Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220607232-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nam Hưng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220562581 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 19:45:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,258,299,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.77E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.600.000.000 VND. Trong đó: 2 x 2.300.000.000 = 4.600.000.000 VND(Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng tương tự là công trình Dân dụng có cấp công trình ≥ cấp III có các công tác bê tông, xây trát, ốp lát.. tương tự nhưng phải đảm bảo có ít nhất 50% trong số đó là hợp đồng có các công tác thi công tương tự nghĩa trang, đài tưởng niệm …) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: (Số lượng: 01 người).- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công trình Dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp 3 trở lên còn hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật công trình. Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị và đặc điểm thiết bịĐầm đất cầm tay (đầm cóc) Trọng lượng máy ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng máy ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn sắt thép ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn sắt thép ≥ 4KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình , hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch ≥ 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Nam Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng Sửa chữa nghĩa trang liệt sĩ xã Nam Hưng, huyện Tiên Lãng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Cung cấp hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về nguồn lực tài chính: Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu với giá trị như yêu cầu tại Mục 2.3 Mẫu số 03 - Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Đề xuất kỹ thuật : Theo mục 14 - Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (Thuyết minh biện pháp thi công + Bản vẽ BPTC và các tài liệu phù hợp với đề xuất kỹ thuật của nhà thầu) * Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi Bên mời thầu yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Nam Hưng; Địa chỉ: Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng; ĐT: 0945958715 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253883108 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253943271. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253943271. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, NÂNG CẤP KỲ ĐÀI | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ hoa văn, quốc huy, chữ trên kỳ đài | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 6,9949 | m3 |
| 3 | Đục tẩy lớp gạch men ốp kỳ đài | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 51,678 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 111,1064 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát đế kỳ đài | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 38,46 | m2 |
| 6 | Đào đất móng đất cấp II | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,234 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,234 | m3 |
| 8 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường mở rộng đế kỳ đài, chiều dày | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 6,1732 | m3 |
| 9 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 2,7503 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,0966 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông lan can, chiều cao | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,3429 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, đường kính cốt thép | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,0473 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ ván khuôn bàn lễ | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,0123 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt bàn lễ, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,9329 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt bàn lễ, đường kính cốt thép | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,0695 | tấn |
| 16 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 14,9688 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 45,8032 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 3,1515 | m3 |
| 19 | Thuê ca máy đầm nền kỳ đài | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 1 | ca máy |
| 20 | Láng vữa dày TB 3cm bù trũng nền kỳ đài, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 88,78 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 69,5476 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào kỳ đài | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 75,4198 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 23,979 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch granite vào kỳ đài, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 130,2145 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng Sao vàng INOX mầu đồng | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng quốc huy bằng INOX mầu đồng | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng hoa sen trang trí bằng INOX mầu đồng | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng bộ chữ Tổ quốc ghi công bằng INOX mầu đồng | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 29 | Sen đá trang trí | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 30 | Đèn hoa gió | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Vật liệu và nhân công lắp đặt gạch bông gió 300x300 | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 74 | viên |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 45,8032 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 45,8032 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 1,1692 | 100m2 |
| 35 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 15,4301 | m3 |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| B | CẢI TẠO NHÀ BIA | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp dựng lại bia đá liệt sỹ | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên nhà bia | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 75,042 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 75,042 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 75,042 | m2 |
| 5 | Nhân công vệ sinh Bia đá, mái ngói, nền gạch | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 4 | công |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 23,22 | m2 |
| 7 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cơi đế nhà bia vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 1,1808 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 1,8973 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 29,97 | m2 |
| 10 | Vệ sinh lại bia đá | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,8499 | m3 |
| C | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng sắt chính | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào hoa sắt | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 27,8 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 31,6697 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 43,637 | m3 |
| 5 | Đào móng trụ cổng đất cấp II | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 6,474 | m3 |
| 6 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,7721 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 72,1354 | 100m |
| 8 | Vét bùn đầu cọc | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 11,5417 | m3 |
| 9 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 11,5417 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 11,821 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,0506 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,049 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 2,1076 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,153 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,0188 | tấn |
| 16 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 19,3525 | m3 |
| 17 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 21,677 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 5,0771 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,4616 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,1463 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,766 | tấn |
| 22 | Lấp đất chân móng | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 28,7259 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ cổng đường kính | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,0167 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ cổng,đường kính | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,0669 | tấn |
| 25 | Bê tông trụ, đá 1x2, tiết diện cột | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 1,2981 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m2 |
| 27 | Xây trụ, cột vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 4,6714 | m3 |
| 28 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 16,5316 | m3 |
| 29 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 20,3546 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường rào | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,3913 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 2,7768 | m3 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường rào, đường kính | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,0506 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường rào, đường kính | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,3142 | tấn |
| 34 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 56,36 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 550,7396 | m2 |
| 36 | Đắp trang trí trụ cổng chính theo BVTK | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 2 | mũ trụ |
| 37 | Đắp trang trí trụ cổng phụ theo BVTK | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 2 | mũ trụ |
| 38 | Đắp trang trí trụ tường rào theo BVTK | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 8 | mũ trụ |
| 39 | Đắp trang trí tường rào theo BVTK | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 42 | 0.0 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 43,68 | m |
| 41 | Dán gạch thẻ trụ cổng | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 18,256 | m2 |
| 42 | Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,0533 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng hoa inox hàng rào,cổng | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 627,0227 | kg |
| 44 | Sản xuất lắp dựng mũi giáo inox | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 192 | cái |
| 45 | Bản lề cối | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 46 | Bộ then cài cổng | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 47 | Khóa cổng | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 588,8436 | m2 |
| D | BIA LIỆT SỸ | |||
| 1 | Đào móng trụ bia đất cấp II | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 1,1011 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,75 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 1,5125 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,242 | m3 |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,242 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,392 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,6399 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,0714 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,0099 | tấn |
| 11 | Lấp đất chân móng | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,617 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ cổng, trụ tường rào, đường kính | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,0069 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,0278 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,2788 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,0507 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,1238 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,0273 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,3465 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,0315 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,693 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,0709 | 100m2 |
| 22 | Xây trụ, cột vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 1,5321 | m3 |
| 23 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,5716 | m3 |
| 24 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,5956 | m3 |
| 25 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp bia cao | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,5244 | m3 |
| 26 | Ốp gạch thẻ vào chân bia | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 2,1609 | m2 |
| 27 | Lát gạch gốm 300x300, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 3,496 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 19,1406 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 7,4016 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 6,825 | m2 |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 9,82 | m |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 33,3672 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 33,3672 | m2 |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép mái bia | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,0554 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,0554 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 37 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,0966 | 100m2 |
| E | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột cờ, đất cấp II | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 3,2856 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,6845 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,0116 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,091 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,0383 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 1,9384 | m3 |
| 7 | Lắp đặt bu lông vào móng | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 8 | con |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột cờ cao | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,8673 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng 2 cột cờ bằng INOX 304 | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 141,107 | kg |
| 10 | Lát đá bậc cột cờ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 4,9984 | m2 |
| 11 | Lắp cờ đỏ | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 2 | cờ |
| F | CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, rộng | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 2,9952 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt bu lông M25 (L=800) chân cột | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,064 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,0416 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,0155 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 1,4 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,9984 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng trụ đèn gang đúc theo BVTK | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 4 | trụ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóng | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 13 | Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện kt: 250X200X150 | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| G | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng bồn cây | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 3,5616 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 1,6176 | m3 |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường bồn cây, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 10,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 1,1872 | m3 |
| 5 | Trát mặt trong tường bồn cây, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 33,3672 | m2 |
| 6 | Dán gạch thẻ trang trí bồn cây | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 44,1252 | m2 |
| 7 | Tôn đất mầu vào bồn cây | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 31,3356 | m3 |
| 8 | Vật liệu đất màu để trồng hoa | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 38,2294 | 0.0 |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào hố ga, đất cấp II | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 7,4358 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 59,3632 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 8,655 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng thoát nước D300, đá 2x4, mác 200 | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 1,9768 | m3 |
| 5 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 4,725 | m3 |
| 6 | Trát tường hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 42,176 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 4,1363 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,4239 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,2759 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng tấm đan | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 154 | cái |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 22,2663 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 28 | đoạn ống |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,78 | m3 |
| I | NỀN SÂN | |||
| 1 | Đào đất bó vỉa, đất cấp III | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 1,0238 | m3 |
| 2 | Đào xúc lớp đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,1135 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 3,1859 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 1,908 | m3 |
| 5 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 7,6661 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 45,7976 | m2 |
| 7 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 10,5 | m |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 10,5 | 1 cấu kiện |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 10,5 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 5,1866 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 3,2134 | 100m3 |
| 12 | Rải lớp nilong chống mất nước xi măng | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 1.301,8 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 156,216 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 3,756 | m3 |
| 15 | Xoa mặt sân bê tông (có bổ sung XM nguyên chất) | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 31,3 | m2 |
| 16 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 1.188,3 | m2 |
| 17 | Lát gạch terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 113,5 | m2 |
| J | BẬC TAM CẤP SANG HỒ | |||
| 1 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 1,3274 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 5,6156 | m2 |
| K | LAN CAN HỒ NƯỚC | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng lan can hồ nước bằng inox 304 | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 1.093,6728 | kg |
| 2 | Mũ chụp inox chân trụ | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 63 | cái |
| L | BỂ HÓA VÀNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,238 | m3 |
| 2 | Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lò | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,9373 | tấn |
| 3 | Trát tường bể hóa vàng, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 10,1316 | m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,378 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,0262 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 1,7975 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 1,7975 | 100m3/1km |
| M | CẢI TẠO MỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ bia mộ cũ | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 140 | cấu kiện |
| 2 | Cắt tường mộ bằng máy, chiều dày tường | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 616 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 66,983 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 81,7193 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vôi thầu trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 81,7193 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vôi thầu tiếp 4000m bằng ô tô | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 81,7193 | m3 |
| 7 | Xây gạch, xây mộ, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 50,0563 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 4,7584 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 3,2134 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 23,718 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 420 | cái |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường mộ, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 479,6036 | m2 |
| 13 | Gia công khắc bia tên liệt sĩ trên nền đá granit kim sa (KT 193x250mm) | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 140 | cái |
| 14 | Bát nhang liệt sỹ | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 140 | cái |
| 15 | Tôn cát đen vào mộ | Theo Chương 5 và Hồ sơ thiết kế | 32,5928 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.77E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.600.000.000 VND. Trong đó: 2 x 2.300.000.000 = 4.600.000.000 VND(Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng tương tự là công trình Dân dụng có cấp công trình ≥ cấp III có các công tác bê tông, xây trát, ốp lát.. tương tự nhưng phải đảm bảo có ít nhất 50% trong số đó là hợp đồng có các công tác thi công tương tự nghĩa trang, đài tưởng niệm …) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: (Số lượng: 01 người).- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công trình Dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp 3 trở lên còn hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật công trình. Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị và đặc điểm thiết bịĐầm đất cầm tay (đầm cóc) Trọng lượng máy ≥ 70kg | Trọng lượng máy ≥ 70kg | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | ≥ 1,5KW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | ≥ 1,0KW | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lit | ≥ 80 lit | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | ≥ 250 lit | 1 |
| 6 | Máy hàn sắt thép ≥ 23KW | ≥ 23KW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn sắt thép ≥ 4KW | ≥ 4KW | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình , hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch ≥ 1,7 KW | ≥ 1,7 KW | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông ≥ 1,5 kW | ≥ 1,5 kW | 1 |
| 11 | Máy mài ≥ 1,7 kW | ≥ 1,7 kW | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | ≥ 5 tấn | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông ≥ 1,5 kW | ≥ 1,5 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi