Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220606876-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thông Việt Nam Chi nhánh Thành phố Thủ Đức
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220437895
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa tài sản cố định của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 17:34:00 đến ngày 2022-06-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,069,711,966 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2104568E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.420913E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.648.798.376 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.297.596.752 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC (có thể sử dụng nhân lực của nhà thầu phụ đặc biệt)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thông Việt Nam Chi nhánh Thành phố Thủ Đức
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Sửa chữa Trụ sở Agribank Chi nhánh Thành phố Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sửa chữa tài sản cố định của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thông Việt Nam Chi nhánh Thành phố Thủ Đức , địa chỉ: Số 14 Đường 6, phường Linh Chiểu, thành phố Thủ Đức, TP.HCM
- Chủ đầu tư: - Tổng Giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam, địa chỉ: số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng NVC; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư Gia Vũ; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tập đoàn S5; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam.


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thông Việt Nam Chi nhánh Thành phố Thủ Đức , địa chỉ: Số 14 Đường 6, phường Linh Chiểu, thành phố Thủ Đức, TP.HCM
- Chủ đầu tư: - Tổng Giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam, địa chỉ: số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tổng Giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam, địa chỉ: số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổng hợp/Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh TP.Thủ Đức ; Địa chỉ: Số 14, đường số 6, phường Linh Chiểu, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; - Điện thoại: 028.37220316 - Fax: 028.37225151
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ hệ thống điện, nướcMô tả kỹ thuật tại chương V20công
2Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi côngMô tả kỹ thuật tại chương V30công
3Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật tại chương V10bộ
4Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật tại chương V13bộ
5Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật tại chương V36bộ
7Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật tại chương V6,4628100m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật tại chương V9,5073tấn
9Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật tại chương V434,21m2
10Tháo dỡ khung sắt an toàn cửa sổMô tả kỹ thuật tại chương V163,2m2
11Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật tại chương V738,74m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V881,718m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật tại chương V57,3776m3
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật tại chương V18,4785m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmMô tả kỹ thuật tại chương V2,16m3
16Tháo dỡ lan can gỗMô tả kỹ thuật tại chương V31,35m
17Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật tại chương V11,9m
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật tại chương V11,7411m3
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V1.445,52m2
20Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V357,206m2
21Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V140,4348m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật tại chương V140,4348m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật tại chương V140,4348m3
B CẢI TẠO
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V57,451m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V5,747m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,6878100m2
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,0448100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V10,5015m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,224m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,2228tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,6079tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0273tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,1598tấn
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1,182m3
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1,916m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V38,1035m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2778100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,1935100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,1935100m3/1km
17Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật tại chương V0,3968100m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V3,968m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1,168m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,2336100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0682tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,2496tấn
23Khoan cấy Ramset epcon G5 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V26mũi
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,5156100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V4,0197m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,2396tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,7061tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,3808tấn
29Khoan cấy Ramset epcon G5 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V124,6667mũi
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V1,532100m2
31Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V18,22m3
32Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0144tấn
33Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V3,0576tấn
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,6282100m2
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V8,83m3
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V1,4661tấn
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,2016100m2
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1,1368m3
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,1195tấn
40Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8588m3
41Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật tại chương V0,0878100m2
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V1,0153tấn
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5173m3
44Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V30,7415m2
45Lan can thang bộ InoxMô tả kỹ thuật tại chương V18,95md
46Cạo rỉ và sơn phủ khung sắt an toànMô tả kỹ thuật tại chương V129,96m2
47Gia công khung sắt an toànMô tả kỹ thuật tại chương V37,68m2
48Lắp dựng khung sắt an toànMô tả kỹ thuật tại chương V167,64m2
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V18,4825m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V40,1025m3
51Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V2.184,8485m2
52Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V701,815m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V356,9154m2
54Ốp gạch WC bằng gạch 300x600Mô tả kỹ thuật tại chương V118,024m2
55Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V2.886,6635m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V356,9154m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V701,815m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V2.541,7639m2
59Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V876,415m2
60Lát nền, sàn bằng gạch 600x600 chống trơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V50,99m2
61Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V43,11m2
62Lớp màng chống thấm PolymeMô tả kỹ thuật tại chương V222,752m2
63Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V17,6078m2
64Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương chìm tương đương Vĩnh tườngMô tả kỹ thuật tại chương V846,56m2
65Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm, khung nổi tương đương Vĩnh TườngMô tả kỹ thuật tại chương V41,04m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V846,56m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V846,56m2
68Ốp đá chẻ chân tường + phàoMô tả kỹ thuật tại chương V76,2m2
69Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm dày 2mm tương đương Xingfa Quảng Đông hệ 55, kính cường lực tương đương Việt Nhật dày 10mm, bản lề thủy lực (phụ kiện bao gồm tay nắm, bản lề sàn, khóa sàn, kẹp kính trên, kẹp dưới..tương đương Hafele)Mô tả kỹ thuật tại chương V20,72m2
70Cửa đi 1 cánh khung nhôm tương đương Xingfa Quảng Đông hệ 55 kính an toàn 6,38mm tương đương Việt Nhật,Mô tả kỹ thuật tại chương V45,92m2
71Phụ kiện cửa đi 1 cánh tương đương GQMô tả kỹ thuật tại chương V21bộ
72Cửa đi 2 cánh khung nhôm tương đương Xingfa Quảng Đông hệ 55 kính an toàn 6,38mm tương đương Việt Nhật,Mô tả kỹ thuật tại chương V8,96m2
73Phụ kiện cửa đi 2 cánh tương đương GQMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
74Cửa sổ khung nhôm kính tương đương XingFa Quảng Đông hệ 55, kính dán an toàn 8.38mm, phụ kiện hoàn thiện đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V167,64m2
75Khuôn đơn gỗ nhóm 3 tương đương lim nam phiMô tả kỹ thuật tại chương V180,45md
76Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật tại chương V180,451m
77Kính dán đục an toàn 6.38mm tương đương kính Việt NhậtMô tả kỹ thuật tại chương V53,59m2
78Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗMô tả kỹ thuật tại chương V53,59m2
79Cửa đi 1 cánh + Pano gỗ công nghiệp MDF phủ Laminate tương đương An Cường (Bao gồm khung bao, nẹp chỉ, bản lề.. chưa bao gồm khóa),Mô tả kỹ thuật tại chương V29,9775m2
80Khóa cửa và chặn cửa đi 1 cánh tương đương Việt TiệpMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
81Cửa kho tiền theo tiêu chuẩn ngành ngân hàngMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
82Cửa gian đệm kho tiền, gỗ nhóm III, pano đặc (Bao gồm khuôn đơn + nẹp chỉ + khóa và lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
83Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V4,252tấn
84Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V4,252tấn
85Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật tại chương V9,5073tấn
86Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật tại chương V9,5073tấn
87Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại chương V6,4628100m2
88Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V510m
89Thép neo phào D6Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2137tấn
90Vách compac nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V24,1185m2
91Lát đá granit bậu cửaMô tả kỹ thuật tại chương V3,99m2
92Lát đá chậu rửaMô tả kỹ thuật tại chương V7,405m2
93Cửa xếp sắt sản xuất và lắp dựng hoàn thiệnMô tả kỹ thuật tại chương V4,03m2
94Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật tại chương V8,832100m2
95Lưới che chắn bụi công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V883,2m2
C BỂ NƯỚC, BỂ PCCC
1Ép cọc cừ U200x75x9x12 bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật tại chương V9,6100m
2Nhổ cọc cừ U200x75x9x12 bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật tại chương V9,6100m
3Khấu hao cừ U200x75x9x12Mô tả kỹ thuật tại chương V23,613tấn
4Khấu hao khung giằng thép hìnhMô tả kỹ thuật tại chương V0,5152tấn
5Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật tại chương V20,7031100m
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8828100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V3,3125m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V18,4915m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,4296100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V0,3592100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V0,448100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7802tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,1779tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,6371tấn
15Trát tường bể nướcMô tả kỹ thuật tại chương V28,56m2
16Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V41,44m2
17Màng chống thấm đàn hồi SKIAPROOF MEMBRANEMô tả kỹ thuật tại chương V54,88m2
18Băng cản nước V20Mô tả kỹ thuật tại chương V20,8m
19Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V29,4267m3
20Sản xuất lắp đặt nắp bể chứaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
D SÂN ĐƯỜNG, PHÒNG ĐẶT MÁY BƠM; CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V690m2
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật tại chương V20,7m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 5km tiếp theo bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật tại chương V19,68m3
4Lát nền sân bằng gạch KT 600×600 tương đương Vigaracera Mk602Mô tả kỹ thuật tại chương V668m2
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V7,128m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V71,28m2
7Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V71,28m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V71,28m2
9Cửa sắt sơn tĩnh điện phòng đặt máy bơmMô tả kỹ thuật tại chương V3,96m2
10Tháo dỡ gạch, đá ốp cột, chân tường ràoMô tả kỹ thuật tại chương V31,5207m2
11Tháo dỡ hàng rào sắt mặt tiềnMô tả kỹ thuật tại chương V6,69m2
12Tháo dỡ cổng sắt chính và cổng phụMô tả kỹ thuật tại chương V12m2
13Ốp tường, trụ, cột bằng đá granitMô tả kỹ thuật tại chương V31,5207m2
14Hoa sắt trang trí bên trên tường ràoMô tả kỹ thuật tại chương V6,69m2
15Cánh cổng - Sắt nghệ thuật sơn tĩnh điện nhúng kẽm (bao gồm thi công hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V2,4m2
16Cổng xếp Inox tự động cao 1,6m bằng hợp kim nhôm cao cấp Trụ chính hộp 50x40x0.8mm, thanh chép hộp 50x30x0.7mm Inox 201Mô tả kỹ thuật tại chương V4md
17Mô tơ không đường rayMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
18Bộ chữ tên công trình thông số như bản vẽMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
E HỆ THỐNG ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 800x300x170-TĐMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
2Tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 600x300x170-TĐMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
3MCCB 3P 100A 25kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
4MCCB 3P 50A 15kAMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
5MCCB 3P 40A 15kAMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
6MCCB 3P 30A 15kAMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
7MCB 2P 40A 10kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
8MCB 3P 20A 10kAMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
9MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V48cái
10MCB 2P 16A 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V27cái
11Cáp CU/XLPE/PVC 4Cx35mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V50m
12Ống HDPE D80/65Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3100m
13Cáp CU/XLPE/PVC/FR 4x10mm2 -10EMô tả kỹ thuật tại chương V25m
14Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 -10EMô tả kỹ thuật tại chương V70m
15Cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 -16EMô tả kỹ thuật tại chương V15m
16Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 -6EMô tả kỹ thuật tại chương V15m
17Ống PVC D40 bảo hộ dâyMô tả kỹ thuật tại chương V0,8333100m
18Cáp CU/XLPE/PVC 4x4mm2 +E 4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V350m
19Cu/PVC 2(1Cx4mm2)+E 4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V1.800m
20Ống PVC D25 bảo hộ dâyMô tả kỹ thuật tại chương V14,3333100m
21Cu/PVC 2(1Cx2,5mm2)+E 2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V1.100m
22Cu/PVC 2(1Cx1,5mm2)Mô tả kỹ thuật tại chương V2.500m
23Ống PVC D20 bảo hộ dâyMô tả kỹ thuật tại chương V24100m
24Ổ cắm điện đôi 3 chấu 1 pha loại 16AMô tả kỹ thuật tại chương V72cái
25Công tắc đôi 10 AMô tả kỹ thuật tại chương V18cái
26Đèn downlight bóng led 11WMô tả kỹ thuật tại chương V71bộ
27Quạt hút gió âm trầnMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
28Đèn downlight âm trần 300x300 11WMô tả kỹ thuật tại chương V9bộ
29Đèn led panel 600x600 36WMô tả kỹ thuật tại chương V164bộ
30Công tắc bốn loại 10AMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
31Công tắc đảo chiều loại 1 hạt 10AMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
32Đèn hắt tường bóng led 9WMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
33Công tắc đơn loại 10AMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
34Công tắc ba loại 10AMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
35Ổ cắm đôi ba chấu âm sàn loại 16AMô tả kỹ thuật tại chương V50cái
36Đèn led panel 600x1200 72WMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
37Đèn Led 1,2m 1x18WMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
38Đèn Led chống cháy nổ 1,2m 1x20WMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
39Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
40Dây dẫn sét, thép tròn mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật tại chương V300m
41Đai vít giữ ốngMô tả kỹ thuật tại chương V250cái
42Cọc thép tiếp địa bọc đồng D16-L2400Mô tả kỹ thuật tại chương V9cọc
43Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V3hộp
44Ống PVC D25Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
F CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật tại chương V2bể
2Van phaoMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
3Van điệnMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
4Lắp đặt chậu rửa tương đương Inax AL-299VMô tả kỹ thuật tại chương V10bộ
5Vòi chậu rửa tương đương LFV-1402SMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
6Xi phôngMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
7Lắp đặt gương soi tương đương KF 5075VAMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
8Dây cấp mềm chậu rửaMô tả kỹ thuật tại chương V10bộ
9Lắp đặt chậu xí bệt tương đương AC-504VANMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
10Vòi xịt tương đương inax CFV-102aMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
11Hộp giấyMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
12Lắp đặt chậu tiểu nam tương đương AU-417VMô tả kỹ thuật tại chương V5bộ
13Van xả tiểu cảm ứng tương đương Inax OKUV-120SMô tả kỹ thuật tại chương V5bộ
14Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
15Ống PPR D40, PN12,5Mô tả kỹ thuật tại chương V0,62100m
16Ống PPR D32, PN12,5Mô tả kỹ thuật tại chương V0,74100m
17Ống PPR D25, PN12,5Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8100m
18Ống PPR D20, PN12,5Mô tả kỹ thuật tại chương V0,11100m
19Cút PPR D40Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
20Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V14cái
21Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V11cái
22Cút PPR D25/20Mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
23Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
24Cút ren trong D20Mô tả kỹ thuật tại chương V25cái
25Tê ren trong D25/20Mô tả kỹ thuật tại chương V18cái
26Tê ren trong D20/20Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
27Tê PPR D40/40Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
28Tê PPR D40/25Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
29Tê PPR D32/32Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
30Tê PPR D25/25Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
31Van 2 chiều D40Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
32Van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
33Van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
34Măng xông D40Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
35Măng xông D32Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
36Măng xông D25Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
37Nút bịt D40Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
38Ống uPVC D140Mô tả kỹ thuật tại chương V0,84100m
39Ống uPVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V0,42100m
40Ống uPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3100m
41Ống uPVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V0,28100m
42Ống uPVC D48Mô tả kỹ thuật tại chương V0,03100m
43Ống uPVC D42Mô tả kỹ thuật tại chương V0,06100m
44Cút 90 uPVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
45Cút 90 uPVC D42Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
46Cút 135 uPVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V21cái
47Cút 135 uPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V14cái
48Cút 135 uPVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
49Cút 135 uPVC D48Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
50Cút 135 uPVC D42Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
51Tê uPVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
52Tê uPVC 135 D110/110Mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
53Tê uPVC 135 D110/60Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
54Tê uPVC 135 D90/90Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
55Tê uPVC 135 D90/42Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
56Tê uPVC 135 D60/48Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
57Côn chuyển D110/60Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
58Côn chuyển D90/60Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
59Côn chuyển D60/48Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
60Tê kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
61Tê kiểm tra D90Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
62Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
63Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
64Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
65Hút cặn bể phốt hiện trạngMô tả kỹ thuật tại chương V1hm
66Ống uPVC D140Mô tả kỹ thuật tại chương V0,95100m
67Ống uPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,9100m
68Cút 90 PVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
69Cút 135 PVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V11cái
70Tê uPVC 135 D140/90Mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
71Tê uPVC 135 D90/90Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
72Cầu chắc rác D125Mô tả kỹ thuật tại chương V11cái
73Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 140mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
74Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V9cái
G PCCC
1Tủ điều khiển báo cháy 2 Loop (2 kênh)Mô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
2Đầu báo khói quang điện lắp đặt trong nhàMô tả kỹ thuật tại chương V3,310 đầu
3Đèn báo cháyMô tả kỹ thuật tại chương V0,85 đèn
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật tại chương V0,85 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật tại chương V0,85 chuông
6Hộp kỹ thuật nối dây PVC 150*150*50Mô tả kỹ thuật tại chương V2hộp
7Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật tại chương V2,85 đèn
8Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật tại chương V0,210 đầu
9Dây tín hiệu cho đầu báo cháy 2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V110m
10Dây tín hiệu cho đầu boá cháy 2*0,75mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V310m
11Ống nhựa PVC 20Mô tả kỹ thuật tại chương V4,2100m
12Vật tư phụ ( Chia ngả, nối ống, măng xông, ốc vít, kẹp giữ ống)Mô tả kỹ thuật tại chương V1trọn gói
13Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật tại chương V2,45 đèn
14Lắp đặt đèn thoát hiểm (loại có chỉ hướng)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,65 đèn
15Lắp đặt đèn thoát hiểm (loại không chỉ hướng)Mô tả kỹ thuật tại chương V15 đèn
16Cu/PVC 2(1Cx1,5mm2)Mô tả kỹ thuật tại chương V180m
17Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V1,8100m
18Bộ dụng cụ phá dỡ thông thườngMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
19Hộp chữa cháy họng nước vách tường 1100x500x1800mmMô tả kỹ thuật tại chương V4hộp
20Van góc chữa cháy DN50Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
21Cuộn vòi phun chữa cháy DN50 dài 20cm, áp lực 10barMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
22Bộ lăng phun, khớp nối DN50Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
23Bộ tiêu lệnh, nội quy PCCCMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
24Bình bột chữa cháy xách tay ABC 4kgMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
25Bình khí chữa cháy xách tay C02 3kgMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
26Nút ấn điều khiển máy bơm chữa cháy tại họngMô tả kỹ thuật tại chương V0,45 nút
27Hộp đựng bình chữa cháy (3 bình/hộp)Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
28Cuộn vòi phun chữa cháy DN65 dài 30mMô tả kỹ thuật tại chương V1cuộn
29Bộ lăng phun, khớp nối DN65Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
30Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa DN65Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
31Họng tiếp nước cho xe chữa cháy DN100Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
32Van khóa mặt bích DN100Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
33Van khóa mặt bích DN80Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
34Van ren DN25Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
35Van một chiều mặt bích DN100Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
36Van một chiều mặt bích DN80Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
37Van một chiều ren DN25Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
38Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
39Y lọc rác DN100Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
40Rọ hút DN100Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
41Ống thép tráng kẽm DN100Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
42Ống thép tráng kẽm DN80Mô tả kỹ thuật tại chương V0,04100m
43Ống thép tráng kẽm DN65Mô tả kỹ thuật tại chương V0,72100m
44Ống thép tráng kẽm DN50Mô tả kỹ thuật tại chương V0,34100m
45Ống thép tráng kẽm DN25Mô tả kỹ thuật tại chương V0,06100m
46Tê thép 65/50Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
47Cút thép DN100Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
48Cút thép DN80Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
49Cút thép DN65Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
50Cút thép DN50Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
51Cút thép DN25Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
52Côn thu 65/50Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
53Kép thép DN50Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
54Bích thép DN80-DN65Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
55Dây tín hiệu cho điều khiển bơm tại họngMô tả kỹ thuật tại chương V117m
H CHỐNG MỐI
1Phòng mối nền công trình cải tạoMô tả kỹ thuật tại chương V400m2
I ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật tại chương V43cái
2Lắp đặt ổ cắm thoạiMô tả kỹ thuật tại chương V43cái
3Dây cáp điện thoại 2x2x0.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V860m
4Dây cáp nguồn wifi 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V100m
5Cáp CAT6 4 Pairs UTPMô tả kỹ thuật tại chương V1.290m
6Ống PVCD20 đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật tại chương V1.500m
7Ống mềm PVC 20 bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật tại chương V131m
8Phụ kiện co, tê hộp nối ...Mô tả kỹ thuật tại chương V1hệ
9Cáp CAT6 4 Pairs UTPMô tả kỹ thuật tại chương V375m
10Ống PVCD20 đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật tại chương V250m
11Ống mềm PVC 20 bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật tại chương V23m
12Phụ kiện co, tê hộp nối ...Mô tả kỹ thuật tại chương V1hệ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2104568E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.420913E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.648.798.376 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.297.596.752 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).73
2 Kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
3 Kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
4 Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
5 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
6 Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
7 Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC (có thể sử dụng nhân lực của nhà thầu phụ đặc biệt) 1 Có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
2 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 tấn1
3 Ôtô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn1
4 Máy đào đất Dung tích gầu ≥ 0.8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->