Gói thầu: Gói thầu chi phí xây dựng+đảm bảo giao thông công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220574824-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tượng Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu chi phí xây dựng+đảm bảo giao thông công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220561521 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 17:18:00 đến ngày 2022-06-09 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,011,649,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.518E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.035E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền;Sao kê ngân hàng số tiền thanh toán của công trình, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.108.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.216.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng công trình giao thông (kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành)+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng Công trình giao thông hạng III trở lên;+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng công trình giao thông (kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành)+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư cấp, thoát nước (kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành)+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng (kèm theo bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành)+ Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng+ Trình độ tốt nghiệp đại học xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có liên quan đến thiết bị; khả năng huy động của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có liên quan đến thiết bị; khả năng huy động của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có liên quan đến thiết bị; khả năng huy động của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có liên quan đến thiết bị; khả năng huy động của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có liên quan đến thiết bị; khả năng huy động của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có liên quan đến thiết bị; khả năng huy động của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có liên quan đến thiết bị; khả năng huy động của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có liên quan đến thiết bị; khả năng huy động của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục ô tô ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có liên quan đến thiết bị; khả năng huy động của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có liên quan đến thiết bị; khả năng huy động của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có liên quan đến thiết bị; khả năng huy động của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Tường Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu chi phí xây dựng+đảm bảo giao thông công trình Xây dựng cống Đồng Mọ xã Tường Sơn 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và huy động vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu (Scan); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình Công trình giao thông tối thiểu hạng III trở lên Các tài liệu pháp lý liên quan (Scan); Báo cáo tài chính+Giấy xác nhận về thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách nhà nước theo mẫu 01/TB-XNNV Thông tư 80/2021/TT-BTC Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng tự và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự đó; Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tường Sơn; xã Tường Sơn, Huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0986272729 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Tài Quý. Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Tường Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số điện thoại: 094345748 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383.844.636. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 2 bằng nhân công (TT 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9 | m3 |
| 2 | Đào khuôn, nền đường đất cấp 2 bằng máy (TT 95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,12 | m3 |
| 3 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 836,71 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc (TT 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,83 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy (TT 95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.121,73 | m3 |
| 6 | Đào rãnh đất cấp 2 bằng nhân công (TT 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 7 | Đào rãnh đất cấp 2 bằng máy (TT 95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,02 | m3 |
| 8 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.545,67 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất C1 đổ đi 3,07km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 836,71 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất C2 đổ đi 3,07km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,52 | m3 |
| 11 | Mua đất và vận chuyển đất đắp cự ly 5,07km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.657,07 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | BTXM mặt đường M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,36 | m3 |
| 2 | Lớp bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,78 | m2 |
| 3 | Cát tạo phẳng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 4 | Móng trên đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,78 | m2 |
| 5 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,62 | m2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp 2 bằng nhân công (TT 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,56 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp 2 bằng máy (TT 95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.492,55 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C2 đổ đi 3,07km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.571,11 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,32 | m3 |
| 5 | Mua đất và vận chuyển đất đắp cự ly 5,07km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,64 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,65 | m3 |
| 7 | BTXM móng M150 đá 2x4 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,62 | m3 |
| 8 | BTXM tường M150 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,33 | m3 |
| 9 | Đá hộc xây VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,13 | m3 |
| 10 | BTXM cống hộp đổ tại chỗ M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,03 | m3 |
| 11 | Cốt thép cống đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591,5 | Kg |
| 12 | Cốt thép cống đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.017,05 | Kg |
| 13 | Cốt thép cống đổ tại chỗ D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.298,51 | Kg |
| 14 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,08 | m2 |
| 15 | Ván khuôn bê tông móng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,46 | m2 |
| 16 | Ván khuôn bê tông tường, thân cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 831,96 | m2 |
| 17 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 18 | Đào rãnh đất cấp 2 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,16 | m3 |
| 19 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất C2 đổ đi 3,07km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,16 | m3 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp 2 bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | m3 |
| 2 | Bê tông cọc tiêu M200 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 3 | BTXM móng M150 đá 2x4 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 4 | Cốt thép cọc tiêu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,76 | Kg |
| 5 | Sơn đỏ phản quang 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m2 |
| 6 | Sơn trắng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 7 | Ván khuôn cọc tiêu đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,66 | m2 |
| E | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công trực đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | công |
| 2 | Biên báo tổng hợp (KH 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.518E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.035E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền;Sao kê ngân hàng số tiền thanh toán của công trình, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.108.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.216.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Kỹ sư xây dựng công trình giao thông (kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành)+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng Công trình giao thông hạng III trở lên;+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | + Kỹ sư xây dựng công trình giao thông (kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành)+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp, thoát nước | 1 | + Kỹ sư cấp, thoát nước (kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành)+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng (kèm theo bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành)+ Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng+ Trình độ tốt nghiệp đại học xây dựng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có liên quan đến thiết bị; khả năng huy động của thiết bị | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có liên quan đến thiết bị; khả năng huy động của thiết bị | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có liên quan đến thiết bị; khả năng huy động của thiết bị | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn ≥ 5kw | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có liên quan đến thiết bị; khả năng huy động của thiết bị | 1 |
| 5 | Máy hàn ≥ 23kw | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có liên quan đến thiết bị; khả năng huy động của thiết bị | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có liên quan đến thiết bị; khả năng huy động của thiết bị | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có liên quan đến thiết bị; khả năng huy động của thiết bị | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có liên quan đến thiết bị; khả năng huy động của thiết bị | 1 |
| 9 | Cần trục ô tô ≥ 6 tấn | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có liên quan đến thiết bị; khả năng huy động của thiết bị | 1 |
| 10 | Đầm bàn 1kW | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có liên quan đến thiết bị; khả năng huy động của thiết bị | 1 |
| 11 | Đầm dùi 1,5kW | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có liên quan đến thiết bị; khả năng huy động của thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi