Gói thầu: Sửa chữa tầng 1 nhà D của Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội (đã bao gồm chi phí dự phòng do yếu tố phát sinh khối lượng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220560288-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội |
| Tên gói thầu | Sửa chữa tầng 1 nhà D của Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội (đã bao gồm chi phí dự phòng do yếu tố phát sinh khối lượng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220559499 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 19:43:00 đến ngày 2022-06-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,641,314,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,500,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.92E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có các công việc xây lắp, cải tạo sửa chữa công trình dân dụng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng bằng hoặc lớn hơn 2,5 tỷ đồng* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau (bản chứng thực hoặc bản gốc): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong nội dung hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, có thể hiện rõ nội dung công việc đảm nhận hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính (trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu của hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin)* Đối với hợp đồng thi công có nhiều hạng mục, thì chỉ tính giá trị của hạng mục tương tự của hợp đồng đó để xác định quy mô của hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc và biên bản nghiệm thu khối lượng để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực và Chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,5 tỷ đồng; Có Hợp đồng thi công kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh về việc nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng).Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí trên; Các thành viên liên danh còn lại phải cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Cá nhân phải đáp ứng các điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên quy định tại Điểm c, khoản 1, điều 53 Nghị định 100/2018/NĐ-CP).Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc bản chứng thực bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/thẻ CCCD; Hợp đồng lao động … |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật hiện trường thi công:- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao, động vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,5 tỷ đồng; Có Hợp đồng thi công kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh về việc nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng)Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc bản chứng thực bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/thẻ CCCD; Hợp đồng lao động … |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia gói thầu; |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân tham gia gói thầu;- Có danh sách công nhân, trong đó:+ 04 thợ nề-hoàn thiện;+ 04 thợ điện, nước.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (Có Hợp đồng thi công kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh về việc nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng);- Trong trường hợp liên danh, các công nhân tham gia thi công gói thầu của cả liên danh được tính bằng tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh.Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc bản chứng thực bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Hợp đồng lao động ... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,6kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa tầng 1 nhà D của Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội (đã bao gồm chi phí dự phòng do yếu tố phát sinh khối lượng) Sửa chữa tầng 1 nhà D của Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp có lĩnh vực thi công xây dựng – công trình dân dụng hạng III trở lên; - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng; Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn) của Chủ đầu tư. - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 theo quy định, Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: +Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; +Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu trong E- HSMT - Tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị huy động tham gia phục vụ thi công gói thầu theo yêu cầu trong E-HSMT - Nhà thầu phải khảo sát hiện trường công trình cũng như khu vực liên quan và tự chịu trách nhiệm tìm hiểu mọi thông tin cần thiết để lập E-HSDT và thực hiện hợp đồng thi công công trình nhằm đảm bảo không ảnh hưởng đến hoạt động khám chữa bệnh của Bệnh viện. Khảo sát hiện trường phải có xác nhận của Chủ đầu tư và được scan nộp kèm E-HSDT. Bên mời thầu sẽ cử đại diện dẫn nhà thầu và các bên liên quan đi khảo sát hiện trường; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội; Số 40B Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 02438250686 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BỆNH VIỆN RĂNG HÀM MẶT TRUNG ƯƠNG HÀ NỘI Địa chỉ số 40B Tràng Thi – Hoàn Kiếm – Hà Nội. Điện thoại: 02438250686; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội, số 40B Tràng Thi – Hoàn Kiếm – Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,1384 | 100m3 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 227,6805 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường gạch xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2,544 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 863,1245 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 220,758 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 45,8991 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 45,8991 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch kt 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 3,969 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,4582 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 892,407 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 261,583 | m2 |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch granite kt 400x800mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 721,3074 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch granite kt 800x800mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 261,583 | m2 |
| 14 | Lát đá hoa cương bậu cửa đi, cửa sổ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 21,223 | m2 |
| 15 | Lắp đặt hệ tủ khối dưới gỗ an cường chịu nước, cánh Acrylic phụ kiện đầy đủ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 53,358 | m |
| 16 | Lắp đặt hệ tủ khối trên gỗ an cường chịu nước, cánh Acrylic phụ kiện đầy đủ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 53,358 | m |
| 17 | Lắp đặt mặt đá nhân tạo nhập khẩu, loại đá chống hoá chất ăn mòn cho mặt bàn (đá solid surface hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 53,358 | m |
| 18 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 261,583 | 1m2 |
| 19 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 261,583 | 1m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 261,583 | 1m2 |
| 21 | Lắp đặt cửa kính cường lực dày 12mm phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 80,955 | m2 |
| 22 | Lắp đặt cửa nhôm xingfa, kính an toàn 6.38mm phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 33,54 | m2 |
| 23 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | hộp |
| 24 | Lắp đặt tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 9 | hộp |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1.090 | m |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 45 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 40 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 450 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 600 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 3x10 + 1x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 66 | cái |
| 35 | Lắp đặt quạt thông gió ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn led panel kt 600x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 79 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn cực tím kt đèn 1,2m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 12 | bộ |
| B | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 40 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khoá nước PRR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt van khoá nước PRR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,6 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 16 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 16 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.92E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có các công việc xây lắp, cải tạo sửa chữa công trình dân dụng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng bằng hoặc lớn hơn 2,5 tỷ đồng* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau (bản chứng thực hoặc bản gốc): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong nội dung hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, có thể hiện rõ nội dung công việc đảm nhận hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính (trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu của hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin)* Đối với hợp đồng thi công có nhiều hạng mục, thì chỉ tính giá trị của hạng mục tương tự của hợp đồng đó để xác định quy mô của hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc và biên bản nghiệm thu khối lượng để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực và Chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,5 tỷ đồng; Có Hợp đồng thi công kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh về việc nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng).Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí trên; Các thành viên liên danh còn lại phải cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Cá nhân phải đáp ứng các điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên quy định tại Điểm c, khoản 1, điều 53 Nghị định 100/2018/NĐ-CP).Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc bản chứng thực bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/thẻ CCCD; Hợp đồng lao động … | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường thi công | 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường thi công:- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao, động vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,5 tỷ đồng; Có Hợp đồng thi công kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh về việc nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng)Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc bản chứng thực bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/thẻ CCCD; Hợp đồng lao động … | 5 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia gói thầu; | 8 | Công nhân tham gia gói thầu;- Có danh sách công nhân, trong đó:+ 04 thợ nề-hoàn thiện;+ 04 thợ điện, nước.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (Có Hợp đồng thi công kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh về việc nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng);- Trong trường hợp liên danh, các công nhân tham gia thi công gói thầu của cả liên danh được tính bằng tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh.Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc bản chứng thực bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Hợp đồng lao động ... | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,7kW | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Tải trọng ≥70kg | 1 |
| 3 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Công suất ≥0,6kW | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥0,62kW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa | Dung tích ≥ 150l | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≤ 2,5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi