Gói thầu: Gói thầu XL1-QB: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220607015-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG QBCC
Tên gói thầu Gói thầu XL1-QB: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220559736
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 17:46:00 đến ngày 2022-06-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,069,940,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.678E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng Công trình dân dụng, cấp II(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng tính từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 27.000 triệu đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Loại công trình dân dụng, cấp II trở lên; (Đính kèm file Scan bản gốc về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng II trở lên, còn hiệu lực;Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 nămThời gian tính theo thời gian ghi trên biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng)- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Hợp đồng lao động;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp gói thầu (Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật tương đương)+ Có Chứng chỉ bồi dưỡng An toàn - Vệ sinh - Lao động còn hiệu lực;Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm(Thời gian tính theo thời gian ghi trên biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Hợp đồng lao động;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện - Cơ điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp gói thầu (Kỹ sư Điện hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật tương đương)Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm(Thời gian tính theo thời gian ghi trên biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công điện - Cơ điện công trình ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Hợp đồng lao động;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp gói thầu (Kỹ sư Cấp thoát nước hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật tương đương)Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm(Thời gian tính theo thời gian ghi trên biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước công trình ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Hợp đồng lao động;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng)+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn Định giá hạng II trở lên, còn hiệu lực.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm(Thời gian tính theo thời gian ghi trên biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Hợp đồng lao động;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ -VSMT và PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật phù hợp gói thầu;+ Có chứng nhận huấn luyện/chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ&VSMT còn hiệu lực;+ Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP hoặc NĐ 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ;Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm(Thời gian tính theo thời gian ghi trên biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách công tác ATLĐ - VSMT và PCCC ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Hợp đồng lao động;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần trắc địa/trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp gói thầu (Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật tương đương).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm(Thời gian tính theo thời gian ghi trên biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Cán bộ Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần trắc địa/trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Hợp đồng lao động;+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 trở lên, bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 30 người; có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;- Có danh sách kèm theo văn bằng, chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 0,8m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng >=7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích 150L- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=15kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=0,5kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >= 14kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Các máy toàn đạc, kinh vĩ và thủy bình (máy)
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >= 110CV- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >= 16T- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Ván khuôn ván ép phủ phim hoặc cốt pha thép (đvt: m2)
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2000
20-Cọc chống thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2000

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG QBCC
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL1-QB: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Đầu tư xây dựng trụ sở Cục Quản lý thị trường tỉnh Quảng Bình
540 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG QBCC , địa chỉ: Phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý thị trường tỉnh Quảng Bình Địa chỉ: Số 07 đường Cô Tám, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: (0232) 3823297 - Fax: (0232) 3825086
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Cục Quản lý thị trường tỉnh Quảng Bình, địa chỉ: Số 07 đường Cô Tám, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; + Tư vấn đấu thầu (Đại diện Bên mời thầu) Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng QBCC. Địa chỉ: Phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình (ghi đầy đủ tên và địa chỉ Chủ đầu tư, Bên mời thầu), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình, số 07 đường Nguyễn Văn Linh, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình (ghi đầy đủ tên và địa chỉ của đơn vị tư vấn (nếu có); + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSD: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng QBCC. Địa chỉ: Phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình (ghi đầy đủ tên và địa chỉ Chủ đầu tư, Bên mời thầu); + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thủy Út, địa chỉ: Khu phố 5, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình (ghi đầy đủ tên và địa chỉ của đơn vị tư vấn (nếu có). - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: + Cục Quản lý thị trường tỉnh Quảng Bình, địa chỉ: Số 07 đường Cô Tám, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình (ghi đầy đủ tên và địa chỉ Chủ đầu tư, Bên mời thầu);


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG QBCC , địa chỉ: Phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý thị trường tỉnh Quảng Bình Địa chỉ: Số 07 đường Cô Tám, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: (0232) 3823297 - Fax: (0232) 3825086


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý thị trường tỉnh Quảng Bình Địa chỉ: Số 07 đường Cô Tám, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: (0232) 3823297 - Fax: (0232) 3825086
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công thương Địa chỉ: Số 54 đường Hai Bà Trưng, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. Điện thoại:(024) 22202108; Fax: (024) 22202525
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng QBCC. Địa chỉ: Phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 02323.829333-0905 960.052
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý thị trường tỉnh Quảng Bình Địa chỉ: Số 07 đường Cô Tám, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: (0232) 3823297 - Fax: (0232) 3825086
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN MÓNG
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt
4.861,27kg
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt9.369,29kg
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt400,51kg
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.334kg
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt10m3
6Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt67,4438m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt527,55m2
8Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt7,2875m3
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.103,1m
10Ép âm cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt87,9m
11Cọc dùng để ép âmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
12Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt372,3911m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt250,1323m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt25,4532m3
15Bê tông đài cọc, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt96,8056m3
16Ván khuôn đài móngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt252,624m2
17Lắp dựng cốt thép đài cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt5.985,46kg
18Lắp dựng cốt thép đài cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt242,55kg
19Bê tông giằng đài máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt39,6625m3
20Ván khuôn giằng đàiMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt219,3856m2
21Lắp dựng cốt thép giằng đài, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.526,28kg
22Lắp dựng cốt thép giằng đài, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt577,2kg
23Lắp dựng cốt thép giằng đài, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt6.192,25kg
24Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt4,9232m3
25Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt29,797m2
26Băng cản nước PVC rộng 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt9m
27Chống thấm vách thang máy bằng Sika top seal 107, 3 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt33,6134m2
28Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,1347m3
29Ván khuôn cổ móng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt21,392m2
30Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt25,559m3
31Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt10,1591m3
32Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt8,092m3
33Ván khuôn giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt58,4008m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt221,78kg
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.206,41kg
36Lót cát móng đáMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,79m3
37Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt21,266m3
38Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt14,4925m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt235,9809m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN THÂN
1Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt
24,5667m3
2Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt67,7535m3
3Bê tông cột cấy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt10,7522m3
4Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.416,385m2
5Bê tông lót dầm sảnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt18,245m3
6Bê tông xà dầm máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt173,7686m3
7Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.792,7474m2
8Bê tông sàn mái máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt300,1739m3
9Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt2.354,185m2
10Bê tông cầu thang máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt25,9571m3
11Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt228,3609m2
12Bê tông lanh tô, tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt35,3661m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt356,1126m2
14Bê tông tấm đan, tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,4191m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt7,242m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt81cấu kiện
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt4.415,92kg
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.746,98kg
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt21.486,42kg
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt6.700,74kg
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt4.118,91kg
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt10.646,79kg
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt22.641,57kg
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.446,12kg
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt27.794,17kg
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt291,18kg
27Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt241,97kg
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.018,05kg
29Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt4.039,02kg
30Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.168,68kg
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt690,03kg
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.703,11kg
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt709,85kg
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt123,25kg
35Gia công hệ đà thép treo trần, khung thép KTS miệng sân khấuMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt800,52kg
36Lắp dựng thép treo trần, hệ khung thép KTS miệng sân khấuMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt800,52kg
37Gia công khung thép gắn biển hiệu bằng thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt136,28kg
38Lắp dựng hệ khung thép gắn biển hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt136,28kg
39Bát ke vuông L30x30x2 (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt76cái
40Bulon nở fi 12 L=100Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt190cái
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt20,9893m3
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt20,0152m3
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,5957m3
44Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc không nung (5 dọc 1 ngang), chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt119,8099m3
45Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc không nung (5 dọc 1 ngang), chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt64,6494m3
46Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ tuynel 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc (5 dọc 1 ngang), chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 dày 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt41,2419m3
47Xây ốp tường ngoài nhà bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt108,7819m3
48Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc (5 dọc 1 ngang), chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt130,4675m3
49Xây tường trong nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ không nunng 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt117,4939m3
50Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ không nunng 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,9712m3
51Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt11,328m3
52Xây bổ trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt16,2398m3
53Bê tông lót tường đỡ ram dốc, trụ sảnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,8502m3
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt89,353m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt2.952,7199m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt399,56m
57Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt37,08m
58Miết mạch tường gạch loại lõm-miết mạch trụ rộng 30 sâu 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt263m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-Phần trụ sơn giả đáMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt82,86m2
60Trát trụ cột, má cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-Phần trụ sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.201,4921m2
61Trát thành sê nô ngoài nhà vữa XM M75, PCB40 (Có trát keo xi măng Kvl=1,25; Knc=1,1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt183,062m2
62Trát xà dầm, lanh tô vữa XM M75, PCB40 (Có trát keo xi măng Kvl=1,25; Knc=1,1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt923,8768m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Có trát keo xi măng Kvl=1,25; Knc=1,1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt724,9793m2
64Gia công xà gồ thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt2.021,9622kg
65Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt2.021,9622kg
66Bulon nở fi 14 L=150Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt8cái
67Bulon nở fi 12 L150 a1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt36cái
68Bulon fi 10 L=300 (liên kết thanh chống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt48cái
69Lợp mái tôn sóng dày 0,45mm có lớp PU cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt105,4147m2
70Lợp tôn úp nóc dày 0,45mm R600Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt29,76m2
71Lợp tôn phằng dày 0,45mm R300Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt18,3m2
72Ke chống bão lõi thép bọc nhựa ép dọc xà gồ (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.194,3cái
73Cánh cửa trượt lên mái KT 850x1000 có khóa (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
74Lắp đặt ống nhựa PVC thông dầm, Đường kính 60mm L=400Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt26,4m
75Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước đứng Đường kính 89mm L=0,5-2mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt106,5m
76Lắp cầu chắn rác bằng Inox fi 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt14cái
77Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt226,883m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng dung dịch sika membraneMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt434,735m2
79Lát nền gạch gốm Hạ Long màu nâu sẫm KT 400x400 vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt135,828m2
80Lát nền đá sa thạch KT 200x200x2 băm mặt toàn phần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt79,82m2
81Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.393,8585m2
82Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300 chống trượt vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt65,8048m2
83Ốp tường gạch Ceramic 300x600 vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt272,896m2
84Quét dung dịch chống sàn vệ sinh tầng 2, 3, 4, 5 bằng 2 lớp sika membrane, vét chân cao 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt81,7448m2
85Lát nền, sàn đá Marble vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt17,64m2
86Lát nền, sàn đá Granit tự nhiên màu đen vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt71,4612m2
87Lát nền, sàn đá Granit tự nhiên màu đỏ sẫm vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt26,244m2
88Lát bậc tam cấp đa Granit tự nhiên màu đen vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt22,176m2
89Lát bậc tam cấp đá Granit tự nhiên màu đỏ sẫm vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt23,256m2
90Ốp chân tường gạch Granite 120x600 (Cắt gạch 600x600)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt117,3811m2
91Lát sàn gỗ công nghiệp màu cánh gián dày 12mm (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt37,2855m2
92Ốp len gỗ chân tường màu cánh gián KT 95x15 (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt7,0032m2
93Lát tấm ván công nghiệp chống ẩm KT 1220x2440x20mm (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt37,2855m2
94Gia công thanh đà đỡ sàn sân khấu thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt472,7304kg
95Lắp dựng hệ đà đỡ sàn sân khấuMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt472,7304kg
96Xây tường đỡ đà sân khấu bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,0999m3
97Xây bậc cấp, bậc thang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt9,2308m3
98Lát đá Granit tự nhiên màu đen bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt236,8718m2
99Ốp len chân cầu thang đá granit tự nhiên màu đen cao 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt22,6854m2
100Xẻ rảnh chống trượt KT 5x3 a20 (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt654,5232m
101Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tườngcó chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt138,5217m2
102Ốp đá granit tự nhiên màu đen xám viền sê nô có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt34,01m2
103Ốp đá granit tự nhiên màu vàng viền sê nô có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt13,22m2
104Ốp tường gạch Inax KT 95x25 (kích thước vỉ 300x300) vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.680,4959m2
105Lắp dựng lan can thépMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt58,7466m2
106Sơn lan can thép bằng sơn expo 1 nước lót chống rỉ + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt58,74661m2
107Gia công khung đỡ bàn đá lavabo bằng Inox KT 25x25x1,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt137,3509kg
108Lắp dựng khung đỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt137,3509kg
109Lát đá granit tự nhiên màu đen mặt bệ lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt8,515m2
110Lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL D12mm màu ghi (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt77,46m2
111Lắp dựng trần thạch cao khung xương nổi (tương đương tấm Duraflex) chịu ẩm dày 3,5mm KT 600x600 (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt551,5m2
112Lắp dựng trần thạch cao khung xương chìm dày 9mm (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt704,5m2
113Lắp dựng trần thạch cao tiêu âm KT 1200x2400x12,5mm (Tương đương GYPTONE mã BIG SIXTO 63) (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt157m2
114Lắp dựng trần mica bóng màu đen (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt15m2
115Cửa cuốn khe thoáng (Tương đương cửa cuốn Đức Mitadoor mã X50R)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt24,48m2
116Lắp dựng cửa cuốn khe thoángMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt24,48m2
117Bộ motor cửa cuốn (Tương đương Tigas 600kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt3bộ
118Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt44,6m2
119Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt121,88m2
120Cửa sổ, 1 cánh, 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt147,9m2
121Cửa sổ mở hất, khung nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt40,78m2
122Cửa sổ đẩy ngang, khung nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt47,4m2
123Vách kính cố định, khung nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt231,272m2
124Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt633,832m2
125Lắp dựng cửa chống cháy đơn (Tiêu chuẩn chống cháy 70p), các thanh thép hộp tráng kẽm: thép khung KT 50x110x1,2; cánh cửa bằng thép tấm dày 1mm sơn tĩnh điện, lớp chống cháy bằng Honey Combpaper (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt10,71m2
126Lắp dựng cửa chống cháy đôi (Tiêu chuẩn chống cháy 70p), các thanh thép hộp tráng kẽm: thép khung KT 50x110x1,2; cánh cửa bằng thép tấm dày 1mm sơn tĩnh điện, lớp chống cháy bằng Honey Combpaper (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt18,59m2
127Bản lề thủy lực InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt34bộ
128Tay co thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt17bộ
129Khóa cửa chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt11bộ
130Chốt âm cánh phụ (áp dụng cho cửa chống cháy đôi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt6bộ
131Gia công khung thép hộp gia cường vách kính, cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt764,5398kg
132Lắp dựng khung gia cường vách kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt764,5398kg
133Sơn khung gia cường vách kính 2 nước chống rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt50,3761m2
134Hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm KT 14x14x1,4mm (Khoán gọn chưa bao gồm sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt230,77m2
135Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước chống rỉ + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt230,771m2
136Khung nhôm KT 50x50x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt211,3m
137Lắp dựng lam nhôm chữ Z màu ghi (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt15,925m2
138Lắp dựng lam nhôm ngang KT 50x25x1,5 màu vàng cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt460,8m
139Lắp dựng khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt89,01m2
140Tường tấm ốp gỗ công nghiệp dày 9mm (Chất lượng tương đương gỗ DURAWOOD của Vĩnh Tường, mã màu RED OAK) (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt89,3815m2
141Tường ốp tấm gỗ soi rãnh vuông KT 600x1200 dày 9mm (Chất lượng tương đương gỗ tiêu âm mã số MDF GROOVE của Vĩnh Tường, mã màu LIGHT BROWN) (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt35,2379m2
142Mảng tường dán giấy hoa văn cao cấp (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt20,0275m2
143Nẹp chữ T màu vàng bóng (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt114,94m
144Logo Cục QLTT bằng Mika 2mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
145Chữ FONT Vn cao 110-chữ mika 2mm màu đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt31chữ
146Chữ FONT Vn cao 150-chữ mika 2mm màu đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt34chữ
147Lắp dựng quốc huy dập nổi bằng đồng r=1125 (Mua sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
148Lắp dựng biển hiệu gắn chữ thép hộp 3 mặt F2 sâu 100, mặt trước gắn kính Mica màu vàng trong hộp bố trí đèn chiếu sáng (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt31chữ
149Sơn giả đá màu xanh sê nô sảnh, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt111,702m2
150Bả matit vào cột, dầm, trần, tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt5.992,935m2
151Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt5.992,935m2
152Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt157m2
153Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt243,573m2
154Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt3.663,1685kg
155Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt2.139,4444m2
156Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt297,5803m2
157Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt181,8675m2
158Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt13.510,069kg
159Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt47,9422m3
160Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt380,2992m2
161Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt2.337,5m2
162Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt2.157,69m2
163Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt392,04m2
164Đổ đất mùn trồng cây cao trung bình 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt54,23m3
165Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung, lưới dày 1mm a5x5 R300Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt451,47m2
C HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn Downlight D120, 12W-220V gắn âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt
88bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần led KT 250x250x18W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt89bộ
3Đèn led dây ánh sáng vàng trang trí khe tường và trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt125m
4Lắp đặt đèn led 1,2m 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt26bộ
5Lắp đặt đèn led 0,6m 10WMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt5bộ
6Lắp đặt đèn led panel 600x600-40WMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt93bộ
7Lắp đặt đèn treo tường 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt8bộ
8Lắp đặt quạt thông gió 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
9Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt31cái
10Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt27cái
11Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt6cái
12Lắp đặt công tắc 1 chiều 4 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt20cái
13Lắp đặt công tắc 1 chiều 6 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
14Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt18cái
15Lắp đặt ô cắm đôi chìm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt124cái
16Lắp đặt aptomat 1 pha 10A gắn tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt6cái
17Lắp đặt aptomat 1 pha 32A gắn tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt27cái
18Lắp đặt aptomat 3 pha 120A gắn tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
19Lắp đặt aptomat 3 pha 40A gắn tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
20Lắp đặt aptomat 3 pha 32A gắn tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt7cái
21Lắp tủ điện tôn KT600x400x160mm sơn tỉnh điện (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt6hộp
22Lắp đặt aptomat 1 pha 32A âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt25cái
23Lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt24m
24Lắp đặt cáp CXV 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt99m
25Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt950m
26Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.450m
27Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt2.600m
28LĐ ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt551m
29LĐ ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk20Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.210m
D HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Switch 16 Port CiscoMô tả kỹ thuật theo Chương V và
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt
1cái
2Switch 24 Port CiscoMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
3Switch 8 Port CiscoMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
4Lắp đặt tủ rack 6UMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt5tủ
5Bộ phát wifi 4 anten rời, tốc độ 1900MbpsMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt5cái
6Lắp đặt ổ cắm mạng âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt83cái
7Lắp đặt cáp mạng CAT6 UTPMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt2.100m
8LĐ ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt300m
9LĐ ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk20Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt600m
E HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt ống đồng môi chất - Đường kính 6,4x0,81mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt
77m
2Lắp đặt ống đồng môi chất - Đường kính 9,5x0,81mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt237m
3Lắp đặt ống đồng môi chất - Đường kính 12,7x0,81mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt77m
4Lắp đặt ống đồng môi chất - Đường kính 15,9x1,02mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt193m
5Lắp đặt ống đồng môi chất - Đường kính 19,1x1,02mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt71m
6Lắp đặt ống đồng môi chất - Đường kính 22,2x1,21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt54m
7Lắp đặt ống đồng môi chất - Đường kính 28,6x1,21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt73m
8Lắp đặt ống đồng môi chất - Đường kính 41,3x1,43mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt56m
9Phụ kiện ống đồng (co, nối, bạc hàn…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1
10Giá đỡ đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1
11Ni tơ chai lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt10chai
12Bảo ôn ống đồng D6 dày 13mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt77m
13Bảo ôn ống đồng D10 dày 13mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt237m
14Bảo ôn ống đồng D13 dày 19mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt77m
15Bảo ôn ống đồng D16 dày 19mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt193m
16Bảo ôn ống đồng D19 dày 19mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt71m
17Bảo ôn ống đồng D22 dày 19mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt54m
18Bảo ôn ống đồng D28 dày 19mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt73m
19Bảo ôn ống đồng D42 dày 19mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt56m
20Lắp đặt ống nước ngưng uPVC D21x1,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt35m
21Lắp đặt ống nước ngưng uPVC D27x1,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt135m
22Lắp đặt ống nước ngưng uPVC D34x2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt110m
23Lắp đặt ống nước ngưng uPVC D49x2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt38m
24Lắp đặt ống nước ngưng uPVC D60x2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt50m
25Bảo ôn ống nước ngưng D21 dày 13 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt35m
26Bảo ôn ống nước ngưng D27 dày 13 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt135m
27Bảo ôn ống nước ngưng D34 dày 13 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt110m
28Bảo ôn ống nước ngưng D49 dày 13 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt38m
29Bảo ôn ống nước ngưng D60 dày 13 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt50m
30Lắp đặt dây dẫn Remote dàn lạnh CU/PVC 3x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt395m
31Lắp đặt dây tín hiệu chống nhiễu 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt483m
32Lắp đặt dây điện nguồn dàn lạnh CU/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt830m
33Lắp đặt dây E 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt830m
34Lắp đặt dây điện tín hiệu ĐH cục bộ 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt50m
35Lắp đặt dây E 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt50m
36Lắp đặt dây điện nguồn ĐH cục bộ CU/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt120m
37Lắp đặt dây E 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt120m
38Lắp đặt dây điện nguồn quạt CXV 4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt210m
39Lắp đặt dây E CXV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt210m
40Lắp đặt dây điện nguồn tủ ĐH tầng CXV 4x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt120m
41Lắp đặt dây E CXV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt120m
42Lắp đặt dây điện nguồn dàn nóng trung tâm CXV 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt80m
43Lắp đặt dây E CXV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt80m
44LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk20Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.878m
45LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk25Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt210m
46Thang cáp 200x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt20m
47Lắp đặt aptomat 1 pha 32A âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt27cái
48Lắp đặt tủ điện BĐH1 KT 800x600x250 (Trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
49Lắp đặt tủ điện BĐH2 KT 700x500x250 (Trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
50Lắp đặt tủ điện BĐH3 KT 700x500x250 (Trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
51Lắp đặt tủ điện BĐH4 KT 700x500x250 (Trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
52Lắp đặt tủ điện BĐH5 KT 700x500x250 (Trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
53Thép D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt24,864kg
54Lắp đặt hộp tôn kiểm tra điện trở KT 200x100x160 dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
55Đầu cốt đồng S=35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
56Lắp đặt dây đồng trần C35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt10m
57Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt7cọc
58Đào đất rãnh chôn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt11,2m3
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,8Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt11,2m3
60Lắp đặt dàn lạnh casette (Chưa bao gồm thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt27bộ
61Lắp đặt dàn nóng trung tâm (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt2bộ
62Bệ đỡ dàn nóng đơn hệ trung tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt4bộ
63Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điều hòa trung tâm lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt5tấn
F HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN THÔNG GIÓ
1Lắp đặt quạt hướng trục nối ống gió (chưa bao gồm thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt
7cái
2Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm dày 0,58mm KT 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt55m
3Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm dày 0,58mm KT 250x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt82m
4Lắp đặt chân rẽ 250x250 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt16cái
5Lắp đặt co 90 độ 250x250 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
6Lắp đặt côn giảm 300x300/250x250 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
7Lắp đặt vuông tròn 250x250/D250 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt20cái
8Lắp đặt hộp miệng gió ngoài trời 1000x300 dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt7cái
9Lắp đặt hộp miệng gió 550x550 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt20cái
10Lắp đặt miệng gió Louver 1000x300 + lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt7cái
11Lắp đặt Miệng gió 1 lớp KT mặt 600x600mm + OBDMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt20cái
12Lắp đặt côn 300x300/quạt bọc tiêu âm dày 24mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt14cái
13Nối mềm vải bạt cho quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt14cái
14Giá treo quạt (ty treo, nở đạn, ecu, lông đền...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt7bộ
15Ty treo đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt302cái
16Lắp đặt ống gió mềm D250mm không cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt50m
G HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN ÂM THANH HỘI TRƯỜNG
1Lắp đặt tủ rack 12U sơn tĩnh điện KT 550x750x600 (đựng cục đầy, Mixer, đầu thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt
1tủ
2Lắp đặt dây loa Janbo SP-CT20 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt100m
3LĐ ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt100m
H HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHÒNG TRỰC TUYẾN
1Switch 8 Port CiscoMô tả kỹ thuật theo Chương V và
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt
1cái
2Bộ phát wifi TP-Link M7200 đenMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
3Lắp đặt ổ cắm đa năng âm bàn bao gồm hạt điện + hạt mạng + HDMIMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt8cái
4Lắp đặt tủ rack 15UMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1tủ
5Dây HDMI dài 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt9sợi
6Lắp đặt dây loa CU/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt18m
7Lắp đặt cáp mạng CAT6 UTPMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt18m
8Cáp camerMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1sợi
9Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt30m
10Lắp đặt ổ cắm điện lắp trong tủ RackMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
I HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC -CẤP THOÁT NƯỚC KHU WC
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 200x5,56mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt
5m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 100x3,96mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt5m
3LĐ ống nhựa PVC đk 49mm dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt27m
4LĐ ống nhựa PVC đk 34mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt81m
5LĐ ống nhựa PVC đk 27mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt55m
6LĐ ống nhựa PVC đk 21mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt45m
7LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 49Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt6cái
8LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt10cái
9LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt22cái
10LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt54cái
11LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 27x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt12cái
12LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 34x27Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt6cái
13LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt11cái
14LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt36cái
15LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt16cái
16Lắp đặt van khóa D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
17Lắp đặt van khóa D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
18Lắp đặt van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt11cái
19Lắp đặt van 1 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20x3,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt12m
21Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt12cái
22LĐ ống nhựa PVC đk 140mm dày 4,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt18m
23LĐ ống nhựa PVC đk 110mm dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt51m
24LĐ ống nhựa PVC đk 90mm dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt85m
25LĐ ống nhựa PVC đk 76mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt65m
26LĐ ống nhựa PVC đk 49mm dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt84m
27LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt10cái
28LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 76Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt16cái
29LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 49Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt10cái
30LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 140Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
31LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt24cái
32LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt32cái
33LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 76Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt36cái
34Lắp đặt côn thu đk 110x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
35Lắp đặt côn thu đk 110x49Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
36Lắp đặt côn thu đk 76x49Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt21cái
37LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt5cái
38LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 76Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt10cái
39LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 76x49Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt10cái
40LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 250x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt3cái
41LĐ tê nhựa uPVC 135 độ đk 140x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt5cái
42LĐ tê nhựa uPVC 135 độ đk 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt13cái
43LĐ tê nhựa uPVC 135 độ đk 90x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt5cái
44LĐ tê nhựa uPVC 135 độ đk 76Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt21cái
45Lắp đặt phểu thu INOX fi 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt26cái
46Lắp đặt Lavabô tương đương INAX dương bàn +xi phông+vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt11bộ
47Lắp đặt gương soi InaxMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt11cái
48Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối tương đương INAX AC-900 VRN+ vòi xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt15bộ
49Lắp đặt hộp đựng giấy inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt15cái
50Lắp đặt tiểu treo nam tương đương Inax AU431VR+ van xả tiểu Inax UF-7V + xiphongMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt15bộ
51Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt2bể
52Lắp đặt van phao cơMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
53Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
54Lắp đặt vòi rửa inox fi 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt10cái
55Lắp đặt vòi tắm hoa sen Inax BFV-3003S-3CMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt3bộ
56Lắp đặt bình nước nóng tương đương Rossi 15LMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt3cái
J HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC -THOÁT NƯỚC MÁI
1LĐ ống nhựa PVC đk 90mm dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt
384m
2LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt32cái
3LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt18cái
4LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
5LĐ tê nhựa uPVC 135 độ đk 250x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt18cái
6Lắp đặt cầu chắn rác D120Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt20cái
7Lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
8Lưới chắn rác KT 150x150 thép fi4Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
K HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC -BỂ TỰ HOẠI
1Đào BTH bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt
28,8559m3
2Lấp đất BTHMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt9,6186m3
3BT đá 2x4 lót bể tự hoại, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,2909m3
4Xây bể gạch đặc (6,5x10,5x22) VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt9,341m3
5Lát gạch đặc BTH, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt6,5508m2
6BT tấm đan, đúc sẵn đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,2182m3
7Bê tông giằng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,4224m3
8Cốp pha giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,84m2
9Ván khuôn gỗ nắp đan BT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt8,0664m2
10Cốt thép tấm đan fiMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt49,0639kg
11Cốt thép tấm đan fi 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt89,2799kg
12Trát tường trong bể dày 1,5cm VXM75, lần 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt44,2232m2
13Trát tường trong dày 1cm VXM75(lần 2), đánh màuMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt44,223m2
14Láng bể tự hoại có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt7,0508m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt261cấu kiện
16Đổ gạch vỡ xuống bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,4961m3
17Đổ than xỉ xuống bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,248m3
18Đổ than củi xuống bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,248m3
L HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM XE - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt
106,8634m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt35,6211m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt6,11m3
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt18,3176m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt26,4m2
6Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,3876m3
7Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt21,8141m3
8Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt14,245m3
9Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,1163m3
10Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt28,33m2
11Xây chèn mặt ngoài móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,9831m3
12Bê tông cổ móngTD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,9934m3
13Ván khuôn cổ móng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt31,5945m2
14Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,2307m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt50,908m2
16Lắp dựng cốt thép móng, cột , ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt275kg
17Lắp dựng cốt thép móng, cột, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.074kg
18Gia công, lắp dựng cốt thép móng, cột, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.399kg
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt80,9202m3
20Rải bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt402,789m2
21Cắt roăng chống trượt a=3000x3000Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt24,97610m
22Kẻ roăng chống trượt a=150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt34,2468m2
23Đắp đất nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt90,1238m3
24Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt7,4593m3
25Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt53,728m2
26Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt20,0778m2
27Bê tông giằng, lanh tô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,2942m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt25,03m2
29Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, sàn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt308kg
30Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, sàn, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt186kg
31Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt584kg
32Xây tường bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, câu ngang gạch đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt37,5672m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt185,2168m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt171,84m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt31,064m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, có trát keoMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt71,665m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40, có trát keoMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt20,0778m2
38Láng mặt trên ô văng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt10,437m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt39,42m
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt294,6468m2
41Sơn tường ngoài không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt185,2168m2
42Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Xingfa, kính 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt4,32m2
43Cửa sổ mở hất nhôm Xingfa, kính 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt7,56m2
44Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt11,88m2
45Lắp dựng vách kính cố định kính 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt7,56m2
46Hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm KT 12x12x1mm(Khoán gọn, chưa bao gồm sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt15,12m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt15,121m2
48Lắp dựng cửa cuốn khe thoáng tấm liềnMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt44,28m2
49Bộ lưu điện AC-P2000Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt3bộ
50Mô tơ cửa cuốn N300Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt3bộ
51Gia công khung thép che cửa cuốn thép hộp tráng kẽm KT 30x30x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt112,1677kg
52Lắp dựng thép khungMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt112,1677kg
53Bọc tấm Alu khung che cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt19,68m2
54Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt87,972m2
55Gia công xà gồ thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt3.789,41kg
56Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt3.789,41kg
57Gia công cột bằng thép bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt8.791,7918kg
58Gia công cột bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.339,66kg
59Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt10.131,4518kg
60Lợp mái tôn sóng dày 0,45lycó lớp Pu cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt660,902m2
61Lợp mái tôn nhựa lấy ánh sángMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt20,16m2
62Làm máng xối tôn phẳng 0,45lyMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt88,561m2
63Ke chống bão 3 cái/mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.404ke
64SX thép dẹt tráng kẽm KT 30x3 đỡ máng tônMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt133,5002kg
65SX thép vuông đặc 16x16 đỡ máng tônMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt305,62kg
66Lắp dựng thép đỡ máng tônMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt439,1202kg
67Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90x3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt43,8m
68Lắp đặt cút nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt12cái
69Colie cố định ống nước a=1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt42cái
70Rọ chắn rác INOX fi 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt6cái
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt822,07381m2
72Giằng thép fi 16, L=7900Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt8cái
73Giằng thép fi 16, L=8300Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt12cái
74Giằng thép fi 16, L=10430Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
75Giằng thép fi 16, L=7500Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
76Giằng thép fi 16, L=8800Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt8cái
77Giằng thép fi 16, L=6500Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
78Tăng đơ fi 16Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt16cái
79Bu lông fi 20, L=700Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt56cái
80Bu lông fi 20, L=80Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt152cái
81Bu lông fi 14, L=50Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt604cái
82Bu lông fi 10, L=100Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt60cái
83Ty giằng xà gồ fi 12, L=1060Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt72cái
84Ty giằng xà gồ fi 12, L=2950Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt32cái
85Ty giằng xà gồ fi 12, L=940Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt38cái
86Chèn vữa Sika groud dày 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,924m2
87Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt418,86m2
88Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt346,92m2
89Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,844m3
90Xây rãnh nước bằng gạch 6 lỗ không nung10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt5,022m3
91Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt33,48m2
92Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt13,64m2
93Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt47,12m2
94Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,2448m3
95Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt24,96m2
96Sản xuất cốt thép tấm đan đkMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt246,48kg
97Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1201 cấu kiện
M HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM XE - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn led hightbay 250W 32500LM/65000K/IP65Mô tả kỹ thuật theo Chương V và
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt
13bộ
2Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
3Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt3cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi chìm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt7cái
5Lắp đặt aptomat 3 pha 50A gắn tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
6Lắp đặt aptomat 3 pha 32A gắn tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
7Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
8Lắp tủ điện tôn KT400x300x150mm sơn tỉnh điện (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1tủ
9Lắp đặt dây dẫn CVV 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt475m
10LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt340m
11LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk20Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt135m
N HẠNG MỤC: NHÀ KHO TẠM GIỮ - PHẦN XÂY DỰNG
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt
1.900,4kg
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt3.674,5kg
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt154,6kg
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt504,3kg
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt10m3
6Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt25,8332m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt202,04m2
8Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,8625m3
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt422,58m
10Ép âm cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt33,12m
11Cọc dùng để ép âmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
12Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt119,2429m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt88,513m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt10,8809m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,27711m3
16Bê tông đài cọc, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt38,34m3
17Ván khuôn đài cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt104,16m2
18Lắp dựng cốt thép đài cọc, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt17,5kg
19Lắp dựng cốt thép đài cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt3.725,4kg
20Lắp dựng cốt thép đài cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt663,3kg
21Bê tông giằng đài máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt19,849m3
22Ván khuôn giằng đàiMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt93,825m2
23Lắp dựng cốt thép giằng đài, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt741,1kg
24Lắp dựng cốt thép giằng đài, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt23,3kg
25Lắp dựng cốt thép giằng đài, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt447,6kg
26Lắp dựng cốt thép giằng đài, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt3.047,8kg
27Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt4,5243m3
28Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt27,42m2
29Băng cản nước PVC rộng 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt9,5m
30Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt18,9555m3
31Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt10,6419m3
32Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt4,6052m3
33Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt27,699m2
34Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,8212m3
35Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt24,1177m3
36Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt417,5408m2
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.079kg
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt122,4kg
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt6.536,4kg
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt93,0582m3
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt20,7263m3
42Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt47,0903m3
43Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt460,3002m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.133,55kg
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt366,35kg
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt2.646,52kg
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt3.652,1kg
48Bê tông sàn, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt93,2984m3
49Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt805,2182m2
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt962,5kg
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt9.289,94kg
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt2.195,47kg
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt55,34kg
54Lắp dựng thép bản liên kết xà gồ và giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt6,7kg
55Bu long M12, L=400Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
56Vít nở thép không rỉ M12, L=100Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt8cái
57Vít nở M12, L=150Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt8cái
58Bê tông cầu thang thường, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt9,9783m3
59Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt85,7935m2
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt112,72kg
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt605,89kg
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt562,1kg
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt674,55kg
64Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt8,2233m3
65Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt92,8472m2
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt230kg
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt301kg
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt744,6kg
69Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt4,3916m3
70Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt35,8772m2
71Xây bậc cấp, bậc thang gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,913m3
72Xây tường ngoài bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, câu ngang gạch đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt117,3656m3
73Xây ốp tường ngoài, ốp trụ bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt11,7861m3
74Xây ốp tường ngoài, ốp trụ bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày 11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt32,9316m3
75Xây tường trong bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt77,517m3
76Xây tường trong bằng gạch 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt6,7261m3
77Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,2826m3
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt301,993m2
79Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.086,8821m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt439,1007m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, có trát keoMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt458,9513m2
82Trát trần, vữa XM M75, PCB40, có trát keoMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt686,0688m2
83Láng mặt trên ô văng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,784m2
84Bả ma tít vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.086,8821m2
85Bả ma tít vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.509,2858m2
86Sơn tường trong, dầm trần đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt2.596,1679m2
87Sơn tường ngoài không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt761,3264m2
88Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Xingfa, kính 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt46,56m2
89Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Xingfa, kính 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt11,52m2
90Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Xingfa, kính 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt19,6m2
91Cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm Xingfa, kính 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,96m2
92Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm Xingfa, kính 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt16,8m2
93Cửa sổ mở hất nhôm Xingfa, kính 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt25,24m2
94Cửa kho lạnh khung INOX 304 lõi bằng xốp cách nhiệt Polyure thane, phủ 2 mặt bảng INOX 304 KT 1,6x2,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt2bộ
95Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt120,68m2
96Lắp dựng vách kính cố định kính 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt79,81m2
97Hoa sắt cửa thép hộp tráng kẽm KT 14x14x1,4mm(Khoán gọn, chưa bao gồm sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt28,52m2
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt28,521m2
99SX khung thép gia cường vách kính, thép hộp tráng kẽm KT 50x50x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt50,9434kg
100Lắp dựng thép gia cườngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt50,9434kg
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,321m2
102Lam chắn nắng khung nhôm(Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt616,8m
103Lắp dựng Lam chắn nắng khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt50,4m2
104Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung(Tường trong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt215,496m2
105Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt4,8337m3
106Gia công xà gồ, thanh kèo thép hộp tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt641,9479kg
107Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt641,9479kg
108Lợp mái tôn sóng dày 0,45ly có lớp Pu cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt109,53m2
109Ke chống bão 3 cái/mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt456cái
110Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90x3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt108,48m
111Lắp đặt cút nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt26cái
112Rọ chắn rác INOX fi 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt10cái
113Lắp đặt ống nhựa PVC fi 40x2,1, thoát nước trànMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt4,55m
114Lắp đặt ống nhựa PVC fi 60x2,5, thông dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt9,8m
115Tôn phẳng rộng 400, dày 0,45lyMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,04m2
116Lát nền gạch Granit KT 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt464,272m2
117Lát nền gạch Ceramic KT 300x300, loại chống trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt21,528m2
118Lát đường dốc gạch Terazzo màu xám KT 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt17,875m2
119Lát bậc cấp đá Granits tự nhiên màu đỏ sẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt13,0044m2
120Ốp tường đá granit tự nhiên màu xám vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt11,3092m2
121Lát bậc cầu thang đá Granit tự nhiên màu đen xámMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt71,8854m2
122Ốp len chân cầu thang đá granit tự nhiên màu đen xámMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt5,1672m2
123Ốp chân tường gạch Granit KT 120x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt35,0352m2
124Ốp tường WC gạch Ceramic KT 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt124,92m2
125Ốp tấm Panel cách nhiệt D100 phòng kho lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt125,7444m2
126Vận chuyển cửa và tấm panel ốp kho lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1lần
127SX khung đà trần thép hộp KT 60x30x1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt280,86kg
128SX khung đà trần thép bản KT 140x50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt9,89kg
129Lắp dựng thép đà trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt290,75kg
130Vít nở M10x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt72cái
131Thanh nhôm VMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt53,04m
132Lắp đặt ống nhựa PVC fi 60x2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt5m
133Lát đá Granit tự nhiên màu đen xám mặt chậu rửa vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt4,3224m2
134Gia công giá đỡ Lavabo INAX 304 KT 25x25x1,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt60,1149kg
135Lắp dựng thép INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt60,1149kg
136Trần nổi tấm DURAF LEX KT 600x600, dày 3,5ly(Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt21,528m2
137Lan can cầu thang thép ống(Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt19,719m2
138Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt19,7191m2
139Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt224,1294m2
140Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt235,204m2
141Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt101,5093m2
142Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt119,9374m2
143Chống thấm sàn bằng Sikaproof Membrane 3 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt233,7154m2
144Chống thấm vách thang máy bằng Sika top seal 107, 3 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt31,2364m2
145Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt116,62m
146Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt568,62m2
147Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt911,61m2
148Vận chuyển Cát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt7,1466m3
149Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt901,0716kg
150Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt318,7975m2
151Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.937,645kg
152Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt64,17m2
153Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt133,8515m2
O HẠNG MỤC: NHÀ KHO TẠM GIỮ - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn Led chống cháy nổ 1,2M 36W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V và
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt
4bộ
2Lắp đặt đèn led panel KT 250x250x12 - 18W-220V ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt31bộ
3Lắp đặt đèn áp tường bóng led 11W-220V (cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt3bộ
4Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1,2M 36W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt16bộ
5Lắp đặt đèn Led chống ẩm nổ 1,2M 36W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt4bộ
6Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt27cái
7Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt5cái
8Lắp đặt công tắc 2 chiều 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
9Lắp đặt ô cắm đôi chìm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt20cái
10Lắp đặt aptomat 3 pha 50A gắn tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
11Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
12Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt5cái
13Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt3cái
14Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 25A âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt5cái
15Lắp tủ điện tôn KT400x300x150mm sơn tỉnh điện (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt3tủ
16Lắp tủ điện tôn KT500x400x210mm sơn tỉnh điện (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1tủ
17Lắp đặt cáp CVV 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt10m
18Lắp đặt dây dẫn CVV 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt15m
19Lắp đặt dây dẫn CVV 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt99m
20Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt357m
21Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.033m
22LĐ ống nhựa SP hoặc tương đương đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt835m
23Lắp đặt quạt thông gió KT300x300 điều khiển bằng công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
24Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt50m
25Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt50m
26Lắp đặt ống gió cứng nhôm 2 lớp D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt40m
27Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngưng D27x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt4m
28Lắp đặt tê ống gió cứng nhôm 2 lớp D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt8cái
29Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt80m
P HẠNG MỤC: NHÀ KHO TẠM GIỮ - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC KHU WC
1LĐ ống nhựa PVC đk 34mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt
18m
2LĐ ống nhựa PVC đk 27mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt18m
3LĐ ống nhựa PVC đk 21mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt12m
4LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
5LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt6cái
6LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt8cái
7LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 27x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt6cái
8LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 34x27Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt3cái
9LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt9cái
10LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
11LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt9cái
12Lắp đặt van khóa D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
13Lắp đặt van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt3cái
14Lắp đặt van 1 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
15LĐ ống nhựa PVC đk 110mm dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt21m
16LĐ ống nhựa PVC đk 76mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt25m
17LĐ ống nhựa PVC đk 49mm dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt16m
18LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
19LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 76Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
20LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 49Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt6cái
21LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
22LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 76Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
23Lắp đặt côn thu đk 110x49Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
24Lắp đặt côn thu đk 76x49Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
25LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt3cái
26LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 76Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt6cái
27LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 76x49Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt3cái
28LĐ tê nhựa uPVC 135 độ đk 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
29LĐ tê nhựa uPVC 135 độ đk 76Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt6cái
30Lắp đặt phểu thu INOX fi 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt6cái
31Lắp đặt Lavabô dương bàn +xi phông+vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt6bộ
32Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt6cái
33Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối tương đương INAX AC-900 VRN+ vòi xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt6bộ
34Lắp đặt hộp đựng giấy inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt6cái
35Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bể
36Lắp đặt van phao cơMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
37Lắp đặt vòi rửa inox fi 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt6cái
Q HẠNG MỤC: NHÀ KHO TẠM GIỮ - THOÁT NƯỚC MÁI
1LĐ ống nhựa PVC đk 90mm dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt
105m
2LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt8cái
3LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
4Cầu chắn rác D120Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt8cái
R HẠNG MỤC: NHÀ KHO TẠM GIỮ - BỂ TỰ HOẠI
1Đào BTH bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt
15,2142m3
2Lấp đất BTHMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt5,0714m3
3Bê tông lót BTH, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,2092m3
4Xây bể BTH gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt4,8377m3
5Lát gạch đặc BTH, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,5404m2
6BT tấm đan, đúc sẵn đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,6691m3
7Bê tông giằng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,2112m3
8Cốp pha giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,92m2
9Ván khuôn gỗ nắp đan BT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt4,3204m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan fiMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt25,7663kg
11Cốt thép tấm đan fiMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt48,4962kg
12Trát tường trong bể dày 1,5cm VXM75, lần 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt22,8816m2
13Trát tường trong dày 1cm VXM75(lần 2), đánh màuMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt22,882m2
14Láng bể tự hoại có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,7904m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt141cấu kiện
16Đổ gạch vỡ xuống bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,248m3
17Đổ than xỉ xuống bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,124m3
18Đổ than củi xuống bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,124m3
S HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất để vận chuyển đi đổ bằng máy đào 1,25m3 - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt
1.443,39m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.443,39m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt14,4339100m3/1km
4Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt14,4339100m3/1km
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt7.406,5m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt126,2m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.443,39m3
8Trồng cỏ taluy đường công vụMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,1455100m2
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt71,52m3
10Lót cát móng đáMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt9,3m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt152,48m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,84m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt9,2m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt23,98kg
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt88,85kg
16Trát vữa theo mạch đá KT20x10mm, vữa XM M75, PCB40(Tính 50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt109,8m2
17Bịt vải địa kỹ thuật 2 lớp KT0,3x0,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,24m2
18Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 50mm, A=2,5mm, L=1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt27m
19Chèn khe lún bằng hai lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,888m2
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600C dày 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt4,51 đoạn ống
21Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt4mối nối
T HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE 02 BÁNH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt
2,6906m3
2Lấp đất móng bằng 1/3 đất đào bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,8969m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,6116m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,78m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,15m2
6Bê tông cổ móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,576m3
7Ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt68,64m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt6,88kg
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt25,3kg
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt25,75kg
11Gia công cột bằng thép ống tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt81kg
12Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt28kg
13Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt109kg
14Gia công vì kèo thép ống tráng kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt131,7kg
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt131,7kg
16Bu lông fi16 L=450Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt24cái
17Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm KT 60x30x2,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt119,8978kg
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt119,8978kg
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt25,06481m2
20Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt133,2cái
21Lợp mái tôn sóng vuông 0,45mm màu xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt34,484m2
22Đắp cát tôn nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt9,2229m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt5,1354m3
24Cắt khe co giãn bằng máy dày 5mm a4200Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,59610m
25Lát gạch Terrazo màu đỏ KT400x400x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt145,408m2
26Xây bó vỉa bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,8833m3
27Trát bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt9,636m2
28Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt6,935m2
U HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt
14,6433m3
2Lấp đất móng bằng 1/3 đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt4,8811m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,2849m3
4Bê tông lót móng M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,2575m3
5Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,588m3
6Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,8345m3
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt4,16m2
8Bê tông cổ móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,3072m3
9Ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,84m2
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt4,709m3
11Bê tông giằng móng đá M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,8659m3
12Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt7,872m2
13Bê tông nền M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,1424m3
14Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,6195m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt11,264m2
16Bê tông xà dầm chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,1709m3
17Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt18,888m2
18Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,401m3
19Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt24,01m2
20Bê tông lanh tô ,ô văng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,3451m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt11,7765m2
22Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Cứ 5 lối dọc có 1 lối câu ngang bằng gạch đặc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt6,6372m3
23Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,919m3
24Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,2201m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt40,9051m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt28,6907m2
27Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,124m2
28Trát bậc cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,177m2
29Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt7,4976m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Có trát keo xi măng : kvl =1,25; knc = 1,1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt32,5845m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Có trát keo xi măng : kvl =1,25; knc = 1,1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt21,8364m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt87,766m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt28,6907m2
34Lợp mái ngói Hạ Long 22v/m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt19,08m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt39,6m
36Kẻ chỉ sâu 10 rộng 50 a300 vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt37,5m
37Căng lưới thép mạ kẽm chống nứt gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt4,056m2
38Lát đá granite bậc tam cấp màu đen xám, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt8,0847m2
39Lát nền gạch granite kt 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt11,4244m2
40Ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,4784m2
41Gia công xà gồ, vì kèoMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt242,6168kg
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt242,6168kg
43Cửa đi mở quay khung nhôm Xingfa dày 1.4mm, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,76m2
44Vách kính cố định khung nhôm Xingfa dày 1.4mm, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,8m2
45Cửa sổ mở quay khung nhôm Xingfa dày 1.4mm, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,6m2
46Hoa sắt tráng kẽm 14x14x1.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt5,4m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm cửa đi + cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt8,16m2
48Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt51,156m2
49Lắp đặt ống thoát nước đứng 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt12,4m
50Lắp đặt ống thoát nước tràn D30Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1m
51Lắp rọ sắt chắn rác thép phi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
52Lắp dựng cốt thép móng, giằng ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt25kg
53Lắp dựng cốt thép móng, giằng ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt53,27kg
54Lắp dựng cốt thép móng, giằng ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt144,93kg
55Lắp dựng cốt thép cột ,dầm ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt43,42kg
56Lắp dựng cốt thép cột, dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt213,77kg
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt159,73kg
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt169,83kg
59Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt18,74kg
60Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt29,86kg
61Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt47,09kg
V HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1,2M 36W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V và
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt
2bộ
2Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
3Lắp đặt ô cắm đôi chìm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt5cái
4Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 25A âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
5Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt31m
6Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt18m
7LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt25m
W HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT BƠM - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt
7,992m3
2Lấp đất móng bằng 1/3 máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,664m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,3354m3
4Bê tông lót móng M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,576m3
5Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,1193m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,2m2
7Bê tông cổ cột M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,3686m3
8Ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt4,608m2
9Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,312m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,3632m3
11Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,3836m3
12Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,488m2
13Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,3872m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt7,04m2
15Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,2736m3
16Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,648m2
17Bê tông ô văng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,0772m3
18Ván khuôn gỗ ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,0482m2
19Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,162m3
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt5,1084m2
21Xây gạch đặc chèn móng vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,1231m3
22Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,9485m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt16,797m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt12,99m2
25Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,515m2
26Trát dầm,ô văng vữa XM M75, PCB40 (Có trát keo xi măng : kvl =1,25; knc = 1,1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt4,6962m2
27Sơn dầm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt21,4932m2
28Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.42mm màu xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt8,3732m2
29Úp nóc tôn phẳng màu xanh dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,726m2
30Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm 60x30x1.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt35,453kg
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt35,453kg
32Ke chống bão lõi thép bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt43,56Cái
33Gia công cửa thép L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt47,5789kg
34Tôn phẳng dày 1mm dập nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt21,0773m2
35Lắp dựng cửa khung thép L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,7m2
36Cửa sơn 1 nước chống rỉ 2 nước phủ màu nâuMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt5,371m2
37Lề gông thép bản kt 50x5x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
38Móc khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
39Cửa sổ chớp nhôm ( khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,5m2
40Lưới chống côn trùng sợ thủy tinh 1.41x1.41Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,5m2
41Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt31,13m2
42Lắp dựng cốt thép móng, dầm, giằng, cột, ô văng ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt42,72kg
43Lắp dựng cốt thép móng, dầm, ô văng ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt40,27kg
44Lắp dựng cốt thép móng, dầm, giằng, cột ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt182,83kg
X HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT BƠM - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1,2M 36W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V và
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt
1bộ
2Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
3Lắp đặt ô cắm đôi chìm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
4Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 25A âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
5Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt22m
6Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt12m
7LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt34m
Y HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt
93,5818m3
2Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt31,1939m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt6,043m3
4Lót cát móng đáMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt5,222m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt14,315m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt52,95m2
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt36,0645m3
8Bê tông giằng móng hàng rào nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt7,5846m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt47,2506m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt16,1198m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt394,9918m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt616,1kg
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.824,3kg
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt899,2kg
15Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,4697m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,2452m2
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt221 cấu kiện
18Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt23,1401m3
19Xây tường rào bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt25,2298m3
20Xây tường rào bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,5412m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt13,1984m3
22Trát trụ hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt268,4744m2
23Trát giằng hàng rào vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt77,2796m2
24Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt418,2711m2
25Trát đắp hàng rào dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt57,441m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt549,988m
27Gia công ray sắt chôn trong sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt82,825kg
28Lắp đặt ray sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt82,825kg
29Chông sắt hàng rào 12x12 a150(khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt90,34m
30Lắp dựng cánh cổng inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt32,965m2
31Motor cổng lùa COMUNELO FORT 3500Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
32Lắp đặt chữ Inox trắng, độ dày 10, chiều cao chữ 100 (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt58chữ
33Lắp đặt chữ Inox trắng, độ dày 10, chiều cao chữ 180 (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt31chữ
34Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt69,7354m2
35Cạo bỏ sơn cũ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt239,9981m2
36Sơn tường rào không bả bằng sơn Joton 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.004,0232m2
Z HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG+CÂY XANH
1Lót bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt
1.920,9m2
2Bê tông sân, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt218,1m3
3Bê tông đường, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt207,6m3
4Cắt khe co giãn bằng máy dày 5ly a5000x5000Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt78,134710m
5Lát gạch Terrazo màu đỏ KT 400x400x30 vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.090,5m2
6Đào móng bó vỉa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt4,76251m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt4,7625m3
8Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt8,5725m3
9Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt114,3m2
AA HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NỐI GIAO THÔNG VỚI TRỤC ĐƯỜNG CHÍNH
1Lót bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt
380,8m2
2Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt78,527m3
3Ván khuôn gỗ viền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt36,82m2
4Cắt khe co giãn bằng máy dày 5ly a5000x5000Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt8,8510m
AB HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cáp CXV/SE/DSTA 3x95mm2 -12,7/22KV KVMô tả kỹ thuật theo Chương V và
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt
30m
2Đầu cáp ngầm 3x95-24KVMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
3Đầu cáp T-PLUG-24KV (3 phần tử)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
4Lắp đặt ống thép tráng kẻm D113,5 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt20m
5Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt16cái
6Dao cách ly LTD 630A-24KV (3 cái /bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
7Lắp đặt ống nhựa HDPE D160/125Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt20m
8Băng báo cáp HDPE rộng 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt3m2
9Rãi gạch 2 lỗ không nung bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt180viên
10Đào rảnh chôn cáp máy đào 0,4m3 đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt12,1m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,64m3
12Đắp cát đất bằng đầm đất cầm tay 70kg độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt8,47m3
13Bê tông mốc báo cáp M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,24m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ mốc báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt4,8m2
15Mốc sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt20cái
16Đấu nối nóng đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1vị trí
AC HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt
21,3333m3
2BT đá 4x6 lót móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,504m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,8221m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt11,5184m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt11,86kg
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt51,63kg
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt6,32kg
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt17,7813m3
9Đào rảnh chôn dây tiếp địa máy đào 0,4m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt39,7375m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt39,7375m3
11Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 l=2,5m mạ kẻm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt24cọc
12Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt97m
13Cột NPC.I.12-190-10Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cột
14Dựng cột bê tông chiều cao cột 14m bằng cần cẩu kết hợp thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cột
15Sứ đứng Polymer 24KV + kẹp khóa dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt9bộ
16Chuổi sứ PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt3chuổi
17Cầu chì tự rơi FCO-24Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
18Cụm đấu rẻ dây C-35mm2-22KVMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt3cái
19Cáp CXV 35mm2-12,7(22)/24KVMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt30m
20Cáp CXV 185 mm2- 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt20m
21Cáp CXV 70mm2- 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt10m
22Xà đỡ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
23Xà cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
24Xà sứ đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt2bộ
25Xà sứ đỡ 1L-CSVMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
26Xà đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
27Xà néo hãm -X2NHMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
28Giằng máy biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt2bộ
29Ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
30Xà đỡ đầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
31Đầu cốt đồng M185Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt8cái
32Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt8cái
33Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
34Biển báo+ biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
35Lắp đặt máy biến áp dầu 22/0,4KV-250KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1máy
36Lắp đặt tủ hạ thế, tủ bùMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt2tủ
37Lắp đặt chống sét van (3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
38Thí nghiệm máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1máy
39Thí nghiệm Chống sét van, điện áp 22-35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt3pha
40Thí nghiệm Tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1HT
AD HẠNG MỤC: ĐIỆN HẠ THẾ NGOÀI NHÀ
1Kéo rải cáp AXV/DSTA 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt
137m
2Kéo rải cáp AXV/DSTA 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt140m
3Kéo rải cáp AXV/DSTA 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt43m
4Kéo rải cáp AXV/DSTA 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt138m
5Kéo rải cáp AXV/DSTA 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt27m
6Kéo rải cáp CXV/DSTA 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt69m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp, D80/105Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt320m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp, D50/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt43m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp, D30/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt93m
10Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt23,6m3
11Đắp cát rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt12,1422m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt11,4578m3
13Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,0621000v
14Bê tông cọc báo cáp M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công(vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,276m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ trụ gắn mốc báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt5,52m2
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt231 cấu kiện
17Mốc sứ báo cáp A5m/cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt23cái
18Lắp đặt aptomat 3 pha 120AMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
19Lắp đặt aptomat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt3cái
20Lắp đặt aptomat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
21Lắp đặt aptomat 3 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt3cái
AE HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Lắp dựng cột đèn bát giác, tròn côn cao 6m-078-3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt
81 cột
2Lắp cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt81 cần đèn
3Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt8bảng
4Lắp đặt bóng đèn cao áp led 120W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt8bộ
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt9,984m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,328m3
7Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,8m3
8BT móng cột đèn chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt7,512m3
9Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt34,24m2
10Khung móng M24x750mm (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt8móng
11Khung móng M24x200mm (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt6móng
12Lắp đặt đèn nấm bách tánMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt6bộ
13Đào đất rãnh chôn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt18,4m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,8Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt18,4m3
15Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt20cọc
16Bách tiếp địa thép dẹt 60x5, L=60Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,1413kg
17Ốp gia cường đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt10,5248bộ
18Kéo rải dây nối cọc thép fi 12 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt57,5m
19Kéo rải dây đồng trần M10 nối chuyển tiếp giữa các cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt345m
20Lắp đặt cáp CXV 3x2,5mm2 từ cửa trụ lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt96m
21Lắp đặt ống nhựa đàn hồi luồn cáp, D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt96m
22Rải cáp điện chiếu sáng AXV/DSTA 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt20m
23Rải cáp điện chiếu sáng AXV/DSTA 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt345m
24Lắp đặt ống HDPE 65/50 luồn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt284m
25Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt47,8m3
26Đắp cát rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt24,5931m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt23,2069m3
28Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,4211000v
29Bê tông cọc báo cáp M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,696m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ trụ gắn mốc báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt13,92m2
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt581 cấu kiện
32Mốc sứ báo cáp A5m/cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt58cái
33Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt11 tủ
AF HẠNG MỤC: THÔNG TIN NGOÀI NHÀ
1Switch quang 8 Port (Poe)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt
1cái
2Lắp đặt tủ rack 6UMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
3Lắp đặt cáp 4FOMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt54m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp, D30/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt54m
5Lắp đặt hộp chờ đấu dây gắn hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1hộp
6Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt4m3
7Đắp cát rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,058m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,942m3
9Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,181000v
10Bê tông cọc báo cáp M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,048m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ trụ gắn mốc báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,96m2
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt41 cấu kiện
13Mốc sứ báo cáp A5m/cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
AG HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CAMERA NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt hộp phối quangMô tả kỹ thuật theo Chương V và
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt
3hộp
2Dây nhảy quangMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt7sợi
3Dây nhảy lanMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt7sợi
4Lắp đặt tủ kỹ thuật tôn KT 300x400x160Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt5tủ
5Swich quang 4 Ports (Poe)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt7cái
6Lắp đặt tủ rack 10UMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
7Lắp đặt cáp UTP CAT 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt300m
8Kéo rải cáp CXV/DSTA 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt300m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp, D30/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt300m
10Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt36,6m3
11Đắp cát rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt18,8307m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt17,7693m3
13Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,6471000v
14Bê tông cọc báo cáp M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,456m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ trụ gắn mốc báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt9,12m2
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt381 cấu kiện
17Mốc sứ báo cáp A5m/cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt38cái
AH HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét tương đương Cirprotec - NPL 2200 và phụ kiện đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V và
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt
1cái
2Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt50m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp, D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt50m
4Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt7cọc
5Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt9,2m3
6Lấp đất rảnh K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt9,2m3
7Kéo rải dây thép D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt23m
8Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50x4,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt6m
9Đế thép 300x300x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
10Tăng đơ căng cáp thép mạ kẽm fi 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
11Cáp thép M4Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt18m
12Đai thép KT 20x0,5 kèm khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt4bộ
13Thép tấm 50x200 dày 0,4 neo vào trần kèm 4 sâu sắt D12 L50Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt4bộ
14Lắp đặt hộp tôn kiểm tra điện trở KT 200x100x160 dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1hộp
15Đầu cốt đồng S=70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
AI HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 65x3,91mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt
10m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 63x4,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt145m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42x3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt85m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 32x3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt298m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 20x2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt10m
6Lắp đặt cút nhựa HDPE 90o D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
7Lắp đặt cút nhựa PVC 90o D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt5cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE 90o D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt8cái
9Lắp đặt tê nhựa HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
10Lắp đặt tê nhựa HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
11Lắp đặt tê nhựa HDPE D32x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt6cái
12Lắp đặt côn nhựa HDPE D32x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
13Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
14Lắp đai khởi thuỷMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
15Lắp đặt vòi rửa inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt9cái
16Đào rãnh chôn ống bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt139,86m3
17Đắp cát rãnh cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt16,835m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt123,025m3
19Cắt đường bê tông nhựa thi công rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt12m
20Tháo dỡ mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,22m3
21Hoàn trả mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt3m2
AJ HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 200x5,56mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt
44m
2LĐ ống nhựa PVC đk 110mm dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt134m
3LĐ ống nhựa PVC đk 90mm dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt30m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250x9,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt236m
5Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt200,664m3
6Đắp cát rãnh cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt36,828m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt147,664m3
8Bê tông lót hố ga, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,872m3
9Bê tông móng hố ga, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,3m3
10Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt5,2m2
11Xây hố ga gạch 6 lỗ không nung, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt6,4387m3
12Trát mặt trong hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt31,4844m2
13Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt6,37m2
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt37,8544m2
15Nắp gang 750x750x50 mua sẵn (Kiểu thu thăm kết hợp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt13cái
16LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt10cái
17Lắp đặt cút nhựa HDPE D250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
18LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt7cái
19LĐ tê nhựa uPVC đk 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
20LĐ tê nhựa đk 250x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt7cái
AK HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC+SINH HOẠT
1Đào đất thi công bể nước bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt
343,42m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt52,5331m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt15,4m3
4Bê tông đáy bể M250, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt38,6069m3
5Bê tông thành bể nước M250, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt36,384m3
6Bê tông nắp bể, M250, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt20,241m3
7Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt14,2m2
8Ván khuôn thành bểMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt270,152m2
9Ván khuôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt106,89m2
10Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt108,15m2
11Trát mặt trong bể nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt82,5m2
12Quét 3 lớp Sikatop seal 107Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt190,65m2
13Thanh cao su trương nởMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt106m
14Nắp tôn dày 2mm KT:1000x1000 có khung thép V30x30x3 bao quanh có móc khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Cái
15Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt50,76kg
16Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.257,82kg
17Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt9.600,52kg
18Lắp dựng thép không rỉ bậc thangMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt11,85kg
AL HẠNG MỤC: THIẾT BỊ THANG MÁY
1Thang máy tải khách 05 cửa tầng không phòng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V và
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt
1Cái
2Thang máy tải khách 03 cửa tầng không phòng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Cái
AM HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐHKK+THÔNG GIÓ
1Hệ thống điều hòa trung tâm Multi V, biến tần toàn phần, 2 chiều lạnh-sưởi, sử dụng gas R410aMô tả kỹ thuật theo Chương V và
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt
1Hệ thống
2Dàn lạnh điều hòa, điện nguồn: 220V-1P-50HzMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Hệ thống
3Bộ chia gas dàn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Hệ thống
4Bộ chia gas dàn nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt2Cái
5Bộ điều khiển có dây loại tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt28Cái
6Bộ điều khiển trung tâm kiểu cảm ứng AC Ez Touch (loại 64 dàn lạnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Cái
AN HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ, TRẠM BIẾP ÁP, MÁY PHÁT ĐIỆN, MÔ TƠ ĐIỀU KHIỂN CỔNG...
1Lắp đặt máy biến 22/0,4KV-250KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V và
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt
1Máy
2Tủ hạ thế 0,4KV-400AMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Tủ
3Tủ bù hạ thế 60KVArMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt3Cái
4Chống sét van LA 18KVMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt3Cái
5Tổ Máy phát điện dự phòng 75KVA+ tủ ATS 160AMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Cái
6Mô tơ điều khiển cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Cái
AO HẠNG MỤC: HỆ THỐNG KIỂM SOÁT AN NINH
1Camera hình trụ IP hồng ngoại tương đương Hikvision DS-2CE1582P-VFIR3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt
8Cái
2Đầu ghi hình 16 kênh IP tương đương Hikvision DS-7616NI-STMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Cái
3Tivi 55" + giá treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Cái
AP HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI, TIN HỌC, TRUYỀN HÌNH TRỰC TIẾP
1Loa JBL SRX 715-300W hoặc tương đương + giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V và
Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt
4Cái
2Cục đẩy CA-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt5Cái
3Bộ Mixer Yammaha MG16XU hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Cái
4Chân đế Micro để bànMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Cái
5Micro vô tuyến + đầu thu Shure UGX8 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Bộ
6Micro rùa vô tuyến + đầu thu Shure UGX8 hoặc tương đương, để bụcMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Bộ
7Máy tính để bàn có card màn hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Bộ
8Bộ điều khiển trung tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Bộ
9Màn hình 55" + giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Cái
10Camera phòng họp trực tuyến 360o kèm bộ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Cái
11UPS lưu điện 1KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Cái
12Ổn áp Lioa 10KVA hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Cái
13AmlyMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Cái
14Mic để bàn kèm dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V vàHồ sơ TKBVTC được phê duyệt8Cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.678E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng Công trình dân dụng, cấp II(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng tính từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 27.000 triệu đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Loại công trình dân dụng, cấp II trở lên; (Đính kèm file Scan bản gốc về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng II trở lên, còn hiệu lực;Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 nămThời gian tính theo thời gian ghi trên biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng)- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Hợp đồng lao động;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.54
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp gói thầu (Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật tương đương)+ Có Chứng chỉ bồi dưỡng An toàn - Vệ sinh - Lao động còn hiệu lực;Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm(Thời gian tính theo thời gian ghi trên biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Hợp đồng lao động;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.54
3 Phụ trách kỹ thuật thi công điện - Cơ điện công trình 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp gói thầu (Kỹ sư Điện hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật tương đương)Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm(Thời gian tính theo thời gian ghi trên biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công điện - Cơ điện công trình ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Hợp đồng lao động;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.54
4 Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước công trình 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp gói thầu (Kỹ sư Cấp thoát nước hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật tương đương)Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm(Thời gian tính theo thời gian ghi trên biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước công trình ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Hợp đồng lao động;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.54
5 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng)+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn Định giá hạng II trở lên, còn hiệu lực.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm(Thời gian tính theo thời gian ghi trên biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Hợp đồng lao động;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.54
6 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ -VSMT và PCCC 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật phù hợp gói thầu;+ Có chứng nhận huấn luyện/chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ&VSMT còn hiệu lực;+ Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP hoặc NĐ 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ;Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm(Thời gian tính theo thời gian ghi trên biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách công tác ATLĐ - VSMT và PCCC ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Hợp đồng lao động;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.54
7 Cán bộ Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần trắc địa/trắc đạc 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp gói thầu (Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật tương đương).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm(Thời gian tính theo thời gian ghi trên biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Cán bộ Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần trắc địa/trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Hợp đồng lao động;+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.54
8 Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 trở lên, bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu 30 - Số lượng: 30 người; có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;- Có danh sách kèm theo văn bằng, chứng chỉ.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất ≥ 0,8m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định2
2 Ô tô tự đổ - Tải trọng >=7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.4
3 Cần cẩu - Công suất ≥7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.1
4 Máy trộn bê tông - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn vữa - Dung tích 150L- Còn sử dụng tốt2
6 Máy phát điện - Công suất >=15kW- Còn sử dụng tốt2
7 Máy cắt uốn thép - Còn sử dụng tốt2
8 Máy bơm nước - Còn sử dụng tốt2
9 Máy cắt gạch đá - Còn sử dụng tốt2
10 Máy đầm dùi - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt2
11 Máy đầm bàn - Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt2
12 Máy ép đầu cốt - Còn sử dụng tốt2
13 Máy khoan cầm tay - Công suất >=0,5kW- Còn sử dụng tốt2
14 Máy hàn điện - Công suất >= 14kW- Còn sử dụng tốt2
15 Các máy toàn đạc, kinh vĩ và thủy bình (máy) - Còn sử dụng tốt, có kiểm định còn hiệu lực.2
16 Máy ép cọc - Còn sử dụng tốt1
17 Máy ủi - Công suất >= 110CV- Còn sử dụng tốt2
18 Máy lu - Công suất >= 16T- Còn sử dụng tốt2
19 Ván khuôn ván ép phủ phim hoặc cốt pha thép (đvt: m2) - Còn sử dụng tốt2000
20 Cọc chống thép Còn sử dụng tốt2000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->