Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp + thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220607106-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2022 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp + thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220518262 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 18:12:00 đến ngày 2022-06-12 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,826,414,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6239E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.247E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Dân dụng và Công nghiệp từ cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7,578 tỷ đồng.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng hoặc các văn bản khác có tính pháp lý tương đương và Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo KT-KT ĐTXD công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.578.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây dựng Công trình Xây dựng Dân dụng (hoặc tương đương) từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Dân dụng từ cấp III trở lên– Có tài liệu chứng minh (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây lắp + thiết bị công trình Nâng cấp, cải tạo chợ Mỹ Độ và chợ Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang - Tầng 3, Khu nhà Liên cơ 1- Trụ sở làm việc Thành ủy, HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; số 85 đường Lê Duẩn, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHỢ MỸ ĐỘ - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng cầu chợ, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7648 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cầu chợ, đá 4x6, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4606 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cầu chợ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,649 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng + móng cầu chợ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8184 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4042 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,794 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4776 | tấn |
| 8 | Bulong móng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | cái |
| 9 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0442 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,205 | 10m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5215 | tấn |
| 12 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,075 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,075 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5215 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5287 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5287 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6456 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6456 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.405,2304 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng (tấm lợp chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tỷ trọng 35-40kg/m3, tôn mạ A/z100; loại ADPU1 (11 sóng) dày 0,42mm hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7668 | 100m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi (Tấm lợp mạ nhôm kẽm (A/Z100), sơn Polyester, G550, loại AD11 (11 sóng) dày 0,42mm hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,985 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc, sườn khổ 400 dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,6 | m |
| 23 | Đệm cát nền chợ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3519 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền chợ, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,57 | m3 |
| 25 | Biển tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Xây bàn bán hàng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2388 | m3 |
| 27 | Bê tông mặt bàn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bê tông mặt bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép mặt bàn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8533 | tấn |
| 30 | Ốp gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,92 | m2 |
| B | HẠNG MỤC CHỢ MỸ ĐỘ - PHẦN CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Mua + Lắp đặt tủ điện tổng bằng thép sơn tĩnh điện KT 800x500x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Mua + Lắp đặt tủ công tơ Composite chứa 4 công tơ 1 pha, phụ kiện đồng bộ EMIC hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hộp |
| 4 | Mua + Lắp đặt automat MCCB 2P - 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Mua + Lắp đặt automat MCCB 2P - 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Mua + Lắp đặt automat MCCB 1P - 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 7 | Mua + Lắp đặt automat MCCB 1P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 9 | Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205 | m |
| 10 | Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448 | m |
| 11 | Mua + Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 12 | Dây dẫn thép fi16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,36 | kg |
| 13 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | bộ |
| C | HẠNG MỤC CHỢ MỸ ĐỘ - PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | 100m |
| 2 | Mua + Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Mua + Lắp đặt van khóa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 4 | Mua + Lắp đặt Zaco HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 5 | Mua + Lắp đặt tê 4 chạc HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Mua + Lắp đặt tê 3 chạc HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Mua + Lắp đặt cút HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Mua + Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 9 | Đào móng hố đồng hồ, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0172 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng hố, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6724 | m3 |
| 11 | Xây hố bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8965 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3902 | m2 |
| 13 | Gia công lắp đặt tôn bịt hố ga dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,4099 | kg |
| D | HẠNG MỤC CHỢ MỸ ĐỘ - PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước + hố ga, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6284 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng rãnh thoát nước + hố ga, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8665 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,3752 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272,668 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,272 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0512 | tấn |
| 7 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7096 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3998 | 100m3 |
| 10 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,696 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5716 | 10m3 |
| 12 | Khoan giếng bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 14 | Mua + Lắp đặt Zac co HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Mua + Lắp đặt Cút nối ren HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Mua + Lắp đặt Tê ren HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | Mua + Lắp đặt Van xả HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 19 | Mua + Lắp đặt Aptomat MCB 1P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Mua Máy bơm 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC CHỢ MỸ ĐỘ - PHẦN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng nhà vệ sinh, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng nhà vệ sinh, đá 4x6, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7277 | m3 |
| 3 | Bê tông móng nhà vệ sinh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2735 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2343 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1143 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2566 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5863 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1358 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9055 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 12 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0196 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1077 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0507 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 10m3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5374 | m3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,3244 | m3 |
| 19 | Xây tường bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8029 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0258 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1958 | m3 |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0367 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2558 | tấn |
| 25 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2724 | tấn |
| 26 | Ván khuôn bê tông xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1051 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2544 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,578 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5673 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,932 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,796 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6732 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, gạch lát Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5482 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, gạch lát cotto 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,74 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,6 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,796 | m2 |
| 37 | Cửa sổ 2-4 cánh mở quay vào trong hoặc mở lật, kính trắng thường dày 5mm (Thanh nhựa Shide profile, có lõi thép mạ kẽm gia cường, kính trắng, kính dán an toàn hoặc kính cường lực, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 38 | Cửa đi 1 cánh mở quay pano kính, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm (Thanh nhựa Shide profile, có lõi thép mạ kẽm gia cường, kính trắng, kính dán an toàn hoặc kính cường lực, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,78 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 40 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0251 | tấn |
| 42 | Tôn dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4504 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m2 |
| 44 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Mua + Lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 46 | Mua + Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 47 | Mua + Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 49 | Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 50 | Mua + Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 51 | Mua + Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Mua + Lắp đặt bể nước Inox 2m3 nằm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 53 | Mua + Lắp đặt bàn cầu 2 khối nắp êm CDS1325 màu trắng hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 54 | Mua + Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 55 | Mua + Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Mua + Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 57 | Mua + Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Mua + Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Mua + Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Mua + Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính 25mm, PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 62 | Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 63 | Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 64 | Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m |
| 65 | Mua + lắp đặt Côn thu HDPE 32-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 66 | Mua + lắp đặt Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 67 | Mua + lắp đặt Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 68 | Mua + lắp đặt Cút PPR ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 69 | Mua + lắp đặt Kép ren ngoài PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 70 | Mua + lắp đặt Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 71 | Mua + lắp đặt Côn thu PPR D40-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Mua + lắp đặt Tê thu PPR D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 73 | Mua + lắp đặt Côn thu PPR D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Mua + lắp đặt Cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 76 | Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 77 | Mua + lắp đặt Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Mua + lắp đặt Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 79 | Mua + lắp đặt Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 80 | Mua + lắp dặt Côn thu PVC D110-42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| F | HẠNG MỤC CHỢ MỸ ĐỘ - PHẦN BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bể nước, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2892 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng bể nước, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6432 | m3 |
| 3 | Bê tông móng bể nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2151 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0244 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2457 | tấn |
| 6 | Xây tường bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1564 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7569 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1354 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | tấn |
| 10 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2624 | tấn |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9088 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9088 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5855 | m2 |
| 14 | Quét chống thấm bằng Sika topseal 107 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4943 | m2 |
| 15 | Nắp tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m2 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0513 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,379 | 10m3 |
| G | HẠNG MỤC CHỢ KẾ - PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cầu chợ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.370,1996 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái cầu chợ phụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351,1744 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép cầu chợ phụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3618 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8408 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá (lán tạm 1 cầu chợ phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8688 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3754 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ cầu chợ 1 + cầu chợ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,8 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5666 | 10m3 |
| H | HẠNG MỤC CHỢ KẾ - PHẦN CẢI TẠO CHỢ | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.982,4331 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.982,4331 | m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng (tấm lợp chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tỷ trọng 35-40kg/m3, tôn mạ A/z100; loại ADPU1 (11 sóng) dày 0,42mm hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,0611 | 100m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi (Tấm lợp mạ nhôm kẽm (A/Z100), sơn Polyester, G550, loại AD11 (11 sóng) dày 0,42mm hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3102 | 100m2 |
| 5 | Máng thu nước inox 304 dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,5131 | kg |
| 6 | Tôn úp nóc khổ 600, dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 7 | Bulong móng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,8 | m2 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2134 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2134 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3355 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3355 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6265 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6265 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,0698 | m2 |
| 16 | Đào móng công trình, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 10m3 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,115 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC CHỢ KẾ - PHẦN XÂY DỰNG MỚI CẦU CHỢ 3 | |||
| 1 | Đào móng cầu chợ 3, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4614 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cầu chợ 3, đá 4x6, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9136 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cầu chợ 3, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5952 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3089 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4526 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2247 | tấn |
| 7 | Bulong móng M18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | con |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2956 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8026 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8026 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2956 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9754 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9754 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,5975 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng (tấm lợp chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tỷ trọng 35-40kg/m3, tôn mạ A/z100; loại ADPU1 (11 sóng) dày 0,42mm hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0288 | 100m2 |
| 16 | Máng thu nước inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,364 | kg |
| 17 | Tôn úp nóc, khổ rộng 600 dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | md |
| 18 | Bê tông nền chợ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5 | m3 |
| 19 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2164 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | 10m3 |
| J | HẠNG MỤC CHỢ KẾ - PHẦN BÀN BÁN HÀNG CẦU CHỢ 1+2 | |||
| 1 | Xây bàn bán hàng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3764 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt bàn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,29 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông mặt bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1378 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép mặt bàn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5001 | tấn |
| 5 | Ốp gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,075 | m2 |
| K | HẠNG MỤC CHỢ KẾ - PHẦN XÂY DỰNG GIAN HÀNG | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1447 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3184 | tấn |
| 3 | Ván khuôn bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6454 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5501 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,2329 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 739,2998 | m2 |
| 7 | Gia công khung thép ki ốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,582 | tấn |
| 8 | Lắp đặt khung thép ki ốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,582 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370,358 | m2 |
| L | HẠNG MỤC CHỢ KẾ - PHẦN BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng bể nước PCCC, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0209 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng bể nước PCCC, đá 4x6, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,728 | m3 |
| 3 | Bê tông móng bể nước PCCC, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,0771 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8728 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9208 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7735 | tấn |
| 7 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,979 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3252 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1457 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9493 | tấn |
| 11 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0181 | tấn |
| 12 | Băng cản nước waterstop PVC V25 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,474 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,575 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0931 | tấn |
| 16 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7364 | tấn |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,52 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,39 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,75 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319,91 | m2 |
| 21 | Nắp tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m2 |
| 22 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7999 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9795 | 10m3 |
| M | HẠNG MỤC CHỢ KẾ - PHẦN CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.088,4456 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cổng chợ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ cổng chợ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9 | m2 |
| 4 | Trát tường rào và trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.088,4456 | m2 |
| 5 | Sơn tường rào và trụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.088,4456 | m2 |
| 6 | Lắp dựng biển cổng chợ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m2 |
| 7 | Gia công biển cổng chợ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0997 | tấn |
| 8 | Tấm aluminium | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,76 | m2 |
| N | HẠNG MỤC CHỢ KẾ - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,696 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328 | 1 cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8696 | 10m3 |
| 4 | Khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 5 | Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 6 | Mua + Lắp đặt Zac co HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Mua + Lắp đặt Cút nối ren HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Mua + Lắp đặt Tê ren HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 9 | Mua + Lắp đặt Van xả HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 11 | Mua + Lắp đặt Aptomat MCB 1P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Máy bơm 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| O | HẠNG MỤC CHỢ KẾ - PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Mua + Lắp đặt Vỏ tủ điện 80x60x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Mua + Lắp đặt tủ điện công tơ treo (Tủ công tơ Composite chứa 4 công tơ 1 pha, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | tủ |
| 3 | Mua + Lắp đặt các loại đèn LED Chiếu pha CP03 100W SS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Mua + Lắp đặt Aptomat 3 pha 200Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Mua + Lắp đặt các Aptomat 2 pha 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Mua + Lắp đặt Aptomat 2 pha 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Mua + Lắp đặt Aptomat 1 pha 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 8 | Mua + Lắp đặt Aptomat 1 pha 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Mua + Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 10 | Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | m |
| 11 | Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | m |
| 12 | Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 13 | Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 14 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 15 | Dây dẫn thép fi16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7 | kg |
| 16 | Hồ lô sứ đi dây treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | bộ |
| P | HẠNG MỤC CHỢ KẾ - PHẦN HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Mua + Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 15 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trung tâm |
| 2 | Mua + Lắp đặt đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | bộ |
| 3 | Mua + Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 4 | Mua + Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 5 | Mua + Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 6 | Mua + Lắp đặt tổ hợp chông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 7 | Mua + Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 8 | Mua + Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 40x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | hộp |
| 9 | Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 533,7 | m |
| 10 | Mua + Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 611,5 | m |
| 11 | Mua + Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 30x2x0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285 | m |
| 12 | Mua + Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285 | m |
| 13 | Mua + Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 896,5 | m |
| 14 | Mua + Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5955 | 100m |
| 15 | Mua + Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 16 | Mua + Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m |
| 17 | Mua + Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | 100m |
| 18 | Mua + Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,218 | 100m |
| 19 | Mua + Lắp đặt Tê thép- Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 20 | Mua + Lắp đặt cút thép - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 21 | Mua + Lắp bích thép - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cặp bích |
| 22 | Mua + Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 23 | Mua + Lắp đặt côn thép - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Mua + Lắp đặt côn thép tráng kẽm - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | cái |
| 25 | Mua + Lắp đặt đầu phun chữa cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | cái |
| 26 | Mua + Lắp đặt côn thép tráng kẽm - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 27 | Mua + Lắp đặt Tê thép tráng kẽm - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 28 | Mua +Lắp đặt Kép thép tráng kẽm - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 29 | Mua + Lắp đặt côn thép tráng kẽm - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 30 | Mua + Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| 31 | Mua + Lắp đặt Kép thép tráng kẽm - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 32 | Mua + Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | cái |
| 33 | Mua + Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Mua + Lắp đặt rọ hút mặt bích - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Mua + Lắp đặt van mặt bích một chiều - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Mua + Lắp đặt Y lọc - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Mua + Lắp đặt rọ hút ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Mua + Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Mua + Lắp đặt van một chiều ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Mua + Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Mua + Lắp đặt khớp nối mềm mặt bích - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Mua + Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Mua + Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 44 | Mua + Lắp đặt công tắc áp lực điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 45 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện trong nhà 1000x700x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Aptomat 3 pha 300A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Aptomat 2 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Khởi động từ 225a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Khởi động từ 150a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Mua + Lắp đặt Đồng hồ Volt 300V, 500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Mua + Lắp đặt Đồng hồ Ampere 50/5A - 2000/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Mua + Lắp đặt dây dẫn điện 1 ruột loại ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m |
| 53 | Mua + Lắp đặt dây dẫn điện 1 ruột loại ≤ 1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 54 | Mua đầu cos SC50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 55 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 56 | Mua + Lắp đặt Rơ le nhiệt MT-225 (85-125,100-160,120-185,160-240A) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Mua + Lắp đặt Rơ le thời gian MR-6 (3NO+3NC) 6 Poles AC hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Mua + Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 59 | Mua + Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cuộn |
| 60 | Mua + Lắp đặt lăng phun D50/13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 61 | Mua + Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà D65mm dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cuộn |
| 62 | Mua + Lắp đặt góc chữa cháy chuyên dụng - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 63 | Mua + Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà (Trụ cứu hoả Φ100 3 cửa ra (1 f110 + 2 f69)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 64 | Mua + Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 65 | Mua + Lắp đặt hộp đựng phương tiện ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 66 | Mua + Lắp đặt lăng phun D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 67 | Mua + Lắp đặt bình chữa cháy ABC-MFZL4 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | Bình |
| 68 | Mua + Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Bình |
| 69 | Mua + Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Bộ |
| 70 | Mua +Lắp đặt giá để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Cái |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,2841 | m2 |
| 72 | Phá dỡ kết cấu sân bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,324 | m3 |
| 73 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,324 | m3 |
| 74 | Đào móng đường ống PCCC, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6831 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6831 | 100m3 |
| 76 | Bình tích áp 500 Lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Mua + Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x50+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 78 | Mua + Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 79 | Mua + Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 80 | Mua + Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện- Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 81 | Lắp giá đỡ ống chữa cháy D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 82 | Đai treo ốngD50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 83 | Đai treo ốngD40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 84 | Đai treo ốngD32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| 85 | Đai treo ốngD25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| Q | HẠNG MỤC NHÀ ĐIỀU HÀNH CHỢ KẾ - PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,271 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa sổ và cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2 | m2 |
| 3 | Phá dỡ giằng tường và dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7678 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá (tường thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3483 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3116 | 10m3 |
| R | HẠNG MỤC NHÀ ĐIỀU HÀNH CHỢ KẾ - PHẦN XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Đào móng bể phốt, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1538 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,961 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0265 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0126 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bê tông dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bể phốt bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7979 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,621 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,567 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,67 | m2 |
| 10 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0373 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8531 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đào móng nhà, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1605 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7749 | m3 |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0262 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | tấn |
| 17 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2268 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bê tông dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4667 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8446 | m3 |
| 20 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2559 | 100m3 |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 22 | Ct thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2783 | tấn |
| 23 | Ván khuôn bê tông cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2756 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0187 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0402 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, mái hắt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3521 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4246 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3258 | m3 |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1912 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6671 | tấn |
| 31 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | tấn |
| 32 | Ván khuôn bê tông xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,337 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,678 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà, dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,395 | m3 |
| 35 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5776 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,97 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,03 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,1804 | m2 |
| 39 | Trát mặt trên sênô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,516 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,712 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,21 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,682 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch lát Cotto 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,36 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3527 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3527 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi (Tấm lợp mạ nhôm kẽm (A/Z100), sơn Polyester, G550, loại AD11 (11 sóng) dày 0,42mm hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5069 | 100m2 |
| 47 | Úp sườn khổ 300, dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,672 | md |
| 48 | Úp nóc khổ 600 dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | md |
| 49 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 51 | Dây thu sét D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,864 | kg |
| 52 | Dây tiếp địa thép bản 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,072 | kg |
| 53 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,674 | m3 |
| 54 | Lát nền gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,7404 | m2 |
| 55 | Lát nền nhà vệ sinh gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,388 | m2 |
| 56 | Ốp chân tương, viền tường gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,928 | m2 |
| 57 | Đào móng bậc tam cấp, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4976 | 100m3 |
| 58 | Ván khuôn bê tông móng bậc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 59 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | m3 |
| 60 | Xây bậc bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1296 | m3 |
| 61 | Trát granitô bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 62 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 63 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,24 | m2 |
| 64 | Cửa đi mở quay hệ 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm; kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,91 | m2 |
| 65 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 66 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| S | HẠNG MỤC NHÀ ĐIỀU HÀNH CHỢ KẾ - PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Mua + Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133 | m |
| 2 | Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 3 | Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | m |
| 4 | Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 5 | Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | m |
| 6 | Mua + Lắp đặt Aptomat MCB 2P 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Mua + Lắp đặt Aptomat MCB 2P 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Mua + Lắp đặt Aptomat MCB 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Mua + Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Mua + Lắp đặt tủ điện 9P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 11 | Mua + Lắp đặt Tủ điện 6P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 12 | Mua + Lắp đặt quạt trần cánh nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Mua + Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Mua + Lắp đặt Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 15 | Mua + Lắp đặt đèn Led Tube T8 120/18w + máng đèn hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Mua + Lắp đặt đèn Led ốp trần tròn 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Mua + Lắp đặt bộ đèn LED bán nguyệt M26 120/36W hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| T | HẠNG MỤC NHÀ ĐIỀU HÀNH CHỢ KẾ - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Mua + Lắp đặt cút nhựa PPR D20 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 4 | Mua + Lắp đặt cút nhựa PPR D40 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Mua + Lắp đặt rắc co PPR D20 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Mua + Lắp đặt rắc co PPR D40 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Mua + Lắp đặt Cút PPR 135 D40 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Mua + Lắp đặt Côn thu PPR 40x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Mua + Lắp đặt Cút PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Mua + Lắp đặt Tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Mua + Lắp đặt Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Mua + Lắp đặt Tê PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Mua + Lắp đặt van phao D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Mua + Lắp đặt Măng sông ren ngoài D40 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Mua + Lắp đặt Van 1 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Mua + Lắp đặt Van 1 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Mua + Lắp đặt Van chặn D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Mua + Lắp đặt Van chặn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC, D110 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 20 | Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC, D90 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 21 | Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC, D60 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 22 | Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC, D34 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 23 | Mua + Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110x90 PN5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Mua + Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x34 PN5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Mua + Lắp đặt Cút uPVC D110 PN5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Mua + Lắp đặt Cút uPVC 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Mua + Lắp đặt Cút uPVC D90 PN5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 28 | Mua + Lắp đặt Cút uPVC 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 29 | Mua + Lắp đặt Tê uPVC D110 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Mua + Lắp đặt Tê uPVC D90 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Mua + Lắp đặt Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Mua + Lắp đặt Tê uPVC D60 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Mua + Lắp đặt Cút uPVC D60 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Mua + Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 35 | Mua + Lắp đặt bể nước Inox 2m3 nằm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 36 | Mua + Lắp đặt bàn cầu 2 khối nắp êm CDS1325 màu trắng hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Mua + Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Mua + Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Mua + Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Mua + Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Mua + Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 42 | Mua + Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| U | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm động cơ điện đầu rời, công suất 110KW, lưu lượng Q=300-540m3/h, chiều cao cột nước: H=60-40m (hút 200 xả 150). Model: 200X150PNPNA, HIMAWARI hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 2 | Máy bơm động cơ Diezel PCCC, công suất 110KW, lưu lượng Q=300-540m3/h, chiều cao cột nước: H=60-40m (hút 200 xả 150). Model: 200X150PNPNA, HIMAWARI hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Máy bơm bù áp, công suất 2,2KW, lưu lượng Q=2,4-10,2m3/h, chiều cao cột nước: H=71,4-26,7m. Model: PU7V-300/6T, HIMAWARI hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6239E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.247E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Dân dụng và Công nghiệp từ cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7,578 tỷ đồng.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng hoặc các văn bản khác có tính pháp lý tương đương và Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo KT-KT ĐTXD công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.578.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây dựng Công trình Xây dựng Dân dụng (hoặc tương đương) từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). | 2 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Dân dụng từ cấp III trở lên– Có tài liệu chứng minh (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi