Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220607102-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220606762
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tài trợ An sinh xã hội của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 18:12:00 đến ngày 2022-06-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,556,522,923 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.711304E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên bao gồm hạng mục PCCC(Tài liệu kèm theo là:- Hợp đồng được chứng thực;- Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư với nhà thầu chính hoặc xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VS lao động còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.(Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng ; (3) Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VS lao động còn hiệu lực; (4) Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó có: + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy đối với nhân sự yêu cầu; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình, gói thầu tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: tốt nghiệp ĐH trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình thi công tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23.0kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khaon bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥150l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥10T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Hoàng Thu Phố 2
15 Tháng
E-CDNT 3 Vốn tài trợ An sinh xã hội của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Số 03A đường Hoàng Liên, phường Cốc Lếu, tp Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Agribank chi nhánh tỉnh Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: . + Đơn vị thẩm định thiết kế và dự toán chi tiết: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Km3, Đại lộ Trần Hưng Đạo, P. Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Agribank chi nhánh tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Số 003A, đường Hoàng Liên, phường Cốc Lếu, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai)


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Số 03A đường Hoàng Liên, phường Cốc Lếu, tp Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Agribank chi nhánh tỉnh Lào Cai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có phạm vị hoạt động là thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực: Thi công lắp đặt hệ thống PCCC - Hóa đơn giá trị gia tang các năm 2019, 2020, 2021 chứng minh doanh thu về hoạt động xây dựng Ghi chú: Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 128.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Agribank chi nhánh tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Agribank chi nhánh tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban ĐHDA Agribank chi nhánh tỉnh Lào Cai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Agribank Việt Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - 6 PHÒNG HỌC
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,62m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,031tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,108tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,017tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,013tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,094100m2
7Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,04100m
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,11100m
9Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,012100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 mối nối
11Sản xuất cọc dẫn để ép âmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,04m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,04m3
14Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V36,627m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,026tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,418tấn
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,164tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,831tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,562100m2
20Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,16100m
21Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,73100m
22Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,648100m
23Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V791 mối nối
24Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,16m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,16m3
26Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,976100m3
27Đào đất giằng móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,511m3
28Đào đất móng nhà - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,4481m3
29Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,228m3
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,176100m2
31Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27,72m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,016100m2
33Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,147m3
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,24100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,858tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,099tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,135tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,846tấn
39Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,321100m2
40Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22,687m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,848100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,989tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,035tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,416tấn
45Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,696m3
46Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25,33m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V45,541m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V45,541m2
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,424100m3
50Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,761m3
51Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (Tầng âm + T1)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,057100m2
52Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (T2 + T3)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,433100m2
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,161tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,087tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,081tấn
56Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V70,474m3
57Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V77,058m3
58Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,302100m2
59Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,891100m2
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,943tấn
61Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30,981m3
62Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32,548m3
63Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,914100m2
64Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,192100m2
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,362tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,478tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,489tấn
68Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,703m3
69Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,449m3
70Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,901100m2
71Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,77100m2
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,834tấn
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,018tấn
74Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V48,929m2
75Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V95,811m2
76Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (láng trên ô văng)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,544m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,544m
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V48,929m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tầng 2+3)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V95,811m2
80Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,289m3
81Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,171m3
82Ván khuôn gỗ cầu thang thường (tầng âm + tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,751100m2
83Ván khuôn gỗ cầu thang thường (tầng 2+3)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,329100m2
84Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,82tấn
85Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,411tấn
86Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V88,86m3
87Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V111,564m3
88Xây cột, trụ bằng gạch gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,213m3
89Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (thép liên kết ốp trụ)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,019tấn
90Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,558m3
91Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,395m3
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 (tầng âm + tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V167,067m2
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 (tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V120,018m2
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 (tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V121,098m2
95Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( tầng âm + 1)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V167,067m2
96Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V241,116m2
97Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 (tầng âm + tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V685,313m2
98Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 (tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V446,006m2
99Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 (tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V410,625m2
100Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tầng âm + 1)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V680,543m2
101Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tầng 2 +3)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V856,631m2
102Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V64,871m2
103Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V129,742m2
104Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ( tầng âm +1) ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V101,287m2
105Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 2+3)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V131,376m2
106Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (tầng âm+1) trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V50,459m2
107Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 2+3) trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V68,74m2
108Sơn trụ ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng âm + 1)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V101,287m2
109Sơn trụ ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 2+3)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V131,376m2
110Sơn cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng âm + 1)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V50,459m2
111Sơn cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 2+3)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V68,74m2
112Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (tầng âm + 1)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V311,329m2
113Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 2+3)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V370,114m2
114Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V291,813m2
115Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V330,732m2
116Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V609,008m2
117Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (tầng 2+3)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V667,908m2
118Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V609,008m2
119Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tầng 2+3)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V667,908m2
120Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V31,729m3
121Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,222m3
122Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V101,537m2
123Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V74,042m2
124Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,151m3
125Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,196100m2
126Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,173tấn
127Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,764tấn
128Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,764tấn
129Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V270,469m2
130Lợp mái tôn dày 0.4lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,211100m2
131Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,008tấn
132Gia công cửa nắp máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,015tấn
133Lắp dựng cửa máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,64m2
134Bản lề + chốt móc khóaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
135Khóa treo Việt TiệpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
136Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,034tấn
137Bê tông chèn thang thăm mái, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,04m3
138Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,325m2
139Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V109,98m
140Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V109,98m
141Láng sê nô có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V76,494m2
142Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V119,426m2
143Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,916m3
144Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V56,786m2
145Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V43,164m2
146Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,92m
147Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) - hình vở+bàn tayTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,265m2
148Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V56,786m2
149Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V43,164m2
150Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,603m3
151Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,466100m2
152Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,317tấn
153Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V94cái
154Trát thanh chớp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V68,526m2
155Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V68,526m2
156Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,462100m3
157Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22,235m3
158Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 ( tầng âm+ 1)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V516,528m2
159Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V284,293m2
160Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 (tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V281,831m2
161Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20,472m2
162Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 (tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40,945m2
163Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,311m3
164Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V53,645m2
165Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27,873m2
166Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V68,39m2
167Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V68,39m2
168Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V31,174m2
169Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V31,174m2
170Sản xuất lan can thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,091tấn
171Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,284tấn
172Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25,819m2
173Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,783m2
174Quả cầu tay vịn trụ thangTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1quả
175Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,672m3
176Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,402m3
177Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,37m3
178Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,588m3
179Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40,218m2
180Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25,096m2
181Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25,096m2
182Xây tường thẳng bằng gạch gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,529m3
183Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 (tầng âm +1)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V47,366m2
184Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 (tầng 2+3)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V111,984m2
185Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V47,366m2
186Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V111,984m2
187Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,297m3
188Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,216100m2
189Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,091tấn
190Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,326m2
191Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V31,601m2
192Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,326m2
193Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20m
194Vét rãnh rãnh thoát nước lan can 40x50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,927m2
195ống thoát nước lan can PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,068100m
196Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,497m3
197Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,364100m2
198Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,147tấn
199Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41cái
200Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V48,796m2
201Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V48,796m2
202Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,253m3
203Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,59m2
204Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,59m2
205Trát má cửa tầng âm + tầng 1 dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V48,341m2
206Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V48,341m2
207Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (má cửa tầng 2+3)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V63,329m2
208Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tầng 2+3)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V63,329m2
209Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,585tấn
210Sản xuất cửa thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,142tấn
211Sản xuất tôn ốp cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,373tấn
212Sản xuất cửa sắt bằng sắt vuông đặc 10x10 mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,413tấn
213Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V468,437m2
214Kính trắng 5lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V111,527m2
215Nẹp nhôm U15x10x0,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V120,179kg
216Gioăng cao su đệm kínhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.589,669m
217Vít bắt nẹp nhômTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4.640cái
218Bản lề cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V696bộ
219Khóa cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29cái
220Chốt cửa đi + cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V145cái
221Móc gió cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V116cái
222Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V214,02m2
223Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,077tấn
224Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V88,216m2
225Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V131,5m2
226Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,295m3
227Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,523m2
228Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,523m2
229Cửa đi 1 cánh trên kính dưới pa nô, khung nhôm sơn tĩnh điện kính mờ dày 5lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,8m2
230Cửa sổ 1 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện kính mờ dày 5lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,24m2
231Trần thạch cao khung xương nổi, chịu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V42,385m2
232Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V42,385m2
233SXLD vách ngăn Compac HPL tiêu chuẩn có độ dày 12mm, không ngấm, không thấm nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,2m2
234Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,697100m2
235Đào móng bằng máy đào- Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,425100m3
236Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,205100m3
237Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,189m3
238Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,783m3
239Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V56,48m2
240Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V56,48m2
241Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,18m2
242Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,57m3
243Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,185100m2
244Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,146tấn
245Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V118cái
246Đào đất hè rãnh - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,2341m3
247Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,234m3
248Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V42,34m2
249Đào móng bằng máy đào chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,074100m3
250Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,195m3
251Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,013m3
252Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,803m2
253Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,803m2
254Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,153m2
255Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,04100m3
256Bê tông mũ mố, hố ga M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,093m3
257Ván khuôn gỗ mũ mố hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,015100m2
258Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,007tấn
259Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,134m3
260Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,007100m2
261Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
262Công tác sản xuất lắp dựng thép làm lưới chắn rác, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,006tấn
263Công tác sản xuất lắp dựng thép làm lưới chắn rác, đường kính 10 mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,013tấn
264Lắp dựng song chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,96m2
265Tủ điện vỏ kim loại, chống thấm nước kích thước 600x400x200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1hộp
266Aptomat MCCB 63A 2PTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
267Aptomat MCCB 50A 2PTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
268Aptomat MCCB 10A 2PTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
269Tủ điện vỏ kim loại, chống thấm nước kích thước 400x300x150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3hộp
270Aptomat MCCB 50A 2PTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
271Aptomat MCCB 10A 2PTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
272Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10m
273Con sơn đón điệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2con
274Lắp đặt đèn tuýp Led gắn nổi 2x36W, máng phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V116bộ
275Lắp đặt đèn ốp trần 15wTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40bộ
276Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V58cái
277Lắp đặt hộp Aptomat 2-4 ModunlTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29cái
278Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29cái
279Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29cái
280Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41cái
281Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt đảo chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
282Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x 6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V145m
283Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V70m
284Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V65m
285Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.300m
286Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V215m
287Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.165m
288Lắp đặt hộp đấu nối kích thước 150x150mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29hộp
289Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V58cái
290Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
291Kéo rải dây chống sét trên mái - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V45m
292Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V68,6m
293Bật đỡ dây F8Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26cái
294Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2.5 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9cọc
295Lắp dựng thanh thép ốp L63x63x6x2.5Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,029tấn
296Sơn cách điện 3 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29kg
297Đào rãnh tiếp địa, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,961m3
298Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,09100m3
299Lắp đặt ống nhựa uPVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,88100m
300Lắp đặt tê nhựa chéo PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
301Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11cái
302Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
303Rọ chắn rác Inox D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
304Lắp đặt tê đều PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
305Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,71100m
306Lắp đặt van chặn D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
307Lắp đặt van phao điện D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
308Lắp đặt van 1 chiều D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
309Lắp đặt cút PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
310Lắp đặt máy bơm Pentax CM100, công suất HP;1;220vTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
311Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V60m
312Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V60m
313Lắp đặt măng sông PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
314Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
315Lắp đặt măng sông ren trong PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
316Lắp đặt các automat 1pha 25ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
317Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm,Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,9100 m
318Lắp đặt cút HDPE D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
319Lắp đặt van phao D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
320Lắp đặt ống nhựa PP-R d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,18100m
321Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,3100m
322Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,15100m
323Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
324Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7cái
325Lắp đặt van nhựa PP-R d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
326Lắp đặt van nhựa PP-R d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
327Lắp đặt van gạt PP-R d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
328Lắp đặt cút nhựa PP-R d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
329Lắp đặt cút nhựa PP-R d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9cái
330Lắp đặt cút nhựa ren trong PP-R d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V36cái
331Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
332Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PP-R d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18cái
333Lắp đặt tê thu PP-R d=50x25x50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
334Lắp đặt tê thu PP-R d=25x20x25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V33cái
335Lắp đặt đầu thu nhựa PP-R d=50-25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
336Lắp đặt đầu thu nhựa PP-R d=25-20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
337Lắp đặt Đầu ren trong bằng đồng PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
338Lắp đặt Đầu ren ngoài bằng đồng PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
339Lắp đặt Kép nối D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V36cái
340Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,5100m
341Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,35100m
342Lắp đặt ống nhựa PVC d=48mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,23100m
343Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110x48mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
344Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=90x48mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
345Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110x90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
346Lắp đặt tê chéo một nhánh PVC d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
347Lắp đặt tê chéo một nhánh PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21cái
348Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
349Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
350Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=48mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
351Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18cái
352Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21cái
353Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,4100m
354Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
355Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
356Lắp đặt vòi chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
357Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
358Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18bộ
359Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18cái
360Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12bộ
361Lắp đặt giá để xà bông rửa tay InoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
362Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh InoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18cái
363Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bể
364Lắp đặt phễu thu sàn d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18cái
365Đào móng bằng máy đào- Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,24100m3
366Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V61m3
367Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,3100m3
368Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,293100m3
369Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,533m3
370Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,103100m3
371Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,459m3
372Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,019100m2
373Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,125tấn
374Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,736m3
375Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,031100m2
376Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,22tấn
377Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
378Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
379Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng >250 kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
380Xây hố van, hố ga, bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,201m3
381Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,957m2
382Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,957m2
383Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,957m2
384Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,542100m3
385Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,424100m2
386Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,67210m2
387Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V53,71m3
388Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,952m3
389Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V48,335m3
390Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,264tấn
391Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V79,639m3
392Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,92710m2
393Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,13510m2
394Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V57,17910m2
395Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,10410m2
396Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,192m3
397Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,162m3
398Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,323m3
399Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,554m3
400Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,435tấn
401Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,144tấn
402Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,693tấn
403Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,211tấn
404Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,647tấn
405Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27,527tấn
406Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,086tấn
B NHÀ TRẠM BƠM PCCC + THANG THOÁT HIỂM
1Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,3471m3
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,463m3
3Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,706m3
4Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,349m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,022100m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,304m2
7Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,05m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,656m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,856m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,856m2
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,883m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,378m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20,014m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,378m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20,014m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,296m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,027100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,01tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,056tấn
20Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,6m3
21Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,151100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,109tấn
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,688m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,136m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,824m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,337m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,337m2
28Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,121m3
29Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,023100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,008tấn
31Xây tường chắn mái bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,436m3
32Trát tường chắn mái dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,94m2
33Sơn tường chắn mái không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,94m2
34Ống nhựa thoát nước D30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,01100m
35Trát trụ má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,07m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,07m2
37Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,098tấn
38Sơn khung cửa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,138m2
39SX tôn làm cánh cửa dày 0.5lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,053tấn
40Sơn tôn làm cửa 3 nước (2 mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,806m2
41Sắt vuông 10x10 nẹp xung quanh phần ốp tônTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,059tấn
42Sơn sắt nẹp sắt vuông 10x10; 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,515m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,58m2
44Khoá cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
45Chốt cửa đi + cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
46Bản lề cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
47Đèn huỳnh quang 40W L=1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
48Lắp đặt đèn thường compac 25WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
49Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
50Con sơn đón điệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
51Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
52Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
53Vít các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V100cái
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V50m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10m
58Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20m
59Đào đất móng thang thoát hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,496m3
60Đào đất giằng móng thang thoát hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,811m3
61Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,744m3
62Ván khuôn móng M1Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,017100m2
63Ván khuôn giằng móng B1Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,006100m2
64Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,626m3
65Ván khuôn móng M1Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,036100m2
66Bê tông cổ cột móng M1, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,368m3
67Ván khuôn cổ cột móng M1Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,042100m2
68Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,047tấn
69Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,013tấn
70Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,07tấn
71Bê tông giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,469m3
72Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,032100m2
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,022tấn
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,074tấn
75Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,171100m3
76Bulong M20 chờ chân cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18cái
77Gia công cột thép hình cầu thang thoát hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,198tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41,6251m2
79Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,198tấn
80Gia công thang sắt thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,33tấn
81Gia công thang sắt thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,129tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V130,2291m2
83Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,459tấn
84Gia công dầm conson cầu thang thoát hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,472tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,2141m2
86Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,472tấn
87Gia công thang sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,343tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,21m2
89Lắp dựng thang sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,343m2
90Gia công tôn mắt võng thang sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,848tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V54,021m2
92Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,848tấn
93Gia công lan can thang thoát hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,605tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V187,0491m2
95Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V52,85m2
96Bulong M16 liên kết cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V88cái
C BỂ NƯỚC PCCC
1Đào đất móng bể nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V242,496m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,626m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,679m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,1100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,016tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,193tấn
7Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,782m3
8Ván khuôn gỗ dầmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,162100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,066tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,36tấn
11Băng cản nước Waterbars V20 ECoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V33,26m
12Bê tông thành bể M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,384m3
13Ván khuôn thành bểTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,469100m2
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,583tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,255tấn
16Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,591m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,075100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,023tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,104tấn
20Xây tường bể bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,738m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,385m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,222100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,066tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,355tấn
25Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,012tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,4271m2
27bản lề + khóa, chốt cửa bểTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
28Lắp dựng cửa bểTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,64m2
29Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,507m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,493100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,562tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,01tấn
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V104,026m2
34Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V121,408m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V121,408m2
36Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V167,083m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V45,675m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V47,461m2
39Đắp đất bằng đầm đất cầm ta, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,677100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,715100m3
D PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V345,772m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,061tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40,68m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V68,864m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,008m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V72,26m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,321m3
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V132,24m2
9Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,812tấn
10Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V52,525m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V31,416m2
12Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V44,553m3
13Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,559m3
14Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27,408m3
15Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30,602m3
16Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,891100m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V289,066m3
18San đá bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,891100m3
E HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,39m3
2Đào móng chôn ống D100, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,821m3
3Đào móng chôn ống D100 - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,916100m3
4Đắp cát móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V33,372m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,613100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,351100m3
7Đổ bù lại sân bê tông phá dỡ, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,39m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,39m3
9Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 3,2 lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,69100m
10Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm, dày 2,5lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,33100m
11Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, dày 2,6lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,12100m
12Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, dày 1,9lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,1100m
13Lắp đặt Cút thép hàn D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20cái
14Lắp đặt Cút thép hàn D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
15Lắp đặt Cút thép hàn D65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
16Lắp đặt Cút thép hàn D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
17Lắp đặt Tê thép hàn D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
18Lắp đặt Tê thép hàn D65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
19Lắp đặt Kép thép D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
20Lắp đặt Tê thép hàn D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
21Lắp đặt Côn thu thép hàn D100X65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
22Lắp đặt Côn thu thép hàn D65x50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
23Lắp đặt Côn thu thép hàn D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
24Rải cáp ngầm, cáp tiết diện 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,5100m
25Lắp đặt ống nhựa ghen sun D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,5100m
26Que thăm báo mực nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Cái
27Bộ hiển thị báo mực nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Cái
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20m
29Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20m
30Lắp đặt Cút nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
31Măng sông nhựa nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
32Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
33Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện công suất 15KWTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 máy
34Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy nhiên liệu DieselTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 máy
35Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1tủ
36Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
37Bulong M14X400 ( giữ máy bơm PCCC )Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
38Đầu cốt đồng M25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
39Rọ hút lọc rác D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
40Y lọc D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
41Khớp nối mềm D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
42Lắp đặt Bộ chống rungTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
43Lắp đặt van chặn D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
44Lắp đặt van 1 chiều D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
45Lắp đặt van chặn D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
46Lắp đặt van 1 chiều D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
47Lắp đặt mặt bích D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cặp bích
48Hướng dẫn vận hành máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
49Hướng dẫn vận hành tủ trung tâm báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V106,368m2
51Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,55100m
52Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,69100m
53Bình chữa cháy MFZ4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20Bình
54Bình chữa cháy MT3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10Bình
55Bảng nội quy + tiêu lênhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10Bộ
56Van khóa chuyên dụng PCCC D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
57LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 600x500x180Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
58Cuộn vòi D50 dài 20m , 2 đầu có gắn khớp nốiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
59Lăng phun chưa cháy D50/13Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
60Lắp đặt Hộp đựng bộ dụng cụ phá dỡ KT 1200X600X200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
61Búa phá dỡTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Cái
62Cưa tayTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Cái
63Kìm cộng lựcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Cái
64Xà bengTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Cái
65Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1200x 600 x200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
66Lắp đặt Cuộn vòi chưa cháy D65 ,dài 20m , áp lực 17barTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8bộ
67Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65/19Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
68Lắp đặt Trụ cứu hoả D100mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
69Lắp đặt trụ tiếp nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
70Lắp đặt van khoá chuyên dụng PCCC D65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
71Bu lông M14x300 trọn bộ lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16Bộ
72Đào móng trụTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,25m3
73Lót cát đáy móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,026m3
74Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,414m3
75Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ.Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,083100m2
76Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,032100m3
77Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 trung tâm
78Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15m
79Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDCTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
80Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
81LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 10PX2X0.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V140m
82Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khóiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,610 đầu
83Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,210 đầu
84Lắp đặt đèn báo phòngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,85 đèn
85Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7hộp
86Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,45 chuông
87Lắp đặt đèn báo vị tríTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,45 đèn
88Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,45 nút
89Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41 thiết bị
90Kéo rải dây dẫn 2x0.75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V500m
91Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V500m
92Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngảTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V55hộp
93Lắp đặt Cút nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V150cái
94Măng sông nhựa nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V165cái
95Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V500cái
96Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V140m
97Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V140cái
98Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20hộp
99Lắp đặt Cút nối ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V45cái
100Măng sông nhựa nối ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V45cái
101Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29cái
102Lắp đặt Đèn thoát hiểm EXIT, đèn led có lưu điện 1-3hTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,65 đèn
103Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp, đèn led có lưu điện 1-3hTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,65 đèn
104Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V150m
105Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V150m
106Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngảTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30hộp
107Lắp đặt Cút nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40cái
108Lắp đặt Măng sông nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V50cái
109Lắp đặt Kẹp đỡ ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V150cái
110Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V23cái
F THIẾT BỊ
1Máy bơm chữa cháy động cơ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Chiếc
2Máy bơm chữa cháy động cơ nhiên liệu DiezenTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Chiếc
3Tủ điều khiển máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Tủ
4Tủ trung tâm báo cháy 8 kênhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Trung tâm
5Thiết bị kiểm soát cuối kênhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4Thiết bị
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.711304E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên bao gồm hạng mục PCCC(Tài liệu kèm theo là:- Hợp đồng được chứng thực;- Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư với nhà thầu chính hoặc xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VS lao động còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.(Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng ; (3) Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VS lao động còn hiệu lực; (4) Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu)54
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó có: + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy đối với nhân sự yêu cầu; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình, gói thầu tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận)32
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ: tốt nghiệp ĐH trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình thi công tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình tương tự)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Công suất ≥ 0,8m31
2 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥70 kg2
3 Biến thế hàn xoay chiều Công suất ≥23.0kW2
4 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7 kW2
5 Máy khaon bê tông cầm tay Công suất ≥0,62 kW2
6 Máy trộn vữa Công suất ≥150l1
7 Máy trộn bê tông Công suất ≥250l2
8 Ô tô tự đổ Công suất ≥10T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->