Gói thầu: Xây lắp điện chiếu sáng các tuyến đường: Tân Sở (đoạn từ đường Lê Duẫn đến khu phố Tân Vĩnh), đường Nguyễn Thiện Thuật, đường nối từ đường Nguyễn Hữu Khiếu đến đường Điện Biên Phủ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220606085-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp Khuyến công và dịch vụ công ích thành phố Đông Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp điện chiếu sáng các tuyến đường: Tân Sở (đoạn từ đường Lê Duẫn đến khu phố Tân Vĩnh), đường Nguyễn Thiện Thuật, đường nối từ đường Nguyễn Hữu Khiếu đến đường Điện Biên Phủ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220346180 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 15:58:00 đến ngày 2022-06-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,311,895,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.468E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.93E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các hợp đồng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng; Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành. Riêng đối với hợp đồng thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.619.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.238.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III (lĩnh vực điện chiếu sáng công cộng) đang còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học Tốt nghiệp chuyên ngành Điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phục trách quản lý hồ sơ KCS, thanh quyết toán, phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥3 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào dung tích gàu ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu ≥0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp Khuyến công và dịch vụ công ích thành phố Đông Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp điện chiếu sáng các tuyến đường: Tân Sở (đoạn từ đường Lê Duẫn đến khu phố Tân Vĩnh), đường Nguyễn Thiện Thuật, đường nối từ đường Nguyễn Hữu Khiếu đến đường Điện Biên Phủ Hệ thống đèn chiếu sáng và trang trí ddienehj tử 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển CCN-KC&DVCI thành phố Đông Hà.
Địa chỉ: Số 11 Phan Chu Trinh, Phường 1, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đông Hà; Địa chỉ: 01 Huyền Trân Công Chúa, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển CCN-KC&DVCI thành phố Đông Hà; Địa chỉ: 11 Phan Chu Trinh, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Đông Hà ; địa chỉ: Số 30B đường Lê Duẩn, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG NGUYỄN THIỆN THUẬT | |||
| 1 | Móng cột BTLT MTH-1(8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 2 | Tiếp địa an toàn RAT | 18 | Bộ | |
| 3 | Tiếp địa lặp lại RLL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Mối nối tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Mối nối tiếp địa tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Dây nối tiếp địa (DNTĐ-1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Dây nối tiếp địa (DNTĐ-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 8 | Cột bê tông ly tâm BTLT-NPC.I-8,5-160-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 9 | Cần đèn chiếu sáng lắp trên cột BTLT-CĐCS-L1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 10 | Tay bắt cần đèn cột BTLT8,4m đơn (TBCĐ1-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Bộ |
| 11 | Tay bắt cần đèn cột BTLT8,4m đôi (TBCĐ2-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 12 | Tay bắt cần đèn cột BTLT10,5m đơn (TBCĐ1-10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ tủ điện BTLT8,4m - XĐT-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Đèn Led đường công suất 100W - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Bộ |
| 15 | Tủ điều khiển chiếu sáng TĐ-03-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 16 | Đấu nối tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 17 | Kẹp răng 02 Bulon đồng nhôm; A/Cu(16/2)(đấu dây dẫn lên đèn vào dây dẫn chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | Cái |
| 18 | Thiết trí treo cáp ABC0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Thiết trí treo cáp ABC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 20 | Thiết trí treo cáp ABC2Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 21 | Thiết trí treo cáp ABC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Thiết trí treo cáp ABC3Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Ống nhựa HDPE F 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 24 | Cáp treo AL-ABC 4x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 907,2 | m |
| 25 | Cáp Cu/XLPE/PVC/4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 26 | Dây lên đèn cao áp CVV 3x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TÂN SỞ | |||
| 1 | Móng cột BTLT MTH-1(8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Móng |
| 2 | Móng cột BTLT MTH-1(10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Móng |
| 3 | Tiếp địa an toàn RAT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại RLL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Mối nối tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 6 | Mối nối tiếp địa tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Dây nối tiếp địa (DNTĐ-1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | bộ |
| 8 | Dây nối tiếp địa (DNTĐ-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 9 | Cột bê tông ly tâm BTLT-NPC.I-8,5-160-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm BTLT-NPC.I-10-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cột |
| 11 | Cần đèn chiếu sáng lắp trên cột BTLT-CĐCS-L1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | Cái |
| 12 | Cần đèn chiếu sáng lắp trên cột BTLT-CĐCS-L2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 13 | Tay bắt cần đèn cột BTLT8,4m đơn (TBCĐ1-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Bộ |
| 14 | Tay bắt cần đèn cột BTLT8,4m đôi (TBCĐ2-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 15 | Tay bắt cần đèn cột BTLT10,5m đơn (TBCĐ1-10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | Bộ |
| 16 | Tay bắt cần đèn cột BTLT10,5m đôi (TBCĐ2-10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ tủ điện BTLT8,4m - XĐT-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ tủ điện BTLT10,5m - XĐT-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 19 | Đèn Led đường công suất 100W - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | Bộ |
| 20 | Tủ điều khiển chiếu sáng TĐ-03-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 21 | Đấu nối tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | vị trí |
| 22 | Kẹp răng 02 Bulon đồng nhôm; A/Cu(16/2)(đấu dây dẫn lên đèn vào dây dẫn chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279 | Cái |
| 23 | Thiết trí treo cáp ABC0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 24 | Thiết trí treo cáp ABC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Bộ |
| 25 | Thiết trí treo cáp ABC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 26 | Thiết trí treo cáp ABC2Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 27 | Thiết trí treo cáp ABC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 28 | Thiết trí treo cáp ABC3Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 29 | Ống nhựa HDPE F 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 30 | Cáp treo AL-ABC 4x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.374,3 | m |
| 31 | Cáp Cu/XLPE/PVC/4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 32 | Dây lên đèn cao áp CVV 3x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412 | m |
| 33 | Thu hồi đèn, cần đèn trên cột BTLT8,4m đã có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG NGUYỄN HỮU KHIẾU ĐẾN ĐIỆN BIÊN PHỦ | |||
| 1 | Móng cột thép 9m MCT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Móng |
| 2 | Rãnh cáp ngầm R1 (01 cáp trung áp đi trên vĩa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 3 | Tiếp địa an toàn RAT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại RLL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Cột thép tròn côn liền cần đơn 9m, cần vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 6 | Đèn Led đường công suất 100W - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 7 | Đấu nối cửa trụ Đ1 (cột đơn + đèn trang trí đi giữa tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Vị trí |
| 8 | Đấu nối cửa trụ Đ2 (cột đơn + đèn trang trí đi giữa tuyến, có rẽ nhánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Vị trí |
| 9 | Cáp ngầm hạ thế CXV/SE/DSTA-(4x10) | 300,76 | m | |
| 10 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,76 | m |
| 11 | Dây lên đèn cao áp CVV 3x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.468E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.93E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các hợp đồng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng; Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành. Riêng đối với hợp đồng thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.619.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.238.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III (lĩnh vực điện chiếu sáng công cộng) đang còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng Đại học Tốt nghiệp chuyên ngành Điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phục trách quản lý hồ sơ KCS, thanh quyết toán, phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu tự hành | sức nâng ≥3 Tấn | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn 1kW | Công suất ≥1kW | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng 70kg | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | công suất ≥1,5kW | 1 |
| 5 | Máy đào dung tích gàu ≥0,4m3 | dung tích gàu ≥0,4m3 | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | công suất ≥23kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥250 lít | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 5 Tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi