Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220607229-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TÂY NINH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220585678 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 20:44:00 đến ngày 2022-06-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,069,974,969 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 376,000,000 VNĐ ((Ba trăm bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp 3 trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước. Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên và đã tham gia giám sát 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước), có giá trị xây lắp tối thiểu 17.500.000.000 VND đồng/công trình (dự án)..Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) – cấp III, có giá trị tối thiểu 17.500.000.000 đồng/hợp đồng.Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) – cấp IV, có giá trị tối thiểu 17.500.000.000 đồng/hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc thủy lợi, đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu 17.500.000.000 đồng/hợp đồng.Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) – cấp IV, có giá trị tối thiểu 17.500.000.000 đồng/hợp đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành liên quan đến xây dựng, đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) – cấp IV với chức danh là cán bộ An toàn lao động, có giá trị tối thiểu 17.500.000.000 đồng.Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) – cấp IV, có giá trị tối thiểu 17.500.000.000 đồng/hợp đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu:- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu:- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn, thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cẩn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu:- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu:- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu:- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu:- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu:- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu:- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu:- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TÂY NINH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông) Hệ thống thoát nước và vỉa hè đường Nguyễn Văn Linh- Giai đoạn 2 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 376.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án ĐTXD thị xã Hoà Thành, Địa chỉ: số 87 Hùng Vương, thị xã Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3844222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Hoà Thành |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,733 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,035 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 121,96 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 243,93 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,16 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,767 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,968 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,8 | 100m2 |
| 9 | Mua và vận chuyển sỏi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 682,29 | m3 |
| 10 | Thay thế cột biển báo | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cột |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,093 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,992 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 199,65 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.411,34 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 410,11 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,73 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,686 | 100m2 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.683,3 | m2 |
| 19 | Mua và vận chuyển đất (sau khi trừ tận dụng) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.327,59 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,49 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,96 | m3 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,33 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,942 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,992 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,533 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 219 | cấu kiện |
| 27 | Gạch block hố trồng cây | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.752 | viên |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,33 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,528 | 100m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 191,55 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,91 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 127,002 | 100m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 487,08 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 774,16 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 437,28 | m3 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,56 | m3 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 351,98 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,522 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,436 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,379 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,126 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,883 | tấn |
| 43 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,125 | tấn |
| 44 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,385 | tấn |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính =800mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 800mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 727 | đoạn ống |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | đoạn ống |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 50 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | đoạn ống |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC 168mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 278,1 | m |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 210 | cấu kiện |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.171 | cấu kiện |
| 54 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | mối nối |
| 55 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 724 | mối nối |
| 56 | Mua Joint cao su cống D1000 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 724 | joint |
| 57 | Mua Joint cao su cống D800 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | joint |
| 58 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,569 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,948 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,78 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,125 | 100m2 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn cự ly 1Km, đất cấp I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,528 | 100m3 |
| 63 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 324,861 | 100m |
| 64 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 324,861 | 100m |
| 65 | Khấu hao cừ lasen | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18.244,17 | kg |
| 66 | Cung cấp lắp đặt miệng thu nước ngăn mùi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97 | cái |
| 67 | Ống cống ly tâm D800 H30 dài 3m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 68 | Ống cống ly tâm D800 H30 dài 2m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 69 | Ống cống ly tâm D1000 H30 dài 4m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 727 | đoạn ống |
| 70 | Ống cống ly tâm D1000 H30 dài 3m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | đoạn ống |
| 71 | Ống cống ly tâm D1000 H30 dài 2.5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 72 | Ống cống ly tâm D1000 H30 dài 2m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | đoạn ống |
| 73 | Mua, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 74 | Mua, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 75 | Mua, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 70x140cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 76 | Mua, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 77 | Sản xuất khung treo biên báo | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,409 | tấn |
| 78 | Đèn tín hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 79 | Cờ hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 80 | Còi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 81 | Găng tay | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 82 | Áo phản quang | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 83 | Nhân công điều tiết giao thông bậc 2.5/7 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 308 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp 3 trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước. Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên và đã tham gia giám sát 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước), có giá trị xây lắp tối thiểu 17.500.000.000 VND đồng/công trình (dự án)..Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) – cấp III, có giá trị tối thiểu 17.500.000.000 đồng/hợp đồng.Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) – cấp IV, có giá trị tối thiểu 17.500.000.000 đồng/hợp đồng. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc thủy lợi, đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu 17.500.000.000 đồng/hợp đồng.Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) – cấp IV, có giá trị tối thiểu 17.500.000.000 đồng/hợp đồng | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành liên quan đến xây dựng, đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) – cấp IV với chức danh là cán bộ An toàn lao động, có giá trị tối thiểu 17.500.000.000 đồng.Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) – cấp IV, có giá trị tối thiểu 17.500.000.000 đồng/hợp đồng | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép thủy lực | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu:- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu:- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông, vữa | Hóa đơn VAT | 2 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Hóa đơn VAT | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá | Hóa đơn VAT | 2 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều | Hóa đơn VAT | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn, thép | Hóa đơn VAT | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Hóa đơn VAT | 2 |
| 9 | Đầm bàn | Hóa đơn VAT | 2 |
| 10 | Đầm cóc | Hóa đơn VAT | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | Hóa đơn VAT | 1 |
| 12 | Máy phát điện dự phòng | Hóa đơn VAT | 1 |
| 13 | Cẩn cẩu | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu:- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy đào | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu:- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 2 |
| 15 | Lu tĩnh bánh thép | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu:- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Lu bánh hơi | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu:- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy phun nhựa đường | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu:- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Máy rải bê tông nhựa | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu:- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 19 | Máy ủi | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu:- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải kèm theo:- Bản sao được chứng thực hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị nhằm phục vụ cho gói thầu.- Bản sao được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê thiết bị.- Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hợp lệ của đơn vị cho thuê.- Bản sao được chứng thực: Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 20 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt | Hóa đơn VAT | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi