Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220606876-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thông Việt Nam Chi nhánh Thành phố Thủ Đức |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220437895 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 17:34:00 đến ngày 2022-06-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,069,711,966 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2104568E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.420913E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.648.798.376 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.297.596.752 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC (có thể sử dụng nhân lực của nhà thầu phụ đặc biệt) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thông Việt Nam Chi nhánh Thành phố Thủ Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Sửa chữa Trụ sở Agribank Chi nhánh Thành phố Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa tài sản cố định của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tổng Giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam, địa chỉ: số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổng hợp/Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh TP.Thủ Đức ; Địa chỉ: Số 14, đường số 6, phường Linh Chiểu, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; - Điện thoại: 028.37220316 - Fax: 028.37225151 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | công |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | công |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,4628 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,5073 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 434,21 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khung sắt an toàn cửa sổ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 163,2 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 738,74 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 881,718 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,3776 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,4785 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,16 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,35 | m |
| 17 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,9 | m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,7411 | m3 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.445,52 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 357,206 | m2 |
| 21 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 140,4348 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 140,4348 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 140,4348 | m3 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,45 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,747 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6878 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,5015 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,224 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2228 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6079 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0273 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1598 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,182 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,916 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,1035 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2778 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1935 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1935 | 100m3/1km |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3968 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,968 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,168 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2336 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0682 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2496 | tấn |
| 23 | Khoan cấy Ramset epcon G5 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | mũi |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5156 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,0197 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2396 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7061 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3808 | tấn |
| 29 | Khoan cấy Ramset epcon G5 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 124,6667 | mũi |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,532 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,22 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0144 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,0576 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6282 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,83 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4661 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1368 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1195 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8588 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0878 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0153 | tấn |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5173 | m3 |
| 44 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,7415 | m2 |
| 45 | Lan can thang bộ Inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,95 | md |
| 46 | Cạo rỉ và sơn phủ khung sắt an toàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 129,96 | m2 |
| 47 | Gia công khung sắt an toàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,68 | m2 |
| 48 | Lắp dựng khung sắt an toàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 167,64 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,4825 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,1025 | m3 |
| 51 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.184,8485 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 701,815 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 356,9154 | m2 |
| 54 | Ốp gạch WC bằng gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 118,024 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.886,6635 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 356,9154 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 701,815 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.541,7639 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 876,415 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600 chống trơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,99 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,11 | m2 |
| 62 | Lớp màng chống thấm Polyme | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 222,752 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,6078 | m2 |
| 64 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương chìm tương đương Vĩnh tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 846,56 | m2 |
| 65 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm, khung nổi tương đương Vĩnh Tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,04 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 846,56 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 846,56 | m2 |
| 68 | Ốp đá chẻ chân tường + phào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 76,2 | m2 |
| 69 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm dày 2mm tương đương Xingfa Quảng Đông hệ 55, kính cường lực tương đương Việt Nhật dày 10mm, bản lề thủy lực (phụ kiện bao gồm tay nắm, bản lề sàn, khóa sàn, kẹp kính trên, kẹp dưới..tương đương Hafele) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,72 | m2 |
| 70 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm tương đương Xingfa Quảng Đông hệ 55 kính an toàn 6,38mm tương đương Việt Nhật, | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,92 | m2 |
| 71 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh tương đương GQ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | bộ |
| 72 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm tương đương Xingfa Quảng Đông hệ 55 kính an toàn 6,38mm tương đương Việt Nhật, | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,96 | m2 |
| 73 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh tương đương GQ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 74 | Cửa sổ khung nhôm kính tương đương XingFa Quảng Đông hệ 55, kính dán an toàn 8.38mm, phụ kiện hoàn thiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 167,64 | m2 |
| 75 | Khuôn đơn gỗ nhóm 3 tương đương lim nam phi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 180,45 | md |
| 76 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 180,45 | 1m |
| 77 | Kính dán đục an toàn 6.38mm tương đương kính Việt Nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,59 | m2 |
| 78 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,59 | m2 |
| 79 | Cửa đi 1 cánh + Pano gỗ công nghiệp MDF phủ Laminate tương đương An Cường (Bao gồm khung bao, nẹp chỉ, bản lề.. chưa bao gồm khóa), | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,9775 | m2 |
| 80 | Khóa cửa và chặn cửa đi 1 cánh tương đương Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 81 | Cửa kho tiền theo tiêu chuẩn ngành ngân hàng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 82 | Cửa gian đệm kho tiền, gỗ nhóm III, pano đặc (Bao gồm khuôn đơn + nẹp chỉ + khóa và lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 83 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,252 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,252 | tấn |
| 85 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,5073 | tấn |
| 86 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,5073 | tấn |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,4628 | 100m2 |
| 88 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 510 | m |
| 89 | Thép neo phào D6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2137 | tấn |
| 90 | Vách compac nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,1185 | m2 |
| 91 | Lát đá granit bậu cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,99 | m2 |
| 92 | Lát đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,405 | m2 |
| 93 | Cửa xếp sắt sản xuất và lắp dựng hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,03 | m2 |
| 94 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,832 | 100m2 |
| 95 | Lưới che chắn bụi công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 883,2 | m2 |
| C | BỂ NƯỚC, BỂ PCCC | |||
| 1 | Ép cọc cừ U200x75x9x12 bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,6 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ U200x75x9x12 bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,6 | 100m |
| 3 | Khấu hao cừ U200x75x9x12 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,613 | tấn |
| 4 | Khấu hao khung giằng thép hình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5152 | tấn |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,7031 | 100m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8828 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3125 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,4915 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4296 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3592 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,448 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7802 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1779 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6371 | tấn |
| 15 | Trát tường bể nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,56 | m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,44 | m2 |
| 17 | Màng chống thấm đàn hồi SKIAPROOF MEMBRANE | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,88 | m2 |
| 18 | Băng cản nước V20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,8 | m |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,4267 | m3 |
| 20 | Sản xuất lắp đặt nắp bể chứa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| D | SÂN ĐƯỜNG, PHÒNG ĐẶT MÁY BƠM; CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 690 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km tiếp theo bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,68 | m3 |
| 4 | Lát nền sân bằng gạch KT 600×600 tương đương Vigaracera Mk602 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 668 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,128 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 71,28 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 71,28 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 71,28 | m2 |
| 9 | Cửa sắt sơn tĩnh điện phòng đặt máy bơm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,96 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch, đá ốp cột, chân tường rào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,5207 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hàng rào sắt mặt tiền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,69 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cổng sắt chính và cổng phụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | m2 |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột bằng đá granit | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,5207 | m2 |
| 14 | Hoa sắt trang trí bên trên tường rào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,69 | m2 |
| 15 | Cánh cổng - Sắt nghệ thuật sơn tĩnh điện nhúng kẽm (bao gồm thi công hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4 | m2 |
| 16 | Cổng xếp Inox tự động cao 1,6m bằng hợp kim nhôm cao cấp Trụ chính hộp 50x40x0.8mm, thanh chép hộp 50x30x0.7mm Inox 201 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | md |
| 17 | Mô tơ không đường ray | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 18 | Bộ chữ tên công trình thông số như bản vẽ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 800x300x170-TĐ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 600x300x170-TĐ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 3 | MCCB 3P 100A 25kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | MCCB 3P 50A 15kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | MCCB 3P 40A 15kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 6 | MCCB 3P 30A 15kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 7 | MCB 2P 40A 10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | MCB 3P 20A 10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 9 | MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 10 | MCB 2P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 11 | Cáp CU/XLPE/PVC 4Cx35mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 12 | Ống HDPE D80/65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 13 | Cáp CU/XLPE/PVC/FR 4x10mm2 -10E | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 14 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 -10E | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 15 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 -16E | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 16 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 -6E | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 17 | Ống PVC D40 bảo hộ dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8333 | 100m |
| 18 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x4mm2 +E 4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 350 | m |
| 19 | Cu/PVC 2(1Cx4mm2)+E 4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.800 | m |
| 20 | Ống PVC D25 bảo hộ dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,3333 | 100m |
| 21 | Cu/PVC 2(1Cx2,5mm2)+E 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.100 | m |
| 22 | Cu/PVC 2(1Cx1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.500 | m |
| 23 | Ống PVC D20 bảo hộ dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | 100m |
| 24 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 1 pha loại 16A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72 | cái |
| 25 | Công tắc đôi 10 A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 26 | Đèn downlight bóng led 11W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 71 | bộ |
| 27 | Quạt hút gió âm trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 28 | Đèn downlight âm trần 300x300 11W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 29 | Đèn led panel 600x600 36W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 164 | bộ |
| 30 | Công tắc bốn loại 10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 31 | Công tắc đảo chiều loại 1 hạt 10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 32 | Đèn hắt tường bóng led 9W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 33 | Công tắc đơn loại 10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 34 | Công tắc ba loại 10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 35 | Ổ cắm đôi ba chấu âm sàn loại 16A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 36 | Đèn led panel 600x1200 72W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 37 | Đèn Led 1,2m 1x18W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 38 | Đèn Led chống cháy nổ 1,2m 1x20W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 39 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 40 | Dây dẫn sét, thép tròn mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 41 | Đai vít giữ ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 250 | cái |
| 42 | Cọc thép tiếp địa bọc đồng D16-L2400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cọc |
| 43 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 44 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bể |
| 2 | Van phao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Van điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa tương đương Inax AL-299V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 5 | Vòi chậu rửa tương đương LFV-1402S | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 6 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi tương đương KF 5075VA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 8 | Dây cấp mềm chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt tương đương AC-504VAN | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 10 | Vòi xịt tương đương inax CFV-102a | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 11 | Hộp giấy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam tương đương AU-417V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 13 | Van xả tiểu cảm ứng tương đương Inax OKUV-120S | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 15 | Ống PPR D40, PN12,5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,62 | 100m |
| 16 | Ống PPR D32, PN12,5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,74 | 100m |
| 17 | Ống PPR D25, PN12,5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 18 | Ống PPR D20, PN12,5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,11 | 100m |
| 19 | Cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 20 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 21 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 22 | Cút PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 23 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 24 | Cút ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 25 | Tê ren trong D25/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 26 | Tê ren trong D20/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 27 | Tê PPR D40/40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Tê PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 29 | Tê PPR D32/32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 30 | Tê PPR D25/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 31 | Van 2 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 32 | Van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 33 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 34 | Măng xông D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 35 | Măng xông D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 36 | Măng xông D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 37 | Nút bịt D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 38 | Ống uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,84 | 100m |
| 39 | Ống uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,42 | 100m |
| 40 | Ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 41 | Ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m |
| 42 | Ống uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 43 | Ống uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 44 | Cút 90 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 45 | Cút 90 uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 46 | Cút 135 uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 47 | Cút 135 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 48 | Cút 135 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 49 | Cút 135 uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 50 | Cút 135 uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 51 | Tê uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 52 | Tê uPVC 135 D110/110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 53 | Tê uPVC 135 D110/60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 54 | Tê uPVC 135 D90/90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 55 | Tê uPVC 135 D90/42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 56 | Tê uPVC 135 D60/48 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 57 | Côn chuyển D110/60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 58 | Côn chuyển D90/60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 59 | Côn chuyển D60/48 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 60 | Tê kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 61 | Tê kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 64 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 65 | Hút cặn bể phốt hiện trạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hm |
| 66 | Ống uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,95 | 100m |
| 67 | Ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9 | 100m |
| 68 | Cút 90 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 69 | Cút 135 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 70 | Tê uPVC 135 D140/90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 71 | Tê uPVC 135 D90/90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 72 | Cầu chắc rác D125 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 73 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 140mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| G | PCCC | |||
| 1 | Tủ điều khiển báo cháy 2 Loop (2 kênh) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 2 | Đầu báo khói quang điện lắp đặt trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3 | 10 đầu |
| 3 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 6 | Hộp kỹ thuật nối dây PVC 150*150*50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 8 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 9 | Dây tín hiệu cho đầu báo cháy 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 110 | m |
| 10 | Dây tín hiệu cho đầu boá cháy 2*0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 310 | m |
| 11 | Ống nhựa PVC 20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,2 | 100m |
| 12 | Vật tư phụ ( Chia ngả, nối ống, măng xông, ốc vít, kẹp giữ ống) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | trọn gói |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (loại có chỉ hướng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (loại không chỉ hướng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 5 đèn |
| 16 | Cu/PVC 2(1Cx1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 180 | m |
| 17 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8 | 100m |
| 18 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 19 | Hộp chữa cháy họng nước vách tường 1100x500x1800mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 20 | Van góc chữa cháy DN50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 21 | Cuộn vòi phun chữa cháy DN50 dài 20cm, áp lực 10bar | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 22 | Bộ lăng phun, khớp nối DN50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 23 | Bộ tiêu lệnh, nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 24 | Bình bột chữa cháy xách tay ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 25 | Bình khí chữa cháy xách tay C02 3kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 26 | Nút ấn điều khiển máy bơm chữa cháy tại họng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 5 nút |
| 27 | Hộp đựng bình chữa cháy (3 bình/hộp) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Cuộn vòi phun chữa cháy DN65 dài 30m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cuộn |
| 29 | Bộ lăng phun, khớp nối DN65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 30 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa DN65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 31 | Họng tiếp nước cho xe chữa cháy DN100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 32 | Van khóa mặt bích DN100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 33 | Van khóa mặt bích DN80 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 34 | Van ren DN25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 35 | Van một chiều mặt bích DN100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 36 | Van một chiều mặt bích DN80 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 37 | Van một chiều ren DN25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 39 | Y lọc rác DN100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 40 | Rọ hút DN100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 41 | Ống thép tráng kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 42 | Ống thép tráng kẽm DN80 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 43 | Ống thép tráng kẽm DN65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,72 | 100m |
| 44 | Ống thép tráng kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,34 | 100m |
| 45 | Ống thép tráng kẽm DN25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 46 | Tê thép 65/50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 47 | Cút thép DN100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 48 | Cút thép DN80 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 49 | Cút thép DN65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 50 | Cút thép DN50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 51 | Cút thép DN25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 52 | Côn thu 65/50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 53 | Kép thép DN50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 54 | Bích thép DN80-DN65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 55 | Dây tín hiệu cho điều khiển bơm tại họng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 117 | m |
| H | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng mối nền công trình cải tạo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 400 | m2 |
| I | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm thoại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43 | cái |
| 3 | Dây cáp điện thoại 2x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 860 | m |
| 4 | Dây cáp nguồn wifi 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 5 | Cáp CAT6 4 Pairs UTP | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.290 | m |
| 6 | Ống PVCD20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.500 | m |
| 7 | Ống mềm PVC 20 bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 131 | m |
| 8 | Phụ kiện co, tê hộp nối ... | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hệ |
| 9 | Cáp CAT6 4 Pairs UTP | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 375 | m |
| 10 | Ống PVCD20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 11 | Ống mềm PVC 20 bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23 | m |
| 12 | Phụ kiện co, tê hộp nối ... | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2104568E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.420913E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.648.798.376 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.297.596.752 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán | 1 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC (có thể sử dụng nhân lực của nhà thầu phụ đặc biệt) | 1 | Có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8 tấn | 1 |
| 3 | Ôtô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy đào đất | Dung tích gầu ≥ 0.8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi