Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp + thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220607106-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2022 18:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp + thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220518262
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 18:12:00 đến ngày 2022-06-12 18:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,826,414,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6239E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.247E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Dân dụng và Công nghiệp từ cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7,578 tỷ đồng.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng hoặc các văn bản khác có tính pháp lý tương đương và Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo KT-KT ĐTXD công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.578.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây dựng Công trình Xây dựng Dân dụng (hoặc tương đương) từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Dân dụng từ cấp III trở lên– Có tài liệu chứng minh (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây lắp + thiết bị công trình
Nâng cấp, cải tạo chợ Mỹ Độ và chợ Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang - Tầng 3, Khu nhà Liên cơ 1- Trụ sở làm việc Thành ủy, HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; số 85 đường Lê Duẩn, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư xây dựng và thương mại Bảo Anh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang - Tầng 3, Khu nhà Liên cơ 1- Trụ sở làm việc Thành ủy, HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; số 85 đường Lê Duẩn, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang - Tầng 3, Khu nhà Liên cơ 1- Trụ sở làm việc Thành ủy, HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; số 85 đường Lê Duẩn, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHỢ MỸ ĐỘ - PHẦN CẢI TẠO
1Đào móng cầu chợ, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7648100m3
2Bê tông lót móng cầu chợ, đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,4606m3
3Bê tông móng cầu chợ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,649m3
4Ván khuôn bê tông lót móng + móng cầu chợMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8184100m2
5Ván khuôn bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4042100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,794tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4776tấn
8Bulong móng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V136cái
9Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0442100m3
10Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V7,20510m3
11Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5215tấn
12Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,075tấn
13Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,075tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5215tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5287tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5287tấn
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V8,6456tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V8,6456tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.405,2304m2
20Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng (tấm lợp chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tỷ trọng 35-40kg/m3, tôn mạ A/z100; loại ADPU1 (11 sóng) dày 0,42mm hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,7668100m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi (Tấm lợp mạ nhôm kẽm (A/Z100), sơn Polyester, G550, loại AD11 (11 sóng) dày 0,42mm hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,985100m2
22Tôn úp nóc, sườn khổ 400 dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V115,6m
23Đệm cát nền chợMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3519100m3
24Bê tông nền chợ, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V267,57m3
25Biển tênMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
26Xây bàn bán hàng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2388m3
27Bê tông mặt bàn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
28Ván khuôn bê tông mặt bànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m2
29Cốt thép mặt bàn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8533tấn
30Ốp gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V198,92m2
B HẠNG MỤC CHỢ MỸ ĐỘ - PHẦN CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Mua + Lắp đặt tủ điện tổng bằng thép sơn tĩnh điện KT 800x500x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2Mua + Lắp đặt tủ công tơ Composite chứa 4 công tơ 1 pha, phụ kiện đồng bộ EMIC hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V32hộp
3Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automatMô tả kỹ thuật theo Chương V16hộp
4Mua + Lắp đặt automat MCCB 2P - 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Mua + Lắp đặt automat MCCB 2P - 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Mua + Lắp đặt automat MCCB 1P - 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
7Mua + Lắp đặt automat MCCB 1P - 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
9Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V205m
10Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V448m
11Mua + Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
12Dây dẫn thép fi16Mô tả kỹ thuật theo Chương V224,36kg
13Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo Chương V124bộ
C HẠNG MỤC CHỢ MỸ ĐỘ - PHẦN CẤP NƯỚC
1Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,84100m
2Mua + Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Mua + Lắp đặt van khóa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
4Mua + Lắp đặt Zaco HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
5Mua + Lắp đặt tê 4 chạc HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Mua + Lắp đặt tê 3 chạc HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Mua + Lắp đặt cút HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Mua + Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
9Đào móng hố đồng hồ, tương đương đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0172m3
10Bê tông lót móng hố, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6724m3
11Xây hố bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8965m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3902m2
13Gia công lắp đặt tôn bịt hố ga dày 1.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V54,4099kg
D HẠNG MỤC CHỢ MỸ ĐỘ - PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng rãnh thoát nước + hố ga, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6284100m3
2Bê tông móng rãnh thoát nước + hố ga, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,8665m3
3Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,3752m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V272,668m2
5Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,272m3
6Cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0512tấn
7Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7096100m2
8Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V3091 cấu kiện
9Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3998100m3
10Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V3,696m3
11Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V12,571610m3
12Khoan giếng bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m
14Mua + Lắp đặt Zac co HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Mua + Lắp đặt Cút nối ren HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Mua + Lắp đặt Tê ren HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
17Mua + Lắp đặt Van xả HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
19Mua + Lắp đặt Aptomat MCB 1P - 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Mua Máy bơm 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
E HẠNG MỤC CHỢ MỸ ĐỘ - PHẦN NHÀ VỆ SINH
1Đào móng nhà vệ sinh, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,215100m3
2Bê tông lót móng nhà vệ sinh, đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7277m3
3Bê tông móng nhà vệ sinh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2735m3
4Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2343100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1143tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2566tấn
7Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5863m3
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1358m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,9055m2
10Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,315m3
11Cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047tấn
12Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0196100m2
13Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cấu kiện
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1077100m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0507100m3
16Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5810m3
17Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5374m3
18Xây tường bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,3244m3
19Xây tường bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8029m3
20Ván khuôn bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
21Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0258tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1958m3
23Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0367tấn
24Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2558tấn
25Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2724tấn
26Ván khuôn bê tông xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1051100m2
27Ván khuôn bê tông sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2544100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,578m3
29Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5673m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V184,932m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,796m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,6732m2
33Lát nền, sàn, gạch lát Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,5482m2
34Lát nền, sàn, gạch lát cotto 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,74m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V210,6m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V74,796m2
37Cửa sổ 2-4 cánh mở quay vào trong hoặc mở lật, kính trắng thường dày 5mm (Thanh nhựa Shide profile, có lõi thép mạ kẽm gia cường, kính trắng, kính dán an toàn hoặc kính cường lực, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
38Cửa đi 1 cánh mở quay pano kính, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm (Thanh nhựa Shide profile, có lõi thép mạ kẽm gia cường, kính trắng, kính dán an toàn hoặc kính cường lực, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,78m2
39Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
40Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
41Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0251tấn
42Tôn dày 0.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4504m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m2
44Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Mua + Lắp đặt đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
46Mua + Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
47Mua + Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22m
49Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7m
50Mua + Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V22m
51Mua + Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Mua + Lắp đặt bể nước Inox 2m3 nằm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
53Mua + Lắp đặt bàn cầu 2 khối nắp êm CDS1325 màu trắng hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
54Mua + Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
55Mua + Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
56Mua + Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
57Mua + Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
58Mua + Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
59Mua + Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
60Mua + Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
61Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính 25mm, PN12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
62Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
63Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
64Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m
65Mua + lắp đặt Côn thu HDPE 32-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
66Mua + lắp đặt Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
67Mua + lắp đặt Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
68Mua + lắp đặt Cút PPR ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
69Mua + lắp đặt Kép ren ngoài PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
70Mua + lắp đặt Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
71Mua + lắp đặt Côn thu PPR D40-32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
72Mua + lắp đặt Tê thu PPR D32-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
73Mua + lắp đặt Côn thu PPR D32-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
74Mua + lắp đặt Cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
75Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m
76Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
77Mua + lắp đặt Cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Mua + lắp đặt   Chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
79Mua + lắp đặt Y PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
80Mua + lắp dặt Côn thu PVC D110-42Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
F HẠNG MỤC CHỢ MỸ ĐỘ - PHẦN BỂ NƯỚC
1Đào móng bể nước, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2892100m3
2Bê tông lót móng bể nước, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6432m3
3Bê tông móng bể nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2151m3
4Ván khuôn bê tông móng bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0244100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2457tấn
6Xây tường bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1564m3
7Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7569m3
8Ván khuôn bê tông móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1354100m2
9Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0032tấn
10Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2624tấn
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,9088m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,9088m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,5855m2
14Quét chống thấm bằng Sika topseal 107 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,4943m2
15Nắp tôn dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,81m2
16Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0513100m3
17Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V2,37910m3
G HẠNG MỤC CHỢ KẾ - PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái cầu chợ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.370,1996m2
2Tháo dỡ mái cầu chợ phụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V351,1744m2
3Tháo dỡ kết sắt thép cầu chợ phụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3618tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8408m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá (lán tạm 1 cầu chợ phụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8688m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V12,3754m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ cầu chợ 1 + cầu chợ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,8m2
8Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V2,566610m3
H HẠNG MỤC CHỢ KẾ - PHẦN CẢI TẠO CHỢ
1Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1.982,4331m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.982,4331m2
3Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng (tấm lợp chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tỷ trọng 35-40kg/m3, tôn mạ A/z100; loại ADPU1 (11 sóng) dày 0,42mm hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,0611100m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi (Tấm lợp mạ nhôm kẽm (A/Z100), sơn Polyester, G550, loại AD11 (11 sóng) dày 0,42mm hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3102100m2
5Máng thu nước inox 304 dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V177,5131kg
6Tôn úp nóc khổ 600, dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V110m
7Bulong móng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,8m2
9Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2134tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2134tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3355tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3355tấn
13Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6265tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6265tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V174,0698m2
16Đào móng công trình, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m3
17Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
18Ván khuôn bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
19Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27m3
20Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04810m3
21Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo Chương V80,115100m2
I HẠNG MỤC CHỢ KẾ - PHẦN XÂY DỰNG MỚI CẦU CHỢ 3
1Đào móng cầu chợ 3, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4614100m3
2Bê tông lót móng cầu chợ 3, đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9136m3
3Bê tông móng cầu chợ 3, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,5952m3
4Ván khuôn bê tông móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3089100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4526tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2247tấn
7Bulong móng M18Mô tả kỹ thuật theo Chương V128con
8Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2956tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8026tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8026tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2956tấn
12Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9754tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9754tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V361,5975m2
15Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng (tấm lợp chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tỷ trọng 35-40kg/m3, tôn mạ A/z100; loại ADPU1 (11 sóng) dày 0,42mm hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0288100m2
16Máng thu nước inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,364kg
17Tôn úp nóc, khổ rộng 600 dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80md
18Bê tông nền chợ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,5m3
19Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2164100m3
20Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4510m3
J HẠNG MỤC CHỢ KẾ - PHẦN BÀN BÁN HÀNG CẦU CHỢ 1+2
1Xây bàn bán hàng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3764m3
2Bê tông mặt bàn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,29m3
3Ván khuôn bê tông mặt bànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1378100m2
4Cốt thép mặt bàn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5001tấn
5Ốp gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,075m2
K HẠNG MỤC CHỢ KẾ - PHẦN XÂY DỰNG GIAN HÀNG
1Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1447tấn
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3184tấn
3Ván khuôn bê tông cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6454100m2
4Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5501m3
5Xây tường bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,2329m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V739,2998m2
7Gia công khung thép ki ốtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,582tấn
8Lắp đặt khung thép ki ốtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,582tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V370,358m2
L HẠNG MỤC CHỢ KẾ - PHẦN BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng bể nước PCCC, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,0209100m3
2Bê tông lót móng bể nước PCCC, đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,728m3
3Bê tông móng bể nước PCCC, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,0771m3
4Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8728100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9208tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7735tấn
7Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,979m3
8Ván khuôn bê tông tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3252100m2
9Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1457tấn
10Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9493tấn
11Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0181tấn
12Băng cản nước waterstop PVC V25 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
13Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,474m3
14Ván khuôn bê tông sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,575100m2
15Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0931tấn
16Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7364tấn
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V182,52m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,39m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,75m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V319,91m2
21Nắp tôn dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,81m2
22Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7999100m3
23Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V19,979510m3
M HẠNG MỤC CHỢ KẾ - PHẦN CỔNG TƯỜNG RÀO
1Phá lớp vữa trát tường, trụ cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.088,4456m2
2Tháo dỡ cổng chợMô tả kỹ thuật theo Chương V50m2
3Cạo rỉ cổng chợMô tả kỹ thuật theo Chương V18,9m2
4Trát tường rào và trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.088,4456m2
5Sơn tường rào và trụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.088,4456m2
6Lắp dựng biển cổng chợMô tả kỹ thuật theo Chương V42m2
7Gia công biển cổng chợMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0997tấn
8Tấm aluminiumMô tả kỹ thuật theo Chương V11,76m2
N HẠNG MỤC CHỢ KẾ - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V18,696m3
2Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V3281 cấu kiện
3Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,869610m3
4Khoan giếngMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
5Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 PN12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m
6Mua + Lắp đặt Zac co HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Mua + Lắp đặt Cút nối ren HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Mua + Lắp đặt Tê ren HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
9Mua + Lắp đặt Van xả HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
11Mua + Lắp đặt Aptomat MCB 1P - 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Máy bơm 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
O HẠNG MỤC CHỢ KẾ - PHẦN CẤP ĐIỆN
1Mua + Lắp đặt Vỏ tủ điện 80x60x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Mua + Lắp đặt tủ điện công tơ treo (Tủ công tơ Composite chứa 4 công tơ 1 pha, phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35tủ
3Mua + Lắp đặt các loại đèn LED Chiếu pha CP03 100W SS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
4Mua + Lắp đặt Aptomat 3 pha 200AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Mua + Lắp đặt các Aptomat 2 pha 100AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Mua + Lắp đặt Aptomat 2 pha 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Mua + Lắp đặt Aptomat 1 pha 25AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
8Mua + Lắp đặt Aptomat 1 pha 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Mua + Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
10Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V340m
11Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V67m
12Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V420m
13Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V280m
14Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
15Dây dẫn thép fi16Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,7kg
16Hồ lô sứ đi dây treoMô tả kỹ thuật theo Chương V190bộ
P HẠNG MỤC CHỢ KẾ - PHẦN HỆ THỐNG PCCC
1Mua + Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 15 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Trung tâm
2Mua + Lắp đặt đầu báo khói quangMô tả kỹ thuật theo Chương V68bộ
3Mua + Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
4Mua + Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
5Mua + Lắp đặt nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
6Mua + Lắp đặt tổ hợp chông đèn nút ấnMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
7Mua + Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
8Mua + Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 40x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V85hộp
9Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V533,7m
10Mua + Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V611,5m
11Mua + Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 30x2x0.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V285m
12Mua + Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V285m
13Mua + Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V896,5m
14Mua + Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5955100m
15Mua + Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
16Mua + Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08100m
17Mua + Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32100m
18Mua + Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,218100m
19Mua + Lắp đặt Tê thép- Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
20Mua + Lắp đặt cút thép - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
21Mua + Lắp bích thép - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cặp bích
22Mua + Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
23Mua + Lắp đặt côn thép - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
24Mua + Lắp đặt côn thép tráng kẽm - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V288cái
25Mua + Lắp đặt đầu phun chữa cháy D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V288cái
26Mua + Lắp đặt côn thép tráng kẽm - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
27Mua + Lắp đặt Tê thép tráng kẽm - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
28Mua +Lắp đặt Kép thép tráng kẽm - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
29Mua + Lắp đặt côn thép tráng kẽm - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
30Mua + Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V144cái
31Mua + Lắp đặt Kép thép tráng kẽm - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
32Mua + Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V77cái
33Mua + Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
34Mua + Lắp đặt rọ hút mặt bích - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Mua + Lắp đặt van mặt bích một chiều - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Mua + Lắp đặt Y lọc - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Mua + Lắp đặt rọ hút ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Mua + Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Mua + Lắp đặt van một chiều ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Mua + Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
41Mua + Lắp đặt khớp nối mềm mặt bích - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
42Mua + Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Mua + Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
44Mua + Lắp đặt công tắc áp lực điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
45Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện trong nhà 1000x700x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Aptomat 3 pha 300AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Aptomat 2 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Khởi động từ 225aMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49Khởi động từ 150aMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Mua + Lắp đặt Đồng hồ Volt 300V, 500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Mua + Lắp đặt Đồng hồ Ampere 50/5A - 2000/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Mua + Lắp đặt dây dẫn điện 1 ruột loại ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m
53Mua + Lắp đặt dây dẫn điện 1 ruột loại ≤ 1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
54Mua đầu cos SC50Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
55Cầu chìMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
56Mua + Lắp đặt Rơ le nhiệt MT-225 (85-125,100-160,120-185,160-240A) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Mua + Lắp đặt Rơ le thời gian MR-6 (3NO+3NC) 6 Poles AC hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Mua + Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 500x600x180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7hộp
59Mua + Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V7cuộn
60Mua + Lắp đặt lăng phun D50/13Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
61Mua + Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà D65mm dài 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cuộn
62Mua + Lắp đặt góc chữa cháy chuyên dụng - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
63Mua + Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà (Trụ cứu hoả Φ100 3 cửa ra (1 f110 + 2 f69))Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
64Mua + Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
65Mua + Lắp đặt hộp đựng phương tiện ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
66Mua + Lắp đặt lăng phun D65/19Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
67Mua + Lắp đặt bình chữa cháy ABC-MFZL4 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V54Bình
68Mua + Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V27Bình
69Mua + Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo Chương V27Bộ
70Mua +Lắp đặt giá để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V27Cái
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V234,2841m2
72Phá dỡ kết cấu sân bê tông cũMô tả kỹ thuật theo Chương V27,324m3
73Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,324m3
74Đào móng đường ống PCCC, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6831100m3
75Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6831100m3
76Bình tích áp 500 LítMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77Mua + Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x50+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
78Mua + Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
79Mua + Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
80Mua + Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện- Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
81Lắp giá đỡ ống chữa cháy D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
82Đai treo ốngD50Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
83Đai treo ốngD40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
84Đai treo ốngD32Mô tả kỹ thuật theo Chương V144cái
85Đai treo ốngD25Mô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
Q HẠNG MỤC NHÀ ĐIỀU HÀNH CHỢ KẾ - PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ máiMô tả kỹ thuật theo Chương V52,271m2
2Tháo dỡ cửa sổ và cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V8,2m2
3Phá dỡ giằng tường và dầm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7678m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá (tường thu hồi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,3483m3
5Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V2,311610m3
R HẠNG MỤC NHÀ ĐIỀU HÀNH CHỢ KẾ - PHẦN XÂY DỰNG MỚI
1Đào móng bể phốt, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1538100m3
2Bê tông móng bể phốt, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,961m3
3Cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0265tấn
4Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0126100m2
5Ván khuôn bê tông dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0138100m2
6Xây móng bể phốt bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7979m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,621m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,567m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,67m2
10Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0373100m2
11Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8531m3
12Lắp dựng cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V81 cấu kiện
13Đào móng nhà, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1605100m3
14Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7749m3
15Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0262tấn
16Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,312tấn
17Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2268100m2
18Ván khuôn bê tông dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4667100m2
19Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8446m3
20Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2559100m3
21Cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,074tấn
22Ct thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2783tấn
23Ván khuôn bê tông cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2756100m2
24Ván khuôn bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0187100m2
25Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0402tấn
26Bê tông lanh tô, mái hắt, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3521m3
27Xây tường bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,4246m3
28Xây tường bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3258m3
29Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1912tấn
30Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6671tấn
31Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,924tấn
32Ván khuôn bê tông xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,337100m2
33Ván khuôn bê tông sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,678100m2
34Bê tông xà, dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,395m3
35Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5776m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,97m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,03m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,1804m2
39Trát mặt trên sênô, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,516m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,712m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V203,21m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V100,682m2
43Lát nền, sàn gạch lát Cotto 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,36m2
44Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3527tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3527tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn múi (Tấm lợp mạ nhôm kẽm (A/Z100), sơn Polyester, G550, loại AD11 (11 sóng) dày 0,42mm hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5069100m2
47Úp sườn khổ 300, dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,672md
48Úp nóc khổ 600 dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8md
49Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
50Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
51Dây thu sét D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,864kg
52Dây tiếp địa thép bản 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,072kg
53Bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,674m3
54Lát nền gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,7404m2
55Lát nền nhà vệ sinh gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,388m2
56Ốp chân tương, viền tường gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,928m2
57Đào móng bậc tam cấp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4976100m3
58Ván khuôn bê tông móng bậcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
59Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,624m3
60Xây bậc bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1296m3
61Trát granitô bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
62Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V10,08m2
63Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,24m2
64Cửa đi mở quay hệ 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm; kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,91m2
65Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
66Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
67Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
S HẠNG MỤC NHÀ ĐIỀU HÀNH CHỢ KẾ - PHẦN CẤP ĐIỆN
1Mua + Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V133m
2Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
3Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29m
4Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
5Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V88m
6Mua + Lắp đặt Aptomat MCB 2P 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Mua + Lắp đặt Aptomat MCB 2P 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Mua + Lắp đặt Aptomat MCB 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
9Mua + Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Mua + Lắp đặt tủ điện 9PMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
11Mua + Lắp đặt Tủ điện 6PMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
12Mua + Lắp đặt quạt trần cánh nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Mua + Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Mua + Lắp đặt Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
15Mua + Lắp đặt đèn Led Tube T8 120/18w + máng đèn hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
16Mua + Lắp đặt đèn Led ốp trần tròn 1x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
17Mua + Lắp đặt bộ đèn LED bán nguyệt M26 120/36W hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
T HẠNG MỤC NHÀ ĐIỀU HÀNH CHỢ KẾ - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
2Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
3Mua + Lắp đặt cút nhựa PPR D20 PN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
4Mua + Lắp đặt cút nhựa PPR D40 PN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Mua + Lắp đặt rắc co PPR D20 PN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Mua + Lắp đặt rắc co PPR D40 PN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Mua + Lắp đặt Cút PPR 135 D40 PN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Mua + Lắp đặt Côn thu PPR 40x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Mua + Lắp đặt Cút PPR ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
10Mua + Lắp đặt Tê PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Mua + Lắp đặt Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Mua + Lắp đặt Tê PPR ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Mua + Lắp đặt van phao D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Mua + Lắp đặt Măng sông ren ngoài D40 PN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Mua + Lắp đặt Van 1 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Mua + Lắp đặt Van 1 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Mua + Lắp đặt Van chặn D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Mua + Lắp đặt Van chặn D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC, D110 PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
20Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC, D90 PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m
21Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC, D60 PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
22Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC, D34 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
23Mua + Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110x90 PN5Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
24Mua + Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x34 PN5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Mua + Lắp đặt Cút uPVC D110 PN5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Mua + Lắp đặt Cút uPVC 135 D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Mua + Lắp đặt Cút uPVC D90 PN5Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
28Mua + Lắp đặt Cút uPVC 135 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
29Mua + Lắp đặt Tê uPVC D110 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
30Mua + Lắp đặt Tê uPVC D90 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Mua + Lắp đặt Y uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Mua + Lắp đặt Tê uPVC D60 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Mua + Lắp đặt Cút uPVC D60 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Mua + Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
35Mua + Lắp đặt bể nước Inox 2m3 nằm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
36Mua + Lắp đặt bàn cầu 2 khối nắp êm CDS1325 màu trắng hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
37Mua + Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
38Mua + Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Mua + Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Mua + Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
41Mua + Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
42Mua + Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
U THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Máy bơm động cơ điện đầu rời, công suất 110KW, lưu lượng Q=300-540m3/h, chiều cao cột nước: H=60-40m (hút 200 xả 150). Model: 200X150PNPNA, HIMAWARI hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2chiếc
2Máy bơm động cơ Diezel PCCC, công suất 110KW, lưu lượng Q=300-540m3/h, chiều cao cột nước: H=60-40m (hút 200 xả 150). Model: 200X150PNPNA, HIMAWARI hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
3Máy bơm bù áp, công suất 2,2KW, lưu lượng Q=2,4-10,2m3/h, chiều cao cột nước: H=71,4-26,7m. Model: PU7V-300/6T, HIMAWARI hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6239E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.247E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Dân dụng và Công nghiệp từ cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7,578 tỷ đồng.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng hoặc các văn bản khác có tính pháp lý tương đương và Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo KT-KT ĐTXD công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.578.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây dựng Công trình Xây dựng Dân dụng (hoặc tương đương) từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Dân dụng từ cấp III trở lên– Có tài liệu chứng minh (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động tốt1
2 Cần trục ô tô Còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt2
4 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt2
5 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt2
6 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt2
7 Máy hàn Còn hoạt động tốt2
8 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->