Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220583228-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Nam Đồng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220570552
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 18:06:00 đến ngày 2022-06-12 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,840,431,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 2 hợp đồng thi công Hệ thống thoát nước có gồm hạng mục hút bùn cống ngầm.- 2 hợp đồng thi công mặt đường bê tông xi măng, bê tông nhựa có gồm hạng mục xử lý phế thải xây dựng.- Bản chụp công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + phụ lục hợp đồng (hoặc tài liệu tương tự chứng minh khối lượng công việc thực hiện) + hóa đơn GTGT kèm theo, biên bản nghiệm thu hoàn thành, QĐ phê duyệt dự án, QĐ phê duyệt KQ LCNT hoặc thông báo KQ LCNT
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng: Công trình giao thông cầu đường hoặc kỹ sư hạ tầng đô thị.- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông hoặc công trình thoát nước có tính chất và quy mô tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng đô thị.- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động (ATLĐ)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành ATLĐ. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp ngành kinh tế xây dựng. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy (PCCC)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ huấn luyện PCCC.Hoặc chuyên ngành PCCC. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách PCCC tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học ngành Vật liệu. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - Trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học ngành Trắc đạc. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách Trắc đạc tối thiểu 01 công trình. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn - Đã qua đào tạo nghề, có chứng nhận công chứng và chứng minh thư công chứng.- Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu tối thiểu 12 người trong đó:- Thợ nề hoàn thiện: 03.- Cốp pha: 02.- Thép hàn: 02.- Bê tông, kỹ thuật cầu đường: 03.- Cấp điện: 01.- Cấp thoát nước: 01
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ > 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu 6T - 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bánh hơi tự hành 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bánh hơi tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hút bùn (chất thải)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Nam Đồng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Cải tạo hạ tầng đô thị phường Nam Đồng năm 2022 (Cải tạo đường và hệ thống thoát nước ngách 119/48 Hồ Đắc Di - phường Nam Đông; Hẻm 119/1/6; 119/1/10 Hồ Đắc Di và khu tập thể C3, C4, A15, A17; Khu tập thể C1 Nam Đồng)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Nam Đồng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội , địa chỉ: 98 ngõ Xã Đàn, phường Nam Đồng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Địa chỉ: Số 98 ngõ Xã Đàn 2, phường Nam Đồng, Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 024.35729678
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Dân dụng và Phát triển Hạ tầng Đô thị Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư tổng hợp Hà Nội


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Nam Đồng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội , địa chỉ: 98 ngõ Xã Đàn, phường Nam Đồng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Địa chỉ: Số 98 ngõ Xã Đàn 2, phường Nam Đồng, Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 024.35729678


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ: Số 98 ngõ Xã Đàn 2, phường Nam Đồng, Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 024.35729678
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ: Số 98 ngõ Xã Đàn 2, phường Nam Đồng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội Điện thoại: 0243.5729678
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Địa chỉ: Số 33 ngõ 73 Tây Trà, phường Trần Phú, Hoàng Mai, Hà Nội. + Số điện thoại: 0912022901
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch, phòng Quản lý đô thị quận Đống Đa - Địa chỉ: Số 61 phố Hoàng Cầu, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt loại C12.5, chiều dày đã lèn ép 4cmChương V Yêu cầu kỹ thuật14,756100m2
2Tưới lớp nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,756100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt loại C19 chiều dày đã lèn ép 6cmChương V Yêu cầu kỹ thuật14,756100m2
4Bù vênh mặt đường cũ bằng bê tông nhựa loại C19 chiều dày đã lèn ép 3cmChương V Yêu cầu kỹ thuật6,687100m2
5Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,756100m2
6Lớp cấp phối đá dăm loại I dầy 12cmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,66100m3
7Bê tông hoàn trả sau bó vỉa M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,66m3
8Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ bằng máyChương V Yêu cầu kỹ thuật133,44m3
9Vận chuyển kết cấu mặt đường cũ bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật28,294m3
10Vận chuyển kết cấu cũ bằng ô tô tự đổChương V Yêu cầu kỹ thuật1,334100m3
11Xử lý chất thải rắn xây dựng (bê tông các loại)Chương V Yêu cầu kỹ thuật133,44m3
12Đắp cát đầm chặt nền đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật22,19m3
13Rải lớp giấy dầu tạo phẳng, chống mất nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật4,439100m3
14Bê tông xi măng mặt đường M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật57,69m3
15Bó vỉa hè bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cmChương V Yêu cầu kỹ thuật49,1m
16Bó vỉa hè bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cmChương V Yêu cầu kỹ thuật57m
17Vữa xi măng đệm móng M100 dầy 2cmChương V Yêu cầu kỹ thuật23,03m2
18Bê tông móng bó vỉa M150 đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,53m3
19Ván khuôn móng bó vỉaChương V Yêu cầu kỹ thuật0,212100m2
20Lát hè bằng gạch Block P7+P10Chương V Yêu cầu kỹ thuật95,55m2
21Đắp cát đầm chặt hè đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật5,39m3
22Móng cát vàng gia cố 8% xi măngChương V Yêu cầu kỹ thuật9,56m3
23Phá dỡ kết cấu hè cũChương V Yêu cầu kỹ thuật23,11m3
24Vận chuyển kết cấu cũ bằng ô tô tự đổChương V Yêu cầu kỹ thuật0,231100m3
25Xử lý chất thải rắn xây dựng (bê tông các loại)Chương V Yêu cầu kỹ thuật23,11m3
26Phá dỡ hố trồng cây cũChương V Yêu cầu kỹ thuật0,28m3
27Vận chuyển kết cấu cũ bằng ô tô tự đổChương V Yêu cầu kỹ thuật0,003100m3
28Bê tông móng hố trồng cây M150, đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,24m3
29Ván khuôn móng hố trồng câyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,023100m2
30Xây móng bằng gạch không nung VXM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,34m3
31Lát gạch thẻ VXM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,5m2
32Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật15,56m3
33Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật25,53m3
34Vận chuyển xi măng bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật9,45Tấn
35Phá dỡ kết cấu bê tông cũ bằng máyChương V Yêu cầu kỹ thuật21,33m3
36Vận chuyển kết cấu cũ bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật3,19m3
37Vận chuyển kết cấu cũ bằng ô tô tự đổChương V Yêu cầu kỹ thuật0,213100m3
38Xử lý chất thải rắn xây dựngChương V Yêu cầu kỹ thuật21,33m3
39Đào đất móng ga, rãnh bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật129,06m3
40Vận chuyển đất các loại bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật16,74m3
41Vận chuyển đất các loại cũ bằng ô tô tự đổChương V Yêu cầu kỹ thuật1,291100m3
42Đắp cát hai bên thành ga, rãnhChương V Yêu cầu kỹ thuật33,73m3
43Xây gạch không nung vữa xi măng M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật32,86m3
44Trát vữa xi măng M75 dầy 2cmChương V Yêu cầu kỹ thuật204,15m2
45Bê tông xi măng M150 móng ga, rãnh, đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,61m3
46Bê tông cổ ga, rãnh M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,2m3
47Bê tông cốt thép tấm đan M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,58m3
48Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật1,307Tấn
49Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật0,387100m2
50Ván khuôn cổ ga, rãnhChương V Yêu cầu kỹ thuật0,578100m2
51Ván khuôn móng ga, rãnhChương V Yêu cầu kỹ thuật0,434100m2
52Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,367Tấn
53Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,367Tấn
54Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V Yêu cầu kỹ thuật49CK
55Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V Yêu cầu kỹ thuật86CK
56Bộ ga gang nắp trònChương V Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
57Bộ ga gang lưới chắn rácChương V Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
58Tháo dỡ tấm đan cũ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V Yêu cầu kỹ thuật81CK
59Tháo dỡ tấm đan cũ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V Yêu cầu kỹ thuật242CK
60Vận chuyển tấm đan cũ bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,92m3
61Vận chuyển tấm đan cũ bằng ô tô tự đổChương V Yêu cầu kỹ thuật0,113100m3
62Xử lý chất thải rắn xây dựng (bê tông xi măng các loại)Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,34m3
63Nạo vét cống ngầm bằng máyChương V Yêu cầu kỹ thuật56,861m dài
64Nạo vét bùn lòng ga, rãnh cũChương V Yêu cầu kỹ thuật57,67m3
65Bao tải dứa để đóng bùn vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật1.730bao
66Vận chuyển bùn lòng ga, rãnh cũ bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật9,724m3
67Vận chuyển bùn lòng ga, rãnh cũ bằng ô tô tự đổChương V Yêu cầu kỹ thuật0,577100m3
68Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan dChương V Yêu cầu kỹ thuật2,216Tấn
69Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,77m3
70Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật0,743100m2
71Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,124Tấn
72Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,124Tấn
73Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V Yêu cầu kỹ thuật121CK
74Bộ ga gang nắp trònChương V Yêu cầu kỹ thuật8Bộ
75Bộ ga gang lưới chắn rácChương V Yêu cầu kỹ thuật12Bộ
76Phá dỡ cổ ga, rãnh cũChương V Yêu cầu kỹ thuật15,96m3
77Vận chuyển kết cấu cũ bằng ô tô tự đổChương V Yêu cầu kỹ thuật0,16100m3
78Xử lý chất thải rắn (bê tông xi măng các loại)Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,96m3
79Xây tường bằng gạch không nung vữa xi măng M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,06m3
80Trát vữa xi măng M75 dầy 2cmChương V Yêu cầu kỹ thuật4,8m2
81Bê tông xi măng M200 cổ ga, rãnh, đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,11m3
82Ván khuôn cổ ga, rãnhChương V Yêu cầu kỹ thuật0,922100m2
83Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,319Tấn
84Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật9,588m3
85Vận chuyển xi măng bao bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật3,553Tấn
86Vận chuyển cát các loại bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật11,422m3
87Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0041000v
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 2 hợp đồng thi công Hệ thống thoát nước có gồm hạng mục hút bùn cống ngầm.- 2 hợp đồng thi công mặt đường bê tông xi măng, bê tông nhựa có gồm hạng mục xử lý phế thải xây dựng.- Bản chụp công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + phụ lục hợp đồng (hoặc tài liệu tương tự chứng minh khối lượng công việc thực hiện) + hóa đơn GTGT kèm theo, biên bản nghiệm thu hoàn thành, QĐ phê duyệt dự án, QĐ phê duyệt KQ LCNT hoặc thông báo KQ LCNT
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng: Công trình giao thông cầu đường hoặc kỹ sư hạ tầng đô thị.- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông hoặc công trình thoát nước có tính chất và quy mô tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng đô thị.- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)33
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động (ATLĐ) 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành ATLĐ. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)33
4 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 1 - Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp ngành kinh tế xây dựng. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)33
5 Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy (PCCC) 1 - Bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ huấn luyện PCCC.Hoặc chuyên ngành PCCC. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách PCCC tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)33
6 Cán bộ phụ trách công tác vật liệu 1 - Bằng tốt nghiệp đại học ngành Vật liệu. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)33
7 Cán bộ kỹ thuật - Trắc địa 1 - Bằng tốt nghiệp đại học ngành Trắc đạc. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách Trắc đạc tối thiểu 01 công trình. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)33
8 Công nhân kỹ thuật 12 - Đã qua đào tạo nghề, có chứng nhận công chứng và chứng minh thư công chứng.- Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu tối thiểu 12 người trong đó:- Thợ nề hoàn thiện: 03.- Cốp pha: 02.- Thép hàn: 02.- Bê tông, kỹ thuật cầu đường: 03.- Cấp điện: 01.- Cấp thoát nước: 0122
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tưới nhựa Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua hàng1
2 Ô tô tự đổ > 5T Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định3
3 Máy lu 6T - 10T Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định1
4 Máy nén khí Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định1
5 Máy đầm bánh hơi tự hành 16T Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định1
6 Máy đầm bánh hơi tự hành 25T Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định1
7 Máy rải bê tông nhựa Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng1
9 Máy trộn vữa ≥ 80L Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng1
10 Máy đầm bàn 1KW Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng1
11 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng2
12 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng1
13 Máy hàn điện Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng1
14 Máy hút bùn (chất thải) Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->