Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình Nâng cấp công suất trạm cấp nước Tân Hạnh 1, xã Tân Hạnh, huyện Long Hồ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220607259-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Xây lắp công trình Nâng cấp công suất trạm cấp nước Tân Hạnh 1, xã Tân Hạnh, huyện Long Hồ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220581445 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 20:38:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,095,038,166 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.28E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV trở lên (Tổng các Hợp đồng thi công xây dựng phải có các hạng mục chính: Cụm xử lý bê tông cốt thép, Hệ thống điện điều khiển và chiếu sáng, Hệ thống mạng lưới ống truyền tải và ống phân phối bằng ống PVC, HDPE).* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng (nếu có) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng công nghiệp (không chấp nhận kỹ sư chuyên ngành khác);+ Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình được đơn vị có chức năng cấp theo quy định;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã từng làm Đội trưởng phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Đội trưởng phụ trách thi công công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng công nghiệp (không chấp nhận chuyên ngành khác); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu , thanh toán : |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn ống nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Xây lắp công trình Nâng cấp công suất trạm cấp nước Tân Hạnh 1, xã Tân Hạnh, huyện Long Hồ Nâng cấp công suất trạm cấp nước Tân Hạnh 1, xã Tân Hạnh, huyện Long Hồ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách Nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu, Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý IV/2021; tài liệu chứng minh khả năng thanh khoản cao, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 63 đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long.
Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1 Đường Trần Phú, Phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.826096. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 63 đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. CẢI TẠO | |||
| B | I. THÁO DỠ ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu móng bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,0175 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu nền bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 5,755 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu xà dầm bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 6,0574 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu cột, trụ bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Que hàn : Việt Nam | 4,32 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa, khung cửa lấy sáng đài nước | 38,4 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ lan can, thang lên đài nước | 43,202 | m | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu tường bê tông có cốt thép chiều dày tường | Que hàn : Việt Nam | 7,6579 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu tường bê tông có cốt thép chiều dày tường | Que hàn : Việt Nam | 1,9054 | m3 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động . | 2,809 | 100m2 |
| C | II. CẢI TẠO NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Phá dỡ bệ đỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | 0,457 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 44,7 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,722 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 0,8875 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ tam cấp bằng búa căn | Que hàn : Việt Nam | 0,336 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần | 46 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép C50x100x1,2 | Gỗ kê, que hàn, thép dàn giáo : Việt Nam | 0,1733 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 119,6 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 8,9 | m | |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 3,42 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | 59,96 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 3,78 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 84,3211 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 91,68 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên lam lấy sáng, thông gió | 3,3887 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 18,18 | m2 | |
| 17 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,9244 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0414 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép bệ máy bơm hóa chất D6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0061 | tấn |
| 20 | Gia công khung đỡ bơm | Thép L50x50x5, que hàn, khí gas : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương . | 0,059 | tấn |
| 21 | Lắp dựng khung đỡ bơm | Que hàn , Bulong : Việt Nam | 0,059 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,144 | 1m2 |
| 23 | Xây bệ đỡ bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương . | 0,21 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,42 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Gạch ống 8x8x19cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương . | 1,616 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 14,96 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 34,04 | m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,0746 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0058 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0154 | 100m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,498 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Giấy ráp, bột bả ( ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 140,9298 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Giấy ráp, bột bả ( nội thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 125,72 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn phủ, sơn lót ( ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 140,9298 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn phủ, sơn lót ( nội thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 125,72 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chất chống thấm flinkote : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 27 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 18,18 | 1m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Gạch men 400x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương . | 41,19 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, vữa XM M75, PCB40 | Gạch men 200x200 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương . | 1,98 | m2 |
| 40 | Trần tấm nhựa kích thước 600x600, khung nhôm nổi (thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương . | 45,27 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương . | 0,208 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn, Bulong : Việt Nam | 0,208 | tấn |
| 43 | Sơn Xà gồ thép 3 nước | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 22,08 | 1m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45 mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương . | 1,196 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,012 | 100m2 |
| 46 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,075 | m3 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,2 | m2 |
| 48 | Gia công cột bằng thép hình | Thép tròn D76 dày 2,5mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương . | 0,0723 | tấn |
| 49 | Gia công dầm cầu trục thép | Thép hình các loại …. : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương . | 0,5466 | tấn |
| 50 | Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm) | Gỗ chèn, bulong, đinh tán : Việt Nam | 0,5466 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 23,4062 | 1m2 |
| D | III. CẢI TẠO BỂ CHỨA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | 70,8 | m2 | |
| 2 | Quét nước xi măng 2 nước | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 70,8 | m2 |
| 3 | Gia công nắp thăm inox | Inox loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương . | 0,0231 | tấn |
| 4 | Lắp đặt nắp thăm inox | Que hàn inox … : Việt Nam | 0,0231 | tấn |
| E | IV. CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường hàng rào | 44,72 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột hàng rào | 40,2176 | m2 | |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Giấy ráp, bột bả ( ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 44,72 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Giấy ráp, bột bả ( nội thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 40,2176 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn phủ, sơn lót ( ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 84,9376 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 92,183 | m2 | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 92,183 | 1m2 |
| F | V. CẢI TẠO NỀN SÂN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 7,3072 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 91,34 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | 1cấu kiện | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Gạch không nung 8x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương . | 0,1728 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 0,64 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I | 4,8826 | 1m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,9078 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0292 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,511 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,511 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương . | 0,6249 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 15,622 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,19 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống PVC D300, dày 9,2mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 0,1 | 100m |
| G | B. XÂY MỚI | |||
| H | I. CÔNG TRÌNH THU | |||
| 1 | Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,596 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,064 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0322 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0724 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0138 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,001 | tấn |
| 7 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm | 0,14 | 100m | |
| 8 | Gia công biển báo hiệu | Thép tấm D2mm, Que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương . | 0,0776 | tấn |
| 9 | Sản xuất cột biển báo | Thép hình, Thép ống , thép tấm các loại . . . , Que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương . | 0,1937 | tấn |
| 10 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 5,5m | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 12 | Sản xuất kết cấu hố thu inox | Inox loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương . | 0,5434 | tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu hố thu inox | Que hàn inox, mỡ bôi các loại . . . : Việt Nam | 0,5434 | tấn |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,044 | 100m3 | |
| 15 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | 0,0636 | 100m3 | |
| 16 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | 6,0633 | m3 | |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,2269 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,2269 | m3 |
| 19 | Gia công đai giữ ống | Thép LA50x5 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương . | 0,001 | tấn |
| 20 | Lắp đặt đai giữ ống | Que hàn, mỡ bôi các loại . . . : Việt Nam | 0,001 | tấn |
| 21 | Sản xuất kết cấu khung inox đỡ thùng chắn rác | Inox loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương . | 0,053 | tấn |
| 22 | Lắp đặt kết cấu khung inox đỡ thùng chắn rác | Que hàn inox, mỡ bôi các loại . . . : Việt Nam | 0,053 | tấn |
| I | II. TRẠM BƠM CẤP 1 & HỐ THU NƯỚC THÔ | |||
| 1 | Hàn nối nút bịt HDPE đường kính 315mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 2 | Hàn nối mặt bích HDPE đường kính 315mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống Inox bằng phương pháp hàn, đường kính 300x4,57mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0015 | 100m |
| 4 | Lắp bích rỗng inox, đường kính ống 300mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cặp bích |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,08 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,75 | m3 | |
| 7 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | 27,72 | 1m3 | |
| 8 | Đào hố thế khoan qua lộ, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | 3,8687 | 1m3 | |
| 9 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | 28,2452 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt ống lồng nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Crepin inox D150mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168x7,3mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 1,01 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x4,9mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 0,03 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co 90 độ PVC bằng dán keo, đường kính 168mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt co 90 PVC nối bằng p/p dán keo, D114mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168/114mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt van bướm (tay gạt) D100mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt van bướm inox 1 chiều D100mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt BE PVC đường kính 168mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt BE PVC đường kính 114mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt BE, ĐK 90mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê giảm PVC D168/114mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 4 | cái |
| 24 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 168/60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 25 | Lắp đai khởi thuỷ D114/21mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/27mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt mối nối ren, đường kính 21mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren thau, đường kính van 21mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt van PVC D27 | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27x1,8mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 0,01 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21x1,6mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 0,003 | 100m |
| 34 | Gia công bát đõ ống hút và ống đẩy | Inox loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương . | 0,0083 | tấn |
| 35 | Lắp đặt bát đỡ ống | Bulong inox : Việt Nam | 0,0083 | tấn |
| J | III. TRẠM BƠM CẤP 2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168x7,3mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 0,055 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x4,9mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co 90 độ PVC bằng dán keo, đường kính 168mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt co 90 PVC nối bằng p/p dán keo, D114mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168/114mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt van bướm (tay gạt) D100mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt van bướm inox 1 chiều D100mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt BE PVC đường kính 114mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt BE, ĐK 90mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê giảm PVC D168/114mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối ren, ĐK60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren thau 1 chiều, ĐK60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60x2,8mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,084 | 100m |
| 16 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 168/60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ D114/21mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/27mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối ren, đường kính 21mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối RN PVC D27mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren thau, đường kính van D27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren thau, đường kính van 21mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 20mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van PVC D27 | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27x1,8mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 0,015 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21x1,6mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 0,003 | 100m |
| 29 | Gia công bát đõ ống hút và ống đẩy | Inox loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương . | 0,0083 | tấn |
| 30 | Lắp đặt bát đỡ ống | Bulong inox, que hàn : Việt Nam | 0,0083 | tấn |
| 31 | Gia công và lắp đặt bắt giữ ống xi phông gió | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương . | 6 | Bộ |
| K | IV. NHÀ HÓA CHẤT ( PHẦN CÔNG NGHỆ ) | |||
| 1 | Lắp đặt Crêpin PVC D27 | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt co 90 độ PVC D27 | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 42 | cái |
| 3 | Lắp đặt co 90 độ PVC D42 | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt khâu răng PVC D27 | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt khâu răng PVC D42 | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê PVC D27 | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê PVC D42 | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van PVC D27 | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt van PVC D42 | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren thau 1 chiều D27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 220/60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 168/60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/27 | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27x1,8mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 0,52 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ường kính ống 42x2,1mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 0,085 | 100m |
| 16 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ kệ đỡ motor khuấy | Gỗ thao lao : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương . | 0,0136 | 1m3 |
| 17 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Sơn lót,Sơn phủ ( loại mờ 70 ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,36 | m2 |
| L | V. ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,35 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 11,475 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 9,7538 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt BE PVC đường kính 168mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt BE, ĐK 60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt BU INOX, L= 0,5m đường kính 150mm | Inox loại 1 : Đạt chất lượng,tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương . | 1 | cái |
| 7 | Lắp bích rỗng inox, ĐK 150mm | Inox loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương . | 1 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt co 90 PVC nối bằng p/p dán keo, D114mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt co 90 độ PVC bằng dán keo, đường kính 168mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168/114mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 220/168mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 150mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo, D114mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê PVC D168 | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220/114 | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Crepin inox D150mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van bướm ( tay gạt ) D60 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều , ĐK 150mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van bướm 2 chiều (tay gạt) đường kính van 150mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60x2,77mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,016 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 220x8,7mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 0,009 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168x7,3mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 0,378 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x4,9mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 0,19 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60x2,8mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 0,101 | 100m |
| 29 | Tháo dỡ bơm cấp 1 hiện hữu | 3 | Cái | |
| 30 | Tháo dỡ bơm cấp 2 hiện hữu | 3 | Cái | |
| 31 | Tháo dỡ bơm định lượng hiện hữu | 4 | cái | |
| 32 | Tháo dỡ motor khuấy hiện hữu | 2 | cái | |
| 33 | Tháo dỡ bồn nhựa pha hóa chất hiện hữu | 3 | cái | |
| 34 | Lắp đặt Motor 0,25kW + láp inox D20 & cánh khuấy D200 | Thuộc thiết bị , không tính giá vật tư, chỉ tính nhân công lắp đặt . | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt bơm định lượng PAC: Q=50 L/h, H=10 bar, N = 0,25 kW | Thuộc thiết bị , không tính giá vật tư, chỉ tính nhân công lắp đặt . | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt bơm định lượng Clo: Q=50L/h, H=10 bar, N = 0,25 kW | Thuộc thiết bị , không tính giá vật tư, chỉ tính nhân công lắp đặt . | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt bơm cấp 1 loại LTTN: Q=50 m3/h, H=20m, N=4,0 kW | Thuộc thiết bị , không tính giá vật tư, chỉ tính nhân công lắp đặt . | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt bơm cấp 2 loại LTTN: Q=40 m3/h, H=36m, N=7,5 kW | Thuộc thiết bị , không tính giá vật tư, chỉ tính nhân công lắp đặt . | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt bơm gió: Q= 2,73 m3/Phút, H=6 m, N=5,5kW | Thuộc thiết bị , không tính giá vật tư, chỉ tính nhân công lắp đặt . | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,3m3 | Thuộc thiết bị , không tính giá vật tư, chỉ tính nhân công lắp đặt . | 4 | bể |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D150 | Thuộc thiết bị , không tính giá vật tư, chỉ tính nhân công lắp đặt . | 1 | cái |
| 42 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 0,15 | m3 | |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 0,8 | 1m3 | |
| 44 | Đục lỗ thông tường bê tông - chiều dày ≤22, tiết diện lỗ ≤0,09m2 | 0,018 | lỗ | |
| 45 | Cốt thép tường, D12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0213 | 100kg |
| 46 | Ván khuôn gia cố tường | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,32 | m2 |
| 47 | Bê tông tường, đá 1x2, dày ≤45cm, vữa bê tông M250 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,0145 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 0,09 | m2 |
| 49 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,09 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 lớp (mặt ngoài) | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,09 | m2 |
| 51 | Quét flinkote chống thấm tường (02 lớp mặt trong) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,18 | m2 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,8 | m3 | |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,045 | m3 | |
| 54 | Đào hố van, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu | 0,66 | 1m3 | |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,12 | m3 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,12 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ( không nung ) 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2016 | m3 |
| 58 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 2,28 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,2 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 0,78 | m2 |
| 61 | Sản xuất nắp đậy hố thủy lượng kế | Inox loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương . | 0,0243 | tấn |
| 62 | Lắp dựng nắp đậy hố thủy lượng kế | Bản lề inox : Việt Nam | 1,2464 | m2 |
| M | VI. KHOAN QUA LỘ ĐẶT ỐNG NƯỚC THÔ | |||
| 1 | Khoan qua lộ L=6m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | m |
| N | VII. CỤM XỬ LÝ INOX ( PHẦN XD ) | |||
| 1 | Gia công bể lắng bằng tấm inox | Inox loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương . | 3,2093 | tấn |
| 2 | Gia công chân đỡ bồn bằng tấm inox | Inox loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương . | 0,4701 | tấn |
| 3 | Gia công khung, khung giằng bằng inox | Inox loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương . | 0,5002 | tấn |
| 4 | Gia công sàn công tác bể lắng | Thép hình các loại . . . loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương . | 0,0946 | tấn |
| 5 | Gia công thang lên xuống bể lắng, bể lọc | Thép hình các loại . . . loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương . | 1,5013 | tấn |
| 6 | Gia công lan can | Thép hình các loại . . . loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương . | 0,1413 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bể lắng bằng tấm inox | Que hàn inox … : Việt Nam | 3,2093 | tấn |
| 8 | Lắp đặt chân đỡ bồn bằng tấm inox | Que hàn inox … : Việt Nam | 0,4701 | tấn |
| 9 | Lắp đặt khung giằng | Que hàn inox … : Việt Nam | 0,5002 | tấn |
| 10 | Lắp sàn thao tác | Que hàn … : Việt Nam | 0,0946 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thang lên xuống bể lắng, bể lọc | Que hàn … : Việt Nam | 1,5013 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can cầu thang + sàn công tác + chiếu nghỉ | Que hàn … : Việt Nam | 21,8 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 70,8287 | 1m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,467 | m3 |
| 15 | Gia công hệ khung inox đỡ khối lamella | Inox loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương . | 0,087 | tấn |
| 16 | Lắp dựng khung inox đỡ khối lamella | Que hàn inox … : Việt Nam | 0,087 | tấn |
| 17 | Lắp đặt khối lamella PVC kích thước: 2000x500x1000 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương . | 12 | 1cấu kiện |
| 18 | Gia công bể lọc bằng tấm inox | Inox loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương . | 0,8407 | tấn |
| 19 | Gia công nắp thăm bằng inox | Inox loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương . | 0,0683 | tấn |
| 20 | Gia công chân bồn bằng tấm inox | Inox loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương . | 0,4189 | tấn |
| 21 | Gia công khung đỡ sàn gắn chụp lọc và dầm đỡ máng rửa lọc | Inox loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương . | 0,1115 | tấn |
| 22 | Gia công lưới lọc bằng inox + thép inox giữ lưới lọc | Inox loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương . | 0,1117 | tấn |
| 23 | Gia công máng thu nước rửa lọc | Inox loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương . | 0,0467 | tấn |
| 24 | Lắp đặt bể lọc bằng tấm inox | Que hàn inox … : Việt Nam | 0,8407 | tấn |
| 25 | Lắp đặt nắp thăm bể bằng inox | Que hàn inox … : Việt Nam | 0,0683 | tấn |
| 26 | Lắp dựng chân bồn bằng inox | Que hàn inox … : Việt Nam | 0,4189 | tấn |
| 27 | Lắp đặt khung đỡ sàn gắn chụp lọc | Que hàn inox … : Việt Nam | 0,1115 | tấn |
| 28 | Lắp đặt lưới lọc + thép inox giữ lưới lọc inox | Que hàn inox … : Việt Nam | 0,1117 | tấn |
| 29 | Lắp đặt máng thu nước rửa lọc bằng inox | Que hàn inox … : Việt Nam | 0,0467 | tấn |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp I | 6,9048 | 100m3 | |
| 31 | Đóng cừ tràm dài L >= 4,7m Dngọn >= 42mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 16,2027 | 100m |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 2,88 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 2,88 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch ( không nung ) 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7,272 | m3 |
| 35 | Lớp cát đệm | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 45,24 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 2,88 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12 mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,5192 | tấn |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,063 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 7,998 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 42 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 38,8 | m2 |
| 42 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,42 | 100m2 |
| O | VIII. BỂ LẮNG INOX ( PHẦN CÔNG NGHỆ ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168x7,3mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. | 0,022 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x4,9mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. | 0,085 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co 90 độ PVC bằng dán keo, đường kính 168mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt co 90 PVC nối bằng p/p dán keo, D114mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114/60mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van bướm 2 chiều (tay gạt) D100mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van bướm 2 chiều tay gạt D150 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt BE PVC đường kính 168mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt BE PVC đường kính 114mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PVC D114 | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. | 1 | cái |
| 11 | Lắp bích rỗng inox, ĐK 100mm | Inox loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương . | 0,5 | cặp bích |
| 12 | Lắp bích rỗng inox, ĐK 150mm | Inox loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương . | 0,5 | cặp bích |
| 13 | Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100x1,05mm | Inox loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương . | 0,0015 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150x3,4mm | Inox loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương . | 0,001 | 100m |
| P | IX. BỂ LỌC INOX ( PHẦN CÔNG NGHỆ ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168x7,3mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. | 0,207 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x4,9mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. | 0,032 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60x2,8mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x2,1mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. | 0,009 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co 90 độ PVC bằng dán keo, đường kính 168mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt co 90 PVC nối bằng p/p dán keo, D114mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168/114mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114/60mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn PVC D60/42mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van bướm (tay gạt) D60 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van bướm 2 chiều (tay gạt) D100mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van bướm 2 chiều tay gạt D150 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt van PVC D42 | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt BE PVC đường kính 168mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt BE PVC đường kính 114mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt BE đường kính 60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê PVC D60 | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê PVC D114 | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê PVC D168 | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế. | 5 | cái |
| 22 | Lắp bích rỗng inox, ĐK 60mm | Inox loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương . | 2 | cặp bích |
| 23 | Lắp bích rỗng inox, ĐK 100mm | Inox loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương . | 3 | cặp bích |
| 24 | Lắp bích rỗng inox, ĐK 150mm | Inox loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương . | 2 | cặp bích |
| 25 | Lắp bích rỗng inox, ĐK 400mm | Inox loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương . | 1 | cặp bích |
| 26 | Lắp bích đặc inox, ĐK 400mm | Inox loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương . | 1 | cặp bích |
| 27 | Lắp đặt co 90 Inox nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Inox loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương . | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60x2,77mm | Inox loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương . | 0,006 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100x1,05mm | Inox loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương . | 0,022 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150x3,4mm | Inox loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương . | 0,004 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 400x4,78mm | Inox loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương . | 0,004 | 100m |
| 32 | Làm tầng lọc cát | Cát lọc 1,2-1,8mm (Cát thạch anh trắng) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,0322 | 100m3 |
| 33 | Làm tầng lọc sỏi | Sỏi lọc 4-8mm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,0121 | 100m3 |
| Q | X. ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống | 19,25 | 1m3 | |
| 2 | Đắp cát đường ống | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 9,7004 | m3 |
| 3 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | 9,55 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn đặc | 9,7 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt gạch thẻ làm dấu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 305,5556 | viên |
| 6 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện =200A | MCCB 2P-200A : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện =125A | MCCB 2P-125A : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện =65A | MCB 2P-125A : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện =50A | MCB 2P-50A : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện = 10A | MCB 2P-10A : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt CONTACTOR - 32A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt CONTACTOR - 9A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt rơ le nhiệt (2,5-5)A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt rơ le mực nước + chân đế | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt rơ le trung gian + chân đế | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt rơ le thời gian + chân đế | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cảm biến áp lực | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 18 | Lắp đèn báo ( xanh, đỏ , vàng) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 31 | cái |
| 19 | Lắp công tắc nút ấn (on, off) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 26 | cái |
| 20 | Lắp đặt điện cực mực nước | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 21 | Lắp nút dừng khẩn cấp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 22 | Lắp công tắt chuyển mạch tự động | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện tol 600x800x300mm, dày 1,2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | máy |
| 24 | Lắp đặt tủ điện tol 1000x800x300mm, dày 1,2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | máy |
| 25 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x50mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 14 | m |
| 26 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x6mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 35 | m |
| 27 | Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x1,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 140 | m |
| 28 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 30 | m |
| 29 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 110 | m |
| 30 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D22mm | Cáp đồng trần D22mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 20 | m |
| 31 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 18 | cọc |
| 32 | Kẹp chữ U khóa cáp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 54 | 0.0 |
| 33 | Lắp đặt đèn báo cầu thu nước thô | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 34 | Lắp bộ nguồn 12VDC | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 35 | Lắp cầu chì ống 5A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt máy biến dòng 200/5A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Ampe kế 200A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Vôn kế | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 0,35 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 3 | 100m |
| 41 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 21 | cái |
| 42 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 29 | cái |
| 43 | Lắp đặt chống sét lan truyền | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | MCB 2P-10A : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 30A | MCB 2P-30A : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 40A | MCB 2P-40A : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt hút 300x300 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 51 | Lắp công tắt quạt trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 52 | Lắp công tắt đơn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 9 | cái |
| 53 | Lắp ổ cắm đơn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 9 | cái |
| 54 | Lắp cầu chì bảo vệ 250x10A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt mặt nạ hộp nhựa loại 3 lỗ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | hộp |
| 56 | Lắp đặt mặt nạ hộp nhựa loại 6 lỗ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | hộp |
| 57 | Lắp đặt đế âm đơn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | hộp |
| 58 | Lắp đặt đế âm đôi | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | hộp |
| 59 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (110x110x50) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | hộp |
| 60 | Lắp đặt mặt và đế âm tường chứa CB | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | hộp |
| 61 | Lắp đặt nẹp luồn dây điện vuông 30x18 đi nổi | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 110 | m |
| 62 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 132 | m |
| 63 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 60 | m |
| 64 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 44 | m |
| R | C. MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI | |||
| S | I. KHOAN QUA LỘ L=32M | |||
| 1 | Khoan qua lộ L=32m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 32 | m |
| T | II. MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 16,025 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,652 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 496,4025 | 1m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 4,606 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 16,025 | m3 |
| 6 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Gạch tàu 300x300 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 88,4 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,504 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 19 | 1 cấu kiện | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0558 | 100m2 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 11,448 | 1m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,729 | m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đá 4x6: đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,724 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ( không nung ) 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,248 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 13,44 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 6,84 | m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép phi 8 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0349 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0887 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 8mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2372 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0584 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,6009 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,1901 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 100 | 1 cấu kiện | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 6,6 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn, đường kính ống 250mm chiều dày 11,9mm, (8bar) (lồng qua lộ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,08 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn, đường kính ống 180mm chiều dày 8,6mm, (8bar) (lồng qua lộ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,13 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn, đường kính ống 140mm chiều dày 6,7mm, (8bar) (lồng qua lộ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,11 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,3mm, (8bar) (qua cầu) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,95 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 90mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,3mm, (8bar) (qua cầu) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,95 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mm ( L=4m ) dày >=4,3mm ( 5bar) | uPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8,3 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm ( L=4m ) dày >=3,2mm ( 5bar) | uPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 11,75 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm ( L=4m ) dày >=2,9mm ( 6bar) | uPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 15,4 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm (L=4m), dày >=2,1mm (9bar) (thoát nước hố van) | uPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,7 | 100m |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 168/114mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/60mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van bướm, đường kính van 150mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van bướm, đường kính van 100mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt van bướm, đường kính van 90mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van PVC, đường kính van 90mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt BE, ĐK 168mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt BE đường kính 114mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt BU đường kính 114mm (qua cầu) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt BE, ĐK 90mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt BU, ĐK 90mmm (qua cầu) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 168x135 độ | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 114x135 độ | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 13 | cái |
| 49 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 90x135 độ | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt co nhựa HDPE, ĐK 110x135 độ (qua cầu) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt co nhựa HDPE, ĐK 90x135 độ (qua cầu) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt mặt bích HDPE đường kính 110mm (qua cầu) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt mặt bích HDPE đường kính 90mm (qua cầu) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt đai thép D110mm (qua cầu) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | cặp bích |
| 55 | Lắp đặt đai thép D90mm (qua cầu) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6 | cặp bích |
| 56 | Bát neo ống | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 90 | Cái |
| 57 | Đai giữ ống (C1) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 78 | Cái |
| 58 | Bulong M12x170 ( cọc đỡ ống C1) | Việt Nam | 156 | bộ |
| 59 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 114/27mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 60 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90/27mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 27mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | cái |
| 63 | Thử áp lực đường ống nhựa, D168mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5,81 | 100m |
| 64 | Thử áp lực đường ống nhựa, D114mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8,89 | 100m |
| 65 | Thử áp lực đường ống nhựa, D90mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 11,445 | 100m |
| 66 | Công tác khử trùng ống nước, D168mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8,3 | 100m |
| 67 | Công tác khử trùng ống nước, D114mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 12,7 | 100m |
| 68 | Công tác khử trùng ống nước, D90mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 16,35 | 100m |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 33,75 | 1m3 | |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 33,75 | m3 | |
| 71 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 168x135 độ (qua lộ) | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 114x135 độ (qua lộ) | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 90x135 độ (qua lộ) | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung đường kính 150mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung đường kính 100mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung đường kính 90mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt BE, ĐK 168mm (qua lộ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt BE, ĐK 114mm (qua lộ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt BE, ĐK 90mm (qua lộ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8 | cái |
| U | D. THIẾT BỊ | |||
| V | Thiết bị công nghệ | |||
| 1 | Bơm định lượng trục đứng Q = 50l/h - H = 10bar - N= 0,25 kW | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 2 | Bơm định lượng trục đứng Q = 50l/h - H = 10bar - N= 0,25 kW | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 3 | Motor khuấy 0,25KW + lắp inox gắn cánh khuấy D200 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | bộ |
| 4 | Bơm cấp 1 loại LTTN Q = 50m3/h - H = 20m - P = 4,0kW | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | cái |
| 5 | Bơm cấp 2 loại LTTN Q = 40 m3/h - H = 36m - P = 7,5kW | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | cái |
| 6 | Bơm gió rửa lọc Q=2,37M3/P - H=6m - N= 5,5kW | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 7 | Đồng hồ đo áp lực 0-10 Kgf/cm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6 | cái |
| 8 | Thủy lượng kế D150mm ( đo nước sạch ra mạng ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 9 | Bình nhựa pha hóa chất 300 lít | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| W | Thiết bị Nhà quản lý điều hành | |||
| 1 | Bàn làm việc bằng gỗ 1,2m x 0,7m x 0,5, chất liệu ván ép dày 18mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 2 | Ghế xoay làm việc văn phòng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 3 | Giường gỗ cá nhân 1,4m x 2,0m , chất liệu gỗ thao lao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 4 | Tủ đựng hồ sơ 1,6m x 0,95m x 0,45m, loại 2 cửa , có 4 ngăn , chất liệu gỗ ván ép | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cái |
| X | Thiết bị điện | |||
| 1 | Thiết bị biến tần 1 pha ra 3 pha 7,5Kw | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| 2 | Thiết bị biến tần 1 pha ra 3 pha 11Kw | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | cái |
| 3 | Bộ vi xử lý lập trình tính năng hoạt động bơm ( lắp đặt và vận hành ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.28E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV trở lên (Tổng các Hợp đồng thi công xây dựng phải có các hạng mục chính: Cụm xử lý bê tông cốt thép, Hệ thống điện điều khiển và chiếu sáng, Hệ thống mạng lưới ống truyền tải và ống phân phối bằng ống PVC, HDPE).* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng (nếu có) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng công nghiệp (không chấp nhận kỹ sư chuyên ngành khác);+ Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình được đơn vị có chức năng cấp theo quy định;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình. | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng phụ trách thi công | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã từng làm Đội trưởng phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Đội trưởng phụ trách thi công công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng công nghiệp (không chấp nhận chuyên ngành khác); | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu , thanh toán : | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn sử dung tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt sắt | Còn sử dung tốt | 2 |
| 3 | Máy Đầm dùi | Còn sử dung tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn kim loại | Còn sử dung tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn ống nhựa | Còn sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi