Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220603615-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2022 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thị xã Cửa Lò |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220586239 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn hỗ trợ ngân sách tỉnh, ngân sách thị xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 21:41:00 đến ngày 2022-06-12 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,049,170,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp, về quy mô công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành công trình dân dụng từ Đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành công trình dân dụng từ Đại học trở lên;- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành công trình dân dụng từ Đại học trở lên;- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng từ Đại học trở lên;- Đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 1 dự án từ nhóm C hoặc 2 dự án có yêu cầu lập BCKTKT đầu tư xây dựng trở lên hoặc 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo;- Có ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thị xã Cửa Lò |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp Xây dựng cổng chào đường Hoàng Nguyên Cát (Bara), hai đầu đường Lê Thị Bạch Cát; Cổng chào đường Cao Huy Tuân giao Bình Minh; Bảo tồn giếng làng, nhà cổ, xây dựng nhà văn hóa 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn hỗ trợ ngân sách tỉnh, ngân sách thị xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Bản scan xác nhận báo cáo tài chính của cơ quan thuế. - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A, 10B Chương IV E-HSMT như: + Hợp đồng thi công, Phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng. - Bản scan tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV E-HSMT) như: + Hợp đồng lao động còn thời hạn. + Văn bằng, chứng chỉ… + Tài liệu chứng minh khác. - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT) như: Hóa đơn mua hàng hoặc Hợp đồng nguyên tắc (đi thuê) hoặc chứng từ khác. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá). Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 81.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An; SĐT: 02383.955. 873).
Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án ĐTXD thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Sào Nam, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An; SĐT: 02383.824.204). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An; SĐT: 02383.955. 873). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án ĐTXD thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Sào Nam, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An; SĐT: 02383.824.204). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG CHÀO ĐƯỜNG CAO HUY TUÂN GIAO ĐƯỜNG BÌNH MINH | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo thiết kế | 14,0773 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo thiết kế | 1,1363 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế | 0,3956 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế | 1,5944 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo thiết kế | 0,1019 | tấn |
| 6 | Thép bản | Theo thiết kế | 434,7 | kg |
| 7 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Theo thiết kế | 48,0558 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế | 2,355 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Theo thiết kế | 7,8 | m2 |
| 10 | Di chuyển cột điện và cột biển báo | Theo thiết kế | 3 | cột |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo thiết kế | 2,16 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,567 | 100m |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | Theo thiết kế | 0,225 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,0356 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo thiết kế | 0,0356 | 100m3/1km |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế | 7,563 | 1m3 |
| 17 | Đào đất móng băng, rộng | Theo thiết kế | 13,6701 | 1m3 |
| 18 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 0,4214 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế | 0,1772 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế | 3,699 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 30,24 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 2,67 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế | 0,4992 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế | 0,2136 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 0,1202 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế | 0,8977 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế | 1,4519 | tấn |
| 28 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 10,3336 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,9613 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,2059 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 1,471 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 9,8856 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà, dầm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,2606 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,1488 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,4655 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,4506 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 13,9417 | m3 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 1,1055 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 2,5584 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,2126 | tấn |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế | 118,705 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 46,8 | m3 |
| 43 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 358,5556 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 155,8798 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 101,55 | m2 |
| 46 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 385 | m |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế | 615,986 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 915,986 | m2 |
| 49 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo thiết kế | 35,1628 | m2 |
| 50 | Cung cấp lắp đặt Kìm móc bằng bê tông (đã bao gồm lắp đặt + sơn màu theo công trình) | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 51 | Cung cấp lắp đặt Mặt nguyệt bằng bê tông (đã bao gồm lắp đặt + sơn màu theo công trình) | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Biển tả hữu | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Biển tên bằng bê tông (đã bao gồm lắp đặt + sơn màu theo công trình) | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn | Theo thiết kế | 19,892 | m2 |
| 55 | Chạm khắc các loại hoa văn | Theo thiết kế | 34,0024 | m2 |
| 56 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cm | Theo thiết kế | 0,4778 | 100m2 |
| 57 | Hoàn trả nền đường bằng bê tông nhựa Carbon, chiều dày sau khi lèn ép 4,0cm | Theo thiết kế | 47,78 | m2 |
| 58 | Hoàn trả tuyến cống hộp D1000 | Theo thiết kế | 12 | 0.0 |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo thiết kế | 30 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo thiết kế | 52 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đèn led (đã bao gồm lắp đặt) | Theo thiết kế | 420 | m |
| 65 | Đèn lồng bóng LED | Theo thiết kế | 4 | 0.0 |
| 66 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 67 | Dây tiếp địa D =16mm | Theo thiết kế | 14 | m |
| 68 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo thiết kế | 25 | m |
| 69 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo thiết kế | 3 | cọc |
| 70 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 3,84 | 1m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 3,84 | m3 |
| B | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế | 1,88 | 100m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,235 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,235 | tấn |
| 4 | Lưới vây chống bụi | Theo thiết kế | 240 | m2 |
| 5 | Lưới chống rơi | Theo thiết kế | 18 | m2 |
| 6 | Biển báo công trường | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Đèn cảnh báo | Theo thiết kế | 4 | cái |
| C | BIA DẪN TÍCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo thiết kế | 1,2027 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 0,401 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 0,1972 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 0,571 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế | 0,0202 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,0239 | tấn |
| 7 | Mua đá làm bia dẫn tích | Theo thiết kế | 0,5749 | m3 |
| 8 | Chạm khắc các loại chữ, hoa văn trên cột, trụ, móng đa | Theo thiết kế | 4,602 | m2 |
| D | CỔNG CHÀO ĐƯỜNG HOÀNG NGUYÊN CÁT (BARA) | |||
| 1 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Theo thiết kế | 0,0488 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế | 1,46 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Theo thiết kế | 4,88 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ di dời biển chỉ dẫn | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Di dời cây đường kính 0,4m | Theo thiết kế | 2 | cây |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế | 23,6192 | 1m3 |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng | Theo thiết kế | 9,882 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 11,167 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 1,948 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 9,5875 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế | 0,1135 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,0456 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,194 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế | 0,1897 | tấn |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế | 2,3865 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,2609 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,0626 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,2842 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế | 1,9512 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,3378 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,0406 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,4752 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo thiết kế | 2,0236 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,2024 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,2086 | tấn |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế | 2,1391 | m3 |
| 28 | Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch chỉ (kể cả trát) | Theo thiết kế | 24 | m3 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế | 41,0871 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 33,8 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 20,2 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế | 95,087 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 95,087 | m2 |
| 34 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo thiết kế | 20,2363 | m2 |
| 35 | Cung cấp lắp đặt Kìm móc bằng bê tông (đã bao gồm lắp đặt + sơn màu theo công trình) | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 36 | Biển tên bằng bê tông (đã bao gồm lắp đặt + sơn màu theo công trình) | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn | Theo thiết kế | 1,248 | m2 |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo thiết kế | 15 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo thiết kế | 35 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đèn led (đã bao gôm lắp đặt) | Theo thiết kế | 120 | m |
| 44 | Đèn lồng bóng LED | Theo thiết kế | 2 | cái |
| E | HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 1,46 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo thiết kế | 4,88 | m2 |
| F | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế | 0,912 | 100m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,1017 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,1017 | tấn |
| 4 | Lưới vây chống bụi | Theo thiết kế | 96 | m2 |
| 5 | Lưới chống rơi | Theo thiết kế | 24 | m2 |
| 6 | Biển báo công trường | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Đèn cảnh báo | Theo thiết kế | 4 | cái |
| G | CỔNG CHÀO ĐƯỜNG LÊ THỊ BẠCH CÁT GIAO ĐƯỜNG BÌNH MINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế | 34,3552 | 1m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo thiết kế | 9,882 | 1m3 |
| 3 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Theo thiết kế | 0,0854 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế | 2,56 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Theo thiết kế | 6,1 | m2 |
| 6 | Di dời cột điện cao 8m | Theo thiết kế | 1 | cột |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 14,7257 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 1,948 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 9,5875 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế | 0,1135 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,0456 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,194 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế | 0,1897 | tấn |
| 15 | Bê tông cột, cột | Theo thiết kế | 2,3865 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột, cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,2609 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,0626 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,2842 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế | 1,9512 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,3378 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,0406 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,4752 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo thiết kế | 2,0236 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,2024 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,2086 | tấn |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 2,1391 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 23,2 | m3 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế | 40,9991 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế | 33,8 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế | 20,2 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế | 94,999 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn giả gỗ) | Theo thiết kế | 94,999 | m2 |
| 33 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo thiết kế | 20,2363 | m2 |
| 34 | Cung cấp lắp đặt Kìm móc bằng bê tông (đã bao gồm lắp đặt + sơn màu theo công trình) | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 35 | Biển tên bằng bê tông (đã bao gồm lắp đặt + sơn màu theo công trình) | Theo thiết kế | 15 | cái |
| 36 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn | Theo thiết kế | 1,248 | m2 |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Cáp đông 2x6mm2 | Theo thiết kế | 15 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo thiết kế | 45 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đèn led (đã bao gồm lắp đặt) | Theo thiết kế | 190 | m |
| 43 | Đèn lồng bóng LED | Theo thiết kế | 4 | 0.0 |
| H | HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Theo thiết kế | 0,0854 | 100m2 |
| 2 | Hoàn trả nền đường bằng bê tông nhựa Carbon, chiều dày sau khi lèn ép 4,0cm | Theo thiết kế | 8,54 | 0.0 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo thiết kế | 6,1 | m2 |
| I | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế | 1,884 | 100m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,0904 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,0904 | tấn |
| 4 | Lưới vây chống bụi | Theo thiết kế | 132 | m2 |
| 5 | Lưới chống rơi | Theo thiết kế | 42 | m2 |
| 6 | Biển báo công trường | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Đèn cảnh báo | Theo thiết kế | 4 | cái |
| J | CỔNG CHÀO ĐƯỜNG LÊ THỊ BẠCH CÁT GIAO TẠI CHỢ BẾN CÁ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế | 64,416 | 1m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo thiết kế | 18,9405 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 27,7857 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế | 7,92 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 3,675 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 17,7606 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế | 0,239 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế | 0,23 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,0475 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế | 0,3616 | tấn |
| 11 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 3,493 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,4108 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,1406 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,4614 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 2,9751 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,5033 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,0798 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,5242 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 3,5163 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,3517 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,3753 | tấn |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 6,8627 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 43,8 | m3 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 74,395 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 50,3 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 35,2 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế | 159,895 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn giả gỗ) | Theo thiết kế | 159,895 | m2 |
| 29 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo thiết kế | 35,1628 | m2 |
| 30 | Cung cấp lắp đặt Kìm móc bằng bê tông (đã bao gồm lắp đặt + sơn màu theo công trình) | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 31 | Biển tên bằng bê tông (đã bao gồm lắp đặt + sơn màu theo công trình) | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn | Theo thiết kế | 1,8 | m2 |
| 33 | Vỏ tủ điện bằng thép 240x180x120mm (Sino hoặc tương đương) | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 34 | Aptomat 1 pha 20A (Sino hoặc tương đương) | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Aptomat 1 pha 10A (Sino hoặc tương đương) | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 36 | Cáp đồng 2x6 (Trần Phú hoặc tương đương) | Theo thiết kế | 30 | m |
| 37 | Dây dẫn điện 2x1.5mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) | Theo thiết kế | 45 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đèn led (đã bao gồm lắp đặt) | Theo thiết kế | 280 | m |
| 39 | Đèn lồng bóng LED | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 40 | Kím thu sét sắt tròn D16-L1m | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 41 | Dây tiếp địa D16 | Theo thiết kế | 14 | m |
| 42 | Dây dẫn sét D12 | Theo thiết kế | 25 | m |
| 43 | Cọc tiếp địa L63*63*2.5m | Theo thiết kế | 3 | cọc |
| 44 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 3,84 | 1m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 3,84 | m3 |
| K | HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Theo thiết kế | 0,3001 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo thiết kế | 5,97 | m3 |
| L | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế | 2,09 | 100m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,0949 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,0949 | tấn |
| 4 | Lưới vây chống bụi | Theo thiết kế | 240 | m2 |
| 5 | Lưới chống rơi | Theo thiết kế | 18 | m2 |
| 6 | Biển báo công trường | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Đèn cảnh báo | Theo thiết kế | 4 | cái |
| M | GIẾNG LÀNG KHỐI ĐÔNG TIẾN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế | 15,4363 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo thiết kế | 4,6018 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cm | Theo thiết kế | 2,3195 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo thiết kế | 21,5 | m2 |
| 5 | Cung cấp cấu kiện thành giếng đá ( Bao gồm cả tạo phào chỉ theo thiết kế và lắp dựng) | Theo thiết kế | 1,256 | m3 |
| 6 | Cung cấp cột đá (đã bao gồm chạm trỗ theo thiết kế) | Theo thiết kế | 10 | cột |
| 7 | Cung cấp vách đá (đã bao gồm chạm trỗ theo thiết kế) | Theo thiết kế | 16,774 | m2 |
| 8 | Cung cấp đèn đá (gồm chạm trỗ theo TK và lắp dựng) | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp ban thờ đá (đã bao gồm chạm trỗ theo thiết kế, bát hương đá, cây đặt nến, lọ hương và lắp dựng) | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 0,5261 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn đá tiết diện đá ≤0,25m2, VXM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 22,2328 | m2 |
| 12 | Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế | 5,1123 | m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng mảng thép nắp giếng (bản lề + sơn) | Theo thiết kế | 2,7158 | m2 |
| N | GIẾNG LÀNG KHỐI THÀNH CÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế | 15,4363 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo thiết kế | 4,6018 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cm | Theo thiết kế | 2,3195 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo thiết kế | 28 | m2 |
| 5 | Cung cấp cấu kiện thành giếng đá ( Bao gồm cả tạo phào chỉ theo thiết kế và lắp dựng) | Theo thiết kế | 1,256 | m3 |
| 6 | Cung cấp cột đá (gồm chạm trỗ theo thiết kế) | Theo thiết kế | 12 | cột |
| 7 | Cung cấp vách đá (gồm chạm trỗ theo thiết kế) | Theo thiết kế | 15,5147 | m2 |
| 8 | Cung cấp đèn đá (gồm chạm trỗ theo TK và lắp dựng) | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp ban thờ đá (đã bao gồm chạm trỗ theo thiết kế, bát hương đá, cây đặt nến, lọ hương và lắp dựng) | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp lắp đặt bó vỉa đá | Theo thiết kế | 7,422 | m |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 0,2138 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn đá t/d đá ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 28 | m2 |
| 13 | Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế | 5,0784 | m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng mảng thép nắp giếng (bản lề + sơn) | Theo thiết kế | 2,7158 | m2 |
| O | BIA DẪN TÍCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo thiết kế | 1,2027 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 0,401 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 0,1972 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 0,571 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,0202 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,0239 | tấn |
| 7 | Mua đá làm bia dẫn tích | Theo thiết kế | 0,5749 | m3 |
| 8 | Chạm khắc các loại chữ, hoa văn trên cột, trụ, móng đa | Theo thiết kế | 4,602 | m2 |
| P | NHÀ VĂN HÓA KHỐI ĐÔNG TIẾN | |||
| Q | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 1,87 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 15,5825 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế | 0,2877 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế | 12,1222 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế | 0,8525 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế | 0,2784 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 15,7495 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,4876 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 1,3399 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 1,1118 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 1,2535 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 17,7456 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,07 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,7702 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế | 0,2746 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 2,7857 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế | 27,81 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 138,491 | m3 |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế | 76,3408 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế | 21,4204 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế | 10,217 | m3 |
| R | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,1709 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Theo thiết kế | 1,2416 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,6548 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo thiết kế | 0,1933 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 6,7054 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,8591 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 2,8134 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 2,0252 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 3,1666 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 29,8033 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Theo thiết kế | 5,2611 | tấn |
| 12 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 3,1652 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 46,797 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (không trát mặt ngoài) | Theo thiết kế | 42,4237 | m3 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 1,3437 | m3 |
| 16 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Theo thiết kế | 378,625 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 181,3952 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 48,7814 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 80,1786 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế | 51,1824 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế | 106,2728 | m2 |
| 22 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế | 274,9544 | m |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế | 46,8 | m |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo thiết kế | 209,2128 | m2 |
| 25 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 (đã có phao) | Theo thiết kế | 34,1426 | m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (trần thả 60x60) | Theo thiết kế | 169,7124 | m2 |
| 27 | Phù điêu chữ thọ bằng bê tông (bao gốm lắp dựng và sơn theo màu CT) | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 28 | Phù điêu đầu đao bằng bê tông (bao gốm lắp dựng và sơn theo màu CT) | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Phù điêu triền mái bằng bê tông (bao gốm lắp dựng và sơn theo màu CT) | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Phù điêu mặt nguyệt bằng bê tông (bao gốm lắp dựng và sơn theo màu CT) | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Phù điêu vỉ ruồi bằng bê tông (bao gốm lắp dựng và sơn theo màu CT) | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Sản xuất lắp dựng khuôn cửa KT 60*260 gỗ nhóm II | Theo thiết kế | 23,46 | md |
| 33 | Sản xuất cửa đi gỗ nhóm II | Theo thiết kế | 20,16 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa sổ gỗ nhóm II | Theo thiết kế | 15,36 | m2 |
| 35 | Xuyên hoa cửa sổ (thép hộp trãng kẽm sơn tĩnh điện đã bao gồm lắp đặt) | Theo thiết kế | 13,8 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế | 181,395 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 181,395 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài | Theo thiết kế | 145,2224 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 124,792 | m2 |
| 40 | Sơn giả gỗ cột trụ | Theo thiết kế | 20,43 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế | 157,455 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 157,455 | m2 |
| S | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo thiết kế | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo thiết kế | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo thiết kế | 95 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo thiết kế | 260 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo thiết kế | 215 | m |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo thiết kế | 7 | hộp |
| T | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo thiết kế | 4 | cọc |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 6,93 | 1m3 |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét mương đất Fi =12mm | Theo thiết kế | 80 | m |
| U | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế | 0,2323 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Theo thiết kế | 7,7457 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế | 0,0393 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 1,7315 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế | 0,0384 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,0056 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,1097 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 1,2964 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế | 0,0211 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế | 0,1162 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo thiết kế | 4,6207 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,1222 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,0281 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mống, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,1359 | tấn |
| 15 | Bê tông dầm móng, cao | Theo thiết kế | 1,1834 | m3 |
| 16 | Lấp đất hố móng | Theo thiết kế | 10,3277 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế | 4,6617 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế | 3,9362 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế | 7,3234 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, cao | Theo thiết kế | 1,6076 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế | 0,0986 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,0189 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,087 | tấn |
| 24 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế | 0,5421 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,1017 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,0252 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,1096 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế | 0,924 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,1455 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,2419 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB30) | Theo thiết kế | 2,4814 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,0119 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,0149 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo thiết kế | 0,1122 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế | 69,4036 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế | 53,825 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế | 14,5464 | m2 |
| 38 | Trát bờ mái | Theo thiết kế | 14,536 | m2 |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế | 75,84 | m |
| 40 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 1,3815 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế | 16,4496 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế | 44,028 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế | 108,283 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 83,936 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 24,347 | m2 |
| 46 | SXLD Cửa đi 1 cách nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm,nhôm việt pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt ( hoặc tương đương) | Theo thiết kế | 3,3 | m2 |
| 47 | SXLD Cửa sổ 1 cách nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm,nhôm việt pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt ( hoặc tương đương) | Theo thiết kế | 0,96 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,3034 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,3034 | tấn |
| 50 | Lợp mái ngói mũi hài 80 v/m2, chiều cao | Theo thiết kế | 0,222 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế | 0,7844 | 100m2 |
| V | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế | 10,0746 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 0,0317 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 0,4719 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo thiết kế | 0,3881 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,0721 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế | 2,2514 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,0284 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế | 0,3124 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,0182 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,0844 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 0,0161 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo thiết kế | 0,4011 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo thiết kế | 0,0253 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo thiết kế | 3 | 1cấu kiện |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế | 2,1824 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế | 12,273 | m2 |
| W | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo thiết kế | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo thiết kế | 85 | m |
| 6 | Đế âm | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế | 55 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế | 35 | m |
| X | CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt giá treo | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Crephin | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Theo thiết kế | 0,16 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | Theo thiết kế | 0,65 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Theo thiết kế | 0,3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo thiết kế | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 20mm | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn 20/15 (1 đầu ren 15) | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Khóa nhựa T34 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo thiết kế | 0,25 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế | 0,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo thiết kế | 0,24 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Y nhựa 110 | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y nhựa 60 | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt chế nhựa 135 độ, d110 | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút 110 | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 23 | Chụp thông hơi | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lưới thoát sàn | Theo thiết kế | 2 | cái |
| Y | NHÀ VĂN HÓA KHỐI THÀNH CÔNG | |||
| Z | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 1,87 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 15,5825 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế | 0,2877 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế | 12,1222 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế | 0,8525 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế | 0,2784 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 15,7495 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,4876 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 1,3399 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 1,1118 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 1,2535 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 17,7456 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,07 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,7702 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế | 0,2746 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 2,7857 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế | 27,81 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 138,491 | m3 |
| 19 | Đắp nền móng công trình | Theo thiết kế | 76,3408 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế | 21,4204 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế | 10,217 | m3 |
| AA | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,1709 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Theo thiết kế | 1,2416 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,6548 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo thiết kế | 0,1933 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 6,7054 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,8591 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 2,8134 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 2,0252 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 3,1666 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 29,8033 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Theo thiết kế | 5,2611 | tấn |
| 12 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 3,1652 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 46,797 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (không trát mặt ngoài) | Theo thiết kế | 42,4237 | m3 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 1,3437 | m3 |
| 16 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Theo thiết kế | 378,625 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 181,3952 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 48,7814 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 80,1786 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế | 51,1824 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế | 106,2728 | m2 |
| 22 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế | 274,9544 | m |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế | 46,8 | m |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo thiết kế | 209,2128 | m2 |
| 25 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 (đã có phao) | Theo thiết kế | 34,1426 | m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (trần thả 60x60) | Theo thiết kế | 169,7124 | m2 |
| 27 | Phù điêu chữ thọ bằng bê tông (bao gốm lắp dựng và sơn theo màu CT) | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 28 | Phù điêu đầu đao bằng bê tông (bao gốm lắp dựng và sơn theo màu CT) | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Phù điêu triền mái bằng bê tông (bao gốm lắp dựng và sơn theo màu CT) | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Phù điêu mặt nguyệt bằng bê tông (bao gốm lắp dựng và sơn theo màu CT) | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Phù điêu vỉ ruồi bằng bê tông (bao gốm lắp dựng và sơn theo màu CT) | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Sản xuất lắp dựng khuôn cửa KT 60*260 gỗ nhóm II | Theo thiết kế | 23,46 | md |
| 33 | Sản xuất cửa đi gỗ nhóm II | Theo thiết kế | 20,16 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa sổ gỗ nhóm II | Theo thiết kế | 15,36 | m2 |
| 35 | Xuyên hoa cửa sổ (thép hộp trãng kẽm sơn tĩnh điện đã bao gồm lắp đặt) | Theo thiết kế | 13,8 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế | 181,395 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 181,395 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài | Theo thiết kế | 145,2224 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 124,792 | m2 |
| 40 | Sơn giả gỗ cột trụ | Theo thiết kế | 20,43 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế | 157,455 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 157,455 | m2 |
| AB | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo thiết kế | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo thiết kế | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo thiết kế | 95 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo thiết kế | 260 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo thiết kế | 215 | m |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo thiết kế | 7 | hộp |
| AC | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo thiết kế | 4 | cọc |
| 3 | Đào kênh rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 6,93 | 1m3 |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét mương đất Fi =12mm | Theo thiết kế | 80 | m |
| AD | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế | 0,2323 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Theo thiết kế | 7,7457 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế | 0,0393 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 1,7315 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế | 0,0384 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,0056 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,1097 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 1,2964 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế | 0,0211 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế | 0,1162 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo thiết kế | 4,6207 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,1222 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,0281 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mống, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,1359 | tấn |
| 15 | Bê tông dầm móng, cao | Theo thiết kế | 1,1834 | m3 |
| 16 | Lấp đất hố móng | Theo thiết kế | 10,3277 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế | 4,6617 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế | 3,9362 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế | 7,3234 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, cao | Theo thiết kế | 1,6076 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế | 0,0986 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,0189 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,087 | tấn |
| 24 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế | 0,5421 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,1017 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,0252 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,1096 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế | 0,924 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,1455 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,2419 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB30) | Theo thiết kế | 2,4814 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,0119 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,0149 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo thiết kế | 0,1122 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế | 69,4036 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế | 53,825 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế | 14,5464 | m2 |
| 38 | Trát bờ mái | Theo thiết kế | 14,536 | m2 |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế | 75,84 | m |
| 40 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 1,3815 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế | 16,4496 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế | 44,028 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế | 108,283 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 83,936 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 24,347 | m2 |
| 46 | SXLD Cửa đi 1 cách nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm,nhôm việt pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt ( hoặc tương đương) | Theo thiết kế | 3,3 | m2 |
| 47 | SXLD Cửa sổ 1 cách nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm,nhôm việt pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt ( hoặc tương đương) | Theo thiết kế | 0,96 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,3034 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,3034 | tấn |
| 50 | Lợp mái ngói mũi hài 80 v/m2, chiều cao | Theo thiết kế | 0,222 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế | 0,7844 | 100m2 |
| AE | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế | 10,0746 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 0,0317 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 0,4719 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo thiết kế | 0,3881 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,0721 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế | 2,2514 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,0284 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế | 0,3124 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,0182 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,0844 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 0,0161 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo thiết kế | 0,4011 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo thiết kế | 0,0253 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo thiết kế | 3 | 1cấu kiện |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế | 2,1824 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế | 12,273 | m2 |
| AF | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo thiết kế | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo thiết kế | 85 | m |
| 6 | Đế âm | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế | 55 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế | 35 | m |
| AG | CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt giá treo | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Crephin | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Theo thiết kế | 0,16 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | Theo thiết kế | 0,65 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Theo thiết kế | 0,3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo thiết kế | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 20mm | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn 20/15 (1 đầu ren 15) | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Khóa nhựa T34 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo thiết kế | 0,25 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế | 0,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo thiết kế | 0,24 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Y nhựa 110 | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y nhựa 60 | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt chế nhựa 135 độ, d110 | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút 110 | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 23 | Chụp thông hơi | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lưới thoát sàn | Theo thiết kế | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp, về quy mô công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành công trình dân dụng từ Đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. | 5 | 4 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành công trình dân dụng từ Đại học trở lên;- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành công trình dân dụng từ Đại học trở lên;- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng từ Đại học trở lên;- Đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 1 dự án từ nhóm C hoặc 2 dự án có yêu cầu lập BCKTKT đầu tư xây dựng trở lên hoặc 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Có chứng chỉ đào tạo;- Có ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | Công suất: | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: 5 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất: 1,0 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất: 1,5 kW | 1 |
| 5 | Máy đào | Vận chuyển | 1 |
| 6 | Máy đào một gầu | Dung tích gầu: 0,80 m3 | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng: | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích: 250 lít | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: 7 T | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước | Dung tích: 5 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi