Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt hệ thống nồi hơi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220607099-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Viglacera Vân Hải |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt hệ thống nồi hơi |
| Số hiệu KHLCNT | 20220455720 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có, vốn vay và vốn huy động |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 19:27:00 đến ngày 2022-06-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,800,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống nồi hơi.- Thời gian tính hợp đồng tương tự là thời gian từ năm 2019 đến nay và tính từ ngày ký hợp đồng.Nhà thầu phải cung cấp Bản chụp chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: ≤ 48 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành điện/ điện tử/ cơ khí. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có bằng Đại học chuyên ngành cơ khí.- 01 người có bằng Đại học chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Viglacera Vân Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt hệ thống nồi hơi Đầu tư xây dựng khu du lịch sinh thái cao cấp Vân Hải 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có, vốn vay và vốn huy động |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu scan Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề kinh doanh phù hợp với nội dung tham gia đấu thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết tài liệu, hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100% và được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu; - Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật thể hiện các thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu, trong đó có thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: ≤ 48 giờ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Viglacera Vân Hải - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Khu
du lịch sinh thái cao cấp Vân Hải - Địa chỉ: Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn,
tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 02033825073; Fax: 02033623603; Email:
[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Hội đồng quản trị Công ty cổ phần Viglacera Vân Hải. - Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh. - Điện thoại: 02033825073; Fax: 02033623603 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban quản lý dự án khu du lịch sinh thái cao cấp Vân Hải - Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh. - Điện thoại: 02033825073; Fax: 02033623603 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban quản lý dự án khu du lịch sinh thái cao cấp Vân Hải - Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh. - Điện thoại: 02033825073; Fax: 02033623603 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nồi hơi 400kg/h | 2 | Bộ | Kích thước nồi hơi: 885x1365x1980 mmKiểu lắp đặt: Nồi đứng. Công suất nồi hơi thiết kế: 400 kg/hCông suất hơi hữu dụng: 335 kg/hHiệu suất: 90%Áp suất làm việc: 10 BarNhiên liệu: Dầu DieselĐiện áp: 200V/3Ph/50HzCác cơ chế bảo vệ an toàn nồi hơi gồm: Van an toàn; Chế độ bảo vệ quá nhiệt đối với nồi; Chế độ dừng nồi hơi khi phát hiện quá nhiệt khói trên ống khói | Hệ thống nồi hơi | |
| 2 | Ống khói | 2 | Bộ | Đường kính ống khói: DN300Vật liệu: Inox 304, dày 1.2mmCấu tạo ngoài ống khói: Bọc bảo ôn Rockwool tỷ trọng 80 kg/cm3, dày 50mm, bên ngoài bọc Inox 304 dày 0.4mm | Hệ thống nồi hơi | |
| 3 | Bồn nước nước cấp, tuần hoàn hơi | 1 | Bộ | Dung tích bồn: 1000LVật liệu: Inox 304, dày 2mmCấu tạo vỏ bồn: Bọc bảo ôn Rockwool tỷ trọng 80 kg/cm3, dày 50mm, bên ngoài bọc Inox 304 dày 0.4mm | Hệ thống nồi hơi | |
| 4 | Phụ kiện bồn nước nước cấp, tuần hoàn hơi gồm:+ Van bi DN25+ Van cửa DN32+ Van 1 chiều DN25+ Y lọc DN40, DN25+ Kính thủy báo mức+ Cọc dò mực nước+ Tủ điều khiển | 1 | Lô | + Van bi thân đồng, áp suất 10 Bar+ Van cửa thân bằng gang dẻo, áp suất 10 Bar+ Van 1 chiều thân bằng gang dẻo, áp suất 10 Bar+ Y lọc thân đồng, áp suất 10 Bar+ Kính thủy báo mức, cọc dò mực nước áp suất 10 Bar | Hệ thống nồi hơi | |
| 5 | Bình góp hơi | 1 | Cái | Vật liệu: Thép SS400Độ dày: 10mmKích thước DxH: 300x2000 mmÁp suất làm việc: 10 BarCấu tạo vỏ bình: Bọc bảo ôn Rockwool tỷ trọng 80 kg/cm3, dày 50mm, bên ngoài bọc Inox 304 dày 0.4mm | Hệ thống nồi hơi | |
| 6 | Phụ kiện bình góp hơi gồm:+ Van cầu DN50, DN40, DN25+ Van bi DN15+ Van 1 chiều DN40+ Y lọc DN40, DN25+ Bẫy hơi DN25+ Đồng hồ áp suất DN15 | 1 | Lô | + Van cầu thân bằng gang dẻo, áp suất 10 Bar+ Van bi thân đồng, áp suất 10 Bar+ Van 1 chiều thân bằng gang dẻo, áp suất 10 Bar+ Y lọc thân đồng, áp suất 10 Bar+ Bẫy hơi kiểu bẫy nhiệt động, áp suất 10 Bar, nhiệt độ tối đa 220oC+ Đồng hồ áp suất đường kính mặt D100, áp suất 10 Bar | Hệ thống nồi hơi | |
| 7 | Bộ làm mềm nước | 2 | Bộ | Lưu lượng làm mềm nước: 1.8 m3/hVật liệu làm mềm nước: Hạt nhựa trao đổi catrion, hoàn nguyên bằng muối. Nước sau khi qua bộ làm mềm loại bỏ hoàn toàn độ cứng trước khi cấp vào nồi hơi | Hệ thống nồi hơi | |
| 8 | Phụ kiện bộ làm mềm nước gồm: + Van bi DN25+ Van điện từ DN25+ Phụ kiện ống: Tê thép, cút thép … | 1 | Lô | + Van cầu thân bằng gang dẻo, áp suất 10 Bar+ Phụ kiện ống thép đúc, tiêu chuẩn ASTM - SCH40 | Hệ thống nồi hơi | |
| 9 | Bồn dầu 500L | 1 | Bộ | Dung tích bồn dầu: 500LVật liệu: Thép SS400, dày 4mmÁp suất lầm việc: 3 Bar | Hệ thống nồi hơi | |
| 10 | Phụ kiện bồn dầu gồm: + Van cầu DN25+ Van 1 chiều DN25+ Y lọc DN25+ Kính quan sát mức dầu+ Phao báo mức+ Ống thông hơi, ống cấp dầu, ống xả đáy kèm phụ kiện | 1 | Lô | + Van cầu thân bằng gang dẻo, áp suất 10 Bar+ Van 1 chiều thân bằng gang dẻo, áp suất 10 Bar+ Y lọc thân đồng, áp suất 10 Bar+ Ống và phụ kiện ống thép đúc, tiêu chuẩn ASTM - SCH40 | Hệ thống nồi hơi | |
| 11 | Bộ châm hóa chất | 2 | Bộ | Bộ châm hóa chất gồm:+ Bơm định lượng hóa chất: Lưu lượng 30ml/phút, áp suất làm việc 12 Bar+ Thùng hóa chất: Thể tích 30L, vật liệu nhựa Polyethylene | Hệ thống nồi hơi | |
| 12 | Ống cấp hơi chính DN40 | 18 | m | Ống thép đúc và phụ kiện: Tiêu chuẩn sản xuất ASTM - SCH40Cấu tạo các lớp bọc ống:+ Bọc bảo ôn Rockwool tỷ trọng 80 kg/cm3, dày 50mm, bên ngoài bọc Inox 304 dày 0.4mm + Lớp bọc ngoài Inox 304, dày 0.4 mm | Hệ thống đường ống kỹ thuật trong nhà đặt nồi hơi | |
| 13 | Ống cấp nước nóng từ bồn tuần hoàn đến nồi hơi DN40 | 12 | m | Ống thép đúc và phụ kiện: Tiêu chuẩn sản xuất ASTM - SCH40Cấu tạo các lớp bọc ống:+ Bọc bảo ôn Rockwool tỷ trọng 80 kg/cm3, dày 50mm, bên ngoài bọc Inox 304 dày 0.4mm + Lớp bọc ngoài Inox 304, dày 0.4 mm | Hệ thống đường ống kỹ thuật trong nhà đặt nồi hơi | |
| 14 | Ống cấp nước mềm vào bồn | 10 | m | Ống thép đúc và phụ kiện: Tiêu chuẩn sản xuất ASTM - SCH40 | Hệ thống đường ống kỹ thuật trong nhà đặt nồi hơi | |
| 15 | Ống xả đáy lò hơi DN25 (khi dừng hoạt động) | 10 | m | Ống thép đúc và phụ kiện: Tiêu chuẩn sản xuất ASTM - SCH40 | Hệ thống đường ống kỹ thuật trong nhà đặt nồi hơi | |
| 16 | Ống xả đáy tự động lò hơi DN15 | 2 | m | Ống thép đúc và phụ kiện: Tiêu chuẩn sản xuất ASTM - SCH40Cấu tạo các lớp bọc ống:+ Bọc bảo ôn Rockwool tỷ trọng 80 kg/cm3, dày 50mm, bên ngoài bọc Inox 304 dày 0.4mm + Lớp bọc ngoài Inox 304, dày 0.4 mm | Hệ thống đường ống kỹ thuật trong nhà đặt nồi hơi | |
| 17 | Ống cấp dầu từ bồn dầu đến nồi hơi DN25 | 20 | m | Ống thép đúc và phụ kiện: Tiêu chuẩn sản xuất ASTM - SCH40 | Hệ thống đường ống kỹ thuật trong nhà đặt nồi hơi | |
| 18 | Ống thoát của van an toàn DN40 | 20 | m | Ống thép đúc và phụ kiện: Tiêu chuẩn sản xuất ASTM - SCH40 | Hệ thống đường ống kỹ thuật trong nhà đặt nồi hơi | |
| 19 | Ống thoát của bồn tuần hoàn DN65 | 15 | m | Ống thép đúc và phụ kiện: Tiêu chuẩn sản xuất ASTM - SCH40 | Hệ thống đường ống kỹ thuật trong nhà đặt nồi hơi | |
| 20 | Tủ điện điều khiển, cáp điện | 1 | Tủ | Gồm cáp điện, máng cáp, dây cấp nguồn, máy biến áp hạ áp 200V/380V/3P | Hệ thống đường ống kỹ thuật trong nhà đặt nồi hơi | |
| 21 | Ống cấp hơi DN50 | 30 | m | Ống thép đúc: Tiêu chuẩn sản xuất ASTM - SCH40Cấu tạo các lớp bọc ống:+ Bọc bảo ôn Rockwool tỷ trọng 80 kg/cm3, dày 50mm, bên ngoài bọc Inox 304 dày 0.4mm + Lớp bọc ngoài Inox 304, dày 0.4 mm | Hệ thống đường ống cấp hơi từ nhà kỹ thuật đến thiết bị giặt là | |
| 22 | Ống cấp hơi DN40 | 54 | m | Ống thép đúc: Tiêu chuẩn sản xuất ASTM - SCH40Cấu tạo các lớp bọc ống:+ Bọc bảo ôn Rockwool tỷ trọng 80 kg/cm3, dày 50mm, bên ngoài bọc Inox 304 dày 0.4mm + Lớp bọc ngoài Inox 304, dày 0.4 mm | Hệ thống đường ống cấp hơi từ nhà kỹ thuật đến thiết bị giặt là | |
| 23 | Ống cấp hơi DN32 | 70 | m | Ống thép đúc: Tiêu chuẩn sản xuất ASTM - SCH40Cấu tạo các lớp bọc ống:+ Bọc bảo ôn Rockwool tỷ trọng 80 kg/cm3, dày 50mm, bên ngoài bọc Inox 304 dày 0.4mm + Lớp bọc ngoài Inox 304, dày 0.4 mm | Hệ thống đường ống cấp hơi từ nhà kỹ thuật đến thiết bị giặt là | |
| 24 | Ống cấp hơi DN25 | 75 | m | Ống thép đúc: Tiêu chuẩn sản xuất ASTM - SCH40Cấu tạo các lớp bọc ống:+ Bọc bảo ôn Rockwool tỷ trọng 80 kg/cm3, dày 50mm, bên ngoài bọc Inox 304 dày 0.4mm + Lớp bọc ngoài Inox 304, dày 0.4 mm | Hệ thống đường ống cấp hơi từ nhà kỹ thuật đến thiết bị giặt là | |
| 25 | Ống cấp hơi DN20 | 40 | m | Ống thép đúc: Tiêu chuẩn sản xuất ASTM - SCH40Cấu tạo các lớp bọc ống:+ Bọc bảo ôn Rockwool tỷ trọng 80 kg/cm3, dày 50mm, bên ngoài bọc Inox 304 dày 0.4mm + Lớp bọc ngoài Inox 304, dày 0.4 mm | Hệ thống đường ống cấp hơi từ nhà kỹ thuật đến thiết bị giặt là | |
| 26 | Ống cấp hơi DN15 | 40 | m | Ống thép đúc: Tiêu chuẩn sản xuất ASTM - SCH40Cấu tạo các lớp bọc ống:+ Bọc bảo ôn Rockwool tỷ trọng 80 kg/cm3, dày 50mm, bên ngoài bọc Inox 304 dày 0.4mm + Lớp bọc ngoài Inox 304, dày 0.4 mm | Hệ thống đường ống cấp hơi từ nhà kỹ thuật đến thiết bị giặt là | |
| 27 | Van cầu DN40 | 4 | Cái | Thân van: Gang dẻoÁp suất: 10 BarNhiệt độ tối đa: 220oC | Hệ thống đường ống cấp hơi từ nhà kỹ thuật đến thiết bị giặt là | |
| 28 | Van cầu DN32 | 12 | Cái | Thân van: Gang dẻoÁp suất: 10 BarNhiệt độ tối đa: 220oC | Hệ thống đường ống cấp hơi từ nhà kỹ thuật đến thiết bị giặt là | |
| 29 | Van cầu DN25 | 9 | Cái | Thân van: Gang dẻoÁp suất: 10 BarNhiệt độ tối đa: 220oC | Hệ thống đường ống cấp hơi từ nhà kỹ thuật đến thiết bị giặt là | |
| 30 | Van cầu DN20 | 9 | Cái | Thân van: Gang dẻoÁp suất: 10 BarNhiệt độ tối đa: 220oC | Hệ thống đường ống cấp hơi từ nhà kỹ thuật đến thiết bị giặt là | |
| 31 | Van cầu DN15 | 35 | Cái | Thân van: Gang dẻoÁp suất: 10 BarNhiệt độ tối đa: 220oC | Hệ thống đường ống cấp hơi từ nhà kỹ thuật đến thiết bị giặt là | |
| 32 | Van an toàn DN20 | 3 | Cái | Thân van: ĐồngÁp suất: 10 Bar | Hệ thống đường ống cấp hơi từ nhà kỹ thuật đến thiết bị giặt là | |
| 33 | Van an toàn DN15 | 1 | Cái | Thân van: ĐồngÁp suất: 10 Bar | Hệ thống đường ống cấp hơi từ nhà kỹ thuật đến thiết bị giặt là | |
| 34 | Van giảm áp DN40 | 1 | Cái | Thân van: Gang dẻoÁp suất: 10 BarÁp suất đầu ra: 0.5 – 9 BarNhiệt độ tối đa: 220oC | Hệ thống đường ống cấp hơi từ nhà kỹ thuật đến thiết bị giặt là | |
| 35 | Van giảm áp DN15 | 2 | Cái | Thân van: Gang dẻoÁp suất: 10 BarÁp suất đầu ra: 0.5 – 9 BarNhiệt độ tối đa: 220oC | Hệ thống đường ống cấp hơi từ nhà kỹ thuật đến thiết bị giặt là | |
| 36 | Van 1 chiều DN32 | 4 | Cái | Kiểu van: Van 1 chiều dạng nângThân van: Gang dẻoÁp suất: 10 Bar | Hệ thống đường ống cấp hơi từ nhà kỹ thuật đến thiết bị giặt là | |
| 37 | Van 1 chiều DN25 | 9 | Cái | Kiểu van: Van 1 chiều dạng nângThân van: Gang dẻoÁp suất: 10 Bar | Hệ thống đường ống cấp hơi từ nhà kỹ thuật đến thiết bị giặt là | |
| 38 | Van 1 chiều DN20 | 2 | Cái | Kiểu van: Van 1 chiều dạng nângThân van: Gang dẻoÁp suất: 10 Bar | Hệ thống đường ống cấp hơi từ nhà kỹ thuật đến thiết bị giặt là | |
| 39 | Van 1 chiều DN15 | 8 | Cái | Kiểu van: Van 1 chiều dạng nângThân van: Gang dẻoÁp suất: 10 Bar | Hệ thống đường ống cấp hơi từ nhà kỹ thuật đến thiết bị giặt là | |
| 40 | Y lọc DN40 | 2 | Cái | Thân Y lọc: Gang dẻoÁp suất: 10 BarNhiệt độ tối đa: 220oC | Hệ thống đường ống cấp hơi từ nhà kỹ thuật đến thiết bị giặt là | |
| 41 | Y lọc DN32 | 3 | Cái | Thân Y lọc: Gang dẻoÁp suất: 10 BarNhiệt độ tối đa: 220oC | Hệ thống đường ống cấp hơi từ nhà kỹ thuật đến thiết bị giặt là | |
| 42 | Y lọc DN25 | 5 | Cái | Thân Y lọc: Gang dẻoÁp suất: 10 BarNhiệt độ tối đa: 220oC | Hệ thống đường ống cấp hơi từ nhà kỹ thuật đến thiết bị giặt là | |
| 43 | Y lọc DN20 | 5 | Cái | Thân Y lọc: Gang dẻoÁp suất: 10 BarNhiệt độ tối đa: 220oC | Hệ thống đường ống cấp hơi từ nhà kỹ thuật đến thiết bị giặt là | |
| 44 | Y lọc DN15 | 17 | Cái | Thân Y lọc: Gang dẻoÁp suất: 10 BarNhiệt độ tối đa: 220oC | Hệ thống đường ống cấp hơi từ nhà kỹ thuật đến thiết bị giặt là | |
| 45 | Bẫy hơi DN32 | 3 | Cái | Loại bẫy hơi: Dạng phaoÁp suất: 10 BarNhiệt độ tối đa: 220oC | Hệ thống đường ống cấp hơi từ nhà kỹ thuật đến thiết bị giặt là | |
| 46 | Bẫy hơi DN25 | 2 | Cái | Loại bẫy hơi: Nhiệt độngÁp suất: 10 BarNhiệt độ tối đa: 220oC | Hệ thống đường ống cấp hơi từ nhà kỹ thuật đến thiết bị giặt là | |
| 47 | Bẫy hơi DN20 | 2 | Cái | Loại bẫy hơi: Nhiệt độngÁp suất: 10 BarNhiệt độ tối đa: 220oC | Hệ thống đường ống cấp hơi từ nhà kỹ thuật đến thiết bị giặt là | |
| 48 | Bẫy hơi DN15 | 8 | Cái | Loại bẫy hơi: Nhiệt độngÁp suất: 10 BarNhiệt độ tối đa: 220oC | Hệ thống đường ống cấp hơi từ nhà kỹ thuật đến thiết bị giặt là | |
| 49 | Đồng hồ áp suất, siphon, van chặn | 18 | Bộ | Đường kính mặt đồng hồ: D100Van cổng DN15, áp suất 10 BarÁp suất: 10 Bar | Hệ thống đường ống cấp hơi từ nhà kỹ thuật đến thiết bị giặt là | |
| 50 | Khớp dãn nở inox trên đường ống | 1 | Lô | Áp suất: 10 BarVật liệu: Inox | Hệ thống đường ống cấp hơi từ nhà kỹ thuật đến thiết bị giặt là | |
| 51 | Phụ kiện đường ống: Tê, cút, chếch, ty treo, giá đỡ...; ống cao su mềm chịu nhiệt…; bộ tách dầu, tách nước… | 1 | Lô | Phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn hệ thống đường ống | Hệ thống đường ống cấp hơi từ nhà kỹ thuật đến thiết bị giặt là | |
| 52 | Lắp đặt, kiểm định, kiểm nghiệm, chạy thử và bàn giao… | 1 | Trọn gói | Cung cấp và lắp đặt toàn bộ hệ thống, và đấu nối với thiết bị giặt là; vận hành chạy thử và chuyển giao công nghệ; Kiểm định, kiểm nghiệm theo quy định và theo yêu cầu của gói thầu; nghiệm thu bàn giao cho nhà vận hành của dự án. | Trọn gói theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ chi tiết lắp đặt được duyệt. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống nồi hơi.- Thời gian tính hợp đồng tương tự là thời gian từ năm 2019 đến nay và tính từ ngày ký hợp đồng.Nhà thầu phải cung cấp Bản chụp chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: ≤ 48 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành điện/ điện tử/ cơ khí. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 người có bằng Đại học chuyên ngành cơ khí.- 01 người có bằng Đại học chuyên ngành điện. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi