, độ dày 10, chiều cao chữ 180 (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 31 | chữ |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 69,7354 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ sơn cũ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 239,9981 | m2 |
| 36 | Sơn tường rào không bả bằng sơn Joton 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.004,0232 | m2 |
| Z | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG+CÂY XANH | |||
| 1 | Lót bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.920,9 | m2 |
| 2 | Bê tông sân, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 218,1 | m3 |
| 3 | Bê tông đường, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 207,6 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn bằng máy dày 5ly a5000x5000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 78,1347 | 10m |
| 5 | Lát gạch Terrazo màu đỏ KT 400x400x30 vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.090,5 | m2 |
| 6 | Đào móng bó vỉa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4,7625 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4,7625 | m3 |
| 8 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8,5725 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 114,3 | m2 |
| AA | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NỐI GIAO THÔNG VỚI TRỤC ĐƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Lót bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 380,8 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 78,527 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ viền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 36,82 | m2 |
| 4 | Cắt khe co giãn bằng máy dày 5ly a5000x5000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8,85 | 10m |
| AB | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cáp CXV/SE/DSTA 3x95mm2 -12,7/22KV KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 30 | m |
| 2 | Đầu cáp ngầm 3x95-24KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Đầu cáp T-PLUG-24KV (3 phần tử) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẻm D113,5 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 20 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 16 | cái |
| 6 | Dao cách ly LTD 630A-24KV (3 cái /bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160/125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 20 | m |
| 8 | Băng báo cáp HDPE rộng 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | m2 |
| 9 | Rãi gạch 2 lỗ không nung bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 180 | viên |
| 10 | Đào rảnh chôn cáp máy đào 0,4m3 đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12,1 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,64 | m3 |
| 12 | Đắp cát đất bằng đầm đất cầm tay 70kg độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8,47 | m3 |
| 13 | Bê tông mốc báo cáp M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,24 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4,8 | m2 |
| 15 | Mốc sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 20 | cái |
| 16 | Đấu nối nóng đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | vị trí |
| AC | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 21,3333 | m3 |
| 2 | BT đá 4x6 lót móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,504 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,8221 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 11,5184 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 11,86 | kg |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 51,63 | kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6,32 | kg |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 17,7813 | m3 |
| 9 | Đào rảnh chôn dây tiếp địa máy đào 0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 39,7375 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 39,7375 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 l=2,5m mạ kẻm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 24 | cọc |
| 12 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 97 | m |
| 13 | Cột NPC.I.12-190-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cột |
| 14 | Dựng cột bê tông chiều cao cột 14m bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cột |
| 15 | Sứ đứng Polymer 24KV + kẹp khóa dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9 | bộ |
| 16 | Chuổi sứ Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | chuổi |
| 17 | Cầu chì tự rơi FCO-24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Cụm đấu rẻ dây C-35mm2-22KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 19 | Cáp CXV 35mm2-12,7(22)/24KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 30 | m |
| 20 | Cáp CXV 185 mm2- 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 20 | m |
| 21 | Cáp CXV 70mm2- 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | m |
| 22 | Xà đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Xà cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Xà sứ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 25 | Xà sứ đỡ 1L-CSV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Xà đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Xà néo hãm -X2NH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Giằng máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 29 | Ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Xà đỡ đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Đầu cốt đồng M185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 34 | Biển báo+ biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt máy biến áp dầu 22/0,4KV-250KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | máy |
| 36 | Lắp đặt tủ hạ thế, tủ bù | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | tủ |
| 37 | Lắp đặt chống sét van (3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 38 | Thí nghiệm máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | máy |
| 39 | Thí nghiệm Chống sét van, điện áp 22-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | pha |
| 40 | Thí nghiệm Tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | HT |
| AD | HẠNG MỤC: ĐIỆN HẠ THẾ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Kéo rải cáp AXV/DSTA 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 137 | m |
| 2 | Kéo rải cáp AXV/DSTA 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 140 | m |
| 3 | Kéo rải cáp AXV/DSTA 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 43 | m |
| 4 | Kéo rải cáp AXV/DSTA 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 138 | m |
| 5 | Kéo rải cáp AXV/DSTA 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 27 | m |
| 6 | Kéo rải cáp CXV/DSTA 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 69 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp, D80/105 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 320 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp, D50/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 43 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp, D30/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 93 | m |
| 10 | Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 23,6 | m3 |
| 11 | Đắp cát rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12,1422 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 11,4578 | m3 |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,062 | 1000v |
| 14 | Bê tông cọc báo cáp M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công(vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,276 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ trụ gắn mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5,52 | m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 23 | 1 cấu kiện |
| 17 | Mốc sứ báo cáp A5m/cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 23 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat 3 pha 120A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| AE | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bát giác, tròn côn cao 6m-078-3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | 1 cột |
| 2 | Lắp cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | bảng |
| 4 | Lắp đặt bóng đèn cao áp led 120W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9,984 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,328 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 8 | BT móng cột đèn chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7,512 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 34,24 | m2 |
| 10 | Khung móng M24x750mm (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | móng |
| 11 | Khung móng M24x200mm (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | móng |
| 12 | Lắp đặt đèn nấm bách tán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | bộ |
| 13 | Đào đất rãnh chôn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 18,4 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 18,4 | m3 |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 20 | cọc |
| 16 | Bách tiếp địa thép dẹt 60x5, L=60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,1413 | kg |
| 17 | Ốp gia cường đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10,5248 | bộ |
| 18 | Kéo rải dây nối cọc thép fi 12 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 57,5 | m |
| 19 | Kéo rải dây đồng trần M10 nối chuyển tiếp giữa các cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 345 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp CXV 3x2,5mm2 từ cửa trụ lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 96 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi luồn cáp, D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 96 | m |
| 22 | Rải cáp điện chiếu sáng AXV/DSTA 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 20 | m |
| 23 | Rải cáp điện chiếu sáng AXV/DSTA 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 345 | m |
| 24 | Lắp đặt ống HDPE 65/50 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 284 | m |
| 25 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 47,8 | m3 |
| 26 | Đắp cát rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 24,5931 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 23,2069 | m3 |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,421 | 1000v |
| 29 | Bê tông cọc báo cáp M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,696 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ trụ gắn mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 13,92 | m2 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 58 | 1 cấu kiện |
| 32 | Mốc sứ báo cáp A5m/cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 58 | cái |
| 33 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| AF | HẠNG MỤC: THÔNG TIN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Switch quang 8 Port (Poe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ rack 6U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cáp 4FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 54 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp, D30/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 54 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp chờ đấu dây gắn hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | hộp |
| 6 | Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | m3 |
| 7 | Đắp cát rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,058 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,942 | m3 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,18 | 1000v |
| 10 | Bê tông cọc báo cáp M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,048 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ trụ gắn mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,96 | m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 13 | Mốc sứ báo cáp A5m/cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| AG | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CAMERA NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp phối quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | hộp |
| 2 | Dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7 | sợi |
| 3 | Dây nhảy lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7 | sợi |
| 4 | Lắp đặt tủ kỹ thuật tôn KT 300x400x160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | tủ |
| 5 | Swich quang 4 Ports (Poe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ rack 10U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cáp UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 300 | m |
| 8 | Kéo rải cáp CXV/DSTA 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp, D30/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 300 | m |
| 10 | Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 36,6 | m3 |
| 11 | Đắp cát rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 18,8307 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 17,7693 | m3 |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,647 | 1000v |
| 14 | Bê tông cọc báo cáp M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,456 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ trụ gắn mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9,12 | m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 38 | 1 cấu kiện |
| 17 | Mốc sứ báo cáp A5m/cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 38 | cái |
| AH | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tương đương Cirprotec - NPL 2200 và phụ kiện đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp, D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 50 | m |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7 | cọc |
| 5 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9,2 | m3 |
| 6 | Lấp đất rảnh K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9,2 | m3 |
| 7 | Kéo rải dây thép D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 23 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50x4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | m |
| 9 | Đế thép 300x300x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Tăng đơ căng cáp thép mạ kẽm fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Cáp thép M4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 18 | m |
| 12 | Đai thép KT 20x0,5 kèm khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | bộ |
| 13 | Thép tấm 50x200 dày 0,4 neo vào trần kèm 4 sâu sắt D12 L50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp tôn kiểm tra điện trở KT 200x100x160 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | hộp |
| 15 | Đầu cốt đồng S=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| AI | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 65x3,91mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 63x4,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 145 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 85 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 32x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 298 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 20x2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90o D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90o D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90o D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đai khởi thuỷ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 16 | Đào rãnh chôn ống bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 139,86 | m3 |
| 17 | Đắp cát rãnh cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 16,835 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 123,025 | m3 |
| 19 | Cắt đường bê tông nhựa thi công rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | m |
| 20 | Tháo dỡ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,22 | m3 |
| 21 | Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | m2 |
| AJ | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 200x5,56mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 44 | m |
| 2 | LĐ ống nhựa PVC đk 110mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 134 | m |
| 3 | LĐ ống nhựa PVC đk 90mm dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250x9,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 236 | m |
| 5 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 200,664 | m3 |
| 6 | Đắp cát rãnh cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 36,828 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 147,664 | m3 |
| 8 | Bê tông lót hố ga, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,872 | m3 |
| 9 | Bê tông móng hố ga, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,3 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5,2 | m2 |
| 11 | Xây hố ga gạch 6 lỗ không nung, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6,4387 | m3 |
| 12 | Trát mặt trong hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 31,4844 | m2 |
| 13 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6,37 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 37,8544 | m2 |
| 15 | Nắp gang 750x750x50 mua sẵn (Kiểu thu thăm kết hợp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 13 | cái |
| 16 | LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7 | cái |
| 19 | LĐ tê nhựa uPVC đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | LĐ tê nhựa đk 250x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7 | cái |
| AK | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC+SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào đất thi công bể nước bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 343,42 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 52,5331 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 15,4 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể M250, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 38,6069 | m3 |
| 5 | Bê tông thành bể nước M250, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 36,384 | m3 |
| 6 | Bê tông nắp bể, M250, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 20,241 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 14,2 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thành bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 270,152 | m2 |
| 9 | Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 106,89 | m2 |
| 10 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 108,15 | m2 |
| 11 | Trát mặt trong bể nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 82,5 | m2 |
| 12 | Quét 3 lớp Sikatop seal 107 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 190,65 | m2 |
| 13 | Thanh cao su trương nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 106 | m |
| 14 | Nắp tôn dày 2mm KT:1000x1000 có khung thép V30x30x3 bao quanh có móc khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Cái |
| 15 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 50,76 | kg |
| 16 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.257,82 | kg |
| 17 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9.600,52 | kg |
| 18 | Lắp dựng thép không rỉ bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 11,85 | kg |
| AL | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ THANG MÁY | |||
| 1 | Thang máy tải khách 05 cửa tầng không phòng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Thang máy tải khách 03 cửa tầng không phòng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Cái |
| AM | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐHKK+THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Hệ thống điều hòa trung tâm Multi V, biến tần toàn phần, 2 chiều lạnh-sưởi, sử dụng gas R410a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Hệ thống |
| 2 | Dàn lạnh điều hòa, điện nguồn: 220V-1P-50Hz | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Hệ thống |
| 3 | Bộ chia gas dàn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Hệ thống |
| 4 | Bộ chia gas dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Cái |
| 5 | Bộ điều khiển có dây loại tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 28 | Cái |
| 6 | Bộ điều khiển trung tâm kiểu cảm ứng AC Ez Touch (loại 64 dàn lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Cái |
| AN | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ, TRẠM BIẾP ÁP, MÁY PHÁT ĐIỆN, MÔ TƠ ĐIỀU KHIỂN CỔNG... | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến 22/0,4KV-250KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ hạ thế 0,4KV-400A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ bù hạ thế 60KVAr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | Cái |
| 4 | Chống sét van LA 18KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | Cái |
| 5 | Tổ Máy phát điện dự phòng 75KVA+ tủ ATS 160A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Cái |
| 6 | Mô tơ điều khiển cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Cái |
| AO | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG KIỂM SOÁT AN NINH | |||
| 1 | Camera hình trụ IP hồng ngoại tương đương Hikvision DS-2CE1582P-VFIR3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | Cái |
| 2 | Đầu ghi hình 16 kênh IP tương đương Hikvision DS-7616NI-ST | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Tivi 55" + giá treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Cái |
| AP | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI, TIN HỌC, TRUYỀN HÌNH TRỰC TIẾP | |||
| 1 | Loa JBL SRX 715-300W hoặc tương đương + giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | Cái |
| 2 | Cục đẩy CA-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | Cái |
| 3 | Bộ Mixer Yammaha MG16XU hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Cái |
| 4 | Chân đế Micro để bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Micro vô tuyến + đầu thu Shure UGX8 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Micro rùa vô tuyến + đầu thu Shure UGX8 hoặc tương đương, để bục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Máy tính để bàn có card màn hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ điều khiển trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Màn hình 55" + giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Cái |
| 10 | Camera phòng họp trực tuyến 360o kèm bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Cái |
| 11 | UPS lưu điện 1KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Cái |
| 12 | Ổn áp Lioa 10KVA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Cái |
| 13 | Amly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Cái |
| 14 | Mic để bàn kèm dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | Cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.678E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng Công trình dân dụng, cấp II(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng tính từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 27.000 triệu đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Loại công trình dân dụng, cấp II trở lên; (Đính kèm file Scan bản gốc về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng II trở lên, còn hiệu lực;Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 nămThời gian tính theo thời gian ghi trên biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng)- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Hợp đồng lao động;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 4 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp gói thầu (Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật tương đương)+ Có Chứng chỉ bồi dưỡng An toàn - Vệ sinh - Lao động còn hiệu lực;Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm(Thời gian tính theo thời gian ghi trên biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Hợp đồng lao động;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 4 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện - Cơ điện công trình | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp gói thầu (Kỹ sư Điện hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật tương đương)Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm(Thời gian tính theo thời gian ghi trên biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công điện - Cơ điện công trình ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Hợp đồng lao động;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 4 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước công trình | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp gói thầu (Kỹ sư Cấp thoát nước hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật tương đương)Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm(Thời gian tính theo thời gian ghi trên biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước công trình ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Hợp đồng lao động;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 4 |
| 5 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng)+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn Định giá hạng II trở lên, còn hiệu lực.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm(Thời gian tính theo thời gian ghi trên biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Hợp đồng lao động;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 4 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ -VSMT và PCCC | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật phù hợp gói thầu;+ Có chứng nhận huấn luyện/chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ&VSMT còn hiệu lực;+ Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP hoặc NĐ 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ;Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm(Thời gian tính theo thời gian ghi trên biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách công tác ATLĐ - VSMT và PCCC ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Hợp đồng lao động;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 4 |
| 7 | Cán bộ Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần trắc địa/trắc đạc | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp gói thầu (Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật tương đương).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm(Thời gian tính theo thời gian ghi trên biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Cán bộ Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần trắc địa/trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Hợp đồng lao động;+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 4 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 trở lên, bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu | 30 | - Số lượng: 30 người; có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;- Có danh sách kèm theo văn bằng, chứng chỉ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥ 0,8m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng >=7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 4 |
| 3 | Cần cẩu | - Công suất ≥7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | - Dung tích 150L- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy phát điện | - Công suất >=15kW- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | - Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | - Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | - Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | - Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy ép đầu cốt | - Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy khoan cầm tay | - Công suất >=0,5kW- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy hàn điện | - Công suất >= 14kW- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Các máy toàn đạc, kinh vĩ và thủy bình (máy) | - Còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 16 | Máy ép cọc | - Còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy ủi | - Công suất >= 110CV- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 18 | Máy lu | - Công suất >= 16T- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 19 | Ván khuôn ván ép phủ phim hoặc cốt pha thép (đvt: m2) | - Còn sử dụng tốt | 2000 |
| 20 | Cọc chống thép | Còn sử dụng tốt | 2000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi