Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220607002-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 17:36:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thuận Lộc
Tên gói thầu Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220606921
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 17:36:00 đến ngày 2022-06-09 17:36:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,245,355,653 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc CHỈ HUY TRƯỞNG
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát đường dây và trạm biến áp (phù hợp với chuyên ngành đào tạo) (còn hiệu lực trong thời gian thực hiện hợp đồng đã được phê duyệt);Tổng số năm kinh nghiệm tính trên từ ngày trên văn bằng tốt nghiệpNhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khai.(Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực không quá 9 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CÁN BỘ KỸ THUẬT
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn CÁN BỘ KỸ THUẬT- Số lượng: 02 người+ 1 cán bộ có bằng Đại học trở lên chuyên ngành: điện;+ 1 cán bộ có bằng Đại học trở lên chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên (phù hợp với chuyên ngành đào tạo) (còn hiệu lực).Tổng số năm kinh nghiệm tính trên từ ngày trên văn bằng tốt nghiệpNhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khai.(Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực không quá 9 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc CÁN BỘ AN TOÀN LAO ĐỘNG
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng Đại học chuyên ngành về điện/ bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lựcTổng số năm kinh nghiệm tính trên từ ngày trên văn bằng tốt nghiệpNhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khai.(Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực không quá 9 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng Đại học chuyên ngành về xây dựng/kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực)Tổng số năm kinh nghiệm tính trên từ ngày trên văn bằng tốt nghiệpNhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khai.(Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực không quá 9 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp cà vẹt xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ôtô vận tải - tải trọng >10 tấn
- Đặc điểm thiết bị thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp cà vẹt xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Bộ tời quay tay
- Đặc điểm thiết bị Bộ tời quay taythiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Kích căng dây (tăng-đơ)
- Đặc điểm thiết bị thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Puly (ròng rọc) đường kính >= 20mm
- Đặc điểm thiết bị thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Kiềm ép thủy lực > 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở tiếp địaThiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo điện trở cách điện - 2500VDC
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị đo A, V
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu(Cavet xe + Đăng kiểm) , đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thuận Lộc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + thiết bị
Điện ấp 7, xã Lộc Hòa
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thuận Lộc , địa chỉ: Số 48, đường Lý Thường Kiệt, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: UBND xã Lộc Hòa địa chỉ: xã Lộc Hòa, huyện Lộc Ninh, Bình Phước.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Hân Khang, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lộc Ninh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thuận Lộc, Công ty TNHH MTV xây dựng Sông Bé; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thuận Lộc, Công ty TNHH MTV xây dựng Sông Bé.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thuận Lộc , địa chỉ: Số 48, đường Lý Thường Kiệt, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: UBND xã Lộc Hòa địa chỉ: xã Lộc Hòa, huyện Lộc Ninh, Bình Phước.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu đang xét (bản sao chứng thực không quá 9 tháng). Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp (bản sao chứng thực không quá 9 tháng)
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Lộc Hòa địa chỉ: xã Lộc Hòa, huyện Lộc Ninh, Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Lộc Hòa, địa chỉ: xã Lộc Hòa, huyện Lộc Ninh, Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước, ĐC: 626/QL14, Tân Phú, Đồng Xoài, Bình Phước, Điện thoại: 0271 3879 680.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước, ĐC: 626/QL14, Tân Phú, Đồng Xoài, Bình Phước, Điện thoại: 0271 3879 680.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC PHẦN TRUNG ÁP 1 PHA
1Móng trụ 12M 0 đà cản 1,2m (M12M)Theo bản vẽ thiết kế33Bộ
2Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 12M (MBTG-12)Theo bản vẽ thiết kế7Bộ
3Tiếp đất lặp lại trung áp trụ 12mTheo bản vẽ thiết kế5Bộ
4Trụ BTLT 12mTheo bản vẽ thiết kế47Trụ
5Hình thức trụ đỡ thẳng 1 pha (1-I)Theo bản vẽ thiết kế23Bộ
6Hình thức trụ đỡ góc 1 pha (1-G)Theo bản vẽ thiết kế12Bộ
7Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (1-DT)Theo bản vẽ thiết kế3Bộ
8Hình thức trụ đấu nối (ĐN1)Theo bản vẽ thiết kế3Bộ
9Chằng xuống trung áp đơn (CXTA)Theo bản vẽ thiết kế9Bộ
10Chằng lệch trung áp(CLTA)Theo bản vẽ thiết kế1Bộ
11AC 50/8Theo bản vẽ thiết kế326,7927Kg
12ACXh 50Theo bản vẽ thiết kế1.675,86Mét
13Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo bản vẽ thiết kế1Cái
14Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp)Theo bản vẽ thiết kế1Cái
15Bulon 16x250Theo bản vẽ thiết kế2Cây
16Bulon ven răng suốt Ø16x650Theo bản vẽ thiết kế7Cây
17Bulon ven răng suốt Ø16x850Theo bản vẽ thiết kế21Cây
18Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo bản vẽ thiết kế60Cái
19Giáp buộc đầu sứ đôi sử dụng dây ACX 50Theo bản vẽ thiết kế12Bộ
20Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50Theo bản vẽ thiết kế23Sợi
21Bảng tôn Nguy hiểmTheo bản vẽ thiết kế41cái
22Dán decal số trụ Trung, Hạ ápTheo bản vẽ thiết kế41Cái
23Bảng tôn Nguy hiểmTheo bản vẽ thiết kế41cái
24Ống nối nhôm AC50Theo bản vẽ thiết kế2Cái
25Bảng tên rẽ nhánhTheo bản vẽ thiết kế2Cái
26Thẻ thứ tự phaTheo bản vẽ thiết kế4Cái
27Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo bản vẽ thiết kế123Bộ
28Kéo rải dây AC ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo bản vẽ thiết kế1,643Km
29Kéo rải dây ACX ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo bản vẽ thiết kế1,643Km
30LBFCO 27KV 100A cách điện polymerTheo bản vẽ thiết kế2Bộ
31Chì 10KTheo bản vẽ thiết kế2Sợi
32Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KVTheo bản vẽ thiết kế2bộ(1p)
B HẠNG MỤC PHẦN HẠ ÁP
1Móng trụ 8,5mTheo bản vẽ thiết kế93Bộ
2Móng trụ bê tông trụ ghép (8,5m)Theo bản vẽ thiết kế13Bộ
3Tiếp đất lặp lại hạ áp trụ 8,5mTheo bản vẽ thiết kế17Bộ
4Tiếp đất lặp lại trung hạ áp hỗn hợpTheo bản vẽ thiết kế3Bộ
5Chằng xuống hạ áp đơn (CXHA)Theo bản vẽ thiết kế21Bộ
6Trụ BTLT 8,5mTheo bản vẽ thiết kế119Trụ
7Hình thức trụ đỡ thẳng 1 mạch cáp ABC trụ 8.5m (0o Theo bản vẽ thiết kế84Bộ
8Hình thức trụ đỡ góc 1 mạch cáp ABC trụ 8.5m (0o Theo bản vẽ thiết kế27Bộ
9Hình thức trụ ngừng cuối hạ áp 1P-3D cáp ABC trụ 8.5m (DT-1P3D-ABC)Theo bản vẽ thiết kế15Bộ
10Hình thức trụ ghép ngừng thẳng 2 phía hạ áp 1P-3D ép lèo cáp ABC (TgE-1P3D-ABC)Theo bản vẽ thiết kế5Bộ
11Trụ lắp đặt hộp phân phối hạ áp 1 pha 3 dây 06 khách hàng cáp ABC trụ 8.5m(HPP1P3D-6-ABC)Theo bản vẽ thiết kế63Bộ
12ABC 3x95Theo bản vẽ thiết kế4.371,72Mét
13Bulon ven răng suốt Ø16x650Theo bản vẽ thiết kế13Cây
14Bulon ven răng suốt Ø16x850Theo bản vẽ thiết kế39Cây
15Ống nối nhôm AC95Theo bản vẽ thiết kế12Cái
16Dán decal số trụ Trung, Hạ ápTheo bản vẽ thiết kế106Cái
17Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo bản vẽ thiết kế104Cái
18Nối ép nhôm WR419Theo bản vẽ thiết kế48Cái
19Kéo rải dây ABC 3x95mm2Theo bản vẽ thiết kế4,286Km
C HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP
1MBA 1x50KVATheo bản vẽ thiết kế3Máy
2LA 18KV cách điện compositeTheo bản vẽ thiết kế3Cái
3Bass L + ITheo bản vẽ thiết kế3Bộ
4FCO 27KV 100A cách điện polymerTheo bản vẽ thiết kế3Bộ
5MCCB 3 Pha 125ATheo bản vẽ thiết kế3Cái
6Chì 8KTheo bản vẽ thiết kế3Sợi
7Lắp MBA 1 pha Theo bản vẽ thiết kế3máy
8Lắp đặt chống sét van điện áp Theo bản vẽ thiết kế3bộ(1p)
9Lắp Aptomat loại 3 pha Theo bản vẽ thiết kế3cái(3P)
10Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo bản vẽ thiết kế3bộ(1p)
11Đà sắt L8x75x75x800 1 ốpTheo bản vẽ thiết kế3Cây
12Chống dẹt 6x60x920Theo bản vẽ thiết kế3Cây
13Bulon 6x50Theo bản vẽ thiết kế42Cây
14Bulon 12x50Theo bản vẽ thiết kế72Cây
15Bulon 16x60Theo bản vẽ thiết kế3Cây
16Bulon 16x250Theo bản vẽ thiết kế6Cây
17Bulon 16x300Theo bản vẽ thiết kế6Cây
18Bulon 16x350Theo bản vẽ thiết kế3Cây
19Vis 4x30Theo bản vẽ thiết kế15Cái
20Longden tròn 8Theo bản vẽ thiết kế84Cái
21Longden tròn 14Theo bản vẽ thiết kế144Cái
22Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo bản vẽ thiết kế48Cái
23CV 95Theo bản vẽ thiết kế135Mét
24Cosse ép Cu 95mm2 + chụp nhựaTheo bản vẽ thiết kế12Bộ
25CV 16Theo bản vẽ thiết kế45Mét
26Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12Theo bản vẽ thiết kế3Bộ
27CX 25Theo bản vẽ thiết kế9Mét
28C25Theo bản vẽ thiết kế2,016Kg
29Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaTheo bản vẽ thiết kế6Cái
30Kẹp quai U 2/0Theo bản vẽ thiết kế3Cái
31Kẹp hotline 2/0Theo bản vẽ thiết kế3Cái
32Ốc siết 2/0Theo bản vẽ thiết kế3Cái
33Nối ép nhôm WR279Theo bản vẽ thiết kế21Cái
34Tủ điện sử dụng cho TBA công suất dưới 150kVATheo bản vẽ thiết kế3Bộ
35Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bùTheo bản vẽ thiết kế6Cái
36Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mmTheo bản vẽ thiết kế36Mét
37Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90Theo bản vẽ thiết kế3Cái
38Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90Theo bản vẽ thiết kế3Cái
39Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90Theo bản vẽ thiết kế3Cái
40Coud PVC 90Theo bản vẽ thiết kế18Cái
41Băng keoTheo bản vẽ thiết kế6Cuộn
42Bảng tên trạmTheo bản vẽ thiết kế3Cái
43Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo bản vẽ thiết kế3Bộ
44CVV-Sa 4x4Theo bản vẽ thiết kế12Mét
45Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựaTheo bản vẽ thiết kế24Bộ
46SilicolTheo bản vẽ thiết kế12Bình
47Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LATheo bản vẽ thiết kế3Bộ
48Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1PhaTheo bản vẽ thiết kế3Bộ
49Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo bản vẽ thiết kế3bộ
50Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 phaTheo bản vẽ thiết kế3tủ
51Kéo rải dây đồng trần Theo bản vẽ thiết kế9mét
52Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện Theo bản vẽ thiết kế189mét
53Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤89Theo bản vẽ thiết kế36mét
54Lắp đặt kẹp QuaiTheo bản vẽ thiết kế3Cái
55Xi măng PC30Theo bản vẽ thiết kế301,98Kg
56Cát vàngTheo bản vẽ thiết kế0,6m3
57Đá 4x6Theo bản vẽ thiết kế1,08m3
58NướcTheo bản vẽ thiết kế199,32Lít
59Đổ bê tông lót nền đá 4x6 M150Theo bản vẽ thiết kế1,17m3
60Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Theo bản vẽ thiết kế1,2m3
61C25Theo bản vẽ thiết kế3,36Kg
62Nối ép nhôm WR279Theo bản vẽ thiết kế3Cái
63Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo bản vẽ thiết kế30Cái
64Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo bản vẽ thiết kế12Sợi
65Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo bản vẽ thiết kế3Sợi
66Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo bản vẽ thiết kế9Bộ
67Bulon 10x40Theo bản vẽ thiết kế9Cây
68Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo bản vẽ thiết kế18Cái
69Que hàn Ø2,5 dài 350Theo bản vẽ thiết kế33Cây
70Sơn chống rỉTheo bản vẽ thiết kế1,05Kg
71Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo bản vẽ thiết kế9Mét
72Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo bản vẽ thiết kế6Bộ
73Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo bản vẽ thiết kế30Cái
74Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế13,875m3
75Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế13,875m3
76Kéo rải dây đồng trần Theo bản vẽ thiết kế15mét
77Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo bản vẽ thiết kế9mét
78Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo bản vẽ thiết kế46,62kg
79Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế30cọc
80CV 16Theo bản vẽ thiết kế6Mét
81Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo bản vẽ thiết kế6Cái
82Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo bản vẽ thiết kế3Sợi
83Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12Theo bản vẽ thiết kế3Cái
84Bulon 10x40Theo bản vẽ thiết kế3Cây
85Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo bản vẽ thiết kế6Cái
86Que hàn Ø2,5 dài 350Theo bản vẽ thiết kế3Cây
87Sơn chống rỉTheo bản vẽ thiết kế0,15Kg
88Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo bản vẽ thiết kế3,6Mét
89Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo bản vẽ thiết kế3Bộ
90Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế2,625m3
91Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế2,625m3
92Kéo rải dây đồng trần Theo bản vẽ thiết kế6mét
93Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo bản vẽ thiết kế3,6mét
94Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo bản vẽ thiết kế1,11kg
95Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế6cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 CHỈ HUY TRƯỞNG 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát đường dây và trạm biến áp (phù hợp với chuyên ngành đào tạo) (còn hiệu lực trong thời gian thực hiện hợp đồng đã được phê duyệt);Tổng số năm kinh nghiệm tính trên từ ngày trên văn bằng tốt nghiệpNhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khai.(Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực không quá 9 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)53
2 CÁN BỘ KỸ THUẬT 2 CÁN BỘ KỸ THUẬT- Số lượng: 02 người+ 1 cán bộ có bằng Đại học trở lên chuyên ngành: điện;+ 1 cán bộ có bằng Đại học trở lên chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên (phù hợp với chuyên ngành đào tạo) (còn hiệu lực).Tổng số năm kinh nghiệm tính trên từ ngày trên văn bằng tốt nghiệpNhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khai.(Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực không quá 9 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)32
3 CÁN BỘ AN TOÀN LAO ĐỘNG 1 + Có bằng Đại học chuyên ngành về điện/ bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lựcTổng số năm kinh nghiệm tính trên từ ngày trên văn bằng tốt nghiệpNhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khai.(Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực không quá 9 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 + Có bằng Đại học chuyên ngành về xây dựng/kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực)Tổng số năm kinh nghiệm tính trên từ ngày trên văn bằng tốt nghiệpNhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khai.(Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực không quá 9 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu trục ô tô thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp cà vẹt xe1
2 Xe ôtô vận tải - tải trọng >10 tấn thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp cà vẹt xe1
3 Bộ tời quay tay Bộ tời quay taythiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê1
4 Kích căng dây (tăng-đơ) thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê1
5 Puly (ròng rọc) đường kính >= 20mm thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê1
6 Kiềm ép thủy lực > 12 tấn Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê1
7 Máy đo điện trở tiếp địa Máy đo điện trở tiếp địaThiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê1
8 Máy đo điện trở cách điện - 2500VDC Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê1
9 Thiết bị đo A, V Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê1
10 Máy hàn Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê1
11 Máy trộn bê tông Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê1
12 Máy đào Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu(Cavet xe + Đăng kiểm) , đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->