Gói thầu: Gói thầu xây lắp số GT-01 : Thi công hạng mục: San nền; Sân bê tông; Trụ, bệ cột bơm, điện chiếu sáng mái che cột bơm và đường điện cột bơm; Nhà bán hàng; Khu nhà tổng hợp; Khu bể xăng dầu, rãnh công nghệ và hệ thống chống sét; Hàng rào bảo vệ, mương thu nước chịu lực mặt sân và hố thu gom XLNT, bó vỉa; Nhận diện thương hiệu; Đường điện 3 pha

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220606642-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần vận tải và dịch vụ Petrolimex Nghệ Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số GT-01 : Thi công hạng mục: San nền; Sân bê tông; Trụ, bệ cột bơm, điện chiếu sáng mái che cột bơm và đường điện cột bơm; Nhà bán hàng; Khu nhà tổng hợp; Khu bể xăng dầu, rãnh công nghệ và hệ thống chống sét; Hàng rào bảo vệ, mương thu nước chịu lực mặt sân và hố thu gom XLNT, bó vỉa; Nhận diện thương hiệu; Đường điện 3 pha
Số hiệu KHLCNT 20220586085
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và vốn tự có của công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 17:12:00 đến ngày 2022-06-12 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,186,159,167 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xăng dầu thuộc hệ thống Petrolimex trong vòng 05 năm trở lại đây (2017-2021) (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện tối thiểu đã hoàn thành 70% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét là thi công công trình công nghiệp có yêu cầu kỹ thuật cao về phòng chống cháy nổ như xăng dầu hoăc gas hoặc công trình khác tương đương trong đó phải có các hạng mục san nền; sân đường, cấp thoát nước ngoài nhà và công nghệ bể chứa các chất lỏng dễ cháy nổ.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn giá trị hợp đồng (≥70%);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (cả 02 chứng chỉ đang còn hiệu lực tối thiểu sau ngày mở thầu 45 ngày); đã từng làm Chỉ huy trưởng cho ít nhất 02 gói thầu tương tự gói thầu này và phải được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản;- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ và văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm Chỉ huy trưởng của 02 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc hoặc giao thông;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho ít nhất 02 gói thầu tương tự gói thầu này (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm kỹ thuật trực tiếp của 02 công trình tương tự);- Nhà thầu phải cung cấp bản scan Bằng tốt nghiệp đại học để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công (điều động đến hiện trường theo từng giai đoạn thi công đối với từng hạng mục)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Tối thiểu 02 cán bộ có trình độ đại học trở lên, 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; 01 kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước hoặc thủy lợi;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm kỹ thuật trực tiếp của 01 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp đại học để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu;- Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng.- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm kỹ thuật trực tiếp của 01 công trình tương tự);- Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp đại học để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III (chứng chỉ đang còn hiệu lực tối thiểu sau ngày mở thầu 45 ngày); đã từng làm cán bộ phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm kỹ thuật trực tiếp của 01 công trình tương tự);- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn -Số lượng: >= 10 người- Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Chuyên môn bậc thợ ≥3/7; - Đầy đủ các ngành nghề phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu như: Nề, hàn, điện cấp thoát nước... (kèm theo bản scan chứng chỉ đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị >=5T
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần vận tải và dịch vụ Petrolimex Nghệ Tĩnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số GT-01 : Thi công hạng mục: San nền; Sân bê tông; Trụ, bệ cột bơm, điện chiếu sáng mái che cột bơm và đường điện cột bơm; Nhà bán hàng; Khu nhà tổng hợp; Khu bể xăng dầu, rãnh công nghệ và hệ thống chống sét; Hàng rào bảo vệ, mương thu nước chịu lực mặt sân và hố thu gom XLNT, bó vỉa; Nhận diện thương hiệu; Đường điện 3 pha
Xây dựng Petrolimex - Cửa hàng 123 (Hưng Đông)
5 Tháng
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại và vốn tự có của công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần vận tải và dịch vụ Petrolimex Nghệ Tĩnh , địa chỉ: xóm 13, xã Nghi Kim, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty cổ phần vận tải và dịch vụ Petrolimex Nghệ tĩnh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Cổ phần tư vấn và xây dựng PT. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng công trình CHN. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH xây dựng và TMDV 79 + Cơ quan thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban dự án Xây dựng Petrolimex - Cửa hàng 123 (Hưng Đông) - Công ty cổ phần vận tải và dịch vụ Petrolimex Nghệ tĩnh


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần vận tải và dịch vụ Petrolimex Nghệ Tĩnh , địa chỉ: xóm 13, xã Nghi Kim, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty cổ phần vận tải và dịch vụ Petrolimex Nghệ tĩnh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan giấy đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng,công nghiệp hạng III trở lên; - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2019-2020-2021 đã được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế 03 năm 2019-2020-2021; Đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính đến thời điểm tham gia đấu thầu và được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có một trong những tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ ( bản chứng thực) của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký…; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu (cam kết của đơn vị cung cấp hoặc hợp đồng nguyên tắc); Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty cổ phần vận tải và dịch vụ Petrolimex Nghệ tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Mạnh Xuân Hùng; Chức vụ: Giám đốc Công ty cổ phần vận tải và dịch vụ Petrolimex Nghệ tĩnh, địa chỉ: Xóm 13, xã Nghi Kim, thành phố Vinh- Tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng và TMDV 79 Địa chỉ: Xóm Văn Phong, xã Long Xá, huyện Hưng Ngueyen, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Tên tổ chức: Ban dự án Xây dựng Petrolimex - Cửa hàng 123 (Hưng Đông). Địa chỉ: Xóm 13, xã Nghi Kim, thành phố Vinh- Tỉnh Nghệ An. - Số điện thoại đường dây nóng: 02383 851 532 (Trong giờ hành chính). - Số điện thoại di động của thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0914 420 666.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,6641100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7096100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3737100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3737100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,3737100m3/1km
6Đất đồi cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V3.191,674m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V31,9167100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V31,9167100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V31,9167100m3/1km
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5958100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V30,3209100m3
12San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V31,9167100m3
B SÂN BÊ TÔNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V3,1747100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V6,4664100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V22,0838100m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V618,869m3
5Đánh bóng và lăn tạo nhám bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2.208,38m2
6Cắt mạch nền bê tông tạo khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V870m
C TRỤ, BỆ TRỤ, ĐIỆN CHIẾU SÁNG MÁI CHE VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN CỘT BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5655100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,9792m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,168m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1764100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3301tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,264m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5549100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2513tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8161tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,942m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4974100m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,771m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,005m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,052m3
15Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V20,517m2
16Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,005m2
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0634tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0634tấn
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V265m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
21Lắp đặt các loại đèn hộp áp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
22Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V4cần đèn
23Lắp đặt đèn cao ápMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V184m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V184m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
D NHÀ BÁN HÀNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6798100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9958m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,224m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,014m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0896tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,647m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0554100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0163tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0909tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,305m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,712m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V43,318m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3927100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0923tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,433tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,1901100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0308tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1628tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,045m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2911100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,803m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1046100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0048tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1018tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,776m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,943m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V39,763m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3755100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4297100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1318tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8846tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2766tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,13m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,771m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,922m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V248,567m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V239,167m2
41Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V150,329m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V150,329m2
43Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1712tấn
44Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1712tấn
45Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V87,476m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V3,64m2
47Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V12,188m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V66,721m2
49Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m2
50Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V437,66m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V437,66m2
52Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,978m2
53Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0881100m3
54Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7758m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,719m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0299100m2
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0125tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0505tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0364tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,329m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,616m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,314100m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,16m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,076100m2
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0721tấn
67Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,616m3
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
69Bàn bếp khung thép hộp mặt đá tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V4,08m
70Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
71Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
72Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
73Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện 1bộ
74Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt tủ điện công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
76Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
79Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
80Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ leMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
81Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt đèn báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
83Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
85Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V155m
87Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V155m
88Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng7bộ
89Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
90Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
91Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
92Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
93Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
94Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt chuông điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
98Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
99Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
100Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
101Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
102Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
105Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
106Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
108Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
109Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
112Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
113Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,215100m
114Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m
116Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
117Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
118Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V15,66m2
119Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V15,66m2
120Cửa đi 2 cánh mở quay. Cửa nhôm kính đã bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp 1,4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V8,72m2
121Cửa đi 1 cánh mở quay. Cửa nhôm kính đã bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp 1,4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
122Cửa sổ 2 cánh mở trượt. Cửa nhôm kính đã bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp 1,4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
123Vách kính cửa nhôm bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp 1,4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
124Tủ kính nhôm kính trưng bày mặt hàngMô tả kỹ thuật theo chương V3,66m2
125Vách ngăn vệ sinh nam nữ bằng tấm nhựa Compack HPL cao cấp dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,05m2
E KHU NHÀ TỔNG HỢP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3416100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0291m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,816m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,676m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0596tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,765m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0109tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0606tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,203m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,871m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V21,772m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2372100m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2146100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2502tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,639m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0602100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0192tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0965100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,034m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0478100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0031tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0195tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,301m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,126m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0143100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7007100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3522tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1039tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,573m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,668m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,522m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V123,134m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V128,092m2
40Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V66,678m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V4,673m2
42Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1225tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1225tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,6298100m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V49,339m2
46Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V6,276m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V16,896m2
48Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V295,219m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V295,219m2
50Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,144m2
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V126m
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V126m
53Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
54Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V3bảng
57Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt chuông điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V1cần đèn
60Lắp đặt đèn cao ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8100m
62Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
63Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8100m
65Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
66Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V7,74m2
68Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,74m2
69Cửa đi 1 cánh mở quay. Cửa nhôm kính đã bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp 1,4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
70Cửa sổ 2 cánh mở trượt. Cửa nhôm kính đã bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp 1,4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3m2
71Cửa sổ 1 cánh dạng hất lên. Cửa nhôm kính đã bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp 1,4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
F KHU BỂ XĂNG DẦU, RÃNH CÔNG NGHỆ VÀ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8438100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4872m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,784m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4224100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0887tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3738tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5728100m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,234m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,838m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,671m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V35,616m2
13Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1767tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1767tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,353m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,752m3
17Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,593m2
18Nắp đậy inox hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V9,174m2
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3218100m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0438m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,363m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47100m2
23Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3266tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2341100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,108tấn
27Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7568tấn
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7568tấn
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,805m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V98cấu kiện
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252m3
33Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0095tấn
34Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0095tấn
35Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0365tấn
36Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0161tấn
37Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0526tấn
38Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V236m
40Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V71m
41Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
42Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
43Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V87m
44Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
G HÀNG RÀO BẢO VỆ, MƯƠNG THU NƯỚC CHỊU LỰC VÀ HỐ THU GOM XỬ LÝ NƯỚC THẢI, BÓ VỈA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3024100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V48,6m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2131tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,068m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,241m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,753m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V541,2m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V541,2m2
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1659100m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1472m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,608m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0368100m2
18Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2238tấn
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,976m3
22Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V1,5429tấn
23Lắp đặt tấm đan thép rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,575m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,286m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
28Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,022m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V18,576m2
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0128100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0206tấn
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
35Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
36Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,443m2
H NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU
1Sản xuất khung cột bằng thép hộp 20x20x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1971tấn
2Lắp dựng khung cột bằng thép hộp 20x20x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V46,4m2
3Ốp tấm nhôm ốp (theo mẫu tiêu chuẩn của Petrolimex, phủ sơn Mỹ "PPG" - Nano+Glossy-PVDF) dày 4,0mm; độ dày lớp nhôm phủ bề mặt 0,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V46,4m2
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,464100m2
5Bốc xếp vật liệu lên cao tấm lợp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,464100m2
6Sản xuất khung diềm bằng thép hộp 20x20x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,499tấn
7Lắp dựng khung diềm bằng thép hộp 20x20x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V64,8m2
8Ốp tấm nhôm ốp (theo mẫu tiêu chuẩn của Petrolimex, phủ sơn Mỹ "PPG" - Nano+Glossy-PVDF) dày 4,0mm; độ dày lớp nhôm phủ bề mặt 0,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V81m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81100m2
10Sản xuất, lắp đặt bộ chữ Petrolimex và hộp đèn diềm mái che cột bơm (Kích thước mẫu mã theo hệ thống nhận diện Petrolimex)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m2
11Sản xuất khung diềm bằng thép hộp 20x20x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1966tấn
12Lắp dựng khung diềm bằng thép hộp 20x20x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,216m2
13Ốp tấm nhôm ốp (theo mẫu tiêu chuẩn của Petrolimex, phủ sơn Mỹ "PPG" - Nano+Glossy-PVDF) dày 4,0mm; độ dày lớp nhôm phủ bề mặt 0,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,797m2
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,388100m2
15Sản xuất khung diềm bằng thép hộp 20x20x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1244tấn
16Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V13,896m2
17Ốp tấm nhôm ốp (theo mẫu tiêu chuẩn của Petrolimex, phủ sơn Mỹ "PPG" - Nano+Glossy-PVDF) dày 4,0mm; độ dày lớp nhôm phủ bề mặt 0,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,844m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2084100m2
19Sản xuất khung diềm bằng thép hộp 20x20x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1438tấn
20Lắp dựng khung diềm bằng thép hộp 20x20x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
21Ốp tấm nhôm ốp (theo mẫu tiêu chuẩn của Petrolimex, phủ sơn Mỹ "PPG" - Nano+Glossy-PVDF) dày 4,0mm; độ dày lớp nhôm phủ bề mặt 0,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,37m2
22Chữ "Công ty PTS Nghệ Tĩnh, Petrolimex - Cửa hàng 123, địa chỉ cửa hàng và số điện thoại" bằng tấm Meca dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Bảng bóng led GOQ Hàn Quốc chip led Samsung 3 SMD 2835, dán trong bộ chữ tên cửa hàng và logo chữ PMô tả kỹ thuật theo chương V6100 bóng
24Nguồn điện cho hệ thống bóng led. Nguồn E-Power Hàn Quốc EP 300-12V-300WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2237100m2
26Biển vẫy hai đầu cửa hàng. Cột thép hình mạ kẽm cao 7,5m, hộp biển chữ P theo tiêu chuẩn xăng dầuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Biển nội quy PCCC, Nội quy cửa hàng, Bảng giá, Bộ tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
28Biển lịch công tác, bảng phân công trực PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Biển cấm điện thoại, hút thuốc. Khung nhôm góc tròn định hình Đài Loan, mặt meka trắng 2mm, nội dung cắt chữ đề canMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
30Biển cấm lửa. Kích thước 200x80cm, khung hộp mạ kẽm 25x50. chân bằng hộp mạ kẽm 30x60 mặt nền bằng nhôm composites dày 3mm, màu trắng. Nội dung in bằng để can UVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Biển nhỏ các loại. Biển phòng và hố van xăng dầu. Tấm nhựa Meka, chữ in đề canMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
I ĐƯỜNG ĐIỆN 3 PHA
1Cột điện bê tông bi tâm cao 7,5mMô tả kỹ thuật theo chương V9cột
2Cột điện bê tông ly tâm PC 10m-190Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
3Cáp vặn xoắn lõi nhôm 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V950m
4Vòng đai cổ dềMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
5Tấm móc treo khóa cápMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
6Kẹp néo cápMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
7Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly >1kmMô tả kỹ thuật theo chương V10,48tấn/km
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2396100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,9904m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,304m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5712100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,672m3
13Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V9cột
14Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1546100m3
16Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V461 bộ
17Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V231 bộ
18Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
19Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95km/dây
20Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xăng dầu thuộc hệ thống Petrolimex trong vòng 05 năm trở lại đây (2017-2021) (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện tối thiểu đã hoàn thành 70% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét là thi công công trình công nghiệp có yêu cầu kỹ thuật cao về phòng chống cháy nổ như xăng dầu hoăc gas hoặc công trình khác tương đương trong đó phải có các hạng mục san nền; sân đường, cấp thoát nước ngoài nhà và công nghệ bể chứa các chất lỏng dễ cháy nổ.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn giá trị hợp đồng (≥70%);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (cả 02 chứng chỉ đang còn hiệu lực tối thiểu sau ngày mở thầu 45 ngày); đã từng làm Chỉ huy trưởng cho ít nhất 02 gói thầu tương tự gói thầu này và phải được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản;- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ và văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm Chỉ huy trưởng của 02 công trình tương tự.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc hoặc giao thông;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho ít nhất 02 gói thầu tương tự gói thầu này (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm kỹ thuật trực tiếp của 02 công trình tương tự);- Nhà thầu phải cung cấp bản scan Bằng tốt nghiệp đại học để chứng minh32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công (điều động đến hiện trường theo từng giai đoạn thi công đối với từng hạng mục) 2 - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Tối thiểu 02 cán bộ có trình độ đại học trở lên, 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; 01 kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước hoặc thủy lợi;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm kỹ thuật trực tiếp của 01 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp đại học để chứng minh.32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình 1 Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu;- Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng.- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm kỹ thuật trực tiếp của 01 công trình tương tự);- Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp đại học để chứng minh.32
5 Cán bộ phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán gói thầu 1 - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III (chứng chỉ đang còn hiệu lực tối thiểu sau ngày mở thầu 45 ngày); đã từng làm cán bộ phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm kỹ thuật trực tiếp của 01 công trình tương tự);- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ.32
6 Công nhân kỹ thuật 10 -Số lượng: >= 10 người- Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Chuyên môn bậc thợ ≥3/7; - Đầy đủ các ngành nghề phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu như: Nề, hàn, điện cấp thoát nước... (kèm theo bản scan chứng chỉ đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô vận chuyển >=5T5
2 Máy đào >= 0,8m31
3 Máy đầm cóc Sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
5 Máy đầm bàn Sử dụng tốt2
6 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt2
7 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt2
8 Máy hàn Sử dụng tốt1
9 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
10 Máy bơm nước Sử dụng tốt2
11 Máy khoan cầm tay Sử dụng tốt2
12 Máy cắt gạch Sử dụng tốt2
13 Máy phát điện Sử dụng tốt1
14 Máy ủi Sử dụng tốt1
15 Máy lu rung Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->