Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220607274-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220554438 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh phân cấp, nguồn tiền sử dụng đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 21:20:00 đến ngày 2022-06-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,473,087,811 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12096317E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2419263E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Chỉ huy trưởng; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Xe bơm bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6,0T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≤ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường mầm non Hòa Bình. 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh phân cấp, nguồn tiền sử dụng đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực; + Yêu cầu về năng lực hoạt động kinh doanh trong lãnh vực phòng cháy và chữa cháy: Nhà thầu hoặc riêng thành viên liên danh sẽ đảm nhận các công việc thuộc hạng mục phòng cháy và chữa cháy của gói thầu (căn cứ theo phân công trách nhiệm tại văn bản thỏa thuận liên danh) phải là tổ chức có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp theo quy định tại Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/07/2014 của Chính phủ; + Nhà thầu phải có giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất còn hiệu lực hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê đơn vị khoan giếng có giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất còn hiệu lực; (Trường hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp các tài liệu yêu cầu trên để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). Tất cả các tài liệu trên phải được scan chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ.
+ Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên.
+ Điện thoại: (0208)3.820.560; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Đồng Hỷ. + Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 02083.3820.131; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Hỷ. Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3820.137 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Hỷ. + Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 0208.3820.137; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 380,0687 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,7959 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5075 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2672 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8041 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1311 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0888 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0277 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,2482 | m3 |
| 10 | Ván khuôn dầm móng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9456 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,797 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0086 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4016 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5253 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5119 | m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7944 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2947 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7626 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6768 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9079 | tấn |
| 21 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,9088 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5365 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3572 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6214 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5937 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,3971 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4501 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7922 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2571 | tấn |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3555 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5241 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,0153 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,727 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0367 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4211 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8104 | m3 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 607,36 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 935,55 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 462,873 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.080,037 | m2 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2035 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,0544 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 198,7206 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 693,7649 | m2 |
| 45 | Trát tường sê nô, lan can, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210,7918 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 204,443 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.108,9999 | m2 |
| 48 | Ốp tường trong phòng học 300x600 cao 1,5m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 278,48 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 640,152 | m2 |
| 50 | Ốp tường vệ sinh gạch men 300x600 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 316,7828 | m2 |
| 51 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 167,1 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 807,252 | m2 |
| 53 | Xây bậc thang, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4359 | m3 |
| 54 | Trát lót bậc thang dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,0716 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,5279 | m2 |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | 1m3 |
| 57 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 58 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 59 | GCLD bu lông móng cột | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,88 | Kg |
| 60 | Gia công cột bằng thép ống | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1323 | tấn |
| 61 | Bulon chân cột M24 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 62 | Lắp cột thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1323 | tấn |
| 63 | Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2137 | tấn |
| 64 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2137 | tấn |
| 65 | Gia công xà gồ thép hộp 80x40x1,4 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3228 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3228 | tấn |
| 67 | Lợp mái sảnh bằng tôn vòm dày 0,4 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | 100m2 |
| 68 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,288 | 100m3 |
| 69 | Mua tài nguyên đất | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,933 | M3 |
| 70 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,7735 | m3 |
| 71 | Đắp cát tôn nền vệ sinh tầng 2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3217 | m3 |
| 72 | Láng sàn WC có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,6408 | m2 |
| 73 | Lớp SIKA chống thấm sàn WC | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,6408 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch chống trơn 300x300 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 183,9612 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 788,1536 | m2 |
| 76 | Ống nhựa thoát nước mái D110 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 77 | Quả cầu chắn rác | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 78 | Cút thoát nước mái D110 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 79 | Phễu thu | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 80 | Đai giữ ống | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 81 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,628 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,4736 | m2 |
| 83 | Lớp SIKA chống thấm sê nô | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 208,9976 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220,8 | m |
| 85 | Đắp phào đầu cột, trang trí lan can, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 266,26 | m |
| 86 | Gia công xà gồ thép 80x40x3 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2492 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2492 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 194,4916 | 1m2 |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ - dày 0,4mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4805 | 100m2 |
| 90 | Tôn úp nóc, úp xườn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,64 | md |
| 91 | Đào móng bậc, rãnh nước, hố ga - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,3657 | 1m3 |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2338 | m3 |
| 93 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3613 | 100m3 |
| 94 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8112 | m3 |
| 95 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,94 | m3 |
| 96 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2003 | m3 |
| 97 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6422 | m3 |
| 98 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3068 | m3 |
| 99 | Trát lót bậc dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,842 | m2 |
| 100 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,485 | m2 |
| 101 | Trát tường thành và lòng rãnh, hố ga nước dày 2cm - lớp 1, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,4 | m2 |
| 102 | Trát tường trong dày 1cm - Lớp 2, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,4 | m2 |
| 103 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,24 | m2 |
| 104 | Đánh mầu tường rãnh bằng xi măng nguyên chất | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,4 | m2 |
| 105 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4568 | m3 |
| 106 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | tấn |
| 107 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2649 | 100m2 |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | 1cấu kiện |
| 109 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cấu kiện |
| 110 | Trát trần bàn rửa, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 111 | Lát đá mặt bàn rửa, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 112 | Bê tông nền, M100, đá 2x4, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,86 | m3 |
| 113 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,6 | m2 |
| 114 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,816 | 1m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0676 | m3 |
| 116 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,852 | m3 |
| 117 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,12 | m2 |
| 118 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,594 | m3 |
| 119 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0917 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 121 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7058 | m3 |
| 122 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1108 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1108 | m2 |
| 124 | GCLD lan can, chắn nắng INOX 201 hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 840,3812 | kg |
| 125 | Sản xuất và lắp dựng tay vịn vệ sinh Inox 304 hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,9002 | kg |
| 126 | Sơn tĩnh điện khối lượng Inox 201 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 840,3812 | kg |
| 127 | Phụ kiện chụp chân và đầu tay vịn lan can inox | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 128 | GCLD Hệ chắn nắng (bao gồm cả khung) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,4464 | m2 |
| 129 | Cửa đi cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện, ke, chốt, khóa, lắp dựng hoàn thiện) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,216 | m2 |
| 130 | Cửa sổ cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện, ke, chốt, khóa, lắp dựng hoàn thiện) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,92 | m2 |
| 131 | Ô cửa kính quan sát trẻ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 132 | GCLD xen hoa INOX 201 hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 674,1896 | kg |
| 133 | Sơn tĩnh điện khối lượng Inox | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 674,1896 | kg |
| 134 | SXLD vách ngăn WC bằng tấm COMPACT dầy 12mm (Lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 135 | Nắp tôn + khóa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ck |
| 136 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6524 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thêm 1 tháng Hvl=1) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6524 | 100m2 |
| B | PHẦN CẤP ĐIỆN + THU LÔI CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đèn LED loại 1,2m-2x18w/220v | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 2 | Đèn LED loại 1,2m-1x18w/220v | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Đèn LED gắn trần 20w | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | bộ |
| 4 | Đèn treo trần bóng LED | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Ổ cắm đơn âm tường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 6 | Ổ cắm đôi âm tường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 7 | Công tắc đơn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 8 | Công tắc đôi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 9 | Công tắc đảo chiều | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Quạt trần VI.NA.WIND hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 11 | Áp tô mát 1 pha 80A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Áp tô mát 3 pha 60A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Áp tô mát 3 pha 40A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Áp tô mát 1 pha 15A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 15 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 16 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 17 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 4x6mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 18 | Dây điện ruột đồng 1 lõi cách điện (dây E 1x4mm2) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 19 | Dây điện ruột đồng 1 lõi cách điện (dây E 1x2,5mm2) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 20 | Xà sứ đón dây | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Tủ điện tổng 500x400x200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 22 | Tủ điện tầng 300x250x150 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 23 | Hộp nối dây 200x100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 24 | Hộp âm tường 110x65x45 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114 | hộp |
| 25 | Mặt nhựa công tắc + ổ cắm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114 | cái |
| 26 | Ống nhựa mềm luồn dây (chôn ngầm tường) D20 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | m |
| 27 | Ống nhựa luồn cáp nhựa D60 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 28 | Cáp dẫn điện ruột đồng cách điện PVC 3x25+1x16mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 29 | Dây tiếp địa D10 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 30 | Dây nối đất thép 40x4 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 31 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 32 | Đào rãnh đặt dây nối đất, Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất rãnh đặt dây nối đất | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 34 | Đào rãnh đặt dây nối đất, Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất rãnh đặt dây nối đất | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m3 |
| 36 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 38 | Lô sứ chân kim thu sét | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 39 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép dẹt 40x4 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 42 | Chân giữ giữ dây D10 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | Cái |
| 43 | Sơn dây dẫn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6738 | 1m2 |
| C | BỂ TỰ HOẠI + CẤP THOÁT NƯỚC + GIẾNG KHOAN + CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng - đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,1707 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,243 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2089 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3348 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,08 | m2 |
| 9 | Láng bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9504 | m2 |
| 10 | Đánh mầu thành bể, hố ga bằng xi măng nguyên chất | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,08 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0698 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1608 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7037 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,0655 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2811 | 100m3 |
| 17 | Cút sảnh, tê sành | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 19 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 20 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 21 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN20 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 22 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN20, cấp nóng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 27 | Tê nhựa hàn DN40 (Hnc=1,5;Hmtc=1,5) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 28 | Tê nhựa hàn DN40x20 (Hnc=1,5;Hmtc=1,5) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Tê nhựa hàn DN40x25 (Hnc=1,5;Hmtc=1,5) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Tê nhựa hàn DN25x20 (Hnc=1,5;Hmtc=1,5) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 31 | Tê nhựa hàn DN32 (Hnc=1,5;Hmtc=1,5) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Tê nhựa hàn DN25 (Hnc=1,5;Hmtc=1,5) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Tê nhựa ren DN25x20 (Hnc=1,5;Hmtc=1,5) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 34 | Tê nhựa ren DN20 (Hnc=1,5;Hmtc=1,5) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cái |
| 35 | Cút nhựa hàn DN40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Cút nhựa hàn DN32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 37 | Cút nhựa hàn DN25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | cái |
| 38 | Cút nhựa hàn DN20 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 39 | Cút nhựa hàn DN25x20 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 40 | Cút nhựa hàn DN32x25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 41 | Cút nhựa ren DN25x20 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Cút nhựa ren DN20 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 43 | Côn nhựa DN40x32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Van phao DN32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Van xả đáy téc DN40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Van khóa DN40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Van khóa DN32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Van khóa DN25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 49 | Van khóa DN20 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Rắc co PPR DN40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 51 | Rắc co PPR DN32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 52 | Rắc co PPR DN25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 53 | Rắc co PPR DN20 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Ống nhựa thoát nước UPVC D140 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 55 | Ống nhựa thoát nước UPVC D110 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 56 | Ống nhựa thoát nước UPVC D90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 57 | Ống nhựa thoát nước UPVC D76 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 58 | Ống nhựa thoát nước UPVC D34 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 59 | Tê kiểm tra D140 (Hnc=1,5) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 60 | Tê kiểm tra D110 (Hnc=1,5) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 61 | Tê nhựa xiên D140 (Hnc=1,5) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 62 | Tê nhựa xiên D140x110 (Hnc=1,5) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 63 | Tê nhựa xiên D110 (Hnc=1,5) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 64 | Cút nhựa xiên D140 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 65 | Cút nhựa xiên D110 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | cái |
| 66 | Tê nhựa vuông D140 (Hnc=1,5) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Tê nhựa vuông D90 (Hnc=1,5) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 68 | Tê nhựa vuông D90x34 (Hnc=1,5) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 69 | Cút nhựa vuông D140 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Cút nhựa vuông D90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 71 | Cút nhựa vuông D76 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 72 | Cút nhựa vuông D34 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 73 | Cút nhựa vuông D90x34 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 74 | Côn nhựa UPVC D140x110 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 75 | Côn nhựa UPVC D110x76 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 76 | Côn nhựa UPVC D90x76 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 77 | Ống tránh D90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 78 | Xí bệt loại 1 khối, van xả nhấn 2 nút, ống xả D110 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 79 | Xí bệt trẻ em | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | bộ |
| 80 | Vòi xịt xí bệt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | bộ |
| 81 | Lô giấy vệ sinh | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 82 | Lava bô xi phông nhấn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 83 | Vòi rửa lavabo | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 84 | Giá để xà phòng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 85 | Sen tắm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 86 | Bình nóng lạnh chống giật 30L | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 87 | Gương soi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 88 | Kệ gương | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 89 | Vòi xả DN20 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 90 | Téc ngang INOX 3m3 + giá đỡ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 91 | Phễu thu nước sàn INOX ngăn mùi D90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 92 | Khoan giếng, sâu ≤50m - Đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 1m khoan |
| 93 | Trõ bơm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Máy bơm giếng khoan Q=0,6 (L/S), H=50(m) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3629 | 1m3 |
| 96 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0518 | m3 |
| 97 | Xây hố để bơm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1342 | m3 |
| 98 | Bê tông bệ máy, M150, đá 1x2, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | m3 |
| 99 | Nắp đậy tôn KT 720x720 có khóa bảo vệ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Ống nhựa UPVC-C3 - DN50 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 101 | Ống nhựa UPVC-C3 - DN76 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 102 | Ống nhựa PPR-PN10 DN32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 103 | Ống nhựa PPR-PN10 DN40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 104 | Van khóa DN40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Van 1 chiều DN32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Van khóa DN32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Rắc co PPR DN40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Rắc co PPR DN32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 109 | Đào đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,86 | 1m3 |
| 110 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,975 | m3 |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5 | m3 |
| 112 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4486 | 100m3 |
| 113 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8659 | 1m3 |
| 114 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0884 | m3 |
| 115 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5307 | m3 |
| 116 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0029 | 100m2 |
| 117 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0051 | tấn |
| 118 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0518 | m3 |
| 119 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 120 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10-DN32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | 100m |
| 121 | Tê nhựa hàn DN32 (Hnc=1,5;Hmtc=1,5) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 122 | Cút nhựa hàn DN40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 123 | Cút nhựa hàn DN32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 124 | Van phao DN32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Rắc co PPR DN32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Ống nhựa thoát nước UPVC D160 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 127 | Ống nhựa thoát nước UPVC D140 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| D | SAN NỀN - KÈ ĐÁ - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4587 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,448 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,448 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,344 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,32 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,862 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,218 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2916 | 100m3 |
| 9 | Ống thoát nước qua kè D90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1944 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0593 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1726 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,89 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6318 | 100m3 |
| 15 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,945 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,462 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2314 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,312 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5753 | m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1125 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3269 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2442 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1467 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | 100m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0656 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,438 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6289 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,14 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 388,41 | m2 |
| 31 | Trát đỉnh và gờ chân hàng rào, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,878 | m2 |
| 32 | Sơn tường hàng rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 471,428 | m2 |
| 33 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,05 | m3 |
| 34 | Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 380,5 | m2 |
| 35 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 (ô cắt 4mx4m) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 10m |
| E | BỂ NƯỚC CỨU HỎA 110M3 - NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 280,178 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0313 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9059 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm và đáy bể | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1909 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1132 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể, đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9292 | tấn |
| 7 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2323 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nắp bể | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6099 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9038 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng nắp bể, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7227 | tấn |
| 11 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4334 | m3 |
| 12 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,4881 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 158,383 | m2 |
| 14 | Đánh mầu thành bể, hố ga bằng xi măng nguyên chất | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 158,383 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,1075 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,98 | m2 |
| 17 | Bơm nước ngâm bể | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m3 |
| 18 | Nắp tôn đậy bể | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125,1417 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0158 | 100m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,072 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5834 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,1528 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,1528 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,112 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3792 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5364 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,68 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,4756 | m2 |
| 30 | Láng sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,2648 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5364 | m2 |
| 32 | Thép hộp làm cửa đi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,0608 | kg |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | 1m2 |
| 35 | Nẹp kính | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | md |
| 36 | Khóa cửa D1 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1954 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1258 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0169 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1022 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9536 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0144 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 46 | Bê tông cửa sổ, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1056 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0122 | 100m2 |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 cấu kiện |
| F | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện q=10l/s, h=40m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ nổ q=10l/s, h=40m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà (trọn bộ bao gồm Hộp 500x600x1800, Lăng phun D65, Cuộn vòi D65, van góc D65 và các phụ kiện đi kèm) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 500x600x180mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 6 | Hộp cứu hoả ngoài nhà KT 500x600x180mm có mái che | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 7 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4 loại 4kg hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bình |
| 8 | Nội quy tiệu lệnh PCCC | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp xảm - Đường kính 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn D100mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van một chiều D100mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ hút d=100mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D100/50 mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y lọc D100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | 1m2 |
| 25 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | 1m3 |
| 26 | Thử áp lực đường ống D100mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 27 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 28 | Lắp đặt đầu báo cháy khói thường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đế báo nhiệt gia tăng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 30 | Hộp tổ hợp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 31 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 5 chuông |
| 32 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 5 nút |
| 33 | Lắp đặt đèn báo cháy khu vực | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 34 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 36 | Dây tín hiệu 10Px2x2,5mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 38 | Cài đặt, hiệu chỉnh, chạy thử hệ thống báo cháy | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 39 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 40 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Vật tư phụ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12096317E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2419263E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Chỉ huy trưởng; | 1 | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học. | 5 | 1 |
| 2 | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học. | 2 | 1 |
| 3 | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học. | 2 | 1 |
| 4 | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học. | 2 | 1 |
| 5 | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 6 | - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu, | dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 3 | Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 5m3 | hoạt động tốt. | 3 |
| 4 | Xe bơm bê tông tự hành | hoạt động tốt. | 1 |
| 5 | Cần cẩu | ≥ 6,0T | 1 |
| 6 | Máy vận thăng hoặc tời điện | hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông | hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy phát điện | hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 11 | Máy hàn nhiệt cầm tay | hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≤ 5 kw | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7 kw | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1,0 Kw | 3 |
| 15 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5 Kw | 3 |
| 16 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 17 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 18 | Máy trộn vữa | dung tích: ≥ 150 lít | 2 |
| 19 | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi