Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220600477-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220600422
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quyết định số 2791/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND huyện Đông Giang về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách xã, thị trấn và các ban ngành thuộc huyện năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 08:10:00 đến ngày 2022-06-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,776,492,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,647,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu sáu trăm bốn mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.664738E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.329476E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Công trình bảo trì thường xuyên các tuyến đường huyện, đường xã.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.243.544.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên có tính chất công trình tương tự có giá trị ≥ 1.243.544.000 VNĐ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường/kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường/kỹ thuật thi công.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng (kcs)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên có giá trị ≥ 1.243.544.000 VNĐ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Có xác nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng;- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng giao thông trở lên có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động.- Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV cùng loại cùng loại trở lên có giá trị ≥ 1.243.544.000 VNĐ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp theo yêu cầu; Chứng chỉ tương ứng.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt cỏ
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy đào ≤0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san 110Cv
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy xúc đào liên hợp ≤0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô 7T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Bảo trì thường xuyên các tuyến đường huyện (ĐH), đường xã (ĐX) năm 2022 (Dùng cho Dự án LRAMP)
180 Ngày
E-CDNT 3 Quyết định số 2791/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND huyện Đông Giang về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách xã, thị trấn và các ban ngành thuộc huyện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Giang , địa chỉ: Thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Giang Thôn Ngã Ba, thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam Số điện thoại: 02353898257 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng thương mại và dịch vụ King Long Địa chỉ: số 68 Đỗ Anh Hàn, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Giang , địa chỉ: Thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Giang Thôn Ngã Ba, thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam Số điện thoại: 02353898257 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc kèm theo). 2. Tài liệu (các hợp đồng nguyên tắc;hợp đồng tương tự; báo cáo tài chính; nguồn lực tài chính cho gói thầu, bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, chứng nhận, giấy kiểm định của máy móc thiết bị thi công còn hiệu lực) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 3. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021, không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.647.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Giang Thôn Ngã Ba, thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam Số điện thoại: 02353898257 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Giang, thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 0235.3898514, Fax: 0235.3898233
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Giang, địa chỉ: Thôn Ngã Ba, thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 0235.3898257
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.3810394 Fax: 0235.3810396.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến ĐH1.ĐG
1Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15m3
2Hót sụt nhỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8m3
3Hót sụt nhỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V6,45m3
4Bạt lề đường (thủ công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3100md
5Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V7100md
6Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V4km/lần
7Vét rãnh hở bằng máy (rãnh hình thang 120x40x40cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21010md
8Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9010md
9Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống≥ D100)Mô tả kỹ thuật theo Chương V102md
10Thay thế cọc tiêu, H …Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cọc
11Sơn lan can cầu bằng bê tông(cầu sông Vầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,45m2
12Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước(cầu sông Vầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,810m2
13Sơn lan can cầu bằng bê tông(cầu làng Lấy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m2
14Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước(cầu làng Lấy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,410m2
15Sơn lan can cầu bằng bê tông(cầu Nà Hoa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,6m2
16Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước(cầu Nà Hoa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,410m2
B Tuyến ĐH2.ĐG
1Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15m3
2Hót sụt nhỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10m3
3Hót sụt nhỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V85m3
4Bạt lề đường (thủ công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5100md
5Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5100md
6Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V3km/lần
7Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,92km/lần
8Vét rãnh hở bằng máy (rãnh hình thang 120x40x40cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14010md
9Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6010md
10Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống≥ D100)Mô tả kỹ thuật theo Chương V57md
11Thay thế cọc tiêu, H …Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cọc
C Tuyến ĐH3.ĐG
1Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V50m3
2Hót sụt nhỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V50m3
3Hót sụt nhỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V405m3
4Bạt lề đường (thủ công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15100md
5Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V35100md
6Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V10km/lần
7Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10km/lần
8Vét rãnh hở bằng máy (rãnh hình thang 120x40x40cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42010md
9Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18010md
10Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống≥ D100)Mô tả kỹ thuật theo Chương V94md
11Thay thế cọc tiêu, H …Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cọc
12Thay thế, bổ sung biển báo (BS biển cảnh báo chữ nhật)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
13Thay thế, bổ sung biển báo (biển tam giác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
14Sơn lan can cầu bằng bê tông(cầu tràn Ba Nga)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,24m2
15Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước(cầu tràn Ba Nga)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6610m2
D Tuyến ĐH4.ĐG
1Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V20m3
2Hót sụt nhỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V20m3
3Hót sụt nhỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V165m3
4Bạt lề đường (thủ công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5100md
5Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5100md
6Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2km/lần
7Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2km/lần
8Vét rãnh hở bằng máy (rãnh hình thang 120x40x40cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11210md
9Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4810md
10Thay thế cọc tiêu, H …Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cọc
11Sơn cột KmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9292m2
12Thay thế, bổ sung biển báo (biển tam giác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
13Sơn lan can cầu bằng bê tông(cầu A Răm 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V203,15m2
14Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)(cầu A Răm 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m2
E Tuyến ĐH5.ĐG
1Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10m3
2Hót sụt nhỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9245m3
3Hót sụt nhỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V5,53965m3
4Bạt lề đường (thủ công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3100md
5Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V7100md
6Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2km/lần
7Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1km/lần
8Vét rãnh hở bằng máy (rãnh hình thang 120x40x40cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14010md
9Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6010md
10Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống≥ D100)Mô tả kỹ thuật theo Chương V63md
11Thay thế cọc tiêu, H …Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cọc
12Sơn lan can cầu bằng bê tông(cầu qua sông A Vương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,25m2
13Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước(cầu qua sông A Vương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,1510m2
14Sơn lan can cầu bằng bê tông(cầu Km2+50)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,8m2
15Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước(cầu Km2+50)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2710m2
16Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)(cầu Km2+50)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6100m2
F Tuyến ĐH6.ĐG
1Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V25m3
2Hót sụt nhỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V20m3
3Hót sụt nhỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V165m3
4Bạt lề đường (thủ công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3100md
5Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V7100md
6Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2km/lần
7Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1km/lần
8Vét rãnh hở bằng máy (rãnh hình thang 120x40x40cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10510md
9Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4510md
10Sơn cột KmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9292m2
11Thay thế cọc tiêu, H …Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cọc
12Sơn lan can cầu bằng bê tông(cầu qua suối Tà Lu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,16m2
13Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước(cầu qua suối Tà Lu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4010m2
14Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)(cầu qua suối Tà Lu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m2
G Tuyến ĐH8.ĐG
1Hót sụt nhỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V20m3
2Hót sụt nhỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V165m3
3Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V3km/lần
4Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,048km/lần
5Vét rãnh hở bằng máy (rãnh hình thang 120x40x40cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21010md
6Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9010md
7Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống≥ D100)Mô tả kỹ thuật theo Chương V98md
8Sơn cột KmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9292m2
9Thay thế cọc tiêu, H …Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cọc
10Thay thế, bổ sung biển báo (biển tam giác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
H Tuyến ĐH9.ĐG
1Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V20m3
2Hót sụt nhỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V20m3
3Hót sụt nhỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V165m3
4Bạt lề đường (thủ công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6100md
5Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V14100md
6Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,755km/lần
7Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5km/lần
8Vét rãnh hở bằng máy (rãnh hình thang 120x40x40cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1410md
9Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V610md
I Tuyến ĐH10.ĐG
1Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V25m3
2Hót sụt nhỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V15m3
3Hót sụt nhỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V125m3
4Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8km/lần
5Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8km/lần
6Vét rãnh hở bằng máy (rãnh hình thang 120x40x40cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,410md
7Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610md
8Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống≥ D100)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42md
9Thay thế cọc tiêu, H …Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cọc
10Thay thế, bổ sung biển báo (biển tam giác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
J Tuyến ĐH12.ĐG
1Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V90m3
2Hót sụt nhỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V80m3
3Hót sụt nhỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V645m3
4Bạt lề đường (thủ công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30100md
5Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V70100md
6Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V30km/lần
7Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V20km/lần
8Vét rãnh hở bằng máy (rãnh hình thang 120x40x40cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.40010md
9Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60010md
10Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống≥ D100)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.234md
11Sơn cột KmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,2212m2
12Thay thế cọc tiêu, H …Mô tả kỹ thuật theo Chương V90cọc
13Thay thế, bổ sung biển báo (biển tam giác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
14Sơn lan can cầu bằng bê tông(trên toàn tuyến)Mô tả kỹ thuật theo Chương V141,12m2
15Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước(trên toàn tuyến)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13810m2
16Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)(trên toàn tuyến)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6100m2
K Tuyến ĐH13.ĐG
1Bổ sung nắp rãnh bê tông, B = 60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6md
2Bổ sung nắp rãnh bê tông, B = 60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V510md
3Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước(cầu qua suối Tà Lu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2710m2
L Tuyến ĐH15.ĐG
1Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10m3
2Hót sụt nhỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V15m3
3Hót sụt nhỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V125m3
4Bạt lề đường (thủ công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100md
5Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5100md
6Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1km/lần
7Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0222km/lần
8Vét rãnh hở bằng máy (rãnh hình thang 120x40x40cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14010md
9Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6010md
M Tuyến ĐH16.ĐG
1Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15m3
2Hót sụt nhỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10m3
3Hót sụt nhỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V85m3
4Bạt lề đường (thủ công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3100md
5Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V7100md
6Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2km/lần
7Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9762km/lần
8Vét rãnh hở bằng máy (rãnh hình thang 120x40x40cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14010md
9Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6010md
10Thay thế, bổ sung biển báo (BS biển cảnh báo chữ nhật)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
N Tuyến ĐH17.ĐG
1Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15m3
2Hót sụt nhỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10m3
3Hót sụt nhỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V85m3
4Bạt lề đường (thủ công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3100md
5Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V7100md
6Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V4km/lần
7Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2km/lần
8Vét rãnh hở bằng máy (rãnh hình thang 120x40x40cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14010md
9Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6010md
O Tuyến ĐX1.ĐG.Xã Ba (Dốc Kiền - Phú Son)
1Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2km/lần
2Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4038km/lần
3Thay thế, bổ sung biển báo (biển tam giác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
P Tuyến ĐX1.ĐG.Xã Tư (Gadoong)
1Thay thế, bổ sung biển báo (biển tam giác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
Q Tuyến ĐX1.ĐG.Xã ATing (QL14G- ARớch)
1Bạt lề đường (thủ công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3100md
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V7100md
3Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2km/lần
4Thay thế, bổ sung biển báo (biển tam giác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
R Tuyến ĐX2.ĐG.Xã ATing (Các tuyến đường chính thôn Ra Ê)
1Bạt lề đường (thủ công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100md
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5100md
3Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,504km/lần
4Thay thế, bổ sung biển báo (biển tam giác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
S Tuyến ĐX3.ĐG.Xã ATing (Các tuyến đường chính ALiêng RaVảh)
1Bạt lề đường (thủ công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100md
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5100md
3Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1km/lần
4Thay thế, bổ sung biển báo (biển tam giác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
T Tuyến ĐX1.ĐG.Xã Jơ Ngây (Các tuyến thôn Ra Lang)
1Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5m3
2Hót sụt nhỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
3Hót sụt nhỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85m3
4Bạt lề đường (thủ công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100md
5Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5100md
6Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1km/lần
7Thay thế, bổ sung biển báo (biển tam giác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
U Tuyến ĐX2.ĐG.Xã Jơ Ngây (Các tuyến thôn Ra Đung)
1Hót sụt nhỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
2Hót sụt nhỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85m3
3Bạt lề đường (thủ công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100md
4Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100md
5Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1km/lần
6Thay thế, bổ sung biển báo (biển tam giác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
V Tuyến ĐX3.ĐG.Xã Jơ Ngây (Các tuyến thôn Ra Nuối)
1Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5m3
2Hót sụt nhỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
3Hót sụt nhỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85m3
4Bạt lề đường (thủ công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100md
5Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100md
6Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1km/lần
7Thay thế, bổ sung biển báo (biển tam giác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
W Tuyến ĐX1.ĐG.Xã Sông Kôn (Các tuyến thôn Bhlô Bền)
1Bạt lề đường (thủ công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1100md
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9100md
3Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,982km/lần
4Thay thế, bổ sung biển báo (biển tam giác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
X Tuyến ĐX2.ĐG.Xã Sông Kôn (Tuyến Bhơ Hôhồng 1 - Bút Nga)
1Bạt lề đường (thủ công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100md
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5100md
3Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1km/lần
4Thay thế, bổ sung biển báo (biển tam giác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
Y Tuyến ĐX1.ĐG.Xã Tà Lu (Các tuyến thôn ARéh ĐhơRôồng)
1Hót sụt nhỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
2Hót sụt nhỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85m3
3Bạt lề đường (thủ công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100md
4Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5100md
5Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1km/lần
6Thay thế, bổ sung biển báo (biển tam giác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
Z Tuyến ĐX2.ĐG.Xã Tà Lu (Các tuyến thôn Pa Nai)
1Bạt lề đường (thủ công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100md
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4100md
3Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4km/lần
AA Tuyến ĐX1.ĐG.Xã Za Hung
1Hót sụt nhỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
2Hót sụt nhỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85m3
3Bạt lề đường (thủ công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100md
4Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1100md
5Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2km/lần
AB Tuyến ĐX1.ĐG.Xã ARooi
1Hót sụt nhỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6m3
2Hót sụt nhỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,85m3
3Thay thế, bổ sung biển báo (biển tam giác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
AC Tuyến ĐX1.ĐG.Xã Mà Cooih
1Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5m3
2Hót sụt nhỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
3Hót sụt nhỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85m3
4Bạt lề đường (thủ công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100md
5Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4100md
6Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2km/lần
7Thay thế, bổ sung biển báo (biển tam giác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
AD Tuyến ĐX1.ĐG.Xã Kà Dăng
1Hót sụt nhỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
2Hót sụt nhỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
3Bạt lề đường (thủ công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100md
4Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5100md
5Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V3km/lần
6Thay thế, bổ sung biển báo (biển tam giác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.664738E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.329476E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Công trình bảo trì thường xuyên các tuyến đường huyện, đường xã.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.243.544.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên có tính chất công trình tương tự có giá trị ≥ 1.243.544.000 VNĐ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường/kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường/kỹ thuật thi công.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan.53
2 Cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng (kcs) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên có giá trị ≥ 1.243.544.000 VNĐ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Có xác nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng;- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan.32
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng giao thông trở lên có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động.- Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV cùng loại cùng loại trở lên có giá trị ≥ 1.243.544.000 VNĐ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp theo yêu cầu; Chứng chỉ tương ứng.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt cỏ Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc)6
2 Máy đào ≤0,4m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc)1
3 Máy san 110Cv Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc)1
4 Máy xúc đào liên hợp ≤0,4m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc)1
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc)2
6 Ô tô 7T Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->