Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220607002-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 17:36:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thuận Lộc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220606921 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 17:36:00 đến ngày 2022-06-09 17:36:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,245,355,653 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | CHỈ HUY TRƯỞNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát đường dây và trạm biến áp (phù hợp với chuyên ngành đào tạo) (còn hiệu lực trong thời gian thực hiện hợp đồng đã được phê duyệt);Tổng số năm kinh nghiệm tính trên từ ngày trên văn bằng tốt nghiệpNhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khai.(Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực không quá 9 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ KỸ THUẬT |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | CÁN BỘ KỸ THUẬT- Số lượng: 02 người+ 1 cán bộ có bằng Đại học trở lên chuyên ngành: điện;+ 1 cán bộ có bằng Đại học trở lên chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên (phù hợp với chuyên ngành đào tạo) (còn hiệu lực).Tổng số năm kinh nghiệm tính trên từ ngày trên văn bằng tốt nghiệpNhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khai.(Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực không quá 9 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ AN TOÀN LAO ĐỘNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng Đại học chuyên ngành về điện/ bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lựcTổng số năm kinh nghiệm tính trên từ ngày trên văn bằng tốt nghiệpNhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khai.(Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực không quá 9 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng Đại học chuyên ngành về xây dựng/kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực)Tổng số năm kinh nghiệm tính trên từ ngày trên văn bằng tốt nghiệpNhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khai.(Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực không quá 9 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp cà vẹt xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ôtô vận tải - tải trọng >10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp cà vẹt xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Bộ tời quay tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ tời quay taythiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Kích căng dây (tăng-đơ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Puly (ròng rọc) đường kính >= 20mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Kiềm ép thủy lực > 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở tiếp địaThiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo điện trở cách điện - 2500VDC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị đo A, V | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu(Cavet xe + Đăng kiểm) , đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thuận Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + thiết bị Điện ấp 7, xã Lộc Hòa 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu đang xét (bản sao chứng thực không quá 9 tháng). Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp (bản sao chứng thực không quá 9 tháng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Lộc Hòa
địa chỉ: xã Lộc Hòa, huyện Lộc Ninh, Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Lộc Hòa, địa chỉ: xã Lộc Hòa, huyện Lộc Ninh, Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước, ĐC: 626/QL14, Tân Phú, Đồng Xoài, Bình Phước, Điện thoại: 0271 3879 680. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước, ĐC: 626/QL14, Tân Phú, Đồng Xoài, Bình Phước, Điện thoại: 0271 3879 680. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC PHẦN TRUNG ÁP 1 PHA | |||
| 1 | Móng trụ 12M 0 đà cản 1,2m (M12M) | Theo bản vẽ thiết kế | 33 | Bộ |
| 2 | Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 12M (MBTG-12) | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | Bộ |
| 3 | Tiếp đất lặp lại trung áp trụ 12m | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | Bộ |
| 4 | Trụ BTLT 12m | Theo bản vẽ thiết kế | 47 | Trụ |
| 5 | Hình thức trụ đỡ thẳng 1 pha (1-I) | Theo bản vẽ thiết kế | 23 | Bộ |
| 6 | Hình thức trụ đỡ góc 1 pha (1-G) | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | Bộ |
| 7 | Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (1-DT) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 8 | Hình thức trụ đấu nối (ĐN1) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 9 | Chằng xuống trung áp đơn (CXTA) | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | Bộ |
| 10 | Chằng lệch trung áp(CLTA) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | AC 50/8 | Theo bản vẽ thiết kế | 326,7927 | Kg |
| 12 | ACXh 50 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.675,86 | Mét |
| 13 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 14 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 15 | Bulon 16x250 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cây |
| 16 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | Cây |
| 17 | Bulon ven răng suốt Ø16x850 | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | Cây |
| 18 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | Cái |
| 19 | Giáp buộc đầu sứ đôi sử dụng dây ACX 50 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | Bộ |
| 20 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50 | Theo bản vẽ thiết kế | 23 | Sợi |
| 21 | Bảng tôn Nguy hiểm | Theo bản vẽ thiết kế | 41 | cái |
| 22 | Dán decal số trụ Trung, Hạ áp | Theo bản vẽ thiết kế | 41 | Cái |
| 23 | Bảng tôn Nguy hiểm | Theo bản vẽ thiết kế | 41 | cái |
| 24 | Ống nối nhôm AC50 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 25 | Bảng tên rẽ nhánh | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 26 | Thẻ thứ tự pha | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 27 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo bản vẽ thiết kế | 123 | Bộ |
| 28 | Kéo rải dây AC ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo bản vẽ thiết kế | 1,643 | Km |
| 29 | Kéo rải dây ACX ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo bản vẽ thiết kế | 1,643 | Km |
| 30 | LBFCO 27KV 100A cách điện polymer | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 31 | Chì 10K | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Sợi |
| 32 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KV | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ(1p) |
| B | HẠNG MỤC PHẦN HẠ ÁP | |||
| 1 | Móng trụ 8,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 93 | Bộ |
| 2 | Móng trụ bê tông trụ ghép (8,5m) | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | Bộ |
| 3 | Tiếp đất lặp lại hạ áp trụ 8,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 17 | Bộ |
| 4 | Tiếp đất lặp lại trung hạ áp hỗn hợp | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 5 | Chằng xuống hạ áp đơn (CXHA) | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | Bộ |
| 6 | Trụ BTLT 8,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 119 | Trụ |
| 7 | Hình thức trụ đỡ thẳng 1 mạch cáp ABC trụ 8.5m (0o | Theo bản vẽ thiết kế | 84 | Bộ |
| 8 | Hình thức trụ đỡ góc 1 mạch cáp ABC trụ 8.5m (0o | Theo bản vẽ thiết kế | 27 | Bộ |
| 9 | Hình thức trụ ngừng cuối hạ áp 1P-3D cáp ABC trụ 8.5m (DT-1P3D-ABC) | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | Bộ |
| 10 | Hình thức trụ ghép ngừng thẳng 2 phía hạ áp 1P-3D ép lèo cáp ABC (TgE-1P3D-ABC) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | Bộ |
| 11 | Trụ lắp đặt hộp phân phối hạ áp 1 pha 3 dây 06 khách hàng cáp ABC trụ 8.5m(HPP1P3D-6-ABC) | Theo bản vẽ thiết kế | 63 | Bộ |
| 12 | ABC 3x95 | Theo bản vẽ thiết kế | 4.371,72 | Mét |
| 13 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | Cây |
| 14 | Bulon ven răng suốt Ø16x850 | Theo bản vẽ thiết kế | 39 | Cây |
| 15 | Ống nối nhôm AC95 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | Cái |
| 16 | Dán decal số trụ Trung, Hạ áp | Theo bản vẽ thiết kế | 106 | Cái |
| 17 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo bản vẽ thiết kế | 104 | Cái |
| 18 | Nối ép nhôm WR419 | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | Cái |
| 19 | Kéo rải dây ABC 3x95mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,286 | Km |
| C | HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBA 1x50KVA | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Máy |
| 2 | LA 18KV cách điện composite | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 3 | Bass L + I | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 4 | FCO 27KV 100A cách điện polymer | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 5 | MCCB 3 Pha 125A | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 6 | Chì 8K | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Sợi |
| 7 | Lắp MBA 1 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | máy |
| 8 | Lắp đặt chống sét van điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ(1p) |
| 9 | Lắp Aptomat loại 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái(3P) |
| 10 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ(1p) |
| 11 | Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Cây |
| 12 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Cây |
| 13 | Bulon 6x50 | Theo bản vẽ thiết kế | 42 | Cây |
| 14 | Bulon 12x50 | Theo bản vẽ thiết kế | 72 | Cây |
| 15 | Bulon 16x60 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Cây |
| 16 | Bulon 16x250 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cây |
| 17 | Bulon 16x300 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cây |
| 18 | Bulon 16x350 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Cây |
| 19 | Vis 4x30 | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | Cái |
| 20 | Longden tròn 8 | Theo bản vẽ thiết kế | 84 | Cái |
| 21 | Longden tròn 14 | Theo bản vẽ thiết kế | 144 | Cái |
| 22 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | Cái |
| 23 | CV 95 | Theo bản vẽ thiết kế | 135 | Mét |
| 24 | Cosse ép Cu 95mm2 + chụp nhựa | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | Bộ |
| 25 | CV 16 | Theo bản vẽ thiết kế | 45 | Mét |
| 26 | Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 27 | CX 25 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | Mét |
| 28 | C25 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,016 | Kg |
| 29 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 30 | Kẹp quai U 2/0 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 31 | Kẹp hotline 2/0 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 32 | Ốc siết 2/0 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 33 | Nối ép nhôm WR279 | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | Cái |
| 34 | Tủ điện sử dụng cho TBA công suất dưới 150kVA | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 35 | Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bù | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 36 | Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | Mét |
| 37 | Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 38 | Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 39 | Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 40 | Coud PVC 90 | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | Cái |
| 41 | Băng keo | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cuộn |
| 42 | Bảng tên trạm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 43 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 44 | CVV-Sa 4x4 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | Mét |
| 45 | Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | Bộ |
| 46 | Silicol | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | Bình |
| 47 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 48 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1Pha | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 49 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 50 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | tủ |
| 51 | Kéo rải dây đồng trần | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | mét |
| 52 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế | 189 | mét |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤89 | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | mét |
| 54 | Lắp đặt kẹp Quai | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 55 | Xi măng PC30 | Theo bản vẽ thiết kế | 301,98 | Kg |
| 56 | Cát vàng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 57 | Đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 58 | Nước | Theo bản vẽ thiết kế | 199,32 | Lít |
| 59 | Đổ bê tông lót nền đá 4x6 M150 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,17 | m3 |
| 60 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 61 | C25 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,36 | Kg |
| 62 | Nối ép nhôm WR279 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 63 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | Cái |
| 64 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | Sợi |
| 65 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Sợi |
| 66 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | Bộ |
| 67 | Bulon 10x40 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | Cây |
| 68 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | Cái |
| 69 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo bản vẽ thiết kế | 33 | Cây |
| 70 | Sơn chống rỉ | Theo bản vẽ thiết kế | 1,05 | Kg |
| 71 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | Mét |
| 72 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 73 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | Cái |
| 74 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 13,875 | m3 |
| 75 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 13,875 | m3 |
| 76 | Kéo rải dây đồng trần | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | mét |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | mét |
| 78 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo bản vẽ thiết kế | 46,62 | kg |
| 79 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | cọc |
| 80 | CV 16 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Mét |
| 81 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 82 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Sợi |
| 83 | Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 84 | Bulon 10x40 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Cây |
| 85 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 86 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Cây |
| 87 | Sơn chống rỉ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,15 | Kg |
| 88 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3,6 | Mét |
| 89 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 90 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 2,625 | m3 |
| 91 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 2,625 | m3 |
| 92 | Kéo rải dây đồng trần | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | mét |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,6 | mét |
| 94 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,11 | kg |
| 95 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHỈ HUY TRƯỞNG | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát đường dây và trạm biến áp (phù hợp với chuyên ngành đào tạo) (còn hiệu lực trong thời gian thực hiện hợp đồng đã được phê duyệt);Tổng số năm kinh nghiệm tính trên từ ngày trên văn bằng tốt nghiệpNhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khai.(Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực không quá 9 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 2 | CÁN BỘ KỸ THUẬT | 2 | CÁN BỘ KỸ THUẬT- Số lượng: 02 người+ 1 cán bộ có bằng Đại học trở lên chuyên ngành: điện;+ 1 cán bộ có bằng Đại học trở lên chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên (phù hợp với chuyên ngành đào tạo) (còn hiệu lực).Tổng số năm kinh nghiệm tính trên từ ngày trên văn bằng tốt nghiệpNhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khai.(Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực không quá 9 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 3 | CÁN BỘ AN TOÀN LAO ĐỘNG | 1 | + Có bằng Đại học chuyên ngành về điện/ bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lựcTổng số năm kinh nghiệm tính trên từ ngày trên văn bằng tốt nghiệpNhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khai.(Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực không quá 9 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | + Có bằng Đại học chuyên ngành về xây dựng/kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực)Tổng số năm kinh nghiệm tính trên từ ngày trên văn bằng tốt nghiệpNhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khai.(Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực không quá 9 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu trục ô tô | thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp cà vẹt xe | 1 |
| 2 | Xe ôtô vận tải - tải trọng >10 tấn | thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp cà vẹt xe | 1 |
| 3 | Bộ tời quay tay | Bộ tời quay taythiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Kích căng dây (tăng-đơ) | thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Puly (ròng rọc) đường kính >= 20mm | thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Kiềm ép thủy lực > 12 tấn | Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy đo điện trở tiếp địa | Máy đo điện trở tiếp địaThiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 8 | Máy đo điện trở cách điện - 2500VDC | Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 9 | Thiết bị đo A, V | Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 10 | Máy hàn | Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 12 | Máy đào | Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu(Cavet xe + Đăng kiểm) , đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi