Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220607274-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220554438
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh phân cấp, nguồn tiền sử dụng đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 21:20:00 đến ngày 2022-06-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,473,087,811 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12096317E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2419263E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ quản lý chất lượng KCS;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu,
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Xe bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6,0T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≤ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình
Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường mầm non Hòa Bình.
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh phân cấp, nguồn tiền sử dụng đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ , địa chỉ: Tổ 2,phường Chùa Hang, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ. + Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208)3.820.560;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Liên danh Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Thái Nguyên với Công ty TNHH cơ điện và P.C.C. Nam Dương Thái; Địa chỉ: Phường Phường Hoàng Văn Thụ và phường Phan Đình Phùng - thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Thái Nguyên; Địa chỉ: phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đồng Hỷ; Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E - HSMT và đánh giá E - HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Hoàng Dương. Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E - HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hà Hoàng Hiệp; Địa chỉ: Tổ 8, Phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ , địa chỉ: Tổ 2,phường Chùa Hang, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ. + Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208)3.820.560;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực; + Yêu cầu về năng lực hoạt động kinh doanh trong lãnh vực phòng cháy và chữa cháy: Nhà thầu hoặc riêng thành viên liên danh sẽ đảm nhận các công việc thuộc hạng mục phòng cháy và chữa cháy của gói thầu (căn cứ theo phân công trách nhiệm tại văn bản thỏa thuận liên danh) phải là tổ chức có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp theo quy định tại Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/07/2014 của Chính phủ; + Nhà thầu phải có giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất còn hiệu lực hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê đơn vị khoan giếng có giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất còn hiệu lực; (Trường hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp các tài liệu yêu cầu trên để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). Tất cả các tài liệu trên phải được scan chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ. + Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208)3.820.560;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Đồng Hỷ. + Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 02083.3820.131;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Hỷ. Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3820.137
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Hỷ. + Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 0208.3820.137; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU
1Đào móng - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật380,06871m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,7959m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5075100m2
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2672100m2
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8041100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1311tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0888tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0277tấn
9Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,2482m3
10Ván khuôn dầm móngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9456100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,797tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0086tấn
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,4016m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,5253m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5119m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7944100m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2947100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7626tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6768tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9079tấn
21Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9088m3
22Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,5365100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3572tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6214tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5937tấn
26Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,3971m3
27Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nướcTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4501100m2
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7922m3
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2571tấn
30Ván khuôn sàn máiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,3555100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,5241tấn
32Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,0153m3
33Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,727100m2
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0367tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4211tấn
36Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,8104m3
37Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật607,36m2
38Trát trần, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật935,55m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật462,873m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.080,037m2
41Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,2035m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,0544m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật198,7206m3
44Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật693,7649m2
45Trát tường sê nô, lan can, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật210,7918m2
46Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật204,443m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.108,9999m2
48Ốp tường trong phòng học 300x600 cao 1,5m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật278,48m2
49Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật640,152m2
50Ốp tường vệ sinh gạch men 300x600Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật316,7828m2
51Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật167,1m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật807,252m2
53Xây bậc thang, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4359m3
54Trát lót bậc thang dày 1cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,0716m2
55Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,5279m2
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,441m3
57Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m2
58Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,44m3
59GCLD bu lông móng cộtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,88Kg
60Gia công cột bằng thép ốngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1323tấn
61Bulon chân cột M24Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16Cái
62Lắp cột thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1323tấn
63Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2137tấn
64Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2137tấn
65Gia công xà gồ thép hộp 80x40x1,4Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3228tấn
66Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3228tấn
67Lợp mái sảnh bằng tôn vòm dày 0,4Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,152100m2
68Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,288100m3
69Mua tài nguyên đấtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật131,933M3
70Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,7735m3
71Đắp cát tôn nền vệ sinh tầng 2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,3217m3
72Láng sàn WC có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,6408m2
73Lớp SIKA chống thấm sàn WCTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,6408m2
74Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch chống trơn 300x300Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật183,9612m2
75Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật788,1536m2
76Ống nhựa thoát nước mái D110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,68100m
77Quả cầu chắn rácTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
78Cút thoát nước mái D110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
79Phễu thuTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
80Đai giữ ốngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56cái
81Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,628m2
82Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,4736m2
83Lớp SIKA chống thấm sê nôTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật208,9976m2
84Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật220,8m
85Đắp phào đầu cột, trang trí lan can, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật266,26m
86Gia công xà gồ thép 80x40x3Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2492tấn
87Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2492tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật194,49161m2
89Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ - dày 0,4mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4805100m2
90Tôn úp nóc, úp xườnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,64md
91Đào móng bậc, rãnh nước, hố ga - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,36571m3
92Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2338m3
93Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3613100m3
94Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,8112m3
95Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,94m3
96Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2003m3
97Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,6422m3
98Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3068m3
99Trát lót bậc dày 1cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,842m2
100Lát đá bậc tam cấpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,485m2
101Trát tường thành và lòng rãnh, hố ga nước dày 2cm - lớp 1, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,4m2
102Trát tường trong dày 1cm - Lớp 2, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,4m2
103Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,24m2
104Đánh mầu tường rãnh bằng xi măng nguyên chấtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,4m2
105Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4568m3
106Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng ràoTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,432tấn
107Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2649100m2
108Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1121cấu kiện
109Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật81 cấu kiện
110Trát trần bàn rửa, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
111Lát đá mặt bàn rửa, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m2
112Bê tông nền, M100, đá 2x4,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,86m3
113Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật98,6m2
114Đào móng băng - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8161m3
115Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0676m3
116Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,852m3
117Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,12m2
118Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,594m3
119Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0917100m2
120Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,068tấn
121Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7058m3
122Trát xà dầm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,1108m2
123Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,1108m2
124GCLD lan can, chắn nắng INOX 201 hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật840,3812kg
125Sản xuất và lắp dựng tay vịn vệ sinh Inox 304 hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,9002kg
126Sơn tĩnh điện khối lượng Inox 201Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật840,3812kg
127Phụ kiện chụp chân và đầu tay vịn lan can inoxTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
128GCLD Hệ chắn nắng (bao gồm cả khung)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,4464m2
129Cửa đi cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện, ke, chốt, khóa, lắp dựng hoàn thiện)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật109,216m2
130Cửa sổ cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện, ke, chốt, khóa, lắp dựng hoàn thiện)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,92m2
131Ô cửa kính quan sát trẻTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8m2
132GCLD xen hoa INOX 201 hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật674,1896kg
133Sơn tĩnh điện khối lượng InoxTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật674,1896kg
134SXLD vách ngăn WC bằng tấm COMPACT dầy 12mm (Lắp đặt hoàn chỉnh)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,56m2
135Nắp tôn + khóaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ck
136Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,6524100m2
137Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thêm 1 tháng Hvl=1)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,6524100m2
B PHẦN CẤP ĐIỆN + THU LÔI CHỐNG SÉT
1Đèn LED loại 1,2m-2x18w/220vTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
2Đèn LED loại 1,2m-1x18w/220vTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Đèn LED gắn trần 20wTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58bộ
4Đèn treo trần bóng LEDTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
5Ổ cắm đơn âm tườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
6Ổ cắm đôi âm tườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33cái
7Công tắc đơnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42cái
8Công tắc đôiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17cái
9Công tắc đảo chiềuTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Quạt trần VI.NA.WIND hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
11Áp tô mát 1 pha 80ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Áp tô mát 3 pha 60ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Áp tô mát 3 pha 40ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
14Áp tô mát 1 pha 15ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34cái
15Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật700m
16Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật500m
17Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 4x6mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110m
18Dây điện ruột đồng 1 lõi cách điện (dây E 1x4mm2)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
19Dây điện ruột đồng 1 lõi cách điện (dây E 1x2,5mm2)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
20Xà sứ đón dâyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
21Tủ điện tổng 500x400x200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
22Tủ điện tầng 300x250x150Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
23Hộp nối dây 200x100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16hộp
24Hộp âm tường 110x65x45Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật114hộp
25Mặt nhựa công tắc + ổ cắmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật114cái
26Ống nhựa mềm luồn dây (chôn ngầm tường) D20Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.200m
27Ống nhựa luồn cáp nhựa D60Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8m
28Cáp dẫn điện ruột đồng cách điện PVC 3x25+1x16mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
29Dây tiếp địa D10Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5m
30Dây nối đất thép 40x4Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25m
31Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
32Đào rãnh đặt dây nối đất, Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61m3
33Đắp đất rãnh đặt dây nối đấtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6m3
34Đào rãnh đặt dây nối đất, Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật121m3
35Đắp đất rãnh đặt dây nối đấtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m3
36Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
37Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
38Lô sứ chân kim thu sétTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
39Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cọc
40Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
41Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép dẹt 40x4Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
42Chân giữ giữ dây D10Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100Cái
43Sơn dây dẫn 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,67381m2
C BỂ TỰ HOẠI + CẤP THOÁT NƯỚC + GIẾNG KHOAN + CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng - đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,1707m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,243m3
3Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,81m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m3
5Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2089m3
6Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,09tấn
7Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,3348m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,08m2
9Láng bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,9504m2
10Đánh mầu thành bể, hố ga bằng xi măng nguyên chấtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,08m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0698100m2
12Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1608tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7037m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật181cấu kiện
15Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,0655m3
16Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2811100m3
17Cút sảnh, tê sànhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
18Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN40Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
19Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
20Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3100m
21Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN20Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
22Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN20, cấp nóngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
23Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
24Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
25Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3100m
26Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
27Tê nhựa hàn DN40 (Hnc=1,5;Hmtc=1,5)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
28Tê nhựa hàn DN40x20 (Hnc=1,5;Hmtc=1,5)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Tê nhựa hàn DN40x25 (Hnc=1,5;Hmtc=1,5)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
30Tê nhựa hàn DN25x20 (Hnc=1,5;Hmtc=1,5)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50cái
31Tê nhựa hàn DN32 (Hnc=1,5;Hmtc=1,5)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Tê nhựa hàn DN25 (Hnc=1,5;Hmtc=1,5)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
33Tê nhựa ren DN25x20 (Hnc=1,5;Hmtc=1,5)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
34Tê nhựa ren DN20 (Hnc=1,5;Hmtc=1,5)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75cái
35Cút nhựa hàn DN40Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
36Cút nhựa hàn DN32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
37Cút nhựa hàn DN25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật135cái
38Cút nhựa hàn DN20Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60cái
39Cút nhựa hàn DN25x20Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
40Cút nhựa hàn DN32x25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
41Cút nhựa ren DN25x20Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
42Cút nhựa ren DN20Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120cái
43Côn nhựa DN40x32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
44Van phao DN32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Van xả đáy téc DN40Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
46Van khóa DN40Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
47Van khóa DN32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
48Van khóa DN25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
49Van khóa DN20Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
50Rắc co PPR DN40Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
51Rắc co PPR DN32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
52Rắc co PPR DN25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
53Rắc co PPR DN20Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
54Ống nhựa thoát nước UPVC D140Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
55Ống nhựa thoát nước UPVC D110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m
56Ống nhựa thoát nước UPVC D90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
57Ống nhựa thoát nước UPVC D76Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
58Ống nhựa thoát nước UPVC D34Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
59Tê kiểm tra D140 (Hnc=1,5)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
60Tê kiểm tra D110 (Hnc=1,5)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
61Tê nhựa xiên D140 (Hnc=1,5)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
62Tê nhựa xiên D140x110 (Hnc=1,5)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
63Tê nhựa xiên D110 (Hnc=1,5)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55cái
64Cút nhựa xiên D140Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
65Cút nhựa xiên D110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật140cái
66Tê nhựa vuông D140 (Hnc=1,5)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
67Tê nhựa vuông D90 (Hnc=1,5)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50cái
68Tê nhựa vuông D90x34 (Hnc=1,5)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
69Cút nhựa vuông D140Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
70Cút nhựa vuông D90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50cái
71Cút nhựa vuông D76Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
72Cút nhựa vuông D34Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
73Cút nhựa vuông D90x34Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
74Côn nhựa UPVC D140x110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
75Côn nhựa UPVC D110x76Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
76Côn nhựa UPVC D90x76Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
77Ống tránh D90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
78Xí bệt loại 1 khối, van xả nhấn 2 nút, ống xả D110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
79Xí bệt trẻ emTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64bộ
80Vòi xịt xí bệtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật66bộ
81Lô giấy vệ sinhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật66cái
82Lava bô xi phông nhấnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34bộ
83Vòi rửa lavaboTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34bộ
84Giá để xà phòngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34cái
85Sen tắmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
86Bình nóng lạnh chống giật 30LTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
87Gương soiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34cái
88Kệ gươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34cái
89Vòi xả DN20Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
90Téc ngang INOX 3m3 + giá đỡTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bể
91Phễu thu nước sàn INOX ngăn mùi D90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cái
92Khoan giếng, sâu ≤50m - Đường kính Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật301m khoan
93Trõ bơmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94Máy bơm giếng khoan Q=0,6 (L/S), H=50(m)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36291m3
96Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0518m3
97Xây hố để bơm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1342m3
98Bê tông bệ máy, M150, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,009m3
99Nắp đậy tôn KT 720x720 có khóa bảo vệTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
100Ống nhựa UPVC-C3 - DN50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
101Ống nhựa UPVC-C3 - DN76Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
102Ống nhựa PPR-PN10 DN32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
103Ống nhựa PPR-PN10 DN40Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
104Van khóa DN40Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
105Van 1 chiều DN32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
106Van khóa DN32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
107Rắc co PPR DN40Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
108Rắc co PPR DN32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
109Đào đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,861m3
110Đắp cát nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,975m3
111Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,5m3
112Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4486100m3
113Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,86591m3
114Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0884m3
115Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5307m3
116Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0029100m2
117Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng ràoTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0051tấn
118Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0518m3
119Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
120Ống nhựa cấp nước PPR-PN10-DN32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,53100m
121Tê nhựa hàn DN32 (Hnc=1,5;Hmtc=1,5)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
122Cút nhựa hàn DN40Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
123Cút nhựa hàn DN32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
124Van phao DN32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
125Rắc co PPR DN32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
126Ống nhựa thoát nước UPVC D160Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
127Ống nhựa thoát nước UPVC D140Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m
D SAN NỀN - KÈ ĐÁ - HÀNG RÀO
1Đào san đất - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4587100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,448100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,448100m3
4Đào móng băng - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,3441m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,32m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,862m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,218m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2916100m3
9Ống thoát nước qua kè D90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1944100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0593tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1726tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,89m3
14Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6318100m3
15Đào móng - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,9451m3
16Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,462m3
17Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,2314m3
18Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,312m3
19Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,5753m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1125100m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3269100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2442tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,245tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1467m3
25Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,127100m3
26Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0656m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,438m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,6289m3
29Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,14m2
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật388,41m2
31Trát đỉnh và gờ chân hàng rào, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,878m2
32Sơn tường hàng rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật471,428m2
33Bê tông nền, M150, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,05m3
34Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật380,5m2
35Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 (ô cắt 4mx4m)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1810m
E BỂ NƯỚC CỨU HỎA 110M3 - NHÀ BƠM
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật280,178m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0313100m2
3Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,9059m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm và đáy bểTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1909100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1132tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể, đường kính Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9292tấn
7Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,2323m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nắp bểTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6099100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9038tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng nắp bể, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7227tấn
11Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,4334m3
12Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,4881m3
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật158,383m2
14Đánh mầu thành bể, hố ga bằng xi măng nguyên chấtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật158,383m2
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật89,1075m2
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,98m2
17Bơm nước ngâm bểTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110 m3
18Nắp tôn đậy bểTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái 
19Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật125,1417m3
20Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0158100m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,072m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5834m3
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,1528m2
24Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,1528m2
25Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,112m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3792m2
27Trát trần, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,5364m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,68m
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,4756m2
30Láng sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,2648m2
31Quét dung dịch chống thấm máiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,5364m2
32Thép hộp làm cửa điTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,0608kg
33Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,761m2
35Nẹp kínhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20md
36Khóa cửa D1Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Ván khuôn sàn máiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1954100m2
38Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1258tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0169tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1022tấn
42Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9536m3
43Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,528m3
44Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0144100m2
45Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,216m3
46Bê tông cửa sổ, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1056m3
47Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,024tấn
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0122100m2
49Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật121 cấu kiện
F PHẦN PCCC
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện q=10l/s, h=40mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ nổ q=10l/s, h=40mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21 máy
4Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà (trọn bộ bao gồm Hộp 500x600x1800, Lăng phun D65, Cuộn vòi D65, van góc D65 và các phụ kiện đi kèm)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Hộp đựng bình chữa cháy KT 500x600x180mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
6Hộp cứu hoả ngoài nhà KT 500x600x180mm có mái cheTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
7Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4 loại 4kg hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18bình
8Nội quy tiệu lệnh PCCCTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6
9Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
13Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp xảm - Đường kính 100mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
15Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
16Lắp đặt van chặn D100mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Lắp đặt van một chiều D100mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ hút d=100mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D100/50 mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Lắp đặt Y lọc D100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật261m2
25Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,81m3
26Thử áp lực đường ống D100mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
27Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
28Lắp đặt đầu báo cháy khói thườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
29Lắp đặt đế báo nhiệt gia tăngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
30Hộp tổ hợpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
31Lắp đặt chuông báo cháyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,85 chuông
32Lắp đặt nút ấn báo cháyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,85 nút
33Lắp đặt đèn báo cháy khu vựcTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,85 đèn
34Lắp đặt điện trở cuối đường dâyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
35Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
36Dây tín hiệu 10Px2x2,5mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
38Cài đặt, hiệu chỉnh, chạy thử hệ thống báo cháyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hệ thống
39Lắp đặt đèn báo cháyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,85 đèn
40Đèn chỉ dẫn thoát nạn ExitTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,85 đèn
41Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật180m
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật180m
43Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
44Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Lắp đặt ổ cắm đơnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
46Vật tư phụTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12096317E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2419263E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng; 1 + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.51
2 - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.21
3 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.21
4 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.21
5 - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
6 - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 0,4 m31
3 Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 5m3 hoạt động tốt.3
4 Xe bơm bê tông tự hành hoạt động tốt.1
5 Cần cẩu ≥ 6,0T1
6 Máy vận thăng hoặc tời điện hoạt động tốt1
7 Máy khoan bê tông hoạt động tốt1
8 Máy cắt bê tông hoạt động tốt1
9 Máy phát điện hoạt động tốt1
10 Máy hàn điện công suất ≥ 23 kW1
11 Máy hàn nhiệt cầm tay hoạt động tốt1
12 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≤ 5 kw1
13 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kw2
14 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 Kw3
15 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 Kw3
16 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg1
17 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít1
18 Máy trộn vữa dung tích: ≥ 150 lít2
19 Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->