Gói thầu: Gói thầu số 07: Chi phí xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220566551-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 08:08:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây Dựng Nhân Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220550685
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 17:27:00 đến ngày 2022-06-13 08:08:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,461,089,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.191E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.038E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, phải có các tính chất công việc tương đương với Trụ sở làm việc. Phải cung cấp được bản gốc của hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình kèm theo hóa đơn VAT cho công trình đó.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.422.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.266.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư/cao đẳng xây dựng;- Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 180, 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng hàng hóa 5-10 tấn (Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây Dựng Nhân Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Chi phí xây lắp
Nhà làm việc xã Quảng Vinh; Hạng mục: Trung tâm 1 cửa kết hợp nhà làm việc
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây Dựng Nhân Tín , địa chỉ: 1/4/23 Nhật Lệ, P.Thuận Thành, TP Huế, tỉnh TT Huế
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Vinh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Nhân Tín. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV XD&TM ATZ. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Điền. + Tư vấn lập E-HSMT: Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc Công ty Trách nhiệm hữu hạn Xây dựng Nhân Tín. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Xây dựng và Thương Mại ATZ. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc Công ty Trách nhiệm hữu hạn Xây dựng Nhân Tín. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Xây dựng và Thương Mại ATZ.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây Dựng Nhân Tín , địa chỉ: 1/4/23 Nhật Lệ, P.Thuận Thành, TP Huế, tỉnh TT Huế
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Vinh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản sao công chứng hồ sơ năng lực, kinh nghiệm (hợp đồng, hóa đơn tài chính, nghiệm thu và quyết toán) và các hồ sơ khác có liên quan. Ngoài ra, bổ sung bản gốc để đối chiếu (nếu cần thiết.)
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quảng Điền, Địa chỉ: Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Quảng Vinh, địa chỉ: Xã Quảng Vinh, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Điền; Địa chỉ: thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT33,338m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16,086m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,165100m3
5Bơm nước hố móng bằng máy bơm nước động cơ diesel 40CVMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3ca
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20,964m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT36,196m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,762100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,402100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,096tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,135tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,397tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10,042m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,079100m2
15Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT18,553m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,225100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,301tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,084tấn
19Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT25,587m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,851m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,136m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT31,566m2
23Công tác ốp đá bóc đen kích thước 10x20cm vào tường, trụ, cột, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT27,261m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT54,575m
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,458m2
26Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,305m2
27Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,908m3
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT41,34m2
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT47,01m2
30Dán nẹp đồng có gân chống trượt bậc cấp bằng keo dán (bao gồm vật liệu, nhân công và hoàn thiện) (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10,610m
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,216m3
32Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT44,1m2
33Rải bạt ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,441100m2
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,588100m3
35Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Có mua bột đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,41100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 (sử dụng cát nghiền BT)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT21,393m3
37Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa xi măng M75 dày 2cm (sử dụng cát nghiền), gạch Terrazzo 300x300x2.8mm (màu xám),Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT9,3m2
B HẠNG MỤC: PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT25,293m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,954100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,1tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,951tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,568tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT61,765m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,147100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,136tấn
9Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT21,713m3
10Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT25,119m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,388100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,694tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,463tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16,664m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,487100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,191tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,389tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,343m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,461100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,235tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,13tấn
22Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,112m3
23Trát bậc cấp chiều dày trát 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT22,8m2
24Lát đá bậc cầu thang, đá granite đen, dày 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT32,478m2
25Dán nẹp đồng có gân chống trượt bậc cấp bằng keo dán (bao gồm vật liệu, nhân công và hoàn thiện) (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,3210m
26Công tác ốp đá granite vào tường, cột, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT23,85md
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT43,213m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT43,213m2
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT19,526m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,477m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT257,759m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông dày 4.5 demMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,755100m2
33SXLD Máng xối Inox 304 kích thước 0,5x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT14,35m
34Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,435tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,435tấn
36Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT225,458m2
37Quét chống thấm sê nô, nền nhà, sàn nhà,... bằng chất chống thấm (Flintkote 3,.....) (quét 1 nước lót, 2 nước phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT86,438m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT225,458m2
39Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT225,458m2
C HẠNG MỤC: PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT49,286m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT50,23m3
3Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20,75m3
4Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT36,27m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT168,472m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT385,493m2
7Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT22,74m2
8Lát đá granit tự nhiên len cửa, đá dày 18mm, vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT16,9md
9SXLD Khung inox bàn lavabo rộng 0.6m, inox 304 hộp 30x30x1.4mm, mặt đá màu đen granite tự nhiên dày 1,8cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,2md
10SXLD vách nhôm, khung làm bằng nhôm Xingfa tem đỏ hệ 55 độ dày 2.0mm + Mặt bằng nhôm dày 1,1mm + Công lắp dựng hoàn thiện….Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,76m2
11SXLD Vách ngăn làm bằng tấm Compact HPL dày 18mm+Phụ kiện Inox SUS 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT24,05m2
12GCLD Trần tấm nhựa PVC kích thước 600x600 + khung xương Vĩnh Tường (bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT36,27m2
13Thi công trần giật cấp (Bao gồm: Khung sườn bằng Thép mạ kẽm U25 (1,174m), Thép mạ kẽm CT14 (2,573m), Trần thạch cao GyProc dày 9mm- Thái Lan (1,05m2), Ty ren + Ecu (1,17m), Công gia công và lắp đặt hoàn thiện…. )Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT78,803m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT78,803m2
15Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT15,683m2
16SXLD Gương soi Việt Nhật tráng bạc, kính dày 5mm, khung nhôm hệ 1000 dày 1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,48m2
17SXLD Nắp đậy lỗ thăm mái khung thép V30x30x3 liên kết hàn với thép hộp 20x20x1,2 , sơn 3 nước, công gia công và lắp dựng hoàn thiện….Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
18SLXĐ Ốp tường trang trí. Bao gồm: Ván MDF công nghiệp chống ẩm dày 25mm – An Cường (1,10m2), Cộng gia công và lắp đặt hoàn thiện,….Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT21,7m2
19SLXĐ chỉ nẹp gỗ Ốp tường trang trí. Bao gồm: Ván MDF công nghiệp chống ẩm dày 25mm – An Cường (1,10m2), Cộng gia công và lắp đặt hoàn thiện,….Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12,4m
20Bảng chữ Aluminium nổi 50mm màu đồng, nội dung "TẬN TÂM - MINH BẠCH - ĐÚNG PHÁP LUẬT", chiều cao chữ 160mm, font Vni-Helve (bao gồm cả nhân công và lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1bộ
21Gia công và lắp dựng lưới thép mắt cáo trước khi trátMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT113,15m2
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT239,678m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT617,026m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT728,905m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT397,041m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT321,1m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT134,65m
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT239,678m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2.142,874m2
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,616100m2
D HẠNG MỤC: PHẦN CỬA&LAN CAN
1SXLD Cửa đi 02 cánh mở trượt tự động. Khung làm bằng nhôm Xingfa tem đỏ hệ 55 độ dày 2.0mm + Kính cường lực dày 12mm + Phụ kiện + Công gia công và lắp dựng hoàn thiện….Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11,76m2
2Bộ thiết bị cửa đi 02 cánh mở trượt tự động của hãng KYKNEW DC-90 (Korea), gồm:  01 Motor điện 90W + 01 Bộ điều khiển TTâm DC-90 (Contronler) + 02 Mắt thần radar Cảm biến (Sensor) + 04 Bộ bánh xe & giá treo + 01 Dây curoa răng cưa + 01 Puli 01 Ray hợp kimMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1bộ
3SXLD Cửa đi 2 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7,36m2
4Phụ kiện Cửa đi 2 cánh mở quay (GQ) + chốt cửa Inox dài L=15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2bộ
5SXLD Cửa đi 1 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT21,4m2
6Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay (GQ) + chốt cửa Inox dài L=15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10bộ
7Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở trượt (GQ) (bao gồm: tay nắm cửa, chốt đa điểm, bản lề 3D, bộ phận truyền động, khóa chuyên dụng,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1bộ
8SXLD Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT34,86m2
9Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh trượt (GQ) (bao gồm: tay nắm cửa, chốt đa điểm, bản lề 3D, bộ phận truyền động, khóa chuyên dụng,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT23bộ
10SXLD Cửa sổ mở hất nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,14m2
11Phụ kiện Cửa sổ mở hất (GQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6bộ
12SXLD Hệ vách kính 8ly cường lực, khung uPVC lõi thép dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT23,78m2
13Gia công hoa sắt Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,342tấn
14Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT47,31m2
15Gia công lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,301tấn
16Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT18,245m2
17Gia công lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 2 đường kính D=100mm, sơn PU màu cánh dán (trọn gói bao gồm nhân công và vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12,475m
18Gia công lắp dựng chân cố định khung kính lan can cầu thang, bằng inox304 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10cấu kiện
19Lắp dựng lan can cầu thang kính cường lực dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,842m2
E HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN&CHỐNG SÉT&NỐI ĐẤT&MẠNG VI TÍNH
1Lắp đặt đèn thoát hiểm Led công suất 2W, kích thước 365x30x155(mm), điện áp 220V/50Hz, thời gian lưu 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6bộ
2Lắp đặt đèn Led khẩn cấp công suất 3W, kích thước 260x260x60(mm), điện áp 220V/50Hz, thời gian lưu 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10bộ
3Lắp đặt Đèn Led Downlight âm trần kích thước DxH(mm) 115x60, công suất 9W, Điện áp 220V/50Hz, ánh sáng 3000K/6500K, quang thông 990m, CRI 85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12bộ
4Lắp đặt Đèn LED ốp trần, công suất 15W, kích thước 190x35, ánh sáng 6500K, quang thông: 1600lm, chỉ số CRI: 85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT22bộ
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn Batten T8, công suất 1x18W, kích thước 1222x56x60, điện áp 220V/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 2000lm, chỉ số CRI: 85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4bộ
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn 2 bóng, đèn Batten T8, công suất 2x18W, kích thước 1222x95x60, điện áp 220V/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 2000lm, chỉ số CRI: 85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20bộ
7Lắp đặt đèn gắn tường công suất 10W; kích thước 246x118x98(mm), điện áp 220v/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 800 lm, chỉ số CRI: 80, IP: 65Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2bộ
8Lắp đặt Quạt thông gió âm tường, hút 1 chiều, lưu lượng gió 42m3/min, công suất 40W, đường kính cánh 25cm, kích thước 360x340x158 (mm) (có lưới chắn côn trùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần công suất 47W, đường kính cánh 39cm, điện áp 220V/50Hz, lưu lượng gió 64,41m3/min.(bao gồm hộp số)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT14cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực có màn che và dây nối đất, 250 VAC- 16A + mặt nạ có nắp che mưa + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực có màn che và dây nối đất, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn lắp bàn làm việc (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực có màn che và dây nối đất, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT30cái
13Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực 16A/250V + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
14Lắp đặt công tắc đơn 16A-250V mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT9cái
15Lắp đặt công tắc đôi, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
16Lắp đặt công tắc đôi đảo, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
17Lắp đặt công tắc ba, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6cái
18Lắp đặt công tắc ba đảo, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8cái
20Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp nối dây tròn D90x90x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT99cái
21Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp nối dây kích thước 120x120x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10cái
22Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1.322m
23Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT911m
24Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT352m
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10m
26Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10m
27Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10m
28Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10m
29Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT90m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT625m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT50m
32Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40/30mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,06100m
33Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,9100m
34Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT24,08m3
35LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT430viên
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,236100m3
37Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tủ
38Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
39Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
40Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5cái
42Lắp đặt các loại đồng hồ + chuyển mạch Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
43Lắp đặt cầu chì 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
44Lắp đặt đèn báo pha 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
45Lắp đặt thanh đồng cái, đầu cos, ... đấu nối tủ điện (trọn gói bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
46Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tủ
47Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6cái
49Lắp đặt các loại đồng hồ + chuyển mạch Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
50Lắp đặt cầu chì 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
51Lắp đặt đèn báo pha 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
52Lắp đặt thanh đồng cái, đầu cos, ... đấu nối tủ điện (trọn gói bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1gói
53Lắp đặt tủ điện âm tường 6 Module, IP40, điện áp sử dụng: 230-400V-50HzMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tủ
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
55Lắp đặt Tủ điện âm tường 4 Module,mặt nhựa, đế nhựa chứa 2-4 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4tủ
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8cái
57Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ cấp 3, Rp=71m (Bao gồm cáp neo, tăng đơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
58Trụ đỡ kim thu sét Inox D60x0.5mm cao 5m (bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1trụ
59Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần M35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT70m
60Mối hàn hóa nhiệt CADWELDMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4mối
61Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, D16, L=2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cọc
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4m
63Lắp đặt hộp kiểm tra KT60x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2hộp
64Đo điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2điểm
65Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8,04m3
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,08100m3
67Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần M35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT50m
68Mối hàn hóa nhiệt CADWELDMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT9mối
69Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, D16, L=2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8cọc
70Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2m
71Đo điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1điểm
72Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20,88m3
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,209100m3
74Lắp đặt tủ Rack 6U + 02 quạt (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2tủ
75Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet, 24 Port, 1 cổng quang (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tbị
76Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet, 16 Port (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tbị
77Lắp đặt thiết bị mạng tin học, Bộ phát Wifi (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2tbị
78Lắp đặt Cáp nhảy-Patch cord AMP CAT6 UTP 1mMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT24sợi
79Lắp đặt ổ cắm mạng dữ liệu âm tường loại đơn RJ45 + mặt nạ + hộpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT24cái
80Lắp đặt Cáp nhảy-Patch cord AMP CAT6 UTP 1mMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT30sợi
81Lắp đặt dây cáp quang ≤ 4 đôi, Cáp Quang chôn trực tiếp 4FO (4 core 4 Sợi) – Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT310m
82Lắp đặt cáp đồng trục trong máng. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4010m
83Lắp đặt cáp HDMI dài 15M hỗ trợ Ethernet + 4k 2k HDMIMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3sợi
84Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT300m
85Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40/30mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,25100m
86Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7m3
87LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT125viên
88Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,069100m3
89Camera IP hình chữ nhật, DH-IPC-HFW2231MP-AS-I2-B-S2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6cái
90Lắp đặt hệ thống thiết bị camera (bao gồm camera, đầu ghi, ổ cứng, màn hình,….)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1tbộ
91Lắp đặt cáp đồng trục trong máng. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2210m
92Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT150m
93Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20m
F HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC&BỂ TỰ HOẠI+HỐ THẤM
1LĐ vòi rửa d20mm bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4bộ
4Lắp đặt chậu xí bệt + hand xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6bộ
5Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6cái
6Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6cái
7Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm, Van khóa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
8Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm (có xi phông)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6cái
9Lắp đặt thông tắc PVC-D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
10Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,2100m
11Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,6m3
12LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT100viên
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,055100m3
14Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,16100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,2100m
16Lắp đặt Tê PPR-D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
17Lắp đặt Tê PPR-D25/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
18Lắp đặt Tê PPR-D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT12cái
19Lắp đặt Tê PPR-D20/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10cái
20Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
21Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT15cái
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm, Ống PVC-D114x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,32100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm, Ống PVC-D76x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,2100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, Ống PVC-D60x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,12100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm, Ống PVC-D42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,06100m
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT15cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Y PVC-D76x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
32Lắp đặt Tê nhựa PVC-D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
33Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Côn giảm PVC-D76x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Cút PVC-D114mm: 135độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D76mm: 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6cái
36Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D60mm: 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, Ống PVC-D60x2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,2100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, ống PVC D27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,08100m
39Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D60mm: 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT14cái
40Lắp đặt Tê nhựa PVC-D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
41Lắp đặt cầu chắn rác ĐK D76mm, Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT14cái
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,257100m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,086100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,978m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,989m3
46Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,04100m2
47Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,296m3
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT42,24m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT42,24m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,5m3
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,068100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,071tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,011tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,681m3
55Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,031100m2
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,044tấn
57Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
58Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8cái
59Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,12m2
60Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT25,6m2
61Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,075100m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,025100m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,204m3
64Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,014100m2
65Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,584m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,544m3
67Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,022100m2
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,018tấn
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4m2
70Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4m2
G HẠNG MỤC: TRANG THIẾT BỊ PCCC BAN ĐẦU
1Bình bọt Co2 - MT3 (Loại 3kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2bình
2Bình chữa cháy loại 04 kg MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4bình
3Bảng nội quy PCCC + Tiêu lệnh chữa cháy chung (Bộ = 04 Tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.191E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.038E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, phải có các tính chất công việc tương đương với Trụ sở làm việc. Phải cung cấp được bản gốc của hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình kèm theo hóa đơn VAT cho công trình đó.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.422.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.266.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên;54
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên;43
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư/cao đẳng xây dựng;- Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép 5KW2
2 Máy đầm dùi 1.5KW2
3 Máy đầm bàn 1KW1
4 Máy trộn bê tông 180, 250 lít2
5 Máy đầm cóc 1
6 Máy thủy bình Sử dụng bình thường1
7 Máy cắt gạch 1,7KW2
8 Máy khoan cầm tay 0,5KW2
9 Máy hàn điện Sử dụng bình thường1
10 Ô tô tải Có tải trọng hàng hóa 5-10 tấn (Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)1
11 Máy đào 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->