Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình Nâng cấp công suất trạm cấp nước Tân Hạnh 1, xã Tân Hạnh, huyện Long Hồ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220607259-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico
Tên gói thầu Gói số 1: Xây lắp công trình Nâng cấp công suất trạm cấp nước Tân Hạnh 1, xã Tân Hạnh, huyện Long Hồ
Số hiệu KHLCNT 20220581445
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 20:38:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,095,038,166 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.28E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV trở lên (Tổng các Hợp đồng thi công xây dựng phải có các hạng mục chính: Cụm xử lý bê tông cốt thép, Hệ thống điện điều khiển và chiếu sáng, Hệ thống mạng lưới ống truyền tải và ống phân phối bằng ống PVC, HDPE).* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng (nếu có)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng công nghiệp (không chấp nhận kỹ sư chuyên ngành khác);+ Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình được đơn vị có chức năng cấp theo quy định;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã từng làm Đội trưởng phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Đội trưởng phụ trách thi công công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng công nghiệp (không chấp nhận chuyên ngành khác);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu , thanh toán :
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn kim loại
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn ống nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Xây lắp công trình Nâng cấp công suất trạm cấp nước Tân Hạnh 1, xã Tân Hạnh, huyện Long Hồ
Nâng cấp công suất trạm cấp nước Tân Hạnh 1, xã Tân Hạnh, huyện Long Hồ
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách Nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico , địa chỉ: Số 80A1 đường Trần Phú, phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 63 đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long. Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1 Đường Trần Phú, Phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.826096.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Tư vấn khảo sát, lập TKBVTC&DT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Cấp thoát nước K &A. Địa chỉ: Số 69C Châu Văn Liêm, phường An Lạc, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ. * Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Trung tâm Giám định Chất lượng Xây dựng Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 80 Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long. Điện thoại: * Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: * Lập HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1, Trần Phú, Phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.826096. * Thẩm định HSMT: Trung tâm Thẩm định - Kiểm định công trình Giao thông vận tải - Sở Giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 139 đường Lê Thái Tổ, Phường 2, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1, Trần Phú, Phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.826096; * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Thẩm định - Kiểm định công trình Giao thông vận tải - Sở Giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: 139 đường Lê Thái Tổ, Phường 2, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico , địa chỉ: Số 80A1 đường Trần Phú, phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 63 đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long. Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1 Đường Trần Phú, Phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.826096.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu, Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý IV/2021; tài liệu chứng minh khả năng thanh khoản cao, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 63 đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long. Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1 Đường Trần Phú, Phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.826096.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 63 đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. CẢI TẠO
B I. THÁO DỠ ĐÀI NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu móng bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph3,0175m3
2Phá dỡ kết cấu nền bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph5,755m3
3Phá dỡ kết cấu xà dầm bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph6,0574m3
4Phá dỡ kết cấu cột, trụ bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQue hàn : Việt Nam4,32m3
5Tháo dỡ cửa, khung cửa lấy sáng đài nước38,4m2
6Tháo dỡ lan can, thang lên đài nước43,202m
7Phá dỡ kết cấu tường bê tông có cốt thép chiều dày tường Que hàn : Việt Nam7,6579m3
8Phá dỡ kết cấu tường bê tông có cốt thép chiều dày tường Que hàn : Việt Nam1,9054m3
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động .2,809100m2
C II. CẢI TẠO NHÀ TRẠM
1Phá dỡ bệ đỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn0,457m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại44,7m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,722m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm0,8875m3
5Phá dỡ tam cấp bằng búa cănQue hàn : Việt Nam0,336m3
6Tháo dỡ trần46m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép C50x100x1,2Gỗ kê, que hàn, thép dàn giáo : Việt Nam0,1733tấn
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m119,6m2
9Tháo dỡ khuôn cửa đơn8,9m
10Tháo dỡ cửa bằng thủ công3,42m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông59,96m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần3,78m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột84,3211m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột91,68m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên lam lấy sáng, thông gió3,3887m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại18,18m2
17Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,9244m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0414100m2
19Lắp dựng cốt thép bệ máy bơm hóa chất D6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0061tấn
20Gia công khung đỡ bơmThép L50x50x5, que hàn, khí gas : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương .0,059tấn
21Lắp dựng khung đỡ bơmQue hàn , Bulong : Việt Nam0,059tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,1441m2
23Xây bệ đỡ bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương .0,21m3
24Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,42m2
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Gạch ống 8x8x19cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương .1,616m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .14,96m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.34,04m2
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,0746m3
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0058tấn
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0154100m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1,498m2
32Bả bằng bột bả vào tường ngoàiGiấy ráp, bột bả ( ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .140,9298m2
33Bả bằng bột bả vào tường trongGiấy ráp, bột bả ( nội thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .125,72m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSơn phủ, sơn lót ( ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .140,9298m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSơn phủ, sơn lót ( nội thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .125,72m2
36Quét dung dịch flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chất chống thấm flinkote : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .27m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .18,181m2
38Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Gạch men 400x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương .41,19m2
39Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, vữa XM M75, PCB40Gạch men 200x200 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương .1,98m2
40Trần tấm nhựa kích thước 600x600, khung nhôm nổi (thành phẩm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương .45,27m2
41Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,2mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương .0,208tấn
42Lắp dựng xà gồ thépQue hàn, Bulong : Việt Nam0,208tấn
43Sơn Xà gồ thép 3 nướcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .22,081m2
44Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45 mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương .1,196100m2
45Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,012100m2
46Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,075m3
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1,2m2
48Gia công cột bằng thép hìnhThép tròn D76 dày 2,5mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương .0,0723tấn
49Gia công dầm cầu trục thépThép hình các loại …. : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương .0,5466tấn
50Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm)Gỗ chèn, bulong, đinh tán : Việt Nam0,5466tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .23,40621m2
D III. CẢI TẠO BỂ CHỨA
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông70,8m2
2Quét nước xi măng 2 nướcPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.70,8m2
3Gia công nắp thăm inoxInox loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương .0,0231tấn
4Lắp đặt nắp thăm inoxQue hàn inox … : Việt Nam0,0231tấn
E IV. CẢI TẠO HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường hàng rào44,72m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột hàng rào40,2176m2
3Bả bằng bột bả vào tườngGiấy ráp, bột bả ( ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .44,72m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnGiấy ráp, bột bả ( nội thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .40,2176m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSơn phủ, sơn lót ( ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .84,9376m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại92,183m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .92,1831m2
F V. CẢI TẠO NỀN SÂN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .7,3072m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .91,34m2
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu81cấu kiện
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Gạch không nung 8x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương .0,1728m3
5Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .0,64m2
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I4,88261m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,9078m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0292100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,511m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,511m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương .0,6249m3
12Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.15,622m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,19m2
14Lắp đặt ống PVC D300, dày 9,2mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .0,1100m
G B. XÂY MỚI
H I. CÔNG TRÌNH THU
1Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,596m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,064100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0322tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0724tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0138tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,001tấn
7Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm0,14100m
8Gia công biển báo hiệuThép tấm D2mm, Que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương .0,0776tấn
9Sản xuất cột biển báoThép hình, Thép ống , thép tấm các loại . . . , Que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương .0,1937tấn
10Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông2cái
11Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 5,5mPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.2cái
12Sản xuất kết cấu hố thu inoxInox loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương .0,5434tấn
13Lắp đặt kết cấu hố thu inoxQue hàn inox, mỡ bôi các loại . . . : Việt Nam0,5434tấn
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,044100m3
15Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I0,0636100m3
16Đắp móng đường ống bằng thủ công6,0633m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,2269m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,2269m3
19Gia công đai giữ ốngThép LA50x5 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương .0,001tấn
20Lắp đặt đai giữ ốngQue hàn, mỡ bôi các loại . . . : Việt Nam0,001tấn
21Sản xuất kết cấu khung inox đỡ thùng chắn rácInox loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương .0,053tấn
22Lắp đặt kết cấu khung inox đỡ thùng chắn rácQue hàn inox, mỡ bôi các loại . . . : Việt Nam0,053tấn
I II. TRẠM BƠM CẤP 1 & HỐ THU NƯỚC THÔ
1Hàn nối nút bịt HDPE đường kính 315mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
2Hàn nối mặt bích HDPE đường kính 315mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
3Lắp đặt ống Inox bằng phương pháp hàn, đường kính 300x4,57mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0015100m
4Lắp bích rỗng inox, đường kính ống 300mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cặp bích
5Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,08100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,75m3
7Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I27,721m3
8Đào hố thế khoan qua lộ, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I3,86871m3
9Đắp móng đường ống bằng thủ công28,2452m3
10Lắp đặt ống lồng nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,06100m
11Lắp đặt Crepin inox D150mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168x7,3mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .1,01100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x4,9mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .0,03100m
14Lắp đặt co 90 độ PVC bằng dán keo, đường kính 168mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .7cái
15Lắp đặt co 90 PVC nối bằng p/p dán keo, D114mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .5cái
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168/114mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .2cái
17Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .6cái
18Lắp đặt van bướm (tay gạt) D100mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
19Lắp đặt van bướm inox 1 chiều D100mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
20Lắp đặt BE PVC đường kính 168mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7cái
21Lắp đặt BE PVC đường kính 114mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương14cái
22Lắp đặt BE, ĐK 90mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
23Lắp đặt tê giảm PVC D168/114mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .4cái
24Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 168/60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
25Lắp đai khởi thuỷ D114/21mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
26Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/27mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .1cái
27Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .2cái
28Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .1cái
29Lắp đặt mối nối ren, đường kính 21mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
30Lắp đặt van ren thau, đường kính van 21mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
31Lắp đặt van PVC D27Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .1cái
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27x1,8mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .0,01100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21x1,6mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .0,003100m
34Gia công bát đõ ống hút và ống đẩyInox loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương .0,0083tấn
35Lắp đặt bát đỡ ốngBulong inox : Việt Nam0,0083tấn
J III. TRẠM BƠM CẤP 2
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168x7,3mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .0,055100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x4,9mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .0,03100m
3Lắp đặt co 90 độ PVC bằng dán keo, đường kính 168mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .4cái
4Lắp đặt co 90 PVC nối bằng p/p dán keo, D114mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .5cái
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168/114mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .2cái
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .6cái
7Lắp đặt van bướm (tay gạt) D100mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
8Lắp đặt van bướm inox 1 chiều D100mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
9Lắp đặt BE PVC đường kính 114mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .14cái
10Lắp đặt BE, ĐK 90mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .6cái
11Lắp đặt tê giảm PVC D168/114mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .4cái
12Lắp đặt mối nối ren, ĐK60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
13Lắp đặt van ren thau 1 chiều, ĐK60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
14Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60x2,8mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,084100m
16Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 168/60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
17Lắp đai khởi thuỷ D114/21mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
18Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/27mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .2cái
19Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .3cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .2cái
21Lắp đặt mối nối ren, đường kính 21mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
22Lắp đặt mối nối RN PVC D27mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .2cái
23Lắp đặt van ren thau, đường kính van D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
24Lắp đặt van ren thau, đường kính van 21mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
25Lắp đặt van xả khí, đường kính van 20mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
26Lắp đặt van PVC D27Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .1cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27x1,8mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .0,015100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21x1,6mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .0,003100m
29Gia công bát đõ ống hút và ống đẩyInox loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương .0,0083tấn
30Lắp đặt bát đỡ ốngBulong inox, que hàn : Việt Nam0,0083tấn
31Gia công và lắp đặt bắt giữ ống xi phông gióĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương .6Bộ
K IV. NHÀ HÓA CHẤT ( PHẦN CÔNG NGHỆ )
1Lắp đặt Crêpin PVC D27Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .2cái
2Lắp đặt co 90 độ PVC D27Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .42cái
3Lắp đặt co 90 độ PVC D42Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .16cái
4Lắp đặt khâu răng PVC D27Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .22cái
5Lắp đặt khâu răng PVC D42Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .24cái
6Lắp đặt tê PVC D27Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .8cái
7Lắp đặt tê PVC D42Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .4cái
8Lắp đặt van PVC D27Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .13cái
9Lắp đặt van PVC D42Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .6cái
10Lắp đặt van ren thau 1 chiều D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
11Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 220/60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
12Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 168/60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/27Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .3cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27x1,8mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .0,52100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ường kính ống 42x2,1mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .0,085100m
16Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ kệ đỡ motor khuấyGỗ thao lao : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương .0,01361m3
17Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủSơn lót,Sơn phủ ( loại mờ 70 ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,36m2
L V. ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,35m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 11,4751m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường9,7538m3
4Lắp đặt BE PVC đường kính 168mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .5cái
5Lắp đặt BE, ĐK 60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
6Lắp đặt BU INOX, L= 0,5m đường kính 150mmInox loại 1 : Đạt chất lượng,tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương .1cái
7Lắp bích rỗng inox, ĐK 150mmInox loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương .1cặp bích
8Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .4cái
9Lắp đặt co 90 PVC nối bằng p/p dán keo, D114mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .6cái
10Lắp đặt co 90 độ PVC bằng dán keo, đường kính 168mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .7cái
11Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .1cái
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168/114mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .2cái
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 220/168mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .1cái
14Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 150mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
15Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .2cái
17Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo, D114mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .1cái
18Lắp đặt Tê PVC D168Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .3cái
19Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220/114Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .1cái
20Lắp đặt Crepin inox D150mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
21Lắp đặt van bướm ( tay gạt ) D60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
22Lắp đặt van 1 chiều , ĐK 150mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
23Lắp đặt van bướm 2 chiều (tay gạt) đường kính van 150mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
24Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60x2,77mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,016100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 220x8,7mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .0,009100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168x7,3mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .0,378100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x4,9mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .0,19100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60x2,8mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .0,101100m
29Tháo dỡ bơm cấp 1 hiện hữu3Cái
30Tháo dỡ bơm cấp 2 hiện hữu3Cái
31Tháo dỡ bơm định lượng hiện hữu4cái
32Tháo dỡ motor khuấy hiện hữu2cái
33Tháo dỡ bồn nhựa pha hóa chất hiện hữu3cái
34Lắp đặt Motor 0,25kW + láp inox D20 & cánh khuấy D200Thuộc thiết bị , không tính giá vật tư, chỉ tính nhân công lắp đặt .2cái
35Lắp đặt bơm định lượng PAC: Q=50 L/h, H=10 bar, N = 0,25 kWThuộc thiết bị , không tính giá vật tư, chỉ tính nhân công lắp đặt .2cái
36Lắp đặt bơm định lượng Clo: Q=50L/h, H=10 bar, N = 0,25 kWThuộc thiết bị , không tính giá vật tư, chỉ tính nhân công lắp đặt .2cái
37Lắp đặt bơm cấp 1 loại LTTN: Q=50 m3/h, H=20m, N=4,0 kWThuộc thiết bị , không tính giá vật tư, chỉ tính nhân công lắp đặt .3cái
38Lắp đặt bơm cấp 2 loại LTTN: Q=40 m3/h, H=36m, N=7,5 kWThuộc thiết bị , không tính giá vật tư, chỉ tính nhân công lắp đặt .3cái
39Lắp đặt bơm gió: Q= 2,73 m3/Phút, H=6 m, N=5,5kWThuộc thiết bị , không tính giá vật tư, chỉ tính nhân công lắp đặt .1cái
40Lắp đặt bể nước nhựa 0,3m3Thuộc thiết bị , không tính giá vật tư, chỉ tính nhân công lắp đặt .4bể
41Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D150Thuộc thiết bị , không tính giá vật tư, chỉ tính nhân công lắp đặt .1cái
42Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép0,15m3
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I0,81m3
44Đục lỗ thông tường bê tông - chiều dày ≤22, tiết diện lỗ ≤0,09m20,018lỗ
45Cốt thép tường, D12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0213100kg
46Ván khuôn gia cố tườngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,32m2
47Bê tông tường, đá 1x2, dày ≤45cm, vữa bê tông M250Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,0145m3
48Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .0,09m2
49Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,09m2
50Quét nước xi măng 2 lớp (mặt ngoài)PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,09m2
51Quét flinkote chống thấm tường (02 lớp mặt trong)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,18m2
52Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,8m3
53Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,045m3
54Đào hố van, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu 0,661m3
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,12m3
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,12m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ( không nung ) 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,2016m3
58Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.2,28m2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,2m2
60Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .0,78m2
61Sản xuất nắp đậy hố thủy lượng kếInox loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương .0,0243tấn
62Lắp dựng nắp đậy hố thủy lượng kếBản lề inox : Việt Nam1,2464m2
M VI. KHOAN QUA LỘ ĐẶT ỐNG NƯỚC THÔ
1Khoan qua lộ L=6mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6m
N VII. CỤM XỬ LÝ INOX ( PHẦN XD )
1Gia công bể lắng bằng tấm inoxInox loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương .3,2093tấn
2Gia công chân đỡ bồn bằng tấm inoxInox loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương .0,4701tấn
3Gia công khung, khung giằng bằng inoxInox loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương .0,5002tấn
4Gia công sàn công tác bể lắngThép hình các loại . . . loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương .0,0946tấn
5Gia công thang lên xuống bể lắng, bể lọcThép hình các loại . . . loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương .1,5013tấn
6Gia công lan canThép hình các loại . . . loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương .0,1413tấn
7Lắp đặt bể lắng bằng tấm inoxQue hàn inox … : Việt Nam3,2093tấn
8Lắp đặt chân đỡ bồn bằng tấm inoxQue hàn inox … : Việt Nam0,4701tấn
9Lắp đặt khung giằngQue hàn inox … : Việt Nam0,5002tấn
10Lắp sàn thao tácQue hàn … : Việt Nam0,0946tấn
11Lắp đặt thang lên xuống bể lắng, bể lọcQue hàn … : Việt Nam1,5013tấn
12Lắp dựng lan can cầu thang + sàn công tác + chiếu nghỉQue hàn … : Việt Nam21,8m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .70,82871m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,467m3
15Gia công hệ khung inox đỡ khối lamellaInox loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương .0,087tấn
16Lắp dựng khung inox đỡ khối lamellaQue hàn inox … : Việt Nam0,087tấn
17Lắp đặt khối lamella PVC kích thước: 2000x500x1000Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương .121cấu kiện
18Gia công bể lọc bằng tấm inoxInox loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương .0,8407tấn
19Gia công nắp thăm bằng inoxInox loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương .0,0683tấn
20Gia công chân bồn bằng tấm inoxInox loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương .0,4189tấn
21Gia công khung đỡ sàn gắn chụp lọc và dầm đỡ máng rửa lọcInox loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương .0,1115tấn
22Gia công lưới lọc bằng inox + thép inox giữ lưới lọcInox loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương .0,1117tấn
23Gia công máng thu nước rửa lọcInox loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương .0,0467tấn
24Lắp đặt bể lọc bằng tấm inoxQue hàn inox … : Việt Nam0,8407tấn
25Lắp đặt nắp thăm bể bằng inoxQue hàn inox … : Việt Nam0,0683tấn
26Lắp dựng chân bồn bằng inoxQue hàn inox … : Việt Nam0,4189tấn
27Lắp đặt khung đỡ sàn gắn chụp lọcQue hàn inox … : Việt Nam0,1115tấn
28Lắp đặt lưới lọc + thép inox giữ lưới lọc inoxQue hàn inox … : Việt Nam0,1117tấn
29Lắp đặt máng thu nước rửa lọc bằng inoxQue hàn inox … : Việt Nam0,0467tấn
30Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp I6,9048100m3
31Đóng cừ tràm dài L >= 4,7m Dngọn >= 42mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương16,2027100m
32Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.2,88m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.2,88m3
34Xây móng bằng gạch ( không nung ) 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7,272m3
35Lớp cát đệmCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.45,24m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .2,88m3
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12 mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,5192tấn
38Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,063100m2
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .7,998m3
40Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .42m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.38,8m2
42Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,42100m2
O VIII. BỂ LẮNG INOX ( PHẦN CÔNG NGHỆ )
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168x7,3mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.0,022100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x4,9mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.0,085100m
3Lắp đặt co 90 độ PVC bằng dán keo, đường kính 168mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.3cái
4Lắp đặt co 90 PVC nối bằng p/p dán keo, D114mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.5cái
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114/60mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.2cái
6Lắp đặt van bướm 2 chiều (tay gạt) D100mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
7Lắp đặt van bướm 2 chiều tay gạt D150Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
8Lắp đặt BE PVC đường kính 168mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.3cái
9Lắp đặt BE PVC đường kính 114mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.3cái
10Lắp đặt tê PVC D114Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.1cái
11Lắp bích rỗng inox, ĐK 100mmInox loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương .0,5cặp bích
12Lắp bích rỗng inox, ĐK 150mmInox loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương .0,5cặp bích
13Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100x1,05mmInox loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương .0,0015100m
14Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150x3,4mmInox loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương .0,001100m
P IX. BỂ LỌC INOX ( PHẦN CÔNG NGHỆ )
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168x7,3mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.0,207100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x4,9mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.0,032100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60x2,8mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.0,06100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x2,1mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.0,009100m
5Lắp đặt co 90 độ PVC bằng dán keo, đường kính 168mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.14cái
6Lắp đặt co 90 PVC nối bằng p/p dán keo, D114mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.3cái
7Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.1cái
8Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.10cái
9Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168/114mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.1cái
10Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114/60mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.1cái
11Lắp đặt côn PVC D60/42mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.1cái
12Lắp đặt van bướm (tay gạt) D60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
13Lắp đặt van bướm 2 chiều (tay gạt) D100mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
14Lắp đặt van bướm 2 chiều tay gạt D150Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7cái
15Lắp đặt van PVC D42Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.1cái
16Lắp đặt BE PVC đường kính 168mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.18cái
17Lắp đặt BE PVC đường kính 114mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.2cái
18Lắp đặt BE đường kính 60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8cái
19Lắp đặt tê PVC D60Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.1cái
20Lắp đặt tê PVC D114Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.1cái
21Lắp đặt Tê PVC D168Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.5cái
22Lắp bích rỗng inox, ĐK 60mmInox loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương .2cặp bích
23Lắp bích rỗng inox, ĐK 100mmInox loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương .3cặp bích
24Lắp bích rỗng inox, ĐK 150mmInox loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương .2cặp bích
25Lắp bích rỗng inox, ĐK 400mmInox loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương .1cặp bích
26Lắp bích đặc inox, ĐK 400mmInox loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương .1cặp bích
27Lắp đặt co 90 Inox nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmInox loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương .2cái
28Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60x2,77mmInox loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương .0,006100m
29Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100x1,05mmInox loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương .0,022100m
30Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150x3,4mmInox loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương .0,004100m
31Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 400x4,78mmInox loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương .0,004100m
32Làm tầng lọc cátCát lọc 1,2-1,8mm (Cát thạch anh trắng) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,0322100m3
33Làm tầng lọc sỏiSỏi lọc 4-8mm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,0121100m3
Q X. ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN VÀ CHIẾU SÁNG
1Đào đất đặt đường ống19,251m3
2Đắp cát đường ốngCát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .9,7004m3
3Đắp đất đường ống bằng thủ công9,55m3
4Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn đặc9,7m3
5Lắp đặt gạch thẻ làm dấuĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương305,5556viên
6Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện =200AMCCB 2P-200A : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
7Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện =125AMCCB 2P-125A : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
8Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện =65AMCB 2P-125A : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cái
9Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện =50AMCB 2P-50A : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3cái
10Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện = 10AMCB 2P-10A : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.9cái
11Lắp đặt CONTACTOR - 32AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7cái
12Lắp đặt CONTACTOR - 9AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
13Lắp đặt rơ le nhiệt (2,5-5)AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
14Lắp đặt rơ le mực nước + chân đếĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
15Lắp đặt rơ le trung gian + chân đếĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
16Lắp đặt rơ le thời gian + chân đếĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
17Lắp đặt cảm biến áp lựcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
18Lắp đèn báo ( xanh, đỏ , vàng)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương31cái
19Lắp công tắc nút ấn (on, off)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương26cái
20Lắp đặt điện cực mực nướcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
21Lắp nút dừng khẩn cấpĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
22Lắp công tắt chuyển mạch tự độngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương11cái
23Lắp đặt tủ điện tol 600x800x300mm, dày 1,2mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1máy
24Lắp đặt tủ điện tol 1000x800x300mm, dày 1,2mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1máy
25Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x50mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương14m
26Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x6mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương35m
27Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x1,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương140m
28Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương30m
29Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương110m
30Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D22mmCáp đồng trần D22mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.20m
31Gia công và đóng cọc chống sétĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương18cọc
32Kẹp chữ U khóa cápĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương540.0
33Lắp đặt đèn báo cầu thu nước thôĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
34Lắp bộ nguồn 12VDCĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
35Lắp cầu chì ống 5AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7cái
36Lắp đặt máy biến dòng 200/5AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2bộ
37Lắp đặt Ampe kế 200AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
38Lắp đặt Vôn kếĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .0,35100m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .3100m
41Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .21cái
42Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .29cái
43Lắp đặt chống sét lan truyềnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
44Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 10AMCB 2P-10A : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
45Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 30AMCB 2P-30A : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3cái
46Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 40AMCB 2P-40A : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
47Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.7bộ
48Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1bộ
49Lắp đặt quạt hút 300x300Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
50Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
51Lắp công tắt quạt trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
52Lắp công tắt đơnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.9cái
53Lắp ổ cắm đơnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.9cái
54Lắp cầu chì bảo vệ 250x10AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5cái
55Lắp đặt mặt nạ hộp nhựa loại 3 lỗĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2hộp
56Lắp đặt mặt nạ hộp nhựa loại 6 lỗĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3hộp
57Lắp đặt đế âm đơnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2hộp
58Lắp đặt đế âm đôiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3hộp
59Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (110x110x50)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4hộp
60Lắp đặt mặt và đế âm tường chứa CBĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4hộp
61Lắp đặt nẹp luồn dây điện vuông 30x18 đi nổiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.110m
62Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.132m
63Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.60m
64Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.44m
R C. MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI
S I. KHOAN QUA LỘ L=32M
1Khoan qua lộ L=32mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.32m
T II. MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph16,025m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,652m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 496,40251m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,854,606100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .16,025m3
6Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Gạch tàu 300x300 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.88,4m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,504m3
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 191 cấu kiện
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0558100m2
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 11,4481m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường5,729m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Đá 4x6: đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,724m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ( không nung ) 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,248m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.13,44m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .6,84m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép phi 8Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0349tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0887tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 8mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2372tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0584tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,6009100m2
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,1901m3
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1001 cấu kiện
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .6,6m2
24Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn, đường kính ống 250mm chiều dày 11,9mm, (8bar) (lồng qua lộ)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,08100m
25Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn, đường kính ống 180mm chiều dày 8,6mm, (8bar) (lồng qua lộ)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,13100m
26Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn, đường kính ống 140mm chiều dày 6,7mm, (8bar) (lồng qua lộ)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,11100m
27Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,3mm, (8bar) (qua cầu)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,95100m
28Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 90mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,3mm, (8bar) (qua cầu)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,95100 m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mm ( L=4m ) dày >=4,3mm ( 5bar)uPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.8,3100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm ( L=4m ) dày >=3,2mm ( 5bar)uPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.11,75100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm ( L=4m ) dày >=2,9mm ( 6bar)uPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.15,4100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm (L=4m), dày >=2,1mm (9bar) (thoát nước hố van)uPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,7100m
33Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .4cái
34Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .1cái
35Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 168/114mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .4cái
36Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .3cái
37Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/60mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .2cái
38Lắp đặt van bướm, đường kính van 150mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cái
39Lắp đặt van bướm, đường kính van 100mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3cái
40Lắp đặt van bướm, đường kính van 90mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
41Lắp đặt van PVC, đường kính van 90mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .1cái
42Lắp đặt BE, ĐK 168mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cái
43Lắp đặt BE đường kính 114mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6cái
44Lắp đặt BU đường kính 114mm (qua cầu)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cái
45Lắp đặt BE, ĐK 90mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cái
46Lắp đặt BU, ĐK 90mmm (qua cầu)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cái
47Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 168x135 độNhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .2cái
48Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 114x135 độNhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .13cái
49Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 90x135 độNhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .5cái
50Lắp đặt co nhựa HDPE, ĐK 110x135 độ (qua cầu)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cái
51Lắp đặt co nhựa HDPE, ĐK 90x135 độ (qua cầu)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.8cái
52Lắp đặt mặt bích HDPE đường kính 110mm (qua cầu)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6cái
53Lắp đặt mặt bích HDPE đường kính 90mm (qua cầu)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.12cái
54Lắp đặt đai thép D110mm (qua cầu)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3cặp bích
55Lắp đặt đai thép D90mm (qua cầu)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6cặp bích
56Bát neo ốngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.90Cái
57Đai giữ ống (C1)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.78Cái
58Bulong M12x170 ( cọc đỡ ống C1)Việt Nam156bộ
59Lắp đai khởi thuỷ đường kính 114/27mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
60Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90/27mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cái
61Lắp đặt van xả khí, ĐK 27mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3cái
62Lắp đặt van ren, ĐK 25mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3cái
63Thử áp lực đường ống nhựa, D168mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5,81100m
64Thử áp lực đường ống nhựa, D114mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.8,89100m
65Thử áp lực đường ống nhựa, D90mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.11,445100m
66Công tác khử trùng ống nước, D168mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.8,3100m
67Công tác khử trùng ống nước, D114mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.12,7100m
68Công tác khử trùng ống nước, D90mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.16,35100m
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 33,751m3
70Đắp đất nền móng công trình, nền đường33,75m3
71Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 168x135 độ (qua lộ)Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .4cái
72Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 114x135 độ (qua lộ)Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .8cái
73Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 90x135 độ (qua lộ)Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .8cái
74Lắp đặt mối nối mềm chống rung đường kính 150mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cái
75Lắp đặt mối nối mềm chống rung đường kính 100mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cái
76Lắp đặt mối nối mềm chống rung đường kính 90mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cái
77Lắp đặt BE, ĐK 168mm (qua lộ)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cái
78Lắp đặt BE, ĐK 114mm (qua lộ)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.8cái
79Lắp đặt BE, ĐK 90mm (qua lộ)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.8cái
U D. THIẾT BỊ
V Thiết bị công nghệ
1Bơm định lượng trục đứng Q = 50l/h - H = 10bar - N= 0,25 kWĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cái
2Bơm định lượng trục đứng Q = 50l/h - H = 10bar - N= 0,25 kWĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cái
3Motor khuấy 0,25KW + lắp inox gắn cánh khuấy D200Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2bộ
4Bơm cấp 1 loại LTTN Q = 50m3/h - H = 20m - P = 4,0kWĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3cái
5Bơm cấp 2 loại LTTN Q = 40 m3/h - H = 36m - P = 7,5kWĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3cái
6Bơm gió rửa lọc Q=2,37M3/P - H=6m - N= 5,5kWĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
7Đồng hồ đo áp lực 0-10 Kgf/cm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6cái
8Thủy lượng kế D150mm ( đo nước sạch ra mạng )Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
9Bình nhựa pha hóa chất 300 lítĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cái
W Thiết bị Nhà quản lý điều hành
1Bàn làm việc bằng gỗ 1,2m x 0,7m x 0,5, chất liệu ván ép dày 18mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
2Ghế xoay làm việc văn phòngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cái
3Giường gỗ cá nhân 1,4m x 2,0m , chất liệu gỗ thao laoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
4Tủ đựng hồ sơ 1,6m x 0,95m x 0,45m, loại 2 cửa , có 4 ngăn , chất liệu gỗ ván épĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cái
X Thiết bị điện
1Thiết bị biến tần 1 pha ra 3 pha 7,5KwĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cái
2Thiết bị biến tần 1 pha ra 3 pha 11KwĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3cái
3Bộ vi xử lý lập trình tính năng hoạt động bơm ( lắp đặt và vận hành )Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.28E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV trở lên (Tổng các Hợp đồng thi công xây dựng phải có các hạng mục chính: Cụm xử lý bê tông cốt thép, Hệ thống điện điều khiển và chiếu sáng, Hệ thống mạng lưới ống truyền tải và ống phân phối bằng ống PVC, HDPE).* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng (nếu có)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng công nghiệp (không chấp nhận kỹ sư chuyên ngành khác);+ Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình được đơn vị có chức năng cấp theo quy định;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình.55
2 Đội trưởng phụ trách thi công 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã từng làm Đội trưởng phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Đội trưởng phụ trách thi công công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng công nghiệp (không chấp nhận chuyên ngành khác);33
4 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu , thanh toán : 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn sử dung tốt1
2 Máy cắt sắt Còn sử dung tốt2
3 Máy Đầm dùi Còn sử dung tốt2
4 Máy hàn kim loại Còn sử dung tốt2
5 Máy hàn ống nhựa Còn sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->