Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220603615-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2022 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thị xã Cửa Lò
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220586239
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn hỗ trợ ngân sách tỉnh, ngân sách thị xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 21:41:00 đến ngày 2022-06-12 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,049,170,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp, về quy mô công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành công trình dân dụng từ Đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành công trình dân dụng từ Đại học trở lên;- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành công trình dân dụng từ Đại học trở lên;- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng từ Đại học trở lên;- Đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 1 dự án từ nhóm C hoặc 2 dự án có yêu cầu lập BCKTKT đầu tư xây dựng trở lên hoặc 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo;- Có ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất:
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng:
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: 7 T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thị xã Cửa Lò
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp
Xây dựng cổng chào đường Hoàng Nguyên Cát (Bara), hai đầu đường Lê Thị Bạch Cát; Cổng chào đường Cao Huy Tuân giao Bình Minh; Bảo tồn giếng làng, nhà cổ, xây dựng nhà văn hóa
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn hỗ trợ ngân sách tỉnh, ngân sách thị xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thị xã Cửa Lò , địa chỉ: Đường Sào Nam - Phường Nghi Thu - Thị xã Cửa Lò - Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An; SĐT: 02383.955. 873). Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án ĐTXD thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Sào Nam, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An; SĐT: 02383.824.204).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Đại Nam (địa chỉ: số 7, ngõ B1, đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, tỉnh Nghệ An). + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An). + Đơn vị thẩm định HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An). + Đơn vị lập HSMT, đánh giá HSDT: Ban quản lý các dự án ĐTXD thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Sào Nam, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An). + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An).


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thị xã Cửa Lò , địa chỉ: Đường Sào Nam - Phường Nghi Thu - Thị xã Cửa Lò - Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An; SĐT: 02383.955. 873). Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án ĐTXD thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Sào Nam, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An; SĐT: 02383.824.204).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Bản scan xác nhận báo cáo tài chính của cơ quan thuế. - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A, 10B Chương IV E-HSMT như: + Hợp đồng thi công, Phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng. - Bản scan tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV E-HSMT) như: + Hợp đồng lao động còn thời hạn. + Văn bằng, chứng chỉ… + Tài liệu chứng minh khác. - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT) như: Hóa đơn mua hàng hoặc Hợp đồng nguyên tắc (đi thuê) hoặc chứng từ khác. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá). Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 81.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An; SĐT: 02383.955. 873). Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án ĐTXD thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Sào Nam, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An; SĐT: 02383.824.204).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An; SĐT: 02383.955. 873).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án ĐTXD thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Sào Nam, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An; SĐT: 02383.824.204).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG CHÀO ĐƯỜNG CAO HUY TUÂN GIAO ĐƯỜNG BÌNH MINH
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo thiết kế14,0773m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo thiết kế1,1363100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế0,3956tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế1,5944tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo thiết kế0,1019tấn
6Thép bảnTheo thiết kế434,7kg
7Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmTheo thiết kế48,0558m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế2,355m3
9Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêngTheo thiết kế7,8m2
10Di chuyển cột điện và cột biển báoTheo thiết kế3cột
11Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo thiết kế2,16100m
12Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo thiết kế0,567100m
13Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạnTheo thiết kế0,225m3
14Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế0,0356100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo thiết kế0,0356100m3/1km
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo thiết kế7,5631m3
17Đào đất móng băng, rộng Theo thiết kế13,67011m3
18Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế0,4214100m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế0,1772100m3
20Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế3,699m3
21Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế30,24m3
22Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế2,67m3
23Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế0,4992100m2
24Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế0,2136100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế0,1202tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế0,8977tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo thiết kế1,4519tấn
28Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế10,3336m3
29Ván khuôn cột, chiều cao ≤28mTheo thiết kế0,9613100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,2059tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế1,471tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế9,8856m3
33Ván khuôn xà, dầm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế0,2606100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo thiết kế0,1488tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤6mTheo thiết kế0,4655tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao ≤6mTheo thiết kế0,4506tấn
37Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế13,9417m3
38Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo thiết kế1,1055100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế2,5584tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế0,2126tấn
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế118,705m3
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế46,8m3
43Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế358,5556m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế155,8798m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế101,55m2
46Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế385m
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế615,986m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế915,986m2
49Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo thiết kế35,1628m2
50Cung cấp lắp đặt Kìm móc bằng bê tông (đã bao gồm lắp đặt + sơn màu theo công trình)Theo thiết kế12cái
51Cung cấp lắp đặt Mặt nguyệt bằng bê tông (đã bao gồm lắp đặt + sơn màu theo công trình)Theo thiết kế1cái
52Biển tả hữuTheo thiết kế2cái
53Biển tên bằng bê tông (đã bao gồm lắp đặt + sơn màu theo công trình)Theo thiết kế1cái
54Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn Theo thiết kế19,892m2
55Chạm khắc các loại hoa vănTheo thiết kế34,0024m2
56Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmTheo thiết kế0,4778100m2
57Hoàn trả nền đường bằng bê tông nhựa Carbon, chiều dày sau khi lèn ép 4,0cmTheo thiết kế47,78m2
58Hoàn trả tuyến cống hộp D1000Theo thiết kế120.0
59Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo thiết kế1hộp
60Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo thiết kế1cái
61Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo thiết kế3cái
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo thiết kế30m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo thiết kế52m
64Lắp đặt dây đèn led (đã bao gồm lắp đặt)Theo thiết kế420m
65Đèn lồng bóng LEDTheo thiết kế40.0
66Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo thiết kế3cái
67Dây tiếp địa D =16mmTheo thiết kế14m
68Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo thiết kế25m
69Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo thiết kế3cọc
70Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế3,841m3
71Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế3,84m3
B BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế1,88100m2
2Gia công xà gồ thépTheo thiết kế0,235tấn
3Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế0,235tấn
4Lưới vây chống bụiTheo thiết kế240m2
5Lưới chống rơiTheo thiết kế18m2
6Biển báo công trườngTheo thiết kế2cái
7Đèn cảnh báoTheo thiết kế4cái
C BIA DẪN TÍCH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo thiết kế1,20271m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế0,401m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế0,1972m3
4Bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế0,571m3
5Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế0,0202100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,0239tấn
7Mua đá làm bia dẫn tíchTheo thiết kế0,5749m3
8Chạm khắc các loại chữ, hoa văn trên cột, trụ, móng đaTheo thiết kế4,602m2
D CỔNG CHÀO ĐƯỜNG HOÀNG NGUYÊN CÁT (BARA)
1Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmTheo thiết kế0,0488m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế1,46m3
3Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêngTheo thiết kế4,88m2
4Tháo dỡ di dời biển chỉ dẫnTheo thiết kế2cái
5Di dời cây đường kính 0,4mTheo thiết kế2cây
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo thiết kế23,61921m3
7Đào đất móng băng, rộng Theo thiết kế9,8821m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế11,167m3
9Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế1,948m3
10Bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế9,5875m3
11Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế0,1135100m2
12Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế0,12100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,0456tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,194tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế0,1897tấn
16Bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế2,3865m3
17Ván khuôn cột, chiều cao ≤28mTheo thiết kế0,2609100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,0626tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,2842tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế1,9512m3
21Ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤28mTheo thiết kế0,3378100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,0406tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,4752tấn
24Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo thiết kế2,0236m3
25Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo thiết kế0,2024100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,2086tấn
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế2,1391m3
28Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch chỉ (kể cả trát)Theo thiết kế24m3
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế41,0871m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế33,8m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế20,2m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế95,087m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế95,087m2
34Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo thiết kế20,2363m2
35Cung cấp lắp đặt Kìm móc bằng bê tông (đã bao gồm lắp đặt + sơn màu theo công trình)Theo thiết kế6cái
36Biển tên bằng bê tông (đã bao gồm lắp đặt + sơn màu theo công trình)Theo thiết kế1cái
37Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn Theo thiết kế1,248m2
38Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo thiết kế1hộp
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế1cái
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế3cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo thiết kế15m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo thiết kế35m
43Lắp đặt dây đèn led (đã bao gôm lắp đặt)Theo thiết kế120m
44Đèn lồng bóng LEDTheo thiết kế2cái
E HOÀN TRẢ
1Bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế1,46m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmTheo thiết kế4,88m2
F BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế0,912100m2
2Gia công xà gồ thépTheo thiết kế0,1017tấn
3Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế0,1017tấn
4Lưới vây chống bụiTheo thiết kế96m2
5Lưới chống rơiTheo thiết kế24m2
6Biển báo công trườngTheo thiết kế2cái
7Đèn cảnh báoTheo thiết kế4cái
G CỔNG CHÀO ĐƯỜNG LÊ THỊ BẠCH CÁT GIAO ĐƯỜNG BÌNH MINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo thiết kế34,35521m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo thiết kế9,8821m3
3Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmTheo thiết kế0,0854m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế2,56m3
5Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêngTheo thiết kế6,1m2
6Di dời cột điện cao 8mTheo thiết kế1cột
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế14,7257m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế1,948m3
9Bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế9,5875m3
10Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế0,1135100m2
11Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế0,12100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,0456tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,194tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế0,1897tấn
15Bê tông cột, cột Theo thiết kế2,3865m3
16Ván khuôn cột, cao ≤28mTheo thiết kế0,2609100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,0626tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,2842tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế1,9512m3
20Ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤28mTheo thiết kế0,3378100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,0406tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,4752tấn
23Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo thiết kế2,0236m3
24Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo thiết kế0,2024100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,2086tấn
26Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế2,1391m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế23,2m3
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế40,9991m2
29Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế33,8m2
30Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế20,2m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế94,999m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn giả gỗ)Theo thiết kế94,999m2
33Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo thiết kế20,2363m2
34Cung cấp lắp đặt Kìm móc bằng bê tông (đã bao gồm lắp đặt + sơn màu theo công trình)Theo thiết kế6cái
35Biển tên bằng bê tông (đã bao gồm lắp đặt + sơn màu theo công trình)Theo thiết kế15cái
36Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn Theo thiết kế1,248m2
37Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo thiết kế1hộp
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế1cái
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế1cái
40Cáp đông 2x6mm2Theo thiết kế15m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo thiết kế45m
42Lắp đặt dây đèn led (đã bao gồm lắp đặt)Theo thiết kế190m
43Đèn lồng bóng LEDTheo thiết kế40.0
H HOÀN TRẢ
1Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cmTheo thiết kế0,0854100m2
2Hoàn trả nền đường bằng bê tông nhựa Carbon, chiều dày sau khi lèn ép 4,0cmTheo thiết kế8,540.0
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmTheo thiết kế6,1m2
I BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế1,884100m2
2Gia công xà gồ thépTheo thiết kế0,0904tấn
3Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế0,0904tấn
4Lưới vây chống bụiTheo thiết kế132m2
5Lưới chống rơiTheo thiết kế42m2
6Biển báo công trườngTheo thiết kế2cái
7Đèn cảnh báoTheo thiết kế4cái
J CỔNG CHÀO ĐƯỜNG LÊ THỊ BẠCH CÁT GIAO TẠI CHỢ BẾN CÁ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo thiết kế64,4161m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo thiết kế18,94051m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế27,7857m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế7,92m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế3,675m3
6Bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế17,7606m3
7Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế0,239100m2
8Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế0,23100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,0475tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế0,3616tấn
11Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế3,493m3
12Ván khuôn cột, chiều cao ≤28mTheo thiết kế0,4108100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,1406tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,4614tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế2,9751m3
16Ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤28mTheo thiết kế0,5033100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,0798tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,5242tấn
19Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế3,5163m3
20Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo thiết kế0,3517100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế0,3753tấn
22Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế6,8627m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế43,8m3
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế74,395m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế50,3m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế35,2m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế159,895m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn giả gỗ)Theo thiết kế159,895m2
29Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo thiết kế35,1628m2
30Cung cấp lắp đặt Kìm móc bằng bê tông (đã bao gồm lắp đặt + sơn màu theo công trình)Theo thiết kế12cái
31Biển tên bằng bê tông (đã bao gồm lắp đặt + sơn màu theo công trình)Theo thiết kế1cái
32Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn Theo thiết kế1,8m2
33Vỏ tủ điện bằng thép 240x180x120mm (Sino hoặc tương đương)Theo thiết kế1hộp
34Aptomat 1 pha 20A (Sino hoặc tương đương)Theo thiết kế1cái
35Aptomat 1 pha 10A (Sino hoặc tương đương)Theo thiết kế3cái
36Cáp đồng 2x6 (Trần Phú hoặc tương đương)Theo thiết kế30m
37Dây dẫn điện 2x1.5mm2 (Trần Phú hoặc tương đương)Theo thiết kế45m
38Lắp đặt dây đèn led (đã bao gồm lắp đặt)Theo thiết kế280m
39Đèn lồng bóng LEDTheo thiết kế4cái
40Kím thu sét sắt tròn D16-L1mTheo thiết kế3cái
41Dây tiếp địa D16Theo thiết kế14m
42Dây dẫn sét D12Theo thiết kế25m
43Cọc tiếp địa L63*63*2.5mTheo thiết kế3cọc
44Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế3,841m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế3,84m3
K HOÀN TRẢ
1Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cmTheo thiết kế0,3001100m2
2Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo thiết kế5,97m3
L BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế2,09100m2
2Gia công xà gồ thépTheo thiết kế0,0949tấn
3Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế0,0949tấn
4Lưới vây chống bụiTheo thiết kế240m2
5Lưới chống rơiTheo thiết kế18m2
6Biển báo công trườngTheo thiết kế2cái
7Đèn cảnh báoTheo thiết kế4cái
M GIẾNG LÀNG KHỐI ĐÔNG TIẾN
1Tháo dỡ cửaTheo thiết kế15,4363m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo thiết kế4,6018m3
3Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cmTheo thiết kế2,3195m3
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo thiết kế21,5m2
5Cung cấp cấu kiện thành giếng đá ( Bao gồm cả tạo phào chỉ theo thiết kế và lắp dựng)Theo thiết kế1,256m3
6Cung cấp cột đá (đã bao gồm chạm trỗ theo thiết kế)Theo thiết kế10cột
7Cung cấp vách đá (đã bao gồm chạm trỗ theo thiết kế)Theo thiết kế16,774m2
8Cung cấp đèn đá (gồm chạm trỗ theo TK và lắp dựng)Theo thiết kế2cái
9Cung cấp ban thờ đá (đã bao gồm chạm trỗ theo thiết kế, bát hương đá, cây đặt nến, lọ hương và lắp dựng)Theo thiết kế1bộ
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế0,5261m3
11Lát nền, sàn đá tiết diện đá ≤0,25m2, VXM M75, PCB40Theo thiết kế22,2328m2
12Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế5,1123m2
13Sản xuất lắp dựng mảng thép nắp giếng (bản lề + sơn)Theo thiết kế2,7158m2
N GIẾNG LÀNG KHỐI THÀNH CÔNG
1Tháo dỡ cửaTheo thiết kế15,4363m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo thiết kế4,6018m3
3Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cmTheo thiết kế2,3195m3
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo thiết kế28m2
5Cung cấp cấu kiện thành giếng đá ( Bao gồm cả tạo phào chỉ theo thiết kế và lắp dựng)Theo thiết kế1,256m3
6Cung cấp cột đá (gồm chạm trỗ theo thiết kế)Theo thiết kế12cột
7Cung cấp vách đá (gồm chạm trỗ theo thiết kế)Theo thiết kế15,5147m2
8Cung cấp đèn đá (gồm chạm trỗ theo TK và lắp dựng)Theo thiết kế2cái
9Cung cấp ban thờ đá (đã bao gồm chạm trỗ theo thiết kế, bát hương đá, cây đặt nến, lọ hương và lắp dựng)Theo thiết kế1bộ
10Cung cấp lắp đặt bó vỉa đáTheo thiết kế7,422m
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế0,2138m3
12Lát nền, sàn đá t/d đá ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế28m2
13Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế5,0784m2
14Sản xuất lắp dựng mảng thép nắp giếng (bản lề + sơn)Theo thiết kế2,7158m2
O BIA DẪN TÍCH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo thiết kế1,20271m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế0,401m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế0,1972m3
4Bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế0,571m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,0202100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,0239tấn
7Mua đá làm bia dẫn tíchTheo thiết kế0,5749m3
8Chạm khắc các loại chữ, hoa văn trên cột, trụ, móng đaTheo thiết kế4,602m2
P NHÀ VĂN HÓA KHỐI ĐÔNG TIẾN
Q PHẦN MÓNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế1,87100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo thiết kế15,58251m3
3Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế0,2877100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế12,1222m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế0,8525tấn
6Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế0,2784100m2
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế15,7495m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,4876tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế1,3399tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế1,1118tấn
11Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo thiết kế1,2535100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế17,7456m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,07tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,7702tấn
15Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế0,2746100m2
16Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế2,7857m3
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo thiết kế27,81m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế138,491m3
19Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo thiết kế76,3408m3
20Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế21,4204m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo thiết kế10,217m3
R PHẦN THÂN
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo thiết kế0,1709tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤6mTheo thiết kế1,2416tấn
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo thiết kế0,6548100m2
4Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo thiết kế0,1933100m2
5Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế6,7054m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,8591tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế2,8134tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế2,0252tấn
9Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo thiết kế3,1666100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế29,8033m3
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, cao ≤28mTheo thiết kế5,2611tấn
12Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo thiết kế3,1652100m2
13Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế46,797m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (không trát mặt ngoài)Theo thiết kế42,4237m3
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế1,3437m3
16Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40Theo thiết kế378,625m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế181,3952m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế48,7814m2
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế80,1786m2
20Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế51,1824m2
21Trát trần, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế106,2728m2
22Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế274,9544m
23Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế46,8m
24Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Theo thiết kế209,2128m2
25Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 (đã có phao)Theo thiết kế34,1426m2
26Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (trần thả 60x60)Theo thiết kế169,7124m2
27Phù điêu chữ thọ bằng bê tông (bao gốm lắp dựng và sơn theo màu CT)Theo thiết kế3cái
28Phù điêu đầu đao bằng bê tông (bao gốm lắp dựng và sơn theo màu CT)Theo thiết kế4cái
29Phù điêu triền mái bằng bê tông (bao gốm lắp dựng và sơn theo màu CT)Theo thiết kế2cái
30Phù điêu mặt nguyệt bằng bê tông (bao gốm lắp dựng và sơn theo màu CT)Theo thiết kế1cái
31Phù điêu vỉ ruồi bằng bê tông (bao gốm lắp dựng và sơn theo màu CT)Theo thiết kế2cái
32Sản xuất lắp dựng khuôn cửa KT 60*260 gỗ nhóm IITheo thiết kế23,46md
33Sản xuất cửa đi gỗ nhóm IITheo thiết kế20,16m2
34Sản xuất cửa sổ gỗ nhóm IITheo thiết kế15,36m2
35Xuyên hoa cửa sổ (thép hộp trãng kẽm sơn tĩnh điện đã bao gồm lắp đặt)Theo thiết kế13,8m2
36Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế181,395m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế181,395m2
38Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoàiTheo thiết kế145,2224m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế124,792m2
40Sơn giả gỗ cột trụTheo thiết kế20,43m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế157,455m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế157,455m2
S PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo thiết kế15bộ
2Lắp đặt quạt trầnTheo thiết kế6cái
3Lắp đặt quạt treo tườngTheo thiết kế4cái
4Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo thiết kế5bộ
5Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo thiết kế11 tủ
6Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo thiết kế4cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo thiết kế30m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo thiết kế95m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo thiết kế260m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo thiết kế215m
11Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo thiết kế4cái
12Lắp đặt ô cắm đơnTheo thiết kế14cái
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo thiết kế7hộp
T CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo thiết kế4cái
2Gia công, đóng cọc chống sétTheo thiết kế4cọc
3Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế6,931m3
4Kéo rải dây thép chống sét mương đất Fi =12mmTheo thiết kế80m
U NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế0,2323100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IITheo thiết kế7,74571m3
3Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế0,0393100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế1,7315m3
5Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế0,0384100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,0056tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,1097tấn
8Bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế1,2964m3
9Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế0,0211100m2
10Bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế0,1162m3
11Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo thiết kế4,6207m3
12Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo thiết kế0,1222100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,0281tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mống, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,1359tấn
15Bê tông dầm móng, cao Theo thiết kế1,1834m3
16Lấp đất hố móngTheo thiết kế10,3277m3
17Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế4,6617m3
18Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo thiết kế3,9362m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế7,3234m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, cao Theo thiết kế1,6076m3
21Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế0,0986100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,0189tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,087tấn
24Bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế0,5421m3
25Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo thiết kế0,1017100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,0252tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,1096tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế0,924m3
29Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo thiết kế0,1455100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,2419tấn
31Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB30)Theo thiết kế2,4814m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế0,0119100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,0149tấn
34Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo thiết kế0,1122m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế69,4036m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế53,825m2
37Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế14,5464m2
38Trát bờ máiTheo thiết kế14,536m2
39Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế75,84m
40Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế1,3815m3
41Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế16,4496m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế44,028m2
43Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế108,283m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế83,936m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế24,347m2
46SXLD Cửa đi 1 cách nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm,nhôm việt pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt ( hoặc tương đương)Theo thiết kế3,3m2
47SXLD Cửa sổ 1 cách nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm,nhôm việt pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt ( hoặc tương đương)Theo thiết kế0,96m2
48Gia công xà gồ thépTheo thiết kế0,3034tấn
49Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế0,3034tấn
50Lợp mái ngói mũi hài 80 v/m2, chiều cao Theo thiết kế0,222100m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế0,7844100m2
V BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo thiết kế10,07461m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế0,0317100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế0,4719m3
4Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế0,008100m2
5Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo thiết kế0,3881m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,0721tấn
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế2,2514m3
8Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo thiết kế0,0284100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế0,3124m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,0182tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,0844tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế0,0161100m2
13Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo thiết kế0,4011m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo thiết kế0,0253tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo thiết kế31cấu kiện
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế2,1824m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế12,273m2
W CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo thiết kế3bộ
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế3cái
3Lắp đặt ổ cắm đôiTheo thiết kế1cái
4Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo thiết kế3hộp
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo thiết kế85m
6Đế âmTheo thiết kế3cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo thiết kế55m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo thiết kế35m
X CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế2bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế2bộ
3Lắp đặt gương soiTheo thiết kế2cái
4Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế3bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế3bộ
6Lắp đặt giá treoTheo thiết kế2cái
7CrephinTheo thiết kế1cái
8Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mmTheo thiết kế0,16100m
9Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mmTheo thiết kế0,65100m
10Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mmTheo thiết kế0,3100m
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mmTheo thiết kế10cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo thiết kế25cái
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 20mmTheo thiết kế14cái
14Lắp đặt côn 20/15 (1 đầu ren 15)Theo thiết kế1cái
15Khóa nhựa T34Theo thiết kế1cái
16Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo thiết kế0,25100m
17Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmTheo thiết kế0,3100m
18Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmTheo thiết kế0,24100m
19Lắp đặt Y nhựa 110Theo thiết kế9cái
20Lắp đặt Y nhựa 60Theo thiết kế9cái
21Lắp đặt chế nhựa 135 độ, d110Theo thiết kế12cái
22Lắp đặt cút 110Theo thiết kế9cái
23Chụp thông hơiTheo thiết kế1cái
24Lưới thoát sànTheo thiết kế2cái
Y NHÀ VĂN HÓA KHỐI THÀNH CÔNG
Z PHẦN MÓNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế1,87100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo thiết kế15,58251m3
3Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế0,2877100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế12,1222m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế0,8525tấn
6Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế0,2784100m2
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế15,7495m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,4876tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế1,3399tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế1,1118tấn
11Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo thiết kế1,2535100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế17,7456m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo thiết kế0,07tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤6mTheo thiết kế0,7702tấn
15Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế0,2746100m2
16Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế2,7857m3
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo thiết kế27,81m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế138,491m3
19Đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế76,3408m3
20Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế21,4204m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo thiết kế10,217m3
AA PHẦN THÂN
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo thiết kế0,1709tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤6mTheo thiết kế1,2416tấn
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo thiết kế0,6548100m2
4Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo thiết kế0,1933100m2
5Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế6,7054m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,8591tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế2,8134tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế2,0252tấn
9Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo thiết kế3,1666100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế29,8033m3
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, cao ≤28mTheo thiết kế5,2611tấn
12Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo thiết kế3,1652100m2
13Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế46,797m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (không trát mặt ngoài)Theo thiết kế42,4237m3
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế1,3437m3
16Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40Theo thiết kế378,625m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế181,3952m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế48,7814m2
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế80,1786m2
20Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế51,1824m2
21Trát trần, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế106,2728m2
22Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế274,9544m
23Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế46,8m
24Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Theo thiết kế209,2128m2
25Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 (đã có phao)Theo thiết kế34,1426m2
26Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (trần thả 60x60)Theo thiết kế169,7124m2
27Phù điêu chữ thọ bằng bê tông (bao gốm lắp dựng và sơn theo màu CT)Theo thiết kế3cái
28Phù điêu đầu đao bằng bê tông (bao gốm lắp dựng và sơn theo màu CT)Theo thiết kế4cái
29Phù điêu triền mái bằng bê tông (bao gốm lắp dựng và sơn theo màu CT)Theo thiết kế2cái
30Phù điêu mặt nguyệt bằng bê tông (bao gốm lắp dựng và sơn theo màu CT)Theo thiết kế1cái
31Phù điêu vỉ ruồi bằng bê tông (bao gốm lắp dựng và sơn theo màu CT)Theo thiết kế2cái
32Sản xuất lắp dựng khuôn cửa KT 60*260 gỗ nhóm IITheo thiết kế23,46md
33Sản xuất cửa đi gỗ nhóm IITheo thiết kế20,16m2
34Sản xuất cửa sổ gỗ nhóm IITheo thiết kế15,36m2
35Xuyên hoa cửa sổ (thép hộp trãng kẽm sơn tĩnh điện đã bao gồm lắp đặt)Theo thiết kế13,8m2
36Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế181,395m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế181,395m2
38Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoàiTheo thiết kế145,2224m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế124,792m2
40Sơn giả gỗ cột trụTheo thiết kế20,43m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế157,455m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế157,455m2
AB PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo thiết kế15bộ
2Lắp đặt quạt trầnTheo thiết kế6cái
3Lắp đặt quạt treo tườngTheo thiết kế4cái
4Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo thiết kế5bộ
5Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo thiết kế11 tủ
6Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo thiết kế4cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo thiết kế30m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo thiết kế95m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo thiết kế260m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo thiết kế215m
11Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo thiết kế4cái
12Lắp đặt ô cắm đơnTheo thiết kế14cái
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo thiết kế7hộp
AC CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo thiết kế4cái
2Gia công, đóng cọc chống sétTheo thiết kế4cọc
3Đào kênh rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế6,931m3
4Kéo rải dây thép chống sét mương đất Fi =12mmTheo thiết kế80m
AD NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế0,2323100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IITheo thiết kế7,74571m3
3Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế0,0393100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế1,7315m3
5Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế0,0384100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,0056tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,1097tấn
8Bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế1,2964m3
9Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế0,0211100m2
10Bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế0,1162m3
11Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo thiết kế4,6207m3
12Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo thiết kế0,1222100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,0281tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mống, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,1359tấn
15Bê tông dầm móng, cao Theo thiết kế1,1834m3
16Lấp đất hố móngTheo thiết kế10,3277m3
17Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế4,6617m3
18Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo thiết kế3,9362m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế7,3234m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, cao Theo thiết kế1,6076m3
21Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế0,0986100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,0189tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,087tấn
24Bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế0,5421m3
25Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo thiết kế0,1017100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,0252tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,1096tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế0,924m3
29Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo thiết kế0,1455100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,2419tấn
31Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB30)Theo thiết kế2,4814m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế0,0119100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,0149tấn
34Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo thiết kế0,1122m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế69,4036m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế53,825m2
37Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế14,5464m2
38Trát bờ máiTheo thiết kế14,536m2
39Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế75,84m
40Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế1,3815m3
41Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế16,4496m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế44,028m2
43Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế108,283m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế83,936m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế24,347m2
46SXLD Cửa đi 1 cách nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm,nhôm việt pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt ( hoặc tương đương)Theo thiết kế3,3m2
47SXLD Cửa sổ 1 cách nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm,nhôm việt pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt ( hoặc tương đương)Theo thiết kế0,96m2
48Gia công xà gồ thépTheo thiết kế0,3034tấn
49Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế0,3034tấn
50Lợp mái ngói mũi hài 80 v/m2, chiều cao Theo thiết kế0,222100m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế0,7844100m2
AE BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo thiết kế10,07461m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế0,0317100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế0,4719m3
4Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế0,008100m2
5Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo thiết kế0,3881m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,0721tấn
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế2,2514m3
8Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo thiết kế0,0284100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế0,3124m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,0182tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,0844tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế0,0161100m2
13Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo thiết kế0,4011m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo thiết kế0,0253tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo thiết kế31cấu kiện
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế2,1824m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế12,273m2
AF CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo thiết kế3bộ
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế3cái
3Lắp đặt ổ cắm đôiTheo thiết kế1cái
4Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo thiết kế3hộp
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo thiết kế85m
6Đế âmTheo thiết kế3cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo thiết kế55m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo thiết kế35m
AG CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế2bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế2bộ
3Lắp đặt gương soiTheo thiết kế2cái
4Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế3bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế3bộ
6Lắp đặt giá treoTheo thiết kế2cái
7CrephinTheo thiết kế1cái
8Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mmTheo thiết kế0,16100m
9Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mmTheo thiết kế0,65100m
10Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mmTheo thiết kế0,3100m
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mmTheo thiết kế10cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo thiết kế25cái
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 20mmTheo thiết kế14cái
14Lắp đặt côn 20/15 (1 đầu ren 15)Theo thiết kế1cái
15Khóa nhựa T34Theo thiết kế1cái
16Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo thiết kế0,25100m
17Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmTheo thiết kế0,3100m
18Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmTheo thiết kế0,24100m
19Lắp đặt Y nhựa 110Theo thiết kế9cái
20Lắp đặt Y nhựa 60Theo thiết kế9cái
21Lắp đặt chế nhựa 135 độ, d110Theo thiết kế12cái
22Lắp đặt cút 110Theo thiết kế9cái
23Chụp thông hơiTheo thiết kế1cái
24Lưới thoát sànTheo thiết kế2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp, về quy mô công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành công trình dân dụng từ Đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.54
2 Phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ chuyên môn ngành công trình dân dụng từ Đại học trở lên;- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ chuyên môn ngành công trình dân dụng từ Đại học trở lên;- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.32
4 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán 1 - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng từ Đại học trở lên;- Đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 1 dự án từ nhóm C hoặc 2 dự án có yêu cầu lập BCKTKT đầu tư xây dựng trở lên hoặc 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.32
5 Công nhân kỹ thuật 15 - Có chứng chỉ đào tạo;- Có ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều Công suất: 1
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: 5 kW1
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất: 1,0 kW1
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất: 1,5 kW1
5 Máy đào Vận chuyển1
6 Máy đào một gầu Dung tích gầu: 0,80 m31
7 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng: 1
8 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít1
9 Ô tô tự đổ Trọng tải: 7 T1
10 Ô tô tưới nước Dung tích: 5 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->