Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình Nâng cấp công suất trạm cấp nước xã Phú Quới huyện Long Hồ.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220607281-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico
Tên gói thầu Gói số 1: Xây lắp công trình Nâng cấp công suất trạm cấp nước xã Phú Quới huyện Long Hồ.
Số hiệu KHLCNT 20220581451
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 21:18:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,818,014,743 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV trở lên (Tổng các Hợp đồng thi công xây dựng phải có các hạng mục chính: Cụm xử lý bê tông cốt thép, Hệ thống điện điều khiển và chiếu sáng, Đường ống công nghệ kỹ thuật, Hệ thống mạng lưới ống truyền tải và ống phân phối bằng ống PVC, HDPE).* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng (nếu có)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng công nghiệp (không chấp nhận kỹ sư chuyên ngành khác);+ Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình được đơn vị có chức năng cấp theo quy định;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã từng làm Đội trưởng phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Đội trưởng phụ trách thi công công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng công nghiệp (không chấp nhận chuyên ngành khác);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu , thanh toán :
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn kim loại
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn ống nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Xây lắp công trình Nâng cấp công suất trạm cấp nước xã Phú Quới huyện Long Hồ.
Nâng cấp công suất trạm cấp nước xã Phú Quới, huyện Long Hồ
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách Nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico , địa chỉ: Số 80A1 đường Trần Phú, phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 63 đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1 Đường Trần Phú, Phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.826096
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn khảo sát, lập TKBVTC&DT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Cấp thoát nước K &A. Địa chỉ: Số 69C Châu Văn Liêm, phường An Lạc, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ. * Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Trung tâm Giám định Chất lượng Xây dựng Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 80 Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long. Điện thoại: * Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: * Lập HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1, Trần Phú, Phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.826096. * Thẩm định HSMT: Trung tâm Thẩm định - Kiểm định công trình Giao thông vận tải - Sở Giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 139 đường Lê Thái Tổ, Phường 2, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1, Trần Phú, Phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.826096; * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Thẩm định - Kiểm định công trình Giao thông vận tải - Sở Giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: 139 đường Lê Thái Tổ, Phường 2, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico , địa chỉ: Số 80A1 đường Trần Phú, phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 63 đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1 Đường Trần Phú, Phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.826096


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu, Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý IV/2021; tài liệu chứng minh khả năng thanh khoản cao, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 63 đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1 Đường Trần Phú, Phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.826096
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 63 đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. CẢI TẠO
B I. CẢI TẠO CÔNG TRÌNH THU
1Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn1cấu kiện
2Tháo dỡ kết cấu hố thu Inox0,9607tấn
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,052100m3
4Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1756tấn
5Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,32m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0064100m2
7Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0091tấn
8Lắp dựng kết cấu hố thu InoxĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1756tấn
9Lắp dựng kết cấu hố thu inoxĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,1363tấn
C II. Phần làm mới
D * Sản xuất cọc bê tông đúc sẵn
1Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,424m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1576100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0685tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1689tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0276tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,006tấn
7Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,32100m
8Sản xuất biển báo hiệu đường sôngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0776tấn
9Sản xuất cột báo hiệu đường sông đường kính 125mm, chiều dài cột 5,5mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1476tấn
10Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông2cái
11Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, đường kính 125mm, dài 5,5m2cái
12Gia công thép đai giữ ốngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0039tấn
13Lắp đặt đai giữ ốngQue hàn : Việt Nam0,0039tấn
E II. CẢI TẠO NHÀ TRẠM
F I. Công tác tháo dỡ - lắp dựng
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại33,09m2
2Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép0,9075m3
3Tháo dỡ tấm lợp - Tôn0,024100m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng- vì kèo, xà gồ0,0056tấn
5Tháo tấm lợp - Tôn mái che bệ hóa chất0,085100m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ0,0441tấn
7Lắp dựng xà gồ thép - khung thép mái cheQue hàn : Việt Nam0,0441tấn
8Lợp mái che bệ hóa chất (tôn sử dụng lại)0,085100m2
9Tháo dỡ Lavabo1bộ
10Tháo dỡ bệ xí1bộ
11Tháo dỡ khuôn cửa đơn6,7m
12Tháo dỡ khuôn cửa kép10,9m
G II. Công tác vệ sinh
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột88,7475m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột100,8875m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần34,9536m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần32,1975m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại5,5125m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông46,5521m2
H III. Công tác làm mới
1Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,024100m2
2Gia công xà gồ thépĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0056tấn
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.4,4197m3
4Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,6099m3
5Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,09m3
6Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất.1,347m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,064100m2
8Xây bệ đỡ bơm hóa chất bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,21m3
9Lát nền, sàn gạch ceramic, vữa xi măng mác 75, gạch 400x400mmGạch ceramic 400x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.28,3275m2
10Lát nền, sàn gạch ceramic, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 200x200mmGạch ceramic 200x200 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,8m2
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Gạch không nung 8x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1403m3
12Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .11,88m2
13Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1,4625m2
14Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất.1,4625m2
15Bả bằng bột bả vào tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.250,3259m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.115,7784m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.134,5475m2
18Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.55,9373m2
19Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.55,9373m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.8,78051m2
21Lắp dựng cửa không có khuônĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,121m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4,8m2
23Gia công chân đỡ bơmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0642tấn
I * Thiết bị vệ sinh, cấp thoát nước … ( cung cấp & lắp đặt )
1Lắp đặt xí bệtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
3Lắp đặt lavaboĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
4Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
J * Xây mới bệ hóa chất
1Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,2664m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,54m3
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,084m3
4Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép 06mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0035tấn
5Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0032100m2
6Lát nền, sàn gạch ceramic, vữa mác 75, kích thước gạch 400x400mmGạch ceramic 400x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,64m2
7Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mmGạch men 250x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,31m2
8Gia công cột bằng thép hìnhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0548tấn
9Gia công vì kèo0,0081tấn
10Gia công xà gồ thépĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0174tấn
11Lắp đựng vì kèo, xà gồQue hàn : Việt Nam0,0255tấn
12Lắp cột thép0,0548tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.4,35811m2
14Lợp mái tônĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0348100m2
K III. CẢI TẠO CỤM XỬ LÝ BÊ TÔNG 1&2
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ bề mặt cụm xử lý145,6495m2
2Quét nước xi măng 2 nước145,6495m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại27,8795m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.27,87951m2
L IV. CẢI TẠO CỤM XỬ LÝ INOX 1&2
M * CỤM XỬ LÝ INOX 1
N Lắp hệ Lamella và khung đỡ inox
1Gia công hệ khung dànĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0583tấn
2Lắp dựng khung inox đỡ khối lamellaQue hàn : Việt Nam0,0583tấn
3Lắp đặt khối lamella PVC kích thước: 2000x500x100081cấu kiện
O Cải tạo cầu thang và sàn công tác
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại53,5179m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.53,51791m2
P * CỤM XỬ LÝ INOX 2
Q Gia cố thành bể
1Sản xuất bể lắng bằng tấm inoxĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,8258tấn
2Lắp đặt bể lắngQue hàn : Việt Nam1,8258tấn
R Lắp hệ Lamella và khung đỡ inox
1Gia công hệ khung dànĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0514tấn
2Lắp dựng khung inox đỡ khối lamellaQue hàn : Việt Nam0,0514tấn
3Lắp đặt khối lamella PVC kích thước: 2000x500x1000101cấu kiện
S Cải tạo cầu thang và sàn công tác
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại69,0569m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.69,05691m2
T V. CẢI TẠO CỤM XỬ LÝ INOX 1 - PHẦN CÔNG NGHỆ (cung cấp & lắp đặt)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,256100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,06100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,009100m
4Lắp đặt co 90 độ PVC bằng dán keo, đường kính 168mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương14cái
5Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
6Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5cái
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168/114mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114/60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
9Lắp đặt côn PVC D60/42mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
10Lắp đặt van bướm D60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
11Lắp đặt van bướm 2 chiều tay gạt D150Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7cái
12Lắp đặt van PVC D42Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
13Lắp đặt BE đường kính 168mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương18cái
14Lắp đặt BE đường kính 60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
15Lắp đặt tê PVC D60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
16Lắp đặt Tê PVC D168Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
17Lắp bích rỗng inox, ĐK 60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cặp bích
18Lắp bích rỗng inox, ĐK 150mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cặp bích
19Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm (lắp bu ống gió D60)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,210 lỗ
20Cắt thép mở rộng các lỗ BU hiện hữu, bằng ô xy - đất đèn, ĐK 150mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,410 mối
21Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn, ĐK 60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,002100m
22Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn, ĐK 150mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,004100m
23Đào xúc lớp cát lọc và sỏi lọc hiện hữuĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5,581m3
24Làm lại 50% tầng lọc cát (không tính vật tư)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0203100m3
25Làm lại 50% tầng lọc sỏi (không tính vật tư)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0076100m3
26Làm mới 50% tầng lọc cátĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0203100m3
27Làm mới 50% tầng lọc sỏiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0076100m3
U VI. CẢI TẠO CỤM XỬ LÝ INOX 2 - PHẦN CÔNG NGHỆ (cung cấp & lắp đặt)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,05100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,046100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,104100m
4Lắp đặt ống inox nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,014100m
5Lắp đặt BE đường kính 168mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
6Lắp đặt BE đường kính 114mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
7Lắp đặt BE đường kính 60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
8Lắp đặt co 90 độ PVC bằng dán keo, đường kính 168mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
9Lắp đặt co 90 PVC nối bằng p/p dán keo, D114mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
10Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8cái
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168/114mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
12Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo, D114mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
13Lắp đặt tê PVC D60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
14Lắp đặt tê giảm PVC D168/114mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
15Lắp đặt van bướm D60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
16Lắp đặt van bướm 2 chiều tay gạt D100Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
17Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
18Lắp bích rỗng inox, đường kính ống 60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cặp bích
19Đào xúc lớp cát lọc và sỏi lọc hiện hữuĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4,421m3
20Làm lại 50% tầng lọc cát (không tính vật tư)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0161100m3
21Làm lại 50% tầng lọc sỏi (không tính vật tư)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,006100m3
22Làm mới 50% tầng lọc cátĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0161100m3
23Làm mới 50% tầng lọc sỏiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,006100m3
V VII. CẢI TẠO BỂ CHỨA
W I. Phần tháo dỡ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQue hàn : Việt Nam3,902m3
X II. Phần cải tạo
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông123,22m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại1,435m2
3Quét nước xi măng 2 nướcPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.123,22m2
4Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 2 nướcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1,4351m2
Y III. Phần nâng bể
1Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0075tấn
2Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2113tấn
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3176tấn
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0977tấn
5Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mVán công nghiệp, khung xương sắt, cột chống thép ống: Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,2112100m2
6Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mVán công nghiệp, khung xương sắt, cột chống thép ống: Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,214100m2
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,112m3
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất.2,4644m3
9Lắp đặt tấm Waterstop V250 mạch ngừngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương40m
10Quét phụ gia liên kết giữa bê tông cũ và bê tông mớiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.3,84m2
11Phụ gia chống thấm loại trộn chung với bê tôngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.15lít
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.11m2
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .9,752m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất.24,11m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.33,862m2
16Quét nước xi măng 2 nướcPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.11m2
Z * Nắp thăm bể chứa
1Sản xuất kết cấu nắp thăm inoxĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0196tấn
AA * Thang sắt
1Gia công thang sắtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0698tấn
2Lắp thang sắtQue hàn : Việt Nam0,0698tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.4,62691m2
AB * Đục lỗ lắp bu bể chứa 60m3:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I0,61m3
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép0,1m3
3Đục lỗ thông tường bê tông - chiều dày ≤22, tiết diện lỗ ≤0,09m20,018lỗ
4Cốt thép tường, D12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0213100kg
5Ván khuôn gia cố tườngVán công nghiệp, khung xương sắt, cột chống thép ống: Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0032100m2
6Bê tông tường, đá 1x2, dày ≤45cm, vữa bê tông M250Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,0234m3
7Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,09m2
8Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất.0,09m2
9Quét nước xi măng 2 nước (mặt ngoài)PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,09m2
10Quét flinkote chống thấm tường (02 lớp mặt trong)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,18m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,6m3
AC VIII. CẢI TẠO HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột139,9413m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại120,905m2
3Bả bằng bột bả vào tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.98,65m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.65,2213m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.163,8713m2
6Cắt thép tấm - chiều dày thép 6 - 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 4,6m
7Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 2 nướcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.120,9051m2
AD * Xây mới bảng tên
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm trục 21 - 220,165m3
2Tháo dỡ hàng rào khung sắt lưới B402,88m2
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Gạch không nung 8x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,4865m3
4Ván khuôn đà giằngGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,01100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0031tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,001tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,075m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .8,155m2
9Bả bằng bột bả vào tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.8,155m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.8,155m2
11Bảng tên đá hoa cương chữ khắc chìmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,89m2
AE IX. CẢI TẠO NỀN SÂN +MƯƠNG THOÁT NƯỚC
AF * Cải tạo mương thoát nước
1Di chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu361cấu kiện
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,589m3
3Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .5,628m2
4Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất.6,876m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu361cấu kiện
AG * Cải tạo nền sân
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.46,1016m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.384,18m2
3Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công1,412m3 bùn
AH B. XÂY MỚI
AI X. TRẠM BƠM CẤP 1 VÀ HỐ THU NƯỚC THÔ (cung cấp & lắp đặt)
AJ * Hố thu nước thô
1Hàn nối nút bịt HDPE đường kính 315mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2bộ
2Hàn nối mặt bích HDPE đường kính 315mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2bộ
3Lắp đặt ống Inox bằng phương pháp hàn, đường kính 300mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,004100m
4Lắp bích inox, đường kính ống 300mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cặp bích
5Đào đất đặt ống bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0684100m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,12100m
AK * Bơm cấp 1
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,4m3
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8,821m3
3Đắp móng đường ống bằng thủ côngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7,7562m3
4Lắp đặt Crepin inox nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 200mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 220mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,453100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,045100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,012100m
8Lắp đặt co 90 độ PVC bằng dán keo, đường kính 168mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5cái
9Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5cái
10Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220/168mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168/114mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
12Lắp đặt van bướm (tay gạt), đường kính van 150mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
13Lắp đặt van (inox) 1 chiều, đường kính van 150mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
14Lắp đặt BE đường kính 220mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7cái
15Lắp đặt BE đường kính 168mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương14cái
16Lắp đặt BE đường kính 114mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
17Lắp đặt tê rút nối bằng dán keo, đường kính 220/168Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
18Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo, đường kính D220Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
19Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 220/60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
20Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 168/60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
21Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/27mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
22Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/21mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
23Lắp đặt co 90 độ PVC D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
24Lắp đặt tê PVC D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
25Lắp đặt mối nối ren, đường kính 21mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
26Lắp đặt van ren thau, đường kính van 21mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
27Lắp đặt van PVC D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,025100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,003100m
30Gia công bát đõ ống hút và ống đẩyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0083tấn
31Lắp đặt bát đỡ ốngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0083tấn
AL XI. TRẠM BƠM CẤP 2 - PHẦN CÔNG NGHỆ (cung cấp & lắp đặt)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 220mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,055100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,03100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,012100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,01100m
5Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
6Lắp đặt co 90 độ PVC bằng dán keo, đường kính 168mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5cái
7Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
8Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220/168mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
9Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168/114mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
10Lắp đặt van bướm (tay gạt), đường kính van 150mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
11Lắp đặt van (inox) 1 chiều, đường kính van 150mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
12Lắp đặt mối nối ren, ĐK60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
13Lắp đặt van ren 1 chiều, ĐK60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
14Lắp đặt BE đường kính 168mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương14cái
15Lắp đặt BE đường kính 114mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
16Lắp đặt tê rút nối bằng dán keo, đường kính 220/168Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
17Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 220/60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
18Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 168/60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
19Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/27mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
20Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/21mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
21Lắp đặt co 90 độ PVC D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
22Lắp đặt tê PVC D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
23Lắp đặt mối nối ren, đường kính 21mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
24Lắp đặt mối nối RN PVC D27mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
25Lắp đặt van ren thau, đường kính van 21mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
26Lắp đặt van ren thau, đường kính van D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
27Lắp đặt van xả khí, đường kính van 20mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
28Lắp đặt van PVC D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,028100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,003100m
31Gia công bát đõ ống hút và ống đẩyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0083tấn
32Lắp đặt bát đỡ ốngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0083tấn
AM XII. NHÀ HOÁ CHẤT (PHẦN CÔNG NGHỆ) cung cấp & lắp đặt
1Lắp đặt Crêpin PVC D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
2Lắp đặt co 90 độ PVC D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương37cái
3Lắp đặt co 90 độ PVC D42Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8cái
4Lắp đặt khâu răng PVC D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương22cái
5Lắp đặt khâu răng PVC D42Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương24cái
6Lắp đặt tê PVC D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8cái
7Lắp đặt tê PVC D42Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
8Lắp đặt van PVC D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương13cái
9Lắp đặt van PVC D42Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
10Lắp đặt van ren thau 1 chiều D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
11Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 220/60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,37100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ường kính ống 42mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,07100m
15Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ kệ đỡ motor khuấyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,01361m3
16Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,36m2
AN XIII. ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph5,845m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 26,30251m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương22,3571m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (hoàn trả)Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .5,845m3
AO * Công tác lắp đặt phụ tùng thiết bị (cung cấp & lắp đặt):
1Lắp đặt BE đường kính 220mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5cái
2Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
3Lắp đặt co 90 PVC nối bằng p/p dán keo, D114mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
4Lắp đặt co 90 độ PVC bằng dán keo, đường kính 168mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10cái
5Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 220mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
8Lắp đặt tê rút nối bằng dán keo, đường kính 220/168Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
9Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220/168mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
10Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168/114mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
11Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168/114mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114/60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
13Lắp đặt tê PVC D60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
14Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 200mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
15Lắp đặt van 1 chiều , đường kính van 200mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
16Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
17Lắp đặt crêpin inox D200Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
18Lắp đặt BU INOX , L=0,5m, ĐK 200mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 220mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,438100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,487100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,073100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,191100m
AP THIẾT BỊ
1Tháo dỡ bơm chìm cấp 1 hiện hữu3Cái
2Tháo dỡ bơm cấp 2 hiện hữu3Cái
3Tháo dỡ bơm gió hiện hữu1Cái
4Tháo dỡ bơm định lượng hiện hữu8cái
5Tháo dỡ motor khuấy hiện hữu2cái
6Tháo dỡ bồn nhựa pha hóa chất hiện hữu4cái
AQ Thiết bị (chỉ tính công lắp đặt)
1Lắp đặt Motor 0,25kW + láp inox D20 & cánh khuấy D2002cái
2Lắp đặt bơm định lượng (trục đứng): Q=100 L/h, H=10 bar, N = 0,25 kW2cái
3Lắp đặt bơm định lượng (trục đứng): Q=50L/h, H=10 bar, N = 0,25 kW2cái
4Lắp đặt bơm cấp 1 loại LTTN: Q=80 m3/h, H=24m, N=7,5 kW3cái
5Lắp đặt bơm cấp 2 loại LTTN: Q= 80 m3/h, H=34,5m, N=11kW3cái
6Lắp đặt lại bơm gió: Q= 2 m3/Phút, H=4 m, N=4kW1cái
7Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,3m34bể
8Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10kgf/cm26cái
9Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D2001cái
AR Xây hố thủy lượng kế nước sạch và nước thô
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,045m3
2Đào hố van, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu 0,781m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,12m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,12m3
5Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, dàyGạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,2184m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.2,47m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,23m2
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất.0,78m2
9Sản xuất nắp đậy hố thủy lượng kếĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0251tấn
10Lắp dựng nắp đậy hố thủy lượng kế3,16m2
AS XIV. ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN VÀ CHIẾU SÁNG
AT I./ Điện điều khiển
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I12,251m3
2Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.6,2199m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6,0301m3
4Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m, thủ công6,2199m3
AU * Công tác lắp đặt phụ tùng thiết bị :
1Lắp đặt máy biến dòng 250/5AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3bộ
2Lắp đặt máy biến dòng 100/5AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7bộ
3Lắp đặt MCCB 4P-250A, Icu=42KAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
4Lắp đặt MCB 3P-50A, Icu=10KAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8cái
5Lắp đặt MCB 3P-10A, Icu=10KAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8cái
6Lắp đặt Contactor 3P-40AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
7Lắp đặt Contactor 3P-32AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
8Lắp đặt Contactor 3P-9AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
9Rơ le nhiệt (20-30)AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
10Lắp đặt Rơ le nhiệt (2,5-5)AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
11Lắp đặt Rơ le nhiệt (18-25)AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
12Lắp đặt Rơ le điện áp 3 pha 380VĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
13Lắp đặt Rơ le trung gian + chân đế (220VAC) 14 CHÂNĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8cái
14Lắp đặt Rơ le thời gian (Tsec=0-60s) + chân đếĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
15Lắp đặt Rơ le sensor mực nước + chân đếĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
16Lắp đặt Điện cực mực nướcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
17Lắp đặt Cảm biến áp lực 0-10barĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
18Lắp đặt Đồng hồ đo vôn kế 0 - 500VĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
19Lắp đặt Đồng hồ đo ampe 0 - 100AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7cái
20Lắp đặt Đồng hồ đo ampe 0 - 250AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
21Lắp đặt Đèn báo màu vàngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương15cái
22Lắp đặt Đèn báo màu xanhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương21cái
23Lắp đặt Đèn báo màu đỏĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương9cái
24Lắp đặt Công tắc ON (nút nhấn màu xanh)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương14cái
25Lắp đặt Công tắc OFF (nút nhấn màu đỏ)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương14cái
26Lắp đặt Công tắc dừng khẩn cấp (Emergence Stop)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
27Lắp đặt Công tắc chuyển mạch vôn kế 48x60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
28Công tắc chuyển mạch chế độ (Trans-Switch Auto)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8cái
29Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x10mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương90m
30Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x2,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương60m
31Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x1,5 mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương140m
32Cáp đồng trần Cu-22mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương20m
33Tiếp địa D16 - Dài 2,4m (mạ đồng)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cọc
34Kẹp chữ U D16 (khóa cáp)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương18bộ
35Cầu chì ống 5A (Có nắp + chân đế)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương15cái
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,65100m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,4100m
38Lắp đặt Co 90 PVC D27mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương45cái
39Lắp đặt Co 90 PVC D21mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương45cái
40Bulon M14x100Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương30bộ
41Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 3 phaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
AV II./ Điện chiếu sáng
1Lắp đặt MCB 2P-40A, Icu=10KAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
2Lắp đặt MCB 2P-30A, Icu=10KAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
3Lắp đặt MCB 2P-10A, Icu=10KAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
4Kéo rải dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5 mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương80m
5Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương75m
6Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương15m
7Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương60m
8Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6bộ
9Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
10Lắp đặt công tắc đơnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7cái
11Ổ cắm đơnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8cái
12Cầu chì bảo vệ 250VACx10AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5cái
13Mặt nạ hộp nhựa loại 3 lỗĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3bảng
14Mặt nạ hộp nhựa loại 6 lỗĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2bảng
15Đế + hộp nhựa nổi đơnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3hộp
16Đế + hộp nhựa nổi đôiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2hộp
17Mặt và đế chứa CBĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4hộp
18Hộp đấu nối dây loại tự chống cháy (150x150x50)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4hộp
19Lắp đặt quạt trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
20Lắp đặt nẹp luồn dây điện vuông 30x18 đi nổiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương60m
21Lắp đặt đèn báo cầu thu nước thôĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
22Lắp bộ nguồn đèn báo cầu thu nước thôĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
23Lắp đặt quạt hútĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
24Dimmer quạtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
AW XV. MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI
AX I/ Công tác đào đắp đất
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQue hàn : Việt Nam14,55m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,172m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 1.159,35451m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10,5694100m3
AY II/ Hoàn trả mặt bằng
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .14,55m3
2Lát gạch tàu 30x30Gạch tàu 300x300 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương72,4m2
AZ III/ Công tác xây dựng
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,504m3
2Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 191 cấu kiện
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0558100m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 13,51351m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6,953m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,724m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Gạch nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,248m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .13,44m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.6,84m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép phi 8mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0349tấn
BA IV/ Công tác gia công lắp dựng cọc đỡ ống - mũ cọc, cọc biển báo
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,206tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 8mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,5992tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1035tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,4018100m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .7,5809m3
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2361 cấu kiện
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.11,7m2
BB V/ Công tác lắp đặt ống và phụ tùng
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn, đường kính ống 250mm chiều dày 11,9mm, (8bar) (lồng qua lộ)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,26100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn, đường kính ống 180mm chiều dày 8,6mm, (8bar) (lồng qua lộ)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mm, (8bar) (qua cầu)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,15100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mm ( L=4m ) dày >=4,3mm ( 5bar)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương41,05100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm ( L=4m ) dày >=3,2mm ( 5bar)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương9,45100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm ( L=4m ) dày >=2,9mm ( 6bar)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương13,1100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm ( L=4m ) dày >=2,8mm ( 9bar)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6,3100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm (L=4m), dày >=2,1mm (9bar) (thoát nước hố van)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,8100m
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
10Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/49mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
13Lắp đặt van bướm, đường kính van 150mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
14Lắp đặt van bướm, đường kính van 100mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
15Lắp đặt van bướm, đường kính van 90mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
16Lắp đặt van PVC, đường kính van 60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
17Lắp đặt BE đường kính 168mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
18Lắp đặt BU, ĐK 168mm (qua cầu)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
19Lắp đặt BE đường kính 114mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
20Lắp đặt BE, ĐK 90mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
21Lắp đặt BE, ĐK 60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
22Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 168x135 độĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương22cái
23Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 114x135 độĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8cái
24Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 90x135 độĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
25Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 60x135 độĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7cái
26Lắp đặt co nhựa HDPE, ĐK 160x135 độ (qua cầu)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12cái
27Lắp đặt mặt bích HDPE đường kính 160mm (qua cầu)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương18cái
28Lắp đặt đai thép D160mm (qua cầu)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương9cặp bích
29Bát neo ốngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương53cái
30Đai giữ ống (C1)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương197cái
31Bulong M12x170 ( cọc đỡ ống C1)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương394bộ
32Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 168/27mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
33Lắp đặt van xả khí, ĐK 27mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
34Lắp đặt van ren, ĐK25mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
BC VI/ Công tác thử áp lực
1Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 168mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương29,54100m
2Thử áp lực đường ống nhựa, D114mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6,615100m
3Thử áp lực đường ống nhựa, D90mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương9,17100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, D60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4,41100m
BD VII/ Công tác khử trùng tuyến ống
1Khử trùng ống nước, ĐK 168mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương42,2100m
2Công tác khử trùng ống nước, D114mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương9,45100m
3Công tác khử trùng ống nước, D90mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương13,1100m
4Khử trùng ống nước, ĐK 60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6,3100m
BE VIII/ Công tác khoan qua lộ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương47,251m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương47,25m3
3Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 168x135 độ (qua lộ)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương20cái
4Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 114x135 độ (qua lộ)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8cái
5Lắp đặt mối nối mềm chống rung đường kính 150mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10cái
6Lắp đặt mối nối mềm chống rung đường kính 100mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
7Lắp đặt BE, ĐK 168mm (qua lộ)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương20cái
8Lắp đặt BE, ĐK 114mm (qua lộ)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8cái
BF XVI. KHOAN QUA LỘ
1Khoan qua lộ đất đá I-III38m
BG C. THIẾT BỊ
BH Công nghệ
1Bơm định lượng trục đứng Q = 50L/h, H = 10bar, N= 0,25 kWSản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu.2cái
2Bơm định lượng trục đứng Q = 100L/h, H = 10bar, N= 0,25 kWSản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu.2cái
3MOTOR khuấy 0,25KW + lắp inox gắn cánh khuấy D200Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu.2cái
4Bơm cấp 1 loại LTTN Q = 80m3/h, H = 24m, N = 7,5kWSản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu.3cái
5Bơm cấp 2 loại LTTN Q = 80 m3/h - H = 34,5m - N = 11kWSản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu.3cái
6Đồng hồ đo áp lực 0-10 Kgf/cm2Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu.6cái
7Thuỷ lượng kế DN200mm ( đo nước sạch ra mạng )Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu.1cái
8Bình nhựa pha hóa chất 300 lít (loại bồn đứng Đại Thành)Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu.4cái
BI Thiết bị nhà quản lý điều hành
1Bàn làm việc bằng gỗ 1,2mx0,7mx0,5mChất liệu ván ép dày 18mm1cái
2Ghế xoay làm việc văn phòngXuất xứ: Việt Nam2cái
3Giường gỗ cá nhân 1,4x2m x cao 0,4mChất liệu gỗ thao lao1cái
4Tủ đựng hồ sơ 1,6mx0,95mx0,45m - Loại 2 cửa, 4 ngănChất liệu gỗ ván ép2cái
BJ Thiết bị điện
1Thiết bị biến tần 3 pha 15KWSản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu.1cái
2Bộ vi xử lý lập trình tính năng hoạt động bơm ( lắp đặt và vận hành )Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết hoặc tương đương.1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV trở lên (Tổng các Hợp đồng thi công xây dựng phải có các hạng mục chính: Cụm xử lý bê tông cốt thép, Hệ thống điện điều khiển và chiếu sáng, Đường ống công nghệ kỹ thuật, Hệ thống mạng lưới ống truyền tải và ống phân phối bằng ống PVC, HDPE).* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng (nếu có)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng công nghiệp (không chấp nhận kỹ sư chuyên ngành khác);+ Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình được đơn vị có chức năng cấp theo quy định;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình.55
2 Đội trưởng phụ trách thi công: 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã từng làm Đội trưởng phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Đội trưởng phụ trách thi công công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng công nghiệp (không chấp nhận chuyên ngành khác);33
4 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu , thanh toán : 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn sử dung tốt1
2 Máy cắt sắt Còn sử dung tốt2
3 Máy Đầm dùi Còn sử dung tốt2
4 Máy hàn kim loại Còn sử dung tốt2
5 Máy hàn ống nhựa Còn sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->