Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220600477-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220600422 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 2791/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND huyện Đông Giang về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách xã, thị trấn và các ban ngành thuộc huyện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 08:10:00 đến ngày 2022-06-13 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,776,492,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,647,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu sáu trăm bốn mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.664738E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.329476E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Công trình bảo trì thường xuyên các tuyến đường huyện, đường xã. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.243.544.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên có tính chất công trình tương tự có giá trị ≥ 1.243.544.000 VNĐ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường/kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường/kỹ thuật thi công.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng (kcs) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên có giá trị ≥ 1.243.544.000 VNĐ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Có xác nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng;- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng giao thông trở lên có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động.- Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV cùng loại cùng loại trở lên có giá trị ≥ 1.243.544.000 VNĐ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp theo yêu cầu; Chứng chỉ tương ứng.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy đào ≤0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san 110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy xúc đào liên hợp ≤0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Bảo trì thường xuyên các tuyến đường huyện (ĐH), đường xã (ĐX) năm 2022 (Dùng cho Dự án LRAMP) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quyết định số 2791/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND huyện Đông Giang về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách xã, thị trấn và các ban ngành thuộc huyện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc kèm theo). 2. Tài liệu (các hợp đồng nguyên tắc;hợp đồng tương tự; báo cáo tài chính; nguồn lực tài chính cho gói thầu, bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, chứng nhận, giấy kiểm định của máy móc thiết bị thi công còn hiệu lực) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 3. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021, không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.647.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Giang
Thôn Ngã Ba, thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam
Số điện thoại: 02353898257
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Giang, thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 0235.3898514, Fax: 0235.3898233 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Giang, địa chỉ: Thôn Ngã Ba, thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 0235.3898257 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.3810394 Fax: 0235.3810396. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến ĐH1.ĐG | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | 5m3 |
| 4 | Bạt lề đường (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100md |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 100md |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở bằng máy (rãnh hình thang 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | 10md |
| 8 | Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | 10md |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống≥ D100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | md |
| 10 | Thay thế cọc tiêu, H … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cọc |
| 11 | Sơn lan can cầu bằng bê tông(cầu sông Vầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,45 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước(cầu sông Vầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,8 | 10m2 |
| 13 | Sơn lan can cầu bằng bê tông(cầu làng Lấy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m2 |
| 14 | Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước(cầu làng Lấy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | 10m2 |
| 15 | Sơn lan can cầu bằng bê tông(cầu Nà Hoa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | m2 |
| 16 | Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước(cầu Nà Hoa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | 10m2 |
| B | Tuyến ĐH2.ĐG | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 5m3 |
| 4 | Bạt lề đường (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | 100md |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | 100md |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | km/lần |
| 8 | Vét rãnh hở bằng máy (rãnh hình thang 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | 10md |
| 9 | Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | 10md |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống≥ D100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | md |
| 11 | Thay thế cọc tiêu, H … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cọc |
| C | Tuyến ĐH3.ĐG | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m3 |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | 5m3 |
| 4 | Bạt lề đường (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 100md |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | 100md |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | km/lần |
| 8 | Vét rãnh hở bằng máy (rãnh hình thang 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | 10md |
| 9 | Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | 10md |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống≥ D100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | md |
| 11 | Thay thế cọc tiêu, H … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cọc |
| 12 | Thay thế, bổ sung biển báo (BS biển cảnh báo chữ nhật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Thay thế, bổ sung biển báo (biển tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 14 | Sơn lan can cầu bằng bê tông(cầu tràn Ba Nga) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,24 | m2 |
| 15 | Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước(cầu tràn Ba Nga) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | 10m2 |
| D | Tuyến ĐH4.ĐG | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m3 |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 5m3 |
| 4 | Bạt lề đường (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | 100md |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | 100md |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | km/lần |
| 8 | Vét rãnh hở bằng máy (rãnh hình thang 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | 10md |
| 9 | Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 10md |
| 10 | Thay thế cọc tiêu, H … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cọc |
| 11 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9292 | m2 |
| 12 | Thay thế, bổ sung biển báo (biển tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Sơn lan can cầu bằng bê tông(cầu A Răm 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,15 | m2 |
| 14 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)(cầu A Răm 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m2 |
| E | Tuyến ĐH5.ĐG | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9245 | m3 |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5396 | 5m3 |
| 4 | Bạt lề đường (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100md |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 100md |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | km/lần |
| 8 | Vét rãnh hở bằng máy (rãnh hình thang 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | 10md |
| 9 | Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | 10md |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống≥ D100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | md |
| 11 | Thay thế cọc tiêu, H … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cọc |
| 12 | Sơn lan can cầu bằng bê tông(cầu qua sông A Vương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,25 | m2 |
| 13 | Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước(cầu qua sông A Vương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,15 | 10m2 |
| 14 | Sơn lan can cầu bằng bê tông(cầu Km2+50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,8 | m2 |
| 15 | Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước(cầu Km2+50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | 10m2 |
| 16 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)(cầu Km2+50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m2 |
| F | Tuyến ĐH6.ĐG | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m3 |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 5m3 |
| 4 | Bạt lề đường (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100md |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 100md |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | km/lần |
| 8 | Vét rãnh hở bằng máy (rãnh hình thang 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | 10md |
| 9 | Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | 10md |
| 10 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9292 | m2 |
| 11 | Thay thế cọc tiêu, H … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cọc |
| 12 | Sơn lan can cầu bằng bê tông(cầu qua suối Tà Lu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,16 | m2 |
| 13 | Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước(cầu qua suối Tà Lu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | 10m2 |
| 14 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)(cầu qua suối Tà Lu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m2 |
| G | Tuyến ĐH8.ĐG | |||
| 1 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 5m3 |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | km/lần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,048 | km/lần |
| 5 | Vét rãnh hở bằng máy (rãnh hình thang 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | 10md |
| 6 | Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | 10md |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống≥ D100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | md |
| 8 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9292 | m2 |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, H … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cọc |
| 10 | Thay thế, bổ sung biển báo (biển tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| H | Tuyến ĐH9.ĐG | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m3 |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 5m3 |
| 4 | Bạt lề đường (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 100md |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 100md |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,755 | km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | km/lần |
| 8 | Vét rãnh hở bằng máy (rãnh hình thang 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 10md |
| 9 | Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 10md |
| I | Tuyến ĐH10.ĐG | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m3 |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 5m3 |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở bằng máy (rãnh hình thang 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 10md |
| 7 | Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10md |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống≥ D100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | md |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, H … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cọc |
| 10 | Thay thế, bổ sung biển báo (biển tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| J | Tuyến ĐH12.ĐG | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m3 |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | 5m3 |
| 4 | Bạt lề đường (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 100md |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | 100md |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | km/lần |
| 8 | Vét rãnh hở bằng máy (rãnh hình thang 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.400 | 10md |
| 9 | Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | 10md |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống≥ D100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.234 | md |
| 11 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2212 | m2 |
| 12 | Thay thế cọc tiêu, H … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cọc |
| 13 | Thay thế, bổ sung biển báo (biển tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 14 | Sơn lan can cầu bằng bê tông(trên toàn tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,12 | m2 |
| 15 | Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước(trên toàn tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | 10m2 |
| 16 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)(trên toàn tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | 100m2 |
| K | Tuyến ĐH13.ĐG | |||
| 1 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, B = 60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | md |
| 2 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, B = 60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 10md |
| 3 | Vệ sinh mặt cầu, lỗ thoát nước(cầu qua suối Tà Lu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | 10m2 |
| L | Tuyến ĐH15.ĐG | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m3 |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 5m3 |
| 4 | Bạt lề đường (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100md |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | 100md |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0222 | km/lần |
| 8 | Vét rãnh hở bằng máy (rãnh hình thang 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | 10md |
| 9 | Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | 10md |
| M | Tuyến ĐH16.ĐG | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 5m3 |
| 4 | Bạt lề đường (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100md |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 100md |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9762 | km/lần |
| 8 | Vét rãnh hở bằng máy (rãnh hình thang 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | 10md |
| 9 | Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | 10md |
| 10 | Thay thế, bổ sung biển báo (BS biển cảnh báo chữ nhật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| N | Tuyến ĐH17.ĐG | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 5m3 |
| 4 | Bạt lề đường (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100md |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 100md |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | km/lần |
| 8 | Vét rãnh hở bằng máy (rãnh hình thang 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | 10md |
| 9 | Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | 10md |
| O | Tuyến ĐX1.ĐG.Xã Ba (Dốc Kiền - Phú Son) | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | km/lần |
| 2 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4038 | km/lần |
| 3 | Thay thế, bổ sung biển báo (biển tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| P | Tuyến ĐX1.ĐG.Xã Tư (Gadoong) | |||
| 1 | Thay thế, bổ sung biển báo (biển tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| Q | Tuyến ĐX1.ĐG.Xã ATing (QL14G- ARớch) | |||
| 1 | Bạt lề đường (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100md |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 100md |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | km/lần |
| 4 | Thay thế, bổ sung biển báo (biển tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| R | Tuyến ĐX2.ĐG.Xã ATing (Các tuyến đường chính thôn Ra Ê) | |||
| 1 | Bạt lề đường (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100md |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | 100md |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,504 | km/lần |
| 4 | Thay thế, bổ sung biển báo (biển tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| S | Tuyến ĐX3.ĐG.Xã ATing (Các tuyến đường chính ALiêng RaVảh) | |||
| 1 | Bạt lề đường (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100md |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | 100md |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | km/lần |
| 4 | Thay thế, bổ sung biển báo (biển tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| T | Tuyến ĐX1.ĐG.Xã Jơ Ngây (Các tuyến thôn Ra Lang) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5m3 |
| 4 | Bạt lề đường (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100md |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | 100md |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | km/lần |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo (biển tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| U | Tuyến ĐX2.ĐG.Xã Jơ Ngây (Các tuyến thôn Ra Đung) | |||
| 1 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5m3 |
| 3 | Bạt lề đường (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | km/lần |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển báo (biển tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| V | Tuyến ĐX3.ĐG.Xã Jơ Ngây (Các tuyến thôn Ra Nuối) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5m3 |
| 4 | Bạt lề đường (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100md |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100md |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | km/lần |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo (biển tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| W | Tuyến ĐX1.ĐG.Xã Sông Kôn (Các tuyến thôn Bhlô Bền) | |||
| 1 | Bạt lề đường (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 100md |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | 100md |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,982 | km/lần |
| 4 | Thay thế, bổ sung biển báo (biển tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| X | Tuyến ĐX2.ĐG.Xã Sông Kôn (Tuyến Bhơ Hôhồng 1 - Bút Nga) | |||
| 1 | Bạt lề đường (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100md |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | 100md |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | km/lần |
| 4 | Thay thế, bổ sung biển báo (biển tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| Y | Tuyến ĐX1.ĐG.Xã Tà Lu (Các tuyến thôn ARéh ĐhơRôồng) | |||
| 1 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5m3 |
| 3 | Bạt lề đường (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | 100md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | km/lần |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển báo (biển tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| Z | Tuyến ĐX2.ĐG.Xã Tà Lu (Các tuyến thôn Pa Nai) | |||
| 1 | Bạt lề đường (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100md |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100md |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | km/lần |
| AA | Tuyến ĐX1.ĐG.Xã Za Hung | |||
| 1 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5m3 |
| 3 | Bạt lề đường (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 100md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | km/lần |
| AB | Tuyến ĐX1.ĐG.Xã ARooi | |||
| 1 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 5m3 |
| 3 | Thay thế, bổ sung biển báo (biển tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| AC | Tuyến ĐX1.ĐG.Xã Mà Cooih | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5m3 |
| 4 | Bạt lề đường (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100md |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100md |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | km/lần |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo (biển tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| AD | Tuyến ĐX1.ĐG.Xã Kà Dăng | |||
| 1 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 5m3 |
| 3 | Bạt lề đường (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | 100md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | km/lần |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển báo (biển tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.664738E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.329476E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Công trình bảo trì thường xuyên các tuyến đường huyện, đường xã. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.243.544.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên có tính chất công trình tương tự có giá trị ≥ 1.243.544.000 VNĐ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường/kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường/kỹ thuật thi công.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng (kcs) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên có giá trị ≥ 1.243.544.000 VNĐ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Có xác nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng;- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng giao thông trở lên có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động.- Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV cùng loại cùng loại trở lên có giá trị ≥ 1.243.544.000 VNĐ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp theo yêu cầu; Chứng chỉ tương ứng.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt cỏ | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 6 |
| 2 | Máy đào ≤0,4m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
| 3 | Máy san 110Cv | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
| 4 | Máy xúc đào liên hợp ≤0,4m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 2 |
| 6 | Ô tô 7T | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi