Gói thầu: Gói thầu XL-13: Nạo vét, di dời và lắp đặt phao báo hiệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220607159-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng Chi đội kiểm ngư số 2 Vùng 2 Hải quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-13: Nạo vét, di dời và lắp đặt phao báo hiệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220459242 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 19:12:00 đến ngày 2022-06-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,302,630,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 244,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.445E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.89E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải có tối thiểu 01 hợp tương tự có giá trị tối thiểu là 11.415.000.000 VND (Mười một tỷ bốn trăm mười lăm triệu đồng). Loại công trình: Công trình giao thông. Cấp công trình: Cấp IV (Cấp công trình được xác định theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng). Có tối thiểu 01 hợp đồng trong lĩnh vực quốc phòng, an ninh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.415.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình thủy/bảo đảm hàng hải/công trình cảng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (hàng hải/đường thủy/thủy lợi/thủy điện) hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông nạo vét cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy/bảo đảm an toàn hàng hải/công trình cảng hoặc tương đương.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình nạo vét khu nước trước bến cầu tàu hoặc luồng hàng hải/đường thủy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa công trình.- Đã từng tham gia khảo sát địa hình phục vụ thi công ít nhất một công trình giao thông hàng hải/đường thủy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, bảo vệ môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động/xây dựng dân dụng/công trình thủy/công trình thuỷ lợi/công trình cảng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường trong thi công ít nhất 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu dây (xáng cạp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 2,3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Sà lan xả đáy | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 400T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Tàu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360CV |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đo sâu hồi âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo sâu hồi âm xác định cao độ dưới nước phục vụ công tác nạo vét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 400T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Hệ phao báo hiệu giao thông thủy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Báo hiệu giao thông trong quá trình thi công nạo vét |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án xây dựng Chi đội kiểm ngư số 2 Vùng 2 Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-13: Nạo vét, di dời và lắp đặt phao báo hiệu Đầu tư xây dựng Doanh trại, cầu cảng Chi đội Kiểm ngư số 2 (giai đoạn 1) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước Việt Nam cấp. Ngành nghề kinh doanh của nhà thầu tuân theo quy định của pháp luật và phải phù hợp với phạm vi công việc của gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (cảng/hàng hải/đường thủy/công trình thủy hoặc tương đương với loại công trình đang xét) tối thiểu hạng III theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ và Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định của Luật đấu thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh. - File dự toán giá dự thầu dưới dạng XLS. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 244.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Quân chủng Hải quân;
Địa chỉ: số 38 Điện Biên Phủ - Q.Hồng Bàng - Tp. Hải Phòng;
Điện thoại: 069.815.323. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 38 Điện Biên Phủ - Q.Hồng Bàng - Tp. Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 38 Điện Biên Phủ - Q.Hồng Bàng - Tp. Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số 38 Điện Biên Phủ - Q.Hồng Bàng - Tp. Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nạo vét | |||
| 1 | Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,99 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển chất nạo vét đi đổ bằng sà lan, 01 km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,99 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển chất nạo vét đi đổ bằng sà lan, 34 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,99 | 100m3 |
| 4 | Chi phí giám sát, lưu trữ (thời gian lưu trữ là 3 năm) hành trình vận chuyển vật liệu nạo vét đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | ngày |
| B | Di dời, lắp đặt phao báo hiệu | |||
| 1 | Cẩu hệ phao rùa xích lên sà lan và vận chuyển tới vị trí mới với khoảng cách 460m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ phao |
| 2 | Cẩu thả hệ phao rùa xích lên sà lan ở vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ phao |
| C | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Thả, trục vớt 02 phao báo hiệu vùng nước thi công tại thượng, hạ lưu khu vực thi công. Thực hiện công tác bảo trì báo hiệu trong thời gian thi công. Thời gian thi công là 05 tháng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công tác |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.445E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.89E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải có tối thiểu 01 hợp tương tự có giá trị tối thiểu là 11.415.000.000 VND (Mười một tỷ bốn trăm mười lăm triệu đồng). Loại công trình: Công trình giao thông. Cấp công trình: Cấp IV (Cấp công trình được xác định theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng). Có tối thiểu 01 hợp đồng trong lĩnh vực quốc phòng, an ninh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.415.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình thủy/bảo đảm hàng hải/công trình cảng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (hàng hải/đường thủy/thủy lợi/thủy điện) hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông nạo vét cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy/bảo đảm an toàn hàng hải/công trình cảng hoặc tương đương.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình nạo vét khu nước trước bến cầu tàu hoặc luồng hàng hải/đường thủy. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ trắc đạc | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa công trình.- Đã từng tham gia khảo sát địa hình phục vụ thi công ít nhất một công trình giao thông hàng hải/đường thủy. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động, bảo vệ môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động/xây dựng dân dụng/công trình thủy/công trình thuỷ lợi/công trình cảng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường trong thi công ít nhất 01 công trình. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu dây (xáng cạp) | Dung tích gầu ≥ 2,3m3 | 2 |
| 2 | Sà lan | ≥ 250T | 2 |
| 3 | Sà lan xả đáy | ≥ 400T | 4 |
| 4 | Tàu kéo | ≥ 360CV | 4 |
| 5 | Máy đo sâu hồi âm | Đo sâu hồi âm xác định cao độ dưới nước phục vụ công tác nạo vét | 1 |
| 6 | Cần trục bánh xích | ≥ 50T | 1 |
| 7 | Sà lan | ≥ 400T | 1 |
| 8 | Hệ phao báo hiệu giao thông thủy | Báo hiệu giao thông trong quá trình thi công nạo vét | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi